1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án lớp 1 Tuần 8

15 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 24,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phổ biến 1 số kế hoạch trong tuần tới. PHiệu trưởng lên nói chuyện đầu tuần. - Nhận xét, đánh giá các hoạt động.. b/ Kĩ năng: Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5. Biết làm tính cộng các số[r]

Trang 1

TUẦN 8 Thứ hai ngày tháng năm 20

Đạo đức:

GIA ĐÌNH EM (Tiết 2)

I Mục tiêu bài dạy:

a/ Kiến thức: HS bước đầu biết được trẻ em có quyền được cha mẹ yêu

thương và chăm sóc

b/ Kĩ năng: Nêu được những việc trẻ em cần làm để thể hiện sự kính

trọng, lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ

- Lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ

c/ Thái độ: Yêu quý gia đình, biết kính trọng, lễ phép với người lớn

II Chuẩn bị:

GV: Chuẩn bị Tiểu phẩm

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Khởi động:

Chơi trò chơi: “Đổi nhà”

1 Cách chơi: HS đứng thành vòng

tròn lớn, điểm danh 1, 2, 3 cho đến

hết Sau đó người số 1, 3 nắm tay

nhau tạo mái nhà, người số 2 đứng

giữa (tương tự cho một gia đình)

Khi quản trò hô: “Đổi nhà”, những

người số 2 sẽ đổi chỗ cho nhau,

quản trò nhân lúc đó chạy vào một

nhà nào đó Em chậm chân không

tìm được nhà sẽ mất nhà và đứng ra

làm quản trò

2 Thảo luận:

- Em cảm thấy như thế nào khi có

một mái nhà?

- Em sẽ ra sao khi không có một

mái nhà?

* Kết luận: Gia đình là nơi em được

cha mẹ và những người trong gia

đình che chở, yêu thương, chăm

sóc, nuôi dưỡng, dạy bảo

HS tham gia trò chơi

Hạnh phúc, sung sướng khi có một mái nhà

Thiệt thòi, mất mát, đau xót

HS lắng nghe

Trang 2

* Hoạt động 1:

Tiểu phẩm Chuyện của bạn Long

Thảo luận sau khi xem Tiểu phẩm

- Em có nhận xét gì về việc làm của

bạn Long?

- Bạn Long đã vâng lời mẹ chưa?

- Điều gì sẽ xảy ra khi bạn Long

không vâng lời mẹ?

* Hoạt động 2: HS liên hệ thực tế

GV nêu yêu cầu tự liên hệ

- Sống trong gia đình em được bố

mẹ quan tâm như thế nào?

- Em đã làm gì để bố mẹ vui lòng?

* Kết luận: - Trẻ em có quyền có

gia đình, được sống cùng cha mẹ,

được cha mẹ yêu thương, che chở,

chăm sóc,

- Cần cảm thông, chia sẻ với những

bạn thiệt thòi, không được sống

cùng gia đình

- Trẻ em có bổn phận kính trọng, lễ

phép, vâng lời ông bà, cha mẹ

HS đóng các vai: Long bạn Long,

mẹ Long

HS trả lời câu hỏi

Thảo luận từng đôi một

Trình bày trước lớp

- HS khá giỏi biết trẻ em có quyền

có gia đình, có cha mẹ.

- Phân biệt được các hành vi, việc làm phù hợp và chưa phù hợp về kính trọng, lế phép, vâng lời ông

bà, cha mẹ

HS lắng nghe

Trang 3

Toán:

Luyện bài 26 Luyện tập

I Mục tiêu bài dạy:

a/ Kiến thức: HS luyện tập bài 26 Luyện tập

b/ Kĩ năng: Làm đúng các bài tập trong bài

c/ Thái độ: Tích cực, tự giác làm bài

II Chuẩn bị:

GV + HS: Vở bài tập Toán

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hướng dẫn HS làm bài

- Bài 1: a) Số?

Hướng dẫn HS quan sát mô hình hình

vẽ và làm bài

b) +?

Hướng dẫn HS nhìn hình vẽ viết dấu

phép tính vào ổ trống

- Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Hướng dẫn HS viết số thẳng cột

- Bài 3: Số?

Yêu cầu HS làm bài

Gọi HS lên bảng làm

Nhận xét Thu vở

Nêu yêu cầu bài tập

1 + 2 = 3

2 + 1 = 3

Viết dấu phép tính vào ô trống

2 + 1 = 3

1 + 2 = 3

HS làm bài Nêu yêu cầu bài tập và làm bài

3 em lên bảng làm

Trang 4

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu bài dạy:

a/ Kiến thức: HS luyện tập về phép tính cộng trong phạm vi 3, 4

b/ Kĩ năng: Biết làm tính cộng trong phạm vi 3, phạm vi 4; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng

c/ Thái độ: Chăm chỉ, tự giác làm bài

II Chuẩn bị :

a/ GV: 3 con sóc, 4 chấm tròn

b/ HS: Sách

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Bài cũ: Đọc các phép tính trong

phạm vi 4

- Nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Hướng dẫn làm bài tập:

* Bài 1: Tính

- GV hướng dẫn

- Lưu ý HS viết các số thẳng cột

- Gọi HS làm bảng

* Bài 2: Số? (dòng 1)

- Một cộng một băng mấy?

Ghi kế quả 2 vào ô trống

* Bài 3: Tính

- Từ trái qua phải ta lấy hai số đầu cộng

với nhau được bao nhiêu ta cộng với số

còn lại

- Nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

2 HS Nhận xét

Nghe yêu cầu bài tập

HS làm bài

Nêu yêu cầu bài tập Một cộng một bằng hai

HS làm bài Làm tiếp các phần còn lại Nghe yêu cầu bài tập

Lắng nghe

HS làm bài 2 + 1 + 1 = 4

1 + 2 + 1 = 4

Lắng nghe

Trang 5

Tự nhiên và xã hội:

ĂN, UỐNG HẰNG NGÀY

I Mục tiêu bài dạy:

a/ Kiến thức: - Học sinh biết được cần phải ăn uống đầy đủ hằng ngày để mau lớn, khỏe mạnh.- Biết ăn nhiều loại thức ăn và uống đủ nước

b/ Kĩ năng: HS có kỹ năng vận dụng vào việc ăn, uống hằng ngày

c/ Thái độ: Có ý thức tự giác trong việc ăn uống cá nhân, ăn đủ no, uống

đủ nước

II Chuẩn bị: Các hình trong SGK phóng to, một số thực phẩm.

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động:Trò chơi: “Con thỏ ăn

cỏ uống nước vào hang”

- GV hướng dẫn cách chơi,

- Cho HS chơi, ai làm động tác sai sẽ

bị thua, cò quanh một vòng

2 Hoạt động 2: Động não

* Bước 1: GV hướng dẫn

GV ghi bảng

* Bước 2: Quan sát tranh

- Các em thích ăn loại thức ăn nào

trong số đó?

- Loại thức ăn nào chưa ăn hoặc

không biết ăn?

* Kết luận: Khích lệ HS ăn nhiều

thức ăn để có sức khoẻ

* Hoạt động 3: Làm việc với SGK

- Các hình nào cho biết sự lớn lên

của cơ thể?

- Hình nào cho biết các bạn học tập

tốt?

- Tại sao chúng ta phải ăn uống hằng

ngày?

Gọi HS phát biểu trước lớp

* Kết luận:

* Hoạt động 4: Thảo luận cả lớp

Kết luận:

Quan sát, theo dõi

HS tham gia chơi

Kể tên thức ăn, đồ uống các em

dùng hằng ngày

Quan sát trả lời câu hỏi

Chỉ tên các loại thức ăn trong mỗi hình

HS lắng nghe

Quan sát và trả lời câu hỏi

Trao đổi nhóm đôi

HS phát biểu theo câu hỏi

HS lắng nghe

- HS khá, giỏi biết tại sao không nên ăn vặt, ăn đồ ngọt trước bữa

cơm.

HS thảo luận

Trang 6

Chào cờ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp HS nắm rõ những nội quy, nề nếp do nhà trường đề ra

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng tập xếp hàng cho học sinh, biết lắng nghe và giữ trật tự chung

3 Thái độ: Nâng cao ý thức tổ chức kỉ luật

III Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Lễ chào cờ:

- Tổng Phụ trách ổn định đội hình

- Mời Liên đội trưởng lên điều khiển buổi

lễ chào cờ

2 Đánh giá tình hình tuần qua, phổ biến kế

hoạch hoạt động tuần tới

- GV Tổng phụ trách đánh giá việc thực

hiện nội quy, nề nếp của HS trong tuần

qua

- Phổ biến 1 số kế hoạch trong tuần tới

3 PHiệu trưởng lên nói chuyện đầu tuần

- Nhận xét, đánh giá các hoạt động

- Dặn dò HS 1 số điều cần thiết

4 Kết thúc lễ chào cờ:

- GV cho HS về lớp

- GV dặn dò HS các việc cần làm trong

tuần

- Ổn định đội hình

- Liên đội trưởng điều khiển buổi lễ chào cờ

- Lắng nghe

- Lắng nghe

- Lắng nghe

- Xếp hàng vào lớp

- HS lắng nghe để thực hiện

Trang 7

Thứ ba ngày tháng năm 20

Toán:

PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5

I Mục tiêu bài dạy:

a/ Kiến thức: Học sinh tiếp tục làm quen với phép cộng trong phạm vi 5 b/ Kĩ năng: Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5 Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng c/ Thái độ: Chăm chỉ, yêu thích học Toán

II Chuẩn bị:

a/ GV: Tranh vẽ, một số mẫu vật

b/ HS: Bộ đồ dùng Toán 1

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Bài cũ: 4 = 1 + 3 4 = 3 + 1

4 = 2 + 2

B Bài mới:

1 G thiệu bảng cộng trong ph vi 5

- Có 4 con cá thêm 1 con cá được

mấy con cá

- GV ghi: 4 + 1 = 5 3 + 2 = 5

1 + 4 = 5 2 + 3 = 5

- GV đọc

2 Luyện tập:

* Bài 1: Tính

- Gọi HS lên bảng làm

- Nhận xét

* Bài 2: Tính

- Viết kết quả sao cho thẳng cột

- Gọi HS làm bài

- Nhận xét

* Bài 4: Viết phép tính thích hợp

(câu a).Hướng dẫn hs quan sát tranh

Nhận xét

* Dặn dò:

2 HS Nhận xét

Có 4 con thêm 1 con được 5 con cá

3 HS nhắc lại

Nghe yêu cầu bài tập

HS làm bài

4 em làm bảng Nhận xét Nghe yêu cầu bài tập

HS làm bài

Nghe yêu cầu bài tập Quan sát tranh, nêu bài toán

Viết phép tính:

a) 4 + 1 = 5 Nhận xét

HS thực hiện

Trang 8

Luyện tập Toán:

Luyện bài Luyện tập

I Mục tiêu bài dạy:

a/ Kiến thức: HS luyện tập bài số 23 Luyện tập chung

b/ Kĩ năng: Làm đúng các bài tập trong bài

c/ Thái độ: Tích cực, tự giác làm bài

II Chuẩn bị:

GV + HS: Vở bài tập Toán

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hướng dẫn HS làm bài Luyện tập

- Bài 1: Tính

a) Gọi HS lên bảng làm

b) Hướng dẫn HS viết số thẳng cột

- Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống

Hướng dẫn HS làm bài

Yêu cầu HS làm bài

- Bài 3: Tính

Hướng dẫn HS thực hiện phép tính

Gọi HS lên bảng làm bài

Nhận xét

- Bài 4: > < =?

Hướng dẫn HS so sánh rồi điền dấu

Gọi HS lên bảng làm

- Bài 5: Viết phép tính thích hợp

Hướng dẫn HS quan sát tranh

Nhận xét

Thu vở chấm Nhận xét tiết học Dặn dò

Nêu yêu cầu và làm bài

1 + 1 = 2 1 + 2 = 3 2 + 2 = 4 1 + 1 = 2

2 + 1 = 3 1 + 3 = 4 3 + 1 = 4 1 + 2 = 3

3 + 1 = 4 1 + 1 = 2 1 + 3 = 4 2 + 1 = 3

HS làm bài

Nghe yêu cầu bài tập

HS làm bài

HS làm bài

1 + 1 + 2 = 4 2 + 1 + 1 = 4

1 + 2 + 1 = 4

3 em làm bảng

Nêu yêu cầu bài tập

HS làm bài

2 + 1 < 4 2 + 1 = 3 2 + 1 < 1 + 3

2 + 2 = 4 2 + 2 > 3 1 + 3 = 3 + 1 Quan sát tranh, nêu bài toán Viết phép tính: 2 + 2 = 4

Trang 9

Thứ tư ngày tháng năm 20

Toán:

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu bài dạy:

a/ Kiến thức: HS luyện tập về phép tính cộng trong phạm vi 5

b/ Kĩ năng: Biết làm tính cộng trong phạm vi 5; biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng

c/ Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận

II Chuẩn bị:

GV: Chuẩn bị các bài tập

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Bài cũ: Đọc phép cộng trong ph

vi 5

- Nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Hướng dẫn làm bài:

* Bài 1: Tính

- Gọi HS đọc bài làm

- Gợi ý cho HS nhận xét: 2 + 3 với 3

+ 2; 4 + 1 với 1 + 4

* Bài 2: Tính

- Hướng dẫn HS viết số thẳng cột

* Bài 3: Tính (dòng 1)

- Gọi HS nêu cách làm

- Nhận xét

* Bài 5: Viết phép tính thích hợp

- Hướng dẫn HS quan sát tranh

- Nhận xét

* Dặn dò:

2 HS Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập và làm bài

HS lần lượt đọc Nhận xét

3 + 2 = 2 + 3

4 + 1 = 1 + 4

1 + 3 = 3 + 1

HS làm bài

Nêu cách làm và làm bài

2 + 1 + 1 = 4 3 + 1 + 1 = 5 1 + 2 +

2 = 5

Nghe yêu cầu bài tập Quan sát tranh, nêu bài toán

Viết phép tính:

a) 3 + 2 = 5 b) 4 + 1 = 5

Lắng nghe

Trang 10

Thủ công:

XÉ, DÁN HÌNH CÂY ĐƠN GIẢN (Tiết 1)

I Mục tiêu bài dạy:

a/ Kiến thức: HS biết cách xé hình cây đơn giản

b/ Kĩ năng: Xé được hình tán lá cây, thân cây Đường xé có thể bị răng cưa

c/ Thái độ: Giáo dục HS biết được cách chăm sóc cây

II Chuẩn bị:

a/ GV: Bài mẫu, giấy màu xanh, tím, hồ dán

b/ HS: Giấy nháp có kẻ ô

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Bài cũ: Kiểm tra dụng cụ

- Nhận xét tuyên dương

B Bài mới:

1 Giới thiệu:

- Treo bài mẫu:

2 Hướng dẫn tìm hiểu bài:

- Cây có màu gì?

- Cây có hình dáng khác nhau ntn ?

- Cây có các bộ phận nào?

Kết luận: Cây có màu xanh thân cây

màu đà, có cây cao, cây thấp, cây to,

cây nhỏ

3 Luyện tập:

a Hướng dẫn xé hình tán lá:

- Vẽ hình vuông xé 4 góc

- Vẽ hình chữ nhật xé 4 góc được tán

lá dài

- GV theo dõi uốn nắn

b Hướng dẫn xé thân cây:

- Xé phần nhỏ trên to dưới

- Nêu các bước xé tán lá và thân lá

- Nhận xét, tuyên dương

* Dặn dò: Chuẩn bị học tiết 2

Đặt dụng cụ lên bàn

Quan sát

Cây có màu xanh Cây to nhỏ cao thấp Thân cây, cành, lá

2 HS nhắc lại

Lắng nghe Quan sát kĩ

HS thực hành xé nháp

2 HS Nhận xét

HS thực hiện

Trang 11

Thứ năm ngày tháng năm 20

Toán:

SỐ 0 TRONG PHÉP CỘNG

I Mục tiêu bài dạy:

a/ Kiến thức: HS làm quen với số 0 trong phép cộng

b/ Kĩ năng: Biết kết quả phép cộng một số với số 0; biết số nào cộng với 0 cũng bằng chính nó; biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp

c/ Thái độ: Chăm chỉ, yêu thích học Toán

II Chuẩn bị:

a/ GV: Tranh minh hoạ, mẫu vật

b/ HS: Bộ thực hành Toán 1

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Bài cũ:

3 + 2 = 4 + 1 =

2 + 3 = 1 + 4 =

- Nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Ghi đề bài

2 Giới thiệu một số phép + với 0:

a) Giới thiệu các phép cộng:

3 + 0 = 3 và 0 + 3 = 3

- Lồng thứ nhất có mấy con chim?

- Lồng thứ hai có mấy con chim?

- Cả hai lồng có mấy con chim?

GV ghi: 3 + 0 = 3

Giới thiệu 0 + 3 = 0 tương tự

* Cho HS xem hình vẽ cuối cùng:

- Bên trái có mấy chấm tròn?

- Bên phải có mấy chấm tròn?

- Tất cả có mấy chấm tròn?

- Yêu cầu HS nêu phép tính

- Em nào nêu phép tính khác?

Cho HS nhận biết: 3 + 0 = 0 + 3

2 em Nhận xét Nghe giới thiệu

Có 3 con chim Không có con chim nào

Có 3 con chim

Có 3 con chim thêm 0 con chim là 3

con chim

Đọc: ba cộng không bằng ba

Bên trái có 3 chấm tròn

Bên phải không có chấm tròn nào

Có 3 chấm tròn

3 + 0 = 3

0 + 3 = 3

Trang 12

b) Nêu thêm một số phép cộng với

0:

2 + 0 0 + 2 5 + 0

4 + 0 0 + 4 0 + 5

* Một số cộng với 0 thì bằng chính

số đó 0 cộng với một số thì bằng

chính số đó

3 Luyện tập:

* Bài 1: Tính

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Hướng dẫn HS làm bài

* Bài 2: Tính

- Hướng dẫn HS viết số thẳng cột

Nhận xét

* Bài 3: Số

- Hướng dẫn cách làm

- Chỉ vào phép tính: 0 + 0 = 0

- Nhận xét

4 Củng cố dăn dò:

Nhận xét tiết học

Nêu kết quả Lắng nghe

Nêu yêu cầu Tính theo hàng ngang

1 + 0 = 1 5 + 0 = 5 0 + 2 = 2 4 +

0 = 4

0 + 1 = 1 0 + 5 = 5 2 + 0 = 2 0 +

4 = 4

HS làm bài

Nêu yêu cầu bài tập và làm bài

1 + 0 = 1 1 + 1 = 2 2 + 2 = 4

0 + 3 = 3 2 + 0 = 2 0 + 0 = 0

Nhận xét

Trang 13

Thứ sáu ngày tháng năm 20

SHTT:

SINH HOẠT LỚP

I Mục tiêu bài dạy:

a/ Kiến thức: Đánh giá những ưu khuyết điểm của học sinh về học tập, nề

nếp và các hoạt động khác

b/ Kỹ năng: HS biết lắng nghe và ghi nhận để phấn đấu

c/ Thái độ: HS biết yêu trường, yêu lớp và có ý thức tập thể cao

II Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định tổ chức:

- Cho cả lớp hát một bài

2 GV cùng HS sinh hoạt:

- GV ổn định HS trong lớp, mời đại

diện một số em nhận xét tình hình

học tập và các hoạt động khác của

các bạn trong tuần

- GV nhận xét và chốt lại

- Mời HS bình bầu một số bạn học

tốt và chăm ngoan

3 GV đáng giá:

GV khen các em chăm ngoan,

thuộc bài Nhắc nhở các em học

chưa tốt cần cố gắng:

4 Phương hướng:

- Duy trì nề nếp, tác phong

- Đi học chuyên cần

- Đồ dùng học tập đầy đủ

- Đến lớp trật tự trong giờ học, tập

trung chú ý nghe giảng và phát biểu

xây dựng bài

- Khắc phục những tồn tại chưa

thực hiện

- Những em học yếu cần cố gắng

5 Tổng kết:

- Nêu một số ph hưóng cho tuần

tới

- Nhận xét tiết sinh hoạt

- Lớp ổn định, hát một bài

- HS xung phong trả lời

- HS lắng nghe

- HS xung phong bình bầu

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe

- Lắng nghe để thực hiện

- Múa hát tập thể

Trang 14

AN TOÀN GIAO THÔNG Bài 5: ĐI BỘ SANG ĐƯỜNG AN TOÀN

I Mục tiêu bài dạy:

a/ Kiến thức: - HS nhận biết những nơi an toàn khi đi bộ trên đường và khi qua đường

- Nhận biết vạch đi bộ qua đường là lối đi dành cho người đi bộ khi qua đường

- Nhận biết tiếng động cơ và tiếng còi của ô tô, xe máy

b/ Kĩ năng: - Biết nắm tay người lớn khi qua đường

- Biết quan sát hướng đi của các loại xe trên đường

c/ Thái độ: Chỉ qua đường khi có người lớn dắt tay và qua đường nơi có vạch đi bộ qua đường

II Chuẩn bị:

- GV: Vẽ trên sân trường để HS thực hành

- HS: Ăn mặc gọn gàng, đội mũ, nón để đi thực địa

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Quan sát con đường.

Chia lớp thành 3 nhóm GV yêu cầu

các em xếp hàng, nắm tay nhau đi

đến địa điểm GV đã chọn để thực

hành

GV nêu câu hỏi:

- Đường rộng hay hẹp?

- Đường có vỉa hè không?

- Em thấy người đi bộ đi ở đâu?

- Các loại xe chạy ở đâu?

- Em có thể nghe thấy những tiếng

động nào?

* Khi ra đường có nhiều người và các

loại xe qua lại, để đảm bảo an toàn

các em cần:

- Không đi một mình mà phải đi cùng

người lớn

- Phải nắm tay người lớn khi qua

đường

- Quan sát xe cộ cẩn thận trước khi

qua đường

HS thực hành

Trả lời câu hỏi

HS lắng nghe

Ngày đăng: 30/05/2021, 12:58

w