- HĐ chơi: Trẻ thực hiện theo yêu cầu của cô như: tự lấy đồ dùng đồ chơi, thu dọn đồ chơi sau khi chơi, khi chơi đoàn kết với bạn.. - MT44: Trẻ thực hiện được một số hành vi bảo vệ môi t[r]
Trang 1KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ BẢN THÂN – THÁNG 10
Thực hiện từ ngày08/10/2018 - 26/10/2018
Lớp mẫu giáo 4 tuổi C2 Năm học 2018 – 2019
Mục tiêu giáo dục trong
chủ đề
Nội dung giáo dục trong chủ đề
Dự kiến các hoạt động
giáo dục
Giáo dục phát triển thể chất
- MT1: Cân nặng và chiều
cao phát triển bình thường
theo lứa tuổi Cụ thể:
Cân nặng
+ Trẻ trai:14,1 – 24,2kg
+ Trẻ gái: 13,7 - 24,9kg
Chiều cao (cm) :
+ Trẻ trai: 100,7 – 119,2 cm
+ Trẻ gái: 99,9 - 118,9 cm
-MT2: Trẻ thực hiện đúng,
đầy đủ, nhịp nhàng các động
tác trong bài thể dục theo
hiệu lệnh:
- Trẻ thực hiện được đúng,
thuần thục các động tác của
- Chế độ dinh dưỡng đáp ứng nhu cầu phát triển của trẻ theo độ tuổi
- Trẻ được khám sức khỏe định kỳ một năm 2 lần
và thường xuyên được theo dõi sức khỏe trên biểu đồ tăng trưởng
- Cân 3 tháng 1 lần và đo chiều cao 3 tháng 1 lần
- Đánh giá tình trạng dinh dưỡng của trẻ trên biểu
đồ tăng trưởng chính xác, theo dõi trẻ thừa cân, trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân và thể thấp còi
- Tuyên truyền phòng tránh dịch bệnh truyền nhiễm trong trường/ lớp mầm non
- Động tác hô hấp:
+ Hít vào thật sâu, thở ra từ từ
+ Hít vào thật sâu khi mở rộng lồng ngực bằng các động tác: 2 tay dang ngang, đưa tay ra phía trước lên cao
+ Thở ra từ từ thu hẹp lồng ngực bằng động tác:
Hai tay thả xuôi xuống, đưa tay ra trước bắt chéo
- Cân đo chấm biểu đồ và theo dõi tình trạng sức khỏe học sinh trên biểu đồ tăng trưởng
- HĐ chăm sóc dinh dưỡng: Động viên trẻ ăn hết xuất, ăn tất cả thức
ăn các cô đã chế biến
- HĐ thể dục sáng: Yêu cầu trẻ tập đúng các động tác bài tập phát triển chung thể dục sáng
Trang 2bài thể dục theo hiệu lệnh
hoặc theo nhịp bản nhạc/bài
hát Bắt đầu và kết thúc
động tác đúng nhịp
trước ngực
+ Hít vào, thở ra kết hợp với sử dụng đồ vật ( thổi lá cây, dải lụa, sợi len )
- Các động tác phát triển cơ tay và bả vai:
+ Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang hai bên ( kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn tay) + Co và duỗi tay, vỗ 2 tay vào nhau ( phía trước, phía sau, phía trên đầu)
+ Đưa 2 tay ra phía trước – sau và vỗ vào nhau
+ Đưa ra trước, gập khỷu tay + Đưa hai tay ra trước, về phía sau
+ Đánh xoay tròn hai bả vai
- Các động tác phát triển cơ lưng, bụng, lườn:
+ Cúi về phía trước, ngửa người ra sau
+ Quay sang trái, sang phải
+ Nghiêng người sang trái, sang phải
+ Ngồi, cúi về trước, ngửa ra sau
+ Ngồi, quay người sang bên
- Các động tác phát triển cơ chân
+ Nhún chân
+ Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ
+ Đứng lần lượt từng chân co cao đầu gối
+ Đứng, một chân đưa lên trước, khuỵu gối
+ Đứng một chân, nâng cao gập gối
+ Động tác hô hấp: Thổi bóng bay + Động tác Tay: Đưa tay lên cao, ra trước, sang ngang bằng vai, hạ tay xuống
+ Động tác Chân: Đứng một chân nâng cao gập gối
+ Động tác Bụng: Ngồi cúi về trước, ngửa người ra sau
+ Động tác Bật: Bật tiến về phía trước
+ Động tác hô hấp: Thổi nơ bay + Động tác tay: Đưa ra trước, gập khỷu tay
+ Động tác chân: Đứng nhún chân, khuỵu gối
+ Động tác bụng : Nghiêng người sang trái, sang phải
+ Động tác bật: Bật nhảy sang trái,
sang phải + Động tác hô hấp: Gà gáy + Động tác tay: Đánh xoay tròn hai
bả vai
+ Động tác chân: Đứng, một chân đưa lên trước, khuỵu gối
+ Động tác bụng : Nghiêng người sang trái, sang phải
+ Động tác bật: Bật tại chỗ
- MT3: Giữ được thăng bằng
cơ thể khi thực hiện vận + Đi thăng bằng trên ghế thể dục - HĐ học:Đi thăng bằng trên ghếthể dục
Trang 3- MT6: Trẻ phối hợp tay –
mắt trong vận động:Tung,
ném,bắt bóng
- MT8:Trẻ khéo léo thực
hiện được vận động bật nhảy
bằng 2 chân, chạm đất và giữ
được thăng bằng theo yêu
cầu, kĩ năng bài tập
- Tung bóng lên cao và bắt
- Bật xa 35 - 40cm
- HĐ chơi:Ai nhanh hơn, Mèo đuổi chuột,Bé và cái bóng của mình, Lùn- mập- ốm, Bịt mắt bắt dê
- HĐ học:Tung bóng lên cao và bắt
- HĐ chơi: Đội nào nhanh nhất,Luồn luồn cổng dê, Thi xem đội nào nhanh, Về đúng nhà của mình
- HĐ học: Bật xa 35 - 40cm
- HĐ chơi:Đuổi bắt, Mèo đuổi chuột, Lùn- mập- ốm, Bịt mắt bắt dê Kéo co
Giáo dục phát triển tình cảm- kỹ năng xã hội
- MT26: Trẻ nói được tên
tuổi, giới tính của bản thân,
tên bố ,mẹ
- MT27: Trẻ nói được điều trẻ
thích, không thích, những việc
gì trẻ có thể làm được
- Trẻ nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân, tên, tuổi bố, mẹ
- Nói được sở thích, khả năng của bản thân
- HĐ học: Trẻ nói lên được Tên, sinh nhật của trẻ, giới tính, sở thích của trẻ
- HĐ chơi: Yêu cầu trẻ tự lấy đồ dùng đồ chơi theo ý thích của trẻ, trẻ tương tác chơi đóng vai gia đình, cô giáo cùng bạn
- MT27a: Trẻ biết thể hiện
thái độ của mình với người
xung quanh
- Trẻ biết được sở thích và những điều không thích của bạn thân
- HĐ chơi: Yêu cầu trẻ tự lấy đồ dùng đồ chơi theo ý thích của trẻ, trẻ tương tác chơi đóng vai gia đình, cô giáo cùng bạn
Trang 4Chơi trò chơi “ Bịt mắt bắt dê, Mèo đuổi chuột
- MT40: Trẻ biết lắng nghe ý
kiến của người khác -Tập trung chú ý lắng nghe khi cô, bạn nói
- HĐ học: Trẻ tập trung chú ý khi
cô dạy
- HĐ chơi: Trẻ thực hiện theo yêu cầu của cô như: tự lấy đồ dùng đồ chơi, thu dọn đồ chơi sau khi chơi, khi chơi đoàn kết với bạn
- MT44: Trẻ thực hiện được
một số hành vi bảo vệ môi
trường trong sinh hoạt hàng
ngày
- Thể hiện các hành vi đúng đối với môi trường xung quanh trong sinh hoạt hàng ngày:
- Cất đồ chơi vào nơi qui định sau khi chơi
- Bỏ rác đúng nơi qui định
- Không để tràn nước khi rửa tay
- HĐ chơi: Yêu cầu trẻ tự lấy đồ dùng đồ chơi theo ý thích của trẻ, trẻ biết thu dọn đồ chơi sau khi chơi
- HĐ lao động tự phục vụ: Khi rửa tay biết mở nước và không để nước chảy to, biết khóa vòi nước khi rửa xong Để rác vào đúng nơi quy định
Giáo dục phát triển ngôn ngữ
- MT49: Trẻ nghe hiểu nội
dung truyện, thơ, đồng dao,
ca dao, phù hợp với độ tuổi
- MT54: Trẻ đọc thuộc bài
thơ, ca dao, đồng dao
+ Trẻ biết thể hiện sự hiểu biết về nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao qua khả năng phản ứng phù hợp với các câu hỏi của giáo viên, qua các hoạt động vẽ, đóng kịch, hát, vận động,
kể lại truyện
+ Đọc thơ, ca dao, đồng dao,tục ngữ, hò vè
- HĐ học: Giấc mơ kỳ lạ, Gấu con
bị đau răng
- HĐ chơi: chơi tập đóng kịch, xem tranh sách báo về chủ đề
- HĐ học: Thơ “Rửa tay”
Trang 5- MT61: Trẻ biết cầm sách
đúng chiều và giơ từng trang
để xem tranh ảnh
+ Đọc sách theo tranh minh họa ( đọc vẹt)
+ Trẻ xem và nghe đọc các loại sách khác nhau
+ Phân biệt được phần mở đầu, phần kết thúc của sách Đọc chuyện qua các tranh vẽ
+ Cầm sách đúng chiều và giở từng trang để xem tranh ảnh “Đọc” sách theo tranh minh họa
+ Biết nhặt sách dưới sàn, đặt lên giá đúng chiều
- HĐ chơi: làm sách, tranh ảnh, báo
về về những gì bé thích, xem tranh truyện để biết cách giữ gìn vệ sinh
cơ thể và giữ gìn sức khỏe
Giáo dục phát triển nhận thức
- MT77: Trẻ có một số hiểu
biết về bản thân
+ Họ tên, tuổi, giới tính
+ Đặc điểm bên ngoài, sở thích của bản thân - HĐ học: Trò chuyện về cơ thể củabé
-HĐ chơi: “Mắt, tai,mũi,miệng”, “
Bé vui,bé buồn”,
“ Giúp cô tìm bạn’’
- MT90: Trẻ nhận ra quy tắc
sắp xếp của ít nhất 3 đối
tượng và sao chép lại
+ Nhận biết và gọi tên được một số quy tắc sắp xếp đơn giản với 3 đối tượng trong 1 chu kỳ
+ Sắp xếp thành thạo theo mẫu hoặc theo yêu cầu của cô
+ So sánh, phát hiện quy tắc sắp xếp và sắp xếp theo quy tắc
+ Trẻ biết tạo ra quy tắc sắp xếp theo ý của trẻ
- HĐ học: So sánh sắp xếp chiều dài 3 đối tượng
- HĐ chơi: Xếp hình, Cái gì thay đổi
-MT94:Trẻ sử dụng lời nói
và hành động để chỉ vị trí của
đồ vật so với người khác
+ Xác định vị đồ vật so với bản thân trẻ và so với bạn khác ( phía trước - phía sau; phía trên - phía dưới; phía phải - phía trái)
- HĐ học:Xác định phía trái phía phải của bản thân
HĐ chơi, lao động tự phục vụ: Yêu cầu trẻ lấy cất đồ chơi, đồ dung và làm một số việc tự phục vụ theo
Trang 6theo yêu cầu
Giáo dục phát triển thẩm mỹ
- MT97: Trẻ biết tô màu,
không chờm ra ngoài đường
viền các hình vẽ
+ Cầm bút đúng cách
+ Tô màu không chờm ra ngoài nét vẽ
- HĐ học: Tô màu “Tay trái, tay phải’’
- HĐ chơi: Tô màu tranh ảnh về cơ thể bé ( Tay, chân, miệng…)
- MT98:Trẻ có khả năng cắt,
xé giấy theo đường thẳng
- MT99: Trẻ có thể dán các
hình vào đúng vị trí cho
trước không bị nhăn
+ Cắt, xé thành thạo theo đường thẳng của giấy
+ Bôi hồ đều
+ Các chi tiết không bị chồng lên nhau
+ Dán hình vào đúng vị trí
- HĐ học: Xé dán hoa tua
- MT104: Trẻ có thể sử
dụng được các kĩ năng vẽ,
nặn, cắt, xé dán, xếp hình để
tạo ra sản phẩm có màu sắc,
kích thước, hình dáng, đường
nét và bố cục
+ Vẽ phối hợp các nét thẳng, xiên, ngang, cong tròn tạo thành bức tranh có màu sắc và bố cục - HĐ học: Vẽ khuôn mặt vui
- HĐ chơi: “Mắt, tai, mũi, miệng”,
“ Bé vui,bé buồn”,
- MT108:Trẻ hát đúng giai
điệu, lời ca, hát rõ lời, và thể
hiện sắc thái của bài hát qua
giọng hát, nét mặt, điệu bộ
+ Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái,
- HĐ chơi: Tai ai tinh
- MT109: Trẻ biết vận động
nhịp nhàng theo nhịp điệu
các bài hát, bản nhạc, bản
nhạc với các hình thức ( vỗ
+ Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu của bài hát, bản nhạc
+ Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp, tiết tấu
- HĐ học: Dạy vận động
“ Tay thơm, tay ngoan’’
- HĐ chơi: Ai đoán giỏi
Trang 7tay theo nhịp, tiết tấu, múa
minh họa)
- MT112:Trẻ cảm nhận được
giai điệu ( vui nhộn, êm dịu,
buồn ) của bài hát hoặc bản
nhạc
+ Nghe các bài hát, bản nhạc, có tiết tấu, giai điệu, tính chất khác nhau
+ Phân biệt các bài hát, bản nhạc theo tính chất, giai điệu (vui, buồn, nhanh, chậm )
- HĐ học: Nghe hát “ Thật đáng chê”
- HĐ chơi: Nghe giai điệu đoán tên bài hát
(d) Dự kiến môi trường giáo dục:
* Môi trường trong lớp học:
- Trang trí lớp đúng chủ đề, đẹp, đủ màu sắc
- Sưu tầm tranh ảnh, sách, truyện về bản thân, các hoạt động của trẻ tự phục vụ bản thân
- Lựa chọn các bài hát, bài thơ, truyện về chủ đề
- Bút màu, đất nặn, giấy vẽ, báo chí …
- Chuẩn bị các góc chơi: Làm đồ dùng đồ chơi lắp ghép, xây dựng, Đồ chơi đóng vai cô giáo, bác sĩ, cấp dưỡng, dụng cụ âm nhạc…
* Môi trường ngoài lớp học
- Dụng cụ vệ sinh, trang trí trường lớp, cây cảnh, các dụng cụ chăm sóc cây
- Đồ chơi ngoài trời sạch sẽ, an toàn
Trang 8- Phối hợp với phụ huynh sưu tầm đồ dùng, đồ chơi, tranh ảnh liên quan chủ đề.
(e) Xác định mục tiêu chưa đạt và nội dung chưa thực hiện được cùng nguyên nhân trong quá trình thực hiện chủ đề cần tiếp tục thực hiện ở chủ đề sau.
……….
………
………
………
……….
………
………
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 05
Chủ đề nhánh:Tôi là ai Chủ đề: Bản Thân Thời gian thực hiện: Từ ngày 08/10/2018 đến ngày 12/10/2018 Thứ
Thời điểm
Đón trẻ, chơi, thể
- Đón trẻ: Trò chuyện về bạn mới; cảm xúc của trẻ về chủ đề bản thân
- Chơi với các đồ chơi trong lớp
- Thể dục buổi sáng:
+ Động tác hô hấp: Thổi bóng bay
Trang 9dục sáng. + Động tác tay: Đưa tay lên cao, ra trước, sang ngang bằng vai, hạ tay xuống
+ Động tác chân: Đứng một chân nâng cao gập gối
+ Động tác bụng: Ngồi cúi về trước, ngửa người ra sau
+ Động tác bật: Bật tiến về phía trước
- Tập theo cô và tập với bài hát “Hãy xoay nào”
- Điểm danh trẻ tới lớp
Hoạt động học
Thể dục
VĐCB:Đi thăng bằng trên ghế thể dục
TCVĐ: Ai nhanh hơn
Toán:
- Xác định phía phải
phía trái của bản thân
Văn học:
Thơ : Rửa tay
Âm nhạc:
Dạy hát:
Cáimũi (NDTT) TCÂN:
Tai ai tinh (NDKH)
Tạo hình:
Vẽ khuôn mặt vui
Chơi, hoạt động ở
các góc
- Góc phân vai: Đóng mẹ -con, bán hàng, phòng khám đa khoa
- Góc xây dựng:Xếp hình “Bé tập thể dục”, ghép hình bé xây đường về nhà bé
- Góc nghệ thuật: Hát và biểu diễn lại các bài hát thuộc chủ đề, phân biệt các âm thanh khác nhau
- Góc học tập: Làm sách tranh về những gì bé thích, xem tranh truyện để biết cách giữ gìn vệ sinh
cơ thể và giữ gìn sức khỏe
- Góc thiên nhiên: Chăm sóc vườn hoa, cây cảnh
Chơi hoạt động
ngoài trời
* Hoạt động có mục đích:
- Dạo quanh sân trường: Quan sát thời tiết,quan sát bầu trời, thiên nhiên của mùa thu, quan sát vườn cây, lắng nghe âm thanh khác nhau ở sân trường
* Trò chơi vận động:
- Bé và cái bóng của mình, Lùn- mập- ốm, Bịt mắt bắt dê
* Chơi tự do:
- Chơi với đồ chơi, thiết bị ngoài trời(Cầu trượt, xích đu, đu quay )
Trang 10-Chơi tự do: Nhặt lá xếp hình người
Ăn, ngủ, vệ sinh
* Hoạt động ăn:
- Trẻ biết một số thói quen vệ sinh trước và sau khi ăn ( rửa tay, rửa mặt)
- Trẻ biết mời cô mời bạn khi ăn, ăn từ tốn, nhai kĩ Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của việc ăn uống đủ lượng, đủ chất
- Trẻ biết kể tên một số món ăn hằng ngày Biết thực phẩm giàu chất đạm, vitamin…
- Biêt một số thói quen văn minh, lịch sự trong ăn uống như: Ho, hắt hơi phải che miệng, không nói chuyện khi ăn…
* Hoạt động ngủ:
- Trẻ có thói quen ngủ đúng giờ giấc, ngủ sâu, ngon giấc
* Vệ sinh
- Tạo cho trẻ có thói quen vệ sinh sau khi ngủ dậy
Chơi, hoạt động
theo ý thích.
- Ôn kiến thức đã học buổi sáng
- Cho trẻ chơi theo ý thích
- BVMT, KNS, ATGT
- Bổ sung những hoạt động hàng ngày cho trẻ yếu
- Sắp xếp đồ chơi gọn gàng
Trả trẻ
- Biểu diễn văn nghệ
- Nêu gương cuối ngày, cuối tuần
- Cho trẻ các thao tác vệ sinh cá nhân trước khi ra về
- Trẻ lấy đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định
- Biết lễ phép chào cô, chào bạn khi ra về
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 06 Chủ đề nhánh: Năm giác quan
Chủ đề: Bản thân
Trang 11Thời gian thực hiện: Từ ngày 15/10/2018 đến ngày 19/10/2018 Thứ
Đón trẻ, chơi, thể
dục sáng.
- Đón trẻ vào lớp, hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định
- Trò chuyện cùng trẻ về cơ thể của bé
- Hướng trẻ chơi với đồ chơi ở các góc theo ý thích
- Thể dục sáng:
+ Động tác hô hấp: Thổi nơ bay + Động tác tay: Đưa ra trước, gập khỷu tay + Động tác chân: Đứng nhún chân, khuỵu gối + Động tác bụng : Nghiêng người sang trái, sang phải
+ Động tác bật: Bật nhảy sang trái, sang phải
- Tập theo cô và tập với bài hát “Tay thơm, tay ngoan”
- Điểm danh:
Hoạt động học
Thể dục
VĐCB: Tung bóng lên cao và bắt bóng
TCVĐ: Đội nào nhanh nhất
KPXH
Trò chuyện về cơ thể của bé
Văn Học
Truyện: Giấc mơ kì lạ
Âm nhạc.
Dạy vận động:Tay thơm, tay ngoan
( NDTT) TCÂN: Ai đoán giỏi
( NDKH)
Tạo hình
Tô màu tay phải, tay trái
Chơi, hoạt động ở
các góc
- Góc phân vai: Chơi đóng vai gia đình, cô giáo, người bán hàng
- Góc xây dựng: Chơi với đồ chơi sáng tạo, Thành phố của em, công trường
- Góc nghệ thuật: hát, múa, vận động theo nhạc về những bài hát bản thân
- Góc học tập: Tô màu tranh ảnh về cơ thể bé ( Tay, chân, miệng…)
- Góc thiên nhiên: Chăm sóc chậu cây cảnh
* Hoạt động có mục đích:
- Quan sát thời tiết mùa thu, Vườn cây ăn quả
Trang 12Chơi hoạt động
ngoài trời
* Trò chơi vận động: “Mắt, tai,mũi,miệng”, “ Bé vui,bé buồn”, “ Giúp cô tìm bạn’’
- Chơi các trò chơi dân gian: Luồn luồn cổng dê, Kéo cưa lừa xẻ
* Chơi tự do:
- Chơi với đồ chơi, thiết bị ngoài trời(Cầu trượt, xích đu, đu quay )
- Chơi tự do: Vẽ tự do trên sân trường
Ăn, ngủ, vệ sinh
* Hoạt động ăn:
- Trẻ biết một số thói quen vệ sinh trước và sau khi ăn ( rửa tay, rửa mặt)
- Trẻ biết mời cô mời bạn khi ăn, ăn từ tốn, nhai kĩ Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của việc ăn uống đủ lượng, đủ chất
- Trẻ biết kể tên một số món ăn hằng ngày Biết thực phẩm giàu chất đạm, vitamin…
- Biêt một số thói quen văn minh, lịch sự trong ăn uống như: Ho, hắt hơi phải che miệng, không nói chuyện khi ăn…
* Hoạt động ngủ:
- Trẻ có thói quen ngủ đúng giờ giấc, ngủ sâu, ngon giấc
* Vệ sinh:
- Tạo cho trẻ có thói quen vệ sinh sau khi ngủ dậy
Chơi, hoạt đông
theo ý thích.
- Ôn kiến thức đã học buổi sáng
- Cho trẻ chơi theo ý thích
- SDNLTKHQ,KNS,ATGT
- Bổ sung những hoạt động hàng ngày cho trẻ yếu
- Sắp xếp đồ chơi gọn gàng
Trả trẻ
- Biểu diễn văn nghệ Nêu gương cuối ngày, cuối tuân:
- Cho trẻ các thao tác vệ sinh cá nhân trước khi ra về
- Trẻ lấy đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định
- Biết lễ phép chào cô, chào bạn khi ra về
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 07
Chủ đề nhánh:Tôi cần gì để lớn nên và khẻo mạnh
Chủ đề: Bản thân Thời gian thực hiện: Từ ngày22/10/2018 đến ngày 26/10/2018