Bài giảng pptx các môn chuyên ngành dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. Slide bài giảng môn thực vật dược pptx dành cho sinh viên chuyên ngành dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết từng bài, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn thực vật dược bậc cao đẳng đại học chuyên ngành dược
Trang 1Phân lớp Hoa môi
Lamiidae
KHOA DƯỢC – BỘ MÔN THỰC VẬT DƯỢC
Bài giảng pptx các môn chuyên ngành
dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất” ;
https://123doc.net/users/home/user_hom e.php?use_id=7046916
Trang 2Đặc điểm chung của phân lớp Hoa môi
• Hoa có thể đều hoặc đối xứng hai
bên.
• Hoa có 4 vòng, ít nhiều hàn liền.
• Bộ nhị 4-2, dính trên tràng.
Trang 3Phân lớp Hoa môi
Long đởm Mã tiền Loganiaceae
Hoa môi Bạc hà Lamiaceae
Cỏ roi ngựa Vebernaceae
Trang 4Họ Trúc đào
Apocynaceae
Trang 5Apocynaceae – Phân bố và đa dạng
Trang 6Apocynaceae - Đặc điểm
Cây gỗ, cây bụi,
cây thảo, dây leo
gỗ
Cây có nhựa mủ
trắng
Lá đối, vòng
Trang 8Apocynaceae - Hoa
Bộ nhị dính trên tràng, nhị có phần phụ.
Bộ nhụy: 2 lá noãn,
Bầu rời, vòi và núm hàn liền.
Núm nhụy có phần hữu thụ và bất thụ.
Trang 9Apocynaceae - Quả
Trang 10Apocynaceae – Cây thuốc & chế phẩm
Sữa (Alstoria scholaris (L) R.Br.)
Dõa c¹n (Catharanthus roseus (L.) Don)
Trang 11Họ Thiên lý
Asclepiadaceae
Trang 12So sánh họ Thiên lý và họ Trúc
đào
• Giống:
– Cây có nhựa mủ.
– Cụm hoa thường là xim.
• Họ Thiên lý Khác với họ Trúc đào :
– Hạt phấn dính thành khối 4 hạt
phấn.
– B ộ nhụy: Bầu và vòi nhụy rời, núm hàn liền.
Trang 13Khối phấn
Asclepiadaceae: nhị
Trang 14Asclepiadaceae: bộ nhụy
Trang 15Họ Cà phê
Rubiaceae
Trang 16Rubiaceae: So sánh số loài
Trang 17 Cây gỗ, bụi, leo
Lá đơn, đối, lá
kèm chung
Trang 19Rubiaceae: Quả
Trang 20Rubiaceae: Cõy thuốc & chế phẩm
Ba kích (Morinda officinalis)
Câu đằng (Uncaria macrophylla
Wall in Roxb.)
Dành dành (Gardenia florida L.) Mơ tam thể (Paederia foetida L.) Dạ cẩm (Hedyotis capitellata)
Trang 21Câu đằng
Trang 22Dành dành
Trang 23Ba kích
Trang 24Dạ cẩm
Trang 25Họ Cà
Solanaceae
Trang 26Solanaceae - Đặc điểm
Cây cỏ, bụi, leo
Lá đơn, kép, so le,
đôi khi có hiện
tượng lôi cuốn
Trang 28Solanaceae : Cây thuốc, vị thuốc
Atropa
benladona
Khủ khởi (Lycium
chinense)
Trang 29Cà hôi (Solanum eryanthum)
Solanaceae : Cây thuốc, vị
thuốc
Cà độc dược
Datura metel
Trang 30Họ Hoa mõm chó
Scrophulariaceae
Trang 32Họ Ô rô
Acanthaceae
Trang 33Acanthaceae: Đặc điểm
Trang 34Họ Bạc hà (Họ Hoa môi)
Lamiaceae
Trang 35Lamiaceae: Giới thiệu
Trang 36Lamiaceae: Dạng cây & lá
Trang 37Lamiaceae: Hoa
Cụm hoa: xim co.
Hoa: Đối xứng hai
Trang 38•R©u mÌo (Orthosiphon stamineus)
•H¹ kh« thảo (Prumella vulgaris)
Trang 39Họ Cỏ roi ngựa
Verbenaceae
Trang 40So sánh đặc điểm của
họ Bạc hà và họ Cỏ roi ngựa
• Khác:
– Thân non vuông, già tròn.
– Vòi nhụy đính ở đỉnh bầu.
Trang 41Verbenaceae : Thân non và thân
già