Phản ứng của natri với oxi:+ Số oxi hóa của nguyên tố Natri tăng từ 0 lên + 1.. Sự làm tăng số oxi hóa của Natri là sự oxi hóa nguyên tử Natri.. Sự làm giảm số oxi hóa của Oxi là sự khử
Trang 1CÂU HỎI
O X I H O Á K H Ử
Trang 2Bài 25:
Bài giảng dành cho lớp 10 THPT
( ban tự nhiên) (1 tiết )
Trang 31 Phản ứng của natri với oxi:
Quan sát thí nghiệm:
O Na
2 O
Na
Sự oxi hóa
Sự khử
PTPƯ:
Sự hình thành phân tử Na2O:
O Na
O Na
4
2 2 p s
2 ] He
O là chất oxi hóa
O + 2e O
2-Na là chất khử
Na Na + + 1e
1
s 3 ] Ne
Trang 41 Phản ứng của natri với oxi:
+) Số oxi hóa của nguyên tố Natri tăng từ 0 lên + 1 Natri là chất khử.
Sự làm tăng số oxi hóa của Natri là sự oxi hóa nguyên tử Natri.
+) Số oxi hóa của nguyên tố Oxi giảm từ 0 xuống -2 Oxi là chất oxi hóa
Sự làm giảm số oxi hóa của Oxi là sự khử nguyên tử Oxi.
Nhận xét:
+) Nguyên tử Natri nhường e là chất khử
Sự nhường e của Na được gọi là sự oxi hóa của nguyên tử Natri.
+) Nguyên tử Oxi nhận e là chất oxi hóa
Sự nhận e của Oxi được gọi là sự khử của nguyên tử Oxi.
Sự thay đổi số oxi h óa của các chất tha
m gia phản ứng:
Trong phản ứng oxi hóa- khử,
có sự cho và nhận e hay có sự thay đổi
số oxi hóa của một nguyên tố
Trang 52 Phản ứng của sắt với dung dịch đồng sunfat
# Quan sát thí nghiệm :
PTPƯ: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
Sự cho nhận e :
2e
0 +2
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
Kết luận:
+) Nguyên tử Sắt nhường e là chất khử Sự nhường e của Sắt được gọi là sự oxi hóa của nguyên tử Sắt.
+) Nguyên tử Đồng nhận e chất oxi hóa Sự nhận e
của Đồng được gọi là sự khử của nguyên tử Đồng.
Trang 73 Phản ứng của hiđro với clo
PTPƯ:
Cl H
2 Cl
0 2
Nhận xét:
+) Số oxi hóa của nguyên tố Hiđro tăng từ 0 lên + 1
Hiđro là chất khử.Sự làm tăng số oxi hóa của Hiđro là sự oxi hóa nguyên tử Hiđro.
+) Số oxi hóa của nguyên tố Clo giảm từ 0 xuống -1.
Clo là chất oxi hóa Sự làm giảm số oxi hóa của Clo là sự khử nguyên tử Clo.
Phản ứng xảy ra đồng thời
“sự oxi hóa và sự khử”.
Đây cũng là phản ứng oxi hóa khử
Trang 84 Định nghĩa:
Chất khử:
- Là chất nhường electron
- Là chất có số oxi hóa
tăng sau phản ứng.
- Là chất bị oxi hóa
Chất oxi hóa:
- Là chất nhận electron
- Là chất có số oxi hóa
giảm sau phản ứng.
- Là chất bị khử
Sự oxi hóa:
Là quá trình làm cho một chất
nhường electron hay làm tăng
số oxi hóa của chất đó
Sự khử:
Là quá trình làm cho một chất
nhận electron hay làm giảm số oxi hóa của chất đó
+ Là phản ứng hoá học trong đó có
sự chuyển electron giữa các chất phản ứng.
+ Là phản ứng hóa học trong đó có
sự thay đổi số oxi hóa cuả một nguyên tố.
Trang 9Sự hô hấp của sinh vật:
Trang 10Sự cháy, sự han gỉ…
Trang 11PHƯƠNG PHÁP THĂNG BẰNG ELECTRON
NGUYÊN TẮC: “Tổng số electron do chất khử nhường phải
đúng bằng tổng số electron mà chât oxi hóa nhận”
Các bước lập phương trình oxi hóa – khử theo
phương pháp thăng bằng electron:
Bước 1: Xác định số oxi hóa của các nguyên tố có số oxi hóa thay đổi Bước 2: Viết quá trình oxi hóa và quá trình khử, cân bằng mỗi quá trình Bước 3: Tìm hệ số thích hợp sao cho tổng số electron do chất khử
nhường bằng tổng số electron mà chất oxi hóa nhận
Bước 4: Đặt hệ số của chất oxi hóa và chất khử vào sơ đồ phản ứng
Hoàn thành phương trình hóa học.
Trang 12VD 1: Lập phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa – khử sau:
2 3
Bước 1: Xác định số oxi hóa của các nguyên tố có số oxi hóa thay đổi :
O C
Fe CO
O e
Bước 2: Viết quá trình oxi hóa và quá trình khử, cân bằng mỗi quá trình:
e 2 C
C2 4
( quá trình oxi hóa )
Fe e
3
Fe3 0
( quá trình khử )
Trang 13Bước 3: Tìm hệ số thích hợp sao cho tổng số electron do
chất khử nhường bằng tổng số electron mà chất oxi hóa nhận
e 2
C
C2 4
Fe
3 x
2 x
Bước 4: Đặt hệ số của chất oxi hóa và chất khử vào sơ đồ
phản ứng Hoàn thành phương trình hóa học
CO 3
Fe 2
CO 3
O
Trang 14VD 2: Lập phương trình hóa học của phản ứng oxi
hóa – khử sau:
O H
Cl MnCl
HCl MnO2 2 2 2
O H
l C Cl
Mn Cl
H O
2 1
2
4
Bước 1:
Bước 2:
e 1 Cl
Cl1 0
Mn e
2
Mn4 2
Bước 3:
e 1 Cl
Cl1 0
Mn e
2
Mn4 2
2 x
1 x
Trang 15O H
2 Cl
MnCl HCl
4
Bước 4:
Nhận xét: Trong phương trình phản ứng trên có 2 phân tử HCl
mà số oxi hóa của Clo không thay đổi, chúng đóng vai trò là chất tạo môi trường.
Phương trình phản ứng được viết lại như sau:
O H
2 l
C l
C Mn
Cl H
4 O
0 2
1 2
1 2
4
Trong phản ứng này, một số phân
tử HCl là chất khử, một số phân
tử HCl khác là chất tạo môi
trường
Trang 162 Hoàn thành các phương trình oxi hóa khử sau:
O H
SO )
SO (
Fe SO
H
2)
Mg
1)
1 Cho phương trình phản ứng sau:
H2O2 + PbS PbSO4 + H2O
Em hãy xác định chất oxi hóa, chất khử và số oxi hóa của các nguyên tố tham gia phản ứng
Trang 17Đáp án bài 2:
O H
6 SO
3 )
SO (
Fe SO
H 6 Fe
2 HCl MgCl 2 H 2 Mg
Trang 18Bài tập về nhà:
Bài số: 1 (T102); 2 -6 (T103); 7(T104)
4.6; 4.9; 4.10 (T30) 4.13 (T31).