Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. Slide hóa dược ppt dành cho sinh viên ngành Y dược và các ngành khác có học môn hóa dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn hóa dược bậc cao đẳng đại học ngành Y dược và các ngành khác
Trang 1PHẢN ỨNG OXY HÓA
MÔN: HÓA DƯỢC 3 ĐỐI TƯỢNG: DSĐH
Bài giảng pptx các môn ngành Y dược hay nhất có tại
“tài liệu ngành dược hay nhất”;
https://123doc.net/users/home/user_home.php?
use_id=7046916
Trang 2M C TIÊU Ụ
Khái niệm phản ứng oxy hóa
Cơ chế phản ứng Các tác nhân oxy hóa
Các loại phản ứng oxy hóa
Trang 31 KHÁI NIỆM
Oxy hóa là: phản ứng làm tăng độ oxy hóa của nguyên
tử hoặc phân tử tham gia phản ứng
Độ oxy hóa của một hợp chất hoặc nguyên tố nào đó tăng lên thể hiện ở 3 yếu tố:
Tăng số nguyên tử oxy trong phân tử
Gỉam số nguyên tử hydro của phân tửGỉam số điện tử trong nguyên tử hoặc phân tửVD:
C bị ox.hóa C bị khử
Tác nhân khử Tác nhân ox.hóa
CH3CHO + H2O2 CH3COOH + H2O
Trang 42 CƠ CHẾ PHẢN ỨNG OXY HÓA
Cơ chế phản ứng tự oxy hóa
Cơ chế oxy hóa có xúc tác
Cơ chế oxy hóa bằng tác nhân hóa học
Trang 5Cơ chế phản ứng tự oxy hóa
Trang 6Cơ chế oxy hóa có xúc tác
Oxy hóa xúc tác đồng thể: nguồn tác nhân oxy và ion kim loại đều hòa tan trong chất lỏng
Oxy hóa xúc tác đồng thể: xúc tác kim loại và xúc tác oxyd kim loại
RH + Me3+ R' + Me2+ + H+
ROO' + RH ROOH + R'ROOH + Me3+ ROO' + Me3+ + H+ROOH + Me2+ RO' + Me3+ + OH-ROO' + RO' Sản phẩm oxy hóa
Trang 7Cơ chế oxy hóa bằng tác nhân hóa học
Cơ chế oxy hóa của các hợp chất của kim loại
có hóa trị thay đổi
Cơ chế oxy hóa của các hợp chất chứa oxy
hoạt động (peroxyde)
CrVI + R-CH2OH R-CHO + 2H+ + CrIV
CrVI + CrIV 2CrV
R-CH2OH + CrV R-CHO + 2H+ + CrIII
Trang 83 CÁC TÁC NHÂN OXY HÓA
Hợp chất có thể nhường oxy, loại hydro hoặc điện tử của các phân tử khác để làm tăng độ oxy hóa của chúng.
Các loại tác nhân:
- Không khí và khí oxy
- Các hợp chất chứa oxy hoạt động
- Các hợp chất của các kim loại có hóa trị thay đổi.
Trang 9Không khí và khí oxy
Không khí chứa 20% oxy, cần làm sạch qua hai giai đoạn:
- Lọc tạp chất cơ học bằng cách nén không khí qua một phin lọc khí
- Loại các tạp chất ở thể hơi để tránh ngộ độc xúc tác
Oxy sạch (94-96%): phản ứng trong môi trường nước để
tránh cháy nổ, cần lắp thêm “đĩa nổ” để đảm bảo an toàn
Trang 10Các tác nhân chứa oxy hoạt động
Nhóm peroxyd (-O-O-):
- Peroxyd vô cơ: H2O2, Các peroxyd kim loại (K-, Na, Ba – peroxyd), persulfuric.
- Peracid hữu cơ: acid percarboxylic (acid peracetic,
triflour-peracetic, perbenzoic, monoperphthalic.
Nhóm hydroclorid: Ca(OCl)2, NaOCl, KOCl
Trang 11Các hợp chất của kim loại có
hóa trị thay đổi
Các hợp chất crom : phản ứng trong môi trường acid
- Anhydrid cromic : phản ứng trong dung môi hữu cơ/acid acetic băng.
2CrO3 Cr2O3 + 3O
[(pyridin)2CrO3]/pyridin hay dm clor hữu cơ
- Natri và kali dicromat :
K2CrO7 + 4H2SO4 K2SO4 + Cr2(SO4)3 + 3O + H2O
Trang 12Các hợp chất của kim loại có
hóa trị thay đổi
Các hợp chất mangan: kali/natri permanganat hoặc dioxyd mangan
- Kali/natri permanganat: phản ứng trong môi trường acid,
trung tính, kiềm
Dm: benzen/ dx clor hữu cơ/ aceton/ acid acetic/ pyridin,
nước (terc – butanol/ acid acetic)
Dm: hữu cơ/ nước
Trang 134 CÁC PHẢN ỨNG OXY HÓA
Oxy hóa alcol
Oxy hóa hợp chất carbonyl
Oxy hóa các hợp chất thơm
Dehydro hóa
Trang 14Oxy hóa alcol
Alcol bậc nhất, alcol bậc hai
Xúc tác: bạc, đồng, niken, coban, sắt hoặc oxyd của chúng.
Sản phẩm: hợp chất carbonyl
Trang 15Oxy hóa hợp chất carbonyl
Aldehyde: pứ với oxy không khí kèm xúc tác là
- Coban/ mangan – acetate (nhiệt độ: 50-700C, sp: acid
- Đồng/ Amoniac, sp nitril
Ceton:
- Xúc tác: Cr(VI)
- Sp: hỗn hợp 2 acid
Trang 16Oxy hóa các hợp chất thơm
Xúc tác: V2O5, KMnO4
Môi trường acid
Sp: chứa nhóm carbonyl ở vị trí anpha
Trang 17Dehydro hóa
Là quá trình loại hydro khỏi phân tử hữu cơ.
Sử dụng để thơm hóa các hợp chất vòng.
Nhiệt độ phản ứng: >2500C
Dung môi có nhiệt độ sôi cao: decalin, tetralin.
Trang 185 THIẾT BỊ CỦA PHẢN ỨNG OXY HÓA
Cột phản ứng chứa xúc tác có hai vỏ để làm lạnh hoặc đun nóng
Tháp phản ứng (8-12 đoạn), mỗi đoạn có thể đun nóng hoặc làm nguội một cách
độc lập.
Nồi phản ứng hai vỏ, có máy khuấy
Trang 196 KỸ THUẬT AN TOÀN TRONG
QUÁ TRÌNH OXY HÓA
Tránh hiện tượng quá nhiệt, dễ gây nổ.
Các hợp chất hữu cơ, dung môi, tác nhân oxy hóa có thể tạo với oxy hoặc không khí thành hỗn hợp nổ.
Peroxyd dễ gây nổ.
Trang 20VÍ DỤ
Điều chế anhydrid phtalic.
Điều chế acid acetic bằng cách oxy hóa aldehyde acetic
Điều chế formaldehyde từ methanol
Trang 21HẾT