1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

PHẢN ỨNG OXY hóa ppt _ HÓA DƯỢC

21 68 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 857 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. Slide hóa dược ppt dành cho sinh viên ngành Y dược và các ngành khác có học môn hóa dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn hóa dược bậc cao đẳng đại học ngành Y dược và các ngành khác

Trang 1

PHẢN ỨNG OXY HÓA

MÔN: HÓA DƯỢC 3 ĐỐI TƯỢNG: DSĐH

Bài giảng pptx các môn ngành Y dược hay nhất có tại

“tài liệu ngành dược hay nhất”;

https://123doc.net/users/home/user_home.php?

use_id=7046916

Trang 2

M C TIÊU Ụ

Khái niệm phản ứng oxy hóa

Cơ chế phản ứng Các tác nhân oxy hóa

Các loại phản ứng oxy hóa

Trang 3

1 KHÁI NIỆM

Oxy hóa là: phản ứng làm tăng độ oxy hóa của nguyên

tử hoặc phân tử tham gia phản ứng

Độ oxy hóa của một hợp chất hoặc nguyên tố nào đó tăng lên thể hiện ở 3 yếu tố:

Tăng số nguyên tử oxy trong phân tử

Gỉam số nguyên tử hydro của phân tửGỉam số điện tử trong nguyên tử hoặc phân tửVD:

C bị ox.hóa C bị khử

Tác nhân khử Tác nhân ox.hóa

CH3CHO + H2O2 CH3COOH + H2O

Trang 4

2 CƠ CHẾ PHẢN ỨNG OXY HÓA

 Cơ chế phản ứng tự oxy hóa

 Cơ chế oxy hóa có xúc tác

 Cơ chế oxy hóa bằng tác nhân hóa học

Trang 5

Cơ chế phản ứng tự oxy hóa

Trang 6

Cơ chế oxy hóa có xúc tác

 Oxy hóa xúc tác đồng thể: nguồn tác nhân oxy và ion kim loại đều hòa tan trong chất lỏng

 Oxy hóa xúc tác đồng thể: xúc tác kim loại và xúc tác oxyd kim loại

RH + Me3+ R' + Me2+ + H+

ROO' + RH ROOH + R'ROOH + Me3+ ROO' + Me3+ + H+ROOH + Me2+ RO' + Me3+ + OH-ROO' + RO' Sản phẩm oxy hóa

Trang 7

Cơ chế oxy hóa bằng tác nhân hóa học

 Cơ chế oxy hóa của các hợp chất của kim loại

có hóa trị thay đổi

 Cơ chế oxy hóa của các hợp chất chứa oxy

hoạt động (peroxyde)

CrVI + R-CH2OH R-CHO + 2H+ + CrIV

CrVI + CrIV 2CrV

R-CH2OH + CrV R-CHO + 2H+ + CrIII

Trang 8

3 CÁC TÁC NHÂN OXY HÓA

 Hợp chất có thể nhường oxy, loại hydro hoặc điện tử của các phân tử khác để làm tăng độ oxy hóa của chúng.

 Các loại tác nhân:

- Không khí và khí oxy

- Các hợp chất chứa oxy hoạt động

- Các hợp chất của các kim loại có hóa trị thay đổi.

Trang 9

Không khí và khí oxy

Không khí chứa 20% oxy, cần làm sạch qua hai giai đoạn:

- Lọc tạp chất cơ học bằng cách nén không khí qua một phin lọc khí

- Loại các tạp chất ở thể hơi để tránh ngộ độc xúc tác

Oxy sạch (94-96%): phản ứng trong môi trường nước để

tránh cháy nổ, cần lắp thêm “đĩa nổ” để đảm bảo an toàn

Trang 10

Các tác nhân chứa oxy hoạt động

Nhóm peroxyd (-O-O-):

- Peroxyd vô cơ: H2O2, Các peroxyd kim loại (K-, Na, Ba – peroxyd), persulfuric.

- Peracid hữu cơ: acid percarboxylic (acid peracetic,

triflour-peracetic, perbenzoic, monoperphthalic.

Nhóm hydroclorid: Ca(OCl)2, NaOCl, KOCl

Trang 11

Các hợp chất của kim loại có

hóa trị thay đổi

Các hợp chất crom : phản ứng trong môi trường acid

- Anhydrid cromic : phản ứng trong dung môi hữu cơ/acid acetic băng.

2CrO3 Cr2O3 + 3O

[(pyridin)2CrO3]/pyridin hay dm clor hữu cơ

- Natri và kali dicromat :

K2CrO7 + 4H2SO4 K2SO4 + Cr2(SO4)3 + 3O + H2O

Trang 12

Các hợp chất của kim loại có

hóa trị thay đổi

Các hợp chất mangan: kali/natri permanganat hoặc dioxyd mangan

- Kali/natri permanganat: phản ứng trong môi trường acid,

trung tính, kiềm

Dm: benzen/ dx clor hữu cơ/ aceton/ acid acetic/ pyridin,

nước (terc – butanol/ acid acetic)

Dm: hữu cơ/ nước

Trang 13

4 CÁC PHẢN ỨNG OXY HÓA

 Oxy hóa alcol

 Oxy hóa hợp chất carbonyl

 Oxy hóa các hợp chất thơm

 Dehydro hóa

Trang 14

Oxy hóa alcol

 Alcol bậc nhất, alcol bậc hai

 Xúc tác: bạc, đồng, niken, coban, sắt hoặc oxyd của chúng.

 Sản phẩm: hợp chất carbonyl

Trang 15

Oxy hóa hợp chất carbonyl

 Aldehyde: pứ với oxy không khí kèm xúc tác là

- Coban/ mangan – acetate (nhiệt độ: 50-700C, sp: acid

- Đồng/ Amoniac, sp nitril

 Ceton:

- Xúc tác: Cr(VI)

- Sp: hỗn hợp 2 acid

Trang 16

Oxy hóa các hợp chất thơm

 Xúc tác: V2O5, KMnO4

 Môi trường acid

 Sp: chứa nhóm carbonyl ở vị trí anpha

Trang 17

Dehydro hóa

 Là quá trình loại hydro khỏi phân tử hữu cơ.

 Sử dụng để thơm hóa các hợp chất vòng.

 Nhiệt độ phản ứng: >2500C

 Dung môi có nhiệt độ sôi cao: decalin, tetralin.

Trang 18

5 THIẾT BỊ CỦA PHẢN ỨNG OXY HÓA

 Cột phản ứng chứa xúc tác có hai vỏ để làm lạnh hoặc đun nóng

 Tháp phản ứng (8-12 đoạn), mỗi đoạn có thể đun nóng hoặc làm nguội một cách

độc lập.

 Nồi phản ứng hai vỏ, có máy khuấy

Trang 19

6 KỸ THUẬT AN TOÀN TRONG

QUÁ TRÌNH OXY HÓA

 Tránh hiện tượng quá nhiệt, dễ gây nổ.

 Các hợp chất hữu cơ, dung môi, tác nhân oxy hóa có thể tạo với oxy hoặc không khí thành hỗn hợp nổ.

 Peroxyd dễ gây nổ.

Trang 20

VÍ DỤ

 Điều chế anhydrid phtalic.

 Điều chế acid acetic bằng cách oxy hóa aldehyde acetic

 Điều chế formaldehyde từ methanol

Trang 21

HẾT

Ngày đăng: 31/01/2021, 22:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w