Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. Slide hóa dược ppt dành cho sinh viên ngành Y dược và các ngành khác có học môn hóa dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn hóa dược bậc cao đẳng đại học ngành Y dược và các ngành khác
Trang 1PHẢN ỨNG KHỬ HÓA
MÔN: HÓA DƯỢC 3
ĐỐI TƯỢNG: DSĐH
Bài giảng pptx các môn ngành Y dược hay nhất có tại
“tài liệu ngành dược hay nhất”;
https://123doc.net/users/home/user_home.php?
use_id=7046916
Trang 31 KHÁI NIỆM
Khử hóa: quá trình nhận thêm điện tử của một nguyên tử hay ion nào đó.
Trong hóa học hữu cơ:
- Phân tử hữu cơ nhận hydro (pứ cộng hợp).
- Phân tử hữu cơ loại dị tố (pứ hydro phân
Khử nitro thành amin
Điều chế hydrocacbon no.
Trang 42 TÁC NHÂN KHỬ HÓA
Tác nhân khử hóa hóa học
Tác nhân là hydro phân tử với xúc tác.
Tác nhân khử hóa điện hóa
Trang 52.1 Tác nhân khử hóa hóa học
Kim loại (Fe, Zn, Sn)/ Acid, kiềm
Hỗn hống kim loại (các hỗn hống Na, Al, Mg, Sn, Zn…)
Kim loại kiềm trong alcol.
Kim loại và amoniac
Kim loại và amin hữu cơ
Các hydrid kim loại (LiAlH 4 , NaBH 4 )
Hydrazin
Các hợp chất lưu huỳnh
Trang 6Kim loại trong môi trường acid, kiềm
• Fe/ HCl 2%: điều chế amin thơm
Bột gang xám, muối trung tính (FeCl2, FeSO4,…)
• Sn/HCl: giá thành cao
• Zn/HCl, H2SO4, CH3COOH: khử các lk kép cacbon, dẫn chất quinon, halogen ,nitro…
• Zn/Kiềm (5-10%)
4ArNO2 + 9Fe + 4H2O 4ArNH2 + 3Fe3O4
Trang 7Hỗn hống kim loại
Chứa 5% kim loại.
Điều chế: cho từ từ 30 – 50% phần thủy ngân vào kim loại trong bầu khí N 2 , nghiền thành bột lúc hỗn hống còn đang nóng
Điều chế ngay khi sử dụng.
Nhiệt độ phản ứng: 25 0 C
Hỗn hống natri: lk C-N của amoni bậc 4, lk C-O,
Hỗn hống magie: aldehyd, ceton…
Trang 8Kim loại kiềm trong alcol
Trang 9Kim loại và amoniac
Lithi hoặc natri/ amoniac lỏng.
Điều chế: cho từ từ kim loại vào dung dịch (chất cần
khử trong amoniac và dung môi).
Nhiệt độ phản ứng: nhiệt độ sôi của amoniac
Hydro phân các liên kết C-O, C-S, C- halogen…
Trang 10Kim loại và amin
Lithi, natri trong ethylamin hoặc ethylendiamin.
Nhiệt độ phản ứng: nhiệt độ phòng hoặc nhiệt
độ sôi của amin.
Khử aldehyd, ceton thành alcol.
Khử nitril, nitro thành amin,…
Trang 11Các hydrid kim loại
LiAlH4, NaBH4 (tác nhân khử hóa nhẹ).
Dung môi: dietylether, tetrahydrofuran khan.
Khử aldehyd, ceton, acid carboxylic thành alcol.
Khử amid, nitril, nitro thành amin.
Các xúc tác dùng hoạt hóa: AlCl3, ZnCl2, MgCl2
Trang 13triethanol-Các hợp chất lưu huỳnh
Natri sulfit (60-65%).
• Dạng dùng: dạng tinh thể ngậm 9 phân tử nước
• Khử nhóm nitro, nitrozo thành amin
• Khử hóa chọn lọc với dẫn xuất polinitro: chỉ khử nhóm nitro ở vị trí para/nhóm thế
Trang 15Các hợp chất lưu huỳnh
Natri sulfit và natri bisulfit
Dễ bị oxy hóa thành sulfat
Khử hợp chất nitro thành amin.
Trang 162.2 Khử hóa bằng hydro phân tử với xúc tác
Các xúc tác cho phản ứng
Các yếu tố ảnh hưởng đến phản ứng hydro hóa
Kỹ thuật an toàn trong phản ứng hydro hóa xúc tác
Độ hoạt hóa của các chất xúc tác được thể hiện bằng lượng hydro hấp phụ trên một đơn vị khối lượng
Hydro hóa xúc tác dị thể và đồng thể
Trang 172.2.1 Các xúc tác cho phản ứng
Có thể sử dụng riêng hoặc đưa lên chất mang (5%).
Chất mang: thủy tinh, oxyd nhôm, đá bọt, bauxit, than hoạt, silicagel,…
Các loại xúc tác: các kim loại, các hợp chất phi kim loại
Trang 19Các phi kim loại
Oxyd - kim loại (Kẽm ,crom, valadi…)
Sulfid - kim loại (molypden, sắt, coban,
…) sử dụng cho hợp chất chứa S.
Boron - kim loại (sắt, niken, bạc…)
Trang 202.2.2 Các yếu tố ảnh hưởng đến
phản ứng hydro hóa
Nhiệt độ: ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng và tính chọn lọc của xúc tác.
Áp suất: ảnh hưởng tốc độ phản ứng và tính chọn lọc của xúc tá.
Trang 212.3 Kỹ thuật an toàn trong phản ứng hydro hóa xúc tác.
Rò rỉ.
Tạo hỗn hợp nổ với không khí
Trang 22• Khử hóa Fe trong acid
• Khử hóa kim loại/kiềm
• Khử hóa bằng các hợp chất của lưu huỳnh
• Khử hóa bằng hydro phân tử có xúc tác.
Khử hóa các aldehyd và ceton
Khử hóa acid carboxylic, ester, amid
Khử hóa các hợp chất chứa nito không no
Trang 234 HYDRO PHÂN
Phản ứng cắt các lk C-C, C-O, C-N, C-Halogen nhờ tác dụng của hydro
Tác nhân khử hóa học: Kim loại kiềm –alcol, kim loại – amoniac, LiAlH4
Hydro hóa xúc tác: Pd, Ni-Raney
Hydro phân alcol: LiAlH4 – AlCl3
Hydro phân benzyl – ether: Kim loại kiềm –alcol, LiAlH4 – AlCl3, Pd
Hydro phân liên kết C-X: kim loại – amoniac, Pd
Trang 245 VÍ DỤ
• ĐIỀU CHẾ ANILIN
• SẢN XUẤT SORBIT TỪ GLUCOSE.
Trang 25HẾT