1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

PHẢN ỨNG KHỬ hóa ppt _ HÓA DƯỢC

25 66 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. Slide hóa dược ppt dành cho sinh viên ngành Y dược và các ngành khác có học môn hóa dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn hóa dược bậc cao đẳng đại học ngành Y dược và các ngành khác

Trang 1

PHẢN ỨNG KHỬ HÓA

MÔN: HÓA DƯỢC 3

ĐỐI TƯỢNG: DSĐH

Bài giảng pptx các môn ngành Y dược hay nhất có tại

“tài liệu ngành dược hay nhất”;

https://123doc.net/users/home/user_home.php?

use_id=7046916

Trang 3

1 KHÁI NIỆM

 Khử hóa: quá trình nhận thêm điện tử của một nguyên tử hay ion nào đó.

 Trong hóa học hữu cơ:

- Phân tử hữu cơ nhận hydro (pứ cộng hợp).

- Phân tử hữu cơ loại dị tố (pứ hydro phân

 Khử nitro thành amin

 Điều chế hydrocacbon no.

Trang 4

2 TÁC NHÂN KHỬ HÓA

 Tác nhân khử hóa hóa học

 Tác nhân là hydro phân tử với xúc tác.

 Tác nhân khử hóa điện hóa

Trang 5

2.1 Tác nhân khử hóa hóa học

 Kim loại (Fe, Zn, Sn)/ Acid, kiềm

 Hỗn hống kim loại (các hỗn hống Na, Al, Mg, Sn, Zn…)

 Kim loại kiềm trong alcol.

 Kim loại và amoniac

 Kim loại và amin hữu cơ

 Các hydrid kim loại (LiAlH 4 , NaBH 4 )

 Hydrazin

 Các hợp chất lưu huỳnh

Trang 6

Kim loại trong môi trường acid, kiềm

• Fe/ HCl 2%: điều chế amin thơm

Bột gang xám, muối trung tính (FeCl2, FeSO4,…)

• Sn/HCl: giá thành cao

• Zn/HCl, H2SO4, CH3COOH: khử các lk kép cacbon, dẫn chất quinon, halogen ,nitro…

• Zn/Kiềm (5-10%)

4ArNO2 + 9Fe + 4H2O 4ArNH2 + 3Fe3O4

Trang 7

Hỗn hống kim loại

 Chứa 5% kim loại.

 Điều chế: cho từ từ 30 – 50% phần thủy ngân vào kim loại trong bầu khí N 2 , nghiền thành bột lúc hỗn hống còn đang nóng

 Điều chế ngay khi sử dụng.

 Nhiệt độ phản ứng: 25 0 C

 Hỗn hống natri: lk C-N của amoni bậc 4, lk C-O,

 Hỗn hống magie: aldehyd, ceton…

Trang 8

Kim loại kiềm trong alcol

Trang 9

Kim loại và amoniac

 Lithi hoặc natri/ amoniac lỏng.

 Điều chế: cho từ từ kim loại vào dung dịch (chất cần

khử trong amoniac và dung môi).

 Nhiệt độ phản ứng: nhiệt độ sôi của amoniac

 Hydro phân các liên kết C-O, C-S, C- halogen…

Trang 10

Kim loại và amin

 Lithi, natri trong ethylamin hoặc ethylendiamin.

 Nhiệt độ phản ứng: nhiệt độ phòng hoặc nhiệt

độ sôi của amin.

 Khử aldehyd, ceton thành alcol.

 Khử nitril, nitro thành amin,…

Trang 11

Các hydrid kim loại

 LiAlH4, NaBH4 (tác nhân khử hóa nhẹ).

 Dung môi: dietylether, tetrahydrofuran khan.

 Khử aldehyd, ceton, acid carboxylic thành alcol.

 Khử amid, nitril, nitro thành amin.

 Các xúc tác dùng hoạt hóa: AlCl3, ZnCl2, MgCl2

Trang 13

triethanol-Các hợp chất lưu huỳnh

Natri sulfit (60-65%).

• Dạng dùng: dạng tinh thể ngậm 9 phân tử nước

• Khử nhóm nitro, nitrozo thành amin

• Khử hóa chọn lọc với dẫn xuất polinitro: chỉ khử nhóm nitro ở vị trí para/nhóm thế

Trang 15

Các hợp chất lưu huỳnh

Natri sulfit và natri bisulfit

 Dễ bị oxy hóa thành sulfat

 Khử hợp chất nitro thành amin.

Trang 16

2.2 Khử hóa bằng hydro phân tử với xúc tác

Các xúc tác cho phản ứng

Các yếu tố ảnh hưởng đến phản ứng hydro hóa

Kỹ thuật an toàn trong phản ứng hydro hóa xúc tác

Độ hoạt hóa của các chất xúc tác được thể hiện bằng lượng hydro hấp phụ trên một đơn vị khối lượng

Hydro hóa xúc tác dị thể và đồng thể

Trang 17

2.2.1 Các xúc tác cho phản ứng

 Có thể sử dụng riêng hoặc đưa lên chất mang (5%).

 Chất mang: thủy tinh, oxyd nhôm, đá bọt, bauxit, than hoạt, silicagel,…

 Các loại xúc tác: các kim loại, các hợp chất phi kim loại

Trang 19

Các phi kim loại

 Oxyd - kim loại (Kẽm ,crom, valadi…)

 Sulfid - kim loại (molypden, sắt, coban,

…) sử dụng cho hợp chất chứa S.

 Boron - kim loại (sắt, niken, bạc…)

Trang 20

2.2.2 Các yếu tố ảnh hưởng đến

phản ứng hydro hóa

 Nhiệt độ: ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng và tính chọn lọc của xúc tác.

 Áp suất: ảnh hưởng tốc độ phản ứng và tính chọn lọc của xúc tá.

Trang 21

2.3 Kỹ thuật an toàn trong phản ứng hydro hóa xúc tác.

 Rò rỉ.

 Tạo hỗn hợp nổ với không khí

Trang 22

• Khử hóa Fe trong acid

• Khử hóa kim loại/kiềm

• Khử hóa bằng các hợp chất của lưu huỳnh

• Khử hóa bằng hydro phân tử có xúc tác.

Khử hóa các aldehyd và ceton

Khử hóa acid carboxylic, ester, amid

Khử hóa các hợp chất chứa nito không no

Trang 23

4 HYDRO PHÂN

 Phản ứng cắt các lk C-C, C-O, C-N, C-Halogen nhờ tác dụng của hydro

 Tác nhân khử hóa học: Kim loại kiềm –alcol, kim loại – amoniac, LiAlH4

 Hydro hóa xúc tác: Pd, Ni-Raney

 Hydro phân alcol: LiAlH4 – AlCl3

 Hydro phân benzyl – ether: Kim loại kiềm –alcol, LiAlH4 – AlCl3, Pd

 Hydro phân liên kết C-X: kim loại – amoniac, Pd

Trang 24

5 VÍ DỤ

• ĐIỀU CHẾ ANILIN

• SẢN XUẤT SORBIT TỪ GLUCOSE.

Trang 25

HẾT

Ngày đăng: 31/01/2021, 22:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w