1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cac de tu luan Toan 9 hay

5 200 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cac De Tu Luan Toan 9 Hay
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 175,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a/Chứng minh ABC là  vuông và tính độ dài AC b/Kẻ dây AD vuông góc với BC tại H.Tính AD c/Tiếp tuyến tại A cắt hai tiếp tuyến tại B và C của O ở E và F.Chứng minh... b/ Vẽ đường cao

Trang 1

ĐỀ 1 Câu 1/Tính a/ 27  3 48  2 108  2 3

b/  5  2 6  5  2 6  : 4 3

5 6

1 2

3

3 2 2 3

B/ a b b a a 2 ab b aa 0,b 0

Câu 3 Chứng minh biểu thức khơng phụ thuộc vào biến x:

1

x

Câu 4 /Cho hai hàm số bậc nhất y 2 x 1 và y  x 2 cĩ đồ thị lần lượt là các đường thẳng

  d1 ; d2

a/ Vẽ  d1 và  d2 trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy

b/ Tìm tọa độ giao điểm A của  d1 và  d2 bằng phép tốn

Câu 5 /Cho đường trịn (O ; R) đường kính BC Lấy A thuộc đường trịn sao cho AB=R.

a/ Chứng minh: ABC vuơng Tính cạnh AC theo R

b/ Tiếp tuyến tại A cùa đường trịn (O) lần lượt cắt tiếp tuyến tại B và C của đường trịn (O) ở

E và F chứng minh EFBECF

c/ Chứng minh: OE  OF

4

2

BC CF

d/Gọi I là giao điểm của BF và CE AI cắt BC tại H chứng minh IA  IH

ĐỀ 2

2

1 45 3

b/ 3  2 2  5  2 6

Câu 2: Rút gọn a /  

1

1 1

1

a

a a a

a a

b/

3 2

1 2

5

12 15

Câu 3 a /Trên cùng mặt phẳng tọa độ,vẽ đồ thị các hàm số : y x

2

1

 và

3

x

b /Xác định tọa độ giao điểm A của hai đồ thị ở câu a

5 3

1 ).

3 3

15 2 3

3 1 3

2

Câu 5:Cho ABC nội tiếp đường tròn (O;R) có BC là đường kính, BC= 10cm, AB=8cm

a/Chứng minh ABC là  vuông và tính độ dài AC

b/Kẻ dây AD vuông góc với BC tại H.Tính AD

c/Tiếp tuyến tại A cắt hai tiếp tuyến tại B và C của (O) ở E và F.Chứng minh

Trang 2

EF = BE + CF vàtính tích số BE.CF

d/Chứng minh BC là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp EOF

ĐỀ 3 Bài 1 : Tính a/2 28 2 63 3 175    112

b/ 7 2 10   7 2 10 

Bài 2: Rút gọn A = 3 5 5 2

( 5 3)

5 3

1

a

a

(với a> 0 và a # 1 )

Bài 3 : Cho hàm số y = 3x – 4 (D1)

và hàm số y = x (D2)

a/ Vẽ (D1) và (D2) trên cùng mặt phẵng tọa độ

b/ Tìm tọa độ giao điểm của (D1) và (D2) bằng phép tính

Bài 5: Cho đường tròn (O ; R) có đường kính AB Vẽ dây AM = R.

a/ Chứng minh tam giác AMB vuông và tính MB theo R

b/ Vẽ đường cao OH của tam giác OMB ; tiếp tuyến tại M của (O) cắt tia OH tại

K Chứng minh : KB là tiếp tuyến của (O)

c/ Chứng minh : Tam giác MKB đều và tính diện tích theo R

d/ Gọi I là giao điểm của OK với (O) Chứng minh : I cách đều 3 cạnh tam giác MKB

ĐỀ 4

Bài 1: Tính a/ 2 18  3 8  4 32

b/  2  2

15 4 3

2   

Bài 2:Rút gọn a/ 9  4 5  6  2 5

1

1 1

1

a

a a a

a a

a 0 ,a 1

Bài 3: Chứng minh biểu thức

2

1

ab

a b

a b

a 0 ,b 0 ,ab

Bài 4: a/ Vẽ trên cùng hệ trục toạ độ các đường thẳng y = -3x và y = 2x + 3.

b/ Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng trên

Bài 5: Cho tam giác ABC cĩ ba gĩc nhọn Đường trịn tâm O đường kính BC cắt AB; AC

lần lượt tại E ; D.Gọi H là giao điểm của BD và CE

a.Chứng minh : gĩc BDC = gĩc BEC , AH  BC

b.Xác định tâm I của đường trịn qua 4 điểm A;D;H;E

Trang 3

c.Chứng minh : ID là tiếp tuyến của (O)

d Chứng minh : BH.BD + CH.CE = BC2

ĐỀ 5 :

2

3 54 3

B = ( 1 2 ) 2 11 6 2

Bài 2: Rút gọn

a) 5 5 5 5 5 6

b) C =

4

4 : 2

a a

a a

a

với a> 0 ; a  4

Bài 3: CMR a b a b 2 ab 0

Bài 4: a/ Vẽ trên cùng hệ trục toạ độ các đường thẳng sau: (D) : y = -2x + 5 và (D’) : y =

x

2

b) Tìm tọa độ giao điểm của (D) và (D’) bằng phép tốn

Bài 5: Cho đường trịn (O; R) cĩ đường kính AB và M là một điểm thuộc đường trịn (M  A

và B).Tiếp tuyến tại M của (O) cắt 2 tiếp tuyến tại A và B lần lượt ở C và D

a/ Chứng minh : COD vuơng

b/ Chứng minh : AB là tiếp tuyến của đường trịn đường kính CD

c/ AD cắt BC tại N Chứng minh MN vuơng gĩc AB

d/ MA cắt OC tại I , MB cắt OD tại K Chứng minh : IK = R

ĐỀ 6 Bài 1/Tính: a) 2 75 3 12 4 48 5 27    ) 1 1

5 2 6 5 2 6

Bài 2/Rút gọn:

a

a b b a

a b

4

x

x

a/ Rút gọn A b/ Tìm x để 1

4

A 

Bài 4/ Cho hai hàm số y = – 3x ( D)

và y = x – 4 (D’)

a/ Vẽ (D) và( D’) trên cùng một mặt phẳng toạ độ

Trang 4

b/ Tìm toạ độ giao điểm của (D) và( D’) bằng phép tính.

Bài 5) Cho đường tròn (O; R) và điểm A ở bên ngoài đường tròn (O) sao cho OA =

2R Từ A vẽ hai tiếp tuyến AB và AC với đường tròn (O) (B, C là hai tiếp điểm) a/ Chứng minh: OA vuông góc với BC

b/ Vẽ đường kính CD của đường tròn (O) chứng minh DB song song OA

c/ Gọi I là giao điểm của đoạn thẳng OA với đường tròn (O) Chứng minh tứ giác OBIC là hình thoi Qua O vẽ đường thẳng vuông góc với OB, cắt AC tại K Chứng minh KI là tiếp tuyến của (O)

ĐỀ 7 Bài 1/Tính:

)

5 2 6 5 2 6

Bài 2/ Rút gọn :

2 ) 4 2 3

2 3

2

4 ) x y xy 0, 0,

 

  

Bài 3/ Chứng minh đẳng thức:

4

b) Tính giá trị biểu thức 4a – b với

a  8 2 15  và b  23 4 15 

Bài 4/ Cho hai hàm số y = 2x – 1 (d)

và y = 5x + 2 (d’)

a/ Vẽ (d) và( d’) trên cùng một mặt phẳng toạ độ

b/ Tìm toạ độ giao điểm M của (d) và(d’) bằng phép tính

Bài 5/ Cho đường tròn (O; R) đường kính AB, Từ A và B vẽ tiếp tuyến Ax và By

Lấy điểm M trên (O), vẽ tiếp tuyến thứ ba tại M cắt Ax, By lần lượt tại C và D a) Chứng minh CD = AC + BD

b) Chứng minh COD ˆ 900 và tích AC.BD không thay đổi khi M di chuyển trên (O) c) CD cắt AB tại E Tính ME nếu MAB ˆ 600

d) Tìm vị trí của M trên (O) để tổng AC, BD đạt giá trị nhỏ nh ất

ĐỀ 8

Bài 1: (1,5 điểm)1) Tìm x để biểu thức 1 x 1

x  cĩ nghĩa:

2) Rút gọn biểu thức : A = 2 3 2  2 288

Bài 2 (1,5 điểm)1) Rút gọn biểu thức A = 2

1

  với ( x >0 và x ≠ 1) 2) Tính giá trị của biểu thức A tại x  3 2 2

Bài 3 (2 điểm).Cho hai đường thẳng (d1) : y = (2 + m)x + 1 và (d2) : y = (1 + 2m)x + 2

1) Tìm m để (d1) và (d2) cắt nhau:

Trang 5

2) Với m = – 1 , vẽ (d1) và (d2)trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy rồi tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng (d1) và (d2)bằng phép tính

Bài 4: (1 điểm) Giải phương trình: 9 27 3 1 4 12 7

2

x  x  x 

Bài 5.(4 điểm)

Cho đường tròn tâm (O;R) đường kính AB và điểm M trên đường tròn sao cho

MAB  Kẻ dây MN vuông góc với AB tại H

1 Chứng minh AM và AN là các tiếp tuyến của đường tròn (B; BM):

2 Chứng minh MN2 = 4 AH HB

3 Chứng minh tam giác BMN là tam giác đều và điểm O là trọng tâm của nó

4 Tia MO cắt đường tròn (O) tại E, tia MB cắt (B) tại F

Chứng minh ba điểm N; E; F thẳng hàng

Ngày đăng: 30/10/2013, 13:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w