1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi hsg toán 9 hay có đáp án

3 1,1K 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 8 Cấp Huyện
Trường học Phòng Giáo Dục Huyện Bá Thước
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2007
Thành phố Bá Thước
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 105,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b- Tìm các giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên.. Tính các cạnh của tam giác ABC, biết rằng cạnh bên hơn cạnh đáy 23cm.. Đờng thẳng qua O song song với AB cắt AD và BC lần lợt t

Trang 1

Phòng giáo dục đề thi học sinh giỏi lớp 8 cấp huyện

Môn : toán ( Thời gian làm bài 150 phút )

Bài 1: (3 điểm)

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a- 3x2y + 6xy2 + 3y3

b- (x2 + x + 4)2 + 8x(x2 + x + 4) + 15x2

Bài 2: (4 điểm)

Cho biểu thức: A =

6 5

2

2 2

x x

x x

a- Tìm điều kiện xác định của A, rồi rút gọn A

b- Tìm các giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên

c- Tìm x để A < 0

Bài 3: (4,5 điểm)

a- Chứng minh rằng nếu: a  1và b  1 thì ab  1 ab

b- Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A =

1

1

2 2

x x x

c- Tìm các cặp số tự nhiên (x, y) thỏa mãn phơng trình: 2x + 1 = y2

Bài 4: (3,5 điểm)

Cho tam giác ABC cân đỉnh A, có số đo diện tích bằng

9

10

bình phơng số đo cạnh đáy BC Tính các cạnh của tam giác ABC, biết rằng cạnh bên hơn cạnh đáy 23cm

Bài 5: (5 điểm)

Cho hình thang ABCD (AB// CD); O là giao điểm của hai đờng chéo AC và

BD Đờng thẳng qua O song song với AB cắt AD và BC lần lợt tại M và N

a- Chứng minh rằng:

MN CD AB

2 1 1

b- Biết diện tích các tam giác AOB; COD thứ tự là a2; b2 hãy tính diện tích

hình thang ABCD

Họ tên thí sinh: ……… ……… SBD

(Đề thi gồm 1 trang)

phòng giáo dục bá thớc hớng dẫn chấm

Kì thi học sinh giỏi lớp 8 cấp huyện môn : toán 8

Ngày 18 tháng 4 năm 2007

- Hớng dẫn chấm này gồm 3 trang

- Đây là hớng dẫn chấm, nên giám khảo phải căn cứ vào bài làm của thí sinh

để chấm Nếu học sinh làm cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa.

- Điểm của toàn bài là tổng điểm thành phần không làm tròn số.

Bài 1: (3 điểm)

Đề chính thức

Trang 2

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a/ 3x2y + 6xy2 + 3 y3 = 3y(x2+2xy+y2) (0,75 đ)

b/ Đặt x2+x+4 = t

Ta có: (x2+x+4)2 + 8x(x2+x+4) + 15x2= t2+8xt+15x2 (0,5 đ)

= t2+3xt+5xt+15x2= (t+3x)(t+5x) = (x2+4x+4)( x2+6x+4) (0,5 đ)

Bài 2: (4 điểm)

a/ ĐK: x2+5x+6 0 <=> (x+2)(x+3) 0 <=> x -2 và x -3 (0,5

đ)

Ta có: A =

6 5

2

2 2

x x

x

) 3 )(

2 (

) 2 )(

1 (

x x

x x

=

3

1

x

x

(1,0 đ)

b/ Ta có: A =

3

1

x

x

= 1-

3

4

Với x nguyên để A nguyên thì x+3 phải là ớc của 4 (0,25 đ)

x+3 = 1 x= -2 (không thỏa mãn ĐK)

Vậy có 5 giá trị nguyên của x cần tìm là -7; -5; -4; -1; 1 (0,25 đ)

c/ Ta có:

3

1

x

x

< 0 <=> (x-1)(x+3) < 0 (0,5 đ)

Kết hợp với ĐK, để A < 0 thì x  (-3;1)\  2 (0,25 đ)

Bài 3: (4,5 điểm)

a- Ta có: ab  1 ab <=> (a+b)2 < (1+ab)2 (vì 2 vế đều không âm) (0,5 đ)

đ)

a  1và b  1 nên (a2- 1) < 0 và (1- b2) > 0 do đó bất đẳng

thức (*) hiển nhiên đúng Vậy BĐT đã cho đợc chứng minh (0,5 đ)

b- Ta có: A =

1

1

2 2

x x

1

) 1 (

2 2

x x

x

2

(Vì (x-1)2

0; x2-x+1 =

(x-2

1

)2 +

4

3

c- Tìm nghiệm tự nhiên của phơng trình 2x + 1 = y2

<=> 2x = (y-1)(y+1) => (y-1) và (y+1) là ớc của 2x (0,25 đ)

=> y-1 = 2p và y+1 = 2q ( p < q; p,q N )

=> y = 2p+1 = 2q-1 => 2q-2p = 2

Nếu q-p > 1 => số lẻ 2q-p-1 là ớc của 2 vô lí

Vậy q-p 1 => q-p = 1 thay vào (1) ta đợc 2p = 2 (0,25 đ)

=> p = 1 => q = 2 => y = 3 => x = 3

Vậy phơng trình đã cho có duy nhất 1 nghiệm tự nhiên x = y = 3 (0,25 đ)

Bài 4: (3,5 điểm)

Gọi x là số đo cạnh đáy BC của tam giác cân ABC (x>0)

Gọi AH là đờng cao ứng với đáy BC => HB= HC=

2

x

(0,5 đ)

Trang 3

- Diện tích tam giác bằng

9

10

cạnh đáy BC tức diện tích tam giác bằng:

9

10

- Đờng cao AH có số đo: AH =

x

x

9

10

=

9

20x

(0,5 đ)

- Trong tam giác vuông ABH ta có:

AB2 = AH2+BH2 = (

9

20x

)2+ (

2

x

)2 = )

18

41

=> AB= AC =

18

41x

C

- Vì cạnh bên hơn cạnh đáy 23cm nên ta có phơng trình:

18

41x

= x+23 <=> x = 18 (cm) (0,75 đ)

Vậy: BC = 18 cm; AB = AC = 41cm (0,5 đ)

Bài 5: (5 điểm)

=>

AD

AM

CD

MO

AD

DM AB

MO

=>   1

AB

MO

CD

MO

Tơng tự ta cũng có:   1

AB

NO CD

NO

Từ (1) và (2) =>   2

AB

MN CD

MN

(0,75 đ)

=>

MN AB

CD

2 1

1

b/ Ta có:

OD

OB S

S

AOD

AOB

( Vì 2 tam giác AOB và AOD có cùng đờng cao xuất phát từ đỉnh A) (0,5 đ)

Tơng tự:

OC

OA S

S

COD

AOD

Lại có: hai tam giác AOB và COD đồng dạng

=>

OC

OA

OD

OB

=>

COD

AOD AOD

AOB

S

S

S

S

=> S2AOD S AOB.S COD

 = a2b2

-Hết -O

Ngày đăng: 16/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w