- Học sinh nhận xét bài làm của bạn qua bài làm trên bảng... Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảngsửa sai nếu có GV: Yêu cầu HS đọc hiểu -S = - Học sinh nhận xét bài làm của bạn
Trang 1Ngày soạn: Tiết 41
Ngày giảng: 8A:………
- Về kỹ năng lấy ví dụ pt, kiểm tra một số có là nghiệm của pt, hay không
- T duy: Linh hoạt trong làm bài, có nhận xét đánh giá bài toán trớc khi giải
II Chuẩn bị.
+ Giáo viên: Phấn mầu, bảng phụ
+ Học sinh: Bài tập về nhà, các phép biến đổi biểu thức, chuyển vế, quy tắc nhân
III phơng pháp.
- Hỏi đáp (Đàm thoại), hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình dạy học.
Giá trị của 2x+5 tại x= 6 là: 17Giá trị của 3(x-1)+2 tại x= 6 là:
17HS: Chúng bằng nhau
1 Phơng trình một ẩn.
2x+5=3(x-1)+2 là phơng trình
với ẩn số x
Tổng quát: A(x) = B(x) là phơng trình một ẩn với ẩn x
?2
Giá trị của 2x+5 tại x= 6 là: 17 Giá trị của 3(x-1)+2 tại x= 6 là: 17
+ 6 thỏa mãn hay nghiệm đúng
Trang 2Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
GV: giới thiệu nghiệm của
GV: yêu cầu đọc mục 2 trả
lời câu hỏi
b) Phơng trình vô nghiệm có tập nghiệm S= ∅{ }
Giải phơng trình là tìm tập nghiệm
Hai phơng trình có cùng tập nghiệm gọi là phơng trình tơng
số nghiệm Phơng trình không
có nghiệm gọi là phơng trình vô nghiệm
b) Phơng trình vô nghiệm có tập nghiệm S = ∅{ }
Giải phơng trình là tìm tập nghiệm
3 Phơng trình tơng đơng.
Hai phơng trình có cùng tập nghiệm gọi là phơng trình tơng
đơng
Trang 31 Xem lại khái niệm: Phơng trình, vế của phơng trình, nghiệm, giái phơng trình, tập
nghiệm của phơng trình, hai phơng trình tơng đơng
2 Làm bài 4, 5 (SBT- Tr 7)
V Rút kinh nghiệm
Ngày giảng: 8A:………
8B:………
I Mục tiêu:
- HS hiẻu khái niệm phơng trình bậc nhất một ẩn và cách giải.
- Về kỹ năng: Nắm vững kỹ năg chuyển vế, quy tắc nhân Vận dụng thành thạo trong giải phờng trình.
- Về t duy: Biết cách nhận xét bài toán trớc khi bắt tay vào làm bài để có cách giải hợp lý.
II Chuẩn bị
+ Giáo viên: Phấn mầu, bảng phụ.
+ Học sinh: Phép cộng phân số.
III phơng pháp.
- Hỏi đáp (Đàm thoại), hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình dạy học.
1 ổn định lớp.
2 KTBC.
Câu 1: Kiểm tra x=0, x=1 là nghiệm cy=ủa phơng trình nào:
x(x+2)=0; x(x-1)=0
Câu 2: Điền vào chỗ trống chữ thích hợp, dấu thích hợp.
a) Nếu a=b thì a + = + ngợc lại a+c=b+c thì =
b) Nếu a=b thì a = b ngợc lại nếu ac = bc thì =
Trang 4Chúng không là phơng trình bậc nhất một ẩn
Vì: 2 x =0 có bậc là 223x+2y =0 không phải một ẩn
b) 3/4 +x =0
<=> x=0-3/4
<=> x=-3/4 Vậy x= -3/4 là nghiệm của phơng trình.
c) 0,5 - x=0
<=> 0,5 =0 +x
<=> 0,5 = x Vậy x= 0,5 thỏa mãn phơng trình.
1 Định nghĩa phơng trình bậc nhất một ẩn.
Là các Ví dụ: về phơng trình bậc nhất một ẩn.
2 Hai quy tắc biến đổi
{ }4 hay x=4 b) 3/4 +x =0
<=> x=0-3/4
<=> x=-3/4 Vậy x= -3/4 là nghiệm của ph-
ơng trình.
c) 0,5 - x=0
<=> 0,5 =0 +x
<=> 0,5 = x Vậy x= 0,5 thỏa mãn phơng trình.
Trang 5Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
c) Chia hai vế cho -2,5
? Giải thích tại sao ta lại
(sửa sai nếu có)
GV: Qua hai quy tắc này
HS phát biểu.
HS: Nghe hớng dẫn.
+ Làm cho hệ số của x bằng 1
HS giải bài trên bảng.
HS dới lớp làm bài.
- Học sinh nhận xét bài làm của bạn qua bài làm trên bảng (sửa sai nếu có)
3x-9=0
<=> 3x=9
<=> x=3 Kết luận: Phơng trình có
b) Quy tắc nhân với một số Quy tắc (SGK - Tr8)
c) -2,5x = 10
x= -4 là nghiệm của phương trình
x x
Ví dụ 1 Giải phơng trình.
3x-9=0
<=> 3x=9
<=> x=3 Kết luận: Phơng trình có nghiệm duy nhất bằng 3.
Trang 6Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
a
−
nghiệm của phơng trình bậc nhất một ẩn là duy nhất.
a
−
?3 Giải phơng trình.
-0,5x + 2,4 = 0 Giải:
Trang 7Ngày soạn: Tiết 43
Ngày giảng: 8A:………
+ Giáo viên: Phấn mầu, bảng phụ.
+ Học sinh: Bài tập về nhà, các phép biến đổi biểu thức, chuyển vế, quy tắc nhân.
III phơng pháp.
- Hỏi đáp (Đàm thoại), hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình dạy học.
Trang 8Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
ẩn
HS: đọc trong SGK để tìm hiều bài giải.
Bớc 1: Thực hiện bỏ dấu ngoặc hay quy đồng khử mẫu hai vế của phơng trình.
Bớc 2: Chuyển váê các hạng tử chứa x, không chứa x sang một vế.
Bớc 3: Giải phơng trình tìm ợc.
ải
x Gi
?1
Bớc 1: Thực hiện bỏ dấu ngoặc hay quy đồng khử mẫu hai vế của phơng trình.
Bớc 2: Chuyển váê các hạng tử chứa x, không chứa x sang một vế.
Bớc 3: Giải phơng trình tìm ợc.
đ-2 áp dụng
Ví dụ 3 Giải phơng trình
Trang 9Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
x x
ải:
x Gi
+ − + =
HS giải bài tại chỗ
2
2 2
x x
ải:
x Gi
+ Có thể dựa vào điều đặc biệt vủa phơng trình để giải.
Ví dụ 4: Giải phơng trình.
Trang 10Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
2 3 64
.( 1) 26
1 34
x x x x
Ví dụ 5: Giải phơng trình.
x+1=x+2
<=> x-x=2-1
<=> 0x=1 Phơng trình vô nghiệm
Ví dụ 6: Giải phơng trình.
2 x+3=2x+3
<=> 2x-2x=3-3
<=> 0x=0 Phơng trình vô số nghiệm
u=-12 Vậy nghiệm của phơng trình là: u= -12
f)
3 5 5( )
2 4 8512( ) 5 8
4
12 15 5 8
12 8 15 5
4 205
Trang 11Bài 13 GV treo bảng phụ cho HS quan sát sửa sai.
Ngày giảng: 8A:………
+ Giáo viên: Phấn mầu, bảng phụ.
+ Học sinh: Bài tập về nhà, các p(ép biến đổi biểu thức, chuyển vế, quy tắc nhân.
III phơng pháp.
- Hỏi đáp (Đàm thoại), hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình dạy học.
Trang 12Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
x= 2 là nghiệm của |x|=x.
x= 3 là nghiệm của 2
x +5x+6.
x= -1 là nghiệm của 6
HS: Đọc đề bài tìm hiểu đề bài
Các phơng trình này có thể đa
đợc về dạng ax+b=0 HS: Giải bài trên bảng
4 8 10 5 10 5
4 10 10 5 5 8
4 2 1 2
2+x c) 5
x x
x x x x
Tập nghiệm là tập rỗng
x= 3 là nghiệm của 2
x +5x+6.
x= -1 là nghiệm của 6
1 20,5 0,25
44( 2) 20.0,5 5(1 2 ) 20.0,25
4 8 10 5 10 5
4 10 10 5 5 8
4 212
2+xc) 5
x x
x x
Trang 13Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
nghiệm của phơng trình b.
GV: Nhận xét chung bài
làm của hs lu ý cách biến
đổi cần theo quy tắc.
? GV: Treo bảng phụ ghi
làm của HS Lu ý đôi khi
cần tìm điểm đặc biệt của
1 6x+
2
b x x x x
24+12x=168 12x=168-24
c
x x
⇔
⇔ =
- Học sinh nhận xét bài làm của bạn qua bài làm trên bảng (sửa sai nếu có)
Biểu thức có giá trị xác định khi :
126
2 2
⇔
⇔
⇔ = ±
Vì là độ dài đoạn thẳng nên ta lấy x= 126(m)
) 5.6 75
6 15 75
6 75 15
6 6010
1 6x+
2
b x x x x
24+12x=168 12x=168-24
c
x x
x A
Trang 14Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
x x
x x
x x
x x
Ngày giảng: 8A:………
8B:………
i Mục tiêu:
- HS nắm vững khái niệm, phơng pháp giải phơng trình tích (dạng có hai hay ba nhân tử bậc nhất)
- Về kỹ năng:Phân tích đa thức thành nhân tử, vậ dụng trong giải phơng trình tích.
- T duy: Linh hoạt trong làm bài, có nhận xét đánh giá bài toán trớc khi giải.
ii Chuẩn bị
Trang 15+ Giáo viên: Phấn mầu, bảng phụ.
+ Học sinh:Phân tích đa thức thành nhân tử, giải phơng trình dạng A.B = 0.
III phơng pháp.
- Hỏi đáp (Đàm thoại), nêu và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình dạy học.
P(x)=(x+1)(2x-3)
0
a=0 b=0c=0
a b c= ⇔
âêêêêê
ô
HS: Đọc đề bài tìm cách giải
<=> x+1=0 hoặc 2x-3=0 x+1= 0 <=> x=-1
2x-3=0 <=> x= 3/2 Vậy tập nhgiệm của phơng trình là: { }3
1;
2
S= −
?1 Phân tích đa thức thành nhân tử
P(x)=( x -1) + (x+1)(x-2)2P(x)=(x-1)(x+1) +(x+1)(x-2) P(x)=(x+1)(x-1+x-2)
P(x)=(x+1)(2x-3)
1 Phơng trình tích và cách giải.
?2 0
a=0 b=0c=0
a b c= ⇔
âêêêêê
ôVới tích nhiều nhân tử ta cũng làm tơng tự
Ví dụ 1: Giải phơng trình (x+1)(2x-3)=0
x+1= 0 <=> x=-1 2x-3=0 <=> x= 3/2 Vậy tập nhgiệm của phơng
Trang 16Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
5 4 4
(2 5) 00
2 5 0052
Là nghiệm của A(x)=0 và B(x)=0
2 áp dụng.
Ví dụ 2.
Giải phơng trình.
(x+1)(x+4)=(2-x)(2+x) Giải:
2 2
5 4 4
(2 5) 00
2 5 0052
và kết luận.
?3 Giải phơng trình.
(x−1)(x +3x+ −2) (x − =1) 0Giải:
Trang 17Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
(sửa sai nếu có)
GV: Yêu cầu HS đọc hiểu
-S =
- Học sinh nhận xét bài làm của bạn qua bài làm trên bảng (sửa sai nếu có) HS: Đọc hiểu
HS: Đọc hiểu đề bài tìm cách giải bài toán
2 2 2
2
( 2 1) 0( 1) 0
1 0( 1) 0
01
x x
2 2 2
2
( 2 1) 0( 1) 0
1 0( 1) 0
01
x x
Trang 182x+7=0 2x-5=0 x=55x+1=0 -1
Ngày giảng: 8A:………
8B:………
i Mục tiêu:
- HS củng cố khái niệm phơng trình tích và cách giải.
- Về kỹ năng: Có cách biến đổi hợp lí đa phơng trình về dạng phơng trình tích, giải
ph-ơng trình tích.
- T duy: Linh hoạt trong làm bài, có nhận xét đánh giá bài toán trớc khi giải.
ii Chuẩn bị
+ Giáo viên: Phấn mầu, bảng phụ.
+ Học sinh:Cách giải phơng trình tích Bài tập về nhà.
III phơng pháp.
- Hỏi đáp (Đàm thoại), hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình dạy học.
1 ổn định lớp.
2 KTBC
Trang 19GV: treo bảng phụ ghi đề
2
(4x+2)(x +1)=0
ì x ới mọi x Nên (4x+2)(x +1)=0 4x+2=0
Vậy nghiệm của phương trỡnh là: { }1
3x-15=2x(x-5) 3(x-5)-2x(x-5)=0
3 2
b
x x
2
(4x+2)(x +1)=0
ì x ới mọi xNên (4x+2)(x +1)=0 4x+2=0
3x-15=2x(x-5)3(x-5)-2x(x-5)=0
32
b
x x
Trang 20Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
? Nhận xét bài làm của
bạn qua bài làm trên bảng
(sửa sai nếu có)
GV: Nhận xét chung, đa
ra lời bình cho bài tập.
GV: Treo bảng phụ ghi bài
tập 2.
GVHD:
a) Chuyển vế các hạng tử
vế phải (trái) sang vế trái
(phải) rồi phân tích đa thức
3 7
3 7 3 7
x x
3;
2 2
(x -2x+1)-4=0 (x-1)
=
- Học sinh nhận xét bài làm của bạn qua bài làm trên bảng (sửa sai nếu có)
HS: Đọc bìa tìm cách giải
HS: Giải bài toán trên bảng.
{ }
1) 1 (3 7)
7
1 ( 1) 0( 1)(1 ) 0
37
3737
x x
3;
2 2
(x -2x+1)-4=0(x-1)
2x x
Trang 21Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
(sửa sai nếu có)
GV yêu cầu đọc bài tập 33
HS đọc bài toán
2
2 4.2 4 03
ới 2 là một nghiệm của phương trình ta có: 2
324a-4=0
a
a a
4 4 0
4 4 0( 1) 4( 1) 0( 2)( 2)( 1) 0
3:
2 x
2 4.2 4 0
4 41
4 4 0
4 4 0( 1) 4( 1) 0( 2)( 2)( 1) 0
2 0
2 01
22
2; -1
x x x S
1 GV nhấn mạnh đặc điểm các dạng bài đã đợc học về cách giải
2 Giới thiệu một số dạng bài tập cùng dạng.
5 Hớng dẫn về nhà.
Làm bài tập 30; 31; 32 (SBT - Tr10)
Trang 22V Rút kinh nghiệm
Ngày giảng: 8A:………
8B:………
Phơng trình chứa ẩn ở mẫu
i Mục tiêu:
- Học sinh cần nắm vững : Khái niệm điều kiện xác định của 1 phơng trình ;
các cách giải phơng trình có kèm điều kiện xác định
- Về kỹ năng: Tìm điều kiện để giá trị của phân thức đợc xác định , các cách
giải phơng trình dạng đã học
- T duy: Linh hoạt trong làm bài, có nhận xét đánh giá bài toán trớc khi giải.
ii Chuẩn bị:
+ Giáo viên: Phấn mầu, bảng phụ.
+ Học sinh: Cách giải các phơng trình Bài tập về nhà.
III phơng pháp.
- Hỏi đáp (Đàm thoại), hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình dạy học.
GV: Giới thiệu ví dụ
Trang 23Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Vậy khi giải phơng
-Điều kiện xác định của phơng trình là điều kiện của ẩn để các mẫu 0
HS dới lớp làm bài 2HS: Làm bài trên bảng.
Nhng x=1 không là nhiệm của phơng trình
Giải phơng trình có chứa ẩn ở mẫu cần phải chú ý đến điều kiện xác định của phơng trình
II) Tìm điều kiện xác định của phơng trình
Điều kiện xác định của phơng trình (ĐKXĐ) là điều kiện của ẩn
b) x-1 = 0 x =1;x+2 = 0x=-2 nên ĐKXĐ của phơng trình là x1; x-2
?2Tìm điều kiện xác định của mỗi phơng trình sau:
Trang 24Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
có thể không tơng đơng với nhau
4 Củng cố:
1 GV nhấn mạnh đặc điểm các dạng bài đã đợc học về cách giải
2 Giới thiệu một số dạng bài tập cùng dạng.
- Học sinh cần nắm vững : Các cách giải phơng trình có kèm điều kiện xác
định, cụ thể là các phơng trình có chứa ẩn ở mẫu
- Về kỹ năng: Biến đổi phơng trình , các cách giải phơng trình dạng đã học
Trang 25- T duy: Linh hoạt trong làm bài, có nhận xét đánh giá bài toán trớc khi giải.
II Chuẩn bị:
+ Giáo viên: Phấn mầu, bảng phụ
+ Học sinh: Cách giải các phơng trình Bài tập về nhà
III phơng pháp.
- Hỏi đáp (Đàm thoại), hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình dạy học.
Giới thiệu Ví dụ 2 trong
III) Giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu :
8 3
S
−
=Cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu : SGK
IV) áp dụng:
Ví dụ: Giải phơng trình
Trang 26Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
-Yêu cầu học sinh làm
Ví dụ trong SGK theo
đ-a rđ-a lời bình cho bài tập
-Yêu cầu học sinh làm ?
- Học sinh nhận xét bài làm của bạn qua bài làm trên bảng
(sửa sai nếu có)
HS đọc bài toán
HS dới lớp làm bài2HS: Làm bài trên bảng
x x
(x-1)(x+1) ( 1)( 1)
x x
x x V
⇔ − = −
⇔ =
Trang 27Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
{ }
2 2
ậy phương trình có tập nghiệm là : S = 2
4 Củng cố:
1 GV nhấn mạnh cách giải phơng trình có chứa ẩn ở mẫu theo các bớc
2 Tổ chức cho học sinh làm bài tập 28a theo cá nhân
- HS củng cố khái niệm phơng trình có chứa ẩn ở mẫu và cách giải.
- Về kỹ năng: Thành thạo trong việc áp dụng 4 bớc giải để giải PT có chứa ẩn ở mẫu.
- T duy: Linh hoạt trong làm bài, có nhận xét đánh giá bài toán trớc khi giải.
II Chuẩn bị:
+ Giáo viên: Phấn mầu, bảng phụ
+ Học sinh:Cách giải phơng trình có chớa ẩn ở mẫu Bài tập về nhà
III phơng pháp.
- Hỏi đáp (Đàm thoại), hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình dạy học.
1 ổn định lớp.
Trang 28GV: treo bảng phụ ghi đề
-Cả lớp cùng làm -2 học sinh làm bài trên bảng
HS dới lớp làm bàiGiải :
* x-1 = 0 ⇒ =x 1
*x2 + + ≠ ∀x 1 0 x
ĐKXĐ của phơng trình là x≠1
Bài tập 29(SGK-22)Cả 2 lời giải đều sai vì khi giải cha tìm ĐKXĐ của phơng trình
là x ≠ 5 Do đó giá trị x=5 bị loại ⇒phơng trình vô nghiệm
Bài tập 31(SGK-23)Giải các phơng trình sau:
14
Trang 29Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
? Nhận xét bài làm của bạn
qua bài làm trên bảng (sửa
sai nếu có)
GV: Nhận xét chung, đa ra
lời bình cho bài tập
GV: Treo bảng phụ ghi bài
1 4
x=0
ậy pt có tập nghiệm là : S= 0;1
c)
⇔
+ + = + + = ⇒ = −
x=0
ậy pt có tập nghiệm là : S= 0;1
V
Bài tập 32(SGK-23) Giải các phơng trình
x x
Trang 30Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
GV: Gọi 2 HS giải bài toán
x x
x x
- Học sinh nhận xét bài làm của bạn qua bài làm trên bảng (sửa sai nếu có)
x x
4 Củng cố:
- GV nhấn mạnh đặc điểm các dạng bài đã đợc học và cách giải
- Giới thiệu một số dạng bài tập cùng dạng
Trang 31Ngày giảng:
GiảI bàI toán bằng cách lập phơng trình
I Mục tiêu:
- Học sinh cần nắm vững : Cách biểu diễn 1 đại lợng bởi biểu thức chứa ẩn;
cách giải bài toán bằng cách lập phơng trình ; các bớc giải bài toán bằng cách lập PT
- Về kỹ năng: Có kỹ năng thành thạo biểu diễn 1 một đại lợng bởi biểu thức chứa ẩn và phân tích một bài toán
- T duy: Linh hoạt trong làm bài, có nhận xét đánh giá bài toán trớc khi giải
II Chuẩn bị:
+ Giáo viên: Phấn mầu, bảng phụ
+ Học sinh: Cách giải các phơng trình Bài tập về nhà
III phơng pháp.
- Hỏi đáp (Đàm thoại), hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình dạy học.
GV: Giới thiệu việc biểu
diễn 1 đại lợng thông
qua ẩn
GV: Giới thiệu ví dụ
trong SGK
-Yêu cầu học sinh làm ?
-Học sinh chú ý nghe và hiểu
l-Ví dụ:*Gọi x km/h là vận tốc của 1ôtô thì :
Quãng đờng ô tô đi đợc trong 5 giờ
là : 5x(km) Thời gian để ôtô đi đợc quãng đờng 100km là : 100