1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án đại số tiết 37

2 221 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thực hành tính giá trị của biểu thức đại số. Tìm thương và dư của phép chia đa thức cho đa thức
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 48,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thực hànhtính giá trị của biểu thức đại số.. Tìm thơng và d của phép chia đa thức cho đa thức với sự hổ trợ của máy tính cầm tay Casio, Vinacal..... - Tính giá trị của biểu thức đại số.

Trang 1

Tiết 37 thực hành

tính giá trị của biểu thức đại số Tìm thơng và d của phép

chia đa thức cho đa thức ( với sự hổ trợ của máy tính cầm tay Casio, Vinacal ) Ngày soạn 13/12/2010 I/ mục tiêu :

Hớng dẫn học sinh sử dụng máy tính cầm tay Casio, Vinacal

- Tính giá trị của biểu thức đại số

- Tìm thơng và d của phép chia đa thức cho đa thức

II/ chuẩn bị:

Máy tính cầm tay Casio, Vinacal

Iii/ các bứơc tiến hành:

1) Kiểm tra chuẩn bị máy tính của học sinh.

2)Bài mới:

I/ Ôn tập đổi số thập phân ra phân số.

1) Đổi 1,235 ra phân số

Nhập vào màn hình 1,235 và ấn = ab/c

Kết quả 1.235 =

200

247 200

47

2) Thực hành đổi 4,332; 7,666 ra phân số

II/ Tính giá trị của biểu thức đại số

1) Biểu diễn A ra dạng phân số thờng và số thập phân

A = 3 +

3

5 2

4 2

5 2

4 2

5

+ + + +

Thực hiện: ấn 3 = và ấn x-1 x 5 + 2 để ghi vào màn hình Ans-1 x 5 + 2

ấn = và chỉnh lại thành Ans-1 x 4 + 2

ấn = và chỉnh lại thành Ans-1 x 5 + 2

ấn = và chỉnh lại thành Ans-1 x 4 + 2

ấn = và chỉnh lại thành Ans-1 x 5 + 3

ấn = ab/c SHIFT d/c

Kết quả A = 4,6099644 =

382

1761 382

233

Týnh a, b biết: B =

1051

329

=

b

1 5

1 3

1

+ + +

Thực hiện: ghi vào màn hình 329 ab/c 1051 và ấn =

ấn tiếp x-1 = ( máy hiện 3/64/329)

ấn tiếp - 3 = ( máy hiện 64/329)

ấn tiếp x-1 = ( máy hiện 5/9/64)

Trang 2

ấn tiếp - 5 = ( máy hiện 9/64/)

ấn tiếp x-1 = ( máy hiện 7/1/9)

Kết quả : a = 7 ; b = 9

2) Bài tập

a) Biểu diễn C ra dạng phân số thờng và số thập phân

C = 7 +

4

1 3

1 3

1 3

1

+ + +

Kết quả : C = 7 , 302716901

142

1037 142

43

b) Týnh a , b biết: D =

17

15

=

b

1 1 1

+ + Kết quả a = 7; b = 2

c) Biểu diễn M ra phân số: M =

2

1 3

1 4

1 5

1

+ +

+

+

5

1 4

1 3

1 2

1

+ +

+

Kết quả 98/157

Hớng dẫn: tính tơng tự nh trên và gán kết quả của số hạng đầu vào số nhớ A, tính

số hạng sau rồi cộng lại

III/ Tìm thơng và d của phép chia đa thức cho đa thức

1/ Tìm số d của phép chia

5

7 2 4 5

3 4 3 2

− +

− +

x

x x x x

Ta biết phép chia x P−(x a) có số d là P(a)

Đặt P(x) = 3x4 + 5x3 - 4x2 + 2x -7 thì dố d của phép chia là P(5)

Thực hiện: ấn 5 SHIFT STO x ghi vào màn hình 3x4 + 5x3 - 4x2 + 2x -7 và ấn = Kết quả: P(5) = 2403 là số d của phép chia trên

2) Bài tập

a) Tìm số d của phép chia

3

4 5 3

7 3 2 5

+

− + +

x

x x x

5 4

7 2 4 5

3 4 3 2

− +

− +

x

x x x x

b) Tính a để x4 + 7x3 + 2x2 + 13x + a chia hết cho x+6

c) Chứng tỏ rằng đa thức sau chia hết cho x+ 3

P(x) = 3x4 - 5x3 + 7x2 - 8x - 465

3)Củng cố: -Củng cố qua luyện tập.

4)Dặn dò: -Về nhà làm lại các bài tập đã giải trên lớp.

- Chuẩn bị tiết sau ôn tập học kỳ I

Ngày đăng: 30/10/2013, 01:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Thực hiện: ấn 5 SHIFT STO x ghi vào màn hình 3x 4+ 5x3 - 4x 2+ 2x -7 và ấn =     Kết quả:    P(5) = 2403 là số d của phép chia trên. - giáo án đại số tiết 37
h ực hiện: ấn 5 SHIFT STO x ghi vào màn hình 3x 4+ 5x3 - 4x 2+ 2x -7 và ấn = Kết quả: P(5) = 2403 là số d của phép chia trên (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w