Kiến thức - HS ph¸t biÓu được định nghĩa , ký hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm.. - HS được luyện tập về phép khai phương để tính giá trị của biểu thức số, phân tích đa thứ
Trang 1
Ngày soạn: 23- 8-09
Ngày giảng: 25-8-09
CHƯƠNG I : CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
TIẾT 1 : CĂN BẬC HAI
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức
- HS ph¸t biÓu được định nghĩa , ký hiệu về căn bậc hai số học của một số không
âm Biết so s¸nh c¨n bËc hai sè häc cña hai sè kh«ng ©m
-Ôn lại các khái niệm về căn bậc hai đã học, máy tính, bảng nhóm
III/ Tiến trình dạy học
1 Ổn định
Sĩ số:
2 Kiểm tra bài cũ : ( 5 phút )
GV: - Giới thiệu chương trình toán lớp 9
- Yêu cầu sách vở, cách học bộ môn, đồ dùng học tập
- Lớp 7 chúng ta đã nghiên cứu khái niệm căn bậc hai , lớp 9 chúng ta nghiên cứu sâu hơn các tính chất, các phép biến đổi
Trang 2Bùi Văn Cường- Giáo viên Trường THCS Nà Tăm Năm học: 2009-2010
? Với số a dương có mấy căn
Bậc hai, cho VD, viết ký
Hiệu
? Nếu a = 0 có mấy căn bậc hai
? Tại sao số âm không có căn bậc
GV: Giới thiệu phép toán tìm căn
bậc hai sô học của số không âm gọi
là phép khai phương
? Phép khai phương là phép toán
ngược của phép toán nào
? Để khai phương một số dùng
dụng cụ gì?
GV: Cho HS trả lời miệng ?3
? Tìm căn bậc hai của mỗi số sau:
64, 81, 1,21 ?
+) Khi biết căn bậc hai số học dễ
dàng xác định được các căn bậc hai
của nó
VD: Căn BHSH của 49 là 7
Nên 49 có hai căn bậc hai là 7 và –
x2 = aHai căn bậc hai
?2 b 64=8
c 1,21=1,1
Của phép bình phương
Máy tính hoặc bảng sốbài
là 7 và – 7
Trang 3Hoạt động 2 :(14 phút) So sánh các căn bậc hai số học
⇒ x > 1b) x < 3 có x < 9
Suy ra x < 9Vậy 0 ≤ x < 9
H/S 1
- 144=12 nên căn bậc hai số học của
144 là 12 và -12H/S 2
HS nêu cách làm
3 - Luyện tập Bài tập
Những số có căn bậc hai là:
3 ; 5 ; 1,5 ; 6 ; 0Bài tập 1(sgk-6)
Bài 2 SGK/ 6 So sánh
a) 2 và 3 Vì 4 > 3
Ta có 4 > 3 ⇒
2 > 3
Trang 4- Giáo viên hướng dẫn bài 4 sgk -7
- Nắm được định nghĩa, định lý về cách so sánh căn bậc hai số học
- BTVN : 1,4 SGK/7 Bài 1,4 SBT/ 3
- Ôn qui tắc giá trị tuyệt đối của một số - xem trước bài 2
NS:24/8/09 TIẾT 2 : CĂN THỨC BẬC HAI VÀ
NG:26/8/09 HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A
I/ Mục tiêu:
- HS biết cách tìm diều kiện xác định của hằng đẳng thức A2 = A có kỹ năng thực hiện khi biểu thức A không phức tạp( Bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hằng số hoặc bậc nhất, bậc hai dạng a2 + m hay - ( a2 + m ) khi m dương
- Biết cách chứng minh định lý a2 = a và biết vận dụng hằng đẳng thức
A2 = A để rút gọn biểu thức
II/ Chuẩn bị :
+ GV : Bảng phụ ghi chú ý, bài tập ?3
+ HS : Ôn định lý pi ta go, qui tắc giá trị tuyệt đối, bảng nhóm
III/ Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định:
Sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: ( 7 phút)
? ĐN căn bậc hai số học của một số , viết ký hiệu
áp dụng: Các khẳng định sau đây đúng hay sai
a) Căn bậc hai của 64 là 8 và -8 Đ
Trang 5b) 64 = + 8 S
c) ( 3 )2 = 3 Đ
d) x < 5 ⇒ x < 25 S
3.Bài mới :
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1 : ( 10 phút) Căn thức bậc hai
GV: Yêu cầu HS đọc và trả
lời ?1
? Vì sao AB = 25 −x2
GV: giới thiệu 25 −x2 là
căn thức bậc hai của 25 - x2
25 - x2 là biểu thức dưới dấu
căn
? Vậy em hiểu thế nào về
căn bậc của biểu thức A ?
A lấy các giá trị không âm
b) Ví dụ: Với giá trị nào của
x thì 5 − 2x xác định Giải
x
2
5 − xác định khi
5 - 2x ≥ 0 ⇔ 5 ≥ 2x ⇔ x ≤ 2,5
Trang 6Hệ giữa a2 và a
GV: Như vậy không phải
khi bình phương 1 số rồi
khai phương kết quả đó
cũng được số ban đầu
a ≥ 0
a2 = a
HS trình bày C/M
Vì 2 > 1 nên biểu thức luôn dương
Nêu kết quả và giải thích
Các nhóm trình bày, nhận xét, bổ xung
3 - Luyện tập Bài 9 ( SGK / 11) tìm x biết
a) x2 = 7 ⇔ x = 7 ⇒ x1 = 7 ; x2 = - 7
Trang 7- HS được luyện tập về phép khai phương để tính giá trị của biểu thức số, phân tích
đa thức thành nhân tử, giải phương trình
2- Kiểm tra bài cũ :(5’)
? Điền vào chỗ trống để được khẳng định đúng
a) A Có nghĩa khi và chỉ khi
b) A2 = = { Nếu A > 0
Nếu A < 0
2 - Bài mới :
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1 ( 10’ ) Chữa bài tập
? Nêu yêu cầu của bài tập
a) ( 2 − 3 ) 2 = 2 − 3
Trang 8? Một HS lên giải bài tập
Biến đổi vế trái( 3 - 1)2 = 3 - 2 3 + 1 = 4 - 2 3
- thực hiện nhân, chiaCuối cùng là cộng trừ
Từ trái qua phải
= 36 : 18 18 - 13 = 36 : 18 - 13 = -11
Bài 14 ( 11 ) PT thành nhân
Tửa) x2 - 3 = x2 - ( 3)2 = ( x + 3) ( x - 3)c) x2 + 2 3x + 3 =
Trang 9- Ôn lại các kiến thức cơ bản của 2 bài đã học
- Luyện giải các dạng bài tập: tìm ĐK để căn thức có nghĩa Rút gọn biểu thức, PTĐT thành nhân tử, Giải phương trình
- Có kỹ năng dùng qui tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai để tính toán
và biến đổi biểu thức
Trang 10II/ Chuẩn bị :
GV: Bảng phụ ghi định lý, qui tắc khai phương, qui tắc nhân các căn bậc hai
HS : Bảng nhóm, SGK, xem trước bài
III/ Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định.
Sĩ số:
2.Kiểm tra bài cũ : (5’)
Điền dấu x vào ô thích hợp Đ S Sửa lại
16 = 400= 20
16 25= 4 5 = 20
⇒ 16.25= 16. 25
- Biến đổi vế trái
- Biến đổi vế phải
- KL điều phải c/mCăn bậc hai số học của một số không âm
1 - Định lý :
Với a , b không âm ta có
a b= a b
+) Chú ý: Định lý trên mở rộng cho tích nhiều số không âm
Hoạt động 2: ( 20’) áp dụng
GV: Dựa vào định lý với 2
số không âmcho phép ta
suy luận theo 2 chiều
ngược nhau ta có qui tắc
- Qui tắc khai phương 1 tích
- Qui tắc nhân căn thức bậc2
? Từ công thức phát biểu HS đọc qui tắc
Trang 11công thức
GV: Hướng dẫn làm VD1
? Qua VD để khai phương
một tích cần làm như thế nào
? Nừu các thừa số không thể
khai phương được ngay làm
? Khi nhân các số dưới dấu
căn với nhau ta làm như thế
- Nhân các kết quả
- Biến đổi các thừa số
về như VD
HS hoạt động nhómNhóm 1,2 câu aNhóm 3,4 câu b
HS đọc qui tắc và nghiên cứu ví dụ
HS làm ví dụ
75
3 = 3 3 25
= 3 5 = 15
- Biến đổi biểu thức
về dạng tích các bình phương
- Thực hiện phép tính
- Nhân căn thức
- khai phương 1 tích
Ví dụ 1: khai phương 1 tích
tính+) 0 , 16 0 , 64 225
= 0 , 16 0 , 64 225
= 0,4 0,8 15 = 4,8
+) 250 360 =
10 36 10 25
= 25 36 100
= 5 6.10 = 300
b) Qui tắc nhân các căn
thức bậc hai +) Qui tắc ( SGK / 13)
= 2 2 36 49 = 2 6 7 = 84
c) Chú ý:( SGK/14 )
Với A , B là các số không âm
A B ⇔ A. B
Đặc biệt A ≥ 0 ta có ( A )2 = A
Trang 12Nêu công thức tổng quát
Nêu các kiến thức áp dụng
Chú ý dấu của biểu thức dưới dấu căn
3 - Luyện tập Bài 17 SGK/14 Tính
b) 2 4 ( − 7 ) 2 = ( 2 2 ) 2 (− 7 ) 2
= 22 7 = 28c) 12 , 1 360 = 12 , 1 10 36 = 121 36
5 - Hướng dẫn- Dặn dò:(2’)
- GV hướng dẫn bài 19 c :27=3.9; 48=16.3, Bài 20 c: 45=9.5; a.a=a 2
- Học thuộc định lý, nắm được cách chứng minh
- BTVN :17, 18, 19, 20 Sgk-15
- Tiết sau luyện tập
Ngày soạn: 4/09/09
Ngày giảng: 08/09/09
Trang 132 Kiẻm tra bài cũ: (3’)
? Phát biểu qui tắc khai phương một tích, nhân căc thức bậc hai
Viết công thức tổng quát
3 Bài mới
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1 : ( 10phút ) Chữa bài tập
Trang 14trường hợp như
bài 20
Hoạt động 2 : ( 26 phút) Luyện tập
? Có nhận xét gì về các
Biểu thức dưới đấu căn
GV: Hãy biến đổi theo
? Đọc nội dung bài 26
? Bài toán yêu cầu gì
HS thực hiện
K.Tra các phép biến đổi
Nêu các kiến thức cần áp dụng
HS làm theo sự hướng dẫn của GV
- Thay giá trị vào biểu thức đã rút gọn
- tính kết quả
-Khi tích của chúng bằng 1
Xét tích các số đó xem có bằng 1 hay không
HS thực hiện câu a
HS suy nghĩ tìm
II/ Luyện tập Bài 22 SGK / 15
Tính giá trị căn thứca) 13 2 − 12 2 =
) 12 13 ).(
12 13
= 25 = 5b) 17 2 − 8 2 = ( 17 + 8 ).( 17 − 8 )
= 25 9 = 5 3 = 15
Bài 24 SGK/ 15
Rút gọn và tìm giá trịa) 4 ( 1 + 6x+ 9x2 ) 2 =
2
) 3 1 (
4 + x
= 2 ( 1 + 3x) 2 = 2 ( 1 +
3x)2
Vì ( 1 + 3x)2 ≥ 0 Với mọi x Thay x = - 2 ta được
2 [1 + 3 ( − 2 )]2 = 2 ( 1- 3 2)2 ≈ 21,029
Bài 23 SGK / 15: Chứng minh
b) ( 2006 - 2005)
và ( 2006 + 2005) là 2 số nghịch đảo của nhau
Xét tích:
( 2006 - 2005).( 2006 +
2005
= ( 2006)2 - ( 2005)2 = 2006 - 2005 = 1Vậy hai số là nghịch đảo của nhau
Bài 26 SGK / 16: So sánh
Trang 15+) 1 - x = 3 suy ra x = -2+) 1 - x = -3 suy ra x = 4
Trang 17tich dựa trên cơ sở nào
? Hãy C/m định lý này dựa
trên cơ sở đó và phép chi
ĐL1: a, b ≥ 0ĐL2: a ≥ 0; b > 0
b > 0 để
b
a
có nghĩa
GV: Giới thiệu qui tắc
khai phương một thương
- Khai phương 1 thương
2 - áp dụng a) Qui tắc khai phương một thương
b) Qui tắc chia hai căn bậc hai
Ví dụ 2 : tính
Trang 18GV: Giới thiệu qui tắc
chia hai căn bậc hai
- Chia 2 căn bậc hai
B
A
=
B A
Ví dụ 3: Rút gọn+)
Nhóm 1,2 câu aNhóm 3,4 câu b
HS tính kết quả 2 vế
HS theo dõi và giải thích các bước làm
Bài 2( Bài 30-sgk/31) : So sánh
a) 25 − 16 và 25 - 16 16
25 − = 9 = 3
25 - 16 = 5 - 4 = 1Vậy: 25 − 16 > 25 - 16
b) a - b < a + b
Trang 195 - Hướng dẫn - Dặn dò : ( 2 phút )
- GV hướng dẫn bài 29-sgk/19 x22
y = 2
x y
- Học thuộc định lý và các qui tắc cách chứng minh
- HS được củng cố các liến thức về khai phương một thương và chia hạ căn bậc hai
- Có kỹ năng vận dụng thành thạo hai qui tắc vào giải bài tập tính toán, rút gọn biểu thức, giải phương trình
II/ Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi bài tập trắc nghiệm, lưới ô vuông H3 / 20
HS : Ôn bài cũ và làm bài tập về nhà
III / Tiến trình bài dạy
1- Ổn định.
Sĩ số:
2 - Kiểm tra bài cũ: ( 5' )
CH1: Phát biểu qui tắc khai phương một thương, chia hai căn bậc hai
3 - Bài mới :
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
Trang 20Hoạt động 1 : ( 12 ' ) Chữa bài tập
- Nêu các kiến thức
đã vận dụng qua các bước
I / Chữa bài tập Bài 31 SGK/ 19
- tử và mẫu là HĐT
HS thực hiện
II/ Luyện tập Bài 32 SGK / 19 : Tính
a) 0 , 01
9
4 5 16
9
100
1 9
49 16 25
1 3
7 4
d) 22 22
384 457
76 149
−
− = =
) 384 457 ).(
384 457 (
) 76 149 ).(
76 149 (
− +
− +
=
73 841
73 225
Bài 34 SGK / 19:
Rút gọn biểu thức
Trang 21? Nêu các bước giải PT
GV: Qua bài tập trên ta
- Qui tắc khai phương 1 thương
- Phép toán khai phương
- ĐK có nghĩa của căn bậc hai
b
a
a+ + Với a ≥ - 1,5
c) 39 < 7 và 39 > 6 Đd) ( 4 - 13) 2x < 3.( 4 - 13) 2x < 3 Đ
4 - Hướng dẫn -Dặn dò : ( 1' )
- Bài 35-sgk/20 2
(x− 3) =9⇔ x− = 3 9 xét hai trường hợp x-3>0 và x-3<0
Trang 22- Xem lại các bài tập đã chữa
- BTVN 32 ( b,c ) 33 ( a d ) 35 ( b ) SGK/ 19
- Chuẩn bị bảng số , máy tính bỏ túi
- Đọc trước bài bảng căn bậc hai
Ngày soạn: 13/09/09
Ngày giảng:15/09/09 Tuần 4
TIẾT 8 : BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA
CĂN BẬC HAI
I/ Mục tiêu:
- HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn
- Nắm được kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
- Vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
II/ Chuẩn bị:
GV : Bảng phụ ghi các kién thức trọng tâm
HS : Bảng căn bậc hai , xem trước bài
III/ Tiến trình bài dạy:
1- Ổn định.
Sĩ số :
2 - Kiểm tra bài cũ :(5’)
? Dùng bảng căn bậc hai tìm x biết x2 = 15
3 - Bài mới
Trang 23Hoạt động của thày HĐ của trò Ghi bảng
thừa số ra ngoài dấu căn
? Thừa số nào đã được đưa ra
ngoài dấu căn
? áp dụng làm ví dụ 1
a 28 b 20
? Thực hiện VD2 làm như thế
nào
GV: Lưu ý đôi khi ta phải biến
đổi biểu thức dưới dấu căn về
Trang 24= 2a2b 7 = 2a2b 7
+) 72 b a2 4 Với a < 0 = 36 2a2 (b2 ) 2 = 6 a 2.b2 = - 6ab 2 ( với a < 0
Hoạt động 2 : Đưa thừa số vào trong dấu căn ( 10 ' )
GV: Phép đưa thừa số ra ngoài
dấu căn có phép biến đổi ngược
là phép đưa thừa số vào trong
dấu căn
GV: Bảng phụ dạng tổng quát
? Nghiên cứu VD 4 SGK
GV: Trong VD b, d khi đưa
thừa số vào trong dấu căn ta chỉ
đưa các thừa số dương vào
trong dấu căn sau khi đã nâng
lên luỹ thừa bậc hai
HS đọc ví dụ
HS nghe và hiểu
a Với a ≥ 0 = - ( 2ab2 ) 2 5a = - 4a2b4 5a
= - 20 b a3 4
Trang 25Đưa thừa số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn
Cộng các căn đồng dạng
3 - Luyện tậpBài 43 SGK/ 27 Đưa thừa số ra ngoài dấu căna) 54 = 9 6 = 3 6
ta có : 3 3 = 27 Vậy: 27 >
12
Nên 3 3 > 12
Bài 46 SGK / 27 Rút gọn các biểu thức với x ≥ 0a) 2 3x - 4 3x + 27 - 3 3x
= 27 - 5 3x
5 - Hướng dẫn- Dặn dò:
- Giáo viên hướng dẫn bài 45 a 3 3 = 3 3 2 = 27> 12
- Nắm vững 2 phép biến đổi để áp dụng vào làm bài tập cụ thể
- BTVN : 45,46 ( b) 47 SGK / 27 Bài 59 60 SBT / 12 Xem trước bài 7
Ngày soạn: 14/09/09
Ngày giảng: 22/09/09 Tuần 5
Trang 26TIẾT 9 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
I/ Mục tiêu:
- HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Bước đầu biết phối hợp sử dụng các phương pháp trên
II/ Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi tổng quát, hệ thống bài tập
HS : Bảng nhóm, xem trước bài
III/ Tiến trình bài dạy
1 - Kiểm tra bài cũ : ( 5 phút)
CH: Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần
2 5 ; 36 ; 5 2 ; 2 15
Nêu cách sắp xếp
2 - Bài mới :
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1 ( 12 phút ) Khử mẫu của biểu thức lấy căn
GV: Khi biến đổi biểu thức chứa
căn thức bậc hai ngưới ta có thể
sử dụng phép khử mẫu của biểu
thức lấy căn
GV: Bảng phụ VD 1
?
3
2 có biểu thức lấy căn là biểu
thức có mẫu là bao nhiêu
? Qua VD đã làm như thế nào để
mất mẫu 3
GV: Nêu lại cách làm để HS nắm
được
? áp dụng làm VD b
? Nhân cả tử và mẫu với số nào
? Khai phương mẫu
? Qua 2 VD trên nêu cách khử
mẫu của biểu thức lấy căn
HS quan quan sát VD
BT lấy căn có mẫu là 3
- Nhân cả tử và mẫu với 3
- Khai phương mẫu
HS thực hiện 7b
- Biến đổi mẫu thành bình
1- Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Ví dụ 1 : Khử mẫu của biểu
thức lấy căna)
=
2 6
7 5
b
b a
) 7 (
7 5
b
b a
=
b
ab
7 35
Trang 27GV: Đưa công thức tổng quát
- Khai phương mẫu
?1a)
b)
125
3 =
5 125
5
125 15
=
25 15
2 3
Hoạt động 2 : ( 10 phút ) Trục căn thức ở mẫu
GV: Khi biểu thức có chứa căn
mẫu việc biến đổi làm mất mẫu là
_ Nhân cả tử và mẫu với biểu thức ở mẫu
Trang 28là biẻu thức nào
GV: Bảng phụtổng quát SGK/29
? ọc nội dung tổng quát
3 - Luyện tập ( 15 phút )
GV: Đọc nội dung bài tập
? Với mỗi biểu thức ta cần áp
dụng công thức tổng quát nào để
HS thực hiện
HS hoạt động nhóm
3 - Luyện tập
1- Trục căn thức ở mẫua)
8 3
5
=
8 3
8
5 =
24
2 2 5
=
12
2 5
5
− =
=
) 3 2 5 ).(
3 2 5 (
) 3 2 5 ( 5
+
− +
) 3 2 ( 25
3 10 25
25 +
d)
b a
a
− 2
6
=
=
) 2
).(
2 (
) 2
.(
6
b a b a
b a a
b a a
−
+ 4
) 2
Trang 29- Vận dụng các phép biến đổi thực hiện các bài tập
- HS thấy được sự tiện lợi khi sử dụng các phép biến đổi vào giải toán
II/ Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi nội dung bài tập
HS : Ôn các phép biến đổi đã học, làm bài tập về nhà
III/ Tiến trình bài dạy:
1- Ổn định
Sĩ số:
2 - Kiểm tra bài cũ:(5’)
? Nêu các phép biến đổi căn bậc hai - Viết công thức tổng quát
Trang 302 - Bài mới
Hoạt động 1 ( 10’ ) Chữa bài tập
? Đưa thừa số ra ngoài
dấu căn làm như thế nào
? 2 em lên chữa bài tập
? Nhận xét bài làm của
bạn
? Cách đưa thừa số vào
trong dấu căn
? Khi thực hiện câu a
I - Chữa bài tập Bài 50 ( SGK/30 )
9
4 ( x >0
y ≥ 0b) x
Trục căn thức ở mẫu
Đặt nhân tử chung
HS thực hiện bài tập
II/ Luyện tập Bài 53 sgk / 30 Rút gọn biểu thức
Trang 31) ).(
(
) ).(
(
b a b a
b a ab a
− +
a b b a b
- Đưa 2 vào trong dấu căn
2
y x
y x
−
+
2 3
= 2 2
) (
y x
y x
−
+
2
2
3 2
= x2 y2
y x
b)
1 2
⇔ x = 49
Trang 32Ngày soạn: 22/09/09 Tuần 6
Ngày giảng: 29/09/09
TIẾT 11 : LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
- HS được củng cố các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
- HS có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
II/ Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi nội dung bài tập
HS : Làm BTVN , Ôn các phép biến đổi
III/ Tién trình bài giảng
1- Ổn định
Sĩ số:
2 - Kiểm tra bài cũ
? Viết công thức tổng quát các phép biến đổi căn thức bậc hai
3 - Bài mới :
Hoạt động 1 : ( 10’) Chữa bài tập
? Nêu cách khử mẫu của
biểu thức lấy căn
? áp dụng làm bài tập
GV: Lưu ý những biểu chứa
chứa chữ cần xác định ĐK
để biểu thức có nghĩa, hoặc
xét các trường hợp khi biểu
thức chứa dấu giá trị tuyệt
đối
HS nêu cách làm
HS thực hiện
Bài 49 SGK / 29 Khử mẫu của BT lấy
Căna)
2 = =
b
ab a
2
Trang 33? 1 HS lên giải bài tập
? Nhận xet a bài làm của bạn
? Với câu b các em làm như
Nhân BT liên hợp với mẫu
2 - Luyện tập Bài 53 SGK / 30 : Rút gọn biểu
thức
c)
2 1
2 2 +
+
=
2 1
) 2 1 (
2 +
+
= 2
Bài 54 sgk/30d)
a
a a
−
− 1
) 1 (
= - a
Bài 56 SGK / 30: sắp xếp theo
thứ tự Tăng dầna) 3 5 ; 2 6 ; 29 ; 4 2
Ta có: 3 5 = 45 ; 2 6 =
24
4 2 = 32 24
- Gv hướng dẫn bài 55 a nhóm để xuất hiện nhân tử chung
- Học thuộc và nắm được các phép biến đổi đơn giản căn bậc hai
- BTVN : 54, 55, 57 SGK / 30, đọc trước bà
Trang 34- HS biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- HS sử dụng các phép bién đổi để giải các bài tập có liên quan
II/ Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi các phép biến đổi căn bậc hai đã học, Bài tập mẫu
HS : Ôn lại các phép biến đổi
III / Tiến trình bài dạy
1- Ổn định
Sĩ số :
2- kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )
Điền vào chỗ trống để hoàn thành các công thức sau:
Trang 35GV: Sau khi biến đổi vế
trái = vế phai ta có điều
- Hiêu 2 lập phương
HS nêu thứ tự thực hiện
b b a a
+
+
- ab = ( a − b)2 Với a > 0 ; b > 0
Biến đổi vế trái:
b a
b b a a
=
=
b a
b ab a b a
1
2
1 2
a a
a
a) Rút gọn Pb) Tìm giá trị của a để P < 0 Giải
1
2
1 2
a
a a
a a
1 (
) 1 ( ) 1 ( 2 2
1
a a
a a
a a
2 2
1 2
a
a a a
a a a
) 2 (
) 4 ).(
1 (
4
) 4 ).(
Trang 363 (
+
− +
x
x x
= x - 3
b)
a
a a
−
− 1
1
a
a a
−
+ +
1
) 1
).(
1 (
- Củng cố kĩ năng biến đổi các căn thức bậc hai rút gọn biểu thức, đưa thừa số ra
ngoài dấu căn, nhân các căn thức bậc hai
- Rèn luyện tính tự giác độc lập.
II/ Chuẩn bị
GV: Nội dung để luyện tập
HS : - Ôn định nghĩa, các phép biến đổi căn bậc hai
III/ Tiến trình bài dạy :
1 - Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )
HS 1 Bài 58 a) 5. 1 1 20 5 25 1 4.5 5
5 + 2 + + = 5 + 2 + =3 5 c)
20 − 45 3 18 + + 72 = 4.5 − 9.5 3 2.9 + + 2.36 2 5 3 5 3.3 2 6 2 = − + + = − 5 15 2 +
Trang 372 - Bài mới:
Hoạt động 1 ( 18phút ) Chữa bài tập về nhà
chung trong dấu căn
sau đó đưa các thừa số
ra ngoài dấu căn
Thay B= 16 vào biểu thức vừa rút gọn
2 Luyện tậpBài 66/SGK/33
Trang 38x x x
b)
81
4 8 4 2
1
2 2
mx mx m x
4 ) 1 (
2 2
x m x
81 ) 1 (
) 1 ( 4
2
2
x
x m m
4 81
- Tiếp tục rèn kỹ năng rút gọn các biểu thức chứa căn thức bậc hai chú ý tìm điều kiện
xác định của căn thức, biểu thức
- Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị của biểu thức với
một hằng số và một số bài toán có liên quan
II/ Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập
HS : Ôn các phép biến đổi căn bậc hai
III/ Tiến trình bài dạy.
1- Ổn định.
Sĩ số:
2 - Kiểm tra bài cũ :
? Nêu các phép biến đổi căn bậc hai? Viết công thức tổng quát
3 - Bài mới :
Trang 39Hoạt động của thày HĐ của trò Ghi bảng
Hoạt động 1 ( 15 phút ) Chữa bài tập
I - Chữa bài tậpDạng 1 : Rút gọn biểu thức
Bài 62 SGK / 33c)( 28 − 2 3 + 7 ) 7 + 84
= ( 2 7 − 2 3 + 7 ) 7 + 4 21 = 2 7 7 − 2 3 7 + 7 7 + 4 21
Biến đổi từng biểu thức trong ngoặc và ngoài ngoặc
2 - Luyện tập
Dạng 2 : Chứng minh đẳng thứcBài 64 SGK / 33
1
1 1
a
a a
=
2
) 1 ).(
1 (
1
1
) 1
).(
1 (
−
a a
a a
a
a a a
1
1 1
+ +
+ +
a a
a a
) 1 (
) 1 ( ) 1 (
1 1
2
2 2
2
= +
+
= +
+
a
a a
Bài 65 sgk/34 Rút gọn rồi so sánh giá trị của M với 1
M
Trang 40- Giáp viên hướng dẫn 63 b: a2+ 2ab+b2 =(a+b)2
- Xem lại toàn bộ các bài đã chữa
- Biết được một số tính chất của căn bậc ba
- HS được giới thiệu cách tìm căn bậc ba của một số nhờ máy tính và bảng số
II/ Chuẩn bị
GV: - Bảng phụ ghi bài tập, định nghĩa, bảng số, máy tính bỏ túi
HS : - Ôn định nghĩa, tính chất căn bậc hai, máy tính bỏ túi, bảng số
III/ Tiến trình bài dạy :
1 Ổn định.
Sĩ số: