Danh mục thuốc thực hành dược lý với các hoạt chất thuốc cơ bản kèm thông tin đầy đủ và chi tiết về các hoạt chất này. Tài liệu giúp sinh viên ôn tập về thuốc và các nhóm thuốc, giảng viên giảng dạy có thể lựa chọn và xây dựng danh mục thuốc thực hành dược lý cho mình khi tham gia công tác giảng dạy, đặc biệt là xây dựng danh mục thi thực hành chạy trạm thuốc môn dược lý
Trang 1DANH MỤC THUỐC THỰC TẬP
MÔN DƯỢC LÝ
Trang 2MỤC LỤC
THUỐC TIM MẠCH, MẮT – TAI – MŨI – HỌNG
THUỐC TIÊU HÓA, CHỐNG CO THẮT THUỐC NSAID, HẠ SỐT GIẢM ĐAU, HO, HEN SUYỄN
THUỐC KHÁNG SINH – KHÁNG NẤM – KHÁNG LAO
THUỐC BỔ, HORMON
Trang 3THUỐC TIM MẠCH, MẮT – TAI – MŨI – HỌNG
HOẠT CHẤT
Biệt dược
Phân nhóm D.lý Dạng bc, dg dùng Chỉ định Chống chỉ định Tác dụng phụ
1 Acetazolamid
Thuốc lợi tiểu ư.c men Carbonic Anhydrase Viên nén - Dạng uống
Lợi tiểu Giảm nhãn áp
Suy gan, suy thận/ suy tuyến thượng thận Tiền sử sỏi thận Thai nghén
Giảm K máu kèm toan huyết ch.hóa, tiểu đường Tăng acid uric với cơn Gout cấp Rối loạn chuyển hóa Ca & sỏi thận
2 Digoxin
(NATIVELLE)
Nhóm glycosid trợ tim Viên nén
Dạng uống
Suy tim cung lượng thấp, rung nhĩ
Rl nhịp trên thất làm chậm or giảm rung nhĩ, cuồng nhĩ
Block AV độ 2, 3, không đặt máy tạo nhịp Tiền sử tăng kth tâm thất khi dùng Digitalis Nhịp nhanh thất, rung thất
Tăng kích thích tâm thất Hiếm: dị ứng, ban xuất huyết, giảm tiểu cầu, ngực nữ hóa
Rối loạn tiêu hóa báo hiệu quá liều
3 Diltiazem
(TILDIEM)
Nhóm chẹn kênh Ca Viên nén
Dạng uống
Phòng đau thắt ngực do gắng sức, đau thắt ngực Prinzmetal
Mẫn cảm thuốc Block AV độ 2,3 Huyết áp thấp
Nhức đầu, chóng mặt, mệt, lo âu, rối loạn giấc ngủ
Buồn nôn, tiêu chảy, mày đay, đau khớp
4 Captopril
Nhóm ƯCMC Viên nén Dạng uống
Trị CHA khi thất bại với đơn trị chỉ dùng 1 thuốc ƯCMC
Dị ứng với Captopril, Thiazid, Sulfonamid
Suy thận nặng,CT-CCB, trẻ em
Ho khan, suy thận, hạ huyết áp
Hạ Na, K huyết, tăng Ca huyết
5 Cloramphenicol
Dexamethason
(OTIFAR)
TMH Dung dịch Nhỏ tai
Tai sưng, ngứa, lở, thối
Ù tai, tai có mụn, mủ Mẫn cảm thuốc Có thể gây tác dụng toàn thân và HCX
6 Acid boric
Thymol -Menthol
(ORAFAR)
TMH Dung dịch Súc miệng
Sát trùng miệng sau nhổ răng, sưng nướu, viêm họng
Khử mùi hôi miệng Mẫn cảm thuốc Dị ứng
7 Tyrothricin
(MEKOTRICIN)
TMH Viên nén Ngậm
Sát trùng miệng trong viêm họng, lưỡi, amidan, mủ chân răng, nhổ răng Mẫn cảm thuốc Có thể gây tác dụng toàn thân
8 Diphehydramin
HCl
(DAINAKOL)
Mắt Dung dịch Nhỏ mắt
Đau mắt đỏ, ngứa, xốn mắt, nổi ghèn
Đau mắt do khói, bụi, gió
Mẫn cảm thuốc Hen, trẻ sơ sinh, nhược cơ Tăng nhãn áp góc hẹp
Ngủ gà, mệt mỏi, ngầy ngật Tương tác thuốc do tác dụng toàn thân
9 Neomycin sulfat
(NEOCIN)
Mắt Dung dịch Nhỏ mắt
Viêm kết mạc, viêm mi mắt, viêm túi lệ
Bệnh nhiễm trg mắt trước/sau giải phẫu, chấn thương
Mẫn cảm thuốc Có thể gây tác dụng toàn thân
10 Neomycin sulfat
Dexamethason Na
phosphat
M-TMH Dung dịch
Đau mắt đỏ, đau mắt hột, nhậm mắt…
Viêm mũi, sổ mũi, nghẹt
Mẫn cảm thuốc Glaucom khép góc, viêm loét giác mạc.Nhiễm virus, vi nấm ở mắt, lao mắt Có thể gây tác dụng toàn thân
Trang 4THUỐC DẠ DÀY, KHÁNG HISTAMIN TẠI RECEPTOR H1
HOẠT CHẤT
Biệt dược
Phân nhóm D.lý Dạng bc, dg dùng Chỉ định Chống chỉ định Tác dụng phụ
1 Al phosphat thể
keo
(PHOSPHALUGEL)
Kháng acid Hỗn dịch Uống
Giảm tính acid dạ dày Dùng trong cơn đau bỏng rát và tình trạng khó chịu do acid gây ra ở dạ dày và thực quản
Bệnh thận nặng Táo bón
2 Al(OH)3
Mg(OH)3
(MAALOX)
Kháng acid Viên nén Nhai, uống
Trị tăng acid do viêm dạ dày, khó tiêu, loét DD-TT
Mẫn cảm thuốc Suy thận
Rối loạn nhu động ruột (tiêu chảy/táo bón)
Mất phosphor
3 AHMC
Dimethylpolysiloxane
Dicyclomine
(KREMIL – S)
Kháng acid Viên nén Uống (nhai)
Trung hòa acid dạ dày Chống đầy bụng, ợ hơi, ăn không tiêu Giảm đau do co thắt
Tắc ruột, hẹp ruột, hẹp môn vị
Glaucom góc đóng
Khô miệng, hoa mắt Buồn nôn, nhức đầu, tiểu khó
4 Ranitidine
(UMETAC)
Kháng H2
Viên nén (bao phim) Uống
Loét DD-TT, HC trào ngược DD-TQ, Zollinger Ellison, Viêm thực quản
Mẫn cảm thuốc Dị ứng thuốc
Đau đầu, chóng mặt, buồn nôn
5 Famotidine Kháng H2
Viên nén, Uống
Loét DD-TT, HC trào ngược DD-TQ Zollinger Ellison
Mẫn cảm thuốc Suy gan, suy thận
Dị ứng thuốc Đau đầu, chóng mặt, buồn nôn
6 Cimetidine Kháng H2
Viên nén Uống
Loét DD-TT
HC trào ngược DD-TQ Zollinger Ellison
Mẫn cảm thuốc Phụ nữ có thai & cho con bú
Tiêu chảy, đau đầu, chóng mặt
Vú to ở đàn ông Phát ban, tăng enzym gan tạm thời
7 Omeprazole
(OMMED-20)
Ư.c bơm proton Viên nang - Uống
Loét DD-TT, HC trào ngược DD-TQ Zollinger Ellison
Mẫn cảm thuốc Buồn nôn, đau đầu
Tiêu chảy, táo bón, đầy hơi
8 Domperidone
(DOMPERIDONE
STADA)
Thuốc chống nôn và thúc đẩy nhu đg ruột Viên nén
Uống
Ăn không tiêu, đầy bụng, nặng bụng, mau no
Trị buồn nôn, nôn
Mẫn cảm thuốc Xuất huyết t.hóa, tắc ruột
BN có khối u tuyến yên tiết Prolactin
Dị ứng thuốc Tăng prolactin máu
9 Pancreatin,
Simethicon
(DIDPancricon)
Bổ sung enz tụy tạng Viên nén, Uống
Khó tiêu, biếng ăn Bội thực, sình bụng, đầy hơi
Mẫn cảm thuốc Dị ứng
Hắt hơi, chảy nước mắt
10 Sucralfat Bảo vệ niêm mạc dd
Viên nén, Uống Trị loét DD-TTTrào ngược DD-TQ Mẫn cảm thuốc Táo bónKhô miệng, dị ứng ,chóng mặt
11 Cetirizin Thuốc kháng H1
Viên nén Uống
Viêm mũi dị ứng theo mùa hoặc quanh năm, mề đay tự phát mạn tính: hắt hơi, sổ mũi, đỏ mắt, chảy nc mắt, ngứa, phát ban
Quá mẫn với các thành phần thuốc
Nhức đầu, buồn ngủ, mệt mỏi Khô miệng, tăng men gan thoáng qua
12 Chlorpheniramine Thuốc kháng H1
Viên nén,Uống Dị ứng ngoài da như mày đay, eczema…Dị ứng đường hh như sổ mũi, ngạt mũi… Trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏCác cơn hen cấp Buồn ngủ, thẫn thờ, choáng váng
Trang 5THUỐC TIÊU HÓA, CHỐNG CO THẮT
HOẠT CHẤT
Biệt dược
Phân nhóm D.lý Dạng bc, dg dùng Chỉ định Chống chỉ định Tác dụng phụ
1 Loperamide Trị tiêu chảy do giảm
nhu động ruột Viên nang Uống
Giảm triệu chứng tiêu chảy cấp không đặc hiệu, tiêu chảy mạn do viêm đường ruột
Giảm khối lượng phân cho bệnh nhân có thủ thuật
mở thông hồi tràng
Mẫn cảm thuốc
Lỵ Tiêu chảy nhiễm trùng cấp, trẻ
< 6 tuổi
Đau bụng, chướng bụng, táo bón, khô miệng Chóng mặt, buồn nôn, khó chịu, mệt Dị ứng
2 Diosmectite
(SMECTA)
Trị t.chảy cấp do h.phụ Bột,Pha với nc, uống
Trị các chứng đau của bệnh thực quản, dạ dày, ruột Tiêu chảy cấp và mạn, nhất là ở trẻ em
Mẫn cảm thuốc Táo bón
3 Attapulgite
(ACTAPULGITE)
Trị tiêu chảy do băng niêm mạc ruột
Bột, Pha với nc, uống
Tiêu chảy Chướng bụng
Hẹp đường tiêu hóa Táo bón
4 Lactobacillus,
acidophilus
(ANTIBIO)
Trị tiêu chảy do hệ vi khuẩn đường ruột Bột, Pha với nc, uống
Các trg hợp cân bằng tạp khuẩn ruột bị phá vỡ do dùng kháng sinh và các thuốc hóa trị liệu
VD: Loạn khuẩn ruột, tiêu chảy, chướng bụng
5 Macrogol 4000
Saccharin
sodium
(FORLAX)
Nhuận tràng theo cơ chế thẩm thấu Bột
Pha nước uống
Chứng táo bón ở người lớn và trẻ em từ 8 tuổi trở lên
Viêm ruột nặng, phình đại tràng do nhiễm độc Hội chứng tắc hay bán tắc Lủng ruột hoặc
có nguy cơ lủng ruột
Tiêu chảy Ngứa, mề đay, phù
6 Sorbitol Nhuận tràng theo cơ
chế thẩm thấu Bột, Pha nước uống
Táo bón Trị triệu chứng rối loạn tiêu hóa Viêm ruột nonViêm loét đại trực tràng
Hội chứng tắc hay bán tắc
Tiêu chảy
7 Bisacodyl
(BISALAXYL) Nhuận tràng kích thíchViên nén
Uống
Trị táo bón Chuẩn bị để thăm dò trực tràng và kết tràng Mẫn cảm thuốc BN bị tắc ruột or đau bụng chưa rõ ng.nhân
Dùng kéo dài PNCT, CCB
Đau bụng Tiêu chảy
8 Drotaverine
(NO-SPA)
Chống co thắt Viên nén Uống
Co thắt dạ dày ruột Hội chứng ruột bị kích thích Cơn đau quặn mật và các co thắt đường mật: sạn đường mật, túi mật, viêm đường mật
Cơn đau quặn thận và các co thắt đường niệu sinh dục: sỏi thận, sỏi niệu quản, viêm bể thận
Các co thắt tử cung: đau bụng kinh, dọa sẩy thai, co cứng tử cung
Suy gan, suy thận, suy tim Block AV độ II, III
Chóng mặt Buồn nôn
9 Hyoscine
butylbromide
Chống co thắt Viên nén
Co thắt đường tiêu hóa, tiết niệu sinh dục, hệ thống mật
Hẹp đường tiêu hóa Mẫn cảm Phì đại tiền liệt
Khô miệng, giảm tiết
mồ hôi, khó tiểu
Trang 6THUỐC NSAID, HẠ SỐT GIẢM ĐAU, HO, HEN SUYỄN
HOẠT CHẤT
Biệt dược
Phân nhóm D.lý Dạng bc, dg dùng Chỉ định Chống chỉ định Tác dụng phụ
1 Paracetamol Giảm đau hạ sốt
Viên nén - Uống
Sốt, cảm cúm, nhức đầu Đau gân, cơ, xương, khớp
Quá mẫn Bệnh gan, thận
Ít gây tai biến, kích ứng dạ dày
2 Aspirin Giảm đau, hạ sốt,
khg viêm Viên nén – uống
Giảm kết tập TC -> ngừa và trị bệnh mạch vành, ngừa huyết khối tĩnh mạch, tắc mạch Đau đầu, đau cơ, đau răng, viêm khớp (>325 mg)
Quá mẫn, loét DD-TT, PNCT
Nhiễm siêu vi, sốt xuất huyết, người dễ chảy máu
Dị ứng, loét DD-TT Chảy máu kéo dài
3 Floctafenine
(IDARAC) Giảm đau thuần túyViên nén – Uống Giảm đau cấp và mãn: đau đầu, răng, chấn thương, trong hậu phẫu Quá mẫnSuy tim, PNCT Dị ứng, ngứa, phù nềShock phản vệ
4 Diclofenac
5 Meloxicam
(ZIXOCAM ,
MELOXICAM
STADA)
Kháng viêm NSAID Viên nén – Uống
Viêm xương khớp Đau lưng, viêm dây thần kinh
Quá mẫn Loét DD-TT, PNCT
Rối loạn tiêu hóa nhẹ Loét DD-TT
6 Serratiopeptidase
(DENIZEN)
7.Alphachymotrypsin
Kháng viêm dg men Viên nén
Uống, ngậm
Sưng viêm, phù nề Viêm: chấn thương, TMH, sản khoa
Quá mẫn
Rl chức năng gan thận Rối loạn đông máu
Dị ứng Rối loạn tiêu hóa
7 Acetaminophen
Guaifenesin
Pseudoephedrin
(AMEFLU DAY
TIME)
Giảm đau, hạ sốt, long đờm, chống SH Viên nén
Uống
Cảm cúm, sốt, nhức đầu Đau nhức xương khớp
Ho, nghẹt mũi, viêm xoang
Quá mẫn với các thành phần thuốc
Trẻ nhỏ <12 tuổi
Chóng mặt, rối loạn tiêu hóa, mạch nhanh, đánh trống ngực, nhức đầu, đổi huyết học, phản ứng quá mẫn
8 Paracetamol
Ibuprofen
(ALAXAN)
Giảm đau, kháng viêm, hạ nhiệt Viên nén -Uống
Cảm sốt, nhức đầu, đau răng, đau do chấn thương, thấp khớp, viêm thần kinh, đau sau phẫu thuật
Mẫn cảm Loét DD-TT tiến triển
Suy gan, thận nặng Lupus ban đỏ rải rác
Buồn nôn, ói mửa, khó tiêu, đau thượng vị, loét DD-TT
Nhức đầu, chóng mặt
9 Prednison Hormon, nội tiết tố
Viên nén Uống
Bệnh lý khớp, bệnh da, mắt, hô hấp, huyết học, thận và dị ứng đáp ứng với
corticosteroids
Nhiễm nấm toàn thân, viêm gan siêu vi A, B cấp, loét DD-TT
Ứ muối, nước, suy tim, tăng huyết
áp, mất K, giảm Ca Yếu cơ, loãng xương, loét DD-TT
10 Paracetamol
Dextropropoxyphen
(DI-ALTALVIC)
Giảm đau phối hợp Viên nén
Uống
Đau toàn thân, nhức đầu nặng, nhức răng, đau cơ, đau do chấn thương, viêm dây thần kinh
PNCT, trẻ < 12 tuổi, tổn thương gan nặng
Quá mẫn với tp thuốc
Hiếm: an thần, buồn nôn, nôn, hoa mắt
11 Bromhexin
(BIXOVOM 8)
Thuốc ho (long đờm)
Viên nén – uống
Bệnh đg hô hấp tăng tiết đàm và khó long đàm: viêm PQ cấp & mãn, bệnh phổi tắc nghẽn mãn, viêm hh mãn, bụi phổi, giãn PQ
Quá mẫn với tp thuốc PNCT (CCĐ tương đối)
Buồn nôn thoáng qua
Trang 7THUỐC KHÁNG SINH – KHÁNG NẤM – KHÁNG LAO
HOẠT CHẤT
Biệt dược
Phân nhóm D.lý Dạng bc, dg dùng Chỉ định Chống chỉ định Tác dụng phụ
1 Amoxicilin Nhóm Penicillin
Viên nang Uống
Nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu Viêm màng não, viêm tai, viêm xương tủy, viêm màng trong tim
Quá mẫn, Shock phản vệ Nhiễm khuẩn do tụ cầu lờn Penicillin
Dị ứng, RLTH Nhiễm nấm Candida đường ruột
2 Cephalexin
3 Cefuroxim
Nhóm Cephalosporin Viên nang//nén – Uống
Nhiễm khuẩn TMH, hô hấp, niệu sinh dục, lậu, xương khớp, da, mô mềm
4 Erythromycin
5 Azithromycin
(AZICINE)
Nhóm Macrolid Viên nén – Uống Viên nang – Uống
Nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu Viêm màng não, viêm tai, viêm xương tủy, viêm màng trong tim
Quá mẫn Suy gan nặng
RLTH
6 Kanamycin Nhóm Aminosid
Bột pha tiêm Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch
Nhiễm khuẩn hô hấp, niệu, sinh dục, lậu, xương, khớp, da, mô mềm
Nhiễm khuẩn huyết, viêm màng bụng, màng não, màng trong tim
Quá mẫn PNCT, CCB, trẻ <15t Suy thận, nhược cơ
Dị ứng Độc trên tai, thận
7 Ciprofloxacin
8 Levofloxacin
(LOTOR)
Nhóm Quinolon Viên nén – uống
Viêm phổi, tiêu hóa, não, xương khớp, sinh dục
Nhiễm trùng nặng
Quá mẫn, PNCT, CCB
<15t, thiếu men G6PD
Nhạy cảm ánh sáng, đau khớp cơ Tổn thương gân Achill
Thiếu máu tiêu huyết, độc gan
9 Doxycycline Nhóm Cyclin
Viên nang - uống
Viêm phế quản, tuyến tiền liệt, khung chậu cấp, mụn nhọt, mắt hột
Quá mẫn, PNCT, CCB Trẻ <8t, suy gan thận
RLTH, da nhạy cảm ánh sáng Trẻ <8t bất thường ở xương, răng vàng vĩnh viễn
10
Cloramphenicol
Nhóm Phenicol Viên nang – uống
Thương hàn, phó thương hàn
NK mắt, viêm kết mạc, loét giác mạc Viêm màng não, áp xe não
Quá mẫn, PNCT, CCB Trẻ ss < 6 tháng, suy gan Bệnh trên CQ tạo máu
Độc trên máu -> HC xám
Dị ứng, RLTH
11 Lincomycin
12 Clindamycin
Nhóm Lincosamid Viên nang – uống
Nhiễm khuẩn do liên cầu, phế cầu, tụ cầu ở xương, da, TMH
Viêm tủy xương, nhiễm khuẩn huyết
Quá mẫn, PNCT, CCB Suy gan, thận
Trẻ < 1 thángg
Viêm ruột kết màng giả Nôn, viêm miệng, họng, lưỡi
Dị ứng
13 Sulfamethoxazol
Trimethoprim
(COTRIMSTADA)
Nhóm Sulfamid Viên nén – Uống
Nhiễm trùng cấp và mãn đường tiêu hóa, hô hấp, TMH, sinh dục, ngoài da
Quá mẫn, PNMT, CCB Trẻ sơ sinh, ng tan huyết
Da nhạy ánh sáng, thiếu máu không tái tạo, độc trên thận
14 Metronidazole
(FLAGYL)
Nhóm tđ vk kỵ khí Viên nén – uống
Nhiễm trùng bụng, phổi, âm đạo, da, xương khớp
Quá mẫn, PNCT, CCB Trẻ em, tiền sử RL máu Suy gan nặng
Buồn nôn, tiêu chảy, nhức đầu
15 Rifampicin
(ULTIFORT)
Kháng lao Viên nang – uống
Lao phổi, lao ngoài phổi, bệnh phong Nhiễm khuẩn đường hô hấp
Quá mẫn, PNCT Suy gan, vàng da
Dị ứng, nhức đầu, chóng mặt, tiêu huyết Nước tiểu đỏ
Trang 8Ketoconazole 2%
(NEWGIFAR)
Kháng nấm Kem bôi da, dầu gội trị gàu (dung dịch)
18 Neomycin
Dexamethason
(NEWNEO)
Kháng nấm Kem bôi da
Mụn nhọt, nhiễm trùng da, viêm ngứa, dị ứng,
da hăm đỏ lỡ loét, eczema do giãn tĩnh mạch
Bệnh da có nguồn gốc virus, lao da, nấm da
Dị ứng
Hiếm: ngứa, mề đay
19 Nystatin
Metronidazole
Chloramphenicol
(MYCOGYNAX)
Kháng nấm Viên nén Đặt âm đạo
Viêm âm đạo do nhiễm khuẩn, nhiễm Trichomonas hay Candida albicans, hoặc do nguyên nhân hỗn hợp
Phòng ngừa 5 ngày trước hoặc sau phẫu thuật phụ khoa
Trang 9THUỐC BỔ, HORMON
HOẠT CHẤT
Biệt dược
Phân nhóm D.lý Dạng bc, dg dùng Chỉ định Chống chỉ định Tác dụng phụ
1 Vit B1
(thiamin)
Vitamin Nén – uống
Phòng, trị Beri-Beri Trị đau nhức thần kinh lưng, hông, thần kinh sinh ba Mệt mỏi, kém ăn, suy dạ dày, RLTH
Quá mẫn Không tiêm tĩnh mạch
Phản ứng quá mẫn Shock khi tiêm IV
2 Vit B6
Pyridoxal
Vitamin Nén - uống
Phòng, trị thiếu B6 Cắt bỏ dạ dày, lọc máu, cường tuyến giáp
PNCT, CCB
Độc thần kinh
3 Vit C
Acid ascorbic
Vitamin Nang – uống
Phòng, trị Scorbut & chảy máu lợi Liều cao trị suy nhược khi cảm cúm, sổ mũi, dưỡng sức đề kháng cho cơ thể bệnh nhân
Loét DD-TT, viêm bàng quang, tiêu chảy
Tăng tạo sỏi thận và gây bệnh gout do thuốc
Tiêm IV liều cao gây tan máu, giảm bền hồng cầu
Sỏi thận khi dùng (>1g/ngày) Phản ứng quá mẫn
4 Vit E
Alpha
tocopherol
Vitamin Nang – uống
Phòng chống lão hóa tế bào, xơ vữa ĐM
& BMV
Vô sinh, suy tinh trùng, Rối loạn cn và
dd tuổi tiền mãn kinh
Phòng thiếu vit E
Quá mẫn Liều cao: tiêu chảy, đau bụng,
RLTH
5 Vit A, D3
Nang mềm – Uống Bổ sung vitamin A-D cho trẻ còi xương,đang tuổi phát triển, phụ nữ mang thai
và cho con bú Bệnh quáng gà, giảm thị lực do thiếu vitamin A, bệnh nhuyễn xương, loãng xương
Dị ứng Những bệnh kèm hội chứng tăng calci trong máu, tăng calci trong nước tiểu, sỏi calci
Tăng calci huyết
6 Nhân sâm,
B1, B6, B2
(SMETON)
Vitamin Nang – Uống Tăng cường sinh lực cho cơ thể trong các tình trạng căng thẳng, phụ nữ cho
con bú, người cao tuổi
Người mới ốm dậy, mệt mỏi, chán ăn, thể chất yếu, cơ thể suy nhược
7
Levonorgestrel
(POSTINOR 2)
Ngừa thai khẩn cấp Nén – uống
Đặc biệt cho phụ nữ giao hợp không thường xuyên
Nên phối hợp thuốc ngừa thai đường
Mang thai hoặc nghi ngờ mang thai, xuất huyết âm đạo không rõ ng.nhân Bệnh gan thận, vàng da khi mang thai
Buồn nôn, rong huyết sau 2,3 ngày dùng thuốc rồi ngưng ngay Nếu xuất huyết kéo dài nên
Trang 108 Mifepristone
(MIFESTAD 10)
Hormon sinh dục nữ
Nén – Uống
Ngừa thai khẩn cấp trong vòng 120h sau giao hợp
Thuốc gây sẩy thai để chấm dứt thai kỳ trong tử cung
Bệnh của tuyến thượng thận Đang điều trị với corticosteroid
Dị ứng với Mifepristone Phụ nữ cho con bú
Trễ kinh, xuất huyết, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đau bụng dưới, mệt, nhức đầu, chóng mặt, căng ngực