Trắc nghiệm, bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành Y dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide bài giảng môn dược lý ppt dành cho sinh viên chuyên ngành Y dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn dược lý bậc cao đẳng đại học ngành Y dược và các ngành khác
Trang 1THUỐC HỆ THẦN KINH THỰC VẬT
Trang 3Hình hệ Sympathetic và parasympathetic
Trang 4Bảng đáp ứng của một số cơ quan
đối với xung động TKTV
Cơ quan Xung động adrenergic Xung động
cholinergic Receptor Đáp ứng Đáp ứng
MẮT
Cơ tia móng mắt
Cơ vòng móng mắt
Cơ mi
1 -
Trang 5Bảng đáp ứng của một số cơ quan
đối với xung động TKTV
Cơ quan Xung động adrenergic Xung động cholinergic
Receptor Đáp ứng Đáp ứng
HỆ TIÊU HÓA
-
Tăng Giãn Kích thích
CƠ TRƠN NIỆU - SINH
DỤC
Cơ bài niệu (detrusor)
Vùng tam giác, cơ vòng
Tử cung : Có thai
Không có thai
Ống dẫn tinh, dương vật
Co Giãn Giãn
Co (xuất tinh)
Co Giãn
Thay đổi
Giãn (cươngdương)
} ngăn thoát nước tiểu } gây thoát nước tiểu
Trang 6Bảng đáp ứng của một số cơ quan đối
với xung động TKTV
Cơ quan Xung động adrenergic Xung động cholinergic
Receptor Đáp ứng Đáp ứng
Phóng thích renin
- - -
-TUYẾN
Nước bọt, mồ hôi
Nước mắt,
mũi-hầu
1 [Kích thích]1
-
Kích thích
Trang 7Bảng đáp ứng của một số cơ quan đối
với xung động TKTV
Cơ quan Xung động adrenergic Xung động cholinergic
Receptor Đáp ứng Đáp ứng
ĐỘNG MẠCH, TIỂU
Co
- - _ _ PHỔI
-Cơ phế quản
Tuyến phế quản
2
2
Giãn [Ức chế] 1
Co Kích thích
Trang 8Các giai đoạn của sự dẫn truyền TKTD
Trang 9Thuoác kích thích heä cholinergic
Trang 10 Tác dụng Mucarin (liều thấp):
Kích thích: Mucarin cường đối giao cảm thuần →cường đối giao cảm thuần túy
Ức chế: Atropin liệt đối giao cảm →cường đối giao cảm thuần
Kích thích: Nicotin liều thấp
Ức chế: Nicotin liều cao
Tác dụng dược lực của Acetylcholin
Trang 11Thuốc cường đối giao cảm
Nguồn gốc
Chọn lọc
Alcaloid
O Có
Có
O Có
Trang 12Thuốc hệ thần kinh thực vật
Trang 13Tác dụng phụ:
Tại chỗ: Co đồng tử, co cơ thể mi rối loạn thị giác →cường đối giao cảm thuần
Toàn thân: SC,IM cường ĐGC quá độ →cường đối giao cảm thuần
IM, IV bethanechol trụy tim mạch, ngừng tim →cường đối giao cảm thuần
Trị quá liều cường ĐGC: Thuốc liệt ĐGC
Chống chỉ định:
Bethanechol: Nghẽn hay co cơ dạ dày-ruột, bàng quang, hen suyễn, bệnh mạch vành, HA, tim chậm, cường giáp, ↓HA, tim chậm, cường giáp, Parkinson, động kinh.
Pilocarpin: Thận trọng với người cao tuổi vì vào TKTƯ (dù dùng đường tại chỗ) ảnh hưởng trí nhớ và nhận thức →cường đối giao cảm thuần
Thuốc cường đối giao cảm
Trang 14Thuốc hệ thần kinh thực vật
Trang 15Kháng cholinesterase Tích tụ AC ở tận cùng thần →cường đối giao cảm thuần kinh cường ĐGC →cường đối giao cảm thuần
Tác dụng muscarin cường ĐGC thuần túy →cường đối giao cảm thuần
Tác dụng nicotin: Kích thích (liều thấp), tê liệt (liều cao) cơn →cường đối giao cảm thuần ↑HA, liệt cơ vân
Tác dụng TKTƯ: Liệt receptor cholinergic/TƯ, lo âu, chóng mặt, bồn chồn, run rẩy, hôn mê, co giật, liệt hô hấp
Tác dụng dược lực của kháng
cholinesterase
Trang 16Thuốc kháng cholinesterase
Hấp thu Thời gian tác
2-10 phút Đào thải qua thận quan
0,5-6 giờ Đào thải qua thận quan
Vài trăm giờ
Thuốc nhỏ mắt bền trong môi trường H2O
Ít bền trong môi trường
H2O
}
Trang 17 Trị nhược cơ: Pyridostigmin, neostigmin làm tăng và duy trì lượng AC
ở sinap
Chẩn đoán phân biệt nhược cơ và quá liều kháng chE (cơn cholinergic), edrophonium: Cải thiện nhược cơ, làm trầm trọng cơn cholinergic
Trị mất trương lực cơ ruột và cơ trơn bàng quang sau phẫu thuật neostigmin (SC,IV),
Giải độc thuốc liệt ĐGC: Physostigmin trị ngộ độc atropin, KTC 3 vòng, phenothiazin,
Trị bệnh alzheimer: Tacrin, donepezil, rivastigmin, galanthamin
Trị glaucome
Trị lé mắt: Echothiophat, demecarium
Giải độc curar: Neostigmin, pyridostigmin, edrophonium.
Chỉ định của thuốc kháng
cholinesterase
Trang 18 ĐT loại Muscarin: Cường ĐGC quá độ (chữa ngộ độc bằng atropin liều cao)
DUMBELS
D: Diarrhea (tiêu chảy)
U: Urination (bài tiết nước tiểu)
M: Miosis (co đồng tử)
B: Bronchoconstriction (co phế quản)
E: Excitation (kích thích cơ vân và TKTƯ)
L: Lacrimation (chảy nước mắt)
S: Salivation (chảy nước bọt)
ĐT loại nicotin: cơ →cường đối giao cảm thuần n HA và liệt cơ vân (Pralidoxim tái sinh ChE) ↑HA và liệt cơ vân (Pralidoxim tái sinh ChE)
ĐT loại TKTƯ: Lo âu →cường đối giao cảm thuần hôn mê, liệt hô hấp
Tác dụng phụ của thuốc kháng
cholinesterase
Trang 19Áp dụng trị liệu của một số thuốc
cường ĐGC
Thuốc Chỉ định Tác động
Cường đối giao cảm trực tiếp
Bethanechol Trị liệt ruột, bí tiểu
Trang 20Áp dụng trị liệu của một số thuốc
cường ĐGC
Thuốc Chỉ định Tác động
Cường đối giao cảm gián tiếp
Neostigmin Trị liệt ruột, bí
tiểu sau mổ
Khuếch đại acetylcholin nội sinhNeostigmin,
pyridostigmin
edrophonium
Trị nhược cơThuốc giải độc curar
Khuếch đại acetylcholin nội sinh
Physostigmin,
echothiophat
Trị tăng nhãn áp Khuếch đại tác động
acetylcholin
Trang 22Tác dụng và chỉ định của thuốc kháng muscarin (liệt đối giao cảm)
Trang 23Tác dụng và chỉ định của thuốc kháng muscarin (liệt đối giao cảm)
Tim mạch: hoạt
động tim, giãn
Chậm phế vị để giảm đau và cải thiện lưu lượng tim trong nhồi máu cơ tim
Trang 24Tác dụng và chỉ định của thuốc
kháng muscarin (liệt đối giao cảm)
Trị suyễn(COPD): Ipratropium
Dạ dày – ruột :
nhu động, bài tiết
dịch, giãn cơ vòng
hoạt động tiêu
hóa
Giảm hoạt động tiêu hóa
Trị tiêu chảy : Atropin+ diphenoxylat
Trang 25Bàng quang : Co
cơ bài niệu, giãn
cơ vòng
thoát nước tiểu
Ngăn thoát nước tiểu
co bàng quang sau phẫu thuật
bàng quang
Trị tiểu không tự chủ:Tolterodin(M3)Imipramin (TCA)Propiverin
Tác dụng và chỉ định của thuốc kháng muscarin (liệt đối giao cảm)
Trang 26Tuyến: tiết mồ hôi,
nước bọt, nước mắt,
mũi, họng
tiết khô miệng
Thần kinh trung ương Ức chế
buồn ngủ
Trị Parkinson, trị say tàu xe
(scopolamin)
COPD : Chronic obstructive pulmonary disease: bệnh tắt
nghẽn phế quản mạn tính.
Tác dụng và chỉ định của thuốc kháng muscarin (liệt đối giao cảm)
Trang 27Thuốc hệ thần kinh thực vật
Thuốc kháng muscarin
0,25
Trang 28T huốc kháng muscarin
Hiện các thuốc này ít dùng
vì có thuốc khác hiệu quả hơn
Giảm rối loạn ruột và đường tiểu do co thắt cơ trơn
Trị đái dầm:Chống tiết H+ mạnh hơn methathelin
Chống tiết H+ mạnh hơn pirenzepin 4 – 10 lần
Trang 29Thuốc kháng muscarin
1 mg x 2
Các thuốc này không hiệu quả bằng L.dopa, được dùng khi không đáp ứng với L.dopa
Trang 30Thuốc kháng muscarin
Thuốc Liều dùng
x3-Điều trị loét dạ dày
Chống co thắt cơ trơn bàng quang
Trang 32Thuốc liệt hạch
Tác động chất liệt hạch trên cơ quan
Cơ quan Hệ có ưu thế Tác động chất liệt hạch
Tiểu động
mạch
Giao cảm Giãn mạch, hạ huyết áp
Tĩnh mạch ” Giãn, ứ máu ở ngoại biên,
giảm cung lượng timTim Đối giao cảm Tim đập nhanh
Trang 33Thuốc liệt hạch
Cơ quan Hệ có ưu thế Tác động chất liệt hạch
Hệ tràng vị Đối giao cảm Giảm trương lực, giảm nhu
động, gây táo bónBàng quang ” Căng bàng quang, gây bí
tiểu Tuyến nước
bọt
” Giảm tiết, khô miệng
Tuyến mồ hôi
Đường sinh
dục
Giao cảmGiao cảm và đối giao cảm
Giảm tiếtGiảm kích thích
Tác động chất liệt hạch trên cơ quan
Trang 34Thuốc liệt hạch
Trimethaphan
camsylat
(Arfonat)
Truyền IV dung dịch0,1%
/dextrose 5%
Kiểm soát HA/Phẫu tích phình động mạch
Hạ HA có kiểm soát/ phẫu thuật thần kinh
Rối loạn thị giác, khô miệng, tiểu khó, giảm HA thế đứng, táo bón, ngất xỉu, liệt ruột,
bí tiểu Mecamylamin
(Inversine)
Viên nén 2,5mg
PO 2,5mgx2/ngày
Cơn tăng HA Amin bậc 3 nên
vào TKTƯ gây run, lẫn, co giật, hưng cảm hoặc trầm cảm
Trang 35 Loại không khử cực:
Đối kháng cạnh tranh AC chống khử cực giãn cơ→cường đối giao cảm thuần →cường đối giao cảm thuần
Alcaloid của strychnos: d.tubocurarin
Tổng hợp: Gallamin, pancuronium, veuronium, atracurium
Loại khử cực: Tác động giống acetylcholin
Ức chế khử cực
Khử cực kéo dài vượt ngưỡng bất hoạt kênh Na→cường đối giao cảm thuần +
Receptor N mất nhạy cảm giãn cơ, liệt cơ→cường đối giao cảm thuần
Decamethonium, succinylcholin
Thuốc giãn cơ vân: Chất curar
Trang 36Thuốc giãn cơ vân
Ngừng thở kéo dài và trụy tim mạch
Loại không khử cực dẫn xuất isoquinolein: Gây phóng
thích histamin và ức chế hạch tự động→cường đối giao cảm thuần ↓HA, tim chậm, cường giáp, HA
Loại khử cực (succinylcholin): Tăng K+ huyết ngừng tim, →cường đối giao cảm thuần LNT, ↑nhãn áp, ↑ áp suất dạ dày(ói mửa, đau cơ)
Chống chỉ định của succinylcholin sốt cao ác tính, ↑ K+
huyết
Trang 37Thuốc giãn cơ vân
Tương tác thuốc
liều) với curar vì có tác dụng hiệp đồng (giãn cơ)
Trang 38Thời gian khởi phát tác dụng (phút)
Thời gian tác động (phút)
Ghi chú
Dẫn xuất Isoquinolein
Atracurium
(Tracrium)
2 45 Chất chuyển hóa có hoạt tính
laudanosin t½ dài hơn thuốc mẹ (150 phút) dễ qua màng não gây
co giật, dành cho bệnh gan thận, có cholinesterase không điển hình Cisatracurium
Trang 39Thuốc giãn cơ vân: Loại không khử cực
Thuốc
Thời gian khởi phát tác dụng (phút)
Thời gian tác động (phú)
Ghi chú
Dẫn xuất Isoquinolein
Mivacurium
(Mivacon)
1,8 20 Thời gian tác dụng ngắn giống
rapacurium nhưng khởi phát tác dụng chậm hơn Nếu tăng liều thì tăng tiết histamin đáng kể Loại trừ nhanh nhờ ChE, người suy thận giảm ChE nên thời gian tác động kéo dài dùng cho bệnh gan thận, có ChE thấp do bệnh.
Tubocurarin >35 Hạ huyết áp do phóng thích
histamin, ức chế hạch (liều cao)
Trang 40Thuốc giãn cơ vân: Loại không khử cực
Thuốc
Thời gian khởi phát tác dụng (phút)
Thời gian tác động (phút)
Ghi chú
Dẫn xuất steroid
Pancuronium
(Pavulon)
2,9 110 Sử dụng vài ngày có thể tích tụ
chất chuyển hóa có hoạt tính hydroxy tăng nhịp tim Mạnh hơn d-tubocurarin 5 lần, không tiết histamin không ức chế dẫn truyền hạch.
3-Rapacuronium
(Raplon)
1,5 20 Khởi phát tác dụng nhanh nhất
và thời gian tác động ngắn nhất Vì gây co phế quản nặng nên không còn sử dụng, loại trừ qua gan
Trang 41Thời gian khởi phát tác dụng (phút)
Thời gian tác động (phút)
Ghi chú
Dẫn xuất steroid
Rocuronium
(Zemuron)
1 55 Được sử dụng nhiều hơn
thuốc tác dụng dài
Vecuronium
(Norcuron)
2,4 50 Được sử dụng nhiều hơn
thuốc tác dụng dài, không ức chế hạch, không tiết histamin, loại qua thận
Thuốc giãn cơ vân: Loại không khử cực
Trang 42Thời gian khởi phát tác dụng (phút)
Thời gian tác động (phút)
<1 10 Thời gian tác động rất ngắn
do bị thủy giải bởi ChE huyết tương Chú ý người có ChE bất thường Có thể gây loạn nhịp tim nếu dùng chung halothan Không dùng cho trẻ
em vì gây ngừng tim do tăng K+ huyết
Thuốc giãn cơ vân: Loại khử cực
Trang 44Thuốc chống co thắt (Spasmolytic drug)
Thuốc Cơ chế tác dụng Chỉ định Tác dụng phụ
Mạn tính Giảm trương lực
nơron vận động tủy sống
Diazepam Qua trung gian
khỏi lưới cơ tương
Trị sốt cao ác tính(IV), co cứng do đột quỵ nguồn gốc tủy
− Yếu cơ
Cấp tính
Cyclobenzapin Não, tủy sống Co cứng do tổn thương
cơ, không trị co cứng do liệt não, hoặc tổn thương tủy sống
An thần Kháng muscarin
Trang 45Thuoác kích thích heä adrenergic
CH C
H H
HO
HO
H
N CH2 O
H
C
CH 3 H
HO
NH2
C CH2 H
HO
HO
O H
CH2 NH2 C
H
([Tyrosin Hydroxylase])
(Phenylethanolamin- N-Metyltransferase) (Dopamin -Hydroxylase)
(Dopa Decarboxylase) HO
HO
COO H
NH2 H
C CH H
Trang 46Thuốc kích thích hệ adrenergic
C
Tận cùng thần
kinh giao cảm
Kênh Ca2+
TYROSIN DOPA DOPAMIN NE
Vị trí tác động của các thuốc loại giao cảm dựa vào
sự tổng hợp và chuyển hóa của norepinephrin
Trang 47Chuyển hóa catecholamin
Trang 48Thuốc kích thích hệ adrenergic
Khả năng gắn với receptor
Chất chủ vận
Phenylephrin, methoxamin
Clonidin
1 > 2 >>>>>
2 > 1 >>>>> Chất chủ vận hỗn hợp trên và
Norepinephrin
Epinephrin
1 = 2, 1 >> 2
1 = 2, 1 = 2Chất chủ vận
Tính chọn lọc tương đối của các chất chủ vận trên
receptor adrenergic
Trang 49Chất chủ vận β
Trang 50Chất chủ vận và đối kháng adrenergic
Trang 51Thuốc kích thích hệ adrenergic
Các loại Receptor Adrenergic và Dopaminergic
Cơ tia mống mắt Co (giãn đồng tử)
2 Receptor adrenergic ở hậu
sinap và TKTƯ
Nhiều tác động
Tận cùng hậu hạch GC và ĐGC
Ức chế tiết chất truyền thần kinh
Một số cơ trơn mạch máu Co thắt Tế bào mô mỡ Ức chế phân giải lipid
Trang 52Các loại Receptor Adrenergic và Dopaminergic
2 Cơ trơn hô hấp, tử
cung và mạch máu
Giãn cơ trơn
Cơ vân Gây thu hồi K+
Gan Tăng phân giải glycogen Tế bào mô mỡ Tăng phân giải lipid
D1 Cơ trơn Giãn mạch máu thận
D2 Đầu mút thần kinh Điều hòa phóng thích
chất truyền thần kinh
Thuốc kích thích hệ adrenergic
Trang 53Tác dụng tên tim Epinephrin Norepinephrin Isoproterenol
Thể tích nhát bóp
Lưu lượng tim
++
– +0–
– –
+ ++
0+
– – – – – – –
++
++
+++
Thuốc kích thích hệ adrenergic
Tác dụng trên tim của catecholamin ở liều điều trị cho người (0,1 – 0,4g/Kg/phút IV hoặc 0,5 – 1,0mg SC)
Trang 54Thuốc kích thích hệ adrenergic
Đáp ứng của 1 số mạch máu chính với liều thường
dùng của catecholamin
Loại mạch máu Receptor* Epinephrin Norepinephrin Isoproterenol
Mạch máu da
Mạch máu nội tạng
Mạch máu thận
Mạch vành
Mạch máu cơ vân
Mạch máu não
Co Co Co Giãn Giãn Co/giãn
Không Không(giãnnhe)ï Không(giãnnhe)ï Giãn
Giãn Giãn
Trang 55Thuốc kích thích hệ adrenergic
Thuốc cường giao cảm ,
2
co cơ tim, nhịp tim
Giãn mạch cơ vân
Co mạch da, nội tạng SCNB DBP
Trị hạ huyết áp
Isoproterenol
(Isoprenalin)
co cơ tim, nhịp tim
Giãn mạch mạnh
lưu lượng tim
↓ DBP MAP nhẹ hoặc hơi SBP
Tăng nhịp tim (tim chậm hoặc ngừng tim)
Trang 56Thuốc kích thích hệ adrenergic
Thuốc cường giao cảm ,
Giãn mạch(1-3 mg/kg/phút)
Ức chế tiết catecholamin
co cơ tim (3-10g/kg/phút)
Co mạch (> 10g/kg/phút)
Chống sốc Trị suy tim
Trang 57Thuốc Receptor Tác dụng Chỉ định
Chống sung huyết mũi
Trị hạ huyết áp thế đứng
Giảm tiết catecholamin trung ương
Trị tăng huyết áp
Dexmedetomidin
(Precadex)
2TKTƯ
Gây an thần để đặt nội khí quản
Thuốc kích thích hệ adrenergic
Thuốc cường giao cảm 1 , 2
Trang 58Thuốc Receptor Tác dụng Chỉ định
Tizanidin (Zanaflex) Giãn cơ Trị co cơ do rối loạn ở
não và tuỷ sống
Albuterol (Ventolin) 2 Giãn phế quản Trị hen suyễn (dạng hít)
Formoterol (Foradil) 2 Giãn phế quản Trị hen suyễn tác dụng
dài (kéo dài 12 giờ)
Salmeterol (Serevent) 2 Giãn phế quản Trị hen suyễn tác dụng
dài (trên 12 giờ)
Terbutalin (Brethaire) 2 Giãn cơ trơn tử
cung mang thai
Ngăn đẻ non
Thuốc kích thích hệ adrenergic
Thuốc cường giao cảm 2
Trang 59Thuốc Receptor Tác dụng Chỉ định
Trị hen suyễn (ít dùng)
Chống sung huyết mũi (Pseudo-ephedrin)
Thường gây lạm dụng thuốc
Trị cơn ngủ kịch phát (Narcolepsy)
ADHD
Thuốc kích thích hệ adrenergic
Thuốc cường giao cảm gián tiếp
Trang 60Thuốc Receptor Tác dụng Chỉ định
Methamphetamin
(Desosyn)
Tác dụng kích thích TKTƯ mạnh hơn
amphetamin
Gây lạm dụng thuốc mạnh hơn amphetamine Phenmetrazin Tác dụng giống
amphetamin
Trị béo phì (bị lạm dụng)
ADHD Pemolin
Thuốc kích thích hệ adrenergic
Thuốc cường giao cảm gián tiếp
Trang 61Thuốc kích thích trên hệ adrenergic
Thuốc cường giao cảm gián tiếp
Thuốc Receptor Tác dụng Chỉ định
cảm cúm.
Chống sung huyết mũi (khôhg còn dùng vì gây đột quỵ, xuất huyết)
thu hồi catecholamin vào sợi
giao cảm
Kích thích TKTƯ giống amphetamin nhưng mạnh hơn và ngắn hơn
Thường gây lạm dụng
Cầm máu gây tê
của tyrosin trong cơ thể
Có trong thức ăn lên men như phó mát
Sử dụng MAOI loại không chọn lọc (ức chế MAOB ở ruột làm tyramin huyết
cơn tăng huyết áp).
Trang 62Thuốc kích thích hệ adrenergic Thuốc cường giao cảm : Độc tính
E&NE: Hồi hộp, tim nhanh, loạn nhịp tim, HA ↑HA và liệt cơ vân (Pralidoxim tái sinh ChE)
quá độ, phù phổi cấp, nhức đầu, run, lo âu, sợ hãi, nóng nảy
NE: Giộp da và hoại tử mô nếu tiêm tràn mạch
suy mạch vành, loạn nhịp tim, rung thất
Chủ vận 2 terbutalin, albuterol: Nóng nảy, run,
loạn nhịp tim, hồi hộp, rung thất, nhức đầu, buồn nôn, ói mửa.