1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

DANH mục THUỐC THỰC tập dược lý

13 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 324,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DANH MỤC THUỐC THỰC TẬP DƯỢC LÝ STT Tên thuốc Dược chất/ thành phần Dạng bào chế Hàm lượng/ nồng độ Đường dùng và cách dùng Nêu 2 chỉ định của thuốc Nêu 2 tác dụng không mong muố

Trang 1

DANH MỤC THUỐC THỰC TẬP DƯỢC LÝ STT Tên thuốc Dược chất/

thành phần

Dạng bào chế Hàm

lượng/

nồng độ

Đường dùng và cách dùng

Nêu 2 chỉ định của thuốc

Nêu 2 tác dụng không mong muốn của thuốc

THUỐC ĐIỀU TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP

1

(2.4)

Nifedipin T2o

STADA retard

nguyên viên, không nhai, không nghiền, không bẻ viên thuốc

1.Tăng huyết áp 2.Dự phòng cơn đau thắt ngực

1.Đánh trống ngực,

đỏ mặt 2.Đau đầu, chóng mặt

2

(3.9)

2.Dự phòng cơ đau thắt ngực ổn định

1.Đánh trống ngực,

đỏ mặt 2.Phù cổ chân

3

(2.38)

2.Suy tim sung huyết

1.Tăng kali máu 2.Ho khan

4

(2.39)

Hydroclorothiazid

12.5mg

Uống vào buổi sáng

1.Tăng huyết áp trong trường hợp thất bại với đơn trị liệu dùng thuốc

ức chế enzym chuyển

1.Ho khan 2.Phù ngoại vi

THUỐC ỨC CHẾ BƠM H + - K + - ATPase

5

(3.1)

ăn sáng 30 phút, nuốt nguyên viên

1.Loét dạ dày – tá tràng lành tính

2.Trào ngược dạ dày – thực quản

1.Tăng nguy cơ ung thư dạ dày

2.Viêm đại tràng giả

mạc do Clostridium

difficile

6

(3.2)

Esomeprazol

STADA

ăn sáng 30 phút, nuốt nguyên viên

1.Loét dạ dày – tá tràng lành tính

2.Trào ngược dạ dày – thực quản

1.Tăng nguy cơ ung thư dạ dày

2.Viêm đại tràng giả

mạc do Clostridium

difficile

THUỐC KHÁNG ACID TẠI CHỖ

Trang 2

7

(5.5)

Gastropulgite Attapulgit

Magnesi hydroxyd Nhôm hydroxyd

Thuốc bột 2.5g

0.5g 0.5g

Pha với nước sôi

để nguội trước khi uống Uống trước hoặc sau các bữa ăn

và khi có triệu chứng đau

1.Điều trị triệu chứng viêm loét dạ dày – tá tràng

2.Điều trị triệu chứng trào ngược dạ dày thực quản

1.Tăng magnesi máu

2.Giảm phosphat máu

THUỐC ĐIỀU CHỈNH CHỨC NĂNG VẬN ĐỘNG VÀ BÀI TIẾT CỦA ĐƯỜNG TIÊU HÓA

8

(2.7)

và nhôm hydroxyd

Viên nhai 400mg

400mg

Nhai kỹ viên thuốc trước khi nuốt

1.Tăng tiết acid dịch vị ở người có hoặc không có loét dạ dày tá tràng 2.Trào ngược dạ dày – thực quản

1.Tăng magnesi máu

2.Giảm phosphat máu

THUỐC BÙ NƯỚC VÀ ĐIỆN GIẢI

9

(5.1)

200ml nước đun sôi để nguội

Dung dịch đã pha chỉ dùng trong 24 giờ

Phòng và điều trị mất nước điện giải ở mức độ nhẹ

1.Tăng Natri máu

2 Tăng Kali máu

THUỐC KHÁNG HISTAMIN H 1

10

(2.30)

khởi hành 30 phút

1.Say tàu xe 2.Buồn nôn, nôn

1.Ngủ gật 2.Khô miệng

11

(2.31)

2.Mày đay mạn tính

1.Đau đầu 2.Buồn nôn

12

(2.41)

2.Nổi mày đay tự phát mạn tính

1.Nhức đầu, buồn ngủ

2.Choáng, mệt mỏi

13

(3.14)

2.Ho khan

1.Buồn ngủ 2.Khô niêm mạc

THUỐC KHÁNG HISTAMIN H 2

14

(2.6)

lành tính 2.Trào ngược dạ dày – thực quản

1.Suy giảm chức năng tình dục ở nam giới

2 Phát ban

Trang 3

THUỐC ĐIỀU TRỊ ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

15

(2.8)

bữa ăn sáng, tối

1.Đái tháo đường typ II 2.Hội chứng buồng trứng đa nang

1.Tăng acid lactic 2.Thiếu vitamin B12

16

(2.9)

Gliclazid MR Gliclazid Viên nén giải

phóng chậm

30mg Uống trong bữa

ăn sáng 1.Đái tháo đường typ II

1.Tụt glucose máu 2.Tăng cân

17

(5.9)

HM (Phối hợp 50% insulin tác dụng nhanh và 50%

insulin tác dụng trung gian)

40UI/ml Tiêm dưới da

Không được tiêm tĩnh mạch Thay đổi vị trí tiêm thường xuyên Lắc đều lọ thuốc trước khi tiêm

1.ĐTĐ typ I 2.ĐTĐ typ II khi điều chỉnh chế độ ăn uống liên tục kết hợp metformin không đáp ứng

1.Loạn dưỡng mỡ tại nơi tiêm 2.Tăng cân

THUỐC ĐIỀU TRỊ GÚT

18

(2.32)

tính 2.Dự phòng gút cấp

1.Xuất huyết tiêu hóa

2.Tổn thương gan, thận

19

(2.33)

Allopurinol

STADA

2.Sỏi urat ở thận

1.Cơn gút cấp khi bắt đầu điều trị 2.Độc tính gan và các dấu hiệu thay đổi chức năng gan

THUỐC LỢI TIỂU

20

(2.40)

gan, suy thận 2.Tăng huyết áp

1.Ù tai, giảm thính lực có hổi phục 2.Rối loạn điện giải

THUỐC ĐIỀU CHỈNH RỐI LOẠN NỘI TIẾT

21

(2.42)

2.Cơn bão giáp

1.Suy giáp 2.Giảm bạch cầu, mất bạch cầu hạt

THUỐC ĐIỀU TRỊ SUY TIM

22

(2.3)

DigoxineQualy Digoxin Viên nén 0.25mg Uống xa bữa ăn 1.Suy tim đặc biệt kèm

nhịp nhanh hoặc rung nhĩ

1.Loạn nhịp tim 2.Chán ăn, mệt mỏi, đau đầu

Trang 4

2.Nhịp xoang nhanh

THUỐC HẠ SỐT – GIẢM ĐAU – CHỐNG VIÊM – KHÔNG STEROID

23

(2.2)

tan trong ruột

500mg Uống xa bữa ăn,

Nuốt nguyên viên, không nhai, không nghiền, không

bẻ viên thuốc

1.Chống viêm 2.Hạ sốt

1.Viêm loét dạ dày

tá tràng 2.Làm nặng lên cơn hen

24

(2.27)

khi ăn no 1.Đau và viêm trong viêm khớp dạng thấp

2.Thoái hóa khớp

1.Viêm loét dạ dày

tá tràng 2.Làm nặng lên cơn hen

25

(2.28)

tan trong ruột

50mg Uống xa bữa ăn,

nuốt nguyên viên

1.Đau và viêm trong viêm khớp dạng thấp 2.Thoái hóa khớp

1.Viêm loét dạ dày

tá tràng 2.Làm nặng lên cơn hen

26

(2.29)

no

1.Đau và viêm trong viêm khớp dạng thấp 2.Thoái hóa khớp

1.Viêm loét dạ dày

tá tràng 2.Làm nặng lên cơn hen

27

(5.3)

đun sôi để nguội trước khi uống

Uống sau khi ăn

1.Phòng nguy cơ tắc mạch do ngưng kết tiểu cầu ở bệnh nhân tim mạch

2.Hạ sốt, giảm đau, chống viêm ở trẻ em

1.Viêm loét dạ dày

tá tràng 2.Làm nặng lên cơn hen

28

(6.3)

ngoài da

1.16g Bôi tại chỗ 1.Viêm tại khớp: viêm

khớp ngoại biên 2.Viêm ngài khớp: viêm màng hoạt dịch, viêm gân

1.Dị ứng, phát ban tại chỗ

2.Viêm loét dạ dà tá tràng

THUỐC HẠ SỐT – GIẢM ĐAU

29

(2.25)

Khoảng cách giữa 2 lần dùng thuốc ít nhất 4

1.Giảm đau nhẹ và vừa 2.Hạ sốt

1.Độc với gan: Tăng men gan, hoại tử tế bào gan

2.Có thể gây tình

Trang 5

giờ

Người lớn không quá 4g/24h Trẻ em không quá 60mg/kg/24h

Dùng để hạ sốt khi nhiệt độ

≥38.50

C

trạng dị ứng nặng

30

(2.26)

Paracetamol codein Paracetamol

Codein

Viên nén sủi bọt

500mg 30mg

Uống

Pha với nước đun sôi để nguội, đợi tan hết rồi uống

Người lớn không quá 8 viên/ngày

Khoảng cách giữa 2 lần dung thuốc ít nhất 4 giờ

Giảm đau vừa đến nặng 1.Độc với gan: Tăng

men gan, hoại tử tế bào gan, suy gan 2.Đau đầu chóng mặt

31

(3.6)

Clorpheniramin

Viên nang cứng, bên trong có các vi nang

325mg 4mg

Uống, nuốt nguyên viên thuốc

men gan, hoại tử tế bào gan, suy gan 2.Ức chế thần kinh trung ương

32

(6.5)

hậu môn

150mg Đặt hậu môn

Bảo quản trong ngăn mát tủ lạnh

1.Giảm đau nhẹ đến vừa 2.Hà sốt

1.Độc với gan: Tăng men gan, hoại tử tế bàn gan, suy gan 2.Có thể gây tình trạng dị ứng nặng

THUỐC HƯỚNG THẦN

33

(2.1)

2.Giãn cơ vân

1.Ngủ gà, chóng mặt

2.Tăng enzym gan

VITAMIN

34 Vitamin PP Vitamin PP Viên nén 50mg Uống sau ăn 30 1.Ngăn ngừa thiếu hụt 1.Đỏ bừng mặt và

Trang 6

(2.5) phút nicotinamid

2.Bệnh Pellagra

cổ 2.Tăng acid uric máu

35

(2.18)

tan trong ruột

500mg Uống xa bữa ăn 1.Phòng và điều trị bệnh

Scorbut 2.Methemoglobin

1.Mất ngủ, kích động

2.Tăng oxalat niệu khi dùng liều cao

36

(2.19)

bọt

Pha 1 viên vào cốc nước đun sôi

để nguội, đợi cho tan hết rồi uống

1.Phòng và điều trị bệnh Scorbut

2.Methemoglobin

1.Mất ngủ, kích động

2.Tăng oxalat niệu

37

(3.13)

Aquadetrim vitamin

D3

Cholecalciferol Dung dịch

uống giọt

15000 UI/ml

Tính liều theo giọt, pha loãng trước khi uống

1.Dự phòng và điều trị còi xương ở trẻ em 2.Dự phòng và điều trị loãng xương ở người lớn

1.Tăng calci và phosphat máu

2 Sỏi thận

THUỐC CHỐNG ĐÔNG MÁU

38

(2.10)

vào một giờ nhất định trong ngày

1.Phòng và điều trị tắc nghẽn mạch

2.Phòng và điều trị nhồi máu cơ tim

1.Xuất huyết 2.Giảm bạch cầu hạt

39

(5.10)

thuốc

25mg/ml Pha truyền tĩnh

mạch Tiêm dưới da

1.Phòng và điều trị huyết khối

2.Phòng và điều trị nhồi máu cơ tim cấp

1.Xuất huyết và tăng nguy cơ xuất huyết

2.Giảm tiểu cầu

GLUCOCORTICOID

40

(2.11)

vào buổi sáng, 1/3 liều vào buổi tối

Điều trị thay thế:

1.Chống viêm 2.Chống dị ứng

1.Loét dạ dày – tá tràng

2.Suy thượng thận cấp

41

(2.12)

vào 8h sáng, 1/3 liều vào buổi tối sau ăn

Điều trị thay thế:

1.Chống viêm 2.Chống dị ứng

1.Loét dạ dày – tá tràng

2 Suy thượng thận cấp

42

(4.1)

Dexamethason

Hỗn dịch thuốc

3mg 1mg

Nhỏ mắt Thành phần có

Nhiễm khuẩn ở mắt do

vi khuẩn nhạy cảm gây

1.Kích ứng tại chỗ:

đỏ mắt, ngứa

Trang 7

chứa corticoid, không dùng quá

5 – 7 ngày

43

(5.12)

Solu-Medrol Methylprednisolon Bột pha tiêm 40mg Tiêm tĩnh mạch 1.Shock phản vệ

2.Cơn hen phế quản cấp 1.Suy thượng thận cấp

2.Suy giảm miễn dịch

THUỐC TRÁNH THAI

44

(2.13)

càng sớm càng tốt, trong vòng 72h sau giao hợp Viên thứ 2 cách viên đầu 12 giờ

Tránh thai khẩn cấp trong vòng 72 giờ sau giao hợp

1.Chảy máu bất thường âm đạo 2.Tăng nguy cơ huyết khối

46

(2.14)

duy nhất sau khi giao hợp, dùng cáng sớm hiệu quả càng cao

Ngừa thai khẩn cấp trong vòng 120 giờ sao giao hợp

1.Chảy máu bất thương âm đạo 2.Tăng nguy cơ huyết khối

46

(2.15)

Levonorgestrel Ethinyl estradiol Viên nâu:

Sắt fumarat

Viên nén

125 mcg 30mcg 75mcg

Uống cùng thời điểm Mỗi ngày

1 viên Từ ngày

1 đến ngày 21:

uống viên vàng

Từ ngày 22 đến ngày 28: Uống viên nâu Uống

28 ngày liên tiếp

thường âm đạo 2.Tăng nguy cơ huyết khối

KHÁNG SINH – KHÁNG NẤM

47

(2.16)

thuốc cho tan từ

từ trong miệng, không nhai, không nuốt

Sát khuẩn tại chỗ trong nhiễn khuẩn răng miệng, đường hô hấp trên

Không gây tác dụng phụ ở liều điều trị

48

(2.17)

nhất.Nhai kỹ

Điều trị nhiễm một hoặc nhiều loại giun

1.Chóng mặt 2.Phát ban, phù

Trang 8

trước khi uống

Không uống cùng bữa ăn giàu chất béo

mạch

49

(2.20)

Tilcipro Ciprofloxacin Viên nén 500mg Uống xa bữa ăn 1.Nhiễm khuẩn tiết niệu

2.Nhiễm khuẩn tiêu hóa

1.Viêm gân, đứt gân 2.Viêm đại tràng giả mạc

50

(2.21)

ngay sau bữa ăn, không uống rượu bia trong thời gian dùng thuốc

1.Nhiễm khuẩn do vi khuẩn kị khí

2.Nhiễm đơn bào: amip, trùng roi

1.Vị kim loại trong miệng

2.Rối loạn thần kinh

51

(2.22)

Trimethoprim

nước

1.Nhiễm khuẩn tiết niệu sinh dục

2.Nhiễm khuẩn tiêu hóa

1.Độc với thận 2.Thiếu máu, giảm bạch cầu hạt, giảm prothrombin

52

(2.23)

Mycogynax Neomycin sulfat

Polymycin Nystatin

Viên nén đặt

âm đạo

35000UI 35000UI 100000UI

Đặt âm đạo vào buổi tối trước khi đi ngủ, trước khi đặt nhúng vào nước sạch

1.Viêm nhiễm âm đạo 2.Viêm nhiễm cổ tử cung

1.Kích ứng tại chỗ 2.Nóng rát

53

(2.35)

nhiễm nấm Candida ở niêm mạc miệng và đường tiêu hóa

1.Buồn nôn, nôn, ỉa chảy

2.Mày đay, phát ban

54

(3.3)

chưa có biến chứng 2.Bệnh lậu

1.Kích thích thần kinh trung ương 2.Viêm đại tràng giả mạc

55

(3.4)

không biến chứng 2.Bệnh Lyme

1.Kích thích thần kinh trung ương 2.Nhiễm độc thận

56

(3.5)

một lần, xa bữa

ăn

Có 2 cách dùng:

-Cách 1: Uống

1.Nhiễm khuẩn bệnh lây qua đường sinh dục, không do lậu

2.Nhiễm khuẩn da, mô mềm

1.Viêm đại tràng giả mạc

2.Độc với gan

Trang 9

trong 3 ngày, mỗi ngày uống 2 viên

-Cách 2: uống trong 5 ngày, ngày đầu tiên uống 1 lần 2 viên, từ ngày 2 uống 1

viên/lần/ngày

57

(3.8)

hô hấp 2.Nhiễm khuẩn đường tiết niệu

1.Tăng men gan 2.Giảm bạch cầu trung tính

58

(5.2)

Klamentin - 250 Amoxicilin

Acid clavulanic

Thuốc bột 250mg

125mg

Uống Pha với nước sôi để nguội trước khi uống

1.Nhiễm khuẩn nặng đường tiết niệu sinh dục 2.Nhiễm khuẩn nặng đường hô hấp trên

1.Viêm gan 2.Độc với thận

59

(5.1)

để nguội trước khi uống

1.Viêm phế quản, giãn phế quản

2.Viêm bàng quang

1.Tổn thương thận nghiêm trọng 2.Giảm bạch cầu hạt

60

(5.16)

Benzathin penicilin Penicilin Thuốc tiêm

dạng bột

Pha với nước cất, lắc kỹ trước khi sử dụng Không được tiêm tĩnh mạch Thử phản ứng nội bì trước khi tiêm lần đầu Dùng 1 tuần 1 lần

1.Bệnh giang mai 2.Dự phòng bệnh thấp tim

1.Sốc phản vệ 2.Thiếu máu tan máu

61

(5.17)

dạng dung dịch

tiêm tĩnh mạch

1.Nhiễm khuẩn dường mật

2.Nhiễm khuẩn xương khớp

1.Độc với dây thần kinh số VIII +Giai đoạn tiền đình nhẹ, có hồi phục

+Giai đoạn ốc tai

Trang 10

nặng, điếc, có thể vĩnh viễn không hồi phục

2.Độc với thận

62

(5.18)

Reyoung

streptomycin

Streptomycin Thuốc tiêm

dạng bột

2.Xoắn khuẩn giang mai

1.Độc với dây thần kinh số VIII +Giai đoạn tiền đình nhẹ, có hồi phục

+Giai đoạn ốc tai nặng, điếc, có thể vĩnh viễn không hồi phục

2.Độc với thận

63

(6.1)

Cloramphenicol

0.4%

Cloramphenicol Dung dịch

thuốc nhỏ mắt

các vi khuẩn nhạy cảm

1.Vị đắng xuống miệng

2.Nhìn mờ

64

(6.2)

Tetracyclin Tetracyclin Thuốc mỡ tra

mắt

vi khuẩn nhạy cảm gây

ra

1.Kích ứng tại chỗ,

dị ứng 2.Nhìn mờ

65

(6.4)

ngoài da

200mg Bôi vào vùng da

bị nấm

Nhiễm nấm ngoài da 1.Kích ứng tại chỗ

2.Cảm giác nóng rát tại chỗ

66

(6.6)

Polymycinsulfat Nystatin

Viên trứng đặt

âm đạo

35000UI 35000UI 100000UI

Đặt âm đạo vào buổi tối trước khi đi ngủ

Điều trị tại chỗ các nhiễm trùng âm đạo và

cổ tử cung, nhất là

nhiễm Canndida

ablicans

1.Eczama dị ứng do tiếp xúc

2.Đối với neomycin

dị ứng chéo với kháng sinh nhóm aminoglycosid

THUỐC ĐIỀU TRỊ LAO

67

(2.36)

Rifampicin 150/

Isoniazid 100

Rifampicin Isoniazid

Viên nén 150mg

100mg

Uống vào buổi sáng, trước khi

ăn

Điều trị các thể lao phổi, lao ngoài phổi co các

chủng Mycobacterium

tuberculosis nhạy cảm

với rifampicin và isoniazid

1.Viêm gan 2.Viêm dây thần kinh ngoại vi

THUỐC ĐIỀU TRỊ SỐT RÉT

Trang 11

68

(2.37)

sốt rét 2.Điều trị amip ngoài ruột

1.Viêm dây thần kinh ngoại biên 2.Rối loạn thính giác

THUỐC TÁC ĐỘNG LÊN HẸ THẦN KINH THỰC VẬT

69

(2.24)

cơn hen phế quản 2.Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính - COPD

1.Đánh trống ngực, nhịp tim nhanh 2.Ha kali máu

70

(3.12)

thuốc nhỏ mũi

mũi

1.Kích ứng tại chỗ 2.Cảm giác bỏng, rát, khô hoặc loét niêm mạc

71

(5.7)

tiêm

1mg/ml Tiêm bắp hoặc

dưới da dung dịch 1/1000 Tiêm truyền tĩnh mạch dung dịch 1/10000

1.Shock phản vệ 2.Ngừng tim

1.Tim đập nhanh, loạn nhịp

2.Tăng huyết áp

72

(5.19)

tiêm

0.25mg/ml Tiêm tĩnh mạch,

tiêm bắp, tiêm dưới da

1.Co thắt cơ trơn: Cơn đau quặn thận

2.Điều trị ngộ độc phospho hữu cơ

1.Giãn đông tử 2.Táo bón

73

(6.8)

200 liều

100mcg/liều xịt

Lắc lọ, lật ngược

để đáy lọ lên phía trên, miệng ngậm đầu phun

Hít vào thật sâu đồng thời phun thuốc và phải ngừng thở trong vài giây

1.Cơn hen, cơn co thắt phế quản do gắng sức 2.Tắc nghẽn đường dẫn khí hồi phục được

1.Nhịp tim nahnh, đánh trống ngực 2.Run đầu chi

74

(5.9)

Seretide 250

evohaler

Salmeterol Fluticason propionat

Dạng xịt, bình

120 liều

1 nhát xịt chứa 250 mcg salmeterol

và 50mcg fluticason

Xịt, hít qua miệng, súc miệng ngay sau khi dùng

1.Bệnh phổi tắc ghẽn mạn tính bao gồm viêm phế quản và khí phế thũng

1.Bệnh tắc nghẽn đường

hô hấp có hồi phục bao

1.Nguy cơ nhiễm nấm miệng, khàn tiếng

2.Đánh trống ngực, nhức đầu

Trang 12

propionat gồm hen ở trẻ em và

người lớn

THUỐC CHỐNG ĐỘNG KINH

75

(2.34)

hoặc cục bộ đặc biệt là cơn vắng ý thức, rung giật cơ, giật cơ tăng trương lực, mất trương lực

2.Phòng co giật do sốt cao ở trẻ em

1.Tổn thương gan 2.Buồn ngủ

THUỐC ĐIỀU CHỈNH RỐI LOẠN LIPOPROTEIN MÁU

76

(3.7)

ăn

Rối loạn lipid máu, ưu tiên sử dụng trong trường hợp tăng triglycerid

1.Tăng transaminase 2.Tiêu cơ vân

THUỐC ĐIỀU CHỈNH RỐI LOẠN HÔ HẤP

77

(3.10)

Dextromethorphan

30

Dextromethorphan Dạng Siro

thuốc

Uống Điều trị triệu chứng ho

khan

1.Nhịp tim nhanh 2.Hành vi kì quặc

do ngộ độc

THUỐC SÁT KHUẨN – THUỐC TẨY UẾ

78

(3.11)

khẩn

10% Bôi ngoài da vết

thương

1.Diệt mần bệnh ở da, vết thương, niêm mạc 2.Dự phòng nhiễm khuẩn khi bỏng

1.Chậm liền seo 2.Suy giáp

CÁC CHẤT ĐIỆN GIẢI CHÍNH VÀ DỊCH TRUYỀN

79

(4.2)

truyền

mạch

Bổ sung dinh dưỡng ngoài đường tiêu hóa để cung cấp năng lượng và acid béo

1.Ứ mỡ phổi 2.Giảm tiểu cầu

80

(5.13)

Natri clorid 0.9% Natri clorid Dung dịch

tiêm truyền

mạch

Bù nước và điện giải 1.Gây shock

2.Tích lũy Na+

gây phù

81

(5.14)

tiêm truyền

mạch

1.Bù nước 2.Điều trị giảm glucose

1.Ứ dịch 2.Rối loạn điện giải

Ngày đăng: 11/05/2021, 19:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w