DANH MỤC THUỐC THỰC TẬP DƯỢC LÝ STT Tên thuốc Dược chất/ thành phần Dạng bào chế Hàm lượng/ nồng độ Đường dùng và cách dùng Nêu 2 chỉ định của thuốc Nêu 2 tác dụng không mong muố
Trang 1DANH MỤC THUỐC THỰC TẬP DƯỢC LÝ STT Tên thuốc Dược chất/
thành phần
Dạng bào chế Hàm
lượng/
nồng độ
Đường dùng và cách dùng
Nêu 2 chỉ định của thuốc
Nêu 2 tác dụng không mong muốn của thuốc
THUỐC ĐIỀU TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP
1
(2.4)
Nifedipin T2o
STADA retard
nguyên viên, không nhai, không nghiền, không bẻ viên thuốc
1.Tăng huyết áp 2.Dự phòng cơn đau thắt ngực
1.Đánh trống ngực,
đỏ mặt 2.Đau đầu, chóng mặt
2
(3.9)
2.Dự phòng cơ đau thắt ngực ổn định
1.Đánh trống ngực,
đỏ mặt 2.Phù cổ chân
3
(2.38)
2.Suy tim sung huyết
1.Tăng kali máu 2.Ho khan
4
(2.39)
Hydroclorothiazid
12.5mg
Uống vào buổi sáng
1.Tăng huyết áp trong trường hợp thất bại với đơn trị liệu dùng thuốc
ức chế enzym chuyển
1.Ho khan 2.Phù ngoại vi
THUỐC ỨC CHẾ BƠM H + - K + - ATPase
5
(3.1)
ăn sáng 30 phút, nuốt nguyên viên
1.Loét dạ dày – tá tràng lành tính
2.Trào ngược dạ dày – thực quản
1.Tăng nguy cơ ung thư dạ dày
2.Viêm đại tràng giả
mạc do Clostridium
difficile
6
(3.2)
Esomeprazol
STADA
ăn sáng 30 phút, nuốt nguyên viên
1.Loét dạ dày – tá tràng lành tính
2.Trào ngược dạ dày – thực quản
1.Tăng nguy cơ ung thư dạ dày
2.Viêm đại tràng giả
mạc do Clostridium
difficile
THUỐC KHÁNG ACID TẠI CHỖ
Trang 27
(5.5)
Gastropulgite Attapulgit
Magnesi hydroxyd Nhôm hydroxyd
Thuốc bột 2.5g
0.5g 0.5g
Pha với nước sôi
để nguội trước khi uống Uống trước hoặc sau các bữa ăn
và khi có triệu chứng đau
1.Điều trị triệu chứng viêm loét dạ dày – tá tràng
2.Điều trị triệu chứng trào ngược dạ dày thực quản
1.Tăng magnesi máu
2.Giảm phosphat máu
THUỐC ĐIỀU CHỈNH CHỨC NĂNG VẬN ĐỘNG VÀ BÀI TIẾT CỦA ĐƯỜNG TIÊU HÓA
8
(2.7)
và nhôm hydroxyd
Viên nhai 400mg
400mg
Nhai kỹ viên thuốc trước khi nuốt
1.Tăng tiết acid dịch vị ở người có hoặc không có loét dạ dày tá tràng 2.Trào ngược dạ dày – thực quản
1.Tăng magnesi máu
2.Giảm phosphat máu
THUỐC BÙ NƯỚC VÀ ĐIỆN GIẢI
9
(5.1)
200ml nước đun sôi để nguội
Dung dịch đã pha chỉ dùng trong 24 giờ
Phòng và điều trị mất nước điện giải ở mức độ nhẹ
1.Tăng Natri máu
2 Tăng Kali máu
THUỐC KHÁNG HISTAMIN H 1
10
(2.30)
khởi hành 30 phút
1.Say tàu xe 2.Buồn nôn, nôn
1.Ngủ gật 2.Khô miệng
11
(2.31)
2.Mày đay mạn tính
1.Đau đầu 2.Buồn nôn
12
(2.41)
2.Nổi mày đay tự phát mạn tính
1.Nhức đầu, buồn ngủ
2.Choáng, mệt mỏi
13
(3.14)
2.Ho khan
1.Buồn ngủ 2.Khô niêm mạc
THUỐC KHÁNG HISTAMIN H 2
14
(2.6)
lành tính 2.Trào ngược dạ dày – thực quản
1.Suy giảm chức năng tình dục ở nam giới
2 Phát ban
Trang 3THUỐC ĐIỀU TRỊ ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
15
(2.8)
bữa ăn sáng, tối
1.Đái tháo đường typ II 2.Hội chứng buồng trứng đa nang
1.Tăng acid lactic 2.Thiếu vitamin B12
16
(2.9)
Gliclazid MR Gliclazid Viên nén giải
phóng chậm
30mg Uống trong bữa
ăn sáng 1.Đái tháo đường typ II
1.Tụt glucose máu 2.Tăng cân
17
(5.9)
HM (Phối hợp 50% insulin tác dụng nhanh và 50%
insulin tác dụng trung gian)
40UI/ml Tiêm dưới da
Không được tiêm tĩnh mạch Thay đổi vị trí tiêm thường xuyên Lắc đều lọ thuốc trước khi tiêm
1.ĐTĐ typ I 2.ĐTĐ typ II khi điều chỉnh chế độ ăn uống liên tục kết hợp metformin không đáp ứng
1.Loạn dưỡng mỡ tại nơi tiêm 2.Tăng cân
THUỐC ĐIỀU TRỊ GÚT
18
(2.32)
tính 2.Dự phòng gút cấp
1.Xuất huyết tiêu hóa
2.Tổn thương gan, thận
19
(2.33)
Allopurinol
STADA
2.Sỏi urat ở thận
1.Cơn gút cấp khi bắt đầu điều trị 2.Độc tính gan và các dấu hiệu thay đổi chức năng gan
THUỐC LỢI TIỂU
20
(2.40)
gan, suy thận 2.Tăng huyết áp
1.Ù tai, giảm thính lực có hổi phục 2.Rối loạn điện giải
THUỐC ĐIỀU CHỈNH RỐI LOẠN NỘI TIẾT
21
(2.42)
2.Cơn bão giáp
1.Suy giáp 2.Giảm bạch cầu, mất bạch cầu hạt
THUỐC ĐIỀU TRỊ SUY TIM
22
(2.3)
DigoxineQualy Digoxin Viên nén 0.25mg Uống xa bữa ăn 1.Suy tim đặc biệt kèm
nhịp nhanh hoặc rung nhĩ
1.Loạn nhịp tim 2.Chán ăn, mệt mỏi, đau đầu
Trang 42.Nhịp xoang nhanh
THUỐC HẠ SỐT – GIẢM ĐAU – CHỐNG VIÊM – KHÔNG STEROID
23
(2.2)
tan trong ruột
500mg Uống xa bữa ăn,
Nuốt nguyên viên, không nhai, không nghiền, không
bẻ viên thuốc
1.Chống viêm 2.Hạ sốt
1.Viêm loét dạ dày
tá tràng 2.Làm nặng lên cơn hen
24
(2.27)
khi ăn no 1.Đau và viêm trong viêm khớp dạng thấp
2.Thoái hóa khớp
1.Viêm loét dạ dày
tá tràng 2.Làm nặng lên cơn hen
25
(2.28)
tan trong ruột
50mg Uống xa bữa ăn,
nuốt nguyên viên
1.Đau và viêm trong viêm khớp dạng thấp 2.Thoái hóa khớp
1.Viêm loét dạ dày
tá tràng 2.Làm nặng lên cơn hen
26
(2.29)
no
1.Đau và viêm trong viêm khớp dạng thấp 2.Thoái hóa khớp
1.Viêm loét dạ dày
tá tràng 2.Làm nặng lên cơn hen
27
(5.3)
đun sôi để nguội trước khi uống
Uống sau khi ăn
1.Phòng nguy cơ tắc mạch do ngưng kết tiểu cầu ở bệnh nhân tim mạch
2.Hạ sốt, giảm đau, chống viêm ở trẻ em
1.Viêm loét dạ dày
tá tràng 2.Làm nặng lên cơn hen
28
(6.3)
ngoài da
1.16g Bôi tại chỗ 1.Viêm tại khớp: viêm
khớp ngoại biên 2.Viêm ngài khớp: viêm màng hoạt dịch, viêm gân
1.Dị ứng, phát ban tại chỗ
2.Viêm loét dạ dà tá tràng
THUỐC HẠ SỐT – GIẢM ĐAU
29
(2.25)
Khoảng cách giữa 2 lần dùng thuốc ít nhất 4
1.Giảm đau nhẹ và vừa 2.Hạ sốt
1.Độc với gan: Tăng men gan, hoại tử tế bào gan
2.Có thể gây tình
Trang 5giờ
Người lớn không quá 4g/24h Trẻ em không quá 60mg/kg/24h
Dùng để hạ sốt khi nhiệt độ
≥38.50
C
trạng dị ứng nặng
30
(2.26)
Paracetamol codein Paracetamol
Codein
Viên nén sủi bọt
500mg 30mg
Uống
Pha với nước đun sôi để nguội, đợi tan hết rồi uống
Người lớn không quá 8 viên/ngày
Khoảng cách giữa 2 lần dung thuốc ít nhất 4 giờ
Giảm đau vừa đến nặng 1.Độc với gan: Tăng
men gan, hoại tử tế bào gan, suy gan 2.Đau đầu chóng mặt
31
(3.6)
Clorpheniramin
Viên nang cứng, bên trong có các vi nang
325mg 4mg
Uống, nuốt nguyên viên thuốc
men gan, hoại tử tế bào gan, suy gan 2.Ức chế thần kinh trung ương
32
(6.5)
hậu môn
150mg Đặt hậu môn
Bảo quản trong ngăn mát tủ lạnh
1.Giảm đau nhẹ đến vừa 2.Hà sốt
1.Độc với gan: Tăng men gan, hoại tử tế bàn gan, suy gan 2.Có thể gây tình trạng dị ứng nặng
THUỐC HƯỚNG THẦN
33
(2.1)
2.Giãn cơ vân
1.Ngủ gà, chóng mặt
2.Tăng enzym gan
VITAMIN
34 Vitamin PP Vitamin PP Viên nén 50mg Uống sau ăn 30 1.Ngăn ngừa thiếu hụt 1.Đỏ bừng mặt và
Trang 6(2.5) phút nicotinamid
2.Bệnh Pellagra
cổ 2.Tăng acid uric máu
35
(2.18)
tan trong ruột
500mg Uống xa bữa ăn 1.Phòng và điều trị bệnh
Scorbut 2.Methemoglobin
1.Mất ngủ, kích động
2.Tăng oxalat niệu khi dùng liều cao
36
(2.19)
bọt
Pha 1 viên vào cốc nước đun sôi
để nguội, đợi cho tan hết rồi uống
1.Phòng và điều trị bệnh Scorbut
2.Methemoglobin
1.Mất ngủ, kích động
2.Tăng oxalat niệu
37
(3.13)
Aquadetrim vitamin
D3
Cholecalciferol Dung dịch
uống giọt
15000 UI/ml
Tính liều theo giọt, pha loãng trước khi uống
1.Dự phòng và điều trị còi xương ở trẻ em 2.Dự phòng và điều trị loãng xương ở người lớn
1.Tăng calci và phosphat máu
2 Sỏi thận
THUỐC CHỐNG ĐÔNG MÁU
38
(2.10)
vào một giờ nhất định trong ngày
1.Phòng và điều trị tắc nghẽn mạch
2.Phòng và điều trị nhồi máu cơ tim
1.Xuất huyết 2.Giảm bạch cầu hạt
39
(5.10)
thuốc
25mg/ml Pha truyền tĩnh
mạch Tiêm dưới da
1.Phòng và điều trị huyết khối
2.Phòng và điều trị nhồi máu cơ tim cấp
1.Xuất huyết và tăng nguy cơ xuất huyết
2.Giảm tiểu cầu
GLUCOCORTICOID
40
(2.11)
vào buổi sáng, 1/3 liều vào buổi tối
Điều trị thay thế:
1.Chống viêm 2.Chống dị ứng
1.Loét dạ dày – tá tràng
2.Suy thượng thận cấp
41
(2.12)
vào 8h sáng, 1/3 liều vào buổi tối sau ăn
Điều trị thay thế:
1.Chống viêm 2.Chống dị ứng
1.Loét dạ dày – tá tràng
2 Suy thượng thận cấp
42
(4.1)
Dexamethason
Hỗn dịch thuốc
3mg 1mg
Nhỏ mắt Thành phần có
Nhiễm khuẩn ở mắt do
vi khuẩn nhạy cảm gây
1.Kích ứng tại chỗ:
đỏ mắt, ngứa
Trang 7chứa corticoid, không dùng quá
5 – 7 ngày
43
(5.12)
Solu-Medrol Methylprednisolon Bột pha tiêm 40mg Tiêm tĩnh mạch 1.Shock phản vệ
2.Cơn hen phế quản cấp 1.Suy thượng thận cấp
2.Suy giảm miễn dịch
THUỐC TRÁNH THAI
44
(2.13)
càng sớm càng tốt, trong vòng 72h sau giao hợp Viên thứ 2 cách viên đầu 12 giờ
Tránh thai khẩn cấp trong vòng 72 giờ sau giao hợp
1.Chảy máu bất thường âm đạo 2.Tăng nguy cơ huyết khối
46
(2.14)
duy nhất sau khi giao hợp, dùng cáng sớm hiệu quả càng cao
Ngừa thai khẩn cấp trong vòng 120 giờ sao giao hợp
1.Chảy máu bất thương âm đạo 2.Tăng nguy cơ huyết khối
46
(2.15)
Levonorgestrel Ethinyl estradiol Viên nâu:
Sắt fumarat
Viên nén
125 mcg 30mcg 75mcg
Uống cùng thời điểm Mỗi ngày
1 viên Từ ngày
1 đến ngày 21:
uống viên vàng
Từ ngày 22 đến ngày 28: Uống viên nâu Uống
28 ngày liên tiếp
thường âm đạo 2.Tăng nguy cơ huyết khối
KHÁNG SINH – KHÁNG NẤM
47
(2.16)
thuốc cho tan từ
từ trong miệng, không nhai, không nuốt
Sát khuẩn tại chỗ trong nhiễn khuẩn răng miệng, đường hô hấp trên
Không gây tác dụng phụ ở liều điều trị
48
(2.17)
nhất.Nhai kỹ
Điều trị nhiễm một hoặc nhiều loại giun
1.Chóng mặt 2.Phát ban, phù
Trang 8trước khi uống
Không uống cùng bữa ăn giàu chất béo
mạch
49
(2.20)
Tilcipro Ciprofloxacin Viên nén 500mg Uống xa bữa ăn 1.Nhiễm khuẩn tiết niệu
2.Nhiễm khuẩn tiêu hóa
1.Viêm gân, đứt gân 2.Viêm đại tràng giả mạc
50
(2.21)
ngay sau bữa ăn, không uống rượu bia trong thời gian dùng thuốc
1.Nhiễm khuẩn do vi khuẩn kị khí
2.Nhiễm đơn bào: amip, trùng roi
1.Vị kim loại trong miệng
2.Rối loạn thần kinh
51
(2.22)
Trimethoprim
nước
1.Nhiễm khuẩn tiết niệu sinh dục
2.Nhiễm khuẩn tiêu hóa
1.Độc với thận 2.Thiếu máu, giảm bạch cầu hạt, giảm prothrombin
52
(2.23)
Mycogynax Neomycin sulfat
Polymycin Nystatin
Viên nén đặt
âm đạo
35000UI 35000UI 100000UI
Đặt âm đạo vào buổi tối trước khi đi ngủ, trước khi đặt nhúng vào nước sạch
1.Viêm nhiễm âm đạo 2.Viêm nhiễm cổ tử cung
1.Kích ứng tại chỗ 2.Nóng rát
53
(2.35)
nhiễm nấm Candida ở niêm mạc miệng và đường tiêu hóa
1.Buồn nôn, nôn, ỉa chảy
2.Mày đay, phát ban
54
(3.3)
chưa có biến chứng 2.Bệnh lậu
1.Kích thích thần kinh trung ương 2.Viêm đại tràng giả mạc
55
(3.4)
không biến chứng 2.Bệnh Lyme
1.Kích thích thần kinh trung ương 2.Nhiễm độc thận
56
(3.5)
một lần, xa bữa
ăn
Có 2 cách dùng:
-Cách 1: Uống
1.Nhiễm khuẩn bệnh lây qua đường sinh dục, không do lậu
2.Nhiễm khuẩn da, mô mềm
1.Viêm đại tràng giả mạc
2.Độc với gan
Trang 9trong 3 ngày, mỗi ngày uống 2 viên
-Cách 2: uống trong 5 ngày, ngày đầu tiên uống 1 lần 2 viên, từ ngày 2 uống 1
viên/lần/ngày
57
(3.8)
hô hấp 2.Nhiễm khuẩn đường tiết niệu
1.Tăng men gan 2.Giảm bạch cầu trung tính
58
(5.2)
Klamentin - 250 Amoxicilin
Acid clavulanic
Thuốc bột 250mg
125mg
Uống Pha với nước sôi để nguội trước khi uống
1.Nhiễm khuẩn nặng đường tiết niệu sinh dục 2.Nhiễm khuẩn nặng đường hô hấp trên
1.Viêm gan 2.Độc với thận
59
(5.1)
để nguội trước khi uống
1.Viêm phế quản, giãn phế quản
2.Viêm bàng quang
1.Tổn thương thận nghiêm trọng 2.Giảm bạch cầu hạt
60
(5.16)
Benzathin penicilin Penicilin Thuốc tiêm
dạng bột
Pha với nước cất, lắc kỹ trước khi sử dụng Không được tiêm tĩnh mạch Thử phản ứng nội bì trước khi tiêm lần đầu Dùng 1 tuần 1 lần
1.Bệnh giang mai 2.Dự phòng bệnh thấp tim
1.Sốc phản vệ 2.Thiếu máu tan máu
61
(5.17)
dạng dung dịch
tiêm tĩnh mạch
1.Nhiễm khuẩn dường mật
2.Nhiễm khuẩn xương khớp
1.Độc với dây thần kinh số VIII +Giai đoạn tiền đình nhẹ, có hồi phục
+Giai đoạn ốc tai
Trang 10nặng, điếc, có thể vĩnh viễn không hồi phục
2.Độc với thận
62
(5.18)
Reyoung
streptomycin
Streptomycin Thuốc tiêm
dạng bột
2.Xoắn khuẩn giang mai
1.Độc với dây thần kinh số VIII +Giai đoạn tiền đình nhẹ, có hồi phục
+Giai đoạn ốc tai nặng, điếc, có thể vĩnh viễn không hồi phục
2.Độc với thận
63
(6.1)
Cloramphenicol
0.4%
Cloramphenicol Dung dịch
thuốc nhỏ mắt
các vi khuẩn nhạy cảm
1.Vị đắng xuống miệng
2.Nhìn mờ
64
(6.2)
Tetracyclin Tetracyclin Thuốc mỡ tra
mắt
vi khuẩn nhạy cảm gây
ra
1.Kích ứng tại chỗ,
dị ứng 2.Nhìn mờ
65
(6.4)
ngoài da
200mg Bôi vào vùng da
bị nấm
Nhiễm nấm ngoài da 1.Kích ứng tại chỗ
2.Cảm giác nóng rát tại chỗ
66
(6.6)
Polymycinsulfat Nystatin
Viên trứng đặt
âm đạo
35000UI 35000UI 100000UI
Đặt âm đạo vào buổi tối trước khi đi ngủ
Điều trị tại chỗ các nhiễm trùng âm đạo và
cổ tử cung, nhất là
nhiễm Canndida
ablicans
1.Eczama dị ứng do tiếp xúc
2.Đối với neomycin
dị ứng chéo với kháng sinh nhóm aminoglycosid
THUỐC ĐIỀU TRỊ LAO
67
(2.36)
Rifampicin 150/
Isoniazid 100
Rifampicin Isoniazid
Viên nén 150mg
100mg
Uống vào buổi sáng, trước khi
ăn
Điều trị các thể lao phổi, lao ngoài phổi co các
chủng Mycobacterium
tuberculosis nhạy cảm
với rifampicin và isoniazid
1.Viêm gan 2.Viêm dây thần kinh ngoại vi
THUỐC ĐIỀU TRỊ SỐT RÉT
Trang 1168
(2.37)
sốt rét 2.Điều trị amip ngoài ruột
1.Viêm dây thần kinh ngoại biên 2.Rối loạn thính giác
THUỐC TÁC ĐỘNG LÊN HẸ THẦN KINH THỰC VẬT
69
(2.24)
cơn hen phế quản 2.Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính - COPD
1.Đánh trống ngực, nhịp tim nhanh 2.Ha kali máu
70
(3.12)
thuốc nhỏ mũi
mũi
1.Kích ứng tại chỗ 2.Cảm giác bỏng, rát, khô hoặc loét niêm mạc
71
(5.7)
tiêm
1mg/ml Tiêm bắp hoặc
dưới da dung dịch 1/1000 Tiêm truyền tĩnh mạch dung dịch 1/10000
1.Shock phản vệ 2.Ngừng tim
1.Tim đập nhanh, loạn nhịp
2.Tăng huyết áp
72
(5.19)
tiêm
0.25mg/ml Tiêm tĩnh mạch,
tiêm bắp, tiêm dưới da
1.Co thắt cơ trơn: Cơn đau quặn thận
2.Điều trị ngộ độc phospho hữu cơ
1.Giãn đông tử 2.Táo bón
73
(6.8)
200 liều
100mcg/liều xịt
Lắc lọ, lật ngược
để đáy lọ lên phía trên, miệng ngậm đầu phun
Hít vào thật sâu đồng thời phun thuốc và phải ngừng thở trong vài giây
1.Cơn hen, cơn co thắt phế quản do gắng sức 2.Tắc nghẽn đường dẫn khí hồi phục được
1.Nhịp tim nahnh, đánh trống ngực 2.Run đầu chi
74
(5.9)
Seretide 250
evohaler
Salmeterol Fluticason propionat
Dạng xịt, bình
120 liều
1 nhát xịt chứa 250 mcg salmeterol
và 50mcg fluticason
Xịt, hít qua miệng, súc miệng ngay sau khi dùng
1.Bệnh phổi tắc ghẽn mạn tính bao gồm viêm phế quản và khí phế thũng
1.Bệnh tắc nghẽn đường
hô hấp có hồi phục bao
1.Nguy cơ nhiễm nấm miệng, khàn tiếng
2.Đánh trống ngực, nhức đầu
Trang 12propionat gồm hen ở trẻ em và
người lớn
THUỐC CHỐNG ĐỘNG KINH
75
(2.34)
hoặc cục bộ đặc biệt là cơn vắng ý thức, rung giật cơ, giật cơ tăng trương lực, mất trương lực
2.Phòng co giật do sốt cao ở trẻ em
1.Tổn thương gan 2.Buồn ngủ
THUỐC ĐIỀU CHỈNH RỐI LOẠN LIPOPROTEIN MÁU
76
(3.7)
ăn
Rối loạn lipid máu, ưu tiên sử dụng trong trường hợp tăng triglycerid
1.Tăng transaminase 2.Tiêu cơ vân
THUỐC ĐIỀU CHỈNH RỐI LOẠN HÔ HẤP
77
(3.10)
Dextromethorphan
30
Dextromethorphan Dạng Siro
thuốc
Uống Điều trị triệu chứng ho
khan
1.Nhịp tim nhanh 2.Hành vi kì quặc
do ngộ độc
THUỐC SÁT KHUẨN – THUỐC TẨY UẾ
78
(3.11)
khẩn
10% Bôi ngoài da vết
thương
1.Diệt mần bệnh ở da, vết thương, niêm mạc 2.Dự phòng nhiễm khuẩn khi bỏng
1.Chậm liền seo 2.Suy giáp
CÁC CHẤT ĐIỆN GIẢI CHÍNH VÀ DỊCH TRUYỀN
79
(4.2)
truyền
mạch
Bổ sung dinh dưỡng ngoài đường tiêu hóa để cung cấp năng lượng và acid béo
1.Ứ mỡ phổi 2.Giảm tiểu cầu
80
(5.13)
Natri clorid 0.9% Natri clorid Dung dịch
tiêm truyền
mạch
Bù nước và điện giải 1.Gây shock
2.Tích lũy Na+
gây phù
81
(5.14)
tiêm truyền
mạch
1.Bù nước 2.Điều trị giảm glucose
1.Ứ dịch 2.Rối loạn điện giải