Lượng thuốc hiệu quả đi vào vtrí tđộg, dạng chuyển hóa ssàg tại vtrí tđộg - Tốc độ + mức độ hthu của thuốc - Hiện diện tại vtrí tác động F = Liều thuốc đc hthu / liều thuốc sd = AUCPO /
Trang 1- Tác động của cơ thể đ/v thuốc
- Hấp thu, phân bố, chuyển hóa, thải trừ
3) Thuốc: là chất ngoại sinh, ko fải là t/ăn, tđộg đến c/n của CT qua nh` cơ chế # nhau
- Tương tác VL
- Thay đổi hoạt tính enzyme
- Gắn trên ptử đích (90%)
- Ức chế chức năng tế bào
SỐ PHẬN CỦA THUỐC TRONG CƠ THỂ
DƯỢC ĐỘNG HỌC (ADME): Hthu, pbố, ch hóa, thải trừ
1) Hấp thu:
a) Sự hấp thu thuốc:
- Màng TB: lớp PL kép, dịch lỏng, linh độg, thấm nước, ptử nhỏ
MTB ở mọi nơi đều giống nhau trừ Màng não & Nhau thai
- Hthu: thuốc từ dạ dày vào máu
- V/c thụ động:
Phụ thuộc t/c màng & thuốc, khuynh hướng nđộ, ko cần NL
(1)Khuếch tán trog mt nước: ptử nhỏ
Mô kẻ, bào tương, nội mô
Khuếch tán trog lỗ
Mao mạch não, tinh hoàn: ko có dạng lỗ
Tuân theo đluật Fick
(2)Khuếch tán qua lớp lipid:
Tính tan trong lipid
Mức độ ion hóa (acid yếu, base yếu)
Hệ số fân chia lipid – nước
pH mtrường
tuân theo định luật Henderson – Hasselbalch:
Log dạng proton hóa/ dạng ko proton hóa = pKa – pHThuốc ở dạng ko phân ly đa số hthu tốt hơn (acid yếu, base yếu tùy thuộc mt)Thuốc ion quá độ ko hthu đc
Thuốc dạng ion hóa hạn chế sự hthu của thuốc
Sự thấm qua màng fụ thuộc vào tỉ lệ ion hóa, càng cao càng khó hthu
(3)Khuếch tán qua khoảng giữa các TB
Mô dưới da, cơ
Cấu trúc ít chặt
Cho phép thấm vào mạch máu
Mmạch/ TKTW, mô biểu mô: lkết TB rất chặt gây hạn chế sự v/c giữa các TB
Trang 2- V/c chủ động:
Cần chất v/c, các bơm, cần NL, ngược khuynh hướg nđộ, bão hòa & cạnh tranh
o Transporter: chỉ 1 ion/ptử theo 1 hướng
o Symporter: nh` ion/ptử theo 1 hướng
o Antiporter: trao đổi các ion hoặc ptử
o Pump: cần NL, chủ yếu v/c – trđổi các ion
Bơm Na+: ngoài > trong; Bơm K+: ngoài < trong
Na+ cần chất v/c, cần ATP đưa Na+ ra, mag K+ ngoài vào ngc gradient nđộ
- Các loại v/c khác:
Nhập bào (endocytosis): vit.B12
Thực bào (phagocytosis): thuốc dạng rắn ( thuốc khág ung thư)
Ẩm bào (pinocytosis): vit A,D (dạng lỏng)
Xuất bào (exocytosis): acetylcholine
b) Các yếu tố ảnh hưởng đến sự hthu thuốc
- Tính htan: dd nước > dầu, dịch trep, rắn
- Nđộ: dạng ktán qua lipid : nđộ cao tăng hthu
- pH: ảnh hưởg đến mức độ ion hóa pH tđổi tỉ lệ dạg ko ply & ko ply tđổi
hthu
- Tuần hoàn: hthống mao mạch(nh` hthu tốt), co(hthu kém) giãn mạch, lưu
lượng máu(ở mô gan nhiều hơn mô mỡ txúc thuốc nh` hơn)
- Bề mặt: Shthu tăng hthu tăng
c) Các đường hthu thuốc
(1)Hthu gián tiếp:
- Qua da :
Yếu tố ảnh hưởng: tính tan trog lipid, Stx, hydrat hóa lớp sừng, loại tá dược (giúp thuốc ktán tốt trog TB, ảnh hưởng rất nh` đến sự hthu), độ dày lớp sừng, chà xát, xoa bóp da, tuổi tác
Ưu điểm: SD đc tgian dài ngày, gfóng từ từ thuốc, nđộ thuốc ổn định, tiện lợi Nhược: Khó hthu, dị ứng tại chỗ, td bị bđổi fụ thuộc nh` yếu tố: lứa tuổi (da mỗi ng dày mỏg khác nhau, trẻ em dễ bị hthu vào máu), vtrí sd (da trên cthể
có ~ chỗ mỏng như bẹn, khe, kẽ), độ ẩm.
- Qua niêm mạc miệng:
Niêm mạc lưỡi, sàn miệng, mặt trog 2 má
Không bị chuyển hóa lần đầu ở gan, tgian khởi fát nhanh
Thuốc dùg dưới lưỡi fải: dễ tan, mùi dễ chịu, dễ thấm qua MTB, hàm lượng nhỏ vì n.mạc dưới lưỡi mỏng dễ hthu nhưg dịch rất ít, ko tiêu hóa dc nh`
Lưỡi thấm vào mmáu vào TM cảnh tim : nhanh (liều dùng < liều uốg)
- Qua niêm mạc dạ dày
Hạn chế: lớp cơ dày, mao mạch ít ptriển, pH khắc nghiệt, Shthu nhỏ
Acid yếu dễ hthu (do kết hợp vs proton H+ trog dạ dày dạg ko ply)
Kiềm yếu kém hthu
Dạ dày giúp ptán thuốc 1 fần, nghiền tạo thành hỗn dịch pH << fá hủy thuốc
- Qua niêm mạc ruột non:
Hthống mao mạch ptriển
Trang 3 Tránh 1 phần chuyển hóa lần đầu ở gan
Tránh tđộng của dịch tiêu hóa
Liều dùng nhỏ hơn liều uống
Tiện lợi: thuốc có mùi vị khó chịu, khi nôn mửa, hôn mê
Tác dụng tại chỗ: trĩ, viêm trực tràg…
Nhược điểm: tính ổn định kém (tdụg fụ thuộc vtrí đặt thuốc), gây kích ứng tại chỗ
Nằm nghiêng bên trái để nhu động ko đẩy thuốc ra
- Qua đường hô hấp
Dạng hơi, dễ bay hơi, khí dung
Shthu của fổi lớn (khỏag 140m2)
Liều dùng gần = liều tiêm dưới da
Phổi: khó sd vì phế nag có đkính rất nhỏ rất khỏ v/c, hthu ko tới đc mô
đích, fổi dễ bị kthích (ho), thuốc hít vào chưa chắc đến fổi mà dính ở miệng.
Ưu điểm: cho t/d tại chỗ, ko gây t.d toàn thân
(2) Hthu trực tiếp:
Đặc điểm: ktán thụ độg do chênh lệch nđộ, các lỗ ở mao mạch tương đối lớn
ptử lớn có thể đi qua
Ưu điểm:liều dùng < liều uống, hthu nhanh,sd khi thuốc có mùi vị khó chịu,
thuốc ko tan trog lipid, hủy hoại/PO(đg` uốg), nôn mửa, hôn mê, liều lượng dễksoát, ko bị chuyển hóa lần đầu qua gan
Nhược điểm: bất tiện (cần vô trùng, kĩ thuật chuyên môn), kém an toàn, đắt
tiền, gây đau, tiêm quá liều fải lọc máu hoặc lọc tiểu
- Tiêm dưới da (SC):
Hthống mao mạch dưới da ít hơn cơ hthu chậm, ổn định, t/d kéo dài
Viên cấy dưới da Insulin SC
Ngọn dây TK cảm giác nhiều hơn ở cơ đau, hoại tử, tróc da
- Tiêm bắp (IM):
Hấp thu nhanh, ít đau hơn SC
- Tiêm truyền tĩnh mạch (IV)
Vtiêm lớn, hthu trọn vẹn
Tđộng tức thời
Liều dùng cxác, ksoát đc
Ko dùng IV khi bị kích ứng, dd dầu, chất ko tan, độc trên tim
Ko dùng dd dầu vì dầu gặp nước nhũ hóa tắc nghẽn mạch máu
Trang 4- Tiêm động mạch: khi bị ung thư.
nuôi khối u tắc ĐM đó để mất đg` thở of khối u
Nhồi máu não: tiêm thuốc làm tan máu để lưu thôg máu não
- Đường thấm qua thanh mạc:
Bì mô lát rất mỏng dễ hthu thuốc
Tiêm màng fổi, phúc mô, hoạt dịch (KSinh, corticosteroid…)
Đường phúc mô gần bằng đường tĩnh mạch
- Đường tủy sống:
Đưa thuốc vào HTKTW
Viêm màng não, ung thư não
- Tác động tại chỗ: ít hthu vào máu hạn chế dc t/d fụ, đích ở đâu nhỏ vào đó
Niêm mạc: mũi – hầu, âm đạo, niệu đạo; mắt
Thuốc uống: nhược điểm: tốc độ hthu chậm, VK đg` ruột, enzyme, hthu ko htoàn, thuốc khó uống, dễ gây nôn
Thực quản ko hthu nhg dễ bị nghẽn hoặc dính thuốc
d) Sinh khả dụng: (Bioavailability):
KN: knăng có thể sd về mặt sinh học để đáp ứng cơ thể.
(Lượng thuốc hiệu quả đi vào vtrí tđộg, dạng chuyển hóa ssàg tại vtrí tđộg)
- Tốc độ + mức độ hthu của thuốc
- Hiện diện tại vtrí tác động
F = Liều thuốc đc hthu / liều thuốc sd = AUCPO / AUCIVAUC: ditch dưới đường cong – tổng lượng thuốc hthu của cơ thểAUCIV = 100%
Đường sd thuốc có SKD tđổi nhiều nhất là đường uống và đường hít
2) Phân bố:
Sau hthu: thuốc pbố ở máu, mô kẽ, dịch nội bào…
- Phân bố ban đầu:
Lệ thuộc vào cung lượng tim, lưu lượng máu
Lưu lượng máu cao: não, phổi, gan, thận
Lưu lượng máu thấp hơn: mô mỡ, da
Bị giới hạn bởi các rào cản (Hàng rào máu não)
- Phân bố lại (Tái pbố): lquan tgian tác động của thuốc
Sau khi pbố ở các mô có lưu lượg máu cao tái pbố ở các mô có ái lực >
Thuốc có thể lưu trữ trog mô mà nó có ái lực cao
Nđộ thuốc trog máu giảm thuốc từ mô fóng thích lại vào máu kéo dài tđộg of thuốc
Thuốc pbố nh` trog mô: tgian tđộg kéo dài, tgian đào thải chậm lại
- Liên kết với Protein huyết tương (Albumin, -glycoprotein acid, -globulin, lipoprotein):
Trang 5Trẻ em: thuốc ít gắn vs Pr huyết tương
Thuốc gắn vs Pr cao: liều cao ban đầu
Pr huyết tương giảm: thận trọng độc tính
90% dạng lkết, 10% dạng tự do dần dần thải trừ khỏi cơ thể
Thôg số: lquan giữa nđộ thuốc/huyết tương vs tổg lượng thuốc trog cơ thể:
Vd = tổg lượg thuốc trog cthể (liều sd) / nđộ thuốc ở tr.thái ổn định trog htươgThuốc A: Chtương=10mg/l, liều = 1000mg Vd = 100 l
Mức độ gắn trên mô >< mức độ gắn trên Pr huyết tương
Vd cao gắn vs mô cao
Vd gần = Vmáu gắn vs Pr huyết tương
- Phân phối thuốc vào não:
Thuốc phân cực khó qua HRMN
Màng bị viêm thuốc dễ thấm qua
Bào thai, trẻ sơ sinh HRMN chưa hoàn chỉnh thuốc vào gây độc cho não di chứng
Thuốc ko thấm qua HRMN tiêm tủy sống
- Phân phối thuốc/nhau thai:
Mạch máu fôi thai + mmáu mẹ HR nhau thai
90% thuốc qua nhau thai ko đc chuyển hóa gây độc tính trên thai nhi
3) Chuyển hóa (Bđổi sinh học của thuốc trog cơ thể):
Chuyển hóa để chuyển thành chất dễ tan dể dễ đào thải
- Chuyển hóa: chấm dứt, tđổi hoạt tính của thuốc
Thuốc pcực (tan trog nước) thường ko chuyển hóa ko THT, đào thải nguyên vẹn qua thận
Thuốc ko pcực chuyển hóa thành thuốc ít pcực sau đó tái hthu thành thuốc pcựcrồi đào thải ra ngoài
- Thông thường, chuyển hóa:
Tđổi chất tan trog lipid chất tan trog nước bài tiết
Thuốc có hoạt tính dược lực giảm hoặc mất hoạt tính dược lực
Chuyển hóa tăg hoạt tính, độc tính
Tiền dược (Prodrug) thuốccó hoạt tính
Trang 6- Làm mất hoạt tính (khử độc tính ) : phenol phenyl hydrogen sulfat tan trog nước dễ thải ra ngoài
- Thay đổi hoạt tính:
Diazepam thuốc ngủ tđộg dài ~24h Tenazepamm ~ 12h Oxizepam ~ 6hL-dopa (prodrug) Dopamin có hoạt tính đtrị bệnh Parkinson R-(-)-Ibuprofen
ko hoạt tính S-(+)-ibuprofen có hoạt tính
Paracetamol có tdụng hạ sốt, giảm đau Liều cao: gây độc, mất H trên phenol
chuyển thành kinol gắn tự do vs Pr ở TB gan gây hủy hoại TB gan viêm gan
- Pha 1:thay đổi cấu trúc hóa học = các pứhh.
- Pha 2: liên hợp, lkết vs chất có sẵn trog cơ thể
- Bđổi sinh học của thuốc trc khi hthu: pH acid của dịch vị có thể làm mất hoạt
tính của thuốc : insulin chỉ dùng đg` tiêm dưới da
- Bđổi sinh học của thuốc trog máu: các enzyme trog máu có thể làm mất hoạt
tính của thuốc: Esmolol thủy fân nhóm ester bởi esterase/hcầu hạ HA rất nhanh do tđộg lên 1 RCT ở tim ko dùg đtrị h/áp lâu dài
- Bđổi sinh học của thuốc trog mô: gan, đg` tiêu hóa, thận, fổi, da…
Trong microsome chứa tất cả các E chuyển hóa thuốc
Các microsome enzyme ngoài gan (OXH, glucuronic hóa)
Microsome enzyme ở gan (OXH, glucuronic hóa)
Các enzyme ko thuộc microsome ở gan (acetyl hóa, sulfat hóa, GSH,
alcohol/aldehyde, dehydrogenase, thủy fân, OXH-K)
Phân loại:
Microsomal enzyme:
Monooxygenase (mixed function oxidase)
Có trên LNC trơn
Gan thận fổi ruột
Chuyển hóa fần lớn thuốc
Pứ OXH, K, thủy fân, liên hợp
CYP (Cytochrom P450 – CYP) : enzyme chuyển hóa thuốc chính
FMO (Flavin-containing monooxygenase)
Non – microsomal enzyme:
Ko đặc hiệu
Có trong bào tương, ty thể
TB gan, các mô, huyết tương
Xúc tác các pứ OXH, khử, thủy fân, liên hợp
Ko bị cảm ứng nhưng đa hình
Protein oxidase, esterase, amidase, conjugase
Trang 7 Trẻ sơ sinh ko có hoặc có rất ít các enzyme này độc tính
Các siro có cồn, codein
Lệ thuộc di truyền (mẹ dị ứng thì con cũng dị ứng)
- Chuyển hóa lần đầu:
Htượng ch? hóa thuốc (uống) làm giảm nđộ thuốc trc khi đi vào vòg tuần hoànThuốc đg` tiêu hóa (chuyển hóa ở NM tiêu hóa) tĩnh mạch cửa (chuyển hóa ở gan) hệ tuần hoàn chung
Gan: vtrí chuyển hóa chính, đầy đủ các hệ enzyme
Niêm mạc tiêu hóa: CYP, sulfat hóa, esterase, lipase
VK ruột: khử các hợp chất azo, nitro …
100% thuốc qua niêm mạc ruột còn 30%, theo TM cửa vào gan còn 15% vào vòng tuần hoàn chung của cthể
- Hệ thống Cytochrom P450 (enzyme có màu)
LNC trơn
Dạg khử lkết vs CO
Hthu cực đại ở 450nm
Hemoprotein (heme-thiolate)
Chuyển điện tử qua Fe2+& Fe3+
Họ các hemoprotein : xác định > 1000 loại, khoảng 50 loại có hoạt tính ở ng`
- Đường chuyển hóa chung:
Pha 1:
Pứ thủy fân: ester & các amid, epoxide & các aren oxid bởi epoxide hydrase
OXH: nhân thơm, olefin, C of benzyl & allyl, - C của C=O & C=N, C của
aliphatic alicylic, C của hệ ntử khác loại, alcohol & aldehyde
Khử: aldehyde, ceton, nitro, azo
Pha 2:
Liên hợp với: a.glucuronic, sulfat, glycin & a.a khác, glutathione or
a.mercapturic, acetyl hóa, metyl hóa
- Phân tử lượng (MW):
MW < 300 thận nước tiểu
MW >300 túi mật mật
- Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính & sự biểu hiện các enzyme ch? hóa thuốc:
Dinh dưỡng: 1A2; 3A4,5
Hút thuốc: 1A2
Rượu: 2E1
Thuốc đtrị: 2C; 2D6; 3A3; 3A4,5
Mtrường: 1A2; 2E1; 3A3; 3A4,5
Di truyền: 2C9,19; 2D6
- Sự ức chế các enzyme chuyển hóa thuốc (inhibitor):
Nh` chất (thuốc) ức chế enzyme microsom gan
Tăng tác dụng, tăng độc tính
Prodrug: giảm t/d, giảm độc tính
Trang 8- Sự cảm ứng các enzyme chuyển hóa thuốc (inducer):
Tăng tổng hợp enzyme
Giảm tác dụng, giảm độc tính
Prodrug: tăng tác dụng, tăg độc tính
4) Thải trừ:
Các đường đào thải chính của thuốc:
- Nước tiểu, nc’ bọt, dịch vị, mật, dịch ruột, hơi thở, sữa, mồ hôi
- Thận, tiêu hóa, hô hấp, dịch tiết
- Chất tan trog nước qua đg` tiểu, chất ko tan theo phân, chất dễ bay hơi &khí qua fổi
- Tinh dầu bài tiết qua đg` hô hấp
a) Đào thải qua thận:
- Phần lớn thuốc htan đào thải qua thận
- ~ 80% lượng thuốc bị đào thải trog 24h đầu
- Phụ thuộc 3 cơ chế:
Lọc qua cầu thận: thuốc – Pr huyết tươg, fụ thuộc tốc độ lọc, chỉ dạg tự do mới
đc lọc khi lượng máu đến cầu thận giảm thuốc bị giảm hoạt tínhnên bệnh
nhân suy thận fải giảm liều sd
Bài tiết chủ động qua biểu mô ống thận: OAT, OCT
Tái hấp thu thụ độg ở biểu mô ống thận: ktán thụ độg, pH nc tiểu, pKa of thuốc
b) Đào thải qua đg` tiêu hóa:
- Đào thải trog mật qua fân ra ngoài
- Ko tan, ko hthu đào thải qua fân
- Bài tiết nc bọt, mật, dịch tiêu hóa đào thải qua tiêu hóa
- THT trở lại gan qua TM cửa chu kì gan - ruột (thuốc lưu trữ trog máu lâu)
c) Đào thải qua hô hấp: Dễ bay hơi
d) Đào thải qua con đg` khác: da, lôg, tóc, mồ hôi, nc mắt, nc mũi…
Các thông sô dược động của qt đào thải
- Độ thanh thải (Clearance – CL)
Thuật ngữ mô tả hiệu quả loại trừ thuốc khỏi cơ thể
Ko fải chỉ số cho biêt lượng thuốc đc loại trừ
Vmáu (lý thuyết) thanh thải thuốc theo đvị tgian
Thôg thg`: tương quan bậc 1 (tuyến tính)
CL = tốc độ thanh thải/ nđộ trog huyết tương (Cp) = Liều/AUC
CL = CLthận + CLgan + CLmô khác
Khoảng trị liệu, tgian tđộg, nđộ ổn định Css: tđộ hthu = tđộ thanh thải
- Động học bậc 1:
Là 1 tỷ lệ hằng định đào thải theo đơn vị tgian
Nđộ thuốc giảm dần theo hằng số mũ, theo đg` cong tgian
Ko fụ thuộc nđộ thuốc ban đầu
Tăng liều, tăg số lần sd ước lượng đc nđộ thuốc trog huyết tương
- Động học bậc 0:
Là lượng thuốc hằng định đc đào thải trong 1 đvị tgian
Trang 9 Nđộ thuốc giảm dần theo hàm bậc 1 (tuyến tính)
Tăng liều, tăng số lần sd khó ước lượng đc nđộ thuốc/ huyết tương
- Thời gian bán thải T 1/2 : tgian mà nđộ thuốc/huyết tương giảm xuống 1 nửa
- Tính toán liều lượng:
IV: Tốc độ truyền = độ thanh thải x nđộ trị liệu / sinh khả dụng
Liều duy trì (PO): = kcách liều x tốc độ truyền/sinh khả dụng
Liều nạp = thể tích pbố x nđộ trị liệu
CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG CỦA THUỐC
1) Đích tác động của thuốc
- Receptor:
Chất chủ vận: tr.tiếp tđổi c/n TB hoạt hóa, ức chế enzyme, đóng mở kênh
ion, điều biến kênh ion, sao chép DNA
Chất đối kháng: ko có tđộg, ngăn chặn tđộg của chất chủ vận
- Kênh ion:
Chất chẹn kênh ion: ko cho ion đó vào TB
Chất điều biến: làm tăng, giảm tỉ lệ mở kênh ion
Ptử hiệu ứng (Effector): thuốc – receptor đáp ứng
- Ái lực của thuốc vs RCT
- Hiệu quả của đáp ứng: fụ thuộc tỉ lệ thuốc gắn vs Pr
(1) Đáp ứng tối đa (full agonist): chất chủ vận, đồg vận toàn fần
Gắn và hoạt hóa RCT
Cho đáp ứng tối đa
Hoạt tính nội tại (bản thể) = 1(2) Không đáp ứng (Antagonist): chất đối kháng
Gắn vs RCT nhưg ko hoạt hóa RCT
Ngăn chặn đáp ứng
Hoạt tính nội tại (bản thể) = 0(3)Đáp ứng 1 fần (Partial Agonist): chất chủ vận, đồng vận 1 fần
Gắn và hoạt hóa RCT
Trang 10 Không cho đáp ứng tối đa
Hoạt tính nội tại (bản thể) 0 < … < 1
Đối kháng khi có sự hiện diện của chất chủ vận toàn fần
(4)Đáp ứng nghịch (Inverse Agonist): chất chủ vận đảo nghịch
- Chất đối kháng dược lý: 2 thuốc gắn cùg RCT vs chất chủ vận ko hoạt hóa
- Đối kháng cạnh tranh: gắn thuận nghịch vs RCT, khôi fục hoạt tính khi tăg liều
- Đối kháng ko thuận nghịch: gắn chặt vào RCT ( rất khó ply), tăg liều ko khôi
fục hoạt tính
- Đối khág sinh lý: gắn trên 2 RCT htoàn khác
- Đối kháng hóa học: chất đối khág gắn tr.tiếp vs chất bị đối khág ngăn chất
này tiến đến mục tiêu tđộg
b) Cơ chế tác động ở mức độ ptử:
(1)Receptor gắn vs kênh ion:
- Đáp ứng TB: mili giây; Nicotin RCT
- Pr xuyên màng cho fép 1 số ion đặc hiệu đi qua
- Kênh ion có 3 tr.thái:
Nghỉ: đag đóng, có thể mở khi đc hoạt hóa
Đang hoạt độg: đag mở
Bất hoạt: đóg nhg ko mở đc dù hoạt hóa
(2)RCT gắn vs G – Protein: là 1 RCT chính
- 3 tiểu đvị: , , (có nh` dạg khác nhau)
- Gắn vs GDP (Guanosin diphosphat) khi ko hoạt hóa
- Khi đc hoạt hóa GDP GTP
- Effector: adenylyl cyclase (AC), guanylyl cyclase (GC), phospholipase C (PLC), kênh ion
Adrenalin gắn tr.tiếp lên 1 RCT co mạchG* PLC tăg Ca2+
Trang 11- Kthích ltục mất nhạy cảm
- Ức chế ltục tăng đáp ứng (pứ hồi ứng – rebound)
d) Tính chọn lọc của thuốc trên receptor:
- Ko có thuốc tác động chuyên biệt (specific)
- Chỉ có thuốc tác động chọn lọc (selective)
Dùng thuốc ở liều thấp nhất, fối hợp khác cơ chế, tăng tinh chọn lọc
e) Các cơ chế khác:
- Thuốc lợi tiểu loại thẩm thấu (manitol, urê)
- Thuốc khág acid của dạ dày
- Các thuốc gây acid hóa, kiềm hóa nước tiểu
CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TÁC ĐỘNG CỦA THUỐC
1) TƯƠNG TÁC THUỐC
KN: Sd đồg thời (>= 2 thuốc) làm tđổi tác dụg hoặc độc tính KQ có lợi hoặc có hại
Là htượng xảy ra khi t/d của 1 thuốc bị bđổi do sự hiện diện của 1 thuốc khác, t/ăn, thức uống, dược liệu, bệnh lý nào đó
Phân loại:
- Theo đối tượng: thuốc – thuốc, thuốc – t/ăn, thuốc – bệnh lý
- Theo dược lý
a) Tương tác dược động: xảy ra làm tđổi đặc tính dược động của thuốc
- Tương tác trog qt hấp thu: tetracylin tạo fức vs Ca2+ nên ún ksinh ko bổ sug Ca dc
- Tương tác trog qt pbố: tăng giảm số lượng ion trog máu
- Tương tác trog qt chuyển hóa: triazolam đtrị giấc ngủ đầu giấc tạo fức vs
Ketoconazol trị nấm xt nhờ enzyme CYP 3A4 chất ch? hóa đạt đc nđộ chỉ định
- Tương tác trog qt bài tiết: penicillin tạo fức vs probenecid ở ống thận làm tăng nđộ
penicillin máu đtrị nhiễm khuẩn
b) Tương tác dược lực:xảy ra khi t/d of 1 thuôc bị tđổi do sự hiện diện of 1 thuốc
- Đánh giá tđộg trên lâm sàng:
Ksoát độc tính: thuốc có khỏag trị liệu hẹp, chốg chỉ định, giải độc
Liều lượng: liều, tần suất, tgian
Mức độ tương tác
Tần suất xảy ra tương tác
- Chiến lược trị liệu hợp lý:
Giảm số thuốc kê toa, nắm rõ tất cả các thuốc BN sd, sd cách xa, khởi đầu = liều <
2) DUNG NẠP – LỆ THUỘC – DỊ ỨNG THUỐC:
Trang 12Dung nạp bẩm sinh: chủng, gtính
Dung nạp thu nhận: xảy ra khi dùng lâu dài, lặp lại
Miễn dịch nhanh: dung nạp thuốc chỉ trog tgian ngắn
Lạm dụng thuốc (abuse): dùng thuốc ngoài mục đích đtrị
Dùng sai thuốc (missuse): sai về liều lượg và chỉ định
b) Lệ thuộc thuốc
Là 1 tr.thái do lạm dụng thuốc với các t/chất :
- Sd liều cao hơn bth nh` lần
- Dung nạp thuốc rõ
- Hội chứng cai thuốc
Lệ thuốc tâm lý: tâm lý & hành vi tìm kiếm thuốc 1 cách bắt buộc
Lệ thuộc thể chất: các triệu chứng do thiếu thuốc
Lệ thuộc chéo: (2 nhóm thuốc # nhau) lệ thuộc nhóm này lệ thuộc nhóm kia Quen thuốc (habituation): mức độ nhẹ của lệ thuộc thuốc
Nghiện (addiction): mức độ nặng của lệ thuộc thuốc
3) TUỔI TÁC – THỂ TRỌNG – MÔI TRƯỜNG:
a) Yếu tố thuộc đặc điểm ng bệnh:
Tuổi tác
- Trẻ em: chuyển hóa chưa hoàn chỉnh, gắn vào Pr huyết tươg kém, HRMN chưa
ptr đầy đủ, hthống đào thải thuốc qua thận chưa hoàn chỉnh
- Ng cao tuổi: rất nhạy cảm vs thuốc, chuyển hỏa & đào thải thuốc kém
Trọng lượng:
- Liều dùng:
Liều trẻ em = S bề mặt cơ thể trẻ em(m2)/1,73(m2) x liều ng lớn
= liều ng lớn x thể trọng trẻ em/60 = tuổi/(tuổi + 12) x liều ng lớn (đ/v trẻ em >2t)
= tuổi (tháng) / 150 x liều ng lớn (đ/v trẻ em <=2t)
Phái tính: morphin đ/ứ mạnh hơn ở nữ
Chủng tộc: da trắng > da màu (mở rộg con ngươi của atropine
Cách dùng thuốc: dung nạp thuốc
Trạng thái cá thể: mẫn cảm bẩm sinh, thu nhận
Chế độ ăn uống
Tr.thái bệnh lý
Thời kì kinh nguyệt, mang thai
b) Yếu tố ko thuộc ng bệnh:
To mt, a’s’ – tia cực tím, số đông, t/d thđổi theo mùa & chu kì ngày đêm
ƯỚC LƯỢNG ĐỘC TÍNH THUỐC:
Thuốc ảnh hưởng lên tim ở tuần 3 8
Tuần 3: hở ban tim
Tuần 3 – 5: hở hàm ếch nếu mẹ bị cảm
Uống từ tuần 12: ko bị ảnh hưởng.
Phân loại thuốc trên thai kỳ:
- Loại A: thử lâm sàng có đối chứng thuốc ko có nguy cơ vs bào thai trog suốt thai kỳ
(acid folic, vit B6) sd dc cho pnữ có thai
- Loại B: thử trên súc vật ko có nguy cơ & chưa thử ở pnữ có thai or súc vật có nguy cơ
nhưg chưa có = chứng tin cậy chứg tỏ có nguy cơ đ/v thai phụ (prednisolone, insulin)
Trang 13- Loại C: thử trên súc vật có nguy cơ & chưa có = chứg trên pnữ có thai or chưa thử cả
trên súc vật và chưa có = chứg trên ng` (fluconazole, ciprofloxacin)
- Loại D: có = chứg nguy cơ vs thai nhưg vài THợp lợi ích đtrị > nguy cơ (phenytoin)
- Loại X: đã thử trên súc vật or ng` or trên knghiệm dùg thuốc lâu dài có nguy cơ vs thai
& nguy cơ cao hơn lợi ích đtrị ở phụ nữ mang thai (isotretinoin)
THUỐC TÁC ĐỘNG TRÊN HỆ THẦN KINH THỰC VẬT
Hệ GC pbố hết tất cả các CQ, xfát từ sợi tiền hạch
Hệ ĐGC xfát từ fía trên cột sống
1) Hệ Adrenergic (GC):
- - adrenergic:
1 : cơ trơn mạch máu, gan, tụy tạng, tuyến ngoại tiết, cơ tia mống mắt
2 : TKTW, mạch máu, sợi tiền xynap
- - adrenergic:
1 : cơ tim
2 : cơ trơn fế quản, tử cung,bàng quang, mmáu cơ vân
3 : mô mỡ 2) Hệ Cholinergic (ĐGC)
N N : hạch TKTV, mô TKTW, tuyến thượng thận
THUỐC CƯỜNG GIAO CẢM
1) Phân loại:
- Tđộng tr.tiếp: tđộng lên rct andrenergic, ái lực khác nhau trên các rct
- Tđộng gtiếp: tăng số lượng Catecholamin nội sinh (dopamine, adrenalin,
noradrenalin) rồi gắn lên rct
- Kthích :
1 G* PLC tăng Ca2+ ĐƯTB
2 Gi AC Giảm AMPvòng ĐƯTB
Gs AC tăng AMPv ĐƯTB
2) Sinh tổng hợp – thoái hóa:
Tyrosin dopa dopamine noradrenalin adrenalin
- TKTW chỉ tiết dopamine
- Tyrosin, dopa, dopamine HTKTW dopamine
- Tyrosin dopa dopamine noradrenalin: HTK ngoại biên
- Adrenalin : TKTV
- dopamine noradrenalin adrenalin: Catecholamin kthích GC
- phần tủy của tuyến thượng thậntiết ra Catecholamin
- phần vỏ của tuyến thượng thận tiết ra corticoid
Trang 143) Cường giao cảm trực tiếp
a) Receptor &:
ADRENALIN (EPINEPHRIN) :
- Đường hthu:
PO: ko hiệu lực
SC: t/d chậm (co mạch) tiêm vs thuốc tê để kéo dài tgian gây tê
IM: t/d nhanh ít dùng vì ko ksoát đc nđộ
IV: dùng khi cấp cứu: ngưng tim, trụy tim, sốc phản vệ
Xông hít: đặt trên niêm mạc
- Tác dụng dược lý: ưu thế trên tim, mạch, cơ trơn khác
Tim: rct 1: tăng sức co bóp cơ tim, tăg nhịp tim, tăg dẫn tr` tim đập nhanh, mạnh tăng nhu cầu sd oxy
Mạch – huyết áp:
Liều thấp: rct 2 : giãn mạch, hạ HA
Liều TB: tăng HA vừa fải (tim đập nhanh, tăg sức co bóp cơ tim)
Liều cao: tăng huyết áp rất mạnh chậm nhịp tim (1 ưu thế - tim)
Ngăn co cơ tử cung cuối thai kỳ
Chuyển hóa: tăng nđộ glu huyết (kthích 2, 2 ly giải glycogen ở gan), tăg nđộ acid béo tự do
TKTW: kthích TKTW yếu ở liều đtrị (bồn chồn, run rẩy, đau đầu)
Lo âu, hồi hộp, bồn chồn, đau đầu, khó thở, đánh trống ngực…
Xuất huyết não, loạn nhịp tim (hiếm gặp) khi qua liều tđộg lên 1, 1 tăng HA, vỡ mạch máu (thận trọg vs bệnh nhân cao HA)
- Chống chỉ định
Cường giáp, bệnh tim (nhồi máu cơ tim, đau thắt ngực), thần kinh
Sử dụng vs chất chẹn ko chuyên biệt gây đối kháng htoàn
NORADRENALIN:
- Ng.gốc: tận cùng dây hậu hạch GC, tủy thượng thận, mô TK
- Ko dc sd trog cấp cứu, chỉ dùng đường tiêm IV Ko tiêm bắp, dưới da tràn ứ thuốc nơi tiêm hoại tử
- Tác dụng dược lý:
Tim: giống adrenalin trên 1
Trang 15 Mạch: hiệu lực trên 2 kthích tim – co mạch toàn thân tăng HA (nhịp tim chậm)
Cơ trơn: tdụng yếu, gây co thắt tử cung trog thai kỳ
- Tác dụng phụ -độc tính:
Tương tự adrenalin nhg nhẹ và hiếm xảy ra hơn
Liều độc tăg HA nặng, loạn nhịp tim
Chống chỉ định PHỤ NỮ MANG THAI
- Sd trị liệu:
Sốc do chấn thương, phẫu thuật
Ko dùng trog nhồi máu cơ tim
DOPAMIN: (D 1 , D 2 ,….RECEPTOR nằm trong não)
- Tác dụng dược lý:
Liều thấp: giãn mạch (D1 ngoại biên) thận: tăng sức lọc, lưu lượng máu qua thận cải thiện tốc độ lọc cầu thận
Liều TB: kthích co bóp cơ tim (1), HA tâm thu tăg, HA tâm trươg ít bị a?h?
Liều cao: gây co mạch (1)
Do quá liều: nôn mửa, đau thắt ngực, đau đầu, loạn nhịp tim, tăng HA
- Chống chỉ định: fối hợp vs IMAO (Mono amin oxidase inhibitor)
b) Receptor :
- 1 : Trực tiếp (Methoxamin, Phenylephrin), Trực tiếp & gtiếp (Mephentermin,
Metaraminol)
- 2 : Liệt GC TW (Clonidin, Methyldopa, Guanabenz, Guanfacin)
Chất tác động ưu thế trên receptor 1 :
- Hoạt hóa rct 1 trên cơ trơn mạch máu co mạch, tăng HA
- Sd trị liệu giới hạn trog THợp hạ huyết áp hay sốc
- Dùng tại chỗ: co mạch tại chỗ nhanh & kéo dài, giảm sưg, giảm xung huyết
- t/d phụ: kthích TKTW, tăng HA quá độ, loạn nhịp (mephentermin, metaraminol)
Kích thích chuyên biệt rct 1 :
- Phenylephrine: dd thg` sd trog tcả các đg` tiêm hạ HA do gây tê tủy sống,
chấn thg tủy sống, giãn đồg tử, chốg xug huyết ở màng nhầy mũi
- Naphazolin, Tetrahydrozolin, Xylometazolin: dd nhỏ mũi làm co mạch máu,
giảm triệu chứng ngạt mũi, giảm xung huyết
c) Receptor :
ISOPRENALIN:
- Kthích ko chọn lọc rct :
Trang 16 Chuyển hóa: ít gây tăg glu máu, kthích thủy fân lipid
- Tdụng phụ -độc tính: ít xảy ra hơn adrenalin, liều cao gây loạn nhịp
- Sd trị liệu: kthích tim (tim chậm, ngừng tim), Hen suyễn (ít sd)
DOBUTAMIN:
- Ưu thế trên 1 của tim
- Tăng co bóp cơ tim
- Ít làm tăng nhịp tim
- Gắn được trên rct D1 giãn động mạch thận cải thiện đc tốc độ lọc cầu thận
- Tiêm truyền TM: t/d nhanh
- Sử dụng trị liệu:Suy tim sau mổ, suy tim xung huyết, nhồi máu cơ tim cấp
Các thuốc kthích chuyên biệt trên rct 2
- Đc sd trog đtrị hen suyễn
- Cơ chế: tđộg chọn lọc trên 2
G-Pr loại Gs gắn vs AC tăng AMPv
Ức chế pthích chất TGHH từ TB mast : Histamin(gây pứ dị ứng), Leucotrien (gây
co thắt phế quản mạnh)
- Có thể dùng đg` PO (do bền vs MAO & COMP)
- Có thể dùng qua đg` hô hấp ít t/d phụ toàn thân
- COPD: hội chứng phổi tắc nghẽn mãn tính
- Metaproterenol (Orciprenalin), Terbutalin, Albuterol (Salbutamol),
Pirbuterol, Bitolterol: thuốc có thời gian khởi phát cực nhanh (sau 3-4’ giãn fế
quãn), dùng để cắt cơn hen, chỉ định co thắt phế quản cấp & mạn
- Bambutero, Salmetetol (ksoát cơn hen về đêm), Formoterol, Ritodrin (chốg
co thắt tử cung, ngừa sinh non): thuốc có tgian khởi phát chậm & kéo dài.
- Tác dụng phụ: hiện tượng dung nạp : liều cao, đg` tiêm chích
4) Cường GC gián tiếp:
AMPHETAMIN (ma túy đá)
- Kthích TKTW mạnh
- Cơ chế: fóng thích NE ở khe xynap kthích ltục ko cảm thấy mệt
EPHEDRIN:
- Alkaloid / cây Ma hoàng
- Cơ chế tác động: gián tiếp & trực tiếp tăng catecholamine ĐỘC
Trang 17 PSEUDOEPHEDRIN (tiền chất ma túy): độc tính thấp hơn
- Kthích TK TW
- Kthích TK GC: tăng HA & nhịp tim, gây giãn phế quản (2)
- Gây quen thuốc nhanh
PHENYLPROPANOLAMIN (PPA): ko sd
- Fối hợp vs các thuốc trị cảm cúm, viêm mũi
- SD lâu dài gây nguy cơ cao về tim mạch, đột quỵ
THUỐC LIỆT GIAO CẢM
1) Phân loại:
- Tđộng tr.tiếp: Ức chế lên rct của hệ adrenergic
- T.động gián tiếp: làm giảm lượng catecholaminenội sinh ở tận cùng TK GC =
các cơ chế khác nhau
2) Chất ức chế - adrenergic:
- Tác động dược lý
Chất ức chế 1 – adrenergic: giảm nđộ catecholamin
Gây giãn mạch, hạ HA tim đập nhanh (t/c bù trừ) đưa HA về bth
Pxạ tim nhanh
Có thêm hiệu lực ức chế 2 pxạ tim nhanh càg rõ
Chất ức chế 2 – adrenergic
Tăng HA, tim nhanh tăng nđộ catecholamine
Có thêm hiệu lực ức chế 1 tđộng tăng HA có thể ko xảy ra
a) Các chất ức chế ko chọn lọc (chẹn 1 & 2 )
Phenoxybenzamin, Phentolamin, Tolazolin tăng số lượng TB tăg nđộ catecholamine tăng HA đột ngột
- Sd trị liệu: u tủy thượng thận
b) PRAZOSIN: thuốc dùng để giãn mạch dễ lưu thôg máu
- Đối kháng chọn lọc trên 1 hạ HA
- Thường kô gây tim nhanh
- SD trị liệu: tăng HA, suy tim ứ máu, hiện tượng Raynaud (tím tái đầu chi), phì
đại tuyến tiền liệt lành tính
- Kthích 1 co khó tiểu
- Ko đc sd đầu tiên để trị tăng HA
c) ALKALOID : của nấm cựa gà Ergoalkaloid
- Thuốc đối kháng trên rct serotonin
- Tđộng trên rct adrenergic, dopamine, serotonin
Ergotamin:
Chủ vận từng fần trên adrenergic
t/d trực tiếp làm co cơ trơn
Đtrị đau nửa đầu
Dihydroergotamin:
Chủ vận trên adrenergic
Đối kháng trên rct serotoninergic
Trang 18 Đtrị cắt cơn & fòng ngừa cơn đau nửa đầu
Methysergid:
Kháng serotonin mạnh
Dùng tốt hơn ergotamine & dihydroergotami (DHE) do ít độc tính hơn
Dùng fòng ngừa cơn đau nửa đầu
Bromocriptin :
Kthích rct Dopaminergic
Dùng trong chứng chảy sửa do tiết Prolactin (to vú ở nam), bệnh Parkinson
Ergonovin:
Kthích co thắt cơ trơn giảm chảy máu sau sinh (hậu sản)
- Độc tính: buồn nôn, nôn mửa, đau cơ, co mạch, Raynaud hoại tử, co mạch vành tim đau thắt ngực, loạn nhịp tim
Tim: giảm sự co bóp, giảm nhịp tim & dẫn truyền cơ tim giảm lưu lượng
tim & giảm nhu cầu oxy cơ tim
Mạch: giãn mạch
Huyết áp: làm hạ huyết áp ở BN cao HA còn ng` bth ko gây hạ HA
- Hô hấp: ức chế 2 co thắt phế quản ở BN hen suyễn
- Sự biến dưỡng: đối kháng vs các tđộng của adrenalin
Ở BN đái tháo đg`: tăng tác độg insulin & các thuốc hạ đg` huyết đường PO
BN cao huyết áp, hen suyễn: chọn thuốc chẹn 1
c) Sử dụng trị liệu:
- Đau thắt ngực (Mmáu tim bị hép máu ko cug cấp đủ cho tim)
- Loạn nhịp tim ( chẹn 1 ức chế dẫn tr` tăg nhịp tim ổn định)
- Co thắt phế quản BN hen suyễn
- Che đậy triệu chứng hạ đường huyết
- Không đc ngưng thuốc đột ngột gây pứ hồi ứng HA tăng đột ngột
e) Chống chỉ định
- Hen suyễn
- Nhịp tim chậm (<45 lần/p)
- Nghẽn nhĩ – thất mức độ nặng tim co bóp ko đồng bộ
Trang 19- Suy tim xung huyết ứ máu trên tim
- Phối hợp vs floctafenin (thuốc giảm đau), thuốc giảm dẫn tr`, giảm sức co bóp, giảm tính tự động của tim
- Hiện tượng Raynaud
4) Liệt GC gián tiếp:
- Làm giảm lượng catecholamine nội sinh ở tận cùng TKGC
- Bị mất tdụng khi cắt dây TK hậu hạch GC
- Reserpin, Guanethidin, Clonidin, Methyldopa chất TGian giả tạo
- Thuốc kthích 2 : điều khiển ngược gắn vào NE giảm fóng thích NE liệt
GC gián tiếp ko gắn đc trên rct
RESERPIN: ít sd
- Liều thấp: hạ HA
- Liều cao: suy nhược, an thần
- Tdụng phụ: mất knăng tập trug, tiêu chảy, loét dạ dày, ung thư vú
GUANETHIDIN
CLONIDIN:
- Kthích 2tại não giảm trương lực giao cảm tại trug khu đhòa tim mạch
- Sd trị liệu: cao HA, đtrị hỗ trợ cai nghiện các chất loại morphin (do ức chế dần
tr` TK lquan), giảm đau ở BN ung thư ko đáp ứng vs morphin
- Tác dụng phụ:
Khô miệng, an thần, nhịp tim chậm
Có thể gây triệu chứng thiếu thuốc
METHYLDOPA:
Phối hợp vs thuốc lợi tiểu hiệu quả hạ HA tốt cho phụ nữ mang thai
THUỐC CƯỜNG ĐỐI GIAO CẢM
1) Phân loại:
- Cường đối giao cảm trực tiếp: tác động trên rct của acetylcholine
- Cường đối giao cảm gián tiếp: tăng nđộ ACh, ko gắn vs rct ưc chế men
ACh gắn trên Ach rct: M & N
3) Cường đối giao cảm tr.tiếp:
ACETYLCHOLINE:
a) Cơ chế:
Mô đích kthích:
- M1, M3: G* + PLC tăng Ca2+ nội bào đáp ứng TB
- M2: Gi + AC giảm AMPv giảm hoạt đáp ứng TB tim đập chậm lại
- NN & NM gắn trên kênh ion hoạt hóa kênh ion Na+ vào trog làm tđổi HĐT kthích cơ hđộng tăng Ca2+ nội bào co cơ
Trang 20b) Chất đối kháng điển hình:
- M rct: Atropin
- N rct: N1 – hexamethonium, N2 – decamethonium
c) Tác động loại Muscarin
- Tim mạch (M 2 ): giãn mạch, hạ HA giảm nhịp tim, sức co bóp, dẫn truyền
- Cơ trơn (M 3 ): co thắt (phế quản, dạ dày, ruột…)
- Cơ vòng: giãn cơ (bang quang,…)
- Mắt: thu hẹp con ngươi điều tiết nhìn gần Mở rộng ống Schlemm (kênh
thoát nước mắt trong hốc mắt) đg` thoát nước mắt rộg ra đtrị Glaucom
Glaucom: bệnh tăng nhãn áp
- Tuyến (M 1 ): tăng tiết (nươc bọt, mồ hôi, dịch tiêu hóa, hô hấp…)
Các tác dụng trên bị hủy bởi atropin
d) Tác động loại Nicotin
- Hạch GC & tủy thượng thận (N N ): co mạch, tăg nhịp tim, hạ HA
- Cơ vân (N M ): liều thấp gây co thắt, liều cao gây liệt cơ (chuột rút)
e) Sử dụng trị liệu:
- Ít dùng trên lâm sàng
- Chỉ dùng giãn mạch trong bệnh Raynaud
Các chất tương tự ACh: các ester của choline
- Methacholin: nhạy cảm vs AChE, tđộg muscarin trên tim mạch đtrị glaucom
(+neostigmine)
- Carbachol: ko bị phân hủy bởi AChE, tđộg nicotinicchỉ định chính đtrị glaucom
- Bethanechol: ko bị phân hủy bởi AChE, tđộg muscarin trên cơ trơn tiêu hóa
chỉ định: liệt ruột (mất K+ trog tiêu chảy, sau fẫu thuật ruột ko hđộg),dạ dày…
ALKALOID: chỉ gắn lên rct M
- Muscarin:
Alkaloid trong nấm độc : Amanita muscaria
Hiệu lực mạnh hơn ACh, ko bị fân hủy bởi AChE
Độc tính cao ko dùng trog trị liệu
Giải độc = atropine
- Pilocarpin: chiết từ alkaloid
Ko bị phân hủy bởi AChE
Amin bậc 3, bền hơn so với ACh
Tđộng chủ yếu trên Muscarinic, 1 fần rất ít ở Nicotinic
Đọc tính cao, dùng trog thú y: trị giun
4) Cường đối giao cảm gián tiếp:
Trang 21a) Kháng Cholinesterase có phục hồi: gắn vào rồi nhả ra, hồi phục khi hết thuốc :
trả lại AChE giảm nđộ ACh
- Amin bậc 3 (Physostigmin):
Đtrị Glaucom, nhược cơ
Giải độc atropine, chất chống trầm cảm 3 vòng
Đtrị Alzheimer (bệnh mất trí nhớ ở ng` cao tuổi: vùg não bị tổn thương làm
giảm nđộ ACh) : thuốc đtrị Physostigmin, Tacrin, Donepezil, Rivastigmin, Galantamin.
- Amin bậc 4:
Neostigmin, Pyridostigmin, Edrophonium: liệt ruột, bí tiểu sau mổ,
nhược cơ, gFlaucom, ngộ độc atropine
Ambenonium (trị nhược cơ), Demecarium (trị glaucom): tđộng kéo dài b) Kháng cholinesterase ko phục hồi:
- Các phosphor hữu cơ gán bền vững vs cholinesterase tích tụ ACh
- Thân dầu dễ thấm qua MTB TK, TKTW chỉ dùng các chất cho tđộng tại chỗ
- Hầu hết là chất độc ko sd trị liệu: DFP (chất độc ctranh), Echothiopat iodur (co
đồg tử kéo dài nh` tuần), Paraoxon, Malathion, TEPP (diệt côn trùg), Tabun, Sarin, Soman (chất độc ctranh)
- Triệu chứng: nôn mửa, khó thở, chảy nước bọt (M1), thu nhỏ con ngươi, tiêu chảy, co giật, tim chậm (M2), suy nhược
- Điều trị: chất làm tái sinh AChE
Pralidoxim: IV chậm
Trimedoxim: IM hay SC
Obidoxim: mạnh hơn Pralidoxim
Cả 3 chất trên đều fải kết hợp vs ATROPIN
THUỐC LIỆT ĐỐI GIAO CẢM
(ngăn chặn sự tđộg của ACh đến rct, gắn lên & ức chế rct)
- Hợp chất thiên nhiên: Atropin, Scopolamin
- Hợp chất bán tổng hợp & tổng hợp: N-butyl sopolamin
1) ATROPIN – SCOPOLAMIN:
Đối kháng cạnh tranh vs rct Cholinergic tại hậu hạch ĐGC
- Chỉ tđộg lên receptor M gắn vào M ngăn ko cho ACh gắn vào liệt ĐGC
- Gồm các rct tại cơ trơn, tuyến ngoại tiết, tim & mắt
Độ nhạy cảm tăng theo thứ tự: phế quản, tuyến nc bọt & mồ hôi, mắt, tim, ống tiêu hóa
- Không tác động trên rct nicotinic
a) Tác động dược lý:
- TKTW:
Liều thấp (0,5mg): suy nhược, buồn ngủ, thờ ơ (Scopolamin)
Liều độc (10mg): kthích, ảo giác, mê sảng
- Mắt: kéo dài 7 – 12 ngày nguy hiểm: glaucom
- Trên tim:
Atropin (0,4 – 0,6 mg), Scopolamin (0,1 – 0,2 mg): Tim chậm (M1)
Liều cao: tim nhanh (M2)