1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DANH mục THUỐC THỰC HÀNH dược lý (BẢN FULL)

28 383 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 337,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Danh mục thuốc thực hành dược lý với trên 100 hoạt chất thuốc cơ bản kèm thông tin đầy đủ và chi tiết về các hoạt chất này. Tài liệu giúp sinh viên ôn tập về thuốc và các nhóm thuốc, giảng viên giảng dạy có thể lựa chọn và xây dựng danh mục thuốc thực hành dược lý cho mình khi tham gia công tác giảng dạy, đặc biệt là xây dựng danh mục thi thực hành chạy trạm thuốc môn dược lý

Trang 1

TT BIỆT DƯỢC THÀNH

1. EFFERALGAN

Panadol

Paracetamol 500mg Điều trị các trường hợp sốt,

điều trị các triệu chứng đau nhẹ đến trung bình như đauđầu, đau lưng, đau răng, đau hậu phẩu, nhức mình, bong gân

Người lớn: 1 vie6nx 3-4 lần/ngày, khoảng cách giữa 2 liều là 4-6giờ, không dùng quá 4g/ngày trong thời giandài

Bệnh nhân bị đau gan, thận; dùng liều cao và kéo dài trên 2tuần

Khoảng cách giữa 2 liều là 4-6 giờ, không dùng quá 4 g/ngày trong thời gian dài.Trẻ em không dùng vượt quá liều người lớn

2 EFFERALGAN Paracetamol 80,150,

250, 300 mg Điều trị các trường hợp sốt,điều trị các triệu chứng đau

nhẹ đến trung bình như đauđầu, đau lưng, đau răng, đau hậu phẩu

Trẻ em dùng 15mg/kg/lần, 3-4 lần/

10-ngày

Mẩn cảm với paracetamol, trẻ suy chức năng gan

3 EFFERALGAN

CODEIN

Paracetamol 500mgCodein phosphat 30mg

Điều trị các triệu chứng đauvừađến nặng không khỏi khi dùng các thuốc giảm đau đơn thuần

Người lớn 1 viên/lần, 3-4 lần/ngày

Trẻ em dưới 15kg(dưới 3 tuổi)

Suy gan, suy hô hấp,hen suyển, phụ nữ cóthai và cho con bú

Khoảng cách giữa 2 liều là 4-6 giờ

4 Decolgen fort Paracetamol 500mg

Pseudoephedrin HCL 30mgChlopheniramẫn maleat 2mg

Điều trị các triệu chứng cảm thông thường có kèm theo sốt nhức đầu, sổ mũi, nghẹt mũi

Trên 12 tuổi: 1 viên/lần, 3-4 lần/ngày

Từ 2-12 tuổi: ½-1 viên/lần, Điều trị các triệu chứng

Bệnh tăng huyết áp nặng hoặc bệnh mạch vành

Đang sử dụng thuốc IMAO

Thận trọng với PNCT , cho con bú, cường giáp, bệnh thiếu máu tim cục bộ, tiểu đừng, lái xe, vận hành máy móc

5 ALAXAN Paracetamol 500mg

Ibuprofen 200mg

Điều trị các triệu chứng đaunhẹ đến trung bình như đauđầu, đau lưng, đau răng, đau hậu phẩu, nhức mình, bong gân, đau bụng kinh

Người lớn 1 -2 viên/lần, 3-4 lần/ngày

Uống trong hoặc sau bửa ăn

Quá mẩn với thành phần của thuốc , người có hội chứng polyp mũi, tiền sử phù mạch và phản ứng co thắt phế quảnkhi dùng NSAIDs khác, viêm loét DD-TT

Các trường hợp đau cókèm sưng viêm được lựa chọn dạng này.Các trường hợp đau không kèm viêm thì nên lựa chọn

paracetamol, paracetamol+ codein

Trang 2

Liều duy trì: 1 viên/

la62nx 3 lần/ngày

Uống trong bửa ăn hoặc ngay sau bửa ăn

Quá mẩn với thành phần của thuốc

viêm loét DD-TT đang tiến triển, PNCT 3 tháng cuối, PNCCB, trẻ em

Có tác dụng giảm đau nhưng vì có nhiều tác dụng phụ nên ưu tiên dùng trong các trường hợp viêm

-Do tác dụng ức chế

sự kết tập tiểu cầu nên không dùng lúc gần sinh ví có nguy cơchảy máu kéo dài.Đầu thai kỳ có nguy

cơ dị dạng bào thai vì vậy cần cân nhắc lợi ích khi sử dụng

7 DI - ANTAVIC Paracetamol 400mg

Detroproxyphen 30mg

Các cơn đau không đáp ứngvới các thuốc giảm đau ngoại biên khác

A: 1 – 2viên/lần x 3 –

4 lần/ngày

- Quá mẫn với các thành phần thuốc

- < 15 tuổi

- Suy gan

- Phụ nữ có thai, cho con bú

- Đang lái xe & vận hành máy móc

- Không dung kéo dài khi sắp sinh

- Nhóm kháng viêm NSAID có tác dụng

ức chế sự ngưng tập tiểu cầu, vì vậy khôngnên dùng lúc gần sinh

vì có nguy cơ chảy máu kéo dài

- Đầu thai kỳ có nguy

cơ dị dạng bào thai, vìvậy cân nhắc lợi ích khi sử dụng

8 CATAFLAM Diclophenac 25, 50

mg Điều trị các tình trạng viêmđau cấp tính trong sản phụ

khoa , răng hàm mặt, tai mụi họng

Viêm đau sau chấn thương hoặc phẩu thuật, viêm gân, viêm bao hoạt dịch, đau bụng hành kinh, cơn đau nửa đầu

Người lớn: tùy theo bệnh, 1-2 viên/lần, 2-3lần/ngày(liều từ 50-150mg/ngày, chia 2-3 lần)

Nên uống sau ăn

Quá mẩn với thành phần của thuốc.hay NSAID khác

viêm loét DD-TT

Thận trọng: hen suyễn, suy gan, thận,tim, PNCT 3 tháng đầu, 3 tháng cuối thai kỳ

Trong trường hợp cơn đau cấp tính như đau bụng kinh hoặc đau nửa đầu có thể tăng đến 200mg/ngày nhưng không được dùng kéo dài

Trong đau bụng kinh không cần thời gian

Trang 3

HÀM LƯỢNG

tác động kéo dài vì vậy không nên sử dụng dạng phóng thích chậm

Không nên dùng chung với thuốc NSAID khác, thuốc chống đông, thuốc trị đai tháo đường, Glucocorticoid, Propranolol, thức uống có cồn

9 DICLOFENAC Diclophenac 75 mg Viêm khớp dạng thấp, viêm

xương khớp

Viên phóng thích chậm người lớn dùng

1 viên/lầnx 2 lần/ngày

Liều duy trì 1 viên/ngày

Như trên Không nên dùng

chung với thuốc NSAID khác, thuốc chống đông, thuốc trị đai tháo đường, Glucocorticoid, Propranolol, thức uống có cồn

10 IBUPROFEN Ibuprofen 200mg,

400mg, 600mg

Chứng đau nhức nhẹ hoặc kết hợp với cảm lạnh: đau đầu, đau cơ, nhức lưng, đaurăng, đau do viêm khớp, đau bụng kinh.viêm thấp khớp, viêm xương khớp

Viên 200mg:Trên 12 tuổi: 1-2 viên/lầnx 3-4lần/ngày, không quá 6viên/ngày

Viên 400mg hoặc 600mg:

Trên 15 tuổi 1-2 viên/la62nx 3-4 lần/ngày, không quá 6viên/ngày

Quá mẩn với thành phần của thuốc.hay NSAID khác

viêm loét DD-TT

Thận trọng với người già, người tăng huyết áp, PNCT

và cho con bú

Tương tác thuốc: Sulfamid hạ đường huyết, Metrotrexat, thuốc lợi tiểu, Ticlopidin

11 MELOXICAM

MOBIC

Meloxicam 7.5, 15mg

Chứng đau nhức nhẹ hoặc kết hợp với cảm lạnh: đau đầu, đau cơ, nhức lưng, đaurăng, đau do viêm khớp,

Trên 15 tuổi: 15mg/lần/ngày

7.5-Quá mẫn với các thành phần của thuốchay NSAID khác

Loét DD-TT

Trang 4

HÀM LƯỢNG

đau bụng kinh.viêm thấp khớp, viêm xương khớp Dưới 15 tuổi.Thận trọng với

người già, người tăng huyết áp, PNCT

và cho con bú

12 TENOXICAM Tenoxicam 20mg Chứng đau nhức nhẹ hoặc

kết hợp với cảm lạnh: đau đầu, đau cơ, nhức lưng, đaurăng, đau do viêm khớp, đau bụng kinh.viêm thấp khớp, viêm xương khớp, bệnh Gout cấp

Người lớn: 1 viên/lần/

ngày

Guot cấp 2 viên/lần/ngày

Quá mẫn với các thành phần của thuốchay NSAID khác, Loét DD-TT

Thận trọng với người già, người tăng huyết áp, PNCT

Người lớn 1 viên/lần, ngày 3 lần

Quá mẫn với các thành phần của thuốchay NSAID khác, Loét DD-TT

Thận trọng với người già, người tăng huyết áp, PNCT

và cho con bú

Tăng tác dụng của thuốc chống đông máunếu dùng chung

15 NIMESULID Nimesulid 100 mg Các trường hợp viêm và

đau nhức như: viêm xương khớp, đau sau phẩu thuật, chấn thương, viêm bao hoạtdịch, viêm gân, đau bụng hành kinh

16 CELECOXIB Celecoxib 100mg Các trường hợp viêm và

đau nhức như: viêm xương

Người lớn 1 viên/lần, 1-2 lần/ngày

Quá mẫn với các thành phần của thuốc

Thuốc ức chế ưu tiên COX2 ít hại dạ dày

Trang 5

HÀM LƯỢNG

khớp, đau sau phẩu thuật, chấn thương, viêm bao hoạtdịch, viêm gân

hay NSAID khác, Loét DD-TT

Suy gan, thận nặngThận trọng với người già, người tăng huyết áp, PNCT

Hen suyễn, sốt xuất huyết, Loét DD-TT

Tiến triển

Tạng dễ chảy máu, trẻ em dưới 12 tuổi,

3 tháng cuối thai kỳ, phụ nữ cho con bú

Không phối hợp với methotrexat, heparin, thuốc chống đông Ticlopidin, thuốc chống thải acid uric

18 ASPIRIN pH8 Aspirin 500 mg Các trường hợp sốt, các

trường hợp đau nhức khác Trên 15 tuổi 1 viên/lần, 3-4 lần/ngày nt

19 IDARAC Floctafenin 200 mg Điều trị các chứng đau

nhức cấp tính và mãn tính

Người lớn: 1-2 viên/lần, 3-4 lần/ngày

Quá mẫn với Floctafenin

Omeprazol 20 mg 1.Loét dạ dày- tá tràng,

2.Viêm thực quản trào ngược

3.Hội chứng Ellison

Zollinger-4.Phòng viêm loét dạ dày

Quá mẫn với các thành phần của thuốchay các thuốc cùng nhóm

Bệnh lý ác tính ở dạ dày

Phụ nữ có thai, cho con bú, trẻ em

Tương tác thuốc: ức chế men gan(ức chế cytochrom P450) vì vậy làm tác dụng của thuốc bị bất hoạt bởi men này gồm

ketokonazol, diazepam, phenytoin,

Trang 6

HÀM LƯỢNG

đói trước ăn 30-60 phút warfarin, claritromycin,

digoxin, theophylin, propranolol

Dùng cách 2 giờ với oxyd, hydroxyd của kim loại AL, Mg, Ca

Amoxicilin 500mg: 2 viên/lần, ngày 2 lần

Clarythromycin 500

mg 1 viên/lần, ngày 2 lần

Quá mẫn với các thành phần của thuốchay các thuốc cùng nhóm

Bệnh lý ác tính ở dạ dày

Phụ nữ có thai, cho con bú, trẻ em

22 LANSEP Lansoprazol 30 mg nt 1 viên/lần/ngày, 4-8

tuần

Quá mẫn với các thành phần của thuốchay các thuốc cùng nhóm

Phụ nữ có thai, cho con bú, trẻ em

Người syu gan hay cao tuổi tối đ dùng 30 mg/ngày

Tương tác thuốc như omeprazol

Dùng cách 2 giờ với oxyd, hydroxyd của kim loại AL, Mg, Ca

23 PANTOLIV Pantoprazol 40 mg nt 1 viên/lần/ngày, 4-8

tuần, uống vào buổi sáng

Quá mẫn với các thành phần của thuốchay các thuốc cùng nhóm

Bệnh lý ác tính ở dạ dày

Phụ nữ có thai, cho con bú, trẻ em

Không dùng khi phốihợp điều trị nhiễm

Trang 7

HÀM LƯỢNG

HP trên bệnh nhân suy gan, thận nặng

24 PARIET Rabeprazol 10mg nt Uống nguyên viên lúc

bụng đói 1 viên/lần/ngày 4-8 tuần

Zollinger-ellison liều tấn công 3

viên/lần/ngày

25 ZANTAC Ranitindin 150 mg

(Ranitidin dạng hydroclorid)

Loét dạ dày- tá tràng, Viêmthực quản trào ngược

Điều trị dự phòng loét dạ dày do stress

Hội chứng Zollinger – Ellison

Điều trị dự phòng hội chứng Mendelson Điều trị

dự phòng xuất huyết tái phát ổ loét

Người lớn: điều trị cấp, 1 viên/lần, 2 lần/

ngày, 4-8 tuần, uống lúc bụng đói Hoặc 2 viên/lần/ngày uống vào buổi tối trước khi

đi ngủ

Điều trị duy trì: 1viên/

lần/ngày trước khi đi ngủ

Trẻ em: 2mg – 4mg/kg x 2lần/ngày (tối đa 300mg/ngày,

có thể tăng 2viên/lần

x 3lần/ngày

- Quá mẫn với thành phần thuốc hoặc với các thuốc cùng nhóm

- Bệnh lý ác tính ở

dạ dày

- Suy thận giảm liều

Khi nhiễm Helicobacter pylori:Ranitindin 150mg: 1viên/lần x 2lần/ngàyAmoxicillin: 750mg x 3lần/ngày

Dùng trong 2 tuần.Tiếp tục dùng Ranitindin thêm 2 tuần nữa

Có thể thay Ranitindinbằng các thuốc kháng sinh tiết acid khác

26 BRUTIDINA Cimetidin

300mg Loét dạ dày - tá tràng Viêm thực quản trào ngược

Hội chứng Zollinger - Ellison

A: -l-2v lần x 2 lần/ngày, hoặc 2v/lầnuống trước khi đi ngủ

- Quá mẫn với thành phần thuốc hoặc với các thuốc cùng nhóm

- Bệnh lý ác tính ở

dạ dày

- Phụ nữ có thai, chocon bú

Tương tác thuốc: Ức chế men gan (ức chế Cytechrome P450) vì vậy làm tác dụng của những thuốc bị hết hoạt

bởi men này, gồm: Ketoeonazol, Itraconazol, Diazepam,

Trang 8

HÀM LƯỢNG

Phenytoin, Warfarin, Clarythromycin, Digoxin,Theophyllin,Propranolol

27 Famotidin Famotidin 20mg Loét dạ dày - tá tràng

Viêm thực quản trào ngượcHội chứng Zollinger - Ellison

A: 1viên/lần x 2 lần/

ngày x 4 - 8 tuần, uống lúc bụng đói hoặc 2viên/lần/ngàỵ uống vào buổi tối trước khi đi ngủ

- Điều trị duy trì:

1viên/lần/ngày trước khi đi ngủ

-Zollinger: A:

lviên/lần x 3 lần/ngày, có thể tăng 2viên/lần x

3lần/ngày

- Quá mẫn với thành phần thuốc hoặc với các thuốc cùng nhóm

- suy thận giảm liều 20mg/ngày

-Viêm loét dại dày - tá tràng

-Trào ngược dạ dày thực quản

-Đao rát dạ dày thực quản

- Phòng viêm loét dạ dày

do dùng thuốc NSAID

A: - 1gói/lần x 2 - 3 lần/ngày

E: Từ l/3gói – lgói x 31/ngày'

- Quá mẫn với thành phần thuốc - Có thể giảm hấp thu các thuốc dùng chung

như: tetracycline, thuốc kháng HistamẫnH2, indomethacin, digoxin, INH

29 Sucafate Sucralfat 1g Loét dạ đày tá tràng

-Trào ngược dạ dày thực quản

-Phòng ngừa tái phát loét

- Quá mẫn với thành phần thuốc

- Bệnh nhân suy thậnnặng hay đang dung thuốc chứa nhóm khác

-Phụ nữ có thai

TT thuốc: nên dung cách xa thuốc các thuốc khác ít nhất là

2 giờ

30 Maalox Al(OH)3 :400mg

Mg(OH)2:400mg

-Điều trị các triệu chứng đau, viêm loét dạ dày - tá

A: - 1 -2v vào lúc đau hoặc 1 giờ sau bữa ăn

- Quá mẫn với thành phần thuốc

Làm giảm hấp thu các thuốc kháng lao,

Trang 9

HÀM LƯỢNG

tràng, thực quản

-ợ chua, đầy hơi, khó tiêu & trước khi đi ngủ, 3- 4 lần/ngày

Tối đa 6lần/ngày

Nhai kỹ trước khi nuốt

Chi dùng cho người lớn

- Suy thận nặng Cyclin, Ketoconazol,

muối Fe Làm tăng bài tiết salicylat ở thận

I

31 Smecta Diosmectite 3g

(Dioctahedralsmectite)

- Tiêu chảy cấp và mãn tính

- Điều trị các cơn đau ở thực quản - dạ dày - tá tràng - đại tràng

Hội chứng ruột kích

- A: lg/lần x 3lần/ngày

- 2t: 2 -3gói/ngày

- 1 - 2t: 1-2 gói/ngày

- <1t: lgói/ngày Ngày chia 3 lần

- Mẫn cảm với thànhphần của thuốc

-Người bị tắt hay bán tắt ruột

-Táo bón

-Có thể ngăn cản hấp thu của một số thuốc khác, nên uống cách xa

-Tiêu chảy cấp tính cóthể dùng liều khởi đầugấp đôi

32 ANTACIL Gel khô: AL(OH)3:

250mg

Mg trisicat: 350mgKaolin 50mg

-Điều trị các triệu chứng đau, viêm loét dạ dày – tá tràng, thực quản

-Ợ chua, đầy hơi, khó tiêu

A: - 1- 2viên vào lúc đau hoặc 1 giờ sau bữa ăn & trước khi

đi ngũ

Tối đa 6lần/ngày

Nhai kỹ trước khi nuốt

Chỉ dung cho người lớn

- Mẫn cảm với thànhphần của thuốc

- Suy thận nặng

TT thuốc: giảm hấp thucác thuốc kháng lao, Cyclin,

Ketoconazol, muối Fe,

& trước khi nội soi dạ dày

Uống sau các bữa ăn

A 1-2viên x 3-6lần/ngày (nhai kỹ hoặc ngậm, không nuốt nguyên viên)trẻ em: thuốc giọt:

0,3ml (=6lần)/lần x 3– 6lần/ngày

- Mẫn cảm với thànhphần của thuốc

Trang 10

-HÀM LƯỢNG

35 Air – X Simethicone 80mg -Chậm tiêu, đầy hơi ở

đường tiêu hoá , cảm giác

bị đè ép & căng ở vùng thựng vị, nặng bụng, nôn ở phụ nữ có thái

-Ọc sữa, chậm tiêu ở trẻ sơ sinh

-Chuẩn bị chụp X quang (dạ dày, ruột, túi mật, thận)

& trước khi soi dạ dày)

A: 1 -2viên/lần x 6lần/ngày

3-Uống sau các bữa ăn, nhai kỹ hoặc ngậm , không nuốt nguyên viên

- Mẫn cảm với thànhphần của thuốc

- Người lớn không dùng quá

12viên/ngày

- Trẻ em dưới 2tuổi không quá

480mg/ngày trừ trường hợp chụp X –quang

Simethicone không hấp thu vào máu, do

đó ít có tác dụng phụ

36 Air – X

Siro Simethicone40mg/0,6ml Trẻ em: 0,6 giọt/lần x3 -6lần/ngày

37 Motilium viên Domperidone maleat

l0mg

-Khó tiêu, đầy bụng

-Buồn nôn và nôn

A: - l-2viên/lần x 3- 41ần/ngày

2viên/lần x 3-4lần/ngày

- Quá mẫnn với thành phần thuốc

- Thận trọng: Phụ nữ

có thai

Uống trước khi ăn

15-30 phút hoặc trước khi

đi ngủ hoặc khi có triệu chứng

Thuốc kháng tiết cholin đối kháng với Doperidon

38 Motilium Domperidone maleat

lmg/ml

-Nấc cục, ăn không tiêu, đầy bụng, nặng bụng, mau no

-Buồn nôn và nôn

Trẻ em: 2,5ml/10kg x 3-4 lần/ngày

- Quá mẫn với thành phần thuốc

- Thân trọng: Trẻ dưới 1 tuổi

Uống trước khi ăn

15-30 phút hoặc trước khi

đi ngủ hoặc khi có triệu chứng

Thuốc kháng tiết cholin đối kháng với doperidon

39 Air - X Simcthicone 80mg Chậm tiêu, đẩy hơi ở đường

tiêu hóa, cảm giác bị đè ép

& căng ở vùng thượng vị, nặng bụng, nôn ở phụ nữ cóthai

- Ọc sữa, chậm tiêu ở trẻ

sơ sinh

- Chuẩn bị chụp X- quang (dạ dầy, ruột, túi mật, thận) &trước khi nội soi

A: l-2viên/lần x 6lần/ngày

3-Uống sau các bữa ăn, nhai kỹ hoặc ngậm, không nuốt nguyên viên

-Quá mẫn với thành phầnthuốc

- Người lớn không đùng quá

12viên/ngày Trẻ emdưới 2 tuổi không quá 480mg/ngày trừ trường hợp chụp X- quang

Simethicon không hấpthu vào máu, do đó ít

có tác dụng phụ

40. Air - X

Siro Simethicone 40mg/0,6ml Trẻ em: 0,6 giọt/l X 3-6l/ng

Trang 11

Đau hoặc co thắt đường niệu - sinh dục: đau bụng kinh, đau quặn thận, dọa sẩy thai, cơn co tử cung.

Trên 6 tuồi:

l-2viên/lần x 3 lần/ngày

- Quá mẫn với thànhphần thuốc

- Thận trọng với phụ

nữ có thai và cho con bú

- Với phụ có thai nên thận trọng

- Quá mẫn với thành phần thuốc

43. Duspatalin Mebeverine HC1 Điều trị cơn đau do cơ

trơn co thắt gây ra, rối loạn chức năng đường tiêuhóa & đường mật như: đaubụng kinh, đau quặn thận,đau đường tiêu hóa

- Quá mẫn với thànhphần thuốc

- Thận trọng với phụ

nữ có thai và cho con bú

Không có chỉ dịnh vớiđau do co thắt tử cung.Nên uống 20 phứt trước

- Quá mẫn với thànhphân thuốc

- Nhược cơ, to kết tràng

- TT thuôc: thuốc chống

trầm cảm 3 vòng, thuốc

kháng Histamẫn, quinidin,

Metoclopamid, β adrenergic

- Mẫn cảm

- PN có thai, con bú

- Người cần sự tập

-Nếu uống trị mất ngủ chỉ dùng 1 lần vàoo buổi tối trước khi đi ngủ với liều l-

Trang 12

0.25mg/kg •

Mẫn cảm với alimemazin hay dẫn chất phenothiazin

- PN có thai, cho con bú

- Phì đại tuyến tiền liệt

- Suy gan, thận

- Động kinh,Parkinson

- Tiền sử giảm bạchcầu hạt

- Thận trọng: bệnh tim mạch, lái xe, vậnhành

mày móc

- Glaucom góc đóng

Không nên dung với mục đích an thần thường xuyên

- Không nên dung chung với rượu, thuốc kháng cholinergic khác, thuốc kháng acid, thuốc trị Parkinson lithium

47 Nautamin Diphenhydramin - Các trường hợp dị ứmg

- Say tàu xe

- 2 - 6 tuổi: ¼ - ½ viên/lần

- 6- 12tuổi: 1 viên/lần

- >12tuổi: l- l,5viên/lầnKhoảng cách 4 - 6giờ

- Mẫn cảm với thành phần thuốc

- Phì đại tuyến tiền liệt

- PN có thai, con bú

- Glaucom

-Trẻ em dưới 2 tuổi

- Thận trọng với người lái xe, vận-hành

- Không nên dùng chung với rượu, thuốc ức chế TKTW, thuốc kháng

-PN có thai, con bú

- Lái xe, vận hành

- Dạng kem dùng trị các trường hợp dị ứng ngoài da

Trang 13

Các trường hợp dị ứng:

viêm mũi (dị ứng theo mùa hoặc quanh năm), viêm kết mạc, mề đay, phản ứng thuốc

- >12tuổi: l viên/lầncách 4 - 6giờ

- 6 – 12 tuổi: ½ viên/lần

cách 4 - 6giờ

-Mẫn cảm với thànhphẩn của thuốc

-Trẻ sơ sinh duới 1 tháng và trẻ sinh non

-Phì dại tuyến tiền liệt và bí tiểu

- Thận trọng với phụ

nữ có thai và cho con bú, vận hành máy móc, lái tàu xe

- Thận trọng khi dùng cùng với rượu và thuốc an thần, thuốc IMAO

50 Polar 6 Dexclopheniramin

maleat 6mg Các trường hợp dị ứng: viêm mũi (dị ứng theo mùa

hoặc quanh năm), viêm kết mạc, mề đay, phản ứng thuốc

-Quá mẫn với thành phần của thuốc

- Thận ttọng với phụ

nữ có thai và cho con bú, vận hành máy móc, lái tàu xe

-Tránh dùng với thuốc ức chế TKTW khác

-Thận trọng khi dùng chung với rượu.Ị

- Trẻ em:

1mg/kg/ngày: 2 -3lần

-Quá mẫn với thành phần của thuốc

- Thận trọng với phụ

nữ có thai và cho con bú, vận hành máy móc, lái tàu xe

-Tránh dùng với thuốc ức chế TKTW khác

-Thận trọng khi dùng chung với rượu

-Quá mẫn với thành phần của thuốc

- Phì đại tuyến tiền liệt và bí tiểu

- Thận trọng với phụ nữ có thai và

Có thể gây buồn ngủ Kiên rượu

-Thận trọng khi dùng thuốc an thần

Trang 14

ngày

- Quá mẫn với thành phần của thuốc

- Trẻ dưới 2 tuổi

- Thận trọng với phụ

nữ có thai và cho con bú

- Trẻ dưới 12 tuổi

- Thận trọng với phụ nữ có thai và cho con bú

Nên dùng cách xa 2 giờ 72 với thuốc kháng acid chứa Al, Mg

56 Telfast Fexofenadin 180mg Các trường hợp dị ứng ≥12tuổi: 1

viên/lần/ngày

-Quá mẫn với thànhphần của thuốc

-Trẻ dưới 12 tuổi

-Thận trọng với phụ

nữ có thai và chữ con bú

57 Semprex Acrivastin 8mg Các trường hợp dị ứng >12tuổi: lviên/1ần x

31ần/ngày

-Quá mẫn với Acrivastin hay triprolidin

- Thận trọng: phụ nữ

có thú, cho con bú.Trẻ em dưới 12 tuổi

Ngày đăng: 21/01/2021, 20:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w