Tuyªn d¬ng HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hát Khi đi bộ trên đường không có vỉa hè phải đi sát mép đường về bên tay phải của mình, còn trên đường có vỉa hè thì phải đi trên vỉa hè.. - Biết cần p
Trang 1MÔN: TOÁN BÀI: PHÉP TRỪ DẠNG 17-7
I Mục tiêu: hs biết:
- Biết làm các phép trừ, biết trừ nhẩm dạng 17-7; viết được các phép tính thích hợp với hình vẽ
- HS làm được các bài tập 1(cột 1,3,4) 2(cột 1,2,4), 3 sgk/112
HSKG làm các phần cịn lại của bài 1,2 sgk/112
II Chu ẩn bị :
- Bảng cài, que tính
III N ội dung :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: Luyện tập
- Gọi 2 hs lên bảng làm
1) Tính:
2) Tính:
12 + 2 -3 = 11 17-2-4 = 11
- GV nhận xét ghi điểm, nhận xét bài
cũ
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: Học bài “Phép trừ
dạng 17-7” (Ghi)
Hoạt động 1: Giới thiệu cách làm
tính trừ 17-7
Bước 1: Hoạt động với đồ vật:
- GV cài lên bảng giống hs, yêu cầu
hs cất 7 que tính rời Hỏi còn lại bao
nhiêu que tính?
- Để thực hiện điều đó cô có phép trừ
17-7=10 (Ghi)
Bước 2: Đặt tính, làm tính trừ
Tương tự như phép trừ dạng 17-3 các
em có thể đặt tính, thực hiện phép
tính 17-7
HOẠT ĐỘNG CỦA HS Hát
HS nhận xét
HS nhắc lại
HS lấy 17 que tính tách thành 2 phần: bên trái 1 chục que tính, bên phải có
7 que tính
Còn lại 1 chục que tính
- Đặt tính:
+ Viết 17 rồi viết 7 thẳng cột với 7 + Viết dấu – ở khoảng giữa bên trái
Trang 217
- 7
10
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1:
- Đọc yêu cầu bài
- Gọi 2 hs lên bảng làm
GV nhận xét
Bài 2: Đọc yêu cầu bài
- Gọi 3 hs đọc kết quả
- GV nhận xét
Bài 3: Đọc yêu cầu bài
- GV ghi tóm tắt
Có: 15 cái kẹo
Đã ăn: 5 cái kẹo
Còn: … cái kẹo?
- Đề bài cho biết gì?
- Đề bài hỏi gì?
- Muốn biết có bao nhiêu cái kẹo ta
làm phép tính gì?
- Hãy nêu phép trừ đó?
- Nhẩm ra kết quả
4 Củng cố:
- Vừa học bài gì?
- Nêu lại cách đặt tính, cách tính
phép trừ dạng 17-7
- Giáo dục hs tính cẩn thận, chính
xác
Nhận xét, tuyên dương, dặn dò:
- Chuẩn bị bài “Luyện tập”/ 113
của 17 và 7
+ Kẻ vạch ngang với 2 số đó
- Cách tính:
+ 7 trừ 7 bằng 0, viết 0 + Hạ 1 viết 1
Tính
HS nhận xét
Tính nhẩm
HS nhận xét
Viết phép tính thích hợp
HS đọc
Có 15 cái kẹo, đã ăn 5 cái kẹo
Còn lại mấy cái kẹo Phép trừ
15 – 5 =
15 – 5 = 10
HS viết vào vở
HSKG làm bài 1 ( cột 2,5), bài 3( cột 2) sgk
Phép trừ dạng 17 – 7
1 hs nhắc lại
- 1 - 3 - 4 - 6 - 8 - 9
10 10 10 10 10 10 0
15 - 5 = 10 16 – 3 = 13
12 – 2 = 10 19 – 4 =15
13 – 2 =11 19 – 9 =10
Trang 3MÔN: TOÁN BÀI: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Thực hiện phép trừ (khơng nhớ ) trong phạm vi 20, trừ nhẩm trong phạm
vi 20; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- HS làm các bài tập 1( cột 1,3,4), 2( cột 1,2,4), 3( cột 1,2), 5 sgk/113
HSKG làm các phần cịn lại của bài 1,2,3 và làm bài 4 sgk/113.
II Chu ẩn bị :
Bảng phụ
III N ội dung :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: Phép trừ dạng
17-7
- Nhắc lại cách đặt tính, thực hiện
phép tính trừ dạng 17 – 7
- GV nhận xét ghi điểm, nhận xét bài
cũ
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: Học bài “Luyện
tập” (Ghi)
Hoạt động : Hướng dẫn hs làm bài
Bài 1:
- Đọc yêu cầu bài
- Nhắc lại cách đặt tính thực hiện
phép tính 13 – 3
13
- 3 10 Gọi 4 hs làm bài
- GV nhận xét
Bài 2:
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hát
2 hs nhắc lại
HS nhắc lại
Đặt tính rồi tính
Đặt tính + Viết 13 rồi viết 3 thẳng cột với 3 + Viết dấu trừ
+ Kẻ vạch ngang
- Tính:
+ 3 trừ 3 bằng 0, viết 0 + Hạ 1 xuống viết 1
HS nhận xét
Tính nhẩm
13 11 10 16 19 10
- 3 - 1 + 6 - 6 - 9 + 9
10 10 16 10 10 19
Trang 4- Đọc yêu cầu bài
Bài 3:
- Đọc yêu cầu bài
- Dạng này ta thực hiện như thế nào?
- Gọi 3 hs lên bảng làm
- GV nhận xét
Bài 4:
- Đọc yêu cầu bài
- Để điền dấu đúng chúng ta làm như
thế nào?
Gọi 1 hs lên bảng làm
- GV nhận xét
Bài 5:
- Đọc yêu cầu bài
- GV ghi tóm tắt
Có : 12 xe máy
Đã bán: 2 xe máy
Còn: … xe máy?
- Muốn biết còn lại bao nhiêu xe, ta
thực hiện phép tính gì?
- Hãy đọc phép tính?
4 Củng cố:
- Vừa học bài gì?
- GV đưa ra phép tính:
14-4= 19-9= 10+7=
10+8= 15-5= 10+6=
- Giáo dục hs tính cẩn thận, chính
xác
Nhận xét, tuyên dương, dặn dò:
- Chuẩn bị bài “Luyện tập chung” ở
trang 114
HS làm bài 10+ 3 =13 10+5=15 18 – 8 = 10
13 – 3 = 10 15-5 = 10 10 + 8 = 18
HS đổi vở nhau để kiểm tra
Tính Thực hiện phép tính từ trái sang phải
HS nhận xét
HSKG
Điền dấu >, <, = vào ô trống Tính trừ nhẩm các phép tính so sánh các phép tính so sánh 2 kết quả sau đó mới điền dấu so sánh
16 – 6 < 12 11 > 13 – 3
15 – 5 < 14 - 4
HS nhận xét
Viết phép tính thích hợp
HS đọc
Phép trừ
12 – 2 = 10
HS làm bài Luyện tập
HS đứng lên nhẩm nhanh
11+3-4=10 14-4+2=12 12+5-7=10 15-5+1=11
Trang 5MÔN: TỰ NHIÊN XÃ HỘI BÀI: ÔN TẬP XÃ HỘI
I Mục tiêu: Giúp hs biết:
- Kể được về gia đình, lớp học, cuộc sống nơi các em sinh sống
HSKG: Kể về 1 trong 3 chủ đề : gia đình, lớp học, quê hương.
II Chu ẩn bị :
- Đồ dùng phục vụ trò chơi “Hái hoa dân chủ”
III N ội dung :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: An toàn trên
đường đi học
- Gọi 2 hs trả lời
+ Khi đi bộ trên đường ta cần chú ý
điều gì?
- GV nhận xét bài cũ
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: Học bài “Ôn tập xã
hội” (Ghi)
Hoạt động 1: Tổ chức cho hs chơi
trò chơi “Hái hoa dân chủ”
1 Kể về các thành viên trong gia
đình bạn
2 Nói về những người bạn yêu
quý
3 Kể về ngôi nhà của bạn
4 Kể về những việc bạn đã làm
để giúp đỡ bố mẹ
5 Kể về cô giáo (thầy giáo) của
bạn
6 Kể về một người bạn của bạn
7 Kể những gì bạn nhìn thấy trên
đường đến trường
8 Kể tên 1 nơi công cộng và nói
về các hoạt động ở đó
9 Kể về một ngày của bạn
4 Cđng cè
- Gv nhËn xÐt giê «n tËp Tuyªn d¬ng
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hát
Khi đi bộ trên đường không có vỉa hè phải đi sát mép đường về bên tay phải của mình, còn trên đường có vỉa hè thì phải đi trên vỉa hè
HS nhắc lại
- Từng hs lên “hái hoa” và đọc
to câu hỏi trước lớp
- hs trả lời câu hỏi theo nhóm 2 em
- 1 số hs lên trình bày trước lớp
- Ai trả lời đúng, rõ ràng, lưu loát sẽ được cả lớp vỗ tay, khen thưởng
HSKG: chọn 1 trong 3 chủ đề (gia
đình, lớp học, quê hương ) để kể
Trang 6học sinh có ý thức học tập tốt.
- Dặn hs về nhà tự ôn tập lại những kiến thức đã học
Trang 7MÔN: TOÁN BÀI: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu: giúp hs:
- Biết tìm số liền trước, số liền sau
- Biết cộng , trừ các số ( khơng nhớ ) trong phạm vi 20
- HS làm các bài tập 1,2,3,4( cột 1,3) , 5( cột 1,3)
HSKG làm các phần cịn lại của bài 4,5
II Chu ẩn bị :
- Đồ dùng phục vụ luyện tập
III N ội dung :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: Luyện tập
- Gọi 2 hs lên bảng làm
+ Đặt tính rồi tính:
12 + 3 11 + 7
15 – 4 18 - 3
- GV nhận xét ghi điểm, nhận xét bài
cũ
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: Học bài “Luyện tập
chung” (Ghi)
Hoạt động: Hướng dẫn hs làm bài
Bài 1:
- Đọc yêu cầu bài
Lưu ý:
+ Tia số trên: điền số từ 1 đến 8
+ Tia số dưới: điền từ 11 đến 19
- Gọi 2 hs lên bảng điền số
- GV nhận xét
Bài 2:
- Đọc yêu cầu bài
- Số liền sau của 7 là số nào?
- Số liền sau của 9 là số nào?
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hát
HS nhận xét
HS nhắc lại Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số
HS làm vào vở
HS nhận xét
Trả lời câu hỏi
8 10
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
| | | | | | | | | |
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
| | | | | | | | | | |
Trang 8- Số liền sau của 10 là số nào?
- Số liền sau của 19 là số nào?
- Muốn tìm số liền sau của 1 số ta
làm như thế nào?
- Gọi 1 hs đứng lên trả lời
- GV nhận xét
Bài 3:
- Đọc yêu cầu bài
- Số liền trước của 8 là số nào?
- Số liền trước của 10 là số nào?
- Số liền trước của 11 là số nào?
- Số liền trước của 1 là số nào?
- Muốn tìm số liền trước của 1 số ta
làm như thế nào?
- Gọi 1 hs đứng lên trả lời
- GV nhận xét
Bài 4:
- Đọc yêu cầu bài
12 + 3 11 + 7
15 – 3 18 - 7
- Gọi 2 hs lên bảng làm
- GV nhận xét
Bài 5:
- Đọc yêu cầu bài
Gọi 3 hs đứng lên đọc kết quả
GV nhận xét
4 Củng cố:
- Vừa học bài gì?
- GV cho hs tìm số liền trước của 2, 5,
7, 12
- GV cho hs tìm số liền sau của 10,
11, 17
11 20
Đếm thêm 1
HS làm vào vở
HS nhận xét
Trả lời câu hỏi
7 9 10 0
Bớt đi 1 (trừ đi 1
HS làm vào vở
HS nhận xét
Đặt tính rồi tính
HS làm bài
HS nhận xét
Tính
HS làm bài
11 + 2 + 3 = 16 17 – 5 – 1 = 11
12 + 3 + 4 = 19 17 – 1 – 5 = 11
HS nhận xét
Luyện tập chung
HS đứng lên trả lời nhanh
12 15 11 18 + 3 - 3 + 7 - 7
15 12 18 11
Trang 9Nhận xét, tuyên dương, dặn dò:
- Chuẩn bị bài “Bài toán có lời văn”
ở trang 115
Trang 10TUẦN 21
TPPCT : 21
MÔN: ĐẠO ĐỨC BÀI: EM VÀ CÁC BẠN (T1)
I Mục tiêu:
- Bước đầu biết được : Trẻ em cần được học tập, được vui chơi và được kết giao bạn bè
- Biết cần phải đồn kết, thân ái giúp đỡ bạn bè trong học tập và trong vui chơi
- Bước đầu biết vì sao cần phải cư xử tốt với bạn bè trong học at65p và vui chơi
- Đồn kết, thân ái với bạn bè xung quanh
HSKG : Biết nhắc nhở bạn bè phải đồn kết thân ái, giúp đỡ nhau trong
học tập và trong vui chơi
II Chu ẩn bị :
- Giấy, bút
III N ội dung :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: Lễ phép, vâng lời
thầy giáo, cô giáo
- Gọi 3 hs đọc phần ghi nhớ
- GV nhận xét bài cũ
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: Học bài “Em và
các bạn” (Ghi)
Hoạt động 1: Phân tích tranh (Bài
tập 1)
- Trong từng tranh các bạn đang làm
gì?
- Các bạn đó vui không? Vì sao?
- Noi theo các bạn đó, các em cần cư
xử như thế nào với bạn bè
GV: Các bạn trong các tranh cùng
học, cùng chơi với nhau rất vui Noi
theo các bạn đó, các em cần vui vẻ
đồn kết, cư xử tốt với bạn bè của
mình
Hoạt động 2: Thảo luận lớp:
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hát
HS nhận xét
HS nhắc lại
HS thảo luận theo cặp
HS trình bày kết quả từng tranh, bổ sung ý kiến
Thầy cô như thể mẹ cha Vâng lời, lễ phép mới là trò ngoan
Trang 11làm gì?
+ Với bạn bè cần tránh những việc
gì?
GV: Để cư xử tốt với bạn, các em cần
học, chơi cùng nhau, nhường nhịn
giúp đỡ nhau mà không trêu chọc,
đánh nhau, làm bạn đau, làm bạn
giận Cư xử tốt như vậy sẽ được bạn
bè quý mến, tình cảm bạn bè càng
thêm gắn bó
Hoạt động 3: Giới thiệu bạn thân của
mình
- GV yêu cầu 1 số hs kể về người bạn
thân của mình
+ Bạn tên gì? Bạn ấy đang học ở
đâu?
+ Em và bạn đó cùng học (chơi) với
nhau như thế nào?
+ Các em yêu quý nhau ra sao?
- GV khen các hs đã biết cư xử tốt với
bạn của mình và đề nghị cả lớp hoan
nghênh học tập những bạn đó
4 Củng cố:
- Vừa học bài gì?
- Để cư xử tốt với bạn em cần làm gì?
- Cư xử tốt với bạn có lợi ích gì?
Nhận xét – Tuyên dương – Dặn dò:
- Cần làm theo những điều đã học
HS lần lượt trả lời câu hỏi, bổ sung ý kiến cho nhau
1 số hs giới thiệu về bạn mình theo gợi ý trên
Em và các bạn (T1) Cần học, chơi cùng nhau, nhường nhịn, giúp đỡ nhau mà không trêu chọc, làm bạn giận
Được bạn bè quý mến, tình cảm bạn bè thêm gắn bó
Trang 12Ầ N 21
TPPCT: 21
Thủ công Bài: Ôn tập chơng II: Kĩ thuật gấp hình
I Mục tiêu:
- Hs nắm đợc kĩ thuật gấp giấy và gấp đợc một trong những sản phẩm đã học
- Các nếp gấp thẳng, phẳng
HS khộo tay : Gấp được ớt nhất hai hỡnh gấp đơn giản Cỏc nếp gấp thẳng,
phẳng; Cú thể gấp được thờm những hỡnh gấp mới cú tớnh sỏng tạo
II Chu ẩ n b ị
- Bài mẫu
- Giấy thủ công
III N ộ i dung :
Hoạt động của gv:
1
Ổ n đị nh
2 KTBC
3 B
à i m ớ i
GTB
1 Hoạt động 1: Quan sát mẫu:
- Cho hs quan sát mẫu các sản phẩm đã làm
- Cho hs lựa chọn mẫu để gấp
2 Hoạt động 2: Thực hành:
- Cho hs nêu lại cách gấp từng sản phẩm đã học
- Cho học sinh tự chọn, một trong các sản phẩm đã
học (cái quạt, cái ví, mũ ca lô )
- Gv nêu yêu cầu của đề bài: Phải gấp đúng quy
định, nếp gấp tơng đối thẳng, phẳng
- Cho học sinh thực hành gấp sản phẩm
- Giáo viên quan sát cách gấp của học sinh, gợi ý
những em còn lúng túng
3 Hoạt động 3: Nhận xét, đánh giá:
- Nhận xét giờ học, thái độ học tập và sự chuẩn bị
đồ dùng của học sinh
- Đánh giá sản phẩm theo mức độ:
+ Hoàn thành: Gấp đúng quy trình, nếp gấp thẳng,
phẳng, sản phẩm sử dụng đợc
+ Cha hoàn thành: Gấp cha đúng quy trình, nếp
gấp cha thẳng, phẳng, sản phẩm không dùng đợc
4 C ủ ng c ố : Gv dặn hs mang 1- 2 tờ giấy ô li, kéo,
bút chì, thớc kẻ để học bài mới
Hoạt động của hs: Hỏt
- Hs quan sát
- Hs suy nghĩ lựa chọn
- Vài hs nêu
- Hs nêu
- Hs theo dõi
- Hs thực hành
HSKT : gấp được 2 sản phẩm ( tự chọn)
HS theo dừi
Trang 13MÔN: TOÁN BÀI: BÀI TOÁN CÓ LỜI VĂN
I Mục tiêu:
o Bước đầu nhận biết bài tốn cĩ lời văn gồm các số (điều đã biết) và câu hỏi (điều cần tìm) Điền đúng số, đúng câu hỏi của bài tốn theo hình vẽ
o HS làm cái bài 1,2,3, 4 sgk/115
II Chu ẩn bị :
- Tranh minh họa trong sách, bảng phụ
III N ội dung :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: Luyện tập chung
- Gọi 2 hs lên bảng làm
1) Tính:
13 + 3 + 4 15 – 1 + 5 =
2) Đặt tính rồi tính:
17 – 3 13 + 5
- GV nhận xét ghi điểm, nhận xét bài
cũ
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: Học bài “Bài toán
có lời văn” (Ghi)
Hoạt động: Hướng dẫn hs làm bài
Bài 1:
- Đọc yêu cầu bài
- Treo tranh
+ Bạn đội mũ đang làm gì?
+ Thế còn 3 bạn kia?
+ Lúc đầu có mấy bạn?
+ Về sau có thêm mấy bạn?
- Gọi 1 hs lên bảng viết
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán có câu hỏi như thế nào?
Bài 2:
- Đọc yêu cầu bài
- Hãy quan sát tranh, hỏi tương tự như
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hát
HS nhận xét
HS nhắc lại
Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có bài toán
Đang đứng giơ tay chào
Đang đi tới chỗ bạn đội mũ
1 bạn đội mũ
3 bạn
HS làm bài
HS nhận xét Có 1 bạn, có thêm 3 bạn nữa
Hỏi có tất cả bao nhiêu bạn?
Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có bài toán
HS làm bài
Trang 14bài 1.
- Gọi 1 hs đọc bài mình làm
Bài 3:
- Đọc yêu cầu bài
- Hãy quan sát tranh, đọc bài toán
- Bài toán thiếu gì?
- Nêu câu hỏi?
Bài 4:
- Đọc yêu cầu bài
- Hãy quan sát tranh, viết vào chỗ
chấm cho chính xác
- Gọi 1 hs đọc bài mình làm: Có 4
con chim đậu trên cành, có thêm 2
con chim bay đến Hỏi có tất cả mấy
con?
- GV nhận xét
4 Củng cố:
- Vừa học bài gì?
- Giáo dục hs tính cẩn thận, chính
xác
Nhận xét, tuyên dương, dặn dò:
- Chuẩn bị bài “Giải toán có lời văn”
ở trang 117
Có 5 con thỏ, có thêm 4 con thỏ đang chạy tới Hỏi có tất cả bao nhiêu con thỏ?
Viết tiếp câu hỏi để có bài toán
Có 1 gà mẹ và có 7 gà con
Câu hỏi
Hỏi có tất cả mấy con gà?
Hỏi cả gà mẹ và gà con có bao nhiêu con gà?
Nhìn tranh vẽ, viết tiếp vào chổ chấm để có bài toán
HS làm bài
HS nhận xét
Bài toán có lời văn