Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài: Giáo viên hướng dẫn cho học sinh nối các tranh vẽ từng hoạt động với mặt đồng hồ chỉ thời điểm tương ứng.. Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài: Hướ[r]
Trang 1TUẦN 31
Ngày soạn: 19/4/2019
Ngày giảng: Thứ 2, 22/4/2019
TẬP ĐỌC NGƯỠNG CỬA
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động
của HSKT
1 Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Hà hỏi mượn bút, ai đã cho Hà
mượn? - Bạn nào giúp Cúc sửa lại dây
đeo cặp
- Em hiểu thế nào là người bạn tốt?
- GV nhận xét
2 Dạy học bài mới:
2.1.Giới thiệu bài (1’) GV giới thiệu
2.2 GV đọc mẫu toàn bài: 1 lần (5’)
GV tóm tắt nội dung bài
- Theo dõi
HS nhắc lại
- HS đọc những từ mà GV yêucầu
ngưỡng cửa, đi men, dắt vòng, quen ,xa tắp …
Trang 2GV cho HS đọc dòng thơ (5’)
- GV yêu cầu mỗi dòng thơ đọc 1 em
- GV cho HS đọc nối tiếp các dòng
thơ
GV cho HS đọc khổ thơ (5’)
GV yêu cầu hs đọc khổ thơ theo yêu
cầu
Tìm tiếng, từ trong bài có vần: ăt
(5’) HS nêu :hai, mái, hay,
dạy đọc 3 em
- GV yêu cầu HS nhìn vào sách đọc
lên những tiếng có vần ăt
Tìm tiếng ngoài bài có vần ăt, ăc
- GV yêu cầu HS mở SGK đọc yêu
cầu của bài luyện nói câu chứa tiếng
có vần ăt - ăc theo tranh
- Nhận xét tuyên dương những HS
nói những câu hay
TIẾT 2
3 Luyện đọc trên bảng lớp: (13’)
- Yêu cầu HS nhìn sách đọc bài
- Yêu cầu HS đọc dòng thơ: đọc theo
dãy bàn
- Đọc khổ thơ: 1 em đọc khổ thơ đầu,
1 em đọc tiếp khổ tiếp theo, 1 em đọc
khổ thơ sau
- Đọc cả bài: yêu cầu HS đọc cả bài
Tìm hiểu nội dung bài: (10’)
Ai dắt em bé đi men ngưỡng cửa ?
Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi những
đâu ?
- HS đọc đồng thanh 1 lần từ khó
- HS đọc nối tiếp các dòng thơ
- HS đọc nối tiếp các khổ thơ
- HS nói những câu có chứa tiếngmang vần ăt, ăc
Trang 3Luyện đọc diễn cảm (10’)
- GV yêu cầukhi đọc diễn cảm cần
ngắt hơi sau mỗi dòng thơ
- GV sửa chữa cách đọc cho đúng
.* Luyện nói: Hằng ngày từ ngưỡng
cửa nhà mình em bé đi những đâu ?
- GV cho cá nhân HS kể trước lớp về
hằng ngày mình từ ngưỡng cửa đi
trường và đi những nơi xa hơn
- HS đọc cá nhân bài Ngưỡngcửa: 10 em
- HS đọc đề bài luyện nói 4 em
- GV cho cá nhân HS kể trướclớp 5 đến 6 em
TOÁN LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
MỤC TIÊU CHUNG:
1 Kiến thức: Giúp hs bước đầu nhận biết quan hệ phép cộng và phép trừ
2 Kĩ năng: Rèn cho hs thực hiện được các phép tính cộng, trừ (không nhớ) trong pv 100
3 Thái độ: Giáo dục hs tính tỉ mỉ, cẩn thận và luôn yêu thích môn học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động
của HSKT
1 Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
Trang 42 Dạy học bài mới:
- Giới thiệu
Hướng dẫn học sinh luyện tập:
(30’)
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Hướng dẫn Hs làm vào bảng con
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh làm vào vở rồi chữa
bài trên bảng lớp Cho các em nêu
mối quan hệ giữa phép cộng và trừ
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Học sinh thực hiện VBT và chữa bài
trên bảng lớp
*Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Tổ chức cho các em thi đua theo hai
nhóm tiếp sức, mỗi nhóm đại diện 4
học sinh
4 Củng cố, dặn dò (2’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn chuẩn bị tiết sau
- Học sinh nhắc tên bài
ĐẠO ĐỨC BẢO VỆ HOA VÀ CÂY NƠI CÔNG CỘNG (Tiết 2)
I MỤC TIÊU
MỤC TIÊU CHUNG:
1 Kiến thức: Giúp hs kể được một vài lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộcsống của con người
Trang 52 Kĩ năng: Rèn cho hs nêu được một vài việc cần làm để bảo vệ cây và hoa nơi côngcộng.
3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thiên nhiên, thích gần gũi với thiên nhiên
* GDKNS: KN ra quyết định và giải quyết vấn đề; KN tư duy phê phán
* Tích hợp BVMT : Biết bảo vệ cây và hoa ở đường làng, ngõ xóm và những nơi côngcộng khác; biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động
của HSKT
1 Kiểm tra bài cũ: (4’_
Tại sao phải bảo vệ cây và hoa
nơi công cộng?
2 Dạy học bài mới:
Hoạt động 1: Làm bài tập 3 (10’)
- Giáo viên hướng dẫn làm bài
tập và cho học sinh thực hiện vào
Hoạt động 2: Thảo luận và đóng
vai theo tình huống bài tập 4:
(10’)
a Giáo viên chia nhóm và
nêu yêu cầu thảo luận đóng vai
Học sinh trình bày, học sinh khácnhận xét và bổ sung
* Nêu được ích lợi cây và hoa đốivới môi trường sống
Học sinh nhắc lại nhiều em
Trang 6dựng kế hoạch bảo vệ cây và hoa
(10’)
Giáo viên cho học sinh thảo luận
theo nhóm nội dung sau:
+Nhận bảo vệ chăm sóc cây và
Giáo viên kết luận :
Hoạt động 4: Học sinh cùng giáo
viên đọc đoạn thơ trong VBT:
3 Củng cố, dặn dò: (2’)
Cho hát bài “Ra chơi vườn hoa”
Học sinh thảo luận và nêu theo thực tế và trình bày trước lớp Học sinh khác bổ sung và hoàn chỉnh
Đại diện từng nhóm lên trình bày
Học sinh nhắc lại nhiều em
Học sinh đọc lại các câu thơ trong bài
I MỤC TIÊU
MỤC TIÊU CHUNG:
1 Kiến thức: Giúp hs làm quen với mặt đồng hồ
2 Kĩ năng: Rèn cho hs biết xem giờ đúng, có biểu tượng ban đầu về thời gian
3 Thái độ: Giáo dục hs thích thú khi tự xem được đồng hồ chỉ giờ đúng
MỤC TIÊU RIÊNG:
- Giúp hs làm quen với mặt đồng hồ
- Giúp cho hs biết xem giờ đúng, có biểu tượng ban đầu về thời gian
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Mô hình đồng hồ bằng bìa có kim ngắn, kim dài
- HS: VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động của
Trang 72 Dạy học bài mới: (30’)
Kim ngắn chỉ số mấy ? (số 5), kim
dài chỉ số mấy? (số 12), lúc 5 giờ
sáng em bé làm gì ? (đang ngủ)
Giáo viên hướng dẫn học sinh
thực hành xem đồng hồ, ghi số giờ
Tổ chức cho các em chơi trị chơi:
“Ai nhanh hơn” bằng cách giáo viên
quay kim trên mặt đồng hồ để kim
chỉ vào các giờ đúng và hỏi học sinh
là mấy giờ?
Ai nĩi đúng và nhanh là thắng cuộc
- Nhận xét tiết học
- Học sinh nhắc lại tên bài
- Cĩ kim ngắn, kim dài và các
số từ 1 đến 12
- Đọc: 9 giờ, 5 giờ, 6 giờ, 7giờ,
5 giờ: em bé đang ngủ, 6 giờ: em bé tập thể dục,
7 giờ: em bé đi học
- HS đọc tiếp số giờ trên mặtđồng hồ
- Học sinh thực hành theohướng dẫn của giáo viên trênmặt đồng hồ
Hs đọc
Hs thực hành
Hs lắng nghe
THỦ CƠNG CẮT, DÁN HÀNG RÀO ĐƠN GIẢN
I MỤC TIÊU
MỤC TIÊU CHUNG:
1 Kiến thức: Giúp hs
- Học sinh biết cách cắt các nan giấy
- Học sinh cắt được các nan giấy và dán thành hàng rào
2 Kĩ năng: Rèn cho hs sử dụng kéo an tồn, đường cắt thẳng, phẳng
3 Thái độ: Giáo dục hs tính cẩn thận, tỉ mỉ
MỤC TIÊU RIÊNG:
- Học sinh biết cách cắt các nan giấy
Trang 8- Học sinh cắt được các nan giấy và dán thành hàng rào.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV : Các nan giấy và hàng rào mẫu
- HS : Giấy màu,giấy vở,dụng cụ thủ công
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA
- Kiểm tra đồ dùng học tập của học
sinh,nhận xét Học sinh đặt đồ dùng
học tập lên bàn
3 Bài mới:
Hoạt động 1 : Hướng dẫn cách cắt
dán hàng rào
Mục tiêu : Giáo viên nhắc lại quy
trình cắt dán hàng rào đơn giản
Giáo viên gọi học sinh nhắc lại
nhanh gọn
Giáo viên hướng dẫn cách cắt dán
hàng rào - Kẻ 1 đường chuẩn ( dựa
vào đường kẻ ô tờ
- chuẩn 1 ô,nan ngang thứ 2 cách
đường chuẩn 4 ô
Hoạt động 2 : Học sinh thực hành
- HS bỏ đồ dùng
- Học sinh nhắc lại quytrình cắt dán hàng rào
- Học sinh quan sát
-Học sinh làm từng bướctheo sự nhắc nhở của giáoviên
- Học sinh thực hành, trìnhbày sản phẩm
HS lấy đồ
Hs nhắc lại quytắc
Hs quan sát
Hs làm từngbước
Hs thực hành
Trang 9Mục tiêu : Học sinh thực hành cắt
dán hàng rào trên giấy màu đúng
mẫu
Giáo viên khuyến khích học sinh có
thể dùng bút màu trang trí cảnh vật
trong vườn sau hàng rào
3 Củng cố - dặn dị: (2’)
- Cho học sinh nhắc lại cách kẻ cắt
hàng rào đơn giản
- Chuẩn bị đồ dùng học tập cho tiết
sau
- Thái độ học tập,sự chuẩn bị đồ dùng
học tập
- Kỹ năng thực hành
- Chuẩn bị giấy màu,đồ dùng học tập
để tiết 2 thực hành trên giấy màu
- Học sinh thực hành kẻcắt nan giấy
- Học sinh thực hành kẻvà cắt trên giấy
1 Kiến thức: Giúp học sinh tơ được các chữ hoa Q, R
- Viết đúng các vần: ăt, ăc, ươt, ươc; các từ ngữ: màu sắc, dìu dắt, dịng nước, xanh mướt
kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở TV 1 (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
2 Kĩ năng: Rèn cho hs viết đều nét, giãn đúng khoảng cách và viết đủ số dịng, số chữquy định trong vở TV1
3 Thái độ: GD HS ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
MỤC TIÊU RIÊNG:
- Giúp học sinh tơ được các chữ hoa Q, R
- Giúp HS viết đúng các vần: ăt, ăc, ươt, ươc; các từ ngữ: màu sắc, dìu dắt, dịng nước, xanh mướt kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở TV 1 (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1
lần)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Chữ hoa Q, Rđặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)
- HS: VTV
Trang 10III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
Hoạt động của HSKT
1 Kiểm tra bài cũ: (4’)
- GV cho HS viết lần lượt vào bảng con:
chải chuốt, thuộc bài, ốc bươu
- GV nhận xét
2 Dạy học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài (1’)
2.2 Hướng dẫn tô chữ hoa: Q, R (7’)
-Quan sát mẫu chữ trên bảng phụ và nhận
-Ghi bảng con: ăt, ăc,dìu dắt ,màu sắc
2.4 Hướng dẫn tô chữ, viết chữ: (7’)
- Lấy vở tập viết ra tô và viết các chữ
- HS lấy vở ghi bài theo yêu cầu của GV
2.5 GV thu vở chấm, chữa bài (7’)
- HS viết vào vở tập viết
* Viết đều nét, giãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở TV1
Hs viết vở
CHÍNH TẢ NGƯỠNG CỬA
I MỤC TIÊU
MỤC TIÊU CHUNG:
1 Kiến thức: Giúp hs nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng khổ thơ cuối của bài: “Ngưỡngcửa” 20 chữ trong khoảng 8-10’
2 Kĩ năng: Rèn cho hs điền đúng vần ăt hay ăc, chữ g hay gh vào chỗ trống
3 Thái độ: GD HS ý thức giữ vở sạch - viết chữ đẹp
Trang 11III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động
của HSKT
1 Kiểm tra bài cũ: (4’)
- GV kiểm tra
- Nhận xét chung
2 Dạy học bài mới:
2.1.Giới thiệu bài: Gv giới thiệu (1’)
2.2 GV hướng dẫn HS tập chép bài:
(7’)
- GV đưa bảng phụ đã chép sẵn khổ thơ
3 bài “Ngưỡng cửa”
- Yêu cầu HS đọc bài cần chép
- GV yêu cầu ghi một số tiếng mà hay
lẫn lộn vào bảng con
- GV sửa chữa, nhận xét
2.3 GV yêu cầu HS chép bài vào vở:
(7’)
- Hướng dẫn cách ngồi viết, cầm bút,
đặt vở, cách viết đề bài vào giữa trang
vở, viết lùi vào 2 ô đầu dòng, sau dấu
chấm phải viết hoa, đầu dòng thơ phải
Bài 1: Điền vần ăt hay ăc
- GV cho HS đọc đề bài trên bảng phụ
- GV gọi 2 HS lên bảng làm bài, lớp
làm vào vở
- GV chốt lại bài cần điền
- GV cho HS đọc lại câu vừa điền
Bài 2: điền chữ g hay gh
- GV cho HS làm vào vở
- GV thu vở chấm
- Cả lớp viết bảng con, 1 em
viết bảng lớp: viên phấn, bảng tin, giữ gìn, con kiến
- 3 HS đọc đề bài: điền vần ăthay ăc
Trang 123 Củng cố, dặn dò: (2’)
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- Hiểu nội dung bài: Đặc điểm ngộ nghĩnh của các con vật, đồ vật trong nhà, ngoài đồng
- Trả lời được câu hỏi 2-sgk
2 Kĩ năng: Rèn cho hs Đọc đúng các từ ngữ, nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động của
HSKT
1 Kiểm tra bài cũ: (4’)
- GV cho hs đọc bài: Ngưỡng cửa
- Ai dắt em bé đi men ngưỡng cửa ?
- Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa rồi đi những
đâu?
- GV NX phần bài cũ
2 Dạy học bài mới:
2.1.Giới thiệu bài: GV giới thiệu (1’)
- HS đọc bài và trả lời câuhỏi
- HS nhắc lại tên bài
Hs đọc bài
Hs nhắc tên bài
Trang 132.2 Hướng dẫn đọc: (30’)
- GV đọc mẫu toàn bài: 1 lần
- GV tóm tắt nội dung bài Nói về đặc
điểm ngộ nghĩnh của các con vật, đồ vật
- GV yêu cầu mỗi HS đọc 1 dòng thơ
GV cho HS đọc đoạn thơ:
- GV yêu cầu hs đọc đoạn thơ theo yêu
cầu
Tìm tiếng, từ trong bài có vần: ươc
- GV yêu cầu HS nhìn vào sách đọc lên
- Yêu cầu HS mở SGK bài: Kể cho bé
nghe
- Yêu cầu HS đọc dòng thơ: đọc theo
dãy bàn
- Đọc đoạn thơ: 1 em đọc 4 câu thơ
đầu, 1 em đọc tiếp 4 câu thơ sau
- Đọc cả bài: yêu cầu HS đọc cả bài
- HS nghe GV tóm tắt nộidung bài
- HS đọc cá nhân những từ
mà GV yêu cầu
ầm ĩ, chó vện, chăng dây,quay tròn, nấu cơm, trâu sắt,vịt bầu, quạt hòm,…
- HS đọc đồng thanh 1 lầnnhững từ khó
- Mỗi em đọc 1 dòng thơ
- HS đọc nối tiếp dòng thơ
- HS đọc đoạn thơ
- Đọc những tiếng có vầnươc
- Nêu các tiếng tìm được
- Đọc thầm 2 phút
- 3 dãy đọc
- 6 HS đọc mỗi bạn đọc 1đoạn thơ
- HS đọc cả bài 4 em
Hs lắng nghe
Hs đọc bài
Hs đọc đồngthanh
Trang 142.4 Tìm hiểu nội dung bài: (12’)
- Em hiểu con trâu sắt trong bài là gì ?
- Hỏi đáp theo bài thơ :
Con gì hay nói ầm ĩ ?
Con gì hay hỏi đâu đâu ?
Cái gì mồm thở ra gió?
Cái gì ăn no quay tròn ?
Con gì dùng miệng nấu cơm ?
- GV yêu cầu học sinh đọc phân vai: 1
em đọc câu hỏi, 1 em đọc câu trả lời
- GV nhận xét HS khi đọc
*Luyện hỏi nhau về những con vật mà
em biết ?
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh SGK
- GV yêu cầu HS làm việc nhóm đôi hỏi
–đáp về con vật mà mình biết
3 Củng cố, dặn dò: (2’)
- Cho HS đọc lại bài 1 lần
- Nhận xét tiết học
- Con trâu sắt là máy cày,
nó là việc thay con trâunhưng người ta dùng sắt đểtạo nên
Con vịt bầu Con chó vện Cái quạt hòm Cái cối xay lúa Con cua, con cáy
- HS đọc cá nhân 10 em, 1lần đọc là 2 em
- HS nghe G V nhận xét
- HS đọc yêu cầu đề bài
- HS làm việc 2 em 1 nhómhỏi –đáp về con vật màmình biết
I MỤC TIÊU
MỤC TIÊU CHUNG:
1 Kiến thức: Giúp hs biết đọc giờ đúng, vẽ kim đồng hồ chỉ đúng các giờ trong ngày
2 Kĩ năng: Rèn cho HS có kĩ năng xem đồng hồ chỉ giờ đúng
3 Thái độ: Giáo dục hs tính tỉ mỉ, cẩn thận và luôn yêu thích môn học
MỤC TIÊU RIÊNG:
- Giúp hs biết đọc giờ đúng, vẽ kim đồng hồ chỉ đúng các giờ trong ngày
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Mô hình mặt đồng hồ
Trang 15- HS: VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động của
HSKT
1 Kiểm tra bài cũ: (4’)
+ Giáo viên quay kim trên mặt đồng
hồ và hỏi học sinh về một số giờ
đúng: 12 giờ, 9 giờ, …
Nhận xét KTBC
2 Dạy học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài (1’)
2.2 Hướng dẫn học sinh thưc hành:
(30’)
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
H: Lúc 3 giờ kim dài chỉ số mấy?
Kim ngắn chỉ số mấy? và ghi theo
mẫu bài tập 1
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Giáo viên hướng dẫn học sinh làm
bài rồi chữa bài trên máy
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Giáo viên hướng dẫn cho học sinh
nối các tranh vẽ từng hoạt động với
mặt đồng hồ chỉ thời điểm tương
ứng
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Hướng dẫn học sinh dựa vào tranh
Học sinh nhắc lại tên bài
Lúc 3 giờ kim dài chỉ số 3,kim ngắn chỉ số 12, … vàghi “ 3 giờ”, …
Lúc đi vào buổi sáng có thể
là 6,7 hay 8 giờ (có mặt trờimọc)
Lúc đến nhà có thể là trưa 11giờ hay 12 giờ (tuỳ theophương tiện để đi)
Trang 16TỰ NHIÊN XÃ HỘI THỰC HÀNH: QUAN SÁT BẦU TRỜI
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động của
HSKT
1 Kiểm tra bài cũ: (4’)
+ Nêu các dấu hiệu để nhận biết trời
nắng? trời mưa?
2 Dạy học bài mới:
- Giáo viên giới thiệu và ghi bảng
Hoạt động 1: Quan sát bầu trời
(15’)
- Giáo viên định hướng quan sát
+ Có thấy mặt trời và các khoảng trời
xanh không?
+ Trời hôm nay nhiều hay ít mây?
+ Các đám mây có màu gì ? Chúng
đứng yên hay chuyển động?
Quan sát cảnh vật xung quanh:
+ Quan sát sân trường, cây cối, mọi
- Học sinh vào lớp và trao đổithảo luận
Hs trả lời
Hs lắng nghe
Hs quan sát
Hs quan sátnhóm
Hs thảo luận
Trang 17- Cho học sinh vào lớp, gọi một số
em nói lại những điều mình quan sát
được và thảo luận các câu hỏi sau đây
theo nhóm
+ Những đám mây trên bầu trời cho ta
biết những điều gì về thời tiết hôm
nay?
+ Lúc này bầu trời như thế nào?
Hoạt động 2: Vẽ bầu trời và cảnh
có cầu vồng, ngày có mưa bãolớn
- HS vẽ vào giấy A4Trưng bày SP
- Theo dõi, chuẩn bị bài sau
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động
của HSKT
1 Kiểm tra bài cũ: (4’)