+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng dẫn các em gạch chân những chữ viết sai, viết vào bên lề vở.. + Giáo viên chữa trên bảng những lỗ[r]
Trang 1TUẦN 35
Ngày soạn :18/5/2017
Ngày giảng : T2, 22/5/2017
TẬP ĐỌC NGƯỜI TRỒNG NA
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: lúi húi, ngoài vườn, trồng na, ra quả
- Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
- Hiểu nội dung bài: Cụ già trồng na cho con cháu hưởng Con cháu sẽ không quên công ơn người đã trồng
2 Kĩ năng : Biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dấu câu; Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK )
3 Thái độ : Giáo dục hs biết bảo vệ và căm sóc cây
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv 1.KTBC :
Gọi học sinh đọc thuộc lòng khổ thơ em
thích trong bài: “Làm anh” trả lời các câu
hỏi trong SGK
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
A, GTB
B, Hướng dẫn luyện đọc.
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (chú ý đổi
giọng khi đọc đọan đối thoại)
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
GV hoặc hs đưa ra các từ ngữ: lúi húi,
trồng na, trồng chuối, ra quả
- Giải nghĩa từ khó
+ Luyện đọc câu:
+ Luyện đọc đoạn, bài.
Gọi học sinh đọc cá nhân đoạn đối thoại
rồi tổ chức thi giữa các nhóm
Luyện hs đọc cả bài Khi đọc chú ý lời
người hàng xóm vui vẻ, xởi lởi lời cụ già
tin tưởng.
C, Ôn các vần oai, oay:
1 Tìm tiếng trong bài có vần oai?
2 Tìm tiếng ngoài bài có vần oai, oay?
Hoạt động của hs
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
- Hs luyện đọc – phân tích
5, 6 em đọc các từ trên bảng
Đọc đồng thanh từ khó Nhẩm câu 1 và đọc Sau đó đọc nối tiếp các câu còn lại
Các em thi đọc nối tiếp câu theo dãy
Từng cặp 2 học sinh, một em đọc lời người hàng xóm, một em đọc lời cụ già Các em luyện đọc, thi đọc giữa các nhóm
2 học sinh đọc lại cả bài văn
Ngoài
Các nhóm thi đua tìm và ghi vào bảng con tiếng ngoài bài có vần oai, oay
Trang 23 Điền tiếng có vần oai hoặc oay?
Nhận xét học sinh thực hiện các bài tập
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận
xét
Oai: củ khoai, phá hoại, … Oay: hí hoáy, loay hoay, … Điền vào chỗ trống:
Bác sĩ nói chuyện điện thoại.
Diễn viên múa xoay người.
2 em đọc lại bài
Tiết 2
1 Luyện đọc:
- GV đọc lần 2
- GV nhận xét, chtuyên dương
2 Tìm hiểu bài
1 Thấy cụ già trồng na người hàng xóm
khuyên cụ điều gì?
2 Cụ trả lời thế nào?
3 Bài có mấy câu hỏi ? Dấu hỏi dùng để
làm gì ?
4 Đọc các câu hỏi trong bài?
=> Rút ra nội dung bài đọc, liên hệ giáo
dục
Gọi 2 học sinh đọc lại cả bài văn
3 Luyện nói: Kể về ông bà của em.
GV cho hs quan sát tranh minh hoạ và
đọc các câu dưới tranh, gợi ý bằng hệ
thống câu hỏi để học sinh trao đổi với
nhau, theo nhóm 3 học sinh, kể cho nhau
nghe về ông bà của mình
Nhận xét phần luyện nói của học sinh
4.Củng cố:
Nhắc lại tên bài, đọc bài, nêu lại nội dung
bài đã học
Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới
Kể lại câu chuyện trên cho bố mẹ nghe
- Hs theo dõi, đọc thầm
- Hs đọc theo lời nhân vật
- Thi đọc cả bài
- 1 hs đọc cả bài Lớp đọc nhẩm
- Khuyên cụ nên trồng chuối vì trồng chuối nhanh có quả hơn trồng na
- Cụ trồng cho để con cháu cụ ăn na sẽ không quên ơn người trồng
- Có 2 câu hỏi, người ta dùng dấu chấm hỏi để kết thúc câu hỏi
Cụ ơi, cụ nhiều tuổi sao còn trồng na?
Cụ trồng chuối có phải hơn không?
-HS đọc nội dung
2 học sinh đọc lại bài văn
Học sinh luyện nói theo hướng dẫn của giáo viên
Ông tớ rất hiền.
Ông tớ kể chuyện rất hay.
Ông tớ rất thương con cháu
Nêu tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại
Thực hành ở nhà
TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Nhận biết thứ tự của các số từ 0 đến 100
- Thực hiện phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 (không nhớ)
Trang 3- Giải toán có lời văn.
- Đo độ dài đoạn thẳng
2 Kĩ năng : Làm tốt các bài tập
3 Thái độ : Giáo dục các em tính tích cực, tự giác trong học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ, vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.KTBC:
Gọi học sinh chữa bài tập 4 SGK trên
bảng lớp
Nhận xét KTBC của học sinh
2.Bài mới :
A, GTB
B, Thực hành
Bài 1: SGK
Giáo viên tổ chức cho các em làm sgk
rồi chữa bài trên bảng lớp
Đối với học sinh giỏi giáo viên cho các
em nhận xét từ cột thứ 2 tính từ trên
xuống dưới, mỗi số đều bằng số ô hàng
trước cộng với 10
Bài 2: (SGK) Viết số thích hợp vào ô
trống
Cho học sinh thực hành ở sgk và chữa
bài trên bảng lớp
Bài 3: SGK Tính
Cho học sinh làm bảng con từng phép
tính
Bài 4: VBT
Cho học đọc đề toán, nêu tóm tắt và
giải trên bảng lớp
Tóm tắt:
Cam và quýt : 50 quả
Quýt : 30 quả
Cam : quả ?
Bài giải:
Sợi dây còn lại có độ dài là:
72 – 30 = 42 (cm)
Đáp số : 42cm
số : 42 cm
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
61 62 63 64 65 66 67 68 69 70
71 72 73 74 75 76 77 78 79 80
81 82 83 84 85 86 87 88 89 90
91 92 93 94 95 96 97 98 99 100
Học sinh thực hiện và chữa bài trên lớp a) 82, 83, 84, …, 90
b) 45, 44, 43, …, 37 c) 20, 30, 40, …, 100
- Hs đọc đề bài,
22 + 36 = 58, 96 – 32 = 64, 62 – 30 = 32
89 – 47 = 42, 44 + 44 = 88, 45 – 5 = 40
32 + 3 – 2 = 33, 56 – 20 – 4 = 32,
23 + 14 – 15 = 22
- Hs đọc đề bài, tự giải
Giải:
Trong rổ có số quả cam là:
50 – 30 = 20 (quả) Đáp số : 20 quả cam
Trang 4Bài 5: VBT
Gọi nêu cách đo độ dài
4.Củng cố, dặn dò:
Nhắc lại tên bài
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Nhắc hs chuẩn bị tiết sau
số : 20 quả
- Đo độ dài đoạn thẳng MN Học sinh thực hiện đo đoạn thẳng MN ở VBT rồi ghi số đo được vào bảng con Đoạn thẳng MN dài: 11cm
ĐẠO ĐỨC THỰC HÀNH KĨ NĂNG CUỐI HỌC KÌ II
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức : Giúp học sinh củng cố về học sinh hiểu phải đi bộ trên vỉa hè, nếu đường không có vỉa hè phải đi sát lề đường Qua đường ở ngã ba, ngã tư phải đi theo đèn hiệu và đi vào vạch quy định Đi bộ đúng quy định là bảo đảm an toàn cho bản thân và cho mọi người
2 Kĩ năng :
- Học sinh biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hằng ngày
- Học sinh có kĩ năng, hành vi: Biết chào hỏi, tạm biệt trong các tình huống giao tiếp hàng ngày
3 Thái độ :
- Giúp học sinh hiểu: trẻ em có quyền được học tập, có quyền dược vui chơi Cần phải đoàn kết, thân ái với bạn bè khi cùng học, cùng chơi
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ:
- Cần làm gì khi gặp thầy giáo, cô giáo?
- Cần làm gì khi đưa hoặc nhận sách vở từ
tay thầy giáo, cô giáo?
2 Bài mới:
Giáo viên nêu câu hỏi hướng dẫn học sinh
trả lời
+ Ơ thành phố, đi bộ phải đi ở phần đường
nào?
+ Ở nông thôn, khi đi bộ đi ở phần đường
nào?
Giáo viên kết luận: Ở nông thôn cần đi sát lề
đường Ơû thành phố, cần đi trên vỉa hè Khi
qua đường cần đi theo chỉ dẫn của đèn tín
hiệu và đi vào vạch quy định
- Giáo viên giao nhiệm vụ đóng vai cho
các nhóm
- Thảo luận:
-Cần chào hỏi lễ phép -Cần đưa hai tay, nói lời cảm ơn
- Học sinh trả lời theo câu hỏi của giáo viên
+ Ở thành phố, cần đi trên vỉa hè + Ở nông thôn, cần đi sát lề đường Học sinh làm bài tập và trình bày ý kiến
Trang 5+ Em có nhận xét gì về cách ứng xử trong
tiểu phẩm của các nhóm?
+ Em cảm thấy thế nào khi được bạn cảm
ơn?
+ Em cảm thấy thế nào khi nhận được lời
xin lỗi?
- Giáo viên kết luận:
+ Cần nói cảm ơn khi được người khác quan
tâm, giúp đỡ
+ Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm
phiền người khác
3 Củng cố:
- Em cảm thấy thế nào khi được bạn cảm
ơn?
* Kết luận chung:
- Cần nói cảm ơn khi được người khác quan
tâm, giúp đỡ việc gì, dù nhỏ
- Cần nói xin lỗi khi làm phiền người khác
- Biết cảm ơn, xin lỗi là thể hiện tự trọng
mình và tôn trọng người khác
4 Dặn dò:
- Dặn học sinh ôn tập chuẩn bị kiểm tra cuối
năm
- Học sinh thảo luận nhóm chuẩn bị đóng vai
- Các nhóm học sinh lên sắm vai
-Phấn khởi
-Hs lắng nghe và ghi nhớ
*****************************************
Ngày soạn :19/5/2017
Ngày giảng : T3, 23/5/2017
TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức :
- Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100
-Thực hiện phép cộng, trừ ( không nhớ) các số có hai chữ số
- Giải bài toán có lời văn
- Đo độ dài đoạn thẳng
2 Kĩ năng : Làm được tốt các bài tập
3 Thái độ : Rèn luyện ý thức giữ vở sạch , viết chữ đẹp và làm toán đúng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ, vở bài tập toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.KTBC:
Gọi học sinh chữa bài tập số 4 trên bảng
lớp
Giải:
Số con gà là:
Trang 6Nhận xét KTBC của học sinh.
2.Bài mới :
A, GTB
B, Thực hành
Bài 1: VBT
Thực hành ở bảng con theo giáo viên đọc
Gọi học sinh đọc lại các số vừa được viết
Bài 2b : VBT
Cho học sinh làm và nêu kết quả
Bài 3: VBT
Giáo viên thiết kế trên hai bảng phụ Tổ
chức cho hai nhóm thi đua tiếp sức, mỗi
nhóm 9 em, mỗi em chỉ điền một dấu
thích hợp
Bài 4: VBT
Cho học sinh đọc đề toán, tóm tắt và giải
Bài 5: VBT
Cho học sinh đo độ dài từng đoạn thẳng
rồi viết số đo vào chỗ chấm
4.Củng cố, dặn dò:
Hỏi tên bài
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau
36 – 12 = 24 (con)
Đáp số : 24 con gà
- Đọc y/c bài tập -> viết bảng con
A, Tám : 8 Mười bảy : 17
B, 0 : không 90 : Chín mươi
Đọc lại các số vừa viết được
- Đọc đề bài -> làm vào VBT
- Nhận xét kết quả
- Hs đọc y/c bài tập Học sinh thực hiện trên bảng từ
Các học sinh khác cổ vũ động viên các bạn
28 < 31, 84 < 90, 54 < 50 + 5
65 > 64, 72 = 72, 25 = 20 + 5
23 < 32, 48 > 39, 86 < 80 + 7
- Hs đọc đề, 1 hs giải trên bảng lớp, lớp làm VBT
Giải:
Lớp học đó có tất cả số học sinh là:
32 + 3 = 35 (học sinh)
Đáp số : 35 học sinh Đáp số : 35 học sinh
Học sinh đo đoạn thẳng a, b rồi ghi số đo vào dưới đoạn thẳng:
Đoạn thẳng a dài: 7cm Đoạn thẳng b dài: 3cm Thực hành ở nhà
TẬP VIẾT
TÔ CHỮ HOA X, Y I.MỤC TIÊU:
1 Kién thức: Tô được chữ hoa X,Y
Trang 7-Viết đúng các vần inh, uynh, ia, uya; các từ ngữ: bình minh, phụ huynh, tia chớp, đêm khuya kiểu chữ theo vở Tập viết 1, tập hai
2 Kĩ năng: Hs khá, giỏi viết đều nét, đưa bút theo đúng quy trình viết; dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết
3 Thái độ : Có ý thức rèn chữ đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ
- Chữ hoa mẫu: X,Y đặt trong khung chữ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.KTBC:
Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh
Viết bảng con : khoảng trời, áo khoác
Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
A, GTB
B, Hướng dẫn tô chữ hoa.
- GV treo chữ mẫu
Nhận xét về số lượng và kiểu nét
Sau đó nêu quy trình viết cho học sinh, vừa
nói vừa tô chữ trong khung chữ X,Y
-1 HS lên tô chữ mẫu
Nhận xét
C, Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:
GV viết mẫu, hướng dẫn HS viết bảng con
+ Viết bảng con
3.Thực hành :
- Nhắc nhở tư thế ngồi viết
- GV quan sát, giúp đỡ hs viết bài
4.Củng cố :
Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy
trình tô chữ X.Y
Thu vở chấm một số em
Nhận xét tuyên dương
Học sinh mang vở tập viết để trên bàn cho giáo viên kiểm tra
- Viết bảng con
Học sinh quan sát giáo viên tô trên khung chữ mẫu
- Chữ X cao 5 ly, rộng 4 ly, viết bởi 1 nét viết liền
- HS quan sát gv tô
-1 hs tô trên khung chữ mẫu -> lớp tô khan
- Hs đọc các vần, từ ngữ ứng dụng trong bài
Viết bảng con
- Hs làm theo Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên vào vở tập viết
Trang 8CHÍNH TẢ (Tập chép) CHIA QUÀ
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
-HS chép lại chính xác, trình bày đúng bài: Chia quà trong khoảng 15 – 20 phút.
-Làm đúng các bài tập chính tả: Điền chữ s hoặc x
2 Kĩ năng : Nghe, viết đúng thể loại thơ tự do, viết đúng chữ, chính tả của bài viết
3 Thái độ : Gd hs rèn chữ đẹp, giữ vở sạch
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung hai khổ thơ cần chép và bài tập 2a
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.KTBC :
Lớp viết bảng con từ ngữ sau: mừng
quýnh, nhễ nhại
Nhận xét bài
2.Bài mới:
A, GTB
B, Hướng dẫn học sinh tập chép
- Treo bảng phụ
- đưa những chữ hs hay viết sai, viết bảng
và hd viết
-Được mẹ cho quà chị em Phương nói thế
nào?
-Phương chia quà cho em như thế nào?
C, Thực hành viết chính tả.
Nhắc nhở các em tư thế ngồi viết, cách cầm
bút, cách trình bày bài viết sao cho đẹp
Giáo viên cho học sinh tập chép đoạn văn
vào vở
D, Soát bài
+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng
chữ trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi,
hướng dẫn các em gạch chân những chữ
viết sai, viết vào bên lề vở
+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ
biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở
phía trên bài viết
- Thu bài chấm 1 số em
E, Làm bài tập chính tả:
Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi
đua giữa các nhóm
Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
Cả lớp viết bảng con
3-4 Học sinh đọc đoạn văn trên bảng phụ
- Hs đọc rồi viết bảng con
-TL
- Chỉnh sửa tư thế
Học sinh tiến hành chép đoạn văn vào tập vở của mình
Học sinh dò lại bài viết của mình và đổi vở và sữa lỗi cho nhau
Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên
Bài tập 2a: Điền chữ s hay x
Các em làm bài vào VBT và cử đại diện của nhóm thi đua cùng nhóm khác, tiếp sức điền vào chỗ trống theo
Trang 93.Nhận xột, dặn dũ:
Yờu cầu học sinh về nhà chộp lại đoạn văn
cho đỳng, sạch đẹp, làm lại cỏc bài tập
2 nhúm, mỗi nhúm đại diện 2 học sinh
Bài tập 2a: Sỏo tập núi Bộ xỏch tỳi.
Học sinh nờu lại bài viết và cỏc tiếng cần lưu ý hay viết sai, rỳt kinh nghiệm bài viết lần sau
*******************************************
Ngày soạn :19/5/2017
Ngày giảng : T4, 24/5/2017
TẬP ĐỌC ề…ể… O
i mục tiêu:
1 Kiến thức : Hiểu nội dung bài: Tiếng gà gỏy bỏo hiệu một ngày mới đang đến, muụn vật đang lớn lờn, đơm bụng, kết trỏi Trả lời cõu hỏi 1 ( SGK )
2 Kĩ năng : Đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: quả na, trứng cuốc, uốn cõu, con
trõu Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ ngắt dũng thơ.
3 Thỏi độ : Yờu thớch mụn học, và con vật nuụi trong nhà
ii đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK Bộ chữ của GV và học sinh
iii các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 học sinh đọc bài: “Anh hựng biển cả”
và trả lời cõu hỏi 1 và 2 trong SGK
Gv nhận xột, tuyờn dương
2.Bài mới:
a Giới thiệu bài và ghi bảng:
b Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
- Đọc mẫu bài thơ lần 1
- Đọc mẫu lần 2
* Luyện đọc tiếng, từ ngữ khú:
- Cho học sinh thảo luận nhúm để tỡm từ khú
đọc trong bài, giỏo viờn gạch chõn cỏc từ ngữ
cỏc nhúm đó nờu: Quả na, trứng cuốc, uốn
cõu, con trõu
- Học sinh luyện đọc cỏc từ ngữ trờn:
* Luyện đọc cõu:
Luyện đọc cỏc dũng thơ tự do: nghỉ hơi khi
hết ý thơ (nghỉ hơi sau cỏc dũng thứ 2, 7, 10,
13, 15, 17, 19, 22, 25, 28, 30)
* Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:
Cõu 1: Bơi nhanh vun vỳt như tờn bắn
Cõu 2: Canh gỏc bờ biển, dẫn tàu thuyền ra vào cỏc cảng, săn lựng tàu thuyền giặc
Lắng nghe
Lắng nghe và theo dừi đọc thầm trờn bảng
Thảo luận nhúm rỳt từ ngữ khú đọc, đại diện nhúm nờu, cỏc nhúm khỏc
bổ sung
Vài em đọc cỏc từ trờn bảng: Quả na, trứng cuốc, uốn cõu, con trõu
Học sinh đọc tự do theo hướng dẫn của giỏo viờn Luyện nghỉ hơi sau cỏc dũng thơ thứ 2, 7, 10, 13, 15, 17,
19, 22, 25, 28, 30
Trang 10Đoạn 1: Từ đầu đến “thơm lừng trứng cuốc.”
Đoạn 2: Phần cũn lại
Thi đọc cả bài thơ
Giỏo viờn đọc diễn cảm lại bài thơ
c ễn vần: oăt, oăc.
Tỡm tiếng trong bài cú vần oăt?
- Thi núi cõu chứa tiếng cú vần oăt, oăc?
- Gọi học sinh đọc lại bài, giỏo viờn nhận xột
Tiết 2
3 Tỡm hiểu bài và luyện núi:
a Tìm hiểu bài độc:
- Gà gỏy vào lỳc nào trong ngày ?
- Tiếng gà gỏy làm muụn vật đổi thay thế nào
?
- Gọi 2 học sinh đọc lại cả bài thơ
b Thực hành luyện núi:
Đề tài: Núi về cỏc con vật em biết.
Giỏo viờn cho học sinh quan sỏt tranh minh
hoạ, từng nhúm 3 học sinh kể lại, giới thiệu
cho nhau nghe về cỏc con vật nuụi trong nhà
và cỏc con vật theo tranh vẽ trong SGK
Nhận xột luyện núi và uốn nắn, sửa sai
4 Củng cố, dặn dũ:
- Luyện học thuộc lũng bài thơ
- Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới
2 học sinh đọc đoạn 1
2 học sinh đọc đoạn 2
2 học sinh thi đọc cả bài thơ
Oăt: Măng nhọn hoắt
Bà đi thoăn thoắt
Oăc: người này lạ hoắc
Bộ ngoặc tay
Gà gỏy vào buổi sỏng sớm là chớnh quả na, buồng chuối chúng chớn, hàng tre mọc măng nhanh hơn
hạt đậu nảy mầm nhanh, bụng lỳa chúng chớn, đàn sao chạy trốn, ụng mặt trời nhụ lờn rữa mặt
2 em đọc lại bài thơ
HS khỏ, giỏi trả lời cõu hỏi 2 ( SGK )
Học sinh quan sỏt tranh và thực hiện theo hướng dẫn của giỏo viờn
Nhà tụi cú nuụi con chú, đàn gà Nhà bạn nuụi những con vật nào ? (nuụi lợn, vịt, …)
Học sinh luyện HTL bài htơ
Thực hành ở nhà
TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG I/ MỤC TIấU
1.Kiến thức: Biết đặc điểm số 0 trong phộp cộng , phộp trừ ; giải được bài toỏn cú lời văn
2 Kĩ năng : Biết đọc , viết , xỏc định thứ tự mỗi số trong dóy số đến 100 ; biết cộng , trừ cỏc số cú hai chữ số
3 Thỏi độ : Yờu thớch mụn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Bảng phụ, VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Giỏo viờn Học sinh
1 Kiểm tra bài cũ: 3 Học sinh lờn bảng
làm bài tập 3, cả lớp làm bảng con