Bài mới: 28’ Hoạt động của GV * Hoạt động 1: Quan sát hình trong SGK hoặc vật thật Mục tiêu: Mô tả được một số vật xung quanh Cách tiến hành: Bước 1: Chia nhóm 2 HS - GV hướng dẫn: Các[r]
Trang 1KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 3
( Từ ngày 03/9/2012 đến ngày 07/9/2012 )
Thứ/
CT Lồng ghép
4 TN&XH Nhận biết các vật xung
quanh
Tranh minhhọa
KNS
5 Thủ công Xé dán hình chữ nhật,
hình tam giác
Giấy màu, hồdán
Trang 2TUẦN 3
Thứ 2 ngày 03 tháng 9 năm 2012 Học v ần: l - h
I Mục tiêu:
1 Kiến thức : Học sinh nhận biết được chữ l , h ; tiếng lê, hè
2 Kĩ năng : Đọc được câu ứng dụng : ve ve ve , hè về
3 Thái độ : Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :le le
II.Đồ dùng dạy học:
GV: - Tranh minh hoạ có tiếng : lê, hè; câu ứng dụng : ve ve ve , hè về
- Tranh minh hoạ phần luyện nói : le le
HS: - SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học :
Tiết 1
1 Khởi động: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Đọc và viết : ê, v , bê, ve
- Đọc câu ứng dụng : bé vẽ bê
- Nhận xét bài cũ
3 Bài mới: ( 28’ )
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài : Giới thiệu trực tiếp hôm nay học
âm l - h
* Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm l-h.
MT: Nhận biết được chữ ghi âm l-h,tiếng lê-hè.
a Dạy chữ ghi âm l :
- Nhận diện chữ: Chữ l gồm 2 nét : nét khuyết trên
- Đọc lại 2 sơ đồ trên
* Hoạt động 2 : Luyện viết.
c Hướng dẫn viết bảng con :
Giống chữ b đều có nét khuyết
Trang 3+ Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt
‘viết)
* Hoạt động 3 : Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng dụng
Cách tiến hành: HS đọc GV kết hợp giảng từ.
- Đọc lại toàn bài trên bảng
- Củng cố dặn dò
Tiết 2:
* Hoạt động 1: Luyện đọc :
a Luyên đọc bài ở tiết 1:
- GV chỉnh sữa lỗi phát âm cho HS
b Đọc câu ứng dụng: -Treo tranh và hỏi : Tranh
vẽ gì ?
- Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : hè)
- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : ve ve ve, hè về
c Đọc sách giáo khoa
* Hoạt động 2: Luyện viết
- HS viết vào vở theo từng dòng
* Hoạt động 3: Luyện nói: Cách tiến hành: + Trong tranh em thấy gì ? + Hai con vật đang bơi trông giống con gì ? + Vịt, ngan được con người nuôi ở ao, hồ Nhưng có loài vịt sống tự do không có nguời chăn, gọi là vịt gì ? Kết luận: Trong tranh là con le le Con le le hình dáng giống vịt trời nhưng nhỏ hơn, chỉ có vài nơi ở nước ta * Giáo dục: Cần bảo vệ những con vật quí hiếm. Viết bảng con : l , h, lê, hè - Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp - Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh) - Thảo luận và trả lời : ve kêu, hè về - Đọc thầm và phân tích tiếng hè - Đọc câu ứng dụng ( CN, ĐT ) - Đọc SGK(C nhân- đ thanh) - Tô vở tập viết : l, h, lê, hè Quan sát và trả lời - con vịt, con ngang, con vịt xiêm vịt trời 4 Củng cố dặn dò: ( 2’ ) - Gọi vài HS đọc lại tồn bài - Nhận xét tiết học RÚT KINH NGHIỆM CUỐI TIẾT
o0o
I Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về:
- Nhận biết số lượng 1, 2, 3
- Biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 3
II Đồ dùng dạy học:
- Sách giáo khoa, vở bài tập toán 1
Trang 4III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Bài 1:
- GV nêu yêu cầu của bài tập 1: - GV chỉ thước vào từng nhóm, giải thích cách đếm bằng TDT - GV hướng dẫn HS tự đánh giá kết quả, ai làm đúng cả bài tập 1 được các bạn hoan nghênh - Nêu hướng dẫn cách chữa bài: Chẳng hạn đọc: “Có hai hình vuông, viết số 2; có ba hình tam giác, viết số 3; có một cái nhà, viết số 1”, hoặc chỉ đọc hai, ba, một Bài 2: - Tương tự bài 1 - Sau khi HS làm bài, GV gọi HS đọc từng dãy số (một, hai, ba; ba, hai, một) Bài 3: - Tương tự bài 1: Tập cho HS nêu yêu cầu của bài tập này - Hướng dẫn HS làm bài rồi chữa bài: Một nhóm có hai hình vuông (viết số 2), một nhóm có 1 hình vuông (viết số 1), cả hai nhóm có ba hình vuông (viết số 3) - GV giải thích nội dung bài tập bằng TDT - Tập cho HS chỉ vào từng nhóm hình vuông trên hình vẽ và nêu: “hai và một là ba”, “Một và hai là ba” Bài 4: - Hướng dẫn HS viết số theo thứ tự đã có trong bài tập - Gọi HS đọc kết quả viết số, chẳng hạn đocï là: “Một, hai, ba; một, hai ba…” - HS đọc thầm nội dung bài tập 1 - HS làm bài - HS đọc kết quả theo hàng, bắt đầu từ hàng trên cùng - Cho HS nêu yêu cầu của bài tập này - HS làm bài tập 2 - HS nêu yêu cầu của bài - Làm bài - Chữa bài - HS chỉ vào từng nhóm hình vuông trên hình vẽ và nêu: “hai và một là ba”, “Một và hai là ba” - HS viết số theo thứ tự đã có trong bài tập 4 Củng cố, dặn dò: - Nhận xét tiết học - Dặn dò: Chuẩn bị bài 8 “Các số 1, 2, 3, 4, 5” RÚT KINH NGHIỆM CUỐI TIẾT
Đạo đức: GỌN GÀNG, SẠCH SẼ ( Tiết 1 )
Trang 5I- Mục tiêu: HS biết được:
- Thế nào là ăn mặc gọn gàng và sạch sẽ
- Ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng và sạch sẽ
- Biết giữ vệ sinh cá nhân ăn mặc gọn gàng và sạch sẽ
- Có ý thức tự giác giữ vệ sinh cá nhân ăn mặc gọn gàng và sạch sẽ
* Lồng ghép BVMT
II Đồ dùng dạy học:
GV: - Chuẩn bị bài hát “Rửa mặt như mèo”
HS : -Vở BT Đạo đức 1, bút chì hoặc sáp màu
III-Hoạt động daỵ-học:
1 Ổn định lớp: ( 1’ )
2 Kiểm tra bài cũ: ( 4’ )
3 Bài mới: ( 28’ )
Hoạt động của GV Hoạt đông của HS
* Giới thiệu bài: Giới thiệu trực tiếp bài trong sgk
* Hoạt động 1 : Thảo luận
- Y/c HS tìm ra trong lớp hôm nay bạn nào có đầu tóc,
- Giải thích y/c bài tập ( quan sát tranhvà cho biết bạn
nào ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và bạn nào chưa gọn gàng,
sạch sẽ, nên sửa lại ntn cho gọn gàng, sạch sẽ )
- GV nhận xét và chốt lại cách sửa lại cho gọn gàng
+ Áo bẩn: giặt sạch
+ Áo rách: đưa mẹ vá lại
+ Cài cúc áo lệch: cài lại ngay ngắn
+ Quần ống cao ống thấp: sửa lại cho ngay ngắn
+ Dây giày không buột: thắt lại dây giày
+ Đầu tóc bù xù: chải lại tóc
Trang 6- GV nhận xét KL: - Cần phải biết ăn mặc gọn gàng sạch
sẽ và giữ vệ sinh cá nhân khi đi học cũng như ở nhà
- Áo quần phẳng phiu, gọn gàng, không rách, không
nhàu, tuột chỉ, đứt khuy, hôi bẩn, xộc xệch…
4 Củng cố, dặn dò:
- Các em học được gì qua bài này?
- Gv nhận xét & tổng kết tiết học
RÚT KINH NGHIỆM CUỐI TIẾT
o0o
Thứ 3 ngày 04 tháng 9 năm 2012
Học vần: O - C
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết được chữ o, c ; tiếng bò, cỏ
- Đọc được câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: vó bè
II Đồ dùng dạy học:
GV: - Tranh minh hoạ có tiếng : bò, cỏ; câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
- Tranh minh hoạ phần luyện nói : vó bè
HS: - SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học: Tiết 1
1 Ổn định lớp: ( 1’ )
2 Kiểm tra bài cũ : ( 4’ )
- Đọc và viết : l, h, lê, hè
- Đọc câu ứng dụng : ve ve ve, hè về
- Nhận xét bài cũ
3 Bài mới : ( 28’ )
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* Giới thiệu bài :
* Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm
a Dạy chữ ghi âm o:
- Chữ o gồm 1 nét cong kín
+ Chữ o giống vật gì ?
- GV giải thích bằng TDT
- Phát âm và đánh vần : o, bò
+ Phát âm : miệng mở rộng, môi tròn
+ Đánh vần : bò
+ Nêu vị trí các con chữ trong tiếng bò.
- HDHS đánh vần : bờ – o – bo – huyền - bò
- giống quả bóng bàn, quả trứng…
- (Cá nhân- đồng thanh)
- HS nêu
- HS đánh vần (cá nhân, bàn, nhóm,
Trang 7b Dạy chữ ghi âm c:
- Nhận diện chữ: Chữ c gồm một nét cong hở
phải
+ So sánh c và o ?
- Phát âm và đánh vần tiếng : o, cỏ
+ Phát âm : Gốc lưỡi chạm vào vòm mềm rồi bật
ra, không có tiếng thanh
+ Đánh vần:cờ – co – hỏi - cỏ
* Hoạt động 2: Hướng dẫn viết bảng con :
- Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt
bút)
- Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ
* Hoạt động 3 Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng dụng
- Đọc lại toàn bài trên bảng
Tiết 2:
*Hoạt động 1: Khởi động: Ổn định tổ chức
* Hoạt động 2: Luyện đọc:
- Luyện đọc lại các âm ở tiết 1
- Luyện đọc câu ứng dụng: Treo tranh và hỏi :
Tranh vẽ gì ?
- GV giải thích nội dung tranh bằng TDT
- Ghi câu ứng dụng lên bảng:Bò bê có bó cỏ
- Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : bò, bó,
cỏ)
- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng
- Đọc bài trong SGK
* Hoạt động3: Luyện viết.
- Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu
*Hoạt động 4: Luyện nói:
+ Trong tranh em thấy gì ?
- HS thảo luận theo cặp – trả lời
- HS đọc cá nhân, nối tiếp, đồng thanh
- HS viết bài vào vở tập viết: o, c,
Trang 8
o0o
Mĩ thuật: MÀU VÀ VẼ MÀU VÀO HÌNH ĐƠN GIẢN ( Cô Hồng dạy ) .o0o
Tập nói: ( Thầy Hóa dạy ) .o0o
Thứ 4 ngày 05 tháng 9 năm 2012 Học vần ô - ơ I Mục tiêu: - Học sinh nhận biết được chữ ô, ơ ; tiếng cô, cờ - Đọc được câu ứng dụng : bé có vở vẽ - Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : bờ hồ II Đồ dùng dạy học: GV: - Tranh minh hoạ có tiếng : cô, cờ ; câu ứng dụng : bé có vở vẽ - Tranh minh hoạ phần luyện nói : bờ hồ HS: - SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt III Hoạt động dạy học:
Tiết 1
1 Ổn định lớp: ( 1’ )
2.Kiểm tra bài cũ: ( 4’ )
- Đọc và viết : o, c, bò, cỏ
- Đọc câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
- Nhận xét bài cũ
3 Bài mới: ( 28’ )
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* Giới thiệu bài :
* Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm
a Dạy chữ ghi âm ô:
- Nhận diện chữ: Chữ ô gồm chữ o và dấu mũ
- GV giải thích tiếng “ cô” bằng TDT
+ So sánh ô và o ?
- Phát âm và đánh vần : ô, cô
+ Phát âm : miệng mở hơi hẹp hơn o, môi tròn
+ Đánh vần :cờ – ô - cô
b Dạy chữ ghi âm ơ :
- Nhận diện chữ: Chữ ơ gồm chữ o và một nét
râu
- GV giải thích chữ ơ giống vật hình quả gì
bằng TDT
+ So sánh ơ và o ?
Giống: chữ o Khác: ô có thêm dấu mũ
- Cá nhân- đồng thanh
- Đánh vần, đọc trơn, ghép bảng cài: cô
Giống: đều có chữ o
Trang 9- Phát âm và đánh vần tiếng : ơ, cờ
+ Phát âm : Miệng mở trung bình, môi không
tròn
+ Đánh vần:cờ – ơ - cơ - huyền - cờ
* Hoạt động 2: Hướng dẫn viết bảng con
- Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình viết)
*Hoạt động 3: Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng
- Cho HS đọc lại bài ở tiết 1
- Chỉnh sửa phát âm cho HS
- Đọc câu ứng dụng:
+ Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
+ Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân :vở)
+ GV đọc mẫu: bé có vở vẽ
- Đọc SGK:
* Hoạt động 3: Luyện viết:
- HDHS viết vào vở tập viết
* Hoạt động 4: Luyện nói:
+ Trong tranh em thấy gì ?
- GV giải thích nội dung tranh bằng TDT
- Cảnh trong tranh nói về mùa nào? Tại sao em
biết ?
- Bờ hồ trong tranh đã được dùng vào việc nào ?
Kết luận : Bờ hồ là nơi nghỉ ngơi , vui chơi sau
Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)
- Thảo luận và trả lời : bé có vở vẽ
- Đọc thầm và phân tích tiếng vở
- Đọc câu ứng dụng (C nhân- đ thanh) :
- Đọc SGK(C nhân- đ thanh)
- Viết vào vở tập viết : ô, ơ, cô, cờ
- Quan sát và trả lời theo cặp
Toán: BÉ HƠN - DẤU <
I Mục tiêu:
- Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “bé hơn”,dấu < khi so sánh các số
- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn
Trang 10- Thích so sánh số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn.
II Đồ dùng dạy học:
GV: Các nhóm đồ vật phục vụ cho dạy học về quan hệ bé hơn
- Các tờ bìa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu <
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* Giới thiệu bài
* Hoạt động 2: Nhận biết quan hệ bé hơn
1 Giới thiệu 1 < 2:
GV hướng dẫn HS:
+ Bên trái có mấy ô tô?
+ Bên phải có mấy ô tô?
“1 ô tô có ít hơn 2 ô tô không?”
- GV giải thích từ ít hơn bằng TDT
+ Đối với hình vẽ sơ đồ hỏi tương tự như trên
GV giới thiệu : “1 ô tô ít hơn 2 ô tô”;”1 hình vuông ít
hơn 2 hình vuông”.Ta nói :” Một bé hơn hai” và viết
như sau:1 < 2 (Viết bảng 1 < 2 và giới thiệu dấu <
Bài 1: (HS viết ở vở bài tập Toán 1.)
- GV hướng dẫn HS cách viết dấu <:
- GV nhận xét bài viết của HS
Bài 2: Viết ( theo mẫu)
- Nhận xét bài làm của HS
Bài 3: Viết ( theo mẫu)
- Hướng dẫn HS: Đếm số chấm tròn rồi viết số viết
- Quan sát bức tranh ô tô và trả lời câu hỏi của GV…
- Vài HS nhắc lại“1 ô tô ít hơn 2 ô tô”â
- Vài HS nhắc lại: “1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông”
- HS làm bài vào vở bài tập
- Đọc yêu cầu: Viết (theo
Trang 11dấu so sánh.
- Nhận xét bài làm của HS
Bài 4: Viết dấu < vào ô trống
- HD HS làm bài:
- GV chấm và chữa bài:
Bài 5 : Nối với số thích hợp(theo mẫu)
- Tổ chức cho HS thi đua nối nhanh”
- GV nhận xét thi đua mẫu): - HS làm bài rồi chữa bài - HS đọc yêu cầu - HS làm bài 1 2 2 3 3 4 4 5 2 4 3 5 - 2 đội thi đua Mỗi đội cử 4 em thi nối tiếp, nối ô trống với số thích hợp.Đội nào nối nhanh, đúng đội đó thắng 4 Củng cố, dặn dò: ( 2’ ) - Vừa học bài gì? Một bé hơn những số nào?… - Nhận xét tuyên dương RÚT KINH NGHIỆM CUỐI TIẾT
o0o
Âm nhạc: HỌC HÁT: BÀI mỜI BẠN VUI MUA CA
Nhạc và lời: Phạm Tuyên
I Mục tiêu:
- Hát đúng giai điệu và lời ca
- Biết bài hát “Mời bạn vui múa ca” là một sáng tác của nhạc sĩ : Phạm Tuyên
- Qua bài hát các em cảm nhận được cảnh đẹp của thiên nhiên và tình bạn của tuổi học trò
II Đồ dùng dạy học
- Hát chuẩn xác bài: Mời bạn vui múa ca Đàn - thanh phách, song loan, tranh các em nhỏ múa hát
- SGK
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* Hoạt động 1;
Dạy bài hát “ Mời bạn vui múa ca”:
- Giới thiệu bài hát
- Hát mẫu hoặc cho HS nghe băng
- Đọc lời ca theo từng câu ngắn
- Dạy hát từng câu ngắn theo kiểu móc xích,
chú ý những chỗ lấy hơi
* Hoạt động 2;
- Khi học sinh đã hát được giáo viên hướng dẫn
dùng thanh phách gõ đệm;
- Nghe xem tranh (chân dung nhạc sĩ)
- Nghe hát mẫu
- Tập hát từng câu ngắn theo GV hướng dẫn
Chú ý chỗ lấy hơi
- Chú ý hát gõ đệm kết hợp nhún chân
Chim ca líu lo hoa như đón chào
Trang 12- Cho học sinh vừa hát vừa nhún chân nhịp
nhàng;
+ Hoạt động cuối:Kết thúc tiết học GV nhận
xét; Tuyên dương và phê bình
x x xx x x
x Bầu trời xanh, nước long lanh x x xx x x x
x
La La Lá La Là Là La Là X x xx x x xx
Mời bạn cùng vui múa vui ca x x x x x x
xx
- Cho học sinh vừa hát vừa vỗ tay; Chim ca líu lo hoa như đón chào… x x x x x x x
RÚT KINH NGHIỆM CUỐI TIẾT
o0o
Thứ 5 ngày 06 tháng 9 năm 2012 Học vần: ÔN TẬP I Mục tiêu: - HS đọc, viết một cách chắc chắn âm ,chữ vừa học trong tuần : ê, v, l, h, o, c, o, ơ - Đọc đúng các từ ngữ & câu ứng dụng - Nghe, hiểu & kể lại theo tranh truyện kể hổ II Đồ dùng dạy học: GV: - Bảng ôn - Tranh minh hoạ câu ứng dụng : bé vẽ cô, bé vẽ cờ - Tranh minh hoạ kể chuyện hổ HS: - SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt III.Hoạt động dạy học: Tiết 1 1 Ổn định lớp : ( 1’ )
2 Kiểm tra bài cũ: ( 4’ )
- Đọc và viết : ô, ơ, cô cờ
- Đọc câu ứng dụng : bé có vở vẽ
- Nhận xét bài cũ
3 Bài mới: ( 28’ )
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* Giới thiệu bài :
+ Tuần qua chúng ta đã học những âm gì ?
- Gắn bảng ôn
- HS nêu những âm, chữ đã học trong tuần
- Chỉ chữ và âm vừa học trong tuần ở bảng ôn
Trang 13- GV kể một cách truyền cảm có tranh minh
hoạ như sách giáo khoa Yêu cầu HS kể theo
+ Tranh 3: Một lần, Hổ phục sẵn, khi thấy
Mèo đi qua, nó liền nhảy ra vồ Mèo rồi đuổi
theo định ăn thịt
+ Tranh 4 : Nhân lúc Hổ sơ ý, Mèo nhảy tót
lên 1 cây cao Hổ đứng dưới đất gầm gào, bất
- Đọc các từ đơn ( một tiếng ) do các tiếng ở cột dọc kết hợp với dấu thanh
ở dòng ngang ở bảng ôn 2
- Đọc : nhóm, cá nhân, cả lớp
- Viết bảng con
- Viết vở tập viết : lò cò
- Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)
- Thảo luận và trả lời
Trang 14RÚT KINH NGHIỆM CUỐI TIẾT
o0o
Toán: LỚN HƠN – DẤU >
I Mục tiêu:
- Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “lớn hơn”,dấu > khi so sánh các số
- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ lớn hơn
- Thích so sánh số từ 1 đến 5 theo quan hệ lớn hơn
II Đồ dùng dạy học:
GV: - Các nhóm đồ vật phục vụ cho dạy học về quan hệ lớn hơn
- Các tờ bìa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu >
HS: - Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định lớp: ( 1’ )
2 Kiểm tra bài cũ: (4’)
Điền dấu < vào chỗ chấm:( Gọi 3 HS lên bảng làm Cả lớp làm bảng con)
1 … 2 ; 2 … 3 ; 3 … 4
4 … 5 ; 2 … 4 ; 3 … 5
- Nhận xét ghi điểm Nhận xét KTBC:
3 Bài mới: ( 28’ )
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* Hoạt động1: Giới thiệu bài
* Hoạt động 2: Nhận biết quan hệ lớn hơn
1 Giới thiệu 2 > 1:
- GV hướng dẫn HS:
“Bên trái có mấy con bướm?” ; “Bên phải có
mấy con bướm ?”
“2 con bướm có nhiều hơn 1 con bướm không?”
- GV giải thích từ nhiều hơn bằng TDT
- Đối với hình vẽ sơ đồ hỏi tương tự như trên
- GV giới thiệu : “2 con bướm nhiều hơn 1 con
bướm”,“ 2 hình tròn nhiều hơn 1 hình tròn”.Ta
nói :” Hai lớn hơn một” và viết như sau:2 > 1
(Viết bảng 2 >1 và giới thiệu dấu > đọc là “lớn
hơn”)
- GV giải thích từ lớn hơn bằng TDT
- GV chỉ vào 2 > 1 và gọi HS đọc:
2 Giới thiệu 3 > 2 :
- Quy trình dạy 3 > 2 tương tự như dạy 2 > 1
- Bên trái có 2 con bướm, bên phải
có 1 con bướm
- HS “2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm ”
-Vài HS nhắc lại: “2 hình tròn nhiều hơn 1 hình tròn”
- HS đọc: “hai lớn hơn một”