1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giao an 1 Tuan 3

28 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 54,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: 28’ Hoạt động của GV * Hoạt động 1: Quan sát hình trong SGK hoặc vật thật Mục tiêu: Mô tả được một số vật xung quanh Cách tiến hành: Bước 1: Chia nhóm 2 HS - GV hướng dẫn: Các[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 3

( Từ ngày 03/9/2012 đến ngày 07/9/2012 )

Thứ/

CT Lồng ghép

4 TN&XH Nhận biết các vật xung

quanh

Tranh minhhọa

KNS

5 Thủ công Xé dán hình chữ nhật,

hình tam giác

Giấy màu, hồdán

Trang 2

TUẦN 3

Thứ 2 ngày 03 tháng 9 năm 2012 Học v ần: l - h

I Mục tiêu:

1 Kiến thức : Học sinh nhận biết được chữ l , h ; tiếng lê, hè

2 Kĩ năng : Đọc được câu ứng dụng : ve ve ve , hè về

3 Thái độ : Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :le le

II.Đồ dùng dạy học:

GV: - Tranh minh hoạ có tiếng : lê, hè; câu ứng dụng : ve ve ve , hè về

- Tranh minh hoạ phần luyện nói : le le

HS: - SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học :

Tiết 1

1 Khởi động: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (4’)

- Đọc và viết : ê, v , bê, ve

- Đọc câu ứng dụng : bé vẽ bê

- Nhận xét bài cũ

3 Bài mới: ( 28’ )

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài : Giới thiệu trực tiếp hôm nay học

âm l - h

* Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm l-h.

MT: Nhận biết được chữ ghi âm l-h,tiếng lê-hè.

a Dạy chữ ghi âm l :

- Nhận diện chữ: Chữ l gồm 2 nét : nét khuyết trên

- Đọc lại 2 sơ đồ trên

* Hoạt động 2 : Luyện viết.

c Hướng dẫn viết bảng con :

Giống chữ b đều có nét khuyết

Trang 3

+ Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt

‘viết)

* Hoạt động 3 : Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng dụng

Cách tiến hành: HS đọc GV kết hợp giảng từ.

- Đọc lại toàn bài trên bảng

- Củng cố dặn dò

Tiết 2:

* Hoạt động 1: Luyện đọc :

a Luyên đọc bài ở tiết 1:

- GV chỉnh sữa lỗi phát âm cho HS

b Đọc câu ứng dụng: -Treo tranh và hỏi : Tranh

vẽ gì ?

- Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : hè)

- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : ve ve ve, hè về

c Đọc sách giáo khoa

* Hoạt động 2: Luyện viết

- HS viết vào vở theo từng dòng

* Hoạt động 3: Luyện nói: Cách tiến hành: + Trong tranh em thấy gì ? + Hai con vật đang bơi trông giống con gì ? + Vịt, ngan được con người nuôi ở ao, hồ Nhưng có loài vịt sống tự do không có nguời chăn, gọi là vịt gì ? Kết luận: Trong tranh là con le le Con le le hình dáng giống vịt trời nhưng nhỏ hơn, chỉ có vài nơi ở nước ta * Giáo dục: Cần bảo vệ những con vật quí hiếm. Viết bảng con : l , h, lê, hè - Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp - Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh) - Thảo luận và trả lời : ve kêu, hè về - Đọc thầm và phân tích tiếng hè - Đọc câu ứng dụng ( CN, ĐT ) - Đọc SGK(C nhân- đ thanh) - Tô vở tập viết : l, h, lê, hè Quan sát và trả lời - con vịt, con ngang, con vịt xiêm vịt trời 4 Củng cố dặn dò: ( 2’ ) - Gọi vài HS đọc lại tồn bài - Nhận xét tiết học RÚT KINH NGHIỆM CUỐI TIẾT

o0o

I Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về:

- Nhận biết số lượng 1, 2, 3

- Biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 3

II Đồ dùng dạy học:

- Sách giáo khoa, vở bài tập toán 1

Trang 4

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Bài 1:

- GV nêu yêu cầu của bài tập 1: - GV chỉ thước vào từng nhóm, giải thích cách đếm bằng TDT - GV hướng dẫn HS tự đánh giá kết quả, ai làm đúng cả bài tập 1 được các bạn hoan nghênh - Nêu hướng dẫn cách chữa bài: Chẳng hạn đọc: “Có hai hình vuông, viết số 2; có ba hình tam giác, viết số 3; có một cái nhà, viết số 1”, hoặc chỉ đọc hai, ba, một Bài 2: - Tương tự bài 1 - Sau khi HS làm bài, GV gọi HS đọc từng dãy số (một, hai, ba; ba, hai, một) Bài 3: - Tương tự bài 1: Tập cho HS nêu yêu cầu của bài tập này - Hướng dẫn HS làm bài rồi chữa bài: Một nhóm có hai hình vuông (viết số 2), một nhóm có 1 hình vuông (viết số 1), cả hai nhóm có ba hình vuông (viết số 3) - GV giải thích nội dung bài tập bằng TDT - Tập cho HS chỉ vào từng nhóm hình vuông trên hình vẽ và nêu: “hai và một là ba”, “Một và hai là ba” Bài 4: - Hướng dẫn HS viết số theo thứ tự đã có trong bài tập - Gọi HS đọc kết quả viết số, chẳng hạn đocï là: “Một, hai, ba; một, hai ba…” - HS đọc thầm nội dung bài tập 1 - HS làm bài - HS đọc kết quả theo hàng, bắt đầu từ hàng trên cùng - Cho HS nêu yêu cầu của bài tập này - HS làm bài tập 2 - HS nêu yêu cầu của bài - Làm bài - Chữa bài - HS chỉ vào từng nhóm hình vuông trên hình vẽ và nêu: “hai và một là ba”, “Một và hai là ba” - HS viết số theo thứ tự đã có trong bài tập 4 Củng cố, dặn dò: - Nhận xét tiết học - Dặn dò: Chuẩn bị bài 8 “Các số 1, 2, 3, 4, 5” RÚT KINH NGHIỆM CUỐI TIẾT

Đạo đức: GỌN GÀNG, SẠCH SẼ ( Tiết 1 )

Trang 5

I- Mục tiêu: HS biết được:

- Thế nào là ăn mặc gọn gàng và sạch sẽ

- Ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng và sạch sẽ

- Biết giữ vệ sinh cá nhân ăn mặc gọn gàng và sạch sẽ

- Có ý thức tự giác giữ vệ sinh cá nhân ăn mặc gọn gàng và sạch sẽ

* Lồng ghép BVMT

II Đồ dùng dạy học:

GV: - Chuẩn bị bài hát “Rửa mặt như mèo”

HS : -Vở BT Đạo đức 1, bút chì hoặc sáp màu

III-Hoạt động daỵ-học:

1 Ổn định lớp: ( 1’ )

2 Kiểm tra bài cũ: ( 4’ )

3 Bài mới: ( 28’ )

Hoạt động của GV Hoạt đông của HS

* Giới thiệu bài: Giới thiệu trực tiếp bài trong sgk

* Hoạt động 1 : Thảo luận

- Y/c HS tìm ra trong lớp hôm nay bạn nào có đầu tóc,

- Giải thích y/c bài tập ( quan sát tranhvà cho biết bạn

nào ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và bạn nào chưa gọn gàng,

sạch sẽ, nên sửa lại ntn cho gọn gàng, sạch sẽ )

- GV nhận xét và chốt lại cách sửa lại cho gọn gàng

+ Áo bẩn: giặt sạch

+ Áo rách: đưa mẹ vá lại

+ Cài cúc áo lệch: cài lại ngay ngắn

+ Quần ống cao ống thấp: sửa lại cho ngay ngắn

+ Dây giày không buột: thắt lại dây giày

+ Đầu tóc bù xù: chải lại tóc

Trang 6

- GV nhận xét KL: - Cần phải biết ăn mặc gọn gàng sạch

sẽ và giữ vệ sinh cá nhân khi đi học cũng như ở nhà

- Áo quần phẳng phiu, gọn gàng, không rách, không

nhàu, tuột chỉ, đứt khuy, hôi bẩn, xộc xệch…

4 Củng cố, dặn dò:

- Các em học được gì qua bài này?

- Gv nhận xét & tổng kết tiết học

RÚT KINH NGHIỆM CUỐI TIẾT

o0o

Thứ 3 ngày 04 tháng 9 năm 2012

Học vần: O - C

I Mục tiêu:

- Học sinh đọc và viết được chữ o, c ; tiếng bò, cỏ

- Đọc được câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: vó bè

II Đồ dùng dạy học:

GV: - Tranh minh hoạ có tiếng : bò, cỏ; câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ

- Tranh minh hoạ phần luyện nói : vó bè

HS: - SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học: Tiết 1

1 Ổn định lớp: ( 1’ )

2 Kiểm tra bài cũ : ( 4’ )

- Đọc và viết : l, h, lê, hè

- Đọc câu ứng dụng : ve ve ve, hè về

- Nhận xét bài cũ

3 Bài mới : ( 28’ )

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

* Giới thiệu bài :

* Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm

a Dạy chữ ghi âm o:

- Chữ o gồm 1 nét cong kín

+ Chữ o giống vật gì ?

- GV giải thích bằng TDT

- Phát âm và đánh vần : o, bò

+ Phát âm : miệng mở rộng, môi tròn

+ Đánh vần : bò

+ Nêu vị trí các con chữ trong tiếng bò.

- HDHS đánh vần : bờ – o – bo – huyền - bò

- giống quả bóng bàn, quả trứng…

- (Cá nhân- đồng thanh)

- HS nêu

- HS đánh vần (cá nhân, bàn, nhóm,

Trang 7

b Dạy chữ ghi âm c:

- Nhận diện chữ: Chữ c gồm một nét cong hở

phải

+ So sánh c và o ?

- Phát âm và đánh vần tiếng : o, cỏ

+ Phát âm : Gốc lưỡi chạm vào vòm mềm rồi bật

ra, không có tiếng thanh

+ Đánh vần:cờ – co – hỏi - cỏ

* Hoạt động 2: Hướng dẫn viết bảng con :

- Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt

bút)

- Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ

* Hoạt động 3 Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng dụng

- Đọc lại toàn bài trên bảng

Tiết 2:

*Hoạt động 1: Khởi động: Ổn định tổ chức

* Hoạt động 2: Luyện đọc:

- Luyện đọc lại các âm ở tiết 1

- Luyện đọc câu ứng dụng: Treo tranh và hỏi :

Tranh vẽ gì ?

- GV giải thích nội dung tranh bằng TDT

- Ghi câu ứng dụng lên bảng:Bò bê có bó cỏ

- Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : bò, bó,

cỏ)

- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng

- Đọc bài trong SGK

* Hoạt động3: Luyện viết.

- Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết

- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu

*Hoạt động 4: Luyện nói:

+ Trong tranh em thấy gì ?

- HS thảo luận theo cặp – trả lời

- HS đọc cá nhân, nối tiếp, đồng thanh

- HS viết bài vào vở tập viết: o, c,

Trang 8

o0o

Mĩ thuật: MÀU VÀ VẼ MÀU VÀO HÌNH ĐƠN GIẢN ( Cô Hồng dạy ) .o0o

Tập nói: ( Thầy Hóa dạy ) .o0o

Thứ 4 ngày 05 tháng 9 năm 2012 Học vần ô - ơ I Mục tiêu: - Học sinh nhận biết được chữ ô, ơ ; tiếng cô, cờ - Đọc được câu ứng dụng : bé có vở vẽ - Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : bờ hồ II Đồ dùng dạy học: GV: - Tranh minh hoạ có tiếng : cô, cờ ; câu ứng dụng : bé có vở vẽ - Tranh minh hoạ phần luyện nói : bờ hồ HS: - SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt III Hoạt động dạy học:

Tiết 1

1 Ổn định lớp: ( 1’ )

2.Kiểm tra bài cũ: ( 4’ )

- Đọc và viết : o, c, bò, cỏ

- Đọc câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ

- Nhận xét bài cũ

3 Bài mới: ( 28’ )

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

* Giới thiệu bài :

* Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm

a Dạy chữ ghi âm ô:

- Nhận diện chữ: Chữ ô gồm chữ o và dấu mũ

- GV giải thích tiếng “ cô” bằng TDT

+ So sánh ô và o ?

- Phát âm và đánh vần : ô, cô

+ Phát âm : miệng mở hơi hẹp hơn o, môi tròn

+ Đánh vần :cờ – ô - cô

b Dạy chữ ghi âm ơ :

- Nhận diện chữ: Chữ ơ gồm chữ o và một nét

râu

- GV giải thích chữ ơ giống vật hình quả gì

bằng TDT

+ So sánh ơ và o ?

Giống: chữ o Khác: ô có thêm dấu mũ

- Cá nhân- đồng thanh

- Đánh vần, đọc trơn, ghép bảng cài: cô

Giống: đều có chữ o

Trang 9

- Phát âm và đánh vần tiếng : ơ, cờ

+ Phát âm : Miệng mở trung bình, môi không

tròn

+ Đánh vần:cờ – ơ - cơ - huyền - cờ

* Hoạt động 2: Hướng dẫn viết bảng con

- Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình viết)

*Hoạt động 3: Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng

- Cho HS đọc lại bài ở tiết 1

- Chỉnh sửa phát âm cho HS

- Đọc câu ứng dụng:

+ Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

+ Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân :vở)

+ GV đọc mẫu: bé có vở vẽ

- Đọc SGK:

* Hoạt động 3: Luyện viết:

- HDHS viết vào vở tập viết

* Hoạt động 4: Luyện nói:

+ Trong tranh em thấy gì ?

- GV giải thích nội dung tranh bằng TDT

- Cảnh trong tranh nói về mùa nào? Tại sao em

biết ?

- Bờ hồ trong tranh đã được dùng vào việc nào ?

Kết luận : Bờ hồ là nơi nghỉ ngơi , vui chơi sau

Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)

- Thảo luận và trả lời : bé có vở vẽ

- Đọc thầm và phân tích tiếng vở

- Đọc câu ứng dụng (C nhân- đ thanh) :

- Đọc SGK(C nhân- đ thanh)

- Viết vào vở tập viết : ô, ơ, cô, cờ

- Quan sát và trả lời theo cặp

Toán: BÉ HƠN - DẤU <

I Mục tiêu:

- Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “bé hơn”,dấu < khi so sánh các số

- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn

Trang 10

- Thích so sánh số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn.

II Đồ dùng dạy học:

GV: Các nhóm đồ vật phục vụ cho dạy học về quan hệ bé hơn

- Các tờ bìa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu <

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

* Giới thiệu bài

* Hoạt động 2: Nhận biết quan hệ bé hơn

1 Giới thiệu 1 < 2:

GV hướng dẫn HS:

+ Bên trái có mấy ô tô?

+ Bên phải có mấy ô tô?

“1 ô tô có ít hơn 2 ô tô không?”

- GV giải thích từ ít hơn bằng TDT

+ Đối với hình vẽ sơ đồ hỏi tương tự như trên

GV giới thiệu : “1 ô tô ít hơn 2 ô tô”;”1 hình vuông ít

hơn 2 hình vuông”.Ta nói :” Một bé hơn hai” và viết

như sau:1 < 2 (Viết bảng 1 < 2 và giới thiệu dấu <

Bài 1: (HS viết ở vở bài tập Toán 1.)

- GV hướng dẫn HS cách viết dấu <:

- GV nhận xét bài viết của HS

Bài 2: Viết ( theo mẫu)

- Nhận xét bài làm của HS

Bài 3: Viết ( theo mẫu)

- Hướng dẫn HS: Đếm số chấm tròn rồi viết số viết

- Quan sát bức tranh ô tô và trả lời câu hỏi của GV…

- Vài HS nhắc lại“1 ô tô ít hơn 2 ô tô”â

- Vài HS nhắc lại: “1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông”

- HS làm bài vào vở bài tập

- Đọc yêu cầu: Viết (theo

Trang 11

dấu so sánh.

- Nhận xét bài làm của HS

Bài 4: Viết dấu < vào ô trống

- HD HS làm bài:

- GV chấm và chữa bài:

Bài 5 : Nối  với số thích hợp(theo mẫu)

- Tổ chức cho HS thi đua nối nhanh”

- GV nhận xét thi đua mẫu): - HS làm bài rồi chữa bài - HS đọc yêu cầu - HS làm bài 1  2 2  3 3  4 4  5 2  4 3  5 - 2 đội thi đua Mỗi đội cử 4 em thi nối tiếp, nối ô trống với số thích hợp.Đội nào nối nhanh, đúng đội đó thắng 4 Củng cố, dặn dò: ( 2’ ) - Vừa học bài gì? Một bé hơn những số nào?… - Nhận xét tuyên dương RÚT KINH NGHIỆM CUỐI TIẾT

o0o

Âm nhạc: HỌC HÁT: BÀI mỜI BẠN VUI MUA CA

Nhạc và lời: Phạm Tuyên

I Mục tiêu:

- Hát đúng giai điệu và lời ca

- Biết bài hát “Mời bạn vui múa ca” là một sáng tác của nhạc sĩ : Phạm Tuyên

- Qua bài hát các em cảm nhận được cảnh đẹp của thiên nhiên và tình bạn của tuổi học trò

II Đồ dùng dạy học

- Hát chuẩn xác bài: Mời bạn vui múa ca Đàn - thanh phách, song loan, tranh các em nhỏ múa hát

- SGK

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

* Hoạt động 1;

Dạy bài hát “ Mời bạn vui múa ca”:

- Giới thiệu bài hát

- Hát mẫu hoặc cho HS nghe băng

- Đọc lời ca theo từng câu ngắn

- Dạy hát từng câu ngắn theo kiểu móc xích,

chú ý những chỗ lấy hơi

* Hoạt động 2;

- Khi học sinh đã hát được giáo viên hướng dẫn

dùng thanh phách gõ đệm;

- Nghe xem tranh (chân dung nhạc sĩ)

- Nghe hát mẫu

- Tập hát từng câu ngắn theo GV hướng dẫn

Chú ý chỗ lấy hơi

- Chú ý hát gõ đệm kết hợp nhún chân

Chim ca líu lo hoa như đón chào

Trang 12

- Cho học sinh vừa hát vừa nhún chân nhịp

nhàng;

+ Hoạt động cuối:Kết thúc tiết học GV nhận

xét; Tuyên dương và phê bình

x x xx x x

x Bầu trời xanh, nước long lanh x x xx x x x

x

La La Lá La Là Là La Là X x xx x x xx

Mời bạn cùng vui múa vui ca x x x x x x

xx

- Cho học sinh vừa hát vừa vỗ tay; Chim ca líu lo hoa như đón chào… x x x x x x x

RÚT KINH NGHIỆM CUỐI TIẾT

o0o

Thứ 5 ngày 06 tháng 9 năm 2012 Học vần: ÔN TẬP I Mục tiêu: - HS đọc, viết một cách chắc chắn âm ,chữ vừa học trong tuần : ê, v, l, h, o, c, o, ơ - Đọc đúng các từ ngữ & câu ứng dụng - Nghe, hiểu & kể lại theo tranh truyện kể hổ II Đồ dùng dạy học: GV: - Bảng ôn - Tranh minh hoạ câu ứng dụng : bé vẽ cô, bé vẽ cờ - Tranh minh hoạ kể chuyện hổ HS: - SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt III.Hoạt động dạy học: Tiết 1 1 Ổn định lớp : ( 1’ )

2 Kiểm tra bài cũ: ( 4’ )

- Đọc và viết : ô, ơ, cô cờ

- Đọc câu ứng dụng : bé có vở vẽ

- Nhận xét bài cũ

3 Bài mới: ( 28’ )

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

* Giới thiệu bài :

+ Tuần qua chúng ta đã học những âm gì ?

- Gắn bảng ôn

- HS nêu những âm, chữ đã học trong tuần

- Chỉ chữ và âm vừa học trong tuần ở bảng ôn

Trang 13

- GV kể một cách truyền cảm có tranh minh

hoạ như sách giáo khoa Yêu cầu HS kể theo

+ Tranh 3: Một lần, Hổ phục sẵn, khi thấy

Mèo đi qua, nó liền nhảy ra vồ Mèo rồi đuổi

theo định ăn thịt

+ Tranh 4 : Nhân lúc Hổ sơ ý, Mèo nhảy tót

lên 1 cây cao Hổ đứng dưới đất gầm gào, bất

- Đọc các từ đơn ( một tiếng ) do các tiếng ở cột dọc kết hợp với dấu thanh

ở dòng ngang ở bảng ôn 2

- Đọc : nhóm, cá nhân, cả lớp

- Viết bảng con

- Viết vở tập viết : lò cò

- Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)

- Thảo luận và trả lời

Trang 14

RÚT KINH NGHIỆM CUỐI TIẾT

o0o

Toán: LỚN HƠN – DẤU >

I Mục tiêu:

- Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “lớn hơn”,dấu > khi so sánh các số

- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ lớn hơn

- Thích so sánh số từ 1 đến 5 theo quan hệ lớn hơn

II Đồ dùng dạy học:

GV: - Các nhóm đồ vật phục vụ cho dạy học về quan hệ lớn hơn

- Các tờ bìa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu >

HS: - Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.

III Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định lớp: ( 1’ )

2 Kiểm tra bài cũ: (4’)

Điền dấu < vào chỗ chấm:( Gọi 3 HS lên bảng làm Cả lớp làm bảng con)

1 … 2 ; 2 … 3 ; 3 … 4

4 … 5 ; 2 … 4 ; 3 … 5

- Nhận xét ghi điểm Nhận xét KTBC:

3 Bài mới: ( 28’ )

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

* Hoạt động1: Giới thiệu bài

* Hoạt động 2: Nhận biết quan hệ lớn hơn

1 Giới thiệu 2 > 1:

- GV hướng dẫn HS:

“Bên trái có mấy con bướm?” ; “Bên phải có

mấy con bướm ?”

“2 con bướm có nhiều hơn 1 con bướm không?”

- GV giải thích từ nhiều hơn bằng TDT

- Đối với hình vẽ sơ đồ hỏi tương tự như trên

- GV giới thiệu : “2 con bướm nhiều hơn 1 con

bướm”,“ 2 hình tròn nhiều hơn 1 hình tròn”.Ta

nói :” Hai lớn hơn một” và viết như sau:2 > 1

(Viết bảng 2 >1 và giới thiệu dấu > đọc là “lớn

hơn”)

- GV giải thích từ lớn hơn bằng TDT

- GV chỉ vào 2 > 1 và gọi HS đọc:

2 Giới thiệu 3 > 2 :

- Quy trình dạy 3 > 2 tương tự như dạy 2 > 1

- Bên trái có 2 con bướm, bên phải

có 1 con bướm

- HS “2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm ”

-Vài HS nhắc lại: “2 hình tròn nhiều hơn 1 hình tròn”

- HS đọc: “hai lớn hơn một”

Ngày đăng: 14/06/2021, 11:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w