Kiến thức : Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ.. Kĩ năng : nhận biết, đọc, viết các số có hai chữ số. -Hs làm bài, Hs làm bài trên bảng lớp.. Xin lỗi trong các tìn[r]
Trang 1TUẦN 26
Ngày soạn : 16/3/2017
Ngày giảng : Thứ 2, 20/3/2017
Tập đọc BÀN TAY MẸ
I - Mục tiêu
1 Kiến thức : Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ Trả lời được câu hỏi 1,2 trong sgk
2 Kĩ năng : HS đọc trơn cả bài, đọc đúng các từ ngữ :yêu nhất, nấu cơm, rám nắng,
3 Thái độ : Gd hs biết dành tình cảm yêu mến cho mẹ
II- Đồ dùng :
- Tranh :SGK
III - Các hoạt động dạy học
Tiết 1
A KT bài cũ : ( 3-5’)
- Đọc bài : Cái nhãn vở
- NX, đánh giá
- 3- 4 em đọc
- PT, trả lời câu hỏi trong bài
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài : ( 1- 2’)
2 Luyện đọc : (20- 22’)
- Hướng dẫn HS tìm câu : Bài gồm mấy câu ? - HS đánh số từng câu- 5 câu
- Luyện đọc tiếng , từ khó:
- Tiếng nhất trong từ - HD đọc và đọc mẫu - HS PT tiếng nhất- đọc từ
- Đọc đúng phụ âm, x, n, r Trong tiếng : nấu, xương,
rám
- HS luyện đọc các tiếng khó
* Giải nghĩa từ: rám nắng, xương xương
+ Các từ khác : (HD tương tự ) - HS đọc từ
- 1 em đọc trơn toàn bộ từ
* HD đọc câu: ( HD đọc từng câu và đọc mẫu )
- Câu 1 : HD cách đọc, cách ngắt nghỉ và đọc mẫu - 2 em đọc câu
- Các câu khác: HD tương tự
- Đọc nối tiếp câu
- Đọc câu bất kì
* Luyện đọc đoạn:
- Đoạn 1: HD và đọc mẫu câu 1, 2 - 2 HS đọc đoạn 1
- Đoạn 2: Câu 3- 4
- Đoạn 3: Câu 5
- Các đoạn khác : ( HD tương tự) - Đọc nối tiếp từng đoạn
3 Ôn vần : an - at (8- 10’) - HS đọc, PT, so sánh 2 vần
Trang 2+Nêu yêu cầu 1:Tìm trong bài tiếng có vần an - bàn
+Nêu yêu cầu 2:Tìm tiếng ngoài bài có vần an - at:
- Đọc từ mẫu
-1 HS đọc từ mẫu, nêu tiếng có vần
ôn PT tiếng đó
- Ghép từ có vần an - at - 2 tổ thi ghép từ
+ Nêu yêu cầu 3:Nói câu chứa tiếng có vần an – at : - 1 HS đọc câu mẫu
Tiết 2
1 Luyện đọc : ( 10- 12’)
- Đọc nối tiếp câu 2 dãy
- Đọc nối tiếp đoạn 2 nhóm
2 Tìm hiểu bài : ( 8 – 10’) * Đọc câu 1, 2, 3
? Bàn tay mẹ đã làm những việc gì cho 2 chị em
Bình ?
+ đi chợ, nấu cơm, tắm cho em bé,giặt một chậu tã lót đầy
- 1- 2 HS trả lời
* Đọc câu 4
? Đọc câu văn diễn tả tình cảm của chị em Bình đối
với bàn tay mẹ ?
- Bình yêu lắm đôi bàn tay rám nắng , các ngón tay
Tóm tắt ND bài, liên hệ, giáo dục
+ Em hãy kể lại những công việc mà mẹ em thường
làm ở nhà?
+ Hãy kể lại những việc mẹ em thường làm ở trong
gia đình?
- NX đánh giá
- Trả lời câu hỏi theo tranh - 2HS đọc và trả lời câu hỏi tranh
1( mẫu)
HS hỏi đáp theo tranh 2, 3, 4
- HS khác NX , bổ sung
sách
4 Củng cố, dặn dò : ( 3- 5’)
- Tìm tiếng có vần ôn
- Đọc trước bài : Bàn tay mẹ
TOÁN
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức : HS nhận biết số lượng , đọc , viết, đếm các số từ 20 đến 50 ; Nhận biết được thứ tự của các số từ 20 đến 50
2 Kĩ năng : nhận biết, đọc, viết các số có hai chữ số
Trang 33 Thái độ : Yêu thích môn học
* Giảm tải : Không làm BT4 dòng 2, 3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bộ đồ dùng dạy học toán 1, bảng gài, que tính…, bộ số
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1/ Kiểm tra bài cũ:
Tính nhẩm :
50 + 30 50 + 40 20 + 10
40 + 30 30 + 20 10 + 70
-GV nhận xét
2/ Bài mới:
a/ Giới thiệu các số từ 20 đến 30:
* Số từ 20- 30
-Lấy 2 bó que tính- GV gài bảng cài
-Lấy thêm 3 que- GV gài bảng cài
-Bây giờ có tất cả bao nhiêu que tính?
-Để chỉ số que tính ta vừa lấy cô có số 23-
GV gắn số 23
-Phân tích số 23 có mấy chục? Mấy đơn vị?
-GV ghi số 2 ở cột chục, số 3 ở cột đơn vị
-Hướng dẫn đọc : Hai mươi ba
- Hướng dẫn viết số : 23
-Tương tự: số 21, 22, , 30
* So sánh các số từ 20 – 30.
-Cho HS đọc xuôi, đọc ngược, phân tích
-Lưu ý cách đọc các số: 21, 24, 25
b/ Giới thiệu các số từ 30 đến 40:
-Giới thiệu tương tự như trên
- Lưu ý cách đọc các số: 31, 34, 35
c/ Giới thiệu các số từ 40 đến 50:
-Giới thiệu tương tự như trên
- Lưu ý cách đọc các số: 41, 44, 45
d/ Thực hành
Bài 1 : Viết (theo mẫu)
- Gv hướng dẫn cách làm
M : Hai mươi : 20
Bài 2 : Viết số
Bài 3 : Viết số
Bốn mươi : 40
Bốn mươi mốt: …
Bốn mươi hai: …
Bài 4 : Viết số thích hợp vào ô trống
(Giảm tải bài 4 dòng 2, 3)
3/ Củng cố dặn dò.
- Nhận xét tiết học
- Dặn hs về nhà xem lại bài và chuẩn bị
-HS làm bảng con
-HS lấy 2 bó một chục -Lấy thêm 3 que -Có tất cả 23 que tính
-23 có 2 chục và 3 đơn vị -Cá nhân- nhóm- lớp -Cá nhân – nhóm - lớp
- Hs đọc y/c
- Hs làm vào VBT
- Đổi chéo vở kiểm tra
- Nhận xét
-Hs nêu yêu cầu đề bài và đọc mẫu -Hs làm bài, Hs làm bài trên bảng lớp -Hs chữa bài
- Hs đọc y/c -> làm bài rồi đọc các số đó
- Nhận xét, chữa bài
Trang 4bài sau.
ĐẠO ĐỨC
CẢM ƠN VÀ XIN LỖI
I- Mục tiêu:
1 Kiến thức : Hs hiểu
- Khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi
- Biết cảm ơn Xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp
2 Kĩ năng : Giúp hs có kĩ năng cảm ơn và xin lỗi đúng với chuẩn mực đạo đức
3 Thái độ : GD hs biết thể hiện thái độ vui mừng khi cảm ơn và lịch sự khi xin lỗi
II Các kĩ năng sống được giáo dục trong bài
- Kĩ năng giao tiếp/ ứng xử với mọi người, biết cảm ơn và xin lỗi phù hợp trong từng tình huống cụ thể
III- Đồ dùng dạy học:
- Đồ dùng để hóa trang khi chơi sắm vai
- Các nhị hoa và cánh hoa để chơi trò chơi Ghép hoa
III- Các hoạt động dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ:( 5)
+ Khi đi bộ em cần đi ntn?
+ Đi bộ đúng quy định có lợi gì?
- Gv nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài:( 1') trực tiếp
2 Khám phá:( 2')
+ Khi nào em nói lời" Cảm ơn" hoặc " Xin lỗi"
ai chưa?
+ Em nói lời" Cảm ơn" hoặc " Xin lỗi" đó trong
hoàn cảnh nào?
+ Đã khi nào em được nhận lời Cảm ơn" hoặc "
Xin lỗi" từ người khác chưa? Em được nhận lời
Cảm ơn" hoặc " Xin lỗi"đó trong hoàn cảnh
nào?
3 Kết nối:
HĐ1: ( 10')Thảo luận nhóm làm btập 1.
a) Mục tiêu: Hs biết khi nào cần nói cảm ơn, xin
lỗi, vì sao cần nói lời cảm ơn, xin lỗi
b) Cách tiến hành:
- Gv chia nhóm đôi thảo luận
- Hãy Qsát tranh trong btập 1và trả lời câu hỏi:
+ Các bạn trong tranh đang làm gì?
+ Vì sao các bạn làm như vậy?
- Gv nghe, Nxét, bổ sung
=>KL: Tranh 1: Bạn nhỏ cảm ơn khi được quà
tặng
Tranh 2: Bạn nhỏ xin lỗi khi đi học muộn.
- 2 Hs nêu
- Hs Nxét bổ sung
- 2 Hs nêu
- Hs Nxét bổ sung
- Hs trả lời
- Lớp Nxét , bổ sung
- Thảo luận nhóm đôi
- Đại diện 1 số nhóm lên trình bày
- Lớp Nxét, bổ sung
Trang 54 Thực hành/ luyện tập:
HĐ 2: (14') Đóng vai, xử lí tình huống:
a) Mục tiêu: Hs có kĩnăng cảm ơn, xin lỗi trong
một số tình huống cụ thể
b) Cách tiến hành:
- Gv chia nhóm 6, giao nhiệm vụ: Qsát tranh
Btập 2 thảo luận cách xử lí tình huống, cách thể
hiện khi đóng vai
+ Em hãy Nxét cách ứng xử của các bạn trong
các phần đóng vai Vì sao bạn lại nói như vậy
trong tình huống đó?
+ Em cảm thấy thế nào khi được người khác
cảm ơn?
+ Em cảm thấy thế nào khi nhận được lời xin
lỗi?
=> KL:- Cảm ơn, xin lỗi khi được người khác
quan tâm,giúp đỡ
- Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm phiền
người khác
VI- Củng cố, dặn dò(5')
+ Em đã bao giờ nói lời cảm ơn chưa? Nói với
ai? Vì sao em lại nói lời cảm ơn?
+ Em đã bao giờ nói lời xin lỗi chưa? Xin lỗi
ai? Vì sao em lại nói lời xin lỗi?
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs thực hiện nói lời cảm ơn, xin lỗi khi
cần thiết
- Hs thảo luận, Cbị đóng vai
- Các nhóm lên đóng vai
- Các nhóm thảo luận, Nxét sau mỗi mỗi lần đóng vai
- Hs trả lời
***************************************
Ngày soạn : 17/3/2017
Ngày giảng : Thứ 3, 21/3/2017
TOÁN
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (Tiếp theo)
I MỤC TIÊU
1 HS nhận biết số lượng , đọc , viết, đếm các số từ 50 đến 69
2 Nhận biết được thứ tự của các số từ 50 đến 69
* Giảm tải : BT 4
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bộ đồ dùng dạy học toán 1, bảng gài, que tính…, bộ số
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của gv:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc các số từ 24 đến 36
- Viết và đọc các số từ 35 đến 46
- Viết và đọc các số từ 39 đến 50
Hoạt động của hs:
- 1hs
- 1 hs
- 1hs
Trang 6- Gv nhận xét
II- Bài mới:
1 Giới thiệu các số từ 50 đến 60:
- Yêu cầu hs quan sát hình vẽ trong sgk và nêu số
chục, số đơn vị của số 54
- Yêu cầu hs lấy 5 bó, mỗi bó 1 chục que tính và 1
que tính rời
- Gọi hs nêu số que tính
- Gv hướng dẫn hs đọc số 51
- Gv làm tương tự với các số từ 52 đến 60
* Hướng dẫn hs làm bài tập 1
+ Viết các số từ 50 đến 59
+ Đọc các số trong bài
2 Giới thiệu các số từ 61 đến 69:
- Gv hướng dẫn hs làm tương tự như giới thiệu các số
từ 50 đến 60
- Gv yêu cầu hs làm bài tập 2
- Đọc các số từ 60 đến 70
- Hướng dẫn hs làm bài tập 3
+ Yêu cầu hs viết các số còn thiếu vào ô trống theo
thứ tự từ 30 đến 69
- Đọc lại các số trong bài
* Gv hướng dẫn hs làm bài tập 4:
- Gọi hs đọc yêu cầu
- Yêu cầu hs tự kiểm tra bài rồi điền đ, s vào ô trống
cho phù hợp
- Yêu cầu hs tự kiểm tra bài
III- Củng cố, dặn dò:
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về nhà làm bài tập
- Vài hs nêu
- Hs tự lấy
- 1 vài hs nêu
- Hs đọc cá nhân, tập thể
- Hs nêu số và đọc số
- Hs tự viết
- 1 hs lên bảng viết
- Vài hs đọc
- Hs nêu số và đọc số
- Hs tự làm bài
- 1 hs lên bảng làm
- Vài hs đọc
- Hs tự làm bài
- 1 hs lên bảng làm
- Vài hs đọc
- 1 hs đọc
- Hs tự làm bài
- 1 hs lên bảng làm
- Hs kiểm tra chéo
TẬP VIẾT
Tô chữ hoa : C, D, Đ
I - Mục tiêu
1 Kiến thức: HS biết tô chữ hoa C, D, Đ
2 Kĩ năng : HS viết đúng các vần : an, at, anh, ach; các từ ngữ : bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch
sẽ kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở TV1/2
Hs khá giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở TV
3 Thái độ : Giáo dục học sinh tính cẩn thận, trình bày sạch sẽ
II- Đồ dùng :
- Chữ mẫu : C, D, Đ
- Bài viết mẫu trên bảng
Trang 7III – Các hoạt động dạy học
A KT bài cũ: (3')
- Viết 3 dòng chữ : A, Ă, Â, B - HS viết bảng
- NX , sửa chữa
B Bài mới:
1 Giới thiệu (1')
2 HD viết : bảng con ( 10- 12’)
*Tô chữ hoa : C (4’)
- Chữ C được viết bằng mấy nét ?
- Nhận xét về: độ cao, chiều rộng của chữ ?
- HS quan sát chữ mẫu
- 1 HS nêu
- T Nêu quy trình tô trên chữ mẫu và tô 1 chữ mẫu -HS tô khan
* Tô chữ hoa : D,Đ (hướng dẫn tương tự)
* Vần và từ :(5-7’) - HS đọc các vần và từ
+ Chữ an được viết bằng mấy con chữ ? K/C ?
- NX độ cao các con chữ , chiều rộng của chữ? - HS nhận xét
- GV hướng dẫn quy trình viết - HS luyện viết bảng con
- NX sửa chữa
+ Các chữ khác ( HD tương tự)
*Hướng dẫn viết vở :(15-17') - 2em nêu nội dung bài viết
- Nhận xét từ được viết rộng trong mấy ô? - 1 em nêu
- T Nêu quy trình viết
- Cho xem vở mẫu
- KT tư thế
- HD tô chữ hoa đúng quy trình, không chờm ra ngoài - HS tô chữ hoa
- Hướng dẫn HS viết lần lượt từng dòng vào vở - HS Viết vở
* Chấm và nhận xét : (5-7’)
C, Củng cố dặn dò (1-2')
- Tuyên dương những bài viết đẹp
CHÍNH TẢ
BÀN TAY MẸ
I - Mục tiêu
1 Kiến thức : HS chép lại chính xác, trình bày đúng , không mắc lỗi đoạn văn : 35 chữ trong khoảng 15 -17’ “ Hằng ngày chậu tã lót đầy”
2 Kĩ năng : HS điền đúng các vần an- at, chữ g, gh vào chỗ trống Làm được bài tập 2 –
3 (sgk)
3 Thái độ : yêu thích môn học, trình bày đúng thể loại văn xuôi
II- Đồ dùng :
- Bài viết mẫu trên bảng
Trang 8- Bảng phụ phần bài tập
III – Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài: ( 5')
- Viết : nước non, gọi là
- Gv chấm 6 bài chính tả " Tặng cháu"
- Gv Nxét
II- Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1')
- Gv nêu và viết tên bài "Bàn tay mẹ"
2 Hướng dẫn hs tập chép:
a) HD viết bảng con chữ khó : ( 5')
* Trực quan:
- Gv Y/C đọc đoạn văn trên bảng
- Gv gạch chân từ khó:đi l àm, nấu cơm, giặt
+ Nêu cấu tạo tiếng " làm"
( tiếng "nấu, giặt" dạy tương tự tiếng " làm"
- Gv đọc từng từ " đi làm, nấu cơm, giặt"
- Gv Qsát uốn nắn
b) HD chép bài vào vở: (20')
b.1 Hs viết vở
+ Hãy nêu lại tư thế viết
- HD:Viết tên bài"Bàn tay mẹ" bằng chữ cỡ nhỡ
cách lề vào ô thứ 4.Chữ đầu đoạn văn viết cách lề 1
ô Viết đúng quy trình, khoảng cách
- Y/C Hs chép bài
- Gv Qsát HD Hs viết yếu
b.2 Soát lỗi:
- HD Gạch chân chữ bằng bút chì nếu chữ viết sai
- Gv đọc cho hs soát lỗi
b.3.Chấm bài:
- Gv chấm 10 bài, Nxét
3 HD làm bài tập chính tả: ( 7')
Bài tập 2 Điền vần: an hoặc at:
( dạy tương tự bài tập 2 ( trang 22 VBT)
* Trực quan:
+ Bài Y/C gì?
- HD hãy Qsát ảnh chụp những gì đọc từ rồi điền
vần thích hợp
=> Kquả: kéo đàn, tát nước, bàn
- Gv Nxét, chấm bài
Bài tập 2 Điền chữ: g hoặc gh.
+ Khi nào ta viết chữ g? gh?
-Gv tổ chức cho hs thi điền nhanh
- Hs viết bảng con
- 3 Hs đọc
- Tiếng "làm" gồm âm l đứng trước, vần am sau và dấu thanh huyền trên âm a
- Hs viết bảng con
- 1 Hs nêu
- Hs tự chép bài vào vở
- Hs tự soát bằng bút chì
- 1 Hs nêu:điền vần an hoặc at
- Hs làm bài
- 1 Hs đọc từ vừa điền
- Lớp Nxét
- 1 Hs nêu yêu cầu
- Hs nêu : g : viết với o, a,
gh: viết với e, ê, i
Trang 9=> Kquả:ầg, ghế, ghềnh, gạo, ga, ghi.
- Gv Nxét thi đua
III Củng cố- dặn dò:( 5')
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về nhà chép lại đoạn văn
Cbị bài tập chép bài Cái Bống
- 3 tổ Hs thi tiếp sức
******************************************
Ngày soạn : 18/3/2017
Ngày giảng : thứ 4, 22/3/2017
Toán CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
( Tiếp theo)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Nhận biết số lượng, biết đọc, viết, đếm các số từ 70 đến 99, nhận biết được
thứ tự các số từ 70 đến 99
2 Kĩ năng: - HS vận dụng kiến thức hoàn thành các bài tập: 1, 2, 3, 4 (SGK)
3 Thái độ: - Giáo dục tính kiên trì, độc lập khi làm toán
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- GV: SGK, que tính, phấn màu
- HS: Bảng con, que tính, SG, vở ô ly
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1.KTBC
-Gọi Hs đọc và viết các số từ 50 đến 69 bằng
cách: Gv đọc cho Hs viết số, giáo viên viết số
gọi Hs đọc không theo thứ tự (các số từ 50 đến
69)
-Nhận xét KTBC
2.Bài mới
*Giới thiệu các số từ 70 đến 80
-Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình vẽ
trong SGK và hình vẽ giáo viên vẽ sẵn trên
bảng lớp (theo mẫu SGK)
-Có 7 bó, mỗi bó 1 chục que tính nên viết 7 vào
chỗ chấm ở trong cột chục, có 2 que tính nữa
nên viết 2 vào chỗ chấm ở cột đơn vị
-Giáo viên viết 72 lên bảng, cho học sinh chỉ và
đọc “Bảy mươi hai”
*Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 7 bó, mỗi bó
1 chục que tính, lấy thêm 1 que tính nữa và nói:
“Bảy chục và 1 là 71” Viết số 71 lên bảng và
cho học sinh chỉ và đọc lại
-Làm tương tự như vậy để học sinh nhận biết số
lượng, đọc và viết được các số từ 70 đến 80
*Giới thiệu các số từ 80 đến 90, từ 90 đến 99
-Hs viết vào bảng con theo yêu cầu của gv đọc
-Hs đọc các số do gv viết trên bảng lớp (các số từ 50 đến 69)
-Học sinh theo dõi phần hướng dẫn của giáo viên
-Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên, viết các số thích hợp vào chỗ trống (7 chục, 2 đơn vị) và đọc được số 72 (Bảy mươi hai)
-5 - >7 em chỉ và đọc số 71
-Học sinh thao tác trên que tính để rút
ra các số và cách đọc các số từ 70 đến 80
Trang 10Hướng dẫn tương tự như trên (70 - > 80
*Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
-Giáo viên đọc cho học sinh làm các bài tập
Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể như sau:
71: Bảy mươi mốt, không đọc “Bảy mươi một”.
74: Bảy mươi bốn nên đọc: “Bảy mươi tư ”.
75: Bảy mươi lăm, không đọc “Bảy mươi
năm”.
Bài 2
-Gọi nêu yêu cầu của bài
-Cho học sinh làm vở và đọc kết quả
Bài 3
-Gọi nêu yêu cầu của bài
-Cho học sinh đọc bài mẫu và phân tích bài mẫu
trước khi làm
Bài 4
-Gọi nêu yêu cầu của bài
-Cho học sinh quan sát và trả lời câu hỏi
3.Củng cố, dặn dò
-Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau
-Học sinh thao tác trên que tính để rút
ra các số và cách đọc các số từ 80 đến 99
-Học sinh nêu yêu cầu của bài
-Học sinh viết bảng con các số do giáo viên đọc và đọc lại các số đã viết được (Bảy mươi, Bảy mươi mốt, Bảy mươi hai, …, Tám mươi)
-Học sinh nêu yêu cầu của bài
-Học sinh viết : Câu a: 80, 81, 82, 83, 84, … 90 Câu b: 98, 90, 91, … 99
-Học sinh nêu yêu cầu của bài
-Học sinh thực hiện vở và đọc kết quả
-Học sinh nêu yêu cầu của bài
-Có 33 cái bát Số 33 có 3 chục và 3 đơn vị
-Đọc lại các số từ 70 đến 99
Học sinh lắng nghe
TẬP ĐỌC
CÁI BỐNG
I - Mục tiêu
- HS đọc trơn cả bài, phát âm đúng các từ ngữ : khéo sảy, khéo sàng, đườg trơn, mưa ròng
- Hiểu nội dung bài : tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ
- Trả lời được câu hỏi 1,2 trong sgk; Học thuộc lòng bài đồng dao
II- Đồ dùng :
- Tranh :SGK
- Bài hát : Cái Bống
III - Các hoạt động dạy học
I.Kiểm tra bài:( 5')
- Đọc bài " Bàn tay mẹ" trong SGK
- Gv nêu câu hỏi SGK
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài:(1') Trực tiếp
2 Hướng dẫn hs luyện đọc:
a Gv đọc mẫu toàn bài, HD đọc nhẹ nhàng, tình
- 3 Hs đọc, trả lời câu hỏi