Giáo viên đọc bài lần hai NghØ gi÷a tiÕt : 5 phót - HS mở SGK luyện đọc bài 5 phót Gọi một số học sinh đọc bài - giáo viên theo dõi nhận xét ghi điểm.. Cả lớp đọc ĐT.[r]
Trang 1Tuần 26
**********************
Thứ hai , ngày 15 tháng 3 năm 2010
Buổi sáng Tập đọc
Bàn tay mẹ
A- mục tiêu :
1 Đọc : Đọc đúng , trôi chảy toàn bài Phát âm đúng : yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xương xương
-Hiểu nội dung bài:Tình cảm và sự biết ơn của bạn nhỏ
-Trả lời câu hỏi 1,2 sgk
B- đồ dùng dạy - học
GV: Tranh
C- hoạt động dạy - học
Tiết1
I - Kiểm tra : 5 phút
- 2 HS đọc bài " Cái nhãn vở "
- Cho HS viết vào bảng con :nhãn vở, nắn nót
II- Bài mới
1 Giới thiệu bài : 2 phút
GV dựa vào tranh ở SGK để giới thiệu
2 Hướng dẫn HS luyện đọc : 25 phút
a, GV đọc diễn cảm toàn bài : Giọng chậm rãi , nhẹ nhàng , tình cảm
b, HS luyện đọc :
- Bước 1: Luyện đọc tiếng , từ
GV gạch chân các tiếng , từ ( mục A1 ) , HS đọc kết hợp phân tích , đánh vần một số tiếng
- GV gợi ý hỏi HS rồi giải nghĩa từ :
Rám nắng: da bị nắng làm cho đen lại
Xương xương : bàn tay gầy
- Bước 2 : Luyện đọc câu
GV đánh số thứ tự các số thứ tự các câu HS đọc từng câu rồi đọc nối tiếp , đọc câu bất kì
Nghỉ giữa tiết 5 phút
- Bước 3 : Luyện đọc đoạn , bài 7 phút
Cho HS đọc nối tiếp , 7-9 HS đọc toàn bài , cả lớp đọc ĐT
Tiết 2
4 Tìm hiểu bài kết hợp luyện đọc 20 phút
GV đọc lại toàn bài rồi y/ c HS đọc và trả lời các câu hỏi theo từng đoạn :
- 1- 2 HS đọc đoạn đầu của bài văn Hỏi : Bàn tay mẹ đã làm những việc gì cho chị
em Bình ?
Trang 2- 1- 2 HS đọc đoạn 2 Hỏi : Bàn tay mẹ Bình như thế nào ?
- 1- 2 HS đọc đoạn 3 YC : Đọc câu văn diễn tả tinh cảm của Bình đối với đôi bàn tay
mẹ ( Bình yêu lắm đôi bàn tay rám nắng … của mẹ )
Nghỉ giữa tiết : 5 phút
GV đọc diễn cảm bài văn
HS thi đọc bài cá nhân 5 phút
6 Củng cố , dặn dò : 5 phút
Cho HS thi đọc toàn bài, Gv hỏi : Em có yêu mái trường của mình không ? Vì sao
GV nhận xét chung tiết học ,tuyên dương tinh thần học tập của HS
Toán
Tiết 101 : Các số có hai chữ số
A- mục tiêu
Bước đầu giúp HS :
- Nhận biết về số lượng, đọc viết các số từ 20 đến 50
- Đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50
C- đồ dùng dạy - học
GV , HS : Bộ ĐDHT Toán , bảng con
C- hoạt động dạy - học
I - Kiểm tra : 5 phút
Gọi vài HS nêu miệng : Số 17 gồm chục và đơn vị
Số 20 gồm chục và đơn vị
II- Bài mới
1 Giới thiệu bài : 1 phút
2 Giới thiệu các số từ 20 đến 50 15 phút
a , Các số từ 21 đến 30 :
GV và HS cùng làm : Lấy 2 thẻ que tính và 3 que tính rời
Hỏi : Có tất cả bao nhiêu que tính ?
HD : Hai chục và ba là hai mươi ba Cho HS nhắc lại nhiều lần , GV ghi bảng như SGK
b , Các số từ 31 đến 30 , 31 đến 40, 41 đến 50
GV hướng dẫn tương tự để HS nhận ra các số và đọc, viết các số đó
- Chú ý cách đọc các số: 21, 24, 25
21: hai mươi mốt
24: hai mươi tư
25: hai muơi lăm
GV lưu ý cách đọc các số: 31, 34, 35, 41, 44, 45
Nghỉ giữa tiết : 5 phút
3. Hướng dẫn HS làm các BT : 12phút
Bài 1 : HS nêu y/ c BT, tự làm rồi chữa bài.Lưu ý HS viết số tương ứng theo cách
đọc số
Bài 2 : HS nêu y/ c BT, GV hỏi vài HS về cách làm rồi cho cả lớp làm vào vở
Bài 3 : Viết số
Trang 3Bài 4 : HS đọc bài toán, GV cho HS lần lượt viết các số thích hợp vào ô trống Sau đó
gọi HS lần lượt đọc từng hàng
4 Củng cố , dặn dò : 2 phút
Hỏi : Số 25 gồm mấy chục, mấy đơn vị? Chữ số nào chỉ chục, chữ số nào chỉ đơn
vị?
GV nhận xét chung tiết học
Buổi chiều : LuyệnToán
Ôn luyện chung
A- Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố về các số các số có hai chữ số
- Rèn luyện kĩ năng đọc, viết các số từ 20 đến 50
- Rèn kĩ năng giải toán có lời văn
B- đồ dùng dạy- học :
HS : Bảng con , vở Luyện Toán
C- Hoạt động dạy học :
I- Kiểm tra : 2 phút
GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
II-Ôn luyện:
1 Giới thiệu bài : 1 phút
2 Củng cố kiến thức 7 phút
- Đọc các số từ 20 đến 50 , từ 50 đến 20
- Các số từ 20 đến 50 là số có mấy chữ số
- Số nào lớn nhất trong các số từ 20 đến 50
- Số liền trước số 50 là số nào ?
- Số liền sau số 49 là số nào ?
Nghỉ giữa tiết : 5 phút
3 Thực hành 22phút
Giáo viên ghi bài tập lên bảng, hd HS làm:
HS trung bình
Bài 2 : Viết số?
Bài 3: Viết các số từ 28 đến 45
HSkhá, giỏi
HD làm ở vở ô li
Bài 1: Viết các số liền trước của các số sau : 24, 37, 41, 50, 39
Bài 2: Viết các số liền sau của các số sau : 29, 31, 47, 49, 34
Bài 3 : Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn : 49, 31, 50, 27, 33
Bài 4: Bình có 11 viên bi, Nga cho Bình thêm 8 viên bi, sau đó Bình lại cho Huy 7
viên bi Hỏi Bình còn bao nhiêu viên bi ?
4 Củng cố ,dặn dò : 3 phút
Trang 4Giáo viên chấm bài, nhận xét tiết học
Luyện Tiếng Việt
Luyện đọc : Bàn tay mẹ
A- Mục tiêu:
- HS đọc đúng, đọc trôi chảy bài: Bàn tay mẹ
- HS hoàn thành bài tập ở VBT
B- đồ dùng dạy- học
HS : Bảng con
C- hoạt động dạy học :
I- Kiểm tra : 5 phút
GV gọi một vài HS đọc bài ở SGK GV đọc cho cả lớp viết vào bảng con : rám nắng , xương xương
II- Ôn luyện :
1 Giới thiệu bài : 1 phút
2 Luyện đọc 15 phút
Cho HS luyện đọc theo N2 Sau đó gọi 5-7 em cầm SGK lên đọc trớc lớp ( đối
t-ượng : TB, Y )
HS đọc thi giữa tổ - tổ , trả lời các câu hỏi :
- Bàn tay mẹ đã làm những việc gì cho chi em Bình
- Em hãy đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình với đôi bàn tay mẹ
- Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at
- Nói câu có tiếng chứa vần an, at
Nghỉ giữa tiết : 5 phút
2 Làm bài tập 10 phút
HS mở VBT nêu yêu cầu từng bài tập và tự làm bài
Giáo viên theo dõi hướng dẫn thêm Làm xong, cho HS chữa bài
3 Củng cố, dặn dò : 4 phút
Cho HS mở SGK ra luyện đọc ĐT mỗi bài một lượt Giáo viên nhận xét tiết học
-Luyện Tiếng Việt
Ôn Luyện I- Mục tiêu:
- HS tô đúng, đẹp các chữ hoa: A, Ă, Â,B ( Phần B)
- Viết đúng các vần au, ao, các từ ngữ: sao sáng, mai sau
- Viết theo chữ thường cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét, đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ ở vở tập viết
II- Phương tiện dạy- học:
Chữ mẫu: B
III- Hoạt động dạy- học:
Trang 5A Dạy bài mới
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn tô chữ hoa:
- GV treo chữ mẫu
- Phân tích cấu tạo chữ
- Hớng dẫn quy trình viết
HS viết bảng con:
3, Hướng dẫn viết từ ngữ ứng dụng
- HS đọc vần và từ
HS viết từ vào bảng con
* Hớng dẫn viết vào vở
- GV nhắc t thế ngồi viết
- HS viết vào vở
- Chấm 1 số vở
B.Nhận xét giờ học
Chuẩn bị bài sau
Thứ ba , ngày 16 tháng 3 năm 2010
Buổi sáng : Toán
Tiết 102 : Các số có hai chữ số ( tiếp theo )
A- mục tiêu
Bước đầu giúp HS :
- Nhận biết về số lượng, đọc viết các số từ 50 đến 69
- Đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 50 đến 69
C- đồ dùng dạy - học
GV : , HS : Bộ ĐDHT Toán , bảng con
C- hoạt động dạy - học
I - Kiểm tra : 5 phút
GV đọc " chính tả số " cho HS viết vào bảng con : 35, 24, 51
II- Bài mới
1 Giới thiệu bài : 1 phút
2 Giới thiệu các số từ 50 đến 60 15 phút
Hướng dẫn HS xem hình vẽ ( SGK ) để nhận ra : Có 5 bó , mỗi bó có 1 chục que tính > viết 5 vào chỗ chấm ở cột chục Có 4 que tính nữa > viết 4 vào chỗ chấm ở cột đơn vị Nêu : Có 5 chục và 4 tức là năm mươi tư , viết là 54 HS đọc
Cho HS thao tác lấy 5 bó que tính rồi lấy thêm 1 ( 2 , 3 ) que tính để hình thành 551 , 52 , 60
3. Gíơi thiệu các số từ 61 đến 69
HD tương tự Sau đó HS đếm từ 50 > 60
Nghỉ giữa tiết : 5 phút
4. Luyện tập : 12phút
Bài 1 : Viết số
HS đọc yêu cầu BT rồi làm bài và đổi vở cho nhau kiểm tra kết quả
Bài 2 : Tương tự bài 1
Trang 6Bài 3 : Cho HS viết số vào ô trống , đọc số và phân tích cấu tạo của số bất kì
Bài 4 : HS nêu yêu cầu bài tập , đọc kĩ ở mỗi dòng
Dòng nào đúng ghi đ , dòng nào sai ghi s
Khi chữa bài có thể tổ chức thành trò chơi
4 Củng cố , dặn dò : 2 phút
GV chấm bài , nhận xét chung tiết học
Dẵn HS chuẩn bị bài sau
Tập viết
Tô chữ hoa : C , D , Đ
A- mục tiêu :
- HS tô đúng và đẹp các chữ hoa : C , D , Đ
- Viết đúng và đẹp các vần : an , at , anh , ach , các từ ngữ : gánh đỡ , sạch sẽ , bàn tay , hạt thóc Viết theo kiểu chữ thường, cỡ vừa, đúng mẫu, đều nét
B- đồ dùng dạy - học
GV: Chữ mẫu
HS : Bảng con
C- hoạt động dạy - học
Tiết1
I - Kiểm tra : 2 phút
- Kiểm tra sự chuẩn bị sách vở , ĐDHT của HS
II- Bài mới
1 Giới thiệu bài : 1 phút
2 Hướng dẫn tô chữ hoa : 10 phút
a ) Chữ C:
GV đính chữ mẫu C lên bảng, y/c HS qs và trả lời : Chữ C gồm những nét nào ? HD
kĩ thuật viết và viết mẫu lên bảng lớp, HS viết vào bảng con
b ) Chữ D :
Tiến hành tuơng tự Lưu ý : Chữ D cao 5 li , rộng li , gồm nét thẳng và nét cong phải kéo từ dưới lên
c ) Chữ Đ :
Như chữ Đ, có thêm một ngang đi qua nét thẳng
Nghỉ giữa tiết : 5 phút
3 Hướng dẫn viết vần và từ ngữ ứng dụng 7 phút
Cho HS đọc các vần và từ ngữ , GV hd viết, lưu ý quy trình viết, kĩ thuật nối nét
Trang 7- HS nêu lại cách viết , tập viết vào bảng con , GVgiúp đỡ HS còn lúng túng đồng thời kiểm tra , sửa sai
Tiết 2
4 Hướng dẫn viết vào vở 15 phút
Yêu cầu :
- Tô chữ hoa C,D,Đ : 1 dòng
- Các vần : an , at , anh , ach
- Từ ngữ : bàn tay , hạt thóc
4 Củng cố , dặn dò : 2 phút
GV nhận xét chung tiết học ,tuyên dương tinh thần học tập của HS
Chính tả ( TC )
Bàn tay mẹ
A- Mục tiêu:
- HS chép lại đúng và đẹp đoạn : " Hằng ngày tã lót đầy "35 chữ trong
khoảng15-17 phút
- Điền đúng vần an hay at, chữ g hay gh vào chỗ trống
-Bài tập 2,3 sgk
B- đồ dùng dạy- học
HS : Bảng con
C- hoạt động dạy học :
I- Kiểm tra : 5 phút
Kiểm tra sự chản bị của HS
II-Bài mới:
1 Giới thiệu bài : 1 phút
2. Hướng dẫn HS tập chép 7 phút
a ) Viết đúng : 5 phút
Cho HS đọc toàn bài viết trên bảng , phân tích và viết vào bảng con : hàng ngày , việc , giặt , tã lót
Nghỉ giữa tiết : 5 phút
b ) Chép bài vào vở : 15 phút
Cho HS đọc lại bài viết , GV hd cách trình bày
HS nhìn bảng chép bài , GV theo dõi, nhắc nhở thêm
Sau khi viết xong, hd HS soát lỗi và chữa lỗi
3. Hướng dẫn HS làm BT 5 phút
Cho HS đọc y/c BT rồi tự làm và chữa bài :
- BT1 : a, Điền vần an hay vần at
- BT2 : b, Điền chữ g hoặcgh
3 Củng cố, dặn dò : 4 phút
Giáo viên chấm bài, nhận xét tiết học
Trang 8
Buổi chiều Luyện Tiếng Việt
Tô chữ hoa : C, D, Đ
A- Mục tiêu:
- HS viết tiếp ND Tập viết còn lại ở vở Tập viết
B- đồ dùng dạy- học
HS : Bảng con
C- hoạt động dạy học :
I- Kiểm tra : 4 phút
GV gọi một vài HS lên bảng viết chữ hoa : C, D, Đ
II- Ôn luyện :
1 Giới thiệu bài : 1 phút
2.Củng cố kĩ thuật viết ( tô ) chữ hoa : 8 phút
Cho HS nhắc lại độ cao, kĩ thuật ( quy trình ) viết các chữ hoa Sau đó viết vào bảng con
Nghỉ giữa tiết : 5 phút
3 HS tập viết : 20 phút
Cho HS tự hoàn thành ND Tập viết Tô chữ hoa C, D, Đ và viết từ :gánh đỡ, sạch sẽ Viết tiếp phần B
4 Củng cố, dặn dò : 2 phút
Giáo viên nhận xét tiết học
Luyện toán
Luyện tập về số có hai chữ số I- Mục tiêu:
- Luyện tập các số có hai chữ số
- Củng cố về số lợng, đọc, viết các số có hai chữ số từ 20 đến 50
II- Hoạt động dạy- học:
A.Bài cũ:(5’)
Cho 2 HS lên bảng làm bài tập
GV nhận xét ghi điểm
B.Bài mới :
1.Giới thiệu bài:
2.Các hoạt động:
HĐ1:(15)HD HS làm bài tập ở VBT
GV ghi bài lên bảng HD HS làm từng bài
1, Củng cố lý thuyết:
HS đọc các số từ 20 đến 50 đọc xuôi, đọc ngợc
1 HS viết các số từ 20 đến 35
1 HS viết các số từ 36 đến 50
Các số này giống, khác nhau ở điểm nào?
Trang 92, Luyện tập thêm: HS làm bài vào vở
Bài 1: Viết số
Hai mươi chín:… hai mươi lăm:…
Bài 2: Đọc số
Bài 3: Viết đúng ghi Đ , sai ghi S:
Ba mươi tư: 34 Hai mươi ba: 203
b 31 gồm 3 chục và 1 đơn vị
HĐ2:(10’) Chấm chũa bài
GV thu bài chấm chữa
C.Cũng cố dặn dò:(5’)
Chuẩn bị bài sau
_
Tự học
An toàn giao thông
Đi bộ sang đường an toàn
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nhận biết những nơi an toàn khi đi bộ trên đường và khi qua đư-ờng; nhận biết vạch đi bộ qua đờng là lối đi dành cho ngời đi bộ khi qua đưđư-ờng; nhận biết tiếng động cơ và tiếng còi của ô tô, xe máy
2 Kĩ năng: Biết nắm tay người lớn khi đi qua đường, quan sát hướng đi của các loại xe trên đường
3 Thái độ: Chỉ qua đường khi có người lớn dắt tay và qua đường nơi có vạch đi
bộ qua đường
II Chuẩn bị:
- GV chuẩn bị : chọn địa điểm quan sát
- HS: Ăn mặc gọn gàng, đội mũ nón để đi thực tế
III Các hoạt động chính:
1 HĐ 1: Quan sát đờng phố.
a Mục tiêu: HS biết quan sát, lắng nghe, phân biệt âm thanh của động cơ, của
tiếng còi ô tô, xe máy Qua sát, nhận biết hướng đi chính của các loại xe Nhận biết và xác định những nơi an toàn và không an toàn khi đi bộ trên đường phố và khi đi qua
đường
b Các tiến hành:
- Chia lớp thành 3 hoặc 4 nhóm GV yêu cầu các em xếp hàng, nắm tay nhau đi đến
địa điểm GV đã chọn để quan sát Các em tự quan sát trong vòng 3 đến 4 phút, sau đó
Trang 10GV đặt câu hỏi về các nội dung sau: Đường phố rộng hay hẹp? Đường phố có vỉa hè
không? Em thấy người đi bộ đi ở đâu? Các loại xe đi ở đâu? Em có thể nghe thấy
những tiếng động cơ nào? Em có nhìn thấy đèn tín hiệu hay vạch đi bộ qua đường nào
không? Đèn tín hiệu, vạch đi bộ qua đường ở đâu?
- Sau khi HS trả lời các câu hỏi, GV bổ sung cho đầy đủ và nhấn mạnh: Khi ra đường
phố có nhiều ngời và các loại xe đi lại, để đảm bảo an toàn các em cần: Không đi một
mình mà phải đi cùng ngời lớn; phải nắm tay ngời lớn khi đi qua đường; phải đi trên
vỉa hè, không đi dưới lòng đường; nhìn tín hiệu đèn giao thông; qua sát xe cộ cẩn thận
trớc khi qua đường; nếu đường có vạch đi bộ qua đường phải đi ở nơi có vạch đi bộ
qua đường; không chơi, đùa dưới lòng đường
c Kết luận: Đi bộ và qua đường phải an toàn.
2 HĐ 2: Thực hành đi qua đường.
a Mục tiêu: Biết cách đi bộ qua đường.
b Cách tiến hành:
- GV chia nhóm ( 2 em làm 1 nhóm), một em đóng vai người lớn một em đóng vai trẻ
em, dắt tay nhau qua đường Cho một vài cặp lần lợt đi qua đường Các em khác nhận
xét: Có nhìn tín hiệu đèn không, cách cầm tay, cách đi
c Kết luận: Chúng ta cần làm đúng những qui định khi qua đường.
IV Củng cố: - GV nêu một số câu hỏi cho HS trả lời:
+ Khi đi ra đường phố các em cần phải đi với ai? Đi ở đâu?
+ Khi qua đường, các em phải làm gì?
+ Khi qua đường, cần đi ở đâu? Vào khi nào?
+ Khi đi bộ trênvỉa hè có vật cản, các em cần làm gì?
- Dặn HS thực hiện những nội dung vừa học
Thứ Tư , ngày 11 tháng 3 năm 2009
Buổi sáng : Tập đọc
Cái Bống
A- mục tiêu :
1 Đọc : - Đọc đúng , trôi chảy toàn bài Phát âm đúng : bống bang , khéo sảy , khéo
săng , gánh đỡ , mưa ròng
-Hiểu nội dung bài:Tình cảm và sự hiếu thảocủa Bống đối với mẹ
-Trả lời câu hỏi 1,2 sgk
-Học thuộc lòng bài đồng dao
B- đồ dùng dạy - học
GV: Viết sẵn bài đọc lên bảng
C- hoạt động dạy - học
Tiết1
I - Kiểm tra : 5 phút
Gọi 1-2 HS đọc bài " Bàn tay mẹ " Hỏi :
- Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em Bình ?