- Gi¸o viªn nhËn xÐt kÕt qu¶ chÊm bµi, cho häc sinh quan sát những bài viết đẹp và biểu dương, động - Học sinh đổi vở cho nhau viên những bài viết chưa đạt yêu cầu... vµo b¶ng con.[r]
Trang 1Tuần 19
Thứ hai ngày 28 tháng 12 năm 2009 Tiết 2, 3: Tiếng việt
Tiết 165, 166: ăc, âc
A Mục tiêu
- Giúp HS nhận biết được: ăc, âc, mắc áo, quả gấc
- Đọc được các từ và câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ruộng bậc thang
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK
- Bộ đồ dùng dạy học âm vần
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: câu ứng dụng bài trước
- Viết: con vịt, áo khoác
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Dạy vần mới:
* Dạy vần ăc
a) Nhận diện vần
- Giáo viên ghi vần ăc bảng đọc mẫu và
hỏi:
? Vần ăc gồm những âm nào ghép lại
b) Phát âm đánh vần:
- Giáo viên đánh vần mẫu vần ă - c - ăc
- Giáo viên ghi bảng tiếng mắc và đọc
trơn tiếng
? Tiếng mắc do những âm gì ghép lại
- Giáo viên đánh vần tiếng: m - ăc - / –
mắc
- Giáo viên giới thiệu tranh rút ra từ mắc
áo và giải nghĩa
* Dạy vần âc tương tự ăc
c) Đọc từ ứng dụng:
- Giáo viên ghi bảng nội dung từ ứng
dụng
- Giáo viên gạch chân tiếng mới
- Giáo viên giải nghĩa
- Học sinh đọc vần ăc (CN- ĐT)
- Học sinh trả lời và nêu cấu tạo vần
- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần ăc vân ac
- Học sinh đọc đánh vần vần theo giáo viên (CN- ĐT)
- Học sinh đọc trơn tiếng mắc
(CN-ĐT)
- Học sinh nêu cấu tạo tiếng mắc
- Học sinh đánh vần: m - ăc – / - mắc (CN-ĐT)
-Học sinh đọc trơn từ mới mắc áo (CN-ĐT)
- Học sinh đọc lại nội dung bài trên bảng(CN-ĐT)
- Học sinh nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)
- Học sinh đánh vần đọc trơn tiếng mới
- Học sinh đọc lại toàn bộ từ ứng dụng(CN-ĐT)
Trang 2d) Viết bảng:
- Giáo viên viết mẫu và phân tích quy
trình viết
- Giáo viên lưu ý cách viết của các chữ sao cho liền nét 3) Luyện tập: a) Luyện đọc: * Đọc bài tiết 1 - Giáo viên chỉ nội dung bài học trên bảng lớp cho HS đọc trơn * Đọc câu ứng dụng: - Giáo viên ghi câu ứng dụng lên bảng - Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng b) Luyện viết: - Giaó viên hướng dẫn HS viết bài trong vở tập viết - Giáo viên quan sát uấn lắn giúp HS hoàn hành bài viết - Giáo viên thu vài bài chấm, chữa những lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát và sửa sai c) Luyện nói: - Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện nói trong bài - Giáo viên hướng dẫn HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: ? Trong tranh vẽ gì ? ở vùng nào thường có ruộng bậc thang ? Ruộng bậc thang để làm gì ? Nhà em có ruộng bậc thang không - Giáo viên- học sinh bình xét các nhóm, hỏi và trả lời hay - Giáo viên giải nghĩa nội dung phần luyện nói IV Củng cố- Dặn dò: ? Hôm nay học bài gì - Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc chuẩn bị giờ sau - Học sinh tô gió - Học sinh nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ - Học sinh viết bảng con - Học sinh đọc xuôi và ngợc nội dung bài tiết 1 trên bảng lớp (CN- ĐT) - Học sinh nhẩm và tìm tiếng có âm mới ( ĐV- ĐT) tiếng mới đó - Học sinh đọc trơn nội dung câu ứng dụng (CN-ĐT) - Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách các âm trong một con chữ và khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài - Học sinh viết lại những lỗi sai vào bảng con - HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp - HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi - Học sinh hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của giáo viên - Học sinh các nhóm lên hỏi và trả lời thi trớc lớp - Học sinh đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT) ………
Trang 3Tiết 4: Toán
Tiết 73: Mười một, mười hai
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh nhận biết được số 11 gồm 1 chuc và 1 đơn vị, số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị
- Học sinh biết đọc viết các số đó bước đầu nhận biết số có hai chữ số
B Đồ dùng:
- Các bó chục que tính và các que tính rời
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh ghi số 10 và nêu: 10 gồm 1 chục và 0 đơn vị
II Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Giới thiệu số 11
- Giáo viên lấy ra bó 1 chục que tính và
1 que tính rời hỏi:
? Có bao nhiêu que tính
- Giáo viên nói: “ Có 1 chục que tính và
1 que tính là 11 que tính”
- Giáo viên ghi con số 11 lên bảng
- Giáo viên đọc: “ Mười một”
- Giáo viên giới thiệu: “ Số 11 gồm 1
chục và 1 đơn vị Số 11 có hai chữ số 1
viết liền nhau”
3) Giới thiệu số 12(tương tự số 11)
4) Thực hành:
Bài 1
- Giáo viên yêu cầu học sinh đếm số
bông hoa và điền số đó vào ô trống
Bài 2
- Giáo viên yêu cầu học sinh vẽ thêm 1
hoặc 2 chấm tròn vào ô trống ghi 1 hoặc
2 đơn vị
Bài 3
- Giáo viên yêu cầu học sinh khoanh
vào 11 hình vuông và 12 bông hoa
- Học sinh quan sát và lấy que tính theo giáo viên
- Có 1 chục que tính và 1 que tính
- Học sinh quan sát
- Học sinh đọc: Mười một( CN- ĐT)
- Học sinh viét bảng con chữ số 11
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài
* *
*
* *
*
* *
* *
*
* *
* *
* *
* *
* *
*
* *
* *
* *
* *
* *
*
* * *
* *
* *
* *
*
* *
* *
* *
* *
* *
*
* *
- Học simh nêu yêu cầu và làm bài
1 chục 1 đơn vị 1 chục 2 đơn vị
* * *
* * *
* * * *
* * *
* * *
* * * *
- Học sinh khoanh và đọc số chỉ số đồ vật vừa khoanh
Trang 4Bài 4
- Giáo viên yêu cầu học sinh điền số
vào tia số
IV Củng có – Dặn dò:
- Giáo viên tóm lại nội dung bài học
- Giáo viên nhận xét, nhắc chuẩn bị giờ
sau
* * *
* * *
* * *
* * * * *
* * * * *
- Học sinh điền và đọc các số trên tia số ………
Thứ ba ngày 29 tháng 12 năm 2009 Tiết 1: Toán
Tiết 74: Mười ba, mười bốn, mười lăm
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh nhận biết được số 13 gồm 1 chuc và 3 đơn vị, số 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị, số 15 gồm 1 chục và 5 đơn vị
- Học sinh biết đọc viết các số đó bước đầu nhận biết số có hai chữ số
B Đồ dùng:
- Các bó chục que tính và các que tính rời
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh ghi số 11, 12 và nêu: 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị, 12 gồm 1 chục
và 2 đơn vị
II Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Giới thiệu số 13
- Giáo viên lấy ra bó 1 chục que tính và
3 que tính rời hỏi:
? Có bao nhiêu que tính
- Giáo viên nói: “ Có 1 chục que tính và
3 que tính là 13 que tính”
- Giáo viên ghi con số 13 lên bảng
- Giáo viên đọc: “ Mười ba”
- Giáo viên giới thiệu: “ Số 13 gồm 1
chục và 3 đơn vị Số 13 có chữ số 1 viết
trước, chữ số 3 viết liền nhau”
3) Giới thiệu số 14, 15(tương tự số 13)
4) Thực hành:
Bài 1
- Giáo viêv yêu cầu học sinh ghi số 13,
14, 15 vào vở
Bài 2
- Giáo viên yêu cầu học sinh đếm số
bông hoa và điền số đó vào ô trống
- Học sinh quan sát và lấy que tính theo giáo viên
- Có 1 chục que tính và 3 que tính
- Học sinh quan sát
- Học sinh đọc: Mười ba( CN- ĐT)
- Học sinh viét bảng con chữ số 13
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài sau
đó đọc lại
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài
* * * * * * * * * * *
Trang 5
Bài 2, 3
- Giáo viên yêu cầu học sinh vẽ thêm 1
hoặc 2 chấm tròn vào ô trống ghi 1 hoặc
2 đơn vị
Bài 4
- Giáo viên yêu cầu học sinh điền số
vào ô trống
IV Củng có – Dặn dò:
- Giáo viên tóm lại nội dung bài học
- Giáo viên nhận xét, nhắc chuẩn bị giờ
sau
*
* *
*
* *
* *
* *
* *
* *
* *
* *
*
* *
* *
* * *
* * *
* *
* *
* *
* *
* *
* *
* *
* *
* *
* *
* *
* *
*
- Học sinh điền và đọc các số xuôi ngược
………
Tiết 2: Tập viết
Tiết 17: tuốt lúa, hạt thóc, màu sắc
giấc ngủ, máy xúc
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh viết được các từ ứng dụng: tuốt lúa, hạt thóc, màu sắc, giấc ngủ, máy xúc
- Tập viết kĩ năng nối các chữ cái, kĩ năng viết liền mạch, kĩ năng viết các dấu phụ, dấu thanh đúng vị trí
- Thực hiện tốt các nề nếp; Ngồi viết, cầm bút, để vở đúng cách.Viết nhanh, viết đẹp
B Đồ dùng;
- Chữ mẫu các tiếng được phóng to, viết bảng lớp nội dung và cách trình bày bài theo yêu cầu bài viết
- Vở tập viết, bảng con, phấn, khăn lau bảng
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh viết bảng con: xay bột, nét chữ
(2 học sinh lên bảng viết, lớp viết bảng con)
- Giáo viên nhận xét ghi điểm, kiểm tra vở tập viết, nhận xét kiểm tra bài cũ III Bài mới:
1) Giới thiệu tên bài viết:
a) Mục tiêu:
- Giúp học sinh biết đọc tên bài viết hôm nay
b) Cách tiến hành:
- Giáo viên ghi tên bài viết lên bảng:
Bài 17:tuốt lúa, hạt thóc, màu sắc, giấc ngủ, máy
xúc
2) Quan sát chữ mẫu và viết bảng con:
- Học sinh đọc tên bài viết
Trang 6a) Mục tiêu:
- Giúp học sinh viết được các từ ứng dụng: tuốt lúa,
hạt thóc, màu sắc, giấc ngủ, máy xúc
b) Cách tiến hành:
- Giáo viên giới thiêu chữ mẫu, đọc và hỏi:
? Nêu các chữ được viết với độ cao là 2,5 li, 2 li, 1li
? Đọc và phân tích cấu tạo tiếng
- Giáo viên giảng từ khó
- Giáo viên viết mẫu và phân tích quy trình viết từng
con chữ
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết bảng con
- Giáo viên quan sát uốn nắn, sửa sai cho học sinh
3) Thực hành:
a) Mục tiêu:
- Giúp học sinh hoàn thành bài viết trong vở tập viết
theo yêu cầu của giáo viên
b) Cách tiến hành:
- Giáo viên nêu yêu cầu bài viết
- Giáo viên cho xem vở mẫu( nếu có)
- Giáo viên nhắc học sinh về: cách cầm bút, cách để
vở, tư thế ngồi
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vở
+Viết hoàn thiện bài viết theo yêu cầu của giáo viên
+ Khoảng cách các con chữ đều nhau
+ Viết nối các nét trong một con chữ
- Giáo viên giúp đỡ học sinh yếu hoàn thành bài viết
của mình
4) Chấm chữa bài:
a) Mục tiêu:
- Giúp học sinh học tập được những bài viết đẹp,
biết sửa sai bài cho mình và cho bạn
b) Cách tiến hành:
- Nếu học sinh viết xong cùng một lúc giáo viên cho
học sinh đổi vở sửa sai cho nhau sau đó giáo viên
chấm, chữa bài
- Nếu học sinh không viết xong cùng một lúc giáo
viên chấm bài tại chỗ và sửa sai cho học sinh đó
- Giáo viên nhận xét kết quả chấm bài, cho học sinh
quan sát những bài viết đẹp và biểu dương, động
viên những bài viết chưa đạt yêu cầu
IV Củng cố- Dặn dò:
- Học sinh quan sát và trả lời câu hỏi
- Học sinh quan sát nhớ quy trình viết từng con chữ
- Học sinh nêu độ cao, khoảng cách giữa các tiếng trong một từ, giữa các con chữ trong một tiếng
- Học sinh tô gió
- Học sinh đọc lại từ và lần lượt viết bảng con các từ: tuốt lúa, hạt thóc, màu sắc, giấc ngủ, máy xúc
- Học sinh quan sát vở tập viết nhớ nội dung bài viết ở lớp
- Học sinh viết bài
- Học sinh đổi vở cho nhau chữa bài
Trang 7- Giáo viên tóm lại nội dung bài, nhắc học sinh về
nhà viết bài ở nhà
- Giáo viên nhận xét giờ học, nhắc chuẩn bị tiết sau
- Học sinh viết những lỗi sai vào bảng con
- Học sinh quan sát, học tập những bài viết đẹp
………
Tiết 3: Tự nhiên – Xã hội
Tiết 19: Cuộc sống xung quanh(tiếp)
A Mục tiêu:
- HS quan saựt vaứ noựi 1 soỏ neựt chớnh hoaùt ủoọng sinh soỏng cuỷa nhaõn daõn ủũa phửụng
- Coự yự thửực gaộn boự, yeõu quyự queõ hửụng
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoaù
C Các hoạt động dày học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- GV neõu caõu hoỷi:
- Nhaọn xeựt baứi cuừ
III Bài mới:
Giụựi thieọu baứi: Cuoọc soỏng xung quanh (TT)
1) Hoạt động 1: Hoaùt ủoọng nhoựm:
a) Mục tiêu: HS noựi ủửụùc nhửừng neựt noồi baọt veà caực
coõng vieọc saỷn xuaỏt, buoõn baựn
b) Cách tiến hành:
* Bửụực 1: Hoaùt ủoọng nhoựm
- HS neõu ủửụùc: Daõn ụỷ ủaõy hay boỏ meù caực con laứm
ngheà gỡ?
- Boỏ meù nhaứ baùn haứng xoựm laứm ngheà gỡ?
- Coự gioỏng ngheà cuỷa boỏ meù em khoõng?
* Bửụực 2: Thaỷo luaọn chung
- GV neõu yeõu caàu caõu hoỷi nhử bửụực 1 vaứ yeõu caàu
HS traỷ lụứi
- GV nhaọn xeựt tuyeõn dửụng ruựt ra keỏt luaọn
c) Keỏt luaọn: ẹaởc trửng ngheà nghieọp cuỷa boỏ meù
caực con laứ làm chè, làm ruộng vaứ buoõn baựn caự cuứng
vụựi 1 soỏ haứng hoaự khaực
2) Hoạt động 2:
Hửụựng daón laứm vieọc theo nhoựm ụỷ SGK
a) Mục tiêu:HS bieỏt phaõn tớch 2 bửực tranh SGK ủeồ
nhaọn ra bửực tranh naứo veừ cuoọc soỏng noõng thoõn,
- Hoaùt ủoọng nhoựm
- HS noựi cho nhau nghe ngheà cuỷa boỏ meù
Trang 8
bửực tranh naứo veừ cuoọc soỏng thaứnh phoỏ
b) Cách tiết hành:
* Bửụực 1:
- Caực con quan saựt xem bửực tranh veừ gỡ?
- GV hoỷi: Bửực tranh trang 38/39 veừ veà cuoọc soỏng
ụỷ ủaõu?
- Bửực tranh trang 40/41 veừ cuoọc soỏng ụỷ ủaõu?
- GV ủửa 1 soỏ tranh HS vaứ GV ủaừ sửu taàm cho HS
quan saựt
GV ruựt ra keỏt luaọn (SHDGV)
IV Củng cố – Dặn dò:
Cuỷng coỏ: Vửứa roài caực con hoùc baứi gỡ?
- Yeõu cuoọc soỏng, yeõu queõ hửụng caực con phaỷi laứm
gỡ?
Daởn doứ
ẹeồ queõ hửụng ngaứy caứng tửụi ủeùp caực con caàn
phaỷi giửừ gỡn ủửụứng phoỏ , nhaứ cửỷa, nụi coõng coọng
…luoõn xanh saùch ủeùp
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Laứm vieọc theo nhoựm
- HS ủoùc yeõu caàu 2 em
- HS ủoùc yeõu caàu caõu hoỷi SGK
- Nhaứ cửỷa moùc san saựt
- ẹửụứng, xe, ngửụứi, caõy ụỷ noõng thoõn
- Thaứnh phoỏ
- HS nhaọn bieỏt tranh noõng thoõn hay thaứnh phoỏ
……… ………
Thứ tư ngày 30 tháng 12 năm 2009 Tiết 1, 2: Tiếng việt
Tiết 167, 168: uc, ưc
A Mục tiêu
- Giúp HS nhận biết được: uc, ưc, cần trục, lực sĩ
- Đọc được các từ và câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK
- Bộ đồ dùng dạy học âm vần
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: câu ứng dụng bài trước
- Viết: màu sắc, nhấc chân
III Bài mới:
Trang 91) Giới thiệu bài:
2) Dạy vần mới:
* Dạy vần uc
a) Nhận diện vần
- Giáo viên ghi vần uc bảng đọc mẫu và
hỏi:
? Vần uc gồm những âm nào ghép lại
b) Phát âm đánh vần:
- Giáo viên đánh vần mẫu: u - c - uc
- Giáo viên ghi bảng tiếng trục và đọc
trơn tiếng
? Tiếng trục do những âm gì ghép lại
- Giáo viên đánh vần tiếng: tr – u – c -
-trục
- Giáo viên giới thiệu tranh rút ra từ cần
trục áo và giải nghĩa
* Dạy vần ưc tương tự uc
c) Đọc từ ứng dụng:
- Giáo viên ghi bảng nội dung từ ứng
dụng
- Giáo viên gạch chân tiếng mới
- Giáo viên giải nghĩa
d) Viết bảng:
- Giáo viên viết mẫu và phân tích quy
trình viết
- Giáo viên lưu ý cách viết của các chữ sao cho liền nét 3) Luyện tập: a) Luyện đọc: * Đọc bài tiết 1 - Giáo viên chỉ nội dung bài học trên bảng lớp cho HS đọc trơn * Đọc sách giáo khoa: - Giáo viên đọc mẫu và yêu cầu học sinh đọc bài tiết 1 trong sách giáo khoa * Đọc câu ứng dụng: - Giáo viên ghi câu ứng dụng lên bảng - Học sinh đọc vần uc (CN- ĐT) - Học sinh trả lời và nêu cấu tạo vần - Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần uc vân ac - Học sinh đọc đánh vần vần theo giáo viên (CN- ĐT) - Học sinh đọc trơn tiếng trục (CN-ĐT) - Học sinh nêu cấu tạo tiếng trục - Học sinh đánh vần: tr - uc – - trục (CN-ĐT)
-Học sinh đọc trơn từ mới cần trục (CN-ĐT)
- Học sinh đọc lại nội dung bài trên bảng(CN-ĐT)
- Học sinh nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)
- Học sinh đánh vần đọc trơn tiếng mới
- Học sinh đọc lại toàn bộ từ ứng dụng(CN-ĐT)
- Học sinh tô gió
- Học sinh nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc xuôi và ngợc nội dung bài tiết 1 trên bảng lớp (CN- ĐT)
- Học sinh mở sách giáo khoa đọc trơn nội dung bài tiết 1 (CN - ĐT)
Trang 10- Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng
b) Luyện viết:
- Giaó viên hướng dẫn HS viết bài trong
vở tập viết
- Giáo viên quan sát uấn lắn giúp HS
hoàn hành bài viết
- Giáo viên thu vài bài chấm, chữa những
lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát
và sửa sai
c) Luyện nói:
- Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện nói
trong bài
- Giáo viên hướng dẫn HS quan sát tranh
và trả lời câu hỏi:
? Trong tranh vẽ gì
? Bạn trai, bạn gái trong tranh đang làm
gì
? Khi nào chúng ta phải uống thuốc
? Hãy kể cho bạn nghe mình uống thuốc
như thế nào
- Giáo viên- học sinh bình xét các nhóm,
hỏi và trả lời hay
- Giáo viên giải nghĩa nội dung phần
luyện nói
IV Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì
- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc
chuẩn bị giờ sau
- Học sinh nhẩm và tìm tiếng có âm mới ( ĐV- ĐT) tiếng mới đó
- Học sinh đọc trơn nội dung câu ứng dụng (CN-ĐT)
- Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu
độ cao khoảng cách các âm trong một con chữ và khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài
- Học sinh viết lại những lỗi sai vào bảng con
- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Học sinh hỏi và trả lời trong nhóm
đôi theo nội dung câu hỏi của giáo viên
- Học sinh các nhóm lên hỏi và trả lời thi trớc lớp
- Học sinh đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)
………
Tiết 3: Đạo đức
Tiết 19: Lễ phép vâng lời thầy cô giáo
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh hiểu được thầy cô gioá là những người không quản khó nhọc, chăm sóc dạy dỗ các em, vì vậy các em cần lễ phép vâng lời thầy cô giáo
- Học sinh có ý thức lễ phép vâng lời thầy cô giáo
B Đồ dùng:
- Tranh ảnh minh hoạ bài tập 2, bút chì màu
- Điều 12 về công ước quốc tế về quyền trẻ em
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đi học đều đúng giờ có tác dụng gì
III Bài mới: