- Học sinh viết bảng con vần uya, uyên, uyêt, uôn ,uôt - Giáo viên yêu cầu học sinh tìm tiếng có vần uya, uyên, uyêt, uôn ,uôt - Học sinh luyện đọc tiếng mới Hoạt động 2: Luyện viết - Gi[r]
Trang 1TUẦN 19:
Thứ hai ngày …… tháng … năm 2011
T1 HĐTT Chào cờ
-T2,3 Tiếng Việt
………
T4 Mĩ Thuật ( GV chuyên)
………
BUÔI CHIỀU T1 Toán
MƯỜI MỘT - MƯỜI HAI
I Mục tiêu :
- Nhân biết được các số mười một, mười hai
- Biết đọc, viết các số đó
- Bước đầu nhận biết số có hai chữ số; 11(12) gồm 1 chục 1 ( 2) đơn vị
II Đồ dùng dạy học :
- Bó chục các que tính và các que tính rời
IIICác hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A/ Bài cũ : gọi hs đếm từ 0 10
Mười còn gọi là mấy chục ?
Bài 3 / 100 ( SGK )
B/ Bài mới :
HĐ1 : Giới thiệu số 11
Yêu cầu hs lấy 1thẻ 1chục que tính và
1
que tính rời
Trên tay các em có tất cả mấy que tính
?
11 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
Số 11 gồm mấy chữ số ?
GV ghi vào cột dọc mười một
HĐ2: Giới thiệu số 12
Các bước tương tự số 11
HĐ3: Thực hành
Bài 1/ 102( SGK )
Bài 2/102( SGK)
- 1 hs lên đếm
- 10 còn gọi là một chục
- 1 hs vẽ các số vào tia số từ 110 .11 que tính
- hs thực hiện theo GV và báo cáo kết quả
- 10 que tính và 1 que tính là 11 que tính
- 1 chục và 1 đơn vị
- 2 chữ số 1 viết liền nhau chữ số 1 trước chỉ 1 chục, chữ số 1 sau chỉ 1 đơn vị
HS ghép, đọc, viết số 11
- hs nhận biết số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị, hs đọc và viết được số 12
- hs trả lời miệng
- hs biết đém số ngôi sao và sô thích hợp
mười một ngôi sao viết số 11, mười
Trang 2Yêu cầu hs vẽ thêm chấm tròn theo
mẫu
Bài 3/102( SGK)
Bài 4/102( 102 )-Dành cho HS khá,
giỏi
( có thể cho hs chơi tiếp sức)
- Cho HS dựa vào tia số để nêu số
liền trước, liền sau
HĐ nối tiếp:
- Đánh giá tiết học
- Dặn dò hs viết số 11, 12 chuẩn bị bài
sau đem 15 que tính để học bài sau
hai ngôi sao viết số 12
- hs đếm chấm tròn ở hàng chục rồi đọc số ở hàng đơn vị, vẽ thêm chấm tròn ở hàng đơn vị tưong ứng với số đã cho
- hs đếm và tô màu vào 11 hình tam giác và 12 hình vuông
- Đếm nhẩm rồi điền số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
………
T2 Luyện đọc
ÔN TẬP
I Mục tiêu
- Ôn lại cách đọc và viết nguyên âm đôi iê
- Luyện đọc bài trên bảng lớp và sgk ( T69 )
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1:
- Giáo viên đọc mẫu – học sinh luyện đọc
- Học sinh viết bảng con vần
- Giáo viên yêu cầu học sinh tìm tiếng có vần
- Học sinh luyện đọc tiếng mới
Hoạt động 2: Luyện viết
- Giáo viên viết mẫu, hướng dẫn học sinh viết bảng con
- Học sinh tìm tiếng có vần
- Giáo viên yêu cầu học sinh viết tiếng có nguyên âm đôi iê
vào bảng con
- Giáo viên ghi bảng một số tiếng
- Học sinh luyện đọc
Hoạt động 3: Luyện đọc.
- Học sinh luyện đọc bài bảng lớp
- Giáo viên giới thiệu câu, đọc mẫu
Trang 3- Học sinh luyện đọc và nêu tiếng có nguyên âm đôi iê
- Học sinh luyện đọc bài SGK
- Giáo viên cần rèn học sinh yếu
………
Thứ ba ng ày 03 tháng 01 năm 2012
T1,2 Tiếng Việt
……….
T3 Thủ công (GV chuyên)
……….
T4 Toán
MƯỜI BA, MƯỜI BỐN, MƯỜI LĂM
I Mục tiêu:
Nhận biết được mỗi số 13, 14, 15 gồm 1 chục và một số đơn vị ( 3, 4, 5)
Biết đọc, viết các số đó
II Đồ dùng dạy học:
Các bó que tính và các que tính rời
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Bài cũ:
Bài 4 / 102 (SGK)
Đọc các số từ 0 11
Đọc các số từ 0 12
B Bài mới :
HĐ1: Giới thiệu số 13
Yêu cầu hs lấy 1thẻ 1chục que tính và
3 que tính rời.Trên tay các em có tất
cả mấy que tính ?
13 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
Số 13 gồm mấy chữ số ?
GV ghi vào cột bảng : mười ba
HĐ2: Giới thiệu số 14, 15 ( tương tự
)
HĐ3: Thực hành
Bài 1/104( SGK)
Yêu cầu hs viết số
Bài 2/104 ( SGK)
Yêu cầu hs đếm số ngôi sao rồi viết
số vào ô trống
- 2 hs thực hiện
- 1 hs đọc
- 1 hs đọc
hs thực hiện theo GV và báo cáo kết quả
- 10 que tính và 3 que tính là 13 que tính
- 1 chục và 3 đơn vị
- 2 chữ số viết liền nhau chữ số 1 trước chỉ 1 chục, chữ số 3 sau chỉ 3 đơn vị
HS ghép, đọc, viết số 13
a HS viết số vào bảng con b.HS viết số vào vở theo thứ tự tăng dần
- viết theo thứ tự giảm dần
- HS đếm số ngôi sao viết số thích hợp vào của mỗi nhóm
- Mười ba ngôi sao viết số 3, mười bốn ngôi sao viết số 4,
Trang 4Bài 3/104 ( SGK)
Yờu cầu hs nối mỗi tranh với số thớch
hợp
Bài 4/104( SGK)- Dành cho HS khỏ,
giỏi
Yờu cầu hs viết số vào dưới mỗi vạch
của tia số
HĐ nối tiếp:
Củng cố: Yờu cầu hs nờu cấu tạo số
13,
14, 15
Dặn dũ hs về nhà viết cỏc số 13, 14,
15 tiết sau học đem 19 que tớnh
- HS đếm số lượng cỏc con vật từng tranh rồi nối số thớch hợp (làm vào vở )
HS nhẩm rồi điền số thớch hợp ( vở )
- Hỡnh thức chơi tiếp sức
……….
BUỔI CHIỀU T1 Đạo đức (GV chuyờn)
………
T2 BD toỏn ễn tập
I Mục tiêu :
Giúp HS củng cố về:
- Các bảng cộng, trừ trong phạm vi từ 3 đến 10
- Đọc bài toán, viết được phép tính thích hợp
- Đếm được các hình, ôn 1 chục, tia số
II Đồ dùng dạy học :
GV: Bảng phụ ghi bài tập
HS : Bảng con –Vở toán
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc các bảng cộng, trừ đã học
- GV nhận xét cho điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
- Hát
- HS đọc bảng cộng, trừ
Trang 5-b Hướng dẫn làm bài tập.
* Bài 1 Tính:
a) 2
8
4 5
10 3
3 1
7 2
b)
3 + 4 = …
6 + 2 = …
4 + 1 = …
9 – 3 =
…
8 – 7 =
…
4 – 2 =
…
5 + 3 = …
8 + 2 = … 10- 0 = …
- Cho HS nêu yêu cầu
- Hướng dẫn cách làm
- Nhận xét
* Bài 2 > < = ?
6 + 0 … 5 + 1
8 + 2 … 9 + 1
10 – 0 … 4 – 3
10 – 10 … 7 – 7
8 – 4 … 5 –
4
7 + 3 … 4 + 6
- Cho HS nêu yêu cầu
- Hướng dẫn cách làm
- Cho HS làm bài vào vở
- Nhận xét, chấm điểm
* Bài 3 Viết phép tính thích hợp:
Cành trên có 4 quả mít Cành dưới
có 6 quả mít Hỏi cây mít đó có bao
nhiêu quả?
- Nêu yêu cầu, đọc bài toán, nêu phép
tính
- Cho HS viết phép tính trên bảng con
- GV nhận xét
a) HS làm bài trên bảng co theo tổ b) HS thi tiếp sức
- Nhận xét
- HS nêu yêu cầu
- HS nêu miệng cách làm
- HS làm bài vào vở
6 + 0 = 5 + 1
8 + 2 = 9 + 1
10 – 0 > 4 – 3
10 – 10 = 7 – 7
8 – 4 > 5 –
4
7 + 3 = 4 + 6
- HS đọc bài toán, nêu phép tính thích hợp
4 + 6 = 10
- 10 quả mít = 1 chục quả mít
Trang 6………
Thứ tư ngày 04 thỏng 01 năm 2012
T1,2 Tiếng Việt
………
T3 Toỏn
MƯỜI SÁU, MƯỜI BẢY, MƯỜI TÁM, MƯỜI CHÍN
I Mục tiờu :
- Nhận biết được mỗi số ( 16, 17, 18, 19) gồm 1 chục và một số đơn vị( 6, 7,
8, 9 )
- Biết đọc, biết viết cỏc số đú
- Điền được cỏc số 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 17, 18, 19 trờn tia số
II Đồ dựng dạy học :
Cỏc bú que tớnh và một số que tớnh rời
III Cỏc hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Bài cũ : yờu cầu hs đọc và
viết cỏc số từ 0 đến 15
yều cầu một số hs đọc bất kỳ số
- 1 hs lờn bảng viết
- 3 hs
- 10 quả mít bằng mấy chục quả mít?
* Bài 4 Đếm hình
Có … hình tròn
- GV cho HS
đếm rồi nêu kết quả
* Bài 5 Trả lời câu hỏi:
- GV vẽ tia số lên bảng
- Điểm gốc của tia số trùng với vạch số
mấy?
- Các số ở gần điểm gốc có đặc điểm
gì ?
4 Củng cố, dặn dò:
- Đọc thuộc bảng cộng, trừ đã học
- GV nhận xét giờ
- Dặn dò : về nhà ôn lại bài
- HS đếm hình rồi nêu kết quả
- Có 5 hình tròn
- HS quan sát và trả lời câu hỏi
- Điểm gốc của tia số trùng với vạch
số 0 của tia số
- Các số càng ở gần điểm gốc thì càng bé
- HS thi đọc thuộc bảng- trừ từ bảng
3 đến bảng 10
Trang 7do GV chỉ định
B Bài mới :
HĐ1 : Giới thiệu số 16
Yêu cầu hs lấy 1thẻ 1chục que
tính và 6 que tính rời.Trên tay các
em có tất cả mấy que tính ?
16 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
Số 16 gồm mấy chữ số ?
GV ghi vào cột bảng như SGK
HĐ2 : Dạy 17, 18, 19 ( tương tự
)
HĐ3 : Thực hành :
Bài 1/ 105( SGK )
Yêu cầu hs nhẩm cách đọc số viết
số tương ứng theo thứ tự từ bé đến
lớn
Bài 2/ 106( SGK)
Yêu cầu hs đếm số cái nấm ở mỗi
tranh viết sô vào ô trống
Bài 3/ 106 ( SGK )
Yêu cầu hs đếm số con vật ở mỗi
tranh và nối với số thích hợp
Bài 4/106( SGK)
Yêu cầu hs điền 1 số vào dưới 1
vạch của tia số, điền lần lượt theo
thứ tự từ bé đến lớn
c Củng cố, dặn dò:
- HS chơi trò chơi
- Nhận xét lớp
- Chuẩn bị bài sau: Hai mươi, hai
chục
viết 1 rồi viết 6 bên phải đọc số 16 ( mười sáu )
hs thực hiện theo GV và báo cáo kết quả
- 10 que tính và 6 que tính là 16 que tính
- 1 chục và 6 đơn vị
- 2 chữ số viết liền nhau chữ số 1 trước chỉ
1 chục, chữ số 6 sau chỉ 6 đơn vị
HS ghép, đọc, viết số 16
- hs viết vào bảng con ( câu a)
- hs viết số theo thứ tự tăng dần ( câu b)
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
- hs làm bài cá nhân chữa bài yêu cầu hs đọc
+ T1 có 16 cái nấm viết số 16 + hs làm cá nhân và đổi vở kiểm tra
HS nhẩm theo thứ tự từ 1019 rồi điền số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
………
T4 Tự nhiên xã hội ( GV chuyên)
………
Thứ năm, ngày 05 tháng 01 năm 2012
T1,2 Tiếng
………
Trang 8T3 Toán
HAI MƯƠI – HAI CHỤC I/ Mục tiêu: Giúp HS:
Nhận biết số lượng 20, 20 còn gọi là hai chục
Biết đọc, viết các số đó
II/ Đồ dùng dạy học :
Các bó chục que tính
III/ Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Bài cũ: Yêu cầu hs viết số từ 11 đến
19 và phân tích cấu tạo số
2.Bài mới:
HĐ1 : Giới thiệu số 20
Yêu cầu hs lấy 1bó chục que tính và
lấy thêm 1bó chục que tính Được tất
cả bao nhiêu que tính ?
20 gồm mấy và mấy đơn vị ?
Số 20 là số có mấy chữ số ?
Hai mươi còn gọi là gì ?
HĐ2 : Thực hành :
Bài 1/ 107 ( SGK )
Yêu cầu hs viết các số từ 10 đến 20, từ
20 đến 10 rồi đọc số đó
Bài 2/ 107 ( SGK )
Bài 3/ 107 ( SGK )
Yêu cầu hs điền số vào dưới mỗi vạch
của tia số
Bài 4/ 107 ( SGK )
Yêu cầu hs dựa vào tia số để tìm số
liền sau
HĐ nối tiếp:
Củng cố: 20 còn gọi là gì ?
số 20 là số có mấy chữ số ?
Phân tích số 20
Dặn dò: Chuẩn bị bài sau phép cộng
dạng 14 + 3
- 3 hs thực hiện
hs lấy que tính theo yêu cầu GV
- 1 que tính và 6 que tính là 16 que tính
- 20 que tính
- 2 chục và 0 đơn vị ?
- 2 chữ số viết liền nhau chữ số 2 trước chỉ 2 chục, chữ số 0 sau chỉ 0 đơn vị
HS ghép, đọc, viết số 20 Hai mươi còn gọi là hai chục
- hs viết vào bảng con: từ 1020,
từ 20 10 rồi đọc
- hs trả lời theo hình thức đố bạn
Số 12 gồm 1chục và 2 đơn vị
HS nhẩm rồi điền theo thứ tự
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
20
- hs nêu cách tìm số liền sau ( lấy số
đó cộng thêm 1)
Số liền sau của 10 là 11
………
Trang 9T4.Thể dục: ( GV chuyên)
………
BUỔI CHIỀU
T1 Luyện đọc ÔN TẬP
I Mục tiêu
- Ôn lại cách đọc và viết nguyên âm đôi iê
- Luyện đọc bài trên bảng lớp và sgk ( T69 )
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1:
- Giáo viên đọc mẫu – học sinh luyện đọc
- Học sinh viết bảng con vần
- Giáo viên yêu cầu học sinh tìm tiếng có vần
- Học sinh luyện đọc tiếng mới
Hoạt động 2: Luyện viết
- Giáo viên viết mẫu, hướng dẫn học sinh viết bảng con
- Học sinh tìm tiếng có vần
- Giáo viên yêu cầu học sinh viết tiếng có nguyên âm đôi iê
vào bảng con
- Giáo viên ghi bảng một số tiếng
- Học sinh luyện đọc
Hoạt động 3: Luyện đọc.
- Học sinh luyện đọc bài bảng lớp
- Giáo viên giới thiệu câu, đọc mẫu
- Học sinh luyện đọc và nêu tiếng có nguyên âm đôi iê
- Học sinh luyện đọc bài SGK
- Giáo viên cần rèn học sinh yếu
………
T2 BD TV
ÔN TẬP
I Mục tiêu
- Ôn lại cách đọc và viết vần iên, iêt, ia, uya, uyên, uyêt
- Luyện đọc bài trên bảng lớp và sgk (T79-75)
III Các hoạt động dạy học
Trang 10Hoạt động 1: ễn vần iờn, iờt, ia, uya, uyờn, uyờt
- Giỏo viờn đọc mẫu – học sinh luyện đọc
………
………
Thứ sỏu ngày 06 thỏng 01 năm 2012
T1 Âm nhạc (GV chuyờn)
………
T2,3 Tiếng Việt
……….
T4 GDNG- SH
Bài: Tôi ở đâu
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Giới thiệu bài.
2.Hướng dẫn HS đọc
- Hướng dẫn hs đọc bài có vần iờn, iờt, ia,
uya, uyờn, uyờt
- Y/c HS tỡm những tiếng khú viết
3.Hướng dẫn viết
HĐ1: Hướng dẫn cách viết chữ nhỏ
- GV viết mẫu lên bảng một số chữ cho
học sinh nhận xột cỏch viết
- GV hướng dẫn HS quan sỏt bài viết
- Gọi HS đọc nội dung bài viết
- Phõn tớch độ cao, khoảng cỏch giữa con
chữ
? Tìm các con chữ có độ cao 2.5 ô li ?
? Tìm các con chữ có độ cao 2 ô li ?
? Tìm các con chữ có độ cao 1 ô li ?
- Cho HS viết vào bảng con từng chữ vào
bảng con
- Giáo viên quan sát
HĐ2: Thực hành.
- Hướng dẫn viết vào vở
- GS đọc cho HS viết bài
- GV quan sát sửa sai
- Chấm 1 số bài của HS, nhận xét
3 Củng cố - Dặn dò:
- GV nhận xét giờ học Dặn HS về nhà luyện
thêm
- Hs đọc bài
- HS tỡm:
- H: nhắc lại luật chớnh tả õm đệm
- HS đọc , phõn tớch cấu tạo chữ vừa tỡm được
* Học sinh quan sát và nhận xét
-HS nêu
- Học sinh viết vào bảng con
- Mở vở viết bài Viết vở ôn luyện ô li
- Đổi vở để kiểm tra lẫn nhau
Trang 11I Mục tiêu:
- Tìm hiểu nơi ở của một số loài động vật quý hiếm
- Biết đọc tên con vật của 1 số loài quý hiếm
- Nhận biết đợc giá trị, vai trò của các loài vật đó
- Góp phần giáo dục ý thức bảo vệ môi trờng, bảo vệ các loài động vật, đặc biệt
là những động vật quý hiếm, đang bị đe dọa
II Chuẩn bị:
- Phiếu bốc thăm
III Các hoạt động dạy học:
A Giới thiệu bài
B Phát triển bài:
Việc 1: GV giới thiệu chung về trò
chơi (5p)
- GV giới thiệu 1 số động v ật quý
hiếm
- HS lắng nghe
- GV giới thiệu bảng ghi tên các loài
động vật
GV giới thiệu trò chơi: Tôi ở đâu?
Việc 2: GV tổ chức cho HS chơi trò
chơi: Tôi ở đâu? (20p)
- HS chia làm 4 nhóm
- HS các nhóm đứng vào các vòng tròn
đã kẻ sẵn
- GV HD HS cách đứng, cách chơi
Việc 3: Trao đổi, nhận xét, đánh giá
(15p)
- Các nhóm nhận xét kết quả của nhau + Vì sao các động vật trên chỉ sống ở 1
nơi nhất định ? - Vì các loài đó chỉ sống ở 1 nơi hoặc 1 số nơi nhất định: Tê giác 1 sừng chỉ
sống đợc ở vờn Quốc gia Cát Tiên
- GV chốt lại bài và có thể mở rộng
thêm
C Kết luận.
- GV liên hệ thực tế về ý thức bảo vệ
các loài động vật của HS, GĐ, địa
phương
- GV nhận xét tiết học
Trang 12TUẦN 20:
Thứ hai ngày 9 thỏng 01 năm 2012
T1 HĐTT Chào cờ
-T2,3 Tiếng Việt UễN, UễT
………
T4 Mĩ Thuật ( GV chuyờn)
………
BUễI CHIỀU T1 Toỏn
Phép cộng dạng 14+3
A- Mục tiêu: Giúp HS.
- Biết làm tính cọng( không nhớ) trong phạm vi 20
- Tập cộng nhẩm ( dạng 14+3)
- Ôn tập, củng cố lại phép cộng trong phạm vi 10
B- Đồ dùng dạy – học:
- GV bảng gài, que tính, phiếu BT, đồ dùng phục vụ trò chơi, bảng phụ
- HS que tính, sách HS
C- Các hoạt động dạy – học;
I- Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS viết số từ 10 – 20 và từ 20 –
10
- 2 HS lên bảng viết
- Số 20 gồm mấy chữ số?
- GV nhận xét cho điểm
II- Dạy – học bài mới:
1- Giới thiệu bài ( linh hoạt)
2- Giới thiệu cách làm tính cộng dạng 14+3
+ Hoạt động 1: Hoạt động với đồ vật
- HS lấy 14 que tính ( gồm 1 bó que tính và 4
que tính rời) rồi lấy thêm 3 que tính nữa - HS thực hiện theo yêu cầu.
+ Hoạt động 2: Hình thành phép cộng 14+3
- Cho HS đạt một chục que tính ở bên trái và
4 que tính rời ở bên phải - HS thực hiện
Trang 13- GV đồng thời gài lên bảng
- GV nói kết hợp gài và viết
+ Có một chục que ( gài lên bảng bỏ 1 chục
viết ở cột chục) và 4 que tính rồi ( gài 4 que
tính rời) viết 4 ở cột đơn vị - HS theo dõi
- Cho HS lấy 3 que tính rời đặt xuống dưới 4
que tính rời
- GV gài và nói, thêm 3 que tính rời, viết 3
dưới 4 cột đơn vị
- Làm thế nào để biết có bao nhiêu que tính? - Gộp 4 que tính rời với 3 que tính
được 7 que tính rời, có 1 bó 1 chục que tính và 7 que tính rời là 17 que tính
- Để thực hiện điều đó cô có phép cộng:
14 + 3 = 17
+ Hoạt động 3: Đặt tính và thực hiện phép
tính
- HD cách đặt tính chúng ta viết phép tính từ
trên xuống dưới
+ Đầu tiên viết số 14 rồi viết số 3 sao cho
thẳng cột với 1 ( ở cột đơn vị)
(GV vừa nói vừa thực hiện)
- Viết dấu cộng ở bên trái sao cho ở giữa hai
số
- Kẻ gạch ngang dưới hai số đó
- Sau đó tính từ phải sang trái 14
- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính + 3
và tính sau đó thực hiện bảng con 17
- HS chú ý theo dõi
3- Luyện tập:
Bài 1: Bài Y/c gì?
HD: BT1 đã đặt tính sẵn cho chúng ta nhiệm
vụ của các em là thực hiện phép tính sao cho
đúng
Tính
- GV nhận xét, cho điểm - HS làm bài, 2 HS lên bảng
Bài 2: Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập 2.
HD: BT2 đã cho phép tính dưới dạng hàng
ngang các con hãy dựa vào bảng cộng trong
phạm vi 10 để tính 1 cách nhanh nhất
- HS quan sát và nhận xét
- Tính
- GV ghi bảng: 12 + 3 =
- Các em nhẩm như sau: 2 + 3 = mấy? - Bằng 5
- Vậy ta được kết quả là bao nhiêu? - 15
- Đó chính là kết quả nhẩm, dựa vào đó các
em hãy làm bài - HS làm bài và nêu miệng cách tính và kết quả