1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án môn học lớp 1 - Tuần 19 đến tuần 22

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 316,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh viết bảng con vần uya, uyên, uyêt, uôn ,uôt - Giáo viên yêu cầu học sinh tìm tiếng có vần uya, uyên, uyêt, uôn ,uôt - Học sinh luyện đọc tiếng mới Hoạt động 2: Luyện viết - Gi[r]

Trang 1

TUẦN 19:

Thứ hai ngày …… tháng … năm 2011

T1 HĐTT Chào cờ

-T2,3 Tiếng Việt

………

T4 Mĩ Thuật ( GV chuyên)

………

BUÔI CHIỀU T1 Toán

MƯỜI MỘT - MƯỜI HAI

I Mục tiêu :

- Nhân biết được các số mười một, mười hai

- Biết đọc, viết các số đó

- Bước đầu nhận biết số có hai chữ số; 11(12) gồm 1 chục 1 ( 2) đơn vị

II Đồ dùng dạy học :

- Bó chục các que tính và các que tính rời

IIICác hoạt động dạy và học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A/ Bài cũ : gọi hs đếm từ 0  10

Mười còn gọi là mấy chục ?

Bài 3 / 100 ( SGK )

B/ Bài mới :

HĐ1 : Giới thiệu số 11

Yêu cầu hs lấy 1thẻ 1chục que tính và

1

que tính rời

Trên tay các em có tất cả mấy que tính

?

11 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?

Số 11 gồm mấy chữ số ?

GV ghi vào cột dọc mười một

HĐ2: Giới thiệu số 12

Các bước tương tự số 11

HĐ3: Thực hành

Bài 1/ 102( SGK )

Bài 2/102( SGK)

- 1 hs lên đếm

- 10 còn gọi là một chục

- 1 hs vẽ các số vào tia số từ 110 .11 que tính

- hs thực hiện theo GV và báo cáo kết quả

- 10 que tính và 1 que tính là 11 que tính

- 1 chục và 1 đơn vị

- 2 chữ số 1 viết liền nhau chữ số 1 trước chỉ 1 chục, chữ số 1 sau chỉ 1 đơn vị

HS ghép, đọc, viết số 11

- hs nhận biết số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị, hs đọc và viết được số 12

- hs trả lời miệng

- hs biết đém số ngôi sao và sô thích hợp

mười một ngôi sao viết số 11, mười

Trang 2

Yêu cầu hs vẽ thêm chấm tròn theo

mẫu

Bài 3/102( SGK)

Bài 4/102( 102 )-Dành cho HS khá,

giỏi

( có thể cho hs chơi tiếp sức)

- Cho HS dựa vào tia số để nêu số

liền trước, liền sau

HĐ nối tiếp:

- Đánh giá tiết học

- Dặn dò hs viết số 11, 12 chuẩn bị bài

sau đem 15 que tính để học bài sau

hai ngôi sao viết số 12

- hs đếm chấm tròn ở hàng chục rồi đọc số ở hàng đơn vị, vẽ thêm chấm tròn ở hàng đơn vị tưong ứng với số đã cho

- hs đếm và tô màu vào 11 hình tam giác và 12 hình vuông

- Đếm nhẩm rồi điền số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

………

T2 Luyện đọc

ÔN TẬP

I Mục tiêu

- Ôn lại cách đọc và viết nguyên âm đôi iê

- Luyện đọc bài trên bảng lớp và sgk ( T69 )

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1:

- Giáo viên đọc mẫu – học sinh luyện đọc

- Học sinh viết bảng con vần

- Giáo viên yêu cầu học sinh tìm tiếng có vần

- Học sinh luyện đọc tiếng mới

Hoạt động 2: Luyện viết

- Giáo viên viết mẫu, hướng dẫn học sinh viết bảng con

- Học sinh tìm tiếng có vần

- Giáo viên yêu cầu học sinh viết tiếng có nguyên âm đôi iê

vào bảng con

- Giáo viên ghi bảng một số tiếng

- Học sinh luyện đọc

Hoạt động 3: Luyện đọc.

- Học sinh luyện đọc bài bảng lớp

- Giáo viên giới thiệu câu, đọc mẫu

Trang 3

- Học sinh luyện đọc và nêu tiếng có nguyên âm đôi iê

- Học sinh luyện đọc bài SGK

- Giáo viên cần rèn học sinh yếu

………

Thứ ba ng ày 03 tháng 01 năm 2012

T1,2 Tiếng Việt

……….

T3 Thủ công (GV chuyên)

……….

T4 Toán

MƯỜI BA, MƯỜI BỐN, MƯỜI LĂM

I Mục tiêu:

Nhận biết được mỗi số 13, 14, 15 gồm 1 chục và một số đơn vị ( 3, 4, 5)

Biết đọc, viết các số đó

II Đồ dùng dạy học:

Các bó que tính và các que tính rời

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Bài cũ:

Bài 4 / 102 (SGK)

Đọc các số từ 0 11

Đọc các số từ 0 12

B Bài mới :

HĐ1: Giới thiệu số 13

Yêu cầu hs lấy 1thẻ 1chục que tính và

3 que tính rời.Trên tay các em có tất

cả mấy que tính ?

13 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?

Số 13 gồm mấy chữ số ?

GV ghi vào cột bảng : mười ba

HĐ2: Giới thiệu số 14, 15 ( tương tự

)

HĐ3: Thực hành

Bài 1/104( SGK)

Yêu cầu hs viết số

Bài 2/104 ( SGK)

Yêu cầu hs đếm số ngôi sao rồi viết

số vào ô trống

- 2 hs thực hiện

- 1 hs đọc

- 1 hs đọc

hs thực hiện theo GV và báo cáo kết quả

- 10 que tính và 3 que tính là 13 que tính

- 1 chục và 3 đơn vị

- 2 chữ số viết liền nhau chữ số 1 trước chỉ 1 chục, chữ số 3 sau chỉ 3 đơn vị

HS ghép, đọc, viết số 13

a HS viết số vào bảng con b.HS viết số vào vở theo thứ tự tăng dần

- viết theo thứ tự giảm dần

- HS đếm số ngôi sao viết số thích hợp vào  của mỗi nhóm

- Mười ba ngôi sao viết số 3, mười bốn ngôi sao viết số 4,

Trang 4

Bài 3/104 ( SGK)

Yờu cầu hs nối mỗi tranh với số thớch

hợp

Bài 4/104( SGK)- Dành cho HS khỏ,

giỏi

Yờu cầu hs viết số vào dưới mỗi vạch

của tia số

HĐ nối tiếp:

Củng cố: Yờu cầu hs nờu cấu tạo số

13,

14, 15

Dặn dũ hs về nhà viết cỏc số 13, 14,

15 tiết sau học đem 19 que tớnh

- HS đếm số lượng cỏc con vật từng tranh rồi nối số thớch hợp (làm vào vở )

HS nhẩm rồi điền số thớch hợp ( vở )

- Hỡnh thức chơi tiếp sức

……….

BUỔI CHIỀU T1 Đạo đức (GV chuyờn)

………

T2 BD toỏn ễn tập

I Mục tiêu :

Giúp HS củng cố về:

- Các bảng cộng, trừ trong phạm vi từ 3 đến 10

- Đọc bài toán, viết được phép tính thích hợp

- Đếm được các hình, ôn 1 chục, tia số

II Đồ dùng dạy học :

GV: Bảng phụ ghi bài tập

HS : Bảng con –Vở toán

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc các bảng cộng, trừ đã học

- GV nhận xét cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài.

- Hát

- HS đọc bảng cộng, trừ

Trang 5

-b Hướng dẫn làm bài tập.

* Bài 1 Tính:

a) 2

8

4 5

10 3

3 1

7 2

b)

3 + 4 = …

6 + 2 = …

4 + 1 = …

9 – 3 =

8 – 7 =

4 – 2 =

5 + 3 = …

8 + 2 = … 10- 0 = …

- Cho HS nêu yêu cầu

- Hướng dẫn cách làm

- Nhận xét

* Bài 2 > < = ?

6 + 0 … 5 + 1

8 + 2 … 9 + 1

10 – 0 … 4 – 3

10 – 10 … 7 – 7

8 – 4 … 5 –

4

7 + 3 … 4 + 6

- Cho HS nêu yêu cầu

- Hướng dẫn cách làm

- Cho HS làm bài vào vở

- Nhận xét, chấm điểm

* Bài 3 Viết phép tính thích hợp:

Cành trên có 4 quả mít Cành dưới

có 6 quả mít Hỏi cây mít đó có bao

nhiêu quả?

- Nêu yêu cầu, đọc bài toán, nêu phép

tính

- Cho HS viết phép tính trên bảng con

- GV nhận xét

a) HS làm bài trên bảng co theo tổ b) HS thi tiếp sức

- Nhận xét

- HS nêu yêu cầu

- HS nêu miệng cách làm

- HS làm bài vào vở

6 + 0 = 5 + 1

8 + 2 = 9 + 1

10 – 0 > 4 – 3

10 – 10 = 7 – 7

8 – 4 > 5 –

4

7 + 3 = 4 + 6

- HS đọc bài toán, nêu phép tính thích hợp

4 + 6 = 10

- 10 quả mít = 1 chục quả mít

Trang 6

………

Thứ tư ngày 04 thỏng 01 năm 2012

T1,2 Tiếng Việt

………

T3 Toỏn

MƯỜI SÁU, MƯỜI BẢY, MƯỜI TÁM, MƯỜI CHÍN

I Mục tiờu :

- Nhận biết được mỗi số ( 16, 17, 18, 19) gồm 1 chục và một số đơn vị( 6, 7,

8, 9 )

- Biết đọc, biết viết cỏc số đú

- Điền được cỏc số 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 17, 18, 19 trờn tia số

II Đồ dựng dạy học :

Cỏc bú que tớnh và một số que tớnh rời

III Cỏc hoạt động dạy và học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Bài cũ : yờu cầu hs đọc và

viết cỏc số từ 0 đến 15

yều cầu một số hs đọc bất kỳ số

- 1 hs lờn bảng viết

- 3 hs

- 10 quả mít bằng mấy chục quả mít?

* Bài 4 Đếm hình

Có … hình tròn

- GV cho HS

đếm rồi nêu kết quả

* Bài 5 Trả lời câu hỏi:

- GV vẽ tia số lên bảng

- Điểm gốc của tia số trùng với vạch số

mấy?

- Các số ở gần điểm gốc có đặc điểm

gì ?

4 Củng cố, dặn dò:

- Đọc thuộc bảng cộng, trừ đã học

- GV nhận xét giờ

- Dặn dò : về nhà ôn lại bài

- HS đếm hình rồi nêu kết quả

- Có 5 hình tròn

- HS quan sát và trả lời câu hỏi

- Điểm gốc của tia số trùng với vạch

số 0 của tia số

- Các số càng ở gần điểm gốc thì càng bé

- HS thi đọc thuộc bảng- trừ từ bảng

3 đến bảng 10

Trang 7

do GV chỉ định

B Bài mới :

HĐ1 : Giới thiệu số 16

Yêu cầu hs lấy 1thẻ 1chục que

tính và 6 que tính rời.Trên tay các

em có tất cả mấy que tính ?

16 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?

Số 16 gồm mấy chữ số ?

GV ghi vào cột bảng như SGK

HĐ2 : Dạy 17, 18, 19 ( tương tự

)

HĐ3 : Thực hành :

Bài 1/ 105( SGK )

Yêu cầu hs nhẩm cách đọc số viết

số tương ứng theo thứ tự từ bé đến

lớn

Bài 2/ 106( SGK)

Yêu cầu hs đếm số cái nấm ở mỗi

tranh viết sô vào ô trống

Bài 3/ 106 ( SGK )

Yêu cầu hs đếm số con vật ở mỗi

tranh và nối với số thích hợp

Bài 4/106( SGK)

Yêu cầu hs điền 1 số vào dưới 1

vạch của tia số, điền lần lượt theo

thứ tự từ bé đến lớn

c Củng cố, dặn dò:

- HS chơi trò chơi

- Nhận xét lớp

- Chuẩn bị bài sau: Hai mươi, hai

chục

viết 1 rồi viết 6 bên phải đọc số 16 ( mười sáu )

hs thực hiện theo GV và báo cáo kết quả

- 10 que tính và 6 que tính là 16 que tính

- 1 chục và 6 đơn vị

- 2 chữ số viết liền nhau chữ số 1 trước chỉ

1 chục, chữ số 6 sau chỉ 6 đơn vị

HS ghép, đọc, viết số 16

- hs viết vào bảng con ( câu a)

- hs viết số theo thứ tự tăng dần ( câu b)

10 11 12 13 14 15 16 17 18 19

- hs làm bài cá nhân chữa bài yêu cầu hs đọc

+ T1 có 16 cái nấm viết số 16 + hs làm cá nhân và đổi vở kiểm tra

HS nhẩm theo thứ tự từ 1019 rồi điền số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số

10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

………

T4 Tự nhiên xã hội ( GV chuyên)

………

Thứ năm, ngày 05 tháng 01 năm 2012

T1,2 Tiếng

………

Trang 8

T3 Toán

HAI MƯƠI – HAI CHỤC I/ Mục tiêu: Giúp HS:

Nhận biết số lượng 20, 20 còn gọi là hai chục

Biết đọc, viết các số đó

II/ Đồ dùng dạy học :

Các bó chục que tính

III/ Các hoạt động dạy và học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Bài cũ: Yêu cầu hs viết số từ 11 đến

19 và phân tích cấu tạo số

2.Bài mới:

HĐ1 : Giới thiệu số 20

Yêu cầu hs lấy 1bó chục que tính và

lấy thêm 1bó chục que tính Được tất

cả bao nhiêu que tính ?

20 gồm mấy và mấy đơn vị ?

Số 20 là số có mấy chữ số ?

Hai mươi còn gọi là gì ?

HĐ2 : Thực hành :

Bài 1/ 107 ( SGK )

Yêu cầu hs viết các số từ 10 đến 20, từ

20 đến 10 rồi đọc số đó

Bài 2/ 107 ( SGK )

Bài 3/ 107 ( SGK )

Yêu cầu hs điền số vào dưới mỗi vạch

của tia số

Bài 4/ 107 ( SGK )

Yêu cầu hs dựa vào tia số để tìm số

liền sau

HĐ nối tiếp:

Củng cố: 20 còn gọi là gì ?

số 20 là số có mấy chữ số ?

Phân tích số 20

Dặn dò: Chuẩn bị bài sau phép cộng

dạng 14 + 3

- 3 hs thực hiện

hs lấy que tính theo yêu cầu GV

- 1 que tính và 6 que tính là 16 que tính

- 20 que tính

- 2 chục và 0 đơn vị ?

- 2 chữ số viết liền nhau chữ số 2 trước chỉ 2 chục, chữ số 0 sau chỉ 0 đơn vị

HS ghép, đọc, viết số 20 Hai mươi còn gọi là hai chục

- hs viết vào bảng con: từ 1020,

từ 20 10 rồi đọc

- hs trả lời theo hình thức đố bạn

Số 12 gồm 1chục và 2 đơn vị

HS nhẩm rồi điền theo thứ tự

10 11 12 13 14 15 16 17 18 19

20

- hs nêu cách tìm số liền sau ( lấy số

đó cộng thêm 1)

Số liền sau của 10 là 11

………

Trang 9

T4.Thể dục: ( GV chuyên)

………

BUỔI CHIỀU

T1 Luyện đọc ÔN TẬP

I Mục tiêu

- Ôn lại cách đọc và viết nguyên âm đôi iê

- Luyện đọc bài trên bảng lớp và sgk ( T69 )

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1:

- Giáo viên đọc mẫu – học sinh luyện đọc

- Học sinh viết bảng con vần

- Giáo viên yêu cầu học sinh tìm tiếng có vần

- Học sinh luyện đọc tiếng mới

Hoạt động 2: Luyện viết

- Giáo viên viết mẫu, hướng dẫn học sinh viết bảng con

- Học sinh tìm tiếng có vần

- Giáo viên yêu cầu học sinh viết tiếng có nguyên âm đôi iê

vào bảng con

- Giáo viên ghi bảng một số tiếng

- Học sinh luyện đọc

Hoạt động 3: Luyện đọc.

- Học sinh luyện đọc bài bảng lớp

- Giáo viên giới thiệu câu, đọc mẫu

- Học sinh luyện đọc và nêu tiếng có nguyên âm đôi iê

- Học sinh luyện đọc bài SGK

- Giáo viên cần rèn học sinh yếu

………

T2 BD TV

ÔN TẬP

I Mục tiêu

- Ôn lại cách đọc và viết vần iên, iêt, ia, uya, uyên, uyêt

- Luyện đọc bài trên bảng lớp và sgk (T79-75)

III Các hoạt động dạy học

Trang 10

Hoạt động 1: ễn vần iờn, iờt, ia, uya, uyờn, uyờt

- Giỏo viờn đọc mẫu – học sinh luyện đọc

………

………

Thứ sỏu ngày 06 thỏng 01 năm 2012

T1 Âm nhạc (GV chuyờn)

………

T2,3 Tiếng Việt

……….

T4 GDNG- SH

Bài: Tôi ở đâu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Giới thiệu bài.

2.Hướng dẫn HS đọc

- Hướng dẫn hs đọc bài có vần iờn, iờt, ia,

uya, uyờn, uyờt

- Y/c HS tỡm những tiếng khú viết

3.Hướng dẫn viết

HĐ1: Hướng dẫn cách viết chữ nhỏ

- GV viết mẫu lên bảng một số chữ cho

học sinh nhận xột cỏch viết

- GV hướng dẫn HS quan sỏt bài viết

- Gọi HS đọc nội dung bài viết

- Phõn tớch độ cao, khoảng cỏch giữa con

chữ

? Tìm các con chữ có độ cao 2.5 ô li ?

? Tìm các con chữ có độ cao 2 ô li ?

? Tìm các con chữ có độ cao 1 ô li ?

- Cho HS viết vào bảng con từng chữ vào

bảng con

- Giáo viên quan sát

HĐ2: Thực hành.

- Hướng dẫn viết vào vở

- GS đọc cho HS viết bài

- GV quan sát sửa sai

- Chấm 1 số bài của HS, nhận xét

3 Củng cố - Dặn dò:

- GV nhận xét giờ học Dặn HS về nhà luyện

thêm

- Hs đọc bài

- HS tỡm:

- H: nhắc lại luật chớnh tả õm đệm

- HS đọc , phõn tớch cấu tạo chữ vừa tỡm được

* Học sinh quan sát và nhận xét

-HS nêu

- Học sinh viết vào bảng con

- Mở vở viết bài Viết vở ôn luyện ô li

- Đổi vở để kiểm tra lẫn nhau

Trang 11

I Mục tiêu:

- Tìm hiểu nơi ở của một số loài động vật quý hiếm

- Biết đọc tên con vật của 1 số loài quý hiếm

- Nhận biết đợc giá trị, vai trò của các loài vật đó

- Góp phần giáo dục ý thức bảo vệ môi trờng, bảo vệ các loài động vật, đặc biệt

là những động vật quý hiếm, đang bị đe dọa

II Chuẩn bị:

- Phiếu bốc thăm

III Các hoạt động dạy học:

A Giới thiệu bài

B Phát triển bài:

Việc 1: GV giới thiệu chung về trò

chơi (5p)

- GV giới thiệu 1 số động v ật quý

hiếm

- HS lắng nghe

- GV giới thiệu bảng ghi tên các loài

động vật

GV giới thiệu trò chơi: Tôi ở đâu?

Việc 2: GV tổ chức cho HS chơi trò

chơi: Tôi ở đâu? (20p)

- HS chia làm 4 nhóm

- HS các nhóm đứng vào các vòng tròn

đã kẻ sẵn

- GV HD HS cách đứng, cách chơi

Việc 3: Trao đổi, nhận xét, đánh giá

(15p)

- Các nhóm nhận xét kết quả của nhau + Vì sao các động vật trên chỉ sống ở 1

nơi nhất định ? - Vì các loài đó chỉ sống ở 1 nơi hoặc 1 số nơi nhất định: Tê giác 1 sừng chỉ

sống đợc ở vờn Quốc gia Cát Tiên

- GV chốt lại bài và có thể mở rộng

thêm

C Kết luận.

- GV liên hệ thực tế về ý thức bảo vệ

các loài động vật của HS, GĐ, địa

phương

- GV nhận xét tiết học

Trang 12

TUẦN 20:

Thứ hai ngày 9 thỏng 01 năm 2012

T1 HĐTT Chào cờ

-T2,3 Tiếng Việt UễN, UễT

………

T4 Mĩ Thuật ( GV chuyờn)

………

BUễI CHIỀU T1 Toỏn

Phép cộng dạng 14+3

A- Mục tiêu: Giúp HS.

- Biết làm tính cọng( không nhớ) trong phạm vi 20

- Tập cộng nhẩm ( dạng 14+3)

- Ôn tập, củng cố lại phép cộng trong phạm vi 10

B- Đồ dùng dạy – học:

- GV bảng gài, que tính, phiếu BT, đồ dùng phục vụ trò chơi, bảng phụ

- HS que tính, sách HS

C- Các hoạt động dạy – học;

I- Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS viết số từ 10 – 20 và từ 20 –

10

- 2 HS lên bảng viết

- Số 20 gồm mấy chữ số?

- GV nhận xét cho điểm

II- Dạy – học bài mới:

1- Giới thiệu bài ( linh hoạt)

2- Giới thiệu cách làm tính cộng dạng 14+3

+ Hoạt động 1: Hoạt động với đồ vật

- HS lấy 14 que tính ( gồm 1 bó que tính và 4

que tính rời) rồi lấy thêm 3 que tính nữa - HS thực hiện theo yêu cầu.

+ Hoạt động 2: Hình thành phép cộng 14+3

- Cho HS đạt một chục que tính ở bên trái và

4 que tính rời ở bên phải - HS thực hiện

Trang 13

- GV đồng thời gài lên bảng

- GV nói kết hợp gài và viết

+ Có một chục que ( gài lên bảng bỏ 1 chục

viết ở cột chục) và 4 que tính rồi ( gài 4 que

tính rời) viết 4 ở cột đơn vị - HS theo dõi

- Cho HS lấy 3 que tính rời đặt xuống dưới 4

que tính rời

- GV gài và nói, thêm 3 que tính rời, viết 3

dưới 4 cột đơn vị

- Làm thế nào để biết có bao nhiêu que tính? - Gộp 4 que tính rời với 3 que tính

được 7 que tính rời, có 1 bó 1 chục que tính và 7 que tính rời là 17 que tính

- Để thực hiện điều đó cô có phép cộng:

14 + 3 = 17

+ Hoạt động 3: Đặt tính và thực hiện phép

tính

- HD cách đặt tính chúng ta viết phép tính từ

trên xuống dưới

+ Đầu tiên viết số 14 rồi viết số 3 sao cho

thẳng cột với 1 ( ở cột đơn vị)

(GV vừa nói vừa thực hiện)

- Viết dấu cộng ở bên trái sao cho ở giữa hai

số

- Kẻ gạch ngang dưới hai số đó

- Sau đó tính từ phải sang trái 14

- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính + 3

và tính sau đó thực hiện bảng con 17

- HS chú ý theo dõi

3- Luyện tập:

Bài 1: Bài Y/c gì?

HD: BT1 đã đặt tính sẵn cho chúng ta nhiệm

vụ của các em là thực hiện phép tính sao cho

đúng

Tính

- GV nhận xét, cho điểm - HS làm bài, 2 HS lên bảng

Bài 2: Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập 2.

HD: BT2 đã cho phép tính dưới dạng hàng

ngang các con hãy dựa vào bảng cộng trong

phạm vi 10 để tính 1 cách nhanh nhất

- HS quan sát và nhận xét

- Tính

- GV ghi bảng: 12 + 3 =

- Các em nhẩm như sau: 2 + 3 = mấy? - Bằng 5

- Vậy ta được kết quả là bao nhiêu? - 15

- Đó chính là kết quả nhẩm, dựa vào đó các

em hãy làm bài - HS làm bài và nêu miệng cách tính và kết quả

Ngày đăng: 01/04/2021, 10:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w