1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

GIÁO ÁN 1 - TUẦN 2 - CÚC - 2015

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 48,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kết luận: Sau hơn 1 tuần đi học, các em đã bắt đều biết viết chữ, tập đếm, tập tô màu, tập vẽ,… Nhiều bạn trong lớp đã đạt được những nhận xét tốt, cô giáo khen1. Đến lớp, bạn được cô [r]

Trang 1

TUẦN 2

Ngày soạn :26/8/2015

Ngày giảng :Thứ 2, 31/08/2015

HỌC VẦN (Tiết 1+2) DẤU HỎI, DẤU NẶNG I.MỤC TIÊU

1, Kiến thức:

- Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng

2, Kỹ năng:

- Đọc được : bẻ, bẹ

- Trả lời được 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong sgk

3,Thái độ:

- Yêu thích môn học

- Rèn tính cẩn thẩn, tỉ mỉ cho học sinh

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-Tranh minh họa (giỏ, khỉ, thỏ, mỏ, vẹt, cụ, nụ, cọ) tranh luyện nói: bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ ngô

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Ổn định lớp: 1’

2/ Kiểm tra bài cũ: 4’

-Viết bảng con

3/ Bài mới: 30’

a/ Giới thiệu thanh hỏi:

- Quan sát: Tranh vẽ gì?

-Các tiếng giỏ, khỉ, thỏ, mỏ là các tiếng có

thanh hỏi Tên là dấu hỏi

-GV giới thiệu: Dấu hỏi là một nét móc

? Giống hình gì?

- Cho HS tìm dấu hỏi trong bộ chữ cái

b/ Giới thiệu thanh nặng: Tương tự:

- Quan sát: Tranh vẽ gì?

- Giống nhau chỗ nào?

- GV giới thiệu: Tên dấu này là dấu nặng

Dấu nặng là một nét chấm

? Giống hình gì?

-Cho HS tìm dấu nặng trong bộ chữ cái

c/ Ghép chữ, phát âm:

- Cho HS cài tiếng be: thêm hỏi vào be ta

được tiếng gì?

-Nhận xét vị trí dấu hỏi?

-Phân tích- đánh vần- đọc trơn

-Giải thích nghĩa tiếng bẻ, tìm hoạt động

có tiếng bẻ?

-Tương tự ghép tiếng bẹ

d Hướng dẫn viết:

-Hát -Viết: be bé -Đọc: b, e, bé

- Vẽ : giỏ, khỉ, thỏ, mỏ, hổ

-Đọc: thanh hỏi ( 3 HS)

-Giống cái móc câu cá, cái liềm cắt cỏ

-Tìm , đưa lên và đọc

-Vẽ quạ, cọ, ngự, cụ, nụ -Giống nhau: dấu nặng

-Giống hòn bi

-Tìm, đưa lên và đọc

- Tiếng bẻ: HS ghép

-Trên âm e -Phân tích (1): , đánh vần (6,7), đọc trơn (1/2 lớp)

Trang 2

- GV đưa chữ mẫu bẻ, bẹ

- GV hướng dẫn viết, GV viết lại 2 lần

nữa

- Hướng dẫn viết “bẻ”: lưu ý dấu hỏi

-Tương tự chữ bẹ

TIẾT 2 1/ Luyện đọc: 8’

GV cho HS đọc bài của tiết 1

2/ Luyện viết: 15’

GV cho HS viết vào vở tập viết

3/Luyện nghe, nói: 10’

- Nói về tranh 1, 2, 3

-Em thích tranh nào nhất?

4 Củng cố – Dặn dò: 5’

Gv chỉ bảng 1 hs đọc toàn bài

Trò chơi: Thi ghép tiếng có dấu? dấu

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Viết chân không, viết bảng con (giơ lên, đọc: cá nhân, nhóm, lớp)

- Đọc: cá nhân- nhóm- lớp (mở sách)

- Mẹ đang bẻ cổ áo cho bé, bác nông dân đang bẻ ngô, bạn gái bẻ bánh đa

TOÁN LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU:

1, Kiến thức:

- Nhận biết các hình tròn, vuông, tam giác Ghép các hình đã biết thành hình mới

2, Kỹ năng:

Hs biết làm bài tập 1-2

3,Thái độ:

- Yêu thích môn học

- Rèn tính cẩn thẩn, tỉ mỉ cho học sinh

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ có vẽ sẵn một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác và phấn màu

- Mỗi hs chuẩn bị một hình vuông, hai hình tam giác nhỏ

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của GV Hoạt động của hs

1.Ổn định : 1’

2 Kiểm tra bài cũ: 4’

-Yêu cầu hs kể một số vật có dạng hình

vuông, hình tròn, hình tam giác

- Gv nhận xét, đánh giá

3.Bài mới: 25’

a.Giới thiệu bài:

b Dạy học bài mới:

-Bài 1:

+ Tranh vẽ những gì?

- Lần lượt 3 hs kể

-…hình vuông, hình tròn và hình tam

Trang 3

+ Các em hãy tô màu các hình theo yêu

cầu: hình cùng dạng thì tô cùng một

màu

*CC: Nhận dạng các hình.

-Bài 2: Thực hành ghép hình.

-Hướng dẫn hs sử dụng các hình để

ghép theo mẫu như SGK

Khuyến khích hs làm theo mẫu khác

*CC: Ghép được hình vuông, hình

tròn, hình tam giác.

c Trò chơi “ Ai nhanh hơn”

( Chia lớp thành 2 đội , mỗi đội chọn

5 hs đại diện để chơi )

Đặt lên bàn một số vật có dạng hình

vuông, hình tròn, hình tam giác và một

số vật có dạng khác 3 loại hình trên

-Khen đội lựa được đúng và nhiều

hơn

4 Dặn dò- Nhận xét: 5’

-Nhận xét tiết học

-Dặn hs chuẩn bị bài sau: Các số 1, 2,

3

giác

- Một hs lên bảng tô, lớp làm vào SGK

-HS thi đua tìm hình vuông, hình tròn, hình tam giác

- Cả lớp chơi trò chơi

ĐẠO ĐỨC

EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT (tiết 2) I.MỤC TIÊU

1/ Kiến thức

- Bước đầu biết trẻ em 6 tuổi được đi học

- Biết tên trường, lớp, tên thầy giáo, cô giáo, một số bạn bè trong lớp

- Bước đầu biết giới thiệu về tên mình, những điều mình thích trước lớp

2/ Kỹ năng :

- Học sinh thực hiện việc đi học hàng ngày, thực hiện được những yêu cầu của

GV ngay những ngày đầu đến trường

3/ Thái độ:

-Vui vẻ, phấn khởi., tự giác đi học

- Biết yêu quý bạn bè, thầy cô giáo

II CÁC KĨ NĂNG SỐNG GIÁO DỤC TRONG BÀI

- Kĩ năng tự giới thiệu về bản thân

- Kĩ năng thể hiện sự tự tin trước đông người

- Kĩ năng lắng nghe tích cực

- Kĩ năng trình bày suy nghĩ/ ý tưởng về ngày đầu tiên đi học, về trường, lớp, thầy

cô giáo, bạn bè

III, ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Sách giáo khoa

IV, CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của GV Hoạt động của hs

Trang 4

1/ Khám phá : giới thiệu bài

2/ Thực hành

Họat động 1: Học sinh kể về kết quả

học tập

- Cho HS kể theo nhóm 2 người

- GV đặt câu hỏi:

Các em được học gì sau hơn 1 tuần

lễ?

Cô giáo đã cho em những lòi khen gì?

Các em có thích đi học không?

- Kết luận: Sau hơn 1 tuần đi học, các

em đã bắt đều biết viết chữ, tập đếm,

tập tô màu, tập vẽ,… Nhiều bạn trong

lớp đã đạt được những nhận xét tốt, cô

giáo khen Cô tin tưởng các em sẽ học

tập tốt, chăm ngoan

Hoạt động 2:

Bài tập 4: Kể chuyện theo tranh

- Cho HS đặt tên bạn nhỏ ở tranh 1 và

nêu nội dung ở từng tranh:

Trong tranh có những ai?

Họ đang làm gì?

-Kết luận: Bạn nhỏ trong tranh cũng

đang đi học giống như các con Trước

khi đi học, bạn đã được mọi người

trong nhà quan tâm, chuẩn bị sách vở,

đồ dùng học tập Đến lớp, bạn được

cô giáo chào đón, được học, được vui

chơi Sau buổi học, về nha, bạn kể lại

việc học tập ở trường cho bố mẹ nghe

3/ Vận dụng

- Học sinh múa hát về trường mình,

về việc đi học

- Hướng dẫn học sinh đọc câu thơ

cuối bài

-Hát

- HS kể chuyện theo cặp 2 người

- Một vài HS kể trước lớp

- Học nề nếp lớp, xếp hàng ra vào lớp, học chữ, tô màu

- Những nhận xét tốt

- Có thích

-HS kể cho bạn bên cạnh -Vài HS kể trước lớp

-HS kể chuyện trong nhóm 2 người -Một vài HS kể trước lớp

*****************************************

Ngày soạn :27/8/2015

Ngày giảng :Thứ 3, 01/ 9/ 2015

HỌC VẦN (Tiết 1+2) DẤU HUYỀN, DẤU NGÃ I.MỤC TIÊU

1, Kiến thức

- Nhận biết được dấu và thanh huyền, ngã

- Đọc được : bè, bẽ

2, Kỹ năng:

-Trả lời được 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong sgk

Trang 5

3 Thái độ:

- Yêu thích môn học

- Rèn tính cẩn thẩn, tỉ mỉ cho học sinh

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-Tranh minh họa (dừa, mèo, gà, cò, vẽ, gỗ, võ, võng) tranh luyện nói: bè

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

TIẾT 1

1 Bài cũ: (4’)Viết và đọc tiếng :bé

-Viết bảng con: / , bé

-Lên chỉ dấu / trong : vó , bé, lá tre

2 Bài mới: (30)

a) Giới thiệu bài:

* Thanh hỏi - dấu hỏi

- Hướng dẫn quan sát tranh SGK

(Tr.10) - Các tranh này vẽ gì ?

- Những tiếng giống nhau ở điểm gì

* Thanh nặng - dấu nặng

(Quy trình dạy tương tự như trên)

TIẾT 2

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc: (10’)

GV gọi học sinh đọc trên bảng: bẻ, bẹ

- Mở SGK (Tr 10)

b) Dạy dấu thanh:

- GV giới thiệu và viết bảng dấu ?

- Ghép chữ và phát âm: bẻ, bẹ

(đánh vần, đọc và phân tích)

* Chú ý ghép dấu hỏi đúng vị trí

- Hướng dẫn viết dấu ? be , bẻ

b) Luyện nói: (5’)

- Tập trung thể hiện các hoạt động bẻ

- Mở SGK (Tr 11)

- Em nhìn thấy những hoạt động gì

- Các bức tranh có gì giống nhau ?

- Các bức tranh có gì khác nhau ?

Vậy người ta thường dùng tiếng “bẻ”

khi nào?

- Trước khi đi học em có sửa quần áo

cho gọn gàng sạch sẽ không? Có ai giúp

viếc đó k?

c) Luyện viết : (10’)

- GV hướng dẫn quy trình viết tiếng

bẻ, bẹ

- Nhắc H tư thế ngồi viết đúng

- Chấm và nhận xét 1 số bài

- HS quan sát tranh

- Hổ, mỏ, thỏ, khỉ, giỏ

- Thanh hỏi

- HS sử dụng SGK và trả lời câu hỏi

- HS gài dấu ? bảng gài và đọc

- Dùng bảng gài b - e - be - hỏi - bẻ

b - e - be - nặng - bẹ

- HS sử dụng bảng con

- Đọc cá nhân+phân tích tiếng

- Đọc cá nhân-đồng thanh

- H quan sát tranh

- Giống nhau “bẻ” chỉ hoạt động

- Mỗi hoạt động khác nhau

- bẻ gãy, bẻ gập, bẻ tay, bắt bẻ

- H tập tô chữ trong vở tập viết

Trang 6

4 Củng cố - dặn dò: (5)

- Tìm những tiếng có chứa thanh

hỏi, thanh nặng ?

- Chuẩn bị bài

TOÁN CÁC SỐ 1, 2 ,3.

A.MỤC TIÊU:

1, Kiến thức

- Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật

- Biết đọc, viết các số 1, 2, 3 Biết đếm từ 1 đến 3, đọc theo thứ tự ngược lại 3, 2

- Biết thứ tự của các số 1, 2, 3

* Giảm tải : Bài 1 : Viết ½ dòng, Bài 3 : bỏ cột 3

2, Kỹ năng: - Hsthực hành làm được bài tập 1, 2, 3.

3, Thái độ

- Yêu thích môn học

- Rèn tính cẩn thẩn, tỉ mỉ cho học sinh

B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: + Các nhóm có 1, 2 , 3 đồ vật cùng loại

+ Bộ đồ dùng dạy Toán 1

- HS: Bộ đồ dùng học Toán 1

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của GV Hoạt động của hs

1 Ổn định 1’

2 Bài cũ: 4’

Lấy 1 số hình tròn, 1 số hình tam giác

sao cho:

+ Số hình tròn ít hơn số hình tam giác

+ Ngược lại

-GV nhận xét

3 Bài mới: 26’

a Giới thiệu bài:

b Giới thiệu số 1 :

- Đính bảng lần lượt 1 hình tam giác, 1

hình vuông, 1 hình tròn và hỏi:

+ Đây là hình gì?

+ Có mấy hình vuông?( hình tròn, hình

tam giác)

- Tiếp tục đính bảng một con chim,

một que tính và hỏi hs:

+ Có bao nhiêu con chim?( que tính )

- Các nhóm đồ vật trên có số lượng

là bao nhiêu?

Nêu: Để ghi lại các nhóm đồ vật có

số lượng là một ta dùng chữ số 1

-Hướng dẫn HS viết số 1: Chữ số 1 viết

- …hình tam giác, hình vuông, hình tròn

-… một hình vuông, …

-… một

-HS lấy số 1 trong hộp đưa lên- đọc: cá nhân- nhóm- lớp

- HS viết chân không- viết bảng con-

Trang 7

gồm 1 nét hất và 1 nét sổ thẳng: GV

viết mẫu

+ Giới thiệu số 2, số 3: Tương tự như

trên

c/ Đếm số 1, 2, 3 và 3, 2, 1: Cho HS

quan sát các ô vuông hình lập phương:

-Cột 1 có mấy ô vuông? Tương tự cột

2, 3: GV điền: 1, 2, 3

-Cho HS lên điền 3 cột tiếp theo: 3, 2,

1

-Tập đếm: 1, 2, 3 và sau đó: 3, 2, 1

-Đếm trên ngón tay

-Viết vào bảng con

* Liên hệ thực tế: Những vật nào chỉ số

1, 2, 3?

d/ Thực hành:

-Bài 1: Viết số

GT: Mỗi dòng chỉ viết nửa dòng

*CC: Viết thành thạo số 1, 2, 3.

-Bài 2: Viết số vào ô trống.

*CC: Viết thành thạo số 1, 2, 3.

-Bài 3: Viết số hoặc vẽ số chấm tròn

thích hợp.

-GV nhận xét tiết học

*CC: Viết thành thạo số 1, 2, 3.

4 Củng cố-Dặn dò: 5’

*Trò chơi “ Nhận biết số lượng”

- Đưa các tờ bìa có đính các nhóm đồ

vật

- Dặn hs tập đếm và viết các số từ 1

đến 3 ở nhà

- Nhận xét tiết học

đọc (cá nhân- nhóm- lớp)

-1, 2, 3 -3, 2, 1 -Cá nhân- nhóm- lớp

-1 cột cờ, 2 lỗ mũi, 2 con mắt

-HS viết vào vở -Đếm số hình, đọc lên rồi điền -Làm theo hướng dẫn của GV

- Hs tiến hành chơi

********************************

Ngày soạn:29/8/2015

Ngày giảng:Thứ 4, 02/9/2015

TOÁN LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

1, Kiến thức:

-Nhận biết được số lượng 1, 2, 3; biết đọc, viết, đếm các số 1, 2, 3

2, Kỹ năng: Hs làm được bài tập 1, 2

3,Thái độ:

- Yêu thích môn học

- Rèn tính cẩn thẩn, tỉ mỉ cho học sinh

Trang 8

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-Vở bài tập Toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ Kiểm tra bài cũ: (4’)

-Kể tên những vật có số lượng là 1, 2,

3?

-Viết vào bảng con các số: 1, 2, 3

-Viết số theo thứ tự: 1 đến 3 và 3 đến

1

-GV nhận xét

2/ Bài mới:(28’)

+Bài 1: Số (Điền số)

-Bài yêu cầu gì?

*CC: Đọc và viết số.

+Bài 2: Số (Viết số)

-Bài yêu cầu gì?

*CC: Đọc và viết số.

Bài 3: Số (Điền số)

-Bài yêu cầu gì?

-Giáo viên nhận xét

*CC: Đọc và viết số.

Bài 4: Viết số 1, 2, 3

-Bài yêu cầu gì?

*CC: Viết số 1, 2, 3.

3 Củng cố, dặn dò: (2’)

- Trò chơi: Nhận biết số lượng của 1

số đồ vật

- Gv tổng kết trò chơi

- Dặn hs về nhà làm bài tập

-HS phát biểu

-Viết bảng con -Lớp nhận xét

-Viết số -HS lần lượt đếm số lượng các vật có trong hình, đọc lên, rồi điền số vào -HS sửa bài- lớp nhận xét

-Điền số

-HS đếm lại từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1: cá nhân- nhóm- lớp rồi điền vào

-HS sửa bài- lớp nhận xét

-Viết số vào ô trống

-HS đếm số hình vuông ở nhóm thứ nhất rồi điền vào

-Đếm số lượng hình vuông ở nhóm thứ hai rồi điền vào

-Đếm số lượng hình vuông có tất cả để điền vào

-1 HS lên bảng sửa bài- lớp nhận xét

HỌC VẦN (Tiết 1+2)

be, bè, bé, bẽ, bẹ I.MỤC TIÊU

1, Kiến thức

-Nhận biết được các âm, chữ e, b và dấu thanh: dấu sắc, hỏi, huyền, ngã, nặng

2, Kỹ năng: Đọc được các tiếng : be kết hợp với dấu thanh: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ.

Tô được : e, b, bé và các dấu thanh

3, Thái độ:

Trang 9

- Yêu thích môn học.

- Rèn tính cẩn thẩn, tỉ mỉ cho học sinh

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-Tranh minh họa của các tiếng bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ Tranh minh họa phần luyện nói,

bộ chữ Tiếng Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định tổ chức (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (4’)

- Cho h/s đọc bài sgk

- GV nhận xét

- Cho h/s biết bảng con dấu ~ \

- GV nhận xét chung

3 Dạy bài mới: (28’)

Tiết 1:

- H/s đọc bài sgk

a Giới thiệu bài:

-Nhắc lại những dấu thanh đã học?

-Nhắc lại những tiếng có dấu thanh đã

học?

-Tranh vẽ gì?

-Luyện đọc những dấu, tiếng mà GV

đã ghi tất cả lên bảng

-Sắc, huyền, hỏi, ngã, nặng -Tiếng: be, bé, bè, bẻ, bẽ, bẹ -Em bé, người bẻ ngô, bẹ cau, bè trên sông

-Luyện đọc: cá nhân- nhóm- lớp

b Ôn tập:

b.1 Chữ âm e, b và ghép e, b thành

tiếng be

- Gv viết bảng b, e, be

- H/s thảo luận nhóm

- H/s đọc ĐT + CN + nhóm

? Tiếng be có âm gì đứng trước, âm gì

đứng sau

- Tiếng be có âm b đứng trước âm e đứng sau

b.2 Dấu thanh và ghép be với dấu

thanh tạo thành tiếng mới

- GV viết bảng tiếng be và dấu thanh

lên bảng lớp (như sgk)

- H/s thảo luận nhóm và đọc bài đọc ĐT + CN + N

b.3 Các từ được tạo lên từ e, b và các

dấu thanh

- Cho h/s tự đọc các tiếng từ dưới

bảng ôn e be bé, bè bẹ, be bé

Đọc CN + ĐT + N

b.4 Hướng dẫn viết tiếng trên bảng

con

GV viết mẫu lên bảng, vừa viết vừa

nêu quy trình viết chữ

- Chỉ định cho h/s viết bảng con 1

hoăc 2tiếng

- GV nhận xét, chữa

- Cho h/s tô một số tiếng trong vở tập

viết

- H/s ngồi viết lại bằng ngón tay trên bảng con

- Học sinh viết bảng con Học sinh tô vở tập viết

Trang 10

Tiết 2:

1 Luyện đọc (10')

- Gọi h/s nhắc lại bài ôn ở tiết 1(đọc

bài trên bảng lớp)

- H/s đọc CN - ĐT - N

- Nhìn tranh phát biểu - H/s thảo luận

- Giới thiệu tranh minh họa be, bé

- Thế giới đồ chơi của trẻ là sự thu

nhỏ lại của thế giới thực mà chúng ta

đang sống vì vậy trạn minh hoạ có tên

be bé

- Học sinh đọc ĐT + CN + nhóm

2 Luyện viết (10')

- Các dấu thanh và sự phân biệt các từ

theo dấu

- H/s quan sát tranh, thảo luận, phát biểu

- Hướng dẫn học sinh nhìn và nhận

xét các cặp tranh theo chiều dọc, từ

đối lập nhau với dấu thanh dê/ dế;

dưa/ dứa; vó/võ

- H/s quan sát tranh, thảo luận, phát biểu

3 Luyện nói (10')

? Em đã trông thấy các con vật, đồ

vật, các loại quả này chưa? ở đâu

- H/s tự trả lời

? Em thích tranh nào nhất? Vì sao - H/s nêu cảm nghĩ của mình

? Trong các bức tranh bức nào vẽ

người? Người đó đang làm gì?

- Bức tranh cuối cùng vẽ người, người

đó đang tập vẽ

- Gọi học sinh lên bảng viết dấu thanh

phù hợp với nội dung từng tranh

- Gọi các nhóm lên bảng viết dấu thanh

- Cho các nhóm thi nhau

GV nhận xét tuyên dương

4 Củng cố, dặn dò.(3’)

- Hướng dẫn h/s mở sgk đọc bài mới - Đọc bài sgk

- Gọi h/s tìm chữ, tiếng, các dấu thanh

vừa học trong sgk

GV nhận xét giờ học

- Về học bài xem bài sau

**************************************

Ngày soạn :30/8/2015

Ngày giảng :Thứ 5, 03/9/2015

TOÁN CÁC SỐ 1 , 2 , 3, 4, 5 A- MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật từ 1 đến 5

2 Kỹ năng:

- Biết đọc, viết các số 4, 5; đếm được các số từ 1 – 5 và đọc theo thứ tự ngược lại

từ 5 đến 1

- Biết thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 1 – 5

3.Thái độ:

Ngày đăng: 18/01/2021, 06:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Viết bảng con - GIÁO ÁN 1 - TUẦN 2 - CÚC - 2015
i ết bảng con (Trang 1)
Gv chỉ bảng 1 hs đọc toàn bài - GIÁO ÁN 1 - TUẦN 2 - CÚC - 2015
v chỉ bảng 1 hs đọc toàn bài (Trang 2)
-Viết bảng con: /, bé - GIÁO ÁN 1 - TUẦN 2 - CÚC - 2015
i ết bảng con: /, bé (Trang 5)
-Viết vào bảng con. - GIÁO ÁN 1 - TUẦN 2 - CÚC - 2015
i ết vào bảng con (Trang 7)
-Viết vào bảng con các số: 1, 2 ,3 -Viết số theo thứ tự: 1 đến 3 và 3 đến 1 - GIÁO ÁN 1 - TUẦN 2 - CÚC - 2015
i ết vào bảng con các số: 1, 2 ,3 -Viết số theo thứ tự: 1 đến 3 và 3 đến 1 (Trang 8)
-Cho h/s biết bảng con dấu ~. \ - GV nhận xét chung - GIÁO ÁN 1 - TUẦN 2 - CÚC - 2015
ho h/s biết bảng con dấu ~. \ - GV nhận xét chung (Trang 9)
- Gọi học sinh lên bảng viết dấu thanh phù hợp với nội dung từng tranh. - GIÁO ÁN 1 - TUẦN 2 - CÚC - 2015
i học sinh lên bảng viết dấu thanh phù hợp với nội dung từng tranh (Trang 10)
- Gv HD (H) gọi 2 nhóm lên bảng thi nối nhanh - GIÁO ÁN 1 - TUẦN 2 - CÚC - 2015
v HD (H) gọi 2 nhóm lên bảng thi nối nhanh (Trang 12)
-GV ghi bảng: bê - GIÁO ÁN 1 - TUẦN 2 - CÚC - 2015
ghi bảng: bê (Trang 13)
Kiểm tra vở tập viết, bảng con. -HS làm theo YC - GIÁO ÁN 1 - TUẦN 2 - CÚC - 2015
i ểm tra vở tập viết, bảng con. -HS làm theo YC (Trang 16)
-Giáo viên: các hình vẽ trong sách giáo khoa, sách giáo khoa, giáo án. - Học sinh: sách giáo khoa, vở bài tập. - GIÁO ÁN 1 - TUẦN 2 - CÚC - 2015
i áo viên: các hình vẽ trong sách giáo khoa, sách giáo khoa, giáo án. - Học sinh: sách giáo khoa, vở bài tập (Trang 17)
w