1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Tổng hợp lớp 1 - Tuần 2 năm 2011

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 140,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV chèt néi dung - Nhận xét giờ học, Hướng dẫn về nhà... Hoạt động dạy học: Néi dung Hoạt động dạy A.[r]

Trang 1

TUầN 2

Thứ 2 ngày 12 tháng 9 năm 2011

Tiết: Học vần

Bài 4: ? ,

I Mục tiêu:

- HS nhận biết được các dấu ?,

- Biết ghép các tiếng: bẻ, bẹ

- Biết được các dấu thanh ?, ở các tiếng chỉ đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nói theo chủ đề: Hoạt động bẻ của bà, mẹ, bạn gái, bác nông dân trong tranh

II Đồ dùng:

- Bộ đồ dùng

III Hoạt động dạy học:

A ổn định lớp:

B Kiểm tra

C Bài mới

- Viết: bé

- Đọc: /, be, bé 1) Giới thiệu bài- ghi bảng

2) Dạy dấu thanh

a- Nhận diện dấu thanh

* Dấu thanh ?

- GV viết và đọc: ?

- Nêu cấu tạo: Dấu hỏi là một nét móc b- Đánh vần:

- Lấy b ghép với e -> được tiếng gì ? -> ghi: be

- Có tiếng be, thêm dấu ? trên đầu e

=> Ghi: bẻ

- Đọc lại bài

* Dấu thanh (TT)

* Đọc lại bài

* Giải lao c- HD viết bảng

- Nêu cấu tạo

- Viết mẫu + Hướng dẫn quy trình

-> Nhận xét, sửa sai

* Trò chơi: Thi nói tiếng có dấu ?

3 Luyện tập:

a Luyện đọc

- Đọc bài tập 1

b Luyện viết

- Đưa bài viết + HD viết

- Lớp viết bảng con

- Cá nhân, lớp

- Cá nhân, lớp đọc

- HS lấy dấu ? + đọc

- HS ghép + đọc

- HS ghép + đọc

PT + đọc viết: cá nhân, lớp

- Cá nhân, lớp

- Cá nhân, lớp

- Quan sát, viết bảng con

- Thi theo tổ

- Cá nhân, lớp

- HS đọc

Trang 2

D Củng cố -

dặn dò:

* Giải lao

- HD trình bày

- Chấm bài- NX

c Luyện nói:

- GV ghi: bẻ

* Gợi ý: Quan sát tranh em thấy gì ?

- Các bức tranh này có gì giống, khác nhau?

- Em thích bức tranh nào ? Vì sao ?

- Trước khi đến trường, em có sửa lại quần áo cho gọn gàng không ?Có ai giúp em không ?

- Nhà em có trồng ngô không ? Ai bẻ ngô về nhà ?

d- Đọc bài SGK

- GV đọc mẫu + HD đọc

- Nhận xét giờ học- CB bài sau

- Nêu tư thế ngồi

- Viết bài

- Mở sách, đọc chủ đề

- Quan sát tranh + luyện nói theo gợi ý

- Cá nhân, lớp đọc

- Nêu bài học

Bổ sung:

Trang 3

Thứ 3 ngày 13 tháng 9 năm 2011

Tiết: Học vần

Bài 5: \, 

I Mục tiêu:

- HS nhận biết được các dấu thanh \, 

- Biết ghép các tiếng: bè, bẽ

- Biết được các dấu \,  ở các tiếng chỉ đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nói tự nhiên: Nói về bè (bè gỗ, bè tre, nứa) và tác dụng của nó trong đời sống

II Đồ dùng:

- Bộ đồ dùng

III Hoạt động dạy học:

A ổn định lớp:

B Kiểm tra

C Bài mới

- Viết: T1: bẻ; T2, 3: bẹ

- Đọc: bẻ, bẹ

- Đọc SGK

1) Giới thiệu bài- ghi bảng

2) Dạy dấu thanh

a- Nhận diện dấu thanh

* Dấu thanh ?

- GV viết và đọc: \

- Cấu tạo: Dấu \, và một nét xiên trái b- Ghép chữ và phát âm

- Lấy b ghép với e và dấu (\) trên e

-> ghi: bè

* Dấu thanh () (TT)

* Đọc lại bài

* Giải lao c- HD viết bảng

- Nêu cấu tạo

- Viết mẫu + Hướng dẫn quy trình

-> Nhận xét, sửa sai

* Trò chơi: Thi nói tiếng có dấu ?

3 Luyện tập:

a Luyện đọc

- Đọc bài tập 1

b Luyện viết

- Đưa bài viết + HD viết

* Giải lao

- HD trình bày

- Viết bảng con

- Cá nhân, lớp

- 1 HS

- Cá nhân, lớp đọc

- HS lấy dấu ? + đọc

- HS ghép + đọc

- PT + ĐV: cá nhân, lớp

- Cá nhân, lớp

- Quan sát, viết bảng con

- Cá nhân, lớp

- HS đọc

- Nêu tư thế ngồi

- Viết bài

Trang 4

D Củng cố -

dặn dò:

- Chấm bài- NX

c Luyện nói:

- GV ghi: bè

* Gợi ý: Bè đi trên cạn hay dưới nước?

- Thuyền khác bè như thế nào?

- Thuyền dùng để làm gì ?

- Em nhìn thấy bè ở đâu?

- Quê em có thuyền, bè không ? d- Đọc bài SGK

- GV đọc mẫu + HD đọc

- Nhận xét giờ học- CB bài sau

+ Mở sách- đọc chủ đề

- Quan sát tranh + luyện nói theo gợi ý

+ Thuyền có mui giống nhà khác bè làm bằng gỗ tre, nứa ghép vào nhau

- Cá nhân, lớp đọc

- Nêu bài học

Bổ sung:

Trang 5

Thứ tư ngày 14 tháng 9 năm 2011

Tiết: Học vần

Bài 6: Be, bè, bé, bẻ, bẹ

I Mục tiêu:

- HS nhận biết được các âm và chữ e, b; các dấu thanh

- Biết ghép b với e, be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa

- Phát triển lời nói tự nhiên: Phân biệt các sự vật, sự việc, người qua sự thể hiện khác nhau về dấu thanh

II Đồ dùng:

- Bảng ôn

III Hoạt động dạy học:

A ổn định lớp:

B Kiểm tra

C Bài mới

- Viết: T1: bè; T2, 3: bẽ

- Đọc: bè, bẽ

- Đọc SGK

1) Giới thiệu bài- ghi bảng

2) Hướng dẫn ôn tập

a- Âm: b, e

- Lấy âm b

- Lấy b ghép với e

-> ghi: be b- Dấu thanh và ghép be với các dấu thanh

- Có tiếng be, lấy dấu (\) đặt trên e

-> ghi: bé

- Các dấu \; ?; ; (TT)

* Đọc lại bài

* Giải lao c- Đọc từ ứng dụng

GV ghi: e be be bè bè be bé

Đọc mẫu + giải thích

* Đọc lại bài

d- Hướng dẫn viết bảng

- Nêu cấu tạo- Viết mẫu- HD quy trình -> NX, sửa sai

* Trò chơi:

3 Luyện tập:

a Luyện đọc

- Viết bảng con

- Cá nhân, lớp

- 1 HS

- HS giơ, đọc

- HS gài- đọc

- PT, ĐV: cá nhân, lớp

- HS giơ, đọc

- Cá nhân, lớp

- HS đọc: cá nhân, lớp

- Cá nhân, lớp

- Quan sát, viết bảng con

- Cá nhân, lớp

- QS tranh, NX

Trang 6

D Củng cố -

dặn dò:

- Đọc bài tập 1

* GV đưa tranh, H: Tranh vẽ gì?

-> ghi: be, bé

- Đọc mẫu

b Luyện viết

- Đưa bài viết

- Viết mẫu+ HD quy trình

* Giải lao

- HD trình bày

- Chấm bài- NX

c Luyện nói:

- GV ghi: \ / ? 

* Gợi ý: Em đã trông thấy các con vật, quả, đồ vật này chưa ?

- Em thích nhất bức tranh nào ? Tại sao?

- Trong các bức tranh, tranh nào vẽ người, người đó đang làm gì ?

- Viết các dấu thanh thích hợp dưới tranh

d- Đọc bài SGK

- GV đọc mẫu + HD đọc

- Nhận xét giờ học- CB bài sau

- HS đọc

- Cá nhân, lớp đọc

- HS đọc

- Nêu tư thế ngồi

- HS Viết bài

+ Mở sách- đọc chủ đề

- Quan sát tranh + luyện nói theo gợi ý

- Cá nhân, lớp đọc

- Nêu bài học

Bổ sung:

Trang 7

Thứ năm ngày 15 tháng 9 năm 2011

Tiết: Học vần

Bài 7: Ê- V

I Mục tiêu:

- HS đọc và viết được: ê, v, bê, ve

- Đọc được câu ứng dụng

- Phát triển lời nói theo chủ đề: bế, bé

II Đồ dùng:

- Chữ mẫu: ê, v

- Tranh

III Hoạt động dạy học:

A ổn định lớp:

B Kiểm tra

C Bài mới

- Viết: T1: bè; T2: bẻ; T3: bẽ

- Đọc từ ứng dụng

- Đọc SGK

- GV nhận xét, cho điểm

1) Giới thiệu bài- ghi bảng

2) Dạy chữ ghi âm

a- Nhận diện

* Dấu thanh ?

- GV ghi và đọc: ê

- Cấu tạo

- Lấy âm ê

b- Phát âm và đánh vần tiếng

- HS phát âm + đọc mẫu

- Lấy b ghép với ê

-> ghi: bê

- GV đưa tranh, H: Tranh vẽ gì ? -> Cô có từ: bê

* GV đọc mẫu bài

* Viết (TT)

* Đọc toàn bài (xuôi - ngược)

* Giải lao c- Đọc tiếng ứng dụng

GV ghi: bê bề bế

Ve vè vẽ

- Đọc mẫu + giải thích

- Đọc tiếng ứng dụng

* Đọc lại bài

d- HD viết bảng

- Viết bảng con

- Cá nhân, lớp

- 1 HS

- Cá nhân, lớp đọc

- HS giơ + đọc (so sánh ê với e)

- Cá nhân, lớp đọc

- HS gài + đọc

- QS, nêu: vẽ con bê

- Cá nhân, lớp

- Cá nhân, lớp đọc (PT)

- Cá nhân, lớp

- PT, ĐV: cá nhân, lớp

- Cá nhân, lớp

- Cá nhân, lớp

Trang 8

D Củng cố -

dặn dò:

- Đưa chữ mẫu- Nêu cấu tạo

- Viết mẫu + HD quy trình

* Trò chơi

3 Luyện tập:

a Luyện đọc

- Đọc bài tập 1

- GV đưa tranh, H: Tranh vẽ gì ? -> Cô có dòng ứng dụng: bé vẽ bê H: Tìm tiếng có âm vừa học?

-> GV gạch dưới

- Đọc dòng ứng dụng

* Đọc lại bài

b Luyện viết

- Đưa bài viết + HD viết

* Giải lao

- HD trình bày

- Chấm bài- NX

c Luyện nói:

- GV ghi: bế, bé

* Gợi ý: - Ai đang bế bé

- Em bé vui hay buồn ? Tại sao ?

- Mẹ thường làm gì khi bế bé ?

- Còn em bé làm nũng mẹ như

thế nào?

Mẹ vất vả chăm sóc chúng ta, chúng ta phải làm gì để cha mẹ vui lòng ? d- Đọc bài SGK

- GV đọc mẫu + HD đọc

* Trò chơi

- Nhận xét giờ học- CB bài sau

- Quan sát, đồ tay, viết bảng con

- Cá nhân, lớp

- QS+ nêu: các bạn đang

vẽ bê

- HS nêu: vẽ bê

- PT+ ĐV: cá nhân, lớp

- Cá nhân, lớp

- Cá nhân, lớp

- HS đọc

- Nêu tư thế ngồi

- Viết bài

Mở sách, đọc chủ đề

- Quan sát tranh + luyện nói

- Cá nhân, lớp đọc

- Nêu bài học

Bổ sung:

Trang 9

Tiết: Tập viết

Các nét cơ bản

I Mục tiêu:

- Luyện tập củng cố kĩ năng viết các nét cơ bản

- Rèn chữ viết cho HS

II Đồ dùng:

- Bài viết mẫu

III Hoạt động dạy học:

A ổn định lớp:

B Kiểm tra

C Bài mới

D Củng cố -

dặn dò:

- Kiểm tra đồ dùng của HS

1 Giới thiệu bài- ghi bảng

2 Đưa bài viết

3 Hướng dẫn viết bảng

- GV viết mẫu + HD quy trình

- NX, sửa sai

* Giải lao

4 Viết vở

- HD trình bày

- Chấm bài, NX

* Trò chơi

- Nhận xét giờ học

- HD về nhà- chuẩn bị bài sau

- HS nêu lại

- HS đọc

- QS , viết bảng con

- Đọc lại bài viết

- Nêu tư thế ngồi viết

- HS viết bài

- Nêu bài viết

Bổ sung:

Trang 10

Tiết: Tập viết

Tập tô: E, B, Bé

I Mục tiêu:

- Nắm được yêu cầu tạo hình dáng, đúng cấu tạo của các chữ cái e, b và cách viết chữ cái đó

- Viết đúng quy trình và viết đẹp

II Đồ dùng:

- Chữ mẫu + bài viết

III Hoạt động dạy học:

A ổn định lớp:

B Kiểm tra

C Bài mới

D Củng cố -

dặn dò:

Viết: T1… … … T3 … … …

T2… … …

1 Giới thiệu bài- ghi bảng 2 Đưa bài viết 3 Hướng dẫn viết bảng - Nêu cấu tạo + HD quy trình - Viết mẫu + HD viết -> Nhận xét, sửa sai * Giải lao 4 Viết vở - HD trình bày - Chấm bài- NX - NX giờ học- HD về nhà - Viết bảng con - HS nêu lại - HS đọc - QS , viết bảng con - Đọc lại bài viết - Nêu tư thế ngồi viết - Viết bài - Nêu bài học Bổ sung:

Trang 11

Tiết: Toán

Luyện tập

I Mục tiêu:

- Giúp HS nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác

II Đồ dùng:

- Bộ đồ dùng

III Hoạt động dạy học:

A ổn định lớp:

B Kiểm tra

C Bài mới

D Củng cố -

dặn dò:

- GV đưa hình tam giác -> Nhận xét cho điểm

1) Giới thiệu bài- ghi bảng

2) Luyện tập

Bài 1: Tô màu (hình cùng dạng thì tô

một màu)

- Hướng dẫn cách làm

=> Củng cố về nhận dạng hình

Bài 2: Ghép lại thành các hình mới

- GV hướng dẫn để học sinh ghép được a- 2 hình vuông; b- 1 hình vuông và 2 hình tam giác; c- 2 hình tam giác

+ Trò chơi

- Nhận xét giờ học + Hoạt động văn nghệ

- HS nêu

- Hs nêu lại yêu cầu

- HS làm bài

- 1 HS lên bảng- NX

- HS quan sát hình vẽ

- Dùng que tính

- Dùng hình vuông, hình tam giác để ghép

c)

- Nêu bài học

Bổ sung:

Trang 12

Tiết: Toán

Các số 1, 2, 3

I Mục tiêu:

- Có khái niệm ban đầu về số 1, 2, 3

- Biết đọc, viết các số 1, 2, 3 Biết đếm từ 1 đến 3, từ 3 đến 3

- Nhận biết số lượng các nhóm 1, 2, 3 đồ vật và thứ tự của các số 1, 2, 3 bộ phận

đầu của dãy số tự nhiên

II Đồ dùng:

- Bộ đồ dùng + các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật cùng loại

III Hoạt động dạy học:

A ổn định lớp:

B Kiểm tra

C Bài mới

- Yêu cầu HS lấy hình vuông, hình tròn, hình tam giác

- GV nhận xét, cho điểm

1) Giới thiệu bài- ghi bảng

2) Dạy bài mới

* Số 1:

- GV đưa các nhóm đồ vật có số lượng

là 1: 1 hình vuông…

H: Cô có những gì ?

- Các nhóm đồ vật này có gì chung ?

- Đọc các bức tranh trong sách có số lượng là 1 ?

=> 1 con chim … đều có số lượng là 1,

ta dùng số 1 để chỉ số lượng của mối nhóm đó, số 1 viết bằng chữ số 1

- GV đưa số 1 (in) + giải thích

- Đưa số 1 (viết) + giải thích- Viết mẫu + HD quy trình

* Số 2, 3 (TT)

- Yêu cầu HS lấy 1 hình tròn, 2 hình vuông, 3 PT

* Giải lao;

- Cô có các cột ô vuông

H: Cột 1 có mấy ô vuông ? điền số mấy ?

- HS lấy + nêu

+ 1 hình vuông, 1 quả cam

… + Đều có số lượng là 1 + HS đọc

- Hs đọc: cá nhân, lớp

- Hs lấy số 1- giơ + đọc

- Quan sát, đồ tay, viết bảng con

- HS giơ- nêu

- HS quan sát

- Hs lên điền

- Cá nhân, lớp đọc các số vừa điền

Trang 13

D Củng cố -

dặn dò:

H: So sánh cột 1 với cột 2, cột nào nhiều hơn, ít hơn?

- So sánh cột 2 với cột 3 (TT)

- Trong 3 cột, cột nào nhiều ô vuông nhất ?Cột nào ít nhất

- Trong 3 số, số nào lớn nhất, số nào bé nhất ?Còn số 2

- Yêu cầu đếm 1=> 2; 2=> 1; 1=> 3;

3=> 1

GV ghi:

3) Luyện tập:

Bài 1: Viết số 1, 2 ,3

- HD viết mỗi số 1 dòng Bài 2: Viết số vào ô trống (mẫu)

Bài 3: Viết số hoặc vẽ số chấm tròn thích hợp

GV nêu yêu cầu- Tổ chức thành trò chơi

H: Trong 3 số 1, 2, 3 số nào bé nhất, lớn nhất ?

- NX giờ học + Hướng dẫn về nhà

- Cột 1 ít hơn …

- Cột 3 có nhiều ô vuông nhất

- Cột 1 có ít ô vuông nhất

- Số 3 lớn nhất …

Số 2 ở giữa số 1 và số 3

- Cá nhân, lớp đọc

- HS nêu lại yêu cầu

- HS viết vở ô li

- Hs nêu lại yêu cầu

- Làm miệng, đọc số, nhận xét

- 2 đội thi - NX

- Nêu bài học

- Học sinh nêu

Bổ sung :

Trang 14

Tiết: Toán

Luyện tập

I Mục tiêu:

- Nhận biết số lượng 1, 2, 3

- Đọc, viết, đếm trong phạm vi 3

II Đồ dùng:

- Bảng phụ

III Hoạt động dạy học:

A ổn định lớp:

B Kiểm tra

C Bài mới

D Củng cố -

dặn dò:

- GV đưa các nhóm đồ vật từ 1 - 3

- GV nhận xét, cho điểm

1 Giới thiệu bài- ghi bảng

2 Luyện tập

Bài 1: Số ? - GV nêu yêu cầu

-> Củng cố về nhận biết số lượng

- Bài 2: Số ? - GV nêu yêu cầu

- HD cách làm

=> Củng cố về thứ tự số từ 1-> 3

- GV chốt nội dung

- Nhận xét giờ học, Hướng dẫn về nhà

- Viết các số tương ứng

- Đọc số

- HS nêu lại yêu cầu

- QST- làm miệng- nhận xét

- HS nêu lại yêu cầu

- Hs làm bài

- 2 HS lên bảng

- Nhận xét

- Đọc lại bài

Bổ sung:

Trang 15

Tiết: Toán

Các số 1, 2, 3, 4, 5

I Mục tiêu:

- Có khái niệm ban đầu về số 4, 5

- Biết đọc, viết các số 4, 5 biết đếm từ 1 đến 5 và đọc số từ 5 về 1

- Biết thứ tự của từng số trong dãy 1, 2, 3, 4, 5 (VD: 2 đứng sau 1 và đứng trước 3)

- Nhận biết được các nhóm có từ 1 đến 5 đồ vật

II Đồ dùng:

- Bộ đồ dùng

III Hoạt động dạy học:

A ổn định lớp:

B Kiểm tra

C Bài mới

- GV đưa các nhóm đồ vật từ 1=> 3 đồ vật

- Đến từ 1=> 3; 3=>1

=> NX- cho điểm

1 Giới thiệu bài- ghi bảng

2 Tìm hiểu bài

a Giới thiệu số 4 và chữ số 4

- Yêu cầu HS điền số thích hợp ở dòng

đầu

- HD quan sát tranh, Hỏi:

+ Có mấy bạn học sinh ? + Có mấy cái kèn ? + Có mấy chấm tròn ?

- Yêu cầu: Lấy 4 qt, 4 hình tam giác

=> GV: 4 bạn, 4 qt… đều có số lượng

là 4 …

- GV đưa và giới thiệu số 4 in

- Giới thiệu số 4 viết- nêu cấu tạo- HD viết

b- Giới thiệu số 5 (TT) c- Tập đếm và xác định thứ tự các số trong dãy 1, 2, 3, 4, 5

- HD quan sát các cột ô vuông

H: Cột thứ nhất có mấy ô vuông ? (TT cột 2, 3, 4, 5)

H: Khi đếm số 2 thì phải đếm số nào trước ?

Sau khi đếm số 2, em đếm số nào ?

- HS viết số, đọc số

- Vài học sinh

- HS điền 1, 2, 3

- HS quan sát tranh + 4 bạn

+ 4 + 4

- Hs thao tác

- Hs lấy + đọc

- Quan sát, viết bảng con

- 1 ô vuông

- HS đọc các số vừa điền + Số 1

+ Số 3

Trang 16

D Củng cố -

dặn dò:

Vậy số 2 đứng sau số 1 và đứng trước

số 3

(TT với số 4, 5) H: Trong bài các số từ 1=> 5 số nào lớn nhất?

Trong bài các số từ 1=> 5 số nào bé nhất ?

3 Luyện tập

Bài 1: Viết số 4, 5

- GV nêu yêu cầu- HD viết Bài 2: Số ?

- GV nêu yêu cầu, HD quan sát tranh

điền số

=> Củng cố về nhận biết số lượng

Bài 3: Số?

- GV nêu yêu cầu, Yêu cầu HS làm bài

=> Củng cố về thứ tự các số từ 1 -> 5

- Nhận xét giờ học, Hướng dẫn về nhà

+ Số 5 + Số 1

- HS viết vở

- HS đọc kết quả

- HS làm- đọc bài

- Đếm từ 1=> 5; 5=> 1

Bổ sung:

Trang 17

Tiết: đạo đức

Em là học sinh lớp 1 (T2)

I Mục tiêu:

1 HS biết:

- Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền được đi học

- Vào lớp 1 em có thêm nhiều bạn mới; thầy cô giáo mới

2 HS có thái độ:

- Vui vẻ, phấn khởi, tự hào đã trở thành học sinh lớp 1

- Biết yêu quý bạn bè, thầy cô giáo, trường lớp

II Đồ dùng:

- Tranh + một số bài hát; Đi học, em yêu trường em

III Hoạt động dạy học:

A ổn định lớp:

B Kiểm tra

C Bài mới

D Củng cố -

dặn dò:

H: Em có thấy vui khi đã là học sinh lớp 1 không ?

Vì sao ?

GV nhận xét, đánh giá

1 Giới thiệu bài, ghi bảng

2 Tìm hiểu bài

a- HĐ1: Quan sát tranh và kể chuyện theo tranh

- GV đưa tranh, chia nhóm và nêu yêu cầu

- GV kể lại cho HS nghe

b- HĐ2: Múa hát, đọc thơ, vẽ tranh về chủ đề “Trường em”

- GV nêu yêu cầu

- GV chốt bài học

- NX giờ học, chuẩn bị bài sau

- Vài học sinh

- Vài học sinh nêu- Nx

- HS kể theo nhóm

- Vài HS trình bày- NX,

bổ sung

- HS làm việc theo nhóm

- Đại diện trình bày

- Nhận xét

- Nêu bài học

Bổ sung:

Ngày đăng: 01/04/2021, 16:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w