- GV chèt néi dung - Nhận xét giờ học, Hướng dẫn về nhà... Hoạt động dạy học: Néi dung Hoạt động dạy A.[r]
Trang 1TUầN 2
Thứ 2 ngày 12 tháng 9 năm 2011
Tiết: Học vần
Bài 4: ? ,
I Mục tiêu:
- HS nhận biết được các dấu ?,
- Biết ghép các tiếng: bẻ, bẹ
- Biết được các dấu thanh ?, ở các tiếng chỉ đồ vật, sự vật
- Phát triển lời nói theo chủ đề: Hoạt động bẻ của bà, mẹ, bạn gái, bác nông dân trong tranh
II Đồ dùng:
- Bộ đồ dùng
III Hoạt động dạy học:
A ổn định lớp:
B Kiểm tra
C Bài mới
- Viết: bé
- Đọc: /, be, bé 1) Giới thiệu bài- ghi bảng
2) Dạy dấu thanh
a- Nhận diện dấu thanh
* Dấu thanh ?
- GV viết và đọc: ?
- Nêu cấu tạo: Dấu hỏi là một nét móc b- Đánh vần:
- Lấy b ghép với e -> được tiếng gì ? -> ghi: be
- Có tiếng be, thêm dấu ? trên đầu e
=> Ghi: bẻ
- Đọc lại bài
* Dấu thanh (TT)
* Đọc lại bài
* Giải lao c- HD viết bảng
- Nêu cấu tạo
- Viết mẫu + Hướng dẫn quy trình
-> Nhận xét, sửa sai
* Trò chơi: Thi nói tiếng có dấu ?
3 Luyện tập:
a Luyện đọc
- Đọc bài tập 1
b Luyện viết
- Đưa bài viết + HD viết
- Lớp viết bảng con
- Cá nhân, lớp
- Cá nhân, lớp đọc
- HS lấy dấu ? + đọc
- HS ghép + đọc
- HS ghép + đọc
PT + đọc viết: cá nhân, lớp
- Cá nhân, lớp
- Cá nhân, lớp
- Quan sát, viết bảng con
- Thi theo tổ
- Cá nhân, lớp
- HS đọc
Trang 2D Củng cố -
dặn dò:
* Giải lao
- HD trình bày
- Chấm bài- NX
c Luyện nói:
- GV ghi: bẻ
* Gợi ý: Quan sát tranh em thấy gì ?
- Các bức tranh này có gì giống, khác nhau?
- Em thích bức tranh nào ? Vì sao ?
- Trước khi đến trường, em có sửa lại quần áo cho gọn gàng không ?Có ai giúp em không ?
- Nhà em có trồng ngô không ? Ai bẻ ngô về nhà ?
d- Đọc bài SGK
- GV đọc mẫu + HD đọc
- Nhận xét giờ học- CB bài sau
- Nêu tư thế ngồi
- Viết bài
- Mở sách, đọc chủ đề
- Quan sát tranh + luyện nói theo gợi ý
- Cá nhân, lớp đọc
- Nêu bài học
Bổ sung:
Trang 3
Thứ 3 ngày 13 tháng 9 năm 2011
Tiết: Học vần
Bài 5: \,
I Mục tiêu:
- HS nhận biết được các dấu thanh \,
- Biết ghép các tiếng: bè, bẽ
- Biết được các dấu \, ở các tiếng chỉ đồ vật, sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên: Nói về bè (bè gỗ, bè tre, nứa) và tác dụng của nó trong đời sống
II Đồ dùng:
- Bộ đồ dùng
III Hoạt động dạy học:
A ổn định lớp:
B Kiểm tra
C Bài mới
- Viết: T1: bẻ; T2, 3: bẹ
- Đọc: bẻ, bẹ
- Đọc SGK
1) Giới thiệu bài- ghi bảng
2) Dạy dấu thanh
a- Nhận diện dấu thanh
* Dấu thanh ?
- GV viết và đọc: \
- Cấu tạo: Dấu \, và một nét xiên trái b- Ghép chữ và phát âm
- Lấy b ghép với e và dấu (\) trên e
-> ghi: bè
* Dấu thanh () (TT)
* Đọc lại bài
* Giải lao c- HD viết bảng
- Nêu cấu tạo
- Viết mẫu + Hướng dẫn quy trình
-> Nhận xét, sửa sai
* Trò chơi: Thi nói tiếng có dấu ?
3 Luyện tập:
a Luyện đọc
- Đọc bài tập 1
b Luyện viết
- Đưa bài viết + HD viết
* Giải lao
- HD trình bày
- Viết bảng con
- Cá nhân, lớp
- 1 HS
- Cá nhân, lớp đọc
- HS lấy dấu ? + đọc
- HS ghép + đọc
- PT + ĐV: cá nhân, lớp
- Cá nhân, lớp
- Quan sát, viết bảng con
- Cá nhân, lớp
- HS đọc
- Nêu tư thế ngồi
- Viết bài
Trang 4D Củng cố -
dặn dò:
- Chấm bài- NX
c Luyện nói:
- GV ghi: bè
* Gợi ý: Bè đi trên cạn hay dưới nước?
- Thuyền khác bè như thế nào?
- Thuyền dùng để làm gì ?
- Em nhìn thấy bè ở đâu?
- Quê em có thuyền, bè không ? d- Đọc bài SGK
- GV đọc mẫu + HD đọc
- Nhận xét giờ học- CB bài sau
+ Mở sách- đọc chủ đề
- Quan sát tranh + luyện nói theo gợi ý
+ Thuyền có mui giống nhà khác bè làm bằng gỗ tre, nứa ghép vào nhau
- Cá nhân, lớp đọc
- Nêu bài học
Bổ sung:
Trang 5
Thứ tư ngày 14 tháng 9 năm 2011
Tiết: Học vần
Bài 6: Be, bè, bé, bẻ, bẹ
I Mục tiêu:
- HS nhận biết được các âm và chữ e, b; các dấu thanh
- Biết ghép b với e, be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa
- Phát triển lời nói tự nhiên: Phân biệt các sự vật, sự việc, người qua sự thể hiện khác nhau về dấu thanh
II Đồ dùng:
- Bảng ôn
III Hoạt động dạy học:
A ổn định lớp:
B Kiểm tra
C Bài mới
- Viết: T1: bè; T2, 3: bẽ
- Đọc: bè, bẽ
- Đọc SGK
1) Giới thiệu bài- ghi bảng
2) Hướng dẫn ôn tập
a- Âm: b, e
- Lấy âm b
- Lấy b ghép với e
-> ghi: be b- Dấu thanh và ghép be với các dấu thanh
- Có tiếng be, lấy dấu (\) đặt trên e
-> ghi: bé
- Các dấu \; ?; ; (TT)
* Đọc lại bài
* Giải lao c- Đọc từ ứng dụng
GV ghi: e be be bè bè be bé
Đọc mẫu + giải thích
* Đọc lại bài
d- Hướng dẫn viết bảng
- Nêu cấu tạo- Viết mẫu- HD quy trình -> NX, sửa sai
* Trò chơi:
3 Luyện tập:
a Luyện đọc
- Viết bảng con
- Cá nhân, lớp
- 1 HS
- HS giơ, đọc
- HS gài- đọc
- PT, ĐV: cá nhân, lớp
- HS giơ, đọc
- Cá nhân, lớp
- HS đọc: cá nhân, lớp
- Cá nhân, lớp
- Quan sát, viết bảng con
- Cá nhân, lớp
- QS tranh, NX
Trang 6D Củng cố -
dặn dò:
- Đọc bài tập 1
* GV đưa tranh, H: Tranh vẽ gì?
-> ghi: be, bé
- Đọc mẫu
b Luyện viết
- Đưa bài viết
- Viết mẫu+ HD quy trình
* Giải lao
- HD trình bày
- Chấm bài- NX
c Luyện nói:
- GV ghi: \ / ?
* Gợi ý: Em đã trông thấy các con vật, quả, đồ vật này chưa ?
- Em thích nhất bức tranh nào ? Tại sao?
- Trong các bức tranh, tranh nào vẽ người, người đó đang làm gì ?
- Viết các dấu thanh thích hợp dưới tranh
d- Đọc bài SGK
- GV đọc mẫu + HD đọc
- Nhận xét giờ học- CB bài sau
- HS đọc
- Cá nhân, lớp đọc
- HS đọc
- Nêu tư thế ngồi
- HS Viết bài
+ Mở sách- đọc chủ đề
- Quan sát tranh + luyện nói theo gợi ý
- Cá nhân, lớp đọc
- Nêu bài học
Bổ sung:
Trang 7
Thứ năm ngày 15 tháng 9 năm 2011
Tiết: Học vần
Bài 7: Ê- V
I Mục tiêu:
- HS đọc và viết được: ê, v, bê, ve
- Đọc được câu ứng dụng
- Phát triển lời nói theo chủ đề: bế, bé
II Đồ dùng:
- Chữ mẫu: ê, v
- Tranh
III Hoạt động dạy học:
A ổn định lớp:
B Kiểm tra
C Bài mới
- Viết: T1: bè; T2: bẻ; T3: bẽ
- Đọc từ ứng dụng
- Đọc SGK
- GV nhận xét, cho điểm
1) Giới thiệu bài- ghi bảng
2) Dạy chữ ghi âm
a- Nhận diện
* Dấu thanh ?
- GV ghi và đọc: ê
- Cấu tạo
- Lấy âm ê
b- Phát âm và đánh vần tiếng
- HS phát âm + đọc mẫu
- Lấy b ghép với ê
-> ghi: bê
- GV đưa tranh, H: Tranh vẽ gì ? -> Cô có từ: bê
* GV đọc mẫu bài
* Viết (TT)
* Đọc toàn bài (xuôi - ngược)
* Giải lao c- Đọc tiếng ứng dụng
GV ghi: bê bề bế
Ve vè vẽ
- Đọc mẫu + giải thích
- Đọc tiếng ứng dụng
* Đọc lại bài
d- HD viết bảng
- Viết bảng con
- Cá nhân, lớp
- 1 HS
- Cá nhân, lớp đọc
- HS giơ + đọc (so sánh ê với e)
- Cá nhân, lớp đọc
- HS gài + đọc
- QS, nêu: vẽ con bê
- Cá nhân, lớp
- Cá nhân, lớp đọc (PT)
- Cá nhân, lớp
- PT, ĐV: cá nhân, lớp
- Cá nhân, lớp
- Cá nhân, lớp
Trang 8D Củng cố -
dặn dò:
- Đưa chữ mẫu- Nêu cấu tạo
- Viết mẫu + HD quy trình
* Trò chơi
3 Luyện tập:
a Luyện đọc
- Đọc bài tập 1
- GV đưa tranh, H: Tranh vẽ gì ? -> Cô có dòng ứng dụng: bé vẽ bê H: Tìm tiếng có âm vừa học?
-> GV gạch dưới
- Đọc dòng ứng dụng
* Đọc lại bài
b Luyện viết
- Đưa bài viết + HD viết
* Giải lao
- HD trình bày
- Chấm bài- NX
c Luyện nói:
- GV ghi: bế, bé
* Gợi ý: - Ai đang bế bé
- Em bé vui hay buồn ? Tại sao ?
- Mẹ thường làm gì khi bế bé ?
- Còn em bé làm nũng mẹ như
thế nào?
Mẹ vất vả chăm sóc chúng ta, chúng ta phải làm gì để cha mẹ vui lòng ? d- Đọc bài SGK
- GV đọc mẫu + HD đọc
* Trò chơi
- Nhận xét giờ học- CB bài sau
- Quan sát, đồ tay, viết bảng con
- Cá nhân, lớp
- QS+ nêu: các bạn đang
vẽ bê
- HS nêu: vẽ bê
- PT+ ĐV: cá nhân, lớp
- Cá nhân, lớp
- Cá nhân, lớp
- HS đọc
- Nêu tư thế ngồi
- Viết bài
Mở sách, đọc chủ đề
- Quan sát tranh + luyện nói
- Cá nhân, lớp đọc
- Nêu bài học
Bổ sung:
Trang 9
Tiết: Tập viết
Các nét cơ bản
I Mục tiêu:
- Luyện tập củng cố kĩ năng viết các nét cơ bản
- Rèn chữ viết cho HS
II Đồ dùng:
- Bài viết mẫu
III Hoạt động dạy học:
A ổn định lớp:
B Kiểm tra
C Bài mới
D Củng cố -
dặn dò:
- Kiểm tra đồ dùng của HS
1 Giới thiệu bài- ghi bảng
2 Đưa bài viết
3 Hướng dẫn viết bảng
- GV viết mẫu + HD quy trình
- NX, sửa sai
* Giải lao
4 Viết vở
- HD trình bày
- Chấm bài, NX
* Trò chơi
- Nhận xét giờ học
- HD về nhà- chuẩn bị bài sau
- HS nêu lại
- HS đọc
- QS , viết bảng con
- Đọc lại bài viết
- Nêu tư thế ngồi viết
- HS viết bài
- Nêu bài viết
Bổ sung:
Trang 10
Tiết: Tập viết
Tập tô: E, B, Bé
I Mục tiêu:
- Nắm được yêu cầu tạo hình dáng, đúng cấu tạo của các chữ cái e, b và cách viết chữ cái đó
- Viết đúng quy trình và viết đẹp
II Đồ dùng:
- Chữ mẫu + bài viết
III Hoạt động dạy học:
A ổn định lớp:
B Kiểm tra
C Bài mới
D Củng cố -
dặn dò:
Viết: T1… … … T3 … … …
T2… … …
1 Giới thiệu bài- ghi bảng 2 Đưa bài viết 3 Hướng dẫn viết bảng - Nêu cấu tạo + HD quy trình - Viết mẫu + HD viết -> Nhận xét, sửa sai * Giải lao 4 Viết vở - HD trình bày - Chấm bài- NX - NX giờ học- HD về nhà - Viết bảng con - HS nêu lại - HS đọc - QS , viết bảng con - Đọc lại bài viết - Nêu tư thế ngồi viết - Viết bài - Nêu bài học Bổ sung:
Trang 11
Tiết: Toán
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Giúp HS nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác
II Đồ dùng:
- Bộ đồ dùng
III Hoạt động dạy học:
A ổn định lớp:
B Kiểm tra
C Bài mới
D Củng cố -
dặn dò:
- GV đưa hình tam giác -> Nhận xét cho điểm
1) Giới thiệu bài- ghi bảng
2) Luyện tập
Bài 1: Tô màu (hình cùng dạng thì tô
một màu)
- Hướng dẫn cách làm
=> Củng cố về nhận dạng hình
Bài 2: Ghép lại thành các hình mới
- GV hướng dẫn để học sinh ghép được a- 2 hình vuông; b- 1 hình vuông và 2 hình tam giác; c- 2 hình tam giác
+ Trò chơi
- Nhận xét giờ học + Hoạt động văn nghệ
- HS nêu
- Hs nêu lại yêu cầu
- HS làm bài
- 1 HS lên bảng- NX
- HS quan sát hình vẽ
- Dùng que tính
- Dùng hình vuông, hình tam giác để ghép
c)
- Nêu bài học
Bổ sung:
Trang 12
Tiết: Toán
Các số 1, 2, 3
I Mục tiêu:
- Có khái niệm ban đầu về số 1, 2, 3
- Biết đọc, viết các số 1, 2, 3 Biết đếm từ 1 đến 3, từ 3 đến 3
- Nhận biết số lượng các nhóm 1, 2, 3 đồ vật và thứ tự của các số 1, 2, 3 bộ phận
đầu của dãy số tự nhiên
II Đồ dùng:
- Bộ đồ dùng + các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật cùng loại
III Hoạt động dạy học:
A ổn định lớp:
B Kiểm tra
C Bài mới
- Yêu cầu HS lấy hình vuông, hình tròn, hình tam giác
- GV nhận xét, cho điểm
1) Giới thiệu bài- ghi bảng
2) Dạy bài mới
* Số 1:
- GV đưa các nhóm đồ vật có số lượng
là 1: 1 hình vuông…
H: Cô có những gì ?
- Các nhóm đồ vật này có gì chung ?
- Đọc các bức tranh trong sách có số lượng là 1 ?
=> 1 con chim … đều có số lượng là 1,
ta dùng số 1 để chỉ số lượng của mối nhóm đó, số 1 viết bằng chữ số 1
- GV đưa số 1 (in) + giải thích
- Đưa số 1 (viết) + giải thích- Viết mẫu + HD quy trình
* Số 2, 3 (TT)
- Yêu cầu HS lấy 1 hình tròn, 2 hình vuông, 3 PT
* Giải lao;
- Cô có các cột ô vuông
H: Cột 1 có mấy ô vuông ? điền số mấy ?
- HS lấy + nêu
+ 1 hình vuông, 1 quả cam
… + Đều có số lượng là 1 + HS đọc
- Hs đọc: cá nhân, lớp
- Hs lấy số 1- giơ + đọc
- Quan sát, đồ tay, viết bảng con
- HS giơ- nêu
- HS quan sát
- Hs lên điền
- Cá nhân, lớp đọc các số vừa điền
Trang 13D Củng cố -
dặn dò:
H: So sánh cột 1 với cột 2, cột nào nhiều hơn, ít hơn?
- So sánh cột 2 với cột 3 (TT)
- Trong 3 cột, cột nào nhiều ô vuông nhất ?Cột nào ít nhất
- Trong 3 số, số nào lớn nhất, số nào bé nhất ?Còn số 2
- Yêu cầu đếm 1=> 2; 2=> 1; 1=> 3;
3=> 1
GV ghi:
3) Luyện tập:
Bài 1: Viết số 1, 2 ,3
- HD viết mỗi số 1 dòng Bài 2: Viết số vào ô trống (mẫu)
Bài 3: Viết số hoặc vẽ số chấm tròn thích hợp
GV nêu yêu cầu- Tổ chức thành trò chơi
H: Trong 3 số 1, 2, 3 số nào bé nhất, lớn nhất ?
- NX giờ học + Hướng dẫn về nhà
- Cột 1 ít hơn …
- Cột 3 có nhiều ô vuông nhất
- Cột 1 có ít ô vuông nhất
- Số 3 lớn nhất …
Số 2 ở giữa số 1 và số 3
- Cá nhân, lớp đọc
- HS nêu lại yêu cầu
- HS viết vở ô li
- Hs nêu lại yêu cầu
- Làm miệng, đọc số, nhận xét
- 2 đội thi - NX
- Nêu bài học
- Học sinh nêu
Bổ sung :
Trang 14
Tiết: Toán
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Nhận biết số lượng 1, 2, 3
- Đọc, viết, đếm trong phạm vi 3
II Đồ dùng:
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy học:
A ổn định lớp:
B Kiểm tra
C Bài mới
D Củng cố -
dặn dò:
- GV đưa các nhóm đồ vật từ 1 - 3
- GV nhận xét, cho điểm
1 Giới thiệu bài- ghi bảng
2 Luyện tập
Bài 1: Số ? - GV nêu yêu cầu
-> Củng cố về nhận biết số lượng
- Bài 2: Số ? - GV nêu yêu cầu
- HD cách làm
=> Củng cố về thứ tự số từ 1-> 3
- GV chốt nội dung
- Nhận xét giờ học, Hướng dẫn về nhà
- Viết các số tương ứng
- Đọc số
- HS nêu lại yêu cầu
- QST- làm miệng- nhận xét
- HS nêu lại yêu cầu
- Hs làm bài
- 2 HS lên bảng
- Nhận xét
- Đọc lại bài
Bổ sung:
Trang 15
Tiết: Toán
Các số 1, 2, 3, 4, 5
I Mục tiêu:
- Có khái niệm ban đầu về số 4, 5
- Biết đọc, viết các số 4, 5 biết đếm từ 1 đến 5 và đọc số từ 5 về 1
- Biết thứ tự của từng số trong dãy 1, 2, 3, 4, 5 (VD: 2 đứng sau 1 và đứng trước 3)
- Nhận biết được các nhóm có từ 1 đến 5 đồ vật
II Đồ dùng:
- Bộ đồ dùng
III Hoạt động dạy học:
A ổn định lớp:
B Kiểm tra
C Bài mới
- GV đưa các nhóm đồ vật từ 1=> 3 đồ vật
- Đến từ 1=> 3; 3=>1
=> NX- cho điểm
1 Giới thiệu bài- ghi bảng
2 Tìm hiểu bài
a Giới thiệu số 4 và chữ số 4
- Yêu cầu HS điền số thích hợp ở dòng
đầu
- HD quan sát tranh, Hỏi:
+ Có mấy bạn học sinh ? + Có mấy cái kèn ? + Có mấy chấm tròn ?
- Yêu cầu: Lấy 4 qt, 4 hình tam giác
=> GV: 4 bạn, 4 qt… đều có số lượng
là 4 …
- GV đưa và giới thiệu số 4 in
- Giới thiệu số 4 viết- nêu cấu tạo- HD viết
b- Giới thiệu số 5 (TT) c- Tập đếm và xác định thứ tự các số trong dãy 1, 2, 3, 4, 5
- HD quan sát các cột ô vuông
H: Cột thứ nhất có mấy ô vuông ? (TT cột 2, 3, 4, 5)
H: Khi đếm số 2 thì phải đếm số nào trước ?
Sau khi đếm số 2, em đếm số nào ?
- HS viết số, đọc số
- Vài học sinh
- HS điền 1, 2, 3
- HS quan sát tranh + 4 bạn
+ 4 + 4
- Hs thao tác
- Hs lấy + đọc
- Quan sát, viết bảng con
- 1 ô vuông
- HS đọc các số vừa điền + Số 1
+ Số 3
Trang 16D Củng cố -
dặn dò:
Vậy số 2 đứng sau số 1 và đứng trước
số 3
(TT với số 4, 5) H: Trong bài các số từ 1=> 5 số nào lớn nhất?
Trong bài các số từ 1=> 5 số nào bé nhất ?
3 Luyện tập
Bài 1: Viết số 4, 5
- GV nêu yêu cầu- HD viết Bài 2: Số ?
- GV nêu yêu cầu, HD quan sát tranh
điền số
=> Củng cố về nhận biết số lượng
Bài 3: Số?
- GV nêu yêu cầu, Yêu cầu HS làm bài
=> Củng cố về thứ tự các số từ 1 -> 5
- Nhận xét giờ học, Hướng dẫn về nhà
+ Số 5 + Số 1
- HS viết vở
- HS đọc kết quả
- HS làm- đọc bài
- Đếm từ 1=> 5; 5=> 1
Bổ sung:
Trang 17
Tiết: đạo đức
Em là học sinh lớp 1 (T2)
I Mục tiêu:
1 HS biết:
- Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền được đi học
- Vào lớp 1 em có thêm nhiều bạn mới; thầy cô giáo mới
2 HS có thái độ:
- Vui vẻ, phấn khởi, tự hào đã trở thành học sinh lớp 1
- Biết yêu quý bạn bè, thầy cô giáo, trường lớp
II Đồ dùng:
- Tranh + một số bài hát; Đi học, em yêu trường em
III Hoạt động dạy học:
A ổn định lớp:
B Kiểm tra
C Bài mới
D Củng cố -
dặn dò:
H: Em có thấy vui khi đã là học sinh lớp 1 không ?
Vì sao ?
GV nhận xét, đánh giá
1 Giới thiệu bài, ghi bảng
2 Tìm hiểu bài
a- HĐ1: Quan sát tranh và kể chuyện theo tranh
- GV đưa tranh, chia nhóm và nêu yêu cầu
- GV kể lại cho HS nghe
b- HĐ2: Múa hát, đọc thơ, vẽ tranh về chủ đề “Trường em”
- GV nêu yêu cầu
- GV chốt bài học
- NX giờ học, chuẩn bị bài sau
- Vài học sinh
- Vài học sinh nêu- Nx
- HS kể theo nhóm
- Vài HS trình bày- NX,
bổ sung
- HS làm việc theo nhóm
- Đại diện trình bày
- Nhận xét
- Nêu bài học
Bổ sung: