Thế Yêu cầu : Dựa vào các bức tranh kể lại câu chuyện Mồ Côi xử kiện : GV treo tranh minh hoạ • Nội dung tranh - Tranh 1: ứng với đoạn 1 của câu chuyện : Ông chủ quán kiện bác nông dân
Trang 1Tuần 17
Soạn ngày 11 thỏng 12 năm 2010
Dạy Thứ hai, ngày 13 thỏng 12 năm 2010
Tiết1: Chào cờ
Tập trung toàn tr ờng Tiết 2 Mụn: Đạo đức
BIẾT ƠN THƯƠNG BINH LIỆT SĨ (tiết 2)
I / Mụ c t iờu bài họ c : Kớnh trọng, biết ơn và quan tõm, giỳp đỡ cỏc gia đỡnh thương
binh, liệt sĩ ở dịa phương bằng những việc làm phự hợp với khả năng
GDHS tham gia cỏc hoạt động đền ơn đỏp nghĩa cỏc gia đỡnh thương binh liệt sĩ do nhàtrường tổ chức
- KNS: KN trình bày suy nghĩ, Kn xác định giá trị về những ngời đã hy sinh vì Tổ quốc
- Chia nhúm, phỏt cho mỗi nhúm một bức tranh
(ảnh): Trần Quốc Toản, Lý Tự Trọng, Vừ Thị Sỏu,
Kim Đồng
- Yờu cầu Cỏc nhúm quan sỏt và thảo luận theo gợi
ý :
+ Người trong tranh (ảnh) là ai ?
+ Em biết gỡ về gương chiến đấu, hy sinh của anh
- Yờu cầu cả lớp theo dừi và nhận xột
- Nhận xột, túm tắt lại gương chiến đấu, hy sinh
của cỏc anh hựng liệt sĩ đó nờu trờn
* Hoạt động 2 Thực hành
: Bỏo cỏo kết quả sưu tầm
- Mời đại diện cỏc nhúm lờn bỏo cỏo kết quả điều
- Ngồi theo nhúm, quan sỏttranh và thảo luận theo cỏcgợi ý
- Đại diện nhúm lờn trỡnhbày trước lớp, cỏc nhúmkhỏc nhận xột bổ sung
- Đại diện cỏc nhúm lần lượtlờn trỡnh bày trước lớp vềkết quả điều tra, tỡm hiểu về
Trang 22’
- Yờu cầu cả lớp trao đổi nhận xột và bổ sung
- Giỏo viờn kết luận
Về nhà cần thực hiện tốt những điều đó được học
nghĩa của cỏc TB, gia đỡnh
Tiết 3+ 4 Tập đọc – kể chuyện :
Mồ Côi xử kiện
I Mục tiêu bài học:
1 Tập đọc:
- Bước đầu biết đọc phõn biệt lời người dẫn chuyện với lời cỏc nhõn vật
- Hiểu ND : Ca ngợi sự thụng minh của mồ cụi ( Trả lời được cỏc CH trong SGK )
2 Kể chuyện:
Kể lại được từng đoạn cũa cõu chuyện dựa theo tranh minh họa
- GD KNS: Tư duy sỏng tạo; ra quyết định ;giải quyết vấn đề; lăng nghe tích cực
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ SGK
III.Các phơng pháp/ kĩ thuật
Đặt cõu hỏi,trỡnh bày 1 phỳt, đúng vai
IV Các hoạt động dạy học :
4’ A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc thuộc: Về quê ngoại
Hoạt động 1 Giới thiệu bài : - GV giới
thiệu, ghi tên bài
- Truyện cổ tích của dân tộc Nùng : Mồ côi
xử kiện
2 Luyện đọc
HS theo dõi
- HS theo dõi SGK, đọc thầm, gạch
Trang 3Tg HĐ của GV HĐ của HS
2.1 Đọc mẫu - GV đọc mẫu toàn bài ngắt hơi, nhấn giọng
2.2 Luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
• Đọc từng câu
- GV sửa lỗi phát âm sai
• Luyện đọc đoạn: Luyện đọc từng đoạn kết
hợp giải nghĩa từ và luyện ngắt hơi, nhấn
- Các từ dễ đọc sai: miếng cơm nắm, hít
h-ơng thơm, giãy nảy, trả tiền,
- Từ khó:
+ Bồi thờng: đền bù bằng tiền của cho ngời
bị thiệt hại
Đặt câu: Bác lái xe phải bồi th ờng vì đã
đâm đổ hàng rào của vờn nhà em.
a) Câu chuyện có những nhân vật nào?
b) Chủ quán kiện bác nông dân về việc gì?
c) Tìm câu nêu rõ lí lẽ của bác nông dân?
- Tôi chỉ vào quán ngồi nhờ để ăn miếng cơm nắm Tôi không mua gì cả.
- Bác nông dân phải bồi thờng, đa
20 đồng để quan toà phán xử
Trang 4e) Thái độ của bác nông dân nh thế nào khi
- Xóc hai đồng bạc 10 lần mới đủ
20 đồng.
- Bác này đã bồi thờng cho chủ quán đủ số tiền: một bên hít mùi thịt, một bên nghe tiếng bạc Thế
Yêu cầu : Dựa vào các bức tranh kể lại câu
chuyện Mồ Côi xử kiện :
GV treo tranh minh hoạ
• Nội dung tranh
- Tranh 1: ứng với đoạn 1 của câu chuyện :
Ông chủ quán kiện bác nông dân
- Tranh 2 - đoạn 2 : Mồ Côi nói bác nông dân
phải bồi thờng vì đã hít mùi thức ăn trong
ời lơng thiện
- HS khác nhận xét, bổ sung
Trang 5Tg HĐ của GV HĐ của HS
khác nghe
Tiết 5 Toán:
Tính giá trị của biểu thức (tt)
I Mục tiêu bài học: Giúp HS
- Biết cách tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc và ghi nhớ quy tắc tính giá trị của biểuthức dạng này
1’
15’
20’
B Bài mới
1 Giới thiệu bài- GV giới thiệu, ghi tên bài
Hoạt động 1 GV nêu quy tắc tính giá trị
của biểu thức có dấu ngoặc.
• Giới thiệu biểu thức có dấu ngoặc
- GV đa ra bthức, gthiệu: (30 + 5) : 5 ; 3 ì
(20 – 10); là các biểu thức có dấu ngoặc
• Giới thiệu quy tắc tính
30 + 5 : 5 và (30 + 5) : 5
- Hai biểu thức trên có điểm gì khác nhau?
? Hãy tìm cách tính của 2 biểu thức biết giá
trị của biểu thức 30 + 5 : 5 là 31, giá trị
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- 2 HS làm ở bảng
- HS khác nhận xét
Trang 6Bài 2: Tính giá trị biểu thức:
120 : 4 = 30 (quyển) Đáp số: 30 quyển.
AN TOAỉN KHI ẹI XE ẹAẽP
I Mục tiêu bài học
Sau baứi hoùc, bửụực ủaàu HS bieỏt moọt soỏ quy ủũnh ủoỏi vụựi ngửụứi ủi xe ủaùp KNS:tìm kiếm và xử lý thông tin, tổng hợp các thông tin
-II Đồ dùng dạy học:
Tranh SGK,
III.Các phơng pháp/ kĩ thuật
Thảo luận nhóm, trò chơi, đóng vai
IV Các hoạt động dạy học:
1 Khám phá
2.Kết nối
Hoaùt ủoọng 1 : Quan saựt tranh theo nhoựm
- YC caực nhoựm quan saựt caực hỡnh ụỷ SGK/
64, 65; YC chổ vaứ noựi ngửụứi naứo ủi ủuựng,
ngửụứi naứo ủi sai
Hoaùt ủoọng 2 : Thaỷo luaọn nhoựm
- Caực nhoựm thaỷo luaọn
- ẹaùi dieọn caực nhoựm trỡnh baứy keỏt quaỷ
- Caực nhoựm thaỷo luaọn
- ẹaùi dieọn caực nhoựm trỡnh baứy keỏt quaỷ
Trang 7- GV chia nhóm, phát phiếu giao việc : Đi
xe đạp như thế nào cho đúng luật giao
thông ?
* Kết luận : Khi đi xe đạp cần đi bên phải,
đúng phần đường dành cho người đi xe
đạp, không đi vào đường ngược chiều
Hoạt động 3 : Chơi trò chơi "Đèn xanh,
đèn đỏ."
VËn dơng Giáo dục HS khi đi xe đạp đúng
luật giao thông
Nhận xét
- Cả lớp chơi trò chơi
TiÕt 4 To¸n : LuyƯn tËp
I Mơc tiªubµi häc: Giĩp HS
- Cđng cè vµ rÌn luyƯn kÜ n¨ng tÝnh gi¸ trÞ cđa biĨu thøc cã dÊu ngoỈc
- ¸p dơng viƯc tÝnh gi¸ trÞ cđa biĨu thøc vµo viƯc ®iỊn dÊu > ; < ; =
1’
31’
B Bµi míi
1 Giíi thiƯu bµi:
- GV giíi thiƯu, ghi tªn bµi
Hoạt động 1 Bµi 2: TÝnh gi¸ trÞ biĨu thøc
Trang 8- GV nhận xét , hỏi thêm
- So sánh giá trị hai biểu thức của phần a?
- Tại sao hai biểu thức này có cùng số, cùng
dấu phép tính mà giá trị của chúng lại khác nha
- HS khác nxét, bổ sung
Giá trị của hai biểu thức này khác nhau Vì thứ tự thực hiện các phép tính trong hai biểu thức này khác nhau.
- Vận dụngtính đúng quy tắc vào bài tập
Tiết 5 Chính tả: Nghe- viết):
Vầng trăng quê em
I Mục tiêu: Rèn kĩ năng viết chính tả
- Nghe - viết đỳng bài CT ; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi
- GV nêu mục đích, yêu cầu, ghi tên bài
Nghe - viết: Vầng trăng quê em
• Tìm hiểu bài viết, nhận xét chính tả
- GV nêu câu hỏi
-2 H đọc to, lớp đọc thầm
- HS trả lời
- HS khác nxét, bổ sung
Trang 9Tg HĐ của GV HĐ của HS
- Vầng trăng đang nhô lên đợc tả đẹp nh thế
nào?
- Bài chính tả gồm mấy đoạn? Chữ đầu mỗi
đoạn đợc viết nh thế nào?
- GV nhận xét, chốt
- GV đọc từ dễ lẫn, HS viết vào bảng con
• Viết tiếng, từ dễ lẫn: mát rợi, hàm răng ,
2.2 HS viết bài vào vở
Bài 2 : Em chọn những tiếng thích hợp trong
ngoặc đơn để điền vào chỗ trống rồi ghi lời
giải đố:
- (dì/ gì/, rẻo/ dẻo/, ra/ da, duyên/ ruyên)
Cây gì gai mọc đầy mìnhTên gọi nh thể bồng bềnh bay lênVừa thanh, vừa dẻo, lại bềnLàm ra bàn ghế, đẹp duyên bao ngời?
- (gì/ rì, díu dan, ríu ran)
Cây gì hoa đỏ nh sonTên gọi nh thể thổi cơm ăn liền Tháng ba, đàn sáo huyên thuyên
Ríu ran đến đậu đầy trên các cành?
- Cây mây: Loại cây có thân đầy gai, có thể dài
I Mục tiêu bài học: Giúp HS
- Củng cố và rèn luyện kĩ năng tính giá trị của biểu thức
II Các hoạt động dạy học:
Trang 101 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu, ghi tên bài
=> ta thực hiện theo thứ tự trừ trái sang phải
Hoạt động 2 Bài 2: Tính giá trị biểu thức 15
- HS nêu lại cách tính
Bài 4: Mỗi số trong ô vuông là giá trị của
biểu thức nào? - 1 HS đọc yêu cầu- HS làm bài vào VBT
Trang 11Tiết 2 Môn: Thủ công:
Bài: CẮT DÁN CHỮ VUI VẺ
I/ Mục tiêu : Biết kẻ cắt dán chữ Vui Vẽ
Kẻ ,cắt, dán được chữ Vui Vẽ Các nét chữ tương đối thẳng và đều nhau Các chữ dántương đối phẳng cân đối
GDHS yêu thích môn học
II/ Đồ dùng dạy - học:
- Mẫu của chữ VUI VẺ đã dán Tranh quy trình kẻ, cắt, dán chữ VUI VẺ
- Giấy thủ công, bút chì , kéo thủ công, thước kẻ
III/ Hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Cho quan sát mẫu chữ VUI VẺ
+ Hãy nêu tên các chữ cái trong mẫu chữ
+ Sau khi hướng dẫn xong giáo viên cho
tập kẻ, cắt và dán chữ VUI VẺ vào giấy
nháp
4 Củng cố - Dặn dò:
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhàtập cắt chuẩn bị giờ sau thự
hành
- Các tổ trưởng báo cáo về sự chuẩn bịcủa các tổ viên trong tổ mình
- Lớp theo dõi
- Cả lớp quan sát mẫu chữ VUI VẺ
- Trong mẫu chữ có các chữ cái: V-U-I-E-dấu hỏi
- Khoảng cách giữa các chữ đều nhau
- 2 em nhắc lại cách kẻ, cắt dán các chữ
V, U, E, I
- Lớp quan sát tranh quy trình, lắng nghe
GV hướng dẫn các bướcvà quy trình kẻ,
cắ, dán các chữ cái và dấu hỏi
- Tiến hành tập kẻ , cắt và dán chữ VUI
VẺ theo hướng dẫn của giáo viên vàonháp
- Làm VS lớp học
Trang 12Anh Đom Đóm
I Mục tiêu bài học:
- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý khi đọc cỏc dũng thơ , khổ thơ
- Hiểu ND : Đom đúm rất chuyờn cần cuộc sống của cỏc loài vật ở làng quờ vào ban đờm rất đẹp và sinh động ( Trả lời được cỏc CH trong SGK ; thuộc 2 – 3 khổ thơ trong bài )
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài họcSGK
- Bảng phụ viết khổ thơ cần hớng dẫn HS luyện đọc và HTL
III.Các phơng pháp/ kĩ thuật
Đặt cõu hỏi,trỡnh bày 1 phỳt,
IV Các hoạt động dạy học:
1’
4’ A ổ n định tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ:
- Kể 1 đoạn câu chuyện Mồ Côi xử kiện
? Câu chuyện cho ta hiểu đợc điều gì?
- GV nhận xét, chấm điểm
- 2 HS kể chuyện và trả lời câu hỏi
- Ca ngợi chàng Mồ Côi thông minh, bảo vệ ngời lơng thiện,
- HS khác nhận xét32’
- GV đọc mẫu toàn bài
Giọng đọc thiết tha, tình cảm; nhấn giọng ở
các từ ngữ gợi tả cảnh; tả tính nết, hành động
của Đóm Đóm và các loài vật trong bài: lan
dần, chuyên cần, lên đèn, rất êm, suốt một
đêm, lặng lẽ, long lanh, vung ngọn đèn,
quay vòng, rộn rịp, tắt,
2.2 Luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
• Đọc từng 2 dòng thơ
- Từ khó đọc: gác núi, lan dần, làn gió mát,
lặng lẽ, long lanh, quay vòng, rộn rịp,
- GV sửa lỗi phát âm sai
- 6 HS đọc nối tiếp bài thơ
- HS đọc, nêu cách ngắt hơi, nhấngiọng
- HS khác nhận xét
- HS đọc lại
- HS nêu nghĩa từ khó
- HS khác nhận xét
Trang 133 Tìm hiểu bài
a) Anh Đóm lên đờng đi đâu?
GV chốt: Trong thực tế, đom đóm đi ăn
- HS đọc khổ thơ 3,4 ; trả lời câu hỏi
- Anh thấy chị Cò Bợ ru con, thím Vạc lặng lẽ mò tôm bên sông.
Tiết 4: Luyện từ vàcâu :
Ôn về từ chỉ đặc điểm Ôn tập câu Ai thế nào?
I Mục tiêu : Giúp HS:
- Tỡm được cỏc từ chỉ đặt điểm của người hoặc vật ( BT1)
- Biết đặt cõu theo mẫu Ai thế nào ? để miờu tả một đối tượng ( BT2)
- Đặt được dấu phẩy vào chỗ thớch hợp trong cõu ( BT3 a,b)
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng lớp viết sẵn nội dung BT1, BT2, BT3, BT4
III.Các phơng pháp/ kĩ thuật
Thảo luận nhóm, giải quyết vấn đề
IV Các hoạt động dạy học:
Trang 14Bài 1: Hãy tìm những từ ngữ thích hợp để nói về
đặc điểm của nhân vật trong các bài tập đọc mới
học:
=> Đáp án
a Mến dũng cảm/ tốt bụng/ không ngần ngại cứu
ngời
b Đom đóm chuyên cần/ chăm chỉ/ tốt bụng
c.- Chàng mồ côi thông minh/ tài trí/ công minh
- Chủ quán tham lam/ dối trá/ xấu xa
Bài 3 : Em có thể đặt dấu phẩy vào chỗ nào
trong mỗi câu sau?
a,ếch con ngoan ngoãn, chăm chỉ và thông minh
b,Nắng cuối thu vàng ong, dù giữa tra cũng chỉ
dìu dịu
c,Trời xanh ngắt trên cao, xanh nh dòng sông
trong, trôi lặng lẽ giữa những ngọn cây hè phố
? Dấu phấy trong đoạn văn trên có tác dụng gì?
- HS khác bổ sung2’ D áp dụng- GV nhận xét tiết học, dặn dò
- Dặn dò : Chuẩn bị bài nói về nông thôn để viết
trong tiết TLV
Trang 15Tiết 5: Tập viết :
Ôn chữ hoa N
I Mục tiêu: - Viết đỳng chữ hoa N ( 1 dũng ) Q , Đ ( 1 dũng ) ; viết đỳng tờn riờng
Ngụ Quyền ( 1 dũng ) và cõu ứng dụng:
Đờng vô xứ Nghệ quanh quanh
Non xanh nớc biếc nh tranh hoạ đồ
- HS viết vào bảng con
- HS nhận xét 35
1’ C Bài mới;
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu, ghi tên bài
- Ôn tập cách viết chữ hoa N
4’ 2 Hớng dẫn viết trên bảng con 2.1 Luyện viết chữ hoa
- Tìm các chữ hoa có trong bài : N, Q, Đ
5’
2.2 Luyện viết từ ứng dụng: Ngô Quyền
- GV giới thiệu: Ngô Quyền là vị anh hùng dân
tộc của nớc ta Năm 938, ông đã đánh bại quân
xâm lợc Nam Hán trên sông Bạch Đằng, mở đầu
thời kì độc lập tự chủ của nớc ta
- Luyện viết từ ứng dụng
- GV nhận xét
2.3 Luyện viết câu ứng dụng
Đờng vô xứ Nghệ quanh quanh
Non xanh nớc biếc nh tranh hoạ đồ
- Tìm hiểu ý nghĩa câu ứng dụng
- Câu ca dao nói lên điều gì?
- HS viết vào bảng con
- HS khác nhận xét15’ 3 Hớng dẫn viết vào vở tập viết
Trang 165’ 4 Chấm, chữa bài :
- GV chấm 1 số bài, nhận xét
- GV chọn bài viết đẹp, HS quan sát, học tập
1’ D áp dụng:
- GV nhận xét giờ học, dặn dò
- Quan sát bài viết đẹp
- Dặn dò : viết cẩn thận, học thuộc câu tục ngữ
Thứ 5 ngày 16 tháng 12 năm 2010
Tiết 4: Toán:Hình chữ nhật
I Mục tiêu bài học : Giúp HS :
- Bớc đầu có khái niệm về hình chữ nhật (theo yếu tố đỉnh, cạnh và góc), từ đó biết cáchnhận dạng hình chữ nhật (theo yếu tố cạnh và góc)
Vậy hình chữ nhật có hai cạnh dài có
độ dài bằng nhau AB = CD; hai cạnh
- HS đo, nhận xét
- Độ dài cạnh AB bằng độ dài cạnh CD
- Độ dài cạnh AD bằng độ dài cạnh BC.
- Độ dài cạnh AB lớn hơn độ dài cạnh AD.
- HS khác nhận xét
- Hình chữ nhật ABCD có 4 góc
Trang 17- HS tỡm hieồu veà hỡnh aỷnh coõ, chuự boọ ủoọi.
- Veừ ủửụùc tranh ủeà taứi coõ ( chuự ) boọ ủoọi
- HS yeõu quyự coõ, chuự boọ ủoọi
II Đồ dùng dạy học:
Sửu taàm tranh, aỷnh veà ủeà taứi boọ ủoọi
Hỡnh gụùi yự caựch veừ tranh
Moọt soỏ baứi veừ ủeà taứi boọ ủoọi cuỷa HS caực lụựp trửụực
III Các hoạt động dạy học:
I OÅn ủũnh
II Baứi mụựi
Trang 181 GTB : GV ghi tửùa
2 Hoaùt ủoọng 1 : Tỡm, choùn noọi dung ủeà taứi
- Giụựi thieọu moọt soỏ tranh, aỷnh vaứ gụùi yự ủeồ HS nhaọn
bieỏt :
+ Tranh, aỷnh veà ủeà taứi coõ, chuự boọ ủoọi
+ Tranh veừ veà ủeà taứi coõ, chuự boọ ủoọi raỏt phong phuự :
Boọ ủoọi vụựi thieỏu nhi, boọ ủoọi giuựp daõn, boọ ủoọi haứnh
quaõn
+ Ngoaứi hỡnh aỷnh coõ, chuự boọ ủoọi coứn coự theõm caực
hỡnh aỷnh khaực ủeồ tranh sinh ủoọng hụn
+ Gụùi yự cho HS neõu leõn nhửừng tranh veà ủeà taứi boọ ủoọi
maứ caực em bieỏt
3 Hoaùt ủoọng 2 : Caựch veừ tranh
- YC HS nhụự laùi hỡnh aỷnh coõ hoaởc chuự boọ ủoọi :
+ Quaõn phuùc : quaàn, aựo, muừ vaứ maứu saộc……
+ Trang thieỏt bũ : vuừ khớ, xe, phaựo, taứu thuyỷ, maựy bay,
……
- Gụùi yự caựch theồ hieọn noọi dung
- Nhaộc HS caựch veừ :
+ Veừ hỡnh aỷnh chớnh trửụực
+ Ngoaứi hỡnh aỷnh coõ hoaởc chuự boọ ủoọi coứn coự theõm
caực hỡnh aỷnh khaực ủeồ tranh sinh ủoọng hụn
- Trửụực khi veừ, GV cho HS xem moọt soỏ tranh cuỷa HS
caực lụựp trửụực ủeồ taùo nieàm tin cho caực em
4 Hoaùt ủoọng 3 : Thửùc haứnh
- Gụùi yự HS thửùc haứnh
5 Hoaùt ủoọng 4 : Nhaọn xeựt, ủaựnh giaự
- HS thửùc haứnh veừ tranh
- Trửng baứy saỷn phaồm
Thứ 6 ngày 17 tháng 12 năm 2010
Tiết 1: Tập làm văn:
Viết về thành thị, nông thôn
I Mục tiêu bài học: Rèn kĩ năng viết:
Dựa vào nội dung bài TLV miệng ở tuần 16, HS viết một lá th cho bạn kể những điều
em biết về thành thị (hoặc nông thôn): th trình bày đúng thể thức, đủ ý (Em có những hiểu
biết về thành thị hoặc nông thôn nhờ đâu? Cảnh vật, con ngời ở đó có gì đáng yêu? Điều gì khiến em thích thú nhất?); dùng từ, đặt câu đúng.
II Đồ dùng dạy học: