1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an dai7 tuan 16

10 163 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm số
Người hướng dẫn Trương Ngọc Lưu Long
Trường học Trường THCS Phỳ Tõn Tuần
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 244 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Kĩ năng: Nhận biết đợc đại lợng này có là hàm số của đại lợng kia hay không trong những cách cho cụ thể và đơn giản bằng bảng, bằng công thức Tìm đợc giá trị tơng ứng của hàm số khi bi

Trang 1

Tuần 16: Ngày soạn: 07/12/2010

Tiết 29: Ngày dạy: 09/12/2010

Đ5 HÀM SỐ

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Học sinh biết đợc khái niệm hàm số.

* Kĩ năng: Nhận biết đợc đại lợng này có là hàm số của đại lợng kia hay

không trong những cách cho cụ thể và đơn giản (bằng bảng, bằng công thức)

Tìm đợc giá trị tơng ứng của hàm số khi biết giá trị của biến số

*Thái độ: Rèn cho học sinh có ý thức tích cực trong học tập, bớc đầu tập suy luận.

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

GV: SGK, hệ thống câu hỏi, bảng phụ ghi bài tập, khái niệm về hàm số, thớc thẳng

HS : Dụng cụ học tập, SGK, vở ghi, chuẩn bị bài.

III.Tổ chức các hoạt động dạy học:

1.ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ : Xen kẽ trong quá trình dạy bài mới.

3Bài mới :

*ĐVĐ : Trong thực tiễn và trong toỏn học ta thường gặp cỏc đại lượng thay đổi

phụ thuộc vào sự thay đổi của cỏc đại lượngkhỏc Mối liờn quan đú cho ta biết điều gỡ?

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Một số ví dụ về hàm số.

*Mục tiêu : HS nắm đợc các ví dụ trong thực tế về hàm số.

GV đa 2 ví dụ SGK lên bảng phụ.

Học sinh hoạt động cỏ nhõn trong 3 phỳt

đọc và tỡm hiểu vớ dụ 1,2

Theo bảng này nhiệt độ trong ngày cao

nhất khi nào? thấp nhất khi nào?

GV: Đa tiếp ví dụ 2 lên bảng phụ

HS: Đọc và thực hiện ?1/SGK

GV: Gọi 1Hs lên bảng điền

HS: Còn lại cùng làm bài và ghi kết quả

vào bảng nhỏ

GV: Chữa bài cho HS

GV: Đa tiếp ví dụ 3 lên bảng phụ

HS: Đọc và thực hiện ?2/SGK

GV: Yêu cầu Hs làm bài tại chỗ và thông

báo kết quả

1.Một số ví dụ về hàm số

*VD1:

Theo bảng này, nhiệt độ trong ngày cao nhất lúc 12 giờ tra (26 o C) và thấp nhất lúc 4 giờ sáng (18 o C).

*VD2:

m và V là hai đại lợng tỉ lệ thuận vì công thức có dạng y = kx với k = 7,8.

*VD3: Thời gian và vận tốc là 2 đại lợng tỉ

lệ nghịch.

Trang 2

HS: Đọc kết quả

GV: Ghi kết quả vào bảng sau khi đã sửa

sai cho Hs (nếu cần)

GV: ở vớ dụ 1 cỏc em biết được vấn đề

gỡ?

HS: -Nhiệt độ thay đổi theo thời gian

- mỗi giỏ trị của t tương ứng cho một

giỏ trị của T

GV: ở vớ dụ 2 cỏc em biết được vấn đề

gỡ?

HS:- Nhiệt độ thay đổi theo thời gian

- Khối lượngthay đổi theo thể tớch

-Mỗi giỏ trị của thể tớch cho ta một

giỏ trị của khối lượng

GV: ở vớ dụ 3 cỏc em biết được vấn đề

gỡ?

HS:- thời gian của chuyển động đều thay

đổi theo vận tốc

- ứng với mỗi vận tốc /giờ cho ta một

thời gian

GV: Chốt lại vấn đề bằng cách đa ra bảng

phụ có ghi sẵn nhận xét/ SGK

Vậy: Hàm số là gì ⇒ phần 2/SGK

*Nhận xét:

- Nhiệt độ T( 0 C) phụ thuộc vào sự thay đổi thời gian t (giờ).

- Với mỗi giá trị của t ta luôn xác định đợc chỉ một giá trị tơng ứng của T.

*Mục tiêu: HS nắm đợc khái niệm hàm số

GV: Qua cỏc vớ dụ trờn hóy cho biết đại

lượng y là hàm số của đại lượng x khi

nào?

HS: Mỗi giỏ trị x cho tương ứng với 1giỏ

trị của y

Giỏo viờn chốt lại khỏi niệm hàm số

Học sinh đọc và trả lời cõu hỏi

GV: Nờu nội dung của chỳ ý?

HS: Nêu chú ý.

GV: Xét hàm số y = f(x) = 3x Hãy tính

f(1) = ? ; f(-5) = ? ; f(0) = ?

Xét hàm số y = g(x) = 12 Hãy tính g(2)

2 Khái niệm hàm số

*Khái niệm: SGK/63

Vớ dụ: y= 2x+3 là hàm số

• Khi x thay đổi mà y luôn nhận một giá trị thì y đợc gọi là hàm hằng.

• Hàm số có thể cho bằng bảng hoặc công thức.

• Khi y là hàm của x ta có thể viết y=f(x),

ta có thể thay cho câu “khi x=3 thì y bằng 9” ta viết: f(3) = 9.

Trang 3

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng

= ? ; g(- 4) = ?

HS: Làm bài theo nhóm cùng bàn và

thông báo các kết quả trên bảng nhỏ

GV: Chữa bài cho HS

GV: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài

24/SGK

HS: Đọc bài và trả lời có giải thích

GV: Nhấn mạnh: Với mỗi giá trị của x có

1 giá trị tơng ứng của y

GV: Cho Hs làm tiếp bài 25/SGK

3HS: Lên bảng lần lợt tính

f(2 1 ) = ? f(1) = ? f(3) = ?

HS: Còn lại cùng làm bài tại chỗ và so

sánh kết quả

Gv:Chữa bài cho Hs

*Bài 24/63 SGK:

-Đại lợng y là hàm số của đại lợng x vì khi x thay đổi luôn có chỉ một giá trị tơng ứng của y.

*

Cho hàm số y = f(x) = 3x 2 + 1 Tính f(

2

1

); f(1); f(3).

Thay các giá trị của x ta có:

- f(21 ) = 3.( 21 ) 2 + 1 = 3.41 + 1 = 143

.

- f(1) = 3.(1) 2 + 1 = 3 + 1 = 4.

- f(3) = 3.(3) 2 + 1 = 27 + 1 = 28.

4 Củng cố:

- Khi nào thì đại lợng này đợc gọi là hàm số của đại lợng kia?

- Lấy ví dụ về hàm số

5 Dặn dò về nhà

- Nắm vững khái niệm hàm số, vận dụng các điều kiện để y là một hàm số của x

- Làm bài 26 →30/ SGK

IV RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

………

……….

Tuần 16: Ngày soạn: 07/09/2010

Trang 4

LUYỆN TẬP

i Mục tiêu:

* Kiến thức: Thông qua tiết luyện tập HS đợc củng cố các kiến thức về khái niệm hàm số, cách viết hàm số bằng bảng hay bằng công thức.

*Kĩ năng: Rốn luyện khả năng nhận biết đại lượng này cú phải là hàm số của đại

lượng kia hay khụng (theo bảng, cụng thức, sơ đồ) HS cú kỹ năng tỡm được giỏ trị tương ứng của hàm số theo biến và ngược lại

trong học tập

ii Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

GV: giỏo ỏn, SGK, SBT, hệ thống cõu hỏi, bảng phụ ghi nội dung bài tập

HS :Dụng cụ học tập, SGK, vở ghi, học bài và làm bài tập

iii Tổ chức các hoạt động dạy học:

1.ổn định lớp (1 ph)

2.Kiểm tra bài cũ(10 ph)

- Khi nào thì đại lợng y đợc gọi là hàm số của đại lợng x?

- Làm bài 26/64SGK

3 Bài mới

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng

*Hoạt động1: Nhận biết hàm số theo bảng cho trớc *Mục tiờu : HS nhận biết được hàm số cho bởi bảng.

GV: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài tập

27/64SGK

HS: Quan sát cả 2 bảng a và b sau đó trả

lời có giải thích

GV: Nếu có hãy viết công thức liên hệ

giữa 2 đại lợng x và y

HS: Viết công thức vào bảng nhỏ

GV: Có nhận xét gì về các giá trị của y?

⇒ y có là hàm số của đại lợng x không?

Nếu có thì đây là hàm gì? Tại sao?

HS: Quan sát bảng – Suy nghĩ và trả lời

GV: Chốt lại các ý kiến HS đa ra

1 Dạng1: Nhận biết hàm số theo bảng cho trớc.

Bài 27/64SGK

a)

2

y -5 -7,5 -15 30 15 7,5 Đai lợng y có là hàm số của đại lợng x vì

y phụ thuộc theo sự biến đổi của x, với mỗi giá trị của x chỉ có một giá trị tơng ứng của y

Công thức: Từ x.y = 15 ⇒ y = 15x

Trang 5

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng

Vậy: y và x tỉ lệ nghịch với nhau b)

y là một hàm hằng Vì với mỗi giá trị của

x chỉ có một giá trị tơng ứng của y bằng 2

*Hoạt động2: Nhận biết hàm số qua công thức đã cho *Mục tiờu: HS nhận biết được hàm số thụng qua cụng thức.

GV: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài

28/64SGK

HS1: Lên bảng thực hiện câu a

HS2: Lên bảng thực hiện câu b

HS: Còn lại cùng làm bài vào bảng nhỏ

theo nhóm cùng bàn

GV+HS:Cùng chữa bài

GV: Cho Hs làm tiếp bài 29/SGK

HS:Làm bài tại chỗ vào bảng nhỏ

GV: Chữa 1 số bài đại diện

GV:Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài tập

30/SGK và hỏi Để trả lời đợc bài tập này

ta phải làm thế nào?

HS: Ta phải tính f(-1); f(2 1 ) và f(3) rồi đối

chiếu với các kết quả đã cho ở đề bài

HS:làm bài và tră lời tại chỗ

GV: Đa tiếp đề bài 31/SGK lên bảng phụ

và đặt câu hỏi:

Biết x tính y nh thế nào và ngợc lại ?

HS: Từ y = x

3

2 ⇒ 3y = 2x

2 Dạng2: Nhận biết hàm số qua công thức

Bài 28/64SGK

Cho hàm số y = f(x) = 12x a) f(5) = 2 5 2

5

12 = f(-3) = =

3

12

- 4 b) Điền các giá trị tơng ứng của hàm số vào bảng

F(x)=

x

12

-2 -3 - 4 6

5

Bài 29/64SGK

Cho hàm số y = f(x) = x2 – 2 f(2) = 22 – 2 = 2 f(-1) = (-1)2 – 2 = -1

f(1) = 12 – 2 = -1 f(-2) = (-2)2 – 2 = 2

f(0) = 02 – 2 = -2

Bài 30/64SGK

Cho hàm số y = f(x) = 1 – 8x a) f(-1) = 9 Đúng Vì f(-1) = 1 – 8.(-1) = 9 b) f(2 1 ) = - 3 Đúng Vì f(2 1 ) = 1 – 8.( 1 2 ) = - 3 c) f(3) = 25 Sai

Trang 6

Vậy x = 3y2 Vì f(3) = 1 – 8.3 = - 23

Bài 31/65SGK

Cho hàm số y = x

3

2

Điền số thích hợp

vào ô trống trong bảng sau:

x - 0,5 -3 0 4,5 9 y 3 1 − -2 0 3 6 4.Củng cố:(4’) - Khi nào thì đại lợng y đợc gọi là hàm số của đại lợng x? - Kĩ năng nhận biết đại lợng này có phải là hàm số của đại lợng kia không? theo (công thức, bảng ) 5.Dặn dò – Hớng dẫn học ở nhà:(1’) - Làm bài 36→ 43/SBT - Đọc trớc bài “Mặt phẳng toạ độ” IV RÚT KINH NGHIỆM: ………

………

………

………

………

Tuần 16: Ngày soạn:05/12/2010

Tiết 31: Ngày dạy: 10/12/2010

Trang 7

Đ6 MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ

* Kiến thức: Học sinh thấy đợc sự cần thiết phải dùng một cặp số để xác

định vị trí của một điểm trên mặt phẳng Nắm đợc thế nào là mặt phẳng tọa độ

*Kĩ năng : Rèn cho học sinh có kỹ năng:

+ Biết vẽ hệ trục toạ độ

+ Biết xác định toạ độ của một điểm trên mặt phẳng

+ Biết xác định toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biếttoạ độ của nó

* Thái độ : Học sinh thấy đợc mối liên hệ giữa toán học và thực tiễn để ham thích

học toán

ii Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

GV: SGK, bảng phụ vẽ hệ trục tọa độ, phấn màu, thớc thẳng.

HS : Dụng cụ học tập, SGK, vở ghi, học bài cũ,đọc trớc bài

iii Tổ chức các hoạt động dạy học:

1.ổn định lớp(1 ph) : Kiểm tra sĩ số.

2.Kiểm tra bài cũ (6 ph)

GV: Yêu cầu chữa bài tập 36/48 SBT (Bảng phụ)

Hàm số y = f(x) đợc cho bởi công thức: f(x) =

x

15

a)Hãy điền các giá trị tơng ứng của f(x) vào bảng sau:

b)Tính f(-3) =? ; f(6) =?

c) y và x là hai đại lợng quan hệ nh thế nào?

3 Bài mới (36 ph)

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Đặt vấn đề

*Mục tiêu: HS bớc đầu thấy đợc sự cần thiết phải dùng một cặp số để xác

định vị trí của một điểm qua các ví dụ

GV: Vớ dụ 1lớp 6 ta đó biết mỗi điểm

trờn bản đồ địa lớ được xỏc định 1 điểm

Vớ dụ: toạ độ của mũi Cà Mau là:

1040 40/ Đ

8030/ B

1.Đặt vấn đề.

VD 1: Tọa độ địa lý mũi Cà Mau là:

104 o 40’ Đ (kinh độ)

8 o 30’ B (vĩ độ)

y

Trang 8

Mũi Cà mau là một điểm trờn bản đồ địa

lớ

Học sinh đọc vớ dụ 2

GV: Nếu vào rạp chiếu phim em nhận

được số vộ cú ghi: B15, em hiểu ý nghĩa

như thế mào

HS: dóy B số thứ tự là 15

GV: như vậy vộ số vộ được coi là một

điểm

GV: Trong toỏn học để xỏc định vị trớ

của một điểm người ta thường dựng hai

số Làm thế nào để cú hai số đú Ta vào

phần 2.

chỉ số thứ tự của ghế trong dãy.

Hoạt động 2: Mặt phẳng toạ độ

*Mục tiờu: HS Nắm đợc thế nào là mặt phẳng tọa độ, biết vẽ hệ trục toạ độ.

GV yêu cầu Học sinh đọc nội dung sỏch

giỏo khoa và trả lời cõu hỏi:

- Hệ trục toạ độ là gỡ? được biểu diễn

như thế nào?

- Mặt phẳng toạ độ x0y là gỡ?

- Hai trục toạ độ chia mặt phẳng thành

mấy gúc?

- Cỏc đơn vị trờn hai trục toạ độ cú đặc

điểm gỡ?

Học sinh hoạt động cỏ nhõn trong 5 phỳt

Trả lời cõu hỏi trong 3 phỳt

GV: chốt lại trong 3 phỳt kiến thức

trọng tõm cần ghi nhớ

Treo bảng phụ hệ trục toạ độ và giải

thớch rừ nội dung cho học sinh

GV : Nêu chú ý trong sgk

HS : ghi nhớ.

2 M ặt phẳng tọa độ.

-Vẽ hệ trục tọa độ :

3

II 2 I 1 -3 -2 -1 O 1 2 3 -1

III -2 IV

-3

-Hệ trục tọa độ: hai trục số Ox, Oy vuông góc Ox: Trục hoành

Oy: Trục tung O: Gốc tọa độ Mặt phẳng có hệ trục tọa độ Oxy goi là Mặt phẳng tọa độ Oxy.

*Chú ý : Các đơn vị độ dài trên hai trục tọa

độ đợc chọn bằng nhau (nếu không nói gì thêm).

Trang 9

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 3 : Tọa độ của một đIểm

*Mục tiêu :HS biết xác định toạ độ của một điểm trên mặt phẳng, biết xác định toạ độ

của một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biếttoạ độ của nó

GV: Yêu cầu Hs vẽ hệ trục toạ độ Oxy sau

đó lấy điểm P ở vị trí tơng tự nh hình

17/SGK rồi thực hiện các thao tác nh SGK

và giới thiệu cặp số

(1,5 ; 3) gọi là toạ độ của điểm P

Kí hiệu : P(1,5 ; 3)

Số 1,5 gọi là hoành độ của điểm P

Số 3 gọi là tung độ của điểm P

GV: Nhấn mạnh

Khi kí hiệu toạ độ của một điểm bao giờ

hoành độ cũng viết trớc, tung độ viết sau

GV: Hãy biểu diễn tiếp trên hệ trục toạ độ

Oxy các điểm Q(- 2; 2) và E(3; - 2)

2HS: Lên bảng biểu diễn

HS: Còn lại cùng biểu diễn vào vở

GV: Kiểm tra và uốn nắn cách vẽ cho Hs

cả lớp.Sau khi Hs vẽ xong thì Gv hỏi thêm

Hãy cho biết hoành độ và tung độ của các

điểm Q và E

HS: Trả lời tại chỗ

GV : Yêu cầu trả lời ?2

3 Toùa ủoọ cuỷa moọt ủieồm trong maởt phaỳng

toùa ủoọ : Sgk.

Caởp soỏ (1,5;3) goùi laứ toùa ủoọ cuỷa ủieồm P

Kớ hieọu : P (1,5; 2)

- Soỏ 1,5 goùi laứ hoaứnh ủoọ vaứ soỏ 3 goùi laứ tung ủoọ cuỷa ủieồm P

*Toựm laùi : Treõn m.phaỳng toùa ủoọ :

- Moói ủieồm M xaực ủũnh 1 caởp soỏ (x0,y0) Ngửụùc laùi caởp soỏ (x0,y0) xaực ủũnh moọt ủieồm M

- Caởp soỏ (x0,,y0) goùi laứ toùa ủoọ cuỷa ủieồm

M, x0 goùi laứ hoaứnh ủoọ, y0 goùi laứ tung ủoọ cuỷa ủieồm M

- ẹieồm M coự toùa ủoọ (x0,y0) ủửụùc kớ hieọu M(x0,y0)

-?2 : Tọa độ của gốc O là (0; 0).

*Hoạt động 4: Luyện tập

Gv:Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài

32/SGK

Hs1:Lên bảng thực hiện câu a

Hs2:Lên bảng thực hiện câu b

Hs:Còn lại cùng thực hiện vào bảng nhỏ

và cho nhận xét bổ xung

4.Luyện tập Bài 32/67SGK

a) M(- 3; 2) , N(2; - 3) P(0; - 2) , Q(- 2; 0) b) TRong mỗi cặp điểm M và N; P và Q hoành độ của điểm này bằng tung độ của

- 2

1,5

P ( 1,5,2 )

-1

- 2 -3

2 1

1 1 1 2 0

Trang 10

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng

điểm kia và ngợc lại

4 Củng cố

-Hệ trục toạ độ được biểu diễn như thế nào?

-Cỏch biểu diễn một điểm trờn mặtt pẳng toạ độ như thế nào?

- Cỏch xỏc định toạ độ của một điểm như thế nào?

5 Hướng dón về nhà:

- Học lớ thuyết

- Làm bài tập: 34,35,36,37,38

- Chuẩn bị tiết sau luỵện tập

Hướng dẫn bài 35:

-Từ mỗi đỉnh kẻ đường thẳng song song với hai trục toạ độ cắt hai trục toạ độ tại hai điểm đú là hoành độ và tung độ của điểm cần tỡm

IV.RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

………

………

2

1 -1

-2

-1

Q(3;2)

Ngày đăng: 28/10/2013, 17:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV: SGK, hệ thống câu hỏi, bảng phụ ghi bài tập, khái niệm về hàm số, thớc thẳng. - giao an dai7 tuan 16
h ệ thống câu hỏi, bảng phụ ghi bài tập, khái niệm về hàm số, thớc thẳng (Trang 1)
GV: Ghi kết quả vào bảng sau khi đã sửa sai cho Hs (nếu cần) - giao an dai7 tuan 16
hi kết quả vào bảng sau khi đã sửa sai cho Hs (nếu cần) (Trang 2)
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng - giao an dai7 tuan 16
o ạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng (Trang 5)
Treo bảng phụ hệ trục toạ độ và giải thớch rừ nội dung cho học sinh. - giao an dai7 tuan 16
reo bảng phụ hệ trục toạ độ và giải thớch rừ nội dung cho học sinh (Trang 8)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w