1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án 1 - Tuần 6

24 341 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chào Cờ
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 209 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu: Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - GV nêu yêu cầu.. - GV nhận xét và sửa lỗi bài đọc cho học sinh.. III/ Hoạt động dạy và học ch

Trang 1

TUẦN 6 Thứ hai ngày 13 tháng 10 năm 2008

Tiết 1: CHÀO CỜ

-Tiết 2,3 HỌC VẦN

Bài 22: p - ph - nh

I/ Mục tiêu:

 Học sinh dọc và viết được p, ph, nh, phố xá, nhà lá

 Đọc được câu ứng dụng: Nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: chợ, phố, thị xã

II/ Đồ dùng dạy học.

 Giáo viên: Tranh minh hoạ như SGK; Bộ đồ dùng Tiếng việt

 Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- GV nêu yêu cầu

- GV nhận xét và cho điểm

* GV giới thiệu và ghi đầu bài

- GV nhận xét và gài bảng: p

* - GV phát âm mẫu

- GV nhận xét và sửa lỗiphát âm cho học sinh

Âm ph

* GV giới thiệu và ghi bảng:ph

- Học sinh đọc rồi viết: xe chỉ - rổ khế

- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con

- 3 học sinh đọc câu ứng dụng của bài

21

- Học sinh đọc theo GV:

p - ph, nh.

- Học sinh chú ý lắng nghe

- Học sinh tìm và gài bảng chữ: p

- Học sinh so sánh : p - n.

- Chú ý lắng nghe

- Phát âm theo nhóm, cá nhân, cả lớp

Trang 2

- GV phát âm mẫu: ph

- GV nhận xét và sửa lỗi phát âm

* Tiếng.

- GV nêu yêu cầu

- GV nhận xét và gài bảng mẫu:

phố

* Từ khoá

- GV sử dụng tranh và giới thiệu

từ khoá: phố xá

- Yêu cầu học sinh nêu âm, tiếng, từ mới vừa học

-Hướng dẫn học sinh đọc phần 1

Âm nh

( Tiến hành tương tự ph )

* GV ghi bảng và giới thiệu từ ứng dụng:

phá cỗ nhổ cỏ

-Gọi học sinh phát hiện tiếng có

âm ph - nh.

- Đọc mẫu và giải nghĩa một số từ

- Nhận xét và sửa lỗi

-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài

- Học sinh trả lời

- Ghép chư:õ ph

- HS: Giống: Đều có p

Khác: Chữ ph có thêm h

* Học sinh nhìn bảng gài của mình và

phát âm: ph theo cá nhân, lớp.

- Học sinh nhận xét bạn đọc

- HS phân tích và ghép tiếng: phốï

- HS phân tích, đánh vần và đọc trơn:

phờ - ô- phô - sắc - phố

( Cá nhân, tập thể)

- Học sinh ghép từ và đọc trơn

( Cá nhân, tập thể )

- HS nêu âm, tiếng mới vừa học:

p - ph - phố- phố xá

- Đọc đồng thanh

( Nghỉ giữa giờ)

- HS đọc thầm, tìm tiếng mới

- Đọc tiếng có chứa chữ mới học.( đọc cá nhân, lớp.)

phở - phá - nho - nhổ.

- Đọc từ theo cá nhân, lớp

- Đọc cá nhân, lớp

Trang 3

* Đọc phần bài học của tiết 1

- GV nêu yêu cầu

- GV nhận xét và sửa lỗi bài đọc cho học sinh

* Đọc câu ứng dụng

-Treo tranh

H : Tranh vẽ gì?

- Giới thiệu câu ứng dụng :

Nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù.

H: Tìm tiếng có âm vừa học?

- GV sửa lỗi phát âm và đọc mẫu

* Luyện viết

-Giáo viên viết mẫu vào khung và hướng dẫn cách viết:

ph - nh - phố xá - nhà lá.

-Giáo viên quan sát, nhắc nhở

-Thu chấm, nhận xét

* Luyện nói theo chủ đề: Chợ, phố, thị xã

-Treo tranh:

H: Tranh vẽ gì?

H: Chợ là nơi để làm gì?

H: Chợ có gần nhà em không, nhà em ai hay đi chợ?

H: Em được đi phố chưa? Ở phố

- Học sinh chú ý quan sát và lắng nghe

- Lấy bảng con

- Học sinh viết bảng con

p - ph - phố

nh - nhà

- Học sinh luyện đọc phần bài học ở tiết 1 theo nhóm, cá nhân, cả lớp

- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- Các bạn đang vẽ

- Đọc cá nhân: 2 em

- Lên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừa mới học (nhà, phố)

- HS đọc câu ứng dụng theo cá nhân, lớp

- Lấy vở tập viết

- Học sinh viết từng dòng

- Học sinh nêu chủ đề luyện nói

- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi.+ Chợ, phố, thị xã

+ Mua, bán các hàng hóa phục vụ đờisống

+ Tự trả lời

+ Tự trả lời Ở phố có nhiều nhà cửa,

Trang 4

xe cộ, hàng quán

+ Tự trả lời Đang ở thị trấn

* HS mở SGK và đọc bài.( CN + ĐT)

- Học sinh tìm và nêu: Sa Pa, phì phò,nha sĩ

* Học sinh chú ý lắng nghe

-Tiết 3 TOÁN

Tiết 21 : SỐ 10

I/ Mục tiêu:

 Học sinh có khái niệm ban đầu về số 10

 Biết đọc, viết số 10 Đếm và so sánh số trong phạm vi 10 Nhận biết số lượng trong phạm vi 10 Vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10

 Giáo dục cho học sinh ham học toán

II/ Đồ dùng dạy học.

 Giáo viên: Sách, các số 1 – 2 – 3 – 4 – 5 – 6 – 7 – 8 – 9 – 10, 1 số tranh, mẫu vật

 Học sinh: Sách, bộ số, vở bài tập

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Gv nêu yêu cầu

- GV nhận xét và cho điểm

-Treo tranhH: Có mấy bạn làm rắn?

H: Mấy bạn làm thầy thuốc?

H: Tất cả có mấy bạn?

-Hôm nay học số 10 Ghi đề bài

- Học sinh đọc và viết các số từ 1 đến9

- Nêu cấu tạo số 9

- Quan sát và nêu

+ Có 9 bạn

+ Có 1 bạn

+ Có tất cả 10 bạn

- Nhắc lại tên bài học

Trang 5

* GV nêu yêu cầu

- GV hướng dẫn qua các tranh vẽtrong SGK

* Để chỉ số lượng của mỗi nhóm

ta dùng số 10

- GV viết số 10 lên bảng

? Số 10 được viết bằng những chữ số nào

-Yêu cầu học sinh gắn chữ số 10

- GV nhận xét và sửa lỗi

- Hướng dẫn viết bảng số 10

* Yêu cầu học sinh gắn dãy số 0 -> 10,

- Từ 10 -> 0

-Trong dãy số 0 -> 10

H: Số 10 đứng liền sau số mấy?

Những số nào bé hơn 10?

Bài 1 :

- Hướng dẫn viết số 10

Viết số 1 trước, số 0 sau

- GV quan sát, giúp đỡ các em còn lúng túng

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô

trống-Hướng dẫn học sinh đếm số câynấm trong mỗi nhóm rồi điền kếtquả vào ô trống

- GV nêu kết quả đúng

Bài 3:

-Nêu yêu cầu

* Học sinh thực hành với que tính:

"Có 9 que tính đếm thêm 1 que tính thì được 10 que tính."

- Học sinh nhận biết được:" mười bạn,mười chấm tròn, mười con tính đều cósố lượng làmười ”

- Học sinh chú ý lắng nghe

- Học sinh đọc: Mười

- Chữ số 1 và chữ số 0 bên phải số 1

- HS gài bảng chữ số 10 Đọc:mười (Cá nhân, đồng thanh.)

- Học sinh viết bảng số 10

- Gắn 0 1 2 3 4 5 67 8 9 10 Đọc

10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0 Đọc

+ Sau số 9

+ Những số bé hơn 10 là: 0, 1, 2, 3, 4,

5, 6, 7, 8, 9

- Mở sách làm bài tập

+ Nghe hướng dẫn

+ Viết 1 dòng số 10

10 10 10 10 10 10 10 10

* Làm bài

- 2 em cạnh nhau đổi vở chấm bài

* Điền số

Trang 6

3 Củng cố

- Dặn dò

-Cho học sinh nêu cấu tạo số 10

VD: Ô 1, nhóm bên trái có mấy chấm tròn? Nhóm bên phải có mấy chấm tròn? Cả 2 nhóm có mấy chấm tròn?

-Vậy 10 gồm mấy và mấy

-Các ô sau gọi học sinh làm và nêu cấu tạo số 10

Bài 4: Viết số thích hợp vào ô

trống

-Điền số theo dãy số đếm xuôi và đếm ngược

Bài 5: Khoanh tròn vào số lớn

nhất theo mẫu

-Thu 1 số bài chấm, nhận xét

-Chơi trò chơi “Nhận biết số lượng là 10”

-Dặn học sinh về học bài

Ô 1: 9 chấm tròn

Ô 2: 1 chấm tròn

Có tất cả: 10 chấm tròn

10 gồm 1 và 9, gồm 9 và 1

10 gồm 2 và 8, gồm 8 và 2

10 gồm 3 và 7, gồm 7 và 3

10 gồm 4 và 6, gồm 6 và 4

- Học sinh chơi trò chơi

- Học sinh chú ý lắng nghe

Thứ ba ngày 14 tháng 10 năm 2008

Tiết 1,2 HỌC VẦN

Bài 23: G – GH

I/ Mục tiêu:

 Học sinh dọc và viết được g, gh, gà ri, ghế gỗ

 Nhận ra các tiếng có âm g - gh Đọc được từ, câu ứng dụng: Nhà bà có tủ gỗ, ghế

gỗ.

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Gà ri, gà gô

II/ Đồ dùng dạy học

 Giáo viên: Tranh, sách, bộ chữ

 Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con, vở tập viết

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

Trang 7

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- GV nêu yêu cầu

- GV nhận xét và cho điểm

- GV giới thiệu và ghi đầu bài:

g - gh.

Âm g

-Giới thiệu, ghi bảng g

H: Đây là âm gì?

-Giáo viên phát âm mẫu: g -Yêu cầu học sinh gắn âm g.

- GV nhận xét và gài bảng mẫu: g

* Âm

- GV phát âm mẫu:g

- GV nhận xét và sửa lỗi phát âm

* Tiếng

? Muốn có tiếng gà cần thêm những gì

-Yêu cầu học sinh gắn tiếng gà.

-Hướng dẫn phân tích tiếng gà.

-Hướng dẫn học sinh đánh vần

tiếng gà.

-Hướng dẫn học sinh đọc tiếng gà

* Từ khoá

- Cho học sinh quan sát tranh và

giới thiệu từ khoá: gà ri.

- Giảng từ gà ri

? Nêu âm, tiếng, từ khoá vừa học

- GV nhận xét và đọc mẫu

Âm gh( Tiến hành tương tự g)Chú ý: So sánh g - gh+ gh chỉ ghép với e – ê – i

- Học sinh đọc và viết:

phở bò - nho khô

- 2 học sinh đọc: Nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù.

- Học sinh đọc theo giáo viên:

g - gh.

- Học sinh quan sát

- Học sinh trả lời

- Học sinh phát âm: g (gờ): Cả lớp

- Thực hiện trên bảng gắn: g

- Đọc cá nhân, lớp: g

- Học sinh trả lời và gài bảng: gà

- Tiếng gà có âm g đứng trước, âm ađứng sau, dấu huyền đánh trên âm a

- HS đọc: gờ – a – ga – huyền – gà

(Cá nhân, lớp.)

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Học sinh gài bảng và đọc trơn từ khoá: gà ri (Cá nhân, nhóm, lớp)

- Học sinh nêu và đọc.(Cá nhân,

lớp.): g - gà - gà ri.

-Giống: g

Trang 8

* Giới thiệu từ ứng dụng:

- Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm g – gh

- Giáo viên giảng từ, đọc mẫu

- GV nhận xét và sửa lỗi

* Viết bảng con

- Giới thiệu chữ g viết: Nét cong trái và nét khuyết ngược

-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn qui trình: g, gh, gà ri, ghế gỗ (Nêu cách viết)

- GV quan sát, nhận xét và sửa lỗi

Tiết 2

* Luyện đọc phần bài học ở tiết 1

- GV nêu yêu cầu

- GV nhận xét và sửa lỗi phát âm

* Đọc câu ứng dụng

-Treo tranh

H : Tranh vẽ gì?

- Giới thiệu câu ứng dụng :

nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ.

H: Tìm tiếng có âm vừa học?

-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng

- GV nhận xét và đọc mẫu

* Giáo viên viết mẫu vào khung và hướng dẫn cách viết: g, gh, gà gô, ghế gỗ

-Giáo viên quan sát, nhắc nhở

-Thu chấm, nhận xét

-Khác: gh có thêm chữ h

- Cá nhân, lớp

(Học sinh nghỉ giữa giờ)

- Học sinh đọc thầm tìm tiếng mới:

ga, gà gô, gồ ghề, ghi.

- Đọc tiếng mới

- Đọc từ theo cá nhân, lớp

- Học sinh đọc đồng thanh toàn bài

- Học sinh quan sát sau đó luyện viết vào bảng con

g - gh - gà ri - ghế gỗ

-Học sinh đọc bài tiết 1(Thi đua 2 nhóm.)

- Đọc cá nhân, lớp

- Quan sát tranh

+ Gà ri, gà gô

- Đọc cá nhân: 2 em

- Lên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừa mới học(gỗ, ghế gỗ)

- Đọc cá nhân, lớp

- Lấy vở tập viết

- Học sinh viết từng dòng vào vở

Trang 9

-Giáo viên giảng về gà ri, gà gô.

H: Em kể tên các loại gà mà em biết?

H: Nhà em có nuôi gà không? Gà của nhà em là loại gà nào?

H: Em thường cho gà ăn gì?

H: Gà ri trong tranh là gà trống hay gà mái? Vì sao em biết?

H: Chủ để luyện nói là gì?

* Nhắc lại tên bài học

- Hướng dẫn đọc bài trong sách giáo khoa

-Chơi trò chơi tìm tiếng mới có g –gh:

*Dặn HS về nhà tự ôn lại bài g -

gh Xem trước bài 24

- Quan sát tranh nêu chủ đề luyện nói

- Thảo luận nhóm, gọi nhóm lên bảng lớp trình bày

+ Gà ri, gà gô

+ Gà chọi, gà công nghiệp

+ Học sinh kể

+ Ăn tấm, thóc

+ Gà trống Vì có mào to và đang gáy

- Gà ri, gà gô

- g - gh

- Học sinh đọc bài

- Học sinh tìm và nêu: nhà ga, ghe, ghê sợ

- Học sinh chú ý lắng nghe

-Tiết 3 TOÁN

Tiết 22: LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu:

 Giúp học sinh củng cố về: Nhận biết số lượng trong phạm vi 10

 Đọc, viết so sánh các số trong phạm vi 10, cấu tạo số 10

 Giáo dục cho học sinh ham học toán

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Sách

 Học sinh: Sách, bộ đồ dùng học toán

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

Trang 10

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Gv nêu yêu cầu

- GV nhận xét và cho điểm

*GV giới thiệu bài và ghi đầu bài lên bảng: Luyện tập

Bài 1:

-Treo tranh - Nêu yêu cầu bài

-Hướng dẫn làm bài 1

- G: Tranh 1 có mấy con vịt?

Nối với số 10 Các tranh khác làmtương tự

Bài 2 : Vẽ thêm chấm tròn.

-Hướng dẫn học sinh vẽ thêm chấm tròn vào cột bên phải sao cho cả 2 cột có đủ 10 chấm tròn

-Gọi 1 em lên bảng làm

Bài 3: Điền số hình tam giác vào

ô trống

Bài 4: So sánh các số

-Nêu yêu cầu (a)

-Câu b, c: Giáo viên nêu yêu cầu

ở từng phần

-Học sinh trả lời

H: Số nào bé nhất trong các số 0 -> 10?

H: Số nào lớn nhất trong các số 0 -> 10?

Bài 5 : Viết số thích hợp vào ô

trống

-Cho học sinh quan sát 10 gồm 1

- Học sinh nêu các số từ 0 đến 10

- Cả lớp đọc đồng thanh các số từ 0 đến 10

- Học sinh nhắc lại yêu cầu bài 1

- Quan sát và trả lời: Có 10 con vịt

- Nối mỗi nhóm vật với số thích hợp

- Làm bài, sửa bài

* Nêu yêu cầu, làm bài

- 1 em làm trên bảng.Nhận xét sửa bài

*- Điền số 10 Học sinh nêu có 10 hình tam giác, gồm 5 hình tam giác trắng và 5 hình tam giác xanh

* Điền dấu > < = thích hợp vào ô trống Đọc kết quả

1 em gắn dãy số 0 -> 10

Nhận ra các số bé hơn 10 là

9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1, 0

+ Số 0

+ Số 10

- Làm bài.Đổi vở sửa bài

- Trả lời và điền số vào bài.Học sinhlần lượt làm và đọc to kết quả chữa

Trang 11

3 Củng cố

- Dặn dò.

và 9H: 10 gồm 2 và mấy?

-Thu chấm bài 4 và nêu nhận xét

-Chơi trò chơi xếp đúng thứ tự

- Dặn học sinh về học bài

bài

- Học sinh chú ý lắng nghe

- Hai tổ cử đại diện lên thi tài Học sinh dưới lớp nhận xét và tuyên dương đội thắng

- Học sinh lắng nghe để thực hiện. -

Tiết 4 ĐẠO ĐỨC

( Đồng chí Thức soạn bài và lên lớp.)

Thứ năm ngày 16 tháng 10 năm 2008

-Tiết 1,2 HỌC VẦN

Bài 25: NG - NGH

I/ Mục tiêu:

 Học sinh đọc và viết được ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ

 Nhận ra các tiếng có âm ng - ngh Đọc được từ, câu ứng dụng: Nghỉ hè, chị kha ra

nhà bé nga.

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bê, nghé, bé

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Tranh minh hoạ như SGK; Bộ thực hành Tiếng việt

 Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- GV nêu yêu cầu

- GV nhận xét và cho điểm

* GV giới thiệu và ghi đầu bài

ng - ngh

Âm ng

-Giới thiệu, ghi bảng ng.

- Học sinh đọc và viết: nhà ga; gồ ghề; ghi nhớ.( mỗi tổ viết 1 từ)-3 học sinh đọc bài 22

- Học sinh đọc theo giáo viên: ng - ngh

- Học sinh quan sát

Trang 12

H: Đây là âm gì?

-Giáo viên phát âm mẫu: ng -Yêu cầu học sinh gắn âm ng.

- GV nhận xét và gài bảng mẫu:

ng

* Âm

- GV phát âm mẫu:ng

- GV nhận xét và sửa lỗi phát âm

* Tiếng

? Muốn có tiếng ngừ cần thêm những gì

-Yêu cầu học sinh gắn tiếng ngừ.

-Hướng dẫn phân tích tiếng ngừ

-Hướng dẫn học sinh đánh vần

tiếng ngừ.

-Hướng dẫn học sinh đọc tiếng ngừ

* Từ khoá

- Cho học sinh quan sát tranh và

giới thiệu từ khoá: cá ngừ.

? Nêu âm, tiếng, từ khoá vừa học

- GV nhận xét và đọc mẫu

Âm ngh

( Tiến hành tương tự ng)Chú ý: So sánh ng - ngh+ ngh chỉ ghép với e – ê – i

- Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài

* Giới thiệu từ ứng dụng:

ngã tư nghệ sĩ ngõ nhỏ nghé ọ

- Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm ng – ngh

- Giáo viên giảng từ, đọc mẫu

- GV nhận xét và sửa lỗi

- Học sinh trả lời

- Học sinh phát âm: ng (ngờ): Cả

lớp

- Thực hiện trên bảng gắn: ng

- Lắng nghe

- Đọc cá nhân, lớp: ng

- Học sinh trả lời và gài bảng: ngừ

- Tiếng ngừ có âm ng đứng trước, âm ư đứng sau, dấu huyền đánh trên âm ư

- HS đọc: ngờ – ư – ngư – huyền – ngư.ø (Cá nhân, lớp.)

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Học sinh gài bảng và đọc trơn từ

khoá: cá ngừ (Cá nhân, nhóm, lớp).

- Học sinh nêu và đọc.(Cá nhân,

lớp.): ng - ngừ - cá ngừ.

-Giống: ng

-Khác: ngh có thêm chữ h

- Cá nhân, lớp

(Học sinh nghỉ giữa giờ)

- Học sinh đọc thầm tìm tiếng mới:

ngã - ngõ - nghệ - nghé

- Đọc tiếng mới

- Đọc từ theo cá nhân, lớp

- Học sinh đọc đồng thanh toàn bài

Trang 13

Viết bảng con.

-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn qui trình: ng – ngh – cá ngừ – củ nghệ (Nêu cách viết)

- GV quan sát, nhận xét và sửa lỗicho học sinh

Tiết 2

* Luyện đọc phần bài học ở tiết 1.

-Yêu cầu học sinh đọc bài tiết 1

- GV nhận xét và sửa lỗi

* Đọc câu ứng dụng

-Treo tranh

H : Tranh vẽ gì? Có những ai?

- Giới thiệu câu ứng dụng :

Nghỉ hè, chị Kha ra nhà bé Nga.

-Giảng nội dung tranh

H: Tìm tiếng có âm vừa học?

-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng

- GV nhận xét, đọc mẫu

* Giáo viên viết mẫu vào khung và hướng dẫn cách viết

-Giáo viên quan sát, nhắc nhở

-Thu chấm, nhận xét

*Luyện nói theo chủ đề: Bê, nghé, bé.

-Treo tranh:

H: Trong tranh vẽ gì?

H: Con bê là con của con gì? Nó màu gì?

- Học sinh chú ý quan sát sau đó luyện viết vào bảng con

- Đọc cá nhân, lớp

- Thi đua 2 nhóm

- Đọc cá nhân, lớp

- Nhận xét bài đọc của bạn

- Quan sát tranh

- Vẽ chị Kha và bé Nga

- Đọc cá nhân: 2 em

- Lên bảng dùng thước tìm và chỉ tiếng chứa âm vừa mới học(nghỉ, Nga)

- Đọc cá nhân, lớp

* Lấy vở tập viết

- Học sinh viết từng dòng:

ng – ngh – cá ngừ – củ nghệ.

- Học sinh nêu chủ đề luyện nói

- Quan sát tranh Thảo luận nhóm, gọi nhóm lên bảng lớp trình bày.+ 1 em bé đang chăn 1 chú bê và 1 chú nghé

+ Con của con bò, màu vàng sẫm

Ngày đăng: 20/07/2013, 01:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con - Giáo án 1 - Tuần 6
Bảng con (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w