II Chuẩn bị: 1 Giỏo viờn: - Tranh cấu tạo ngoài của cỏ chộp - Mẫu vật: 1 con cỏ thả trong bỡnh thủy tinh - Bảng phụ ghi nội dung bảng 1 và cỏc mảnh giấyghi những cõu lựa chọn phải điền..
Trang 1CHƯƠNG VI: NGÀNH ĐỘNG VẬT Cể XƯƠNG SỐNG
CÁC LỚP CÁ
Tiết31: Bài 31 CÁ CHẫP
Ngày soạn: 3/12/2010
Ngày dạy: 6/12/2010
I) Mục tiờu bài học:
1- K iến thức
- HS hiểu được cỏc đặc điểm đời sống cỏ chộp Giải thớch được cỏc đặc điểm cấu tạo ngoài của cỏ thớch nghi với đời sống ở nước
2- K ĩ năng
- Rốn kĩ năng quan sỏt tranh và mẫu vật, kĩ năng hoạt dộng nhúm
3- Thái độ
- GD ý thức học tập, yờu thớch bộ mụn
II) Chuẩn bị:
1) Giỏo viờn:
- Tranh cấu tạo ngoài của cỏ chộp
- Mẫu vật: 1 con cỏ thả trong bỡnh thủy tinh
- Bảng phụ ghi nội dung bảng 1 và cỏc mảnh giấyghi những cõu lựa chọn phải điền
2) Học sinh:
- Mỗi nhúm 1 con cỏ chộp thả trong bỡnh thủy tinh + rong
- Kẻ sẵn bảng 1 vào vở bài tập
III) Phương phỏp:
- Vấn đỏp kết hợp quan sỏt tranh và mẫu vật và làm việc theo nhúm
- Kĩ thuật dạy học:
IV) Tiến trỡnh lờn lớp :
1) ổn định lớp ( 1 phỳt):
2) Kiểm tra bài cũ:
3) Bài mới:
* Hoạt động 1: Đời sống của cỏ chộp.
Trang 2Mục tiêu: HS thấy đợc nơi sống, môi trờng sống của cá chép
Thời gian: 10'
Tiến hành:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
- GV yờu cầu HS thảo
luận cỏc cõu hỏi sau:
+ Cỏ chộp sống ở đõu:
thức ăn của chỳng là
gỡ?
+ Tại sao cỏ chộp là
động vật biến nhiệt?
- GV cho HS tiếp tục
thảo luận:
+ Đặc điểm sinh sản
của cỏ chộp ?
+ Vỡ sao số lượng
trứng trong mỗi lứa đẻ
của cỏ chộp lờn đến
hàng vạn?
+ Số lượng trừnga
nhiều như vậy cú ý
nghĩa gỡ?
- GV yờu cầu HS rỳt ra
kết luận về đời sống cỏ
- HS tự thu nhận thụng tin SGK tr.102 thảo luận tỡm cõu trả lời
+ Sống ở ao hồ sụng suối
+ Ăn động vật và thực vật
+ Nhiệt độ cơ thể phụ thuộc vào nhiệt độ mụi trường
-1-2 HS phỏt biểu lớp
bổ sung
- HS giải thớch được:
+ Cỏ chộp thụ tinh ngoài, khả năng trứng gặp tinh trựng ớt
+ ý nghĩa duy trỡ lũi giống
- 1-2 HS phỏt biểu lớp nhận xột bổ sung
1) Đời sống cỏ chộp.
- Mụi trường sống: Nước ngọt
- Đời sống:
+ Ưa vực nước lặng + ăn tạp
+ Là động vật biến nhiệt
- Sinh sản:
+ Thụ tinh ngoài, đẻ trứng + Trứng thụ tinh→ phỏt triển thành phụi
Trang 3chộp
* Hoạt động 2: Cấu tạo ngoài Mục tiêu: HS nêu đợc cấu tạo ngoài và chớc năng từng bộ phận
Thời gian: 25'
Tiến hành:
* Quan sỏt cấu tạo
ngoài:
- GV yờu cầu HS quan
sỏt mẫu cỏ chộp sống
đối chiếu với h31.1
tr.103 SGK nhận biết
cỏc bộ phận trờn cơ thể
của cỏ chộp
- GV treo tranh cõm
cấu tọa ngoài, gọi HS
trỡnh bày
- GV giải thớch: Tờn
gọi cỏc loại võy cỏ liờn
quan đến vị trớ võy
-GV yờu cầu HS quan
sỏt cỏ chộp đạng bơi
- HS bằng cỏch đúi chiếu giữa mẫu và hỡnh vẽ→ ghi nhớ cỏc bộ phận cấu tạo ngoài
- Đại diện nhúm trỡnh bày cỏc bộ phận cấu tọa ngoài trờn tranh
- HS làm việc cỏ nhõn với bảng 1 SGK tr.103
2) Cấu tạo ngoài
a) Cấu tạo ngoài
- Kết luận: Đặc điểm cấu tạo ngoài của cỏ thớch nghi đời sống bơi lặn( như bảng 1 đó
Trang 4trong nước, đọc kĩ
bảng 1 lựa chọn câu trả
lời
- GV treo bảng phụ gọi
HS lên điền trên bảng
- GV nêu đáp án đúng:
1B, 1C, 3E, 4A, 5G
- 1 HS trình bày lại đặc
điểm cấu tạo ngoài của
cá chép thích nghi với
đời sống bơi lội
* GV yêu cầu HS trả
lời câu hỏi sau:
+ Vây cá có chức năng
gì?
+ Nêu vai trò từng loại
vây cá?
- Thảo luận nhóm thống nhất đáp án
- Đại diện nhóm điền bảng phụ các nhóm khác nhận xét bổ sung
- HS dọc thông tin SGK tr.103→ trả lời câu hỏi
- Vây cá như bơi chèo giúp cá di chuyển trong nước
hoàn thành) b) Chức năng của vây cá
- Vai trò từng loại vây cá: + Vây ngực, vây bụng: giữ thăng bằng, rẽ phải, rẽ trái, lên, xuống
+ Vây lưng, vây hậu môn: giữ thăng bằng theo chiều dọc + Khúc đuôi mang vây đuôi: giữ chức năng chính trong sự
di chuyển của cá
4) Củng cố:
- HS trình bày trên tranh: Đặc điểm cấu tạo ngoài của cá chép thích nghi đời sống ở nước ?
5) Dặn dò:
- Học bài theo câu hỏi SGK
- Làm bài tập SGK bảng2 tr.105
Tiết32: CẤU TẠO TRONG CỦA CÁ CHÉP
Ngày soạn: 07/12/2010
Ngày dạy: 10/12/2010
I) Mục tiêu bài học:
1 KiÕn thøc
Trang 5- HS nêu được vị trớ cấu tạo cỏc hệ cơ quan của cỏ chộp Giải thớch được đặc điểm cấu tạo trong thớch nghi với đời sống ở nước
2 - Kĩ năng:
- Rốn kĩ năng quan sỏt tranh và kĩ năng hoạt động nhúm
3- Thái độ
- GD lũng yờu thớch mụn học
II) Chuẩn bị:
1) Giỏo viờn:
- Tranh cấu tạo trong của cỏ chộp
- Mụ hỡnh nóo cỏ chộp
- Tranh sơ đồ hệ thần kinh cỏ chộp
2) Học sinh:
- ễn bài cũ và chuẩn bị bài mới
III) Phương phỏp:
- Phương phỏp vấn đỏp kết hợp hoạt động nhúm
- Kĩ thuật dạy học:
IV) Tiến trỡnh lờn lớp:
1) ổn định lớp ( 1 phỳt):
2) Kiểm tra bài cũ: Nêu đời sống và cấu tạo ngoài của cá chép?
3) Bài mới: Mở bài:
* Hoạt động 1: Các cơ quan dinh dưỡng.
- Mục tiêu: HS nêu đợc cấu tạo, chức năng các hệ cơ quan: tiêu hóa, tuần hoàn, hô hấp của cá.
- thời gian; 20'.
-Tiến hành
- GV yờu cầu cỏc nhúm
quan sỏt tranh kết hợp
với kết quả quan sỏt
trờn mẫu mụ bài thực
hành→ hoàn thành bài
* cỏc nhúm thảo luận
→ hoàn thành bài tập
- Đại diện nhúm hoàn thành trờn bảng phụ của GV→ cỏc nhúm
1) Cỏc cơ quan dinh dưỡng.
Trang 6tập sau:
Các bộ
phận của
ống tiêu
hóa
Chức năng
1
2
3
4
- GV cung cấp thêm
thông tin về tuyên tiêu
hóa
- Hoạt động tiêu hóa
thức ăn diễn ra như thế
nào?
- Nêu chức năng của hệ
tiêu hóa
- GV cung cấp thêm
thông tin về vai trò của
bóng hơi
* GV cho HS thảo luận
+ cá hô hấp bằng gì ?
+ hãy giải thích hiện
tượng cá có cử động há
miệng liên tiếp kết hợp
với cử động khép mở
nắp mang?
+ vì sao trong bể
nuôicá người ta thường
thả rong hoặc cây thủy
sinh
khác nhận xét bổ sung
- HS nêu được:
+ Thức ăn được nghiền nát nhờ răng hàm, dưới tác dụng của enzim tiêu hóa thức ăn biến đổi thành chất dinh dưỡng ngấm qua thành ruột vào máu
+ Các chất cặn bã được thải ra ngoài qua hậu môn
- Các nhóm thảo luận
tự rút ra kết luận
- HS quan sát tranh đọc kĩ chú thích xác
* Hệ tiêu hóa: Có sự phân hóa :
- Các bộ phận:
+ ống tiêu hóa: Miệng→ hầu
→ thực quản→ dạ dày→ ruột
→ hậu môn + Tuyến tiêu hóa: Gan mật tuyến ruột
- Chức năng: biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng, thải chất cặn bã
- Bóng hơi thông với thực quản→ giúp cá chìm nổi trong nước
* Hô hấp:
Cá hô hấp bằng mang, lá mang là những nếp da mỏng
có nhiều mạch máu→ trao đổi khí
* Tuần hoàn:
- Tim 2 ngăn: 1 tâm nhĩ, 1 tâm thất
- Một vòng tuần hoàn, máu đi nuôi cơ thể: đỏ tươi
Trang 7- GV yờu cầu HS quan
sỏt sơ đồ hệ tuần
hoàn→ thảo luận :
+ Hệ tuần hoàn gồm
những cơ quan nào ?
+ Hoàn thành bài tập
điền vào chỗ trống
- GV chốt lại kiến thức
* Hệ bài tiết nằm ở
đõu? Cú chức năng gỡ ?
định được cỏc bộ phận của hệ tuần hoàn
- HS thảo luận tỡm cỏc
từ cần thiết điền vào chỗ trống
- Đại diện nhúm bỏo cỏo→ cỏc nhúm khỏc nhận xột bổ sung
- HS nhớ lại kiến thức bài thực hành để trả lời
* Bài tiết: 2 dải thận màu đỏ, nằm sỏt sống lưng→ lọc từ mỏu cỏc chất độc để thảI ra ngoài
* Hoạt động 2: Thần kinh và cỏc giỏc quan của cỏ.
- Mục tiêu: HS nêu đợc các ộ phận hệ thần knh, cấu tạo bộ não, các giác quan cá
- Thời gian: 15'
- Tiến hành:
GV yờu cầu HS quan
sỏt H33.2-3 SGK và
mụ hỡnh nóo→ trả lời
cõu hỏi:
+ Hệ thần kinh của cỏ
gồm những bộ phận
nào
+ Bộ nóo cỏ chia thành
mấy phần? Mỗi phần
cú chức năng như thế
nào?
- GV gọi 1 HS trỡnh
bày cấu tạo nóo cỏ trờn
mụ hỡnh
+ Nờu vai trũ của giỏc
quan?
- HS quan sỏt tranh SGK và mụ hỡnh nóo
ca trả lời được:
Hệ thần kinh + Trung ưng thần kinh:
nóo tủy sống + Dõy thần kinh: đi từ trung ưng đến cỏc giỏc quan
- Cấu tạo nóo cỏ:5 phần
Giỏc quan: mắt khụng
cú mớ lờn chỉ nhỡn gần Mũi đỏnh hơi tỡm mồi
Cơ quan đường bờn nhận biết ỏp lực tốc độ
2) Thần kinh và cỏc giỏc quan của cỏ
- Hệ thần kinh:
+ Trung ưng thần kinh: nóo, tủy sống
+ Dõy thần kinh: đI từ trung ưng thần kinh đến cỏc cơ quan
- Nóo gồm 5 phần
- Giỏc quan: mắt, mũi, cơ quan đường bờn
Trang 8+ Vỡ sao thức ăn cú
mựi lại hấp dẫn cỏ?
dũng nước, vật cản
4) Củng cố:
- Nờu cỏc cơ quan bờn trong của cỏ thể hiện sự thớch nghi với đời sống ở nước
- Làm bài tập số 3
5) Dặn dũ:
- Học bài theo cõu hỏi SGK
- Vẽ sơ đồ cấu tạo nóo cỏ chộp
- Sưu tầm tranh ảnh về cỏc loại cỏ
Tiết 33: SỰ ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA CÁ
Ngày soạn: 10/12/2010
Ngày dạy: 13/12/2010
I) Mục tiờu bài học:
1- Kiến thức
- HS nêu được sự đa dạng của cỏ về số loài, lối sống, mụi trường sống Trỡnh bày được đặc điểm cơ bản phõn biệt lớp cỏ sụn và lớp cỏ xương Nờu được vai trũ của cỏ trong đời sống con người Trỡnh bày được đặc điểm chung của cỏ
2- Kĩ năng:
- Rốn kĩ năng quan sỏt để rỳt ra kết luận Kĩ năng làm việc theo nhúm
3-Thái độ
II) Chuẩn bị:
1) Giỏo viờn:
- Tranh ảnh một số loài cỏ sống trong cỏc điều kiện sống khỏc nhau
- Bảng phụ ghi nội dung bảng (SGK tr.111)
2) Học sinh:
- Đọc trước bài
- Tranh ảnh về cỏc loại cỏ
III) Phương phỏp:
Trang 9Trực quan, vấn đỏp kết hợp hoạt động nhúm và làm việc với SGK.
IV) Tiến trỡnh lờn lớp:
1) ổn định lớp ( 1 phỳt)
2) Kiểm tra bài cũ:
3) Bài mới:
* Hoạt động 1: Sự đa dạng về thành phần loài và đa dạng về mụi trường
sống.
- Mục tiêu: HS kể tên đợc một số loài cá ở các môi trờng khác nhau, ảnh hởng của môi trờng sống đến cấu tạo của cá.
- Thời gian: 20'
- Tiến hành:
* Đa dạng về thành
phần loài
- GV yờu cầu HS đọc
thụng tin → hoàn thành
bài tập sau
- GV chốt lại đỏp ỏn
đỳng
- GV tiếp tục cho HS
thảo luận:
+ Đặc điểm cơ bản nhất
để phõn biệt lớp cỏ sụn
và lớp cỏ xương?
* Đa dạng về mụi trường
sống
- GV yờu cầu HS quan
sỏt H34.1-7 SGK →
hoàn thành bảng SGK
tr.111
- GV treo bảng phụ gọi
- Mỗi HS tự thu thập thụng tin → hoàn thành bài tập
- Cỏc thành viờn trong nhúm thảo luận thống nhất đỏp ỏn
- Đại diện nhúm lờn điền bảng → Cỏc nhúm khỏc nhận xột bổ sung
- Căn cứ bảng HS nờu đặc điểm cơ bản phõn biệt 2 lớp: là bộ xương
- HS quan sỏt hỡnh đọc
kĩ chỳ thớch hoàn thành bảng
- HS điền bảng lớp nhận xột bổ sung
1) Sự đa dạng về thành phần loài và đa dạng về mụi trường sống
* Đa dạng về thành phần loài
- Số lượng loài cỏ lớn
- Cỏ gồm:
+ Lớp cỏ sụn: Bộ xương bằng chất sụn
+ Lớp cỏ xương: Bộ xương bằng chất xương
* Đa dạng về mụi trường sống
- Điều kiện sống khỏc nhau đó ảnh hưởng đến cấu tạo và tập tớnh của cỏ
Trang 10HS lờn chữa bài
- GV chốt lại bằng bảng
chuẩn
- GV cho HS thảo luận
+ Điều kiện sống ảnh
hưởng tới cấu tạo ngoài
của cỏ như thế nào?
- HS đối chiếu sữa chữa sai sút nếu cú
* Hoạt động 2: Đặc điểm chung của cỏ
- Mục tiêu: HS nêu đợc ĐĐ chung của cá về môi trờng sống, cơ quan di chuyển, cơ
quan hô hấp, hệ tuần hoàn
- Thời gian: 10'
- Tiến hành:
- GV cho HS thảo luận
đặc điểm …?
- GV gọi 1-2 HS nhắc
lại đặc điểm chung của
cỏ
- Cỏ nhõn nhớ lại kiến thức bài trước thảo luận nhúm
- Đại dịờn nhúm trỡnh bày đỏp ỏn nhúm khỏc
bổ sung
- HS thụng qua cỏc cõu trả lời rỳt ra đặc điểm chung của cỏ
2) Đặc điểm chung của cỏ
- Cỏ là động vật cú xương sống thớch nghi với đời sống hoàn toàn
ở nước:
+ Bơi bầng võy hụ hấp bằng mang
+ Tim 2 ngăn, 1 vũng tuần hoàn, mỏu đi nuụi
cơ thể là mỏu đỏ tươi + Thụ tinh ngoầi + Là động vật biến nhiệt
* Hoạt động 3: Vai trũ của cỏ
- Mục tiêu: HS nêu đợc vai trò thực tiễn của cá
- Thời gian: 7'
- Tiến hành:
- GV cho HS thảo luận: - HS thu thập thụng tin 3) Vai trũ của cỏ
Trang 11+ Cá có vai trò gì trong
tự nhiên và đời sống
con người?
+ Mỗi vai trò lấy VD
minh họa
+ Để bảo vệ và phát
triển nguồn lợi cá ta cần
phải làm gì?
SGK và hiểu biết của bản thân trả lời
- Một vài HS trình bày lớp bổ sung
- Cung cấp thực phẩm
- Nguyên liệu chế biến thuốc chữa bệnh
- Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp
- Diệt bọ gậy, sâu bọ có hại
4) Củng cố:
- GV yêu cầu HS nhắc lại những nội dung chính của bài bằng hệ thống câu hỏi…
5) Dặn dò:
- Học bài theo câu hỏi và kết luận SGK
- Đọc mục em có biết
- Chuẩn bị mçi nhãm mét con c¸ chÐp, kẻ bảng SGK tr.107