Tiến trình tổ chức các hoạt động A, Hoạt động khởi động Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Cho hs chơi trò chơi: Hát truyền tay nhau mặt cười Ai nhận cuối cùng khi kết thúc b
Trang 1Tuần 13 Ngày soạn: 7/11 Ngày dạy: 14/11/2016
Tiết 31,32 ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
I Chuẩn bị của GV và HS
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở phần B.1c,d/79, B.2c/80, B.3b,c/80
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A.1,2,3/78
II Tiến trình tổ chức các hoạt động
A.Hoạt động khởi động
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Gv cho hs hoạt động nhóm nội
dung 1,2,3
GV quan sát giúp đỡ hs
Hs hoạt động nhóm và trình bày ra bảng nhóm Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12};
Ư(30) = {1; 2; 3; 5; 6; 10; 15; 30}
ƯC(12, 30) = {1; 2; 3; 6} ⇒ số lớn nhất là 6
Nhận xét: Các ước chung của 12 và 30 đều là ước của 6.
B.Hoạt động hình thành kiến thức
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV cho học sinh hoạt động cá
nhân nội dung 1a)
Yêu cầu hs hoạt động cặp đôi nội
dung 1b, c, d
Yêu cầu hs hoạt động nhóm nội
dung 2a)
GV Yêu cầu hs lên bảng mô tả lại
cách làm
Yêu cầu hs hoạt cá nhân nội dung
2b)
Gv cho hs đọc chú ý
Yêu cầu hs hoạt động cặp đôi nội
dung 2c)
GV yêu cầu hs hoạt động cá nhân
HS hoạt động cá nhân nội dung 1a) Đọc kĩ nội dung sách giáo khoa /78
HS hoạt động cặp đôi:
c) ƯC(24, 18) = {1; 2; 3; 6}; ƯCLN(24, 18) = 6 d) ƯCLN(26, 52) = 26
ƯCLN(26, 27, 1) = 1; ƯCLN(24, 46) = 2
HS động nhóm và trình bày ra bảng nhóm 2a)
- Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố
2 2
36 2 3 ;30 2.3.5 = =
- Chọn ra các thừa số nguyên tố chung: 2;3
- Số mũ nhỏ nhất của 2 là 1, số mũ nhỏ nhất của
3 là 1
- Khi đó ƯCLN(36,30) = 2.3 = 6 2b) Hs đọc sách giáo khoa/79
Trang 2Yêu cầu hs hoạt động cặp đôi nội
dung 3b,c) 2c)
ƯCLN(24, 60) = 2 2 3 = 12 ƯCLN(35, 7) = 7 ƯCLN(24, 23) = 1 ƯCLN(35, 7, 1) = 1
Hs đọc kĩ nội dung SGK/80
3c)
ƯCLN(27, 45) = 32 = 9
Ư(9) = {1; 3; 9} ƯC(27, 45) = {1; 3; 9} C Hoạt động luyện tập Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Yêu cầu hs hoạt động cá nhân nội dung bài 1,2 GV đi quan sát học sinh và sửa cho hs GV chốt vậy tìm ước chung của hai hay nhiều số có những cách nào? Bài 1 a)ƯCLN(8, 1) = 1 b) ƯCLN(8, 1, 12) = 1 c) ƯCLN(24, 72) = 23.3 = 24 d) ƯCLN(24, 84, 180) = 22.3 = 12 Bài 2 Cách 1: ƯCLN(24, 36) = 22.3 = 12 Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}
ƯC(24, 36) = {1; 2; 3; 4; 6; 12} Cách 2: Ư(24) = {1; 2; 3; 4; 6; 8; 12};
Ư(36) = {1; 2; 3; 4; 6; 9; 12; 18; 36};
ƯC(24, 36) = {1; 2; 3; 4; 6; 12};
D&E Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh -Yêu cầu hs làm bài 1 vào vở - Yêu cầu hs đọc bài 2 1)Hai số nguyên tố cùng nhau mà cả 2 đều là hợp số là : 8 và 9 ƯCLN(8, 9) = 1 2) ƯCLN(12, 30) = 2.3 = 6 Ư(6) = {1; 2; 3; 6} ƯC(12, 30) = {1; 2; 3; 6} III Rút kinh nghiệm tiết dạy ………
………
………
………
Trang 3Tuần 13 Ngày soạn: 9/11 Ngày dạy: 17/11/2016
Tiết 33 LUYỆN TẬP
I Chuẩn bị của GV và HS
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần C.2/82
- nội dung E/ 83
II Tiến trình tổ chức các hoạt động
A, Hoạt động khởi động
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Cho hs chơi trò chơi:
Hát truyền tay nhau mặt cười
Ai nhận cuối cùng khi kết thúc bài
hát thì phải trả lời một bước tìm ướ
chung lớn nhất
Hs chơi trò chơi theo gợi ý của giáo viên
B Hoạt động luyện tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV yêu cầu hoạt động nhóm nội
dung bài 2 vào bảng nhóm
Gv yêu cầu các nhóm trình bày nội
dung
GV yêu cầu hs hoạt động cá nhân
Hs hoạt động nhóm
GV Hoạt động theo yêu cầu của giáo viên Bài 3
ƯCLN(18, 30, 77) = 1 ƯCLN(16, 80, 176) = 24 = 16 Bài 4
10 < x <20 , 112 x, 140 x
⇒ x ∊ ƯC(112, 140) = {1; 2; 4; 7; 14; 28}
Trang 4sinh ƯCLN(16, 24) = 23 = 8 ;
ƯC(16, 24) = {1; 2; 4; 8}
ƯCLN(180, 234)=18⇒ ƯC(180, 234) = {1; 2; 3; 6; 9; 18}
ƯCLN(60, 90, 135) =15⇒ ƯC(60, 90, 135) = {1; 3; 5; 15}
Bài 6
Độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông cắt được là ƯCLN(75, 105) = 3.5 = 15
C Hoạt động vận dụng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV hướng dẫn học sinh bài
1,2/83
Bài 1 a)28 a, 36 a, a > 2 b) 28 a, 36 a ⇒ a ∊ ƯC(28, 36) = { 1; 2; 4}
mà a > 2 nên a = 4 c)Mai mua số hộp bút chì màu là: 28:4 = 7 (hộp) Lan mua số hộp bút chì màu là: 36:4 = 9 (hộp) Bài 2
Số đĩa nhiều nhất có thể chia là ƯCLN(80, 36, 104) = 4
Khi đó, mỗi đĩa có số quả là:
80 : 4 = 20 (quả cam)
36 : 4 = 9 (quả quýt)
104 : 4 = 26 (quả mận) Nx: Mận ở thời điểm trung thu_rằm tháng 8 mà
có là mận trái mùa, ko nên ăn vì quả trái mùa thường nhiều thuốc trừ sâu và chất bảo quản
E Hoạt động tìm tòi mở rộng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Yêu cầu hs đọc về nhà đọc và tìm
hiểu nội dung trong tài liệu
Hs nhận nhiệm vụ
III Rút kinh nghiệm tiết dạy
………
………
Trang 5………