1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an toan ki I hay

261 290 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Các Số Đến 100 000
Tác giả Nguyễn Thị Lơng
Trường học Trường Tiểu Học Thắng Lợi
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 20
Định dạng
Số trang 261
Dung lượng 2,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Biết tính giá trị của biểu thức chứa một chữ khi thay chữ bằng số.. III-các hoạt động dạy học Hoạt động của GV Hoạt động của HS A-KTBC:3’ -Gọi HS lên bảng làm bài 2b -GV nhận xét cho đ

Trang 1

Thứ ngày tháng năm 20 Tiết 1

iII-Các hoạt động dạy- học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1-giới thiệu bài:(2’)

Trong giờ học này chúng ta

cùng ôn tập về các số đến

100000

2-DạY HọC BàI MớI:(36’)

Bài 1:

-Gọi HS nêu yêu cầu bài tập,

sau đó yêu cầu HS làm bài

-GV chữa bài,yêu cầu HS nêu

quy luật của các số trên tia

b)Viết số thích hợp vào chỗ chấm

-2 HS lên bảng làm bài,cả lớp làm vở (VBT)

-Các số trên tia số đợc gọi là các số tròn chục nghìn

-Hai số đứng liền nhau trên tia số thì hơn kém nhau 10

000 đơn vị -Là những số tròn nghìn.-Hai số đứng liền nhau hơm

Trang 2

kém nhau bao nhiêu đơn vị

-Yêu cầu HS đổi chéo vở

kiểm tra bài lẫn nhau

HS kiểm tra bài lẫn nhau-3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu

VD:

HS 1 đọc:Sáu mơi ba nghìn tám trăm năm mơi

HS 2 viết 63850.

HS 3 nêu:Số 63850 gồm 6chục

nghìn,3 nghìn,8trăm,5chục.0đơn

vị

-1 HS nêu

a)Viết số thành tổng các nghìn ,trăm ,chục ,đơn vị.b)Viết tổng các

nghìn,trăm,chục.đơn vị thành các số

-HS làm bài vào vở,2 HS lên bảng làm mỗi HS 1 phần

+HS 1:viết hai số phần a

9171= 9000 + 100 + 70 + 1 3082= 3000 + 80 + 2

+HS 2:làm dòng 1 phần b

7000 + 300 +50 +1 =7351

Trang 3

B-Dạy học bài mới:(35’)

1-Giới thiệu bài:

(nêu mục tiêu)

- 4 HS thực hiện đặt tính rồi thực hiện các phép tính

Trang 4

-GV yêu cầu HS làm bài.

-Gọi HS nhận xét bài làm của

bạn.Yêu cầu HS nêu cách so

-HS nêu cách so sánh,ví dụ:

4327 lớn hơn 3742 vì hai số cùng có 4 chữ số,hàng nghìn4>3 nên 4327>3742

-HS tự so sánh các số với nhau

và sắp xếp các số theo thứ

tự b) 92 678,82 697,79 862,62 978

-Các số đều có năm chữ số,ta so sánh đến hàng chụcnghìn thì đợc 9>8>7>6 vậy ta sắp xếp theo thứ tự

nh trên

Thứ ngày tháng năm 20

Toán Tiết 3: Ôn tập các số đến 100 000(tiếp)

Trang 5

I-Mục tiêu :

 Tính nhẩm thực hiện đợc các phép cộng,phép trừ các

số có đến năm chữ số ;nhân (chia) số có đến năm chữ số với (cho)số có một chữ số

 Tính đợc giá trị của một biểu thức

B-dạy học bài mới:(35’)

1-Giới thiệu bài:

(nêu mục tiêu)

Lắng nghe

-HS làm bài,sau đó 2 HS ngồicạnh nhau đổi chéo vở kiểmtra bài lẫn nhau

-HS làm phần (b) vào vở,2 HSlên bảng mỗi HS thực hiện 2 phép tính

-HS nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính

-2 HS lần lợt nêu :+Với các biểu thức chỉ có dấu cộng và trừ hoặc nhân

và chia chúng ta thực hiện từtrái sang phải

+Vói biểu thức có các dấu tính cộng trừ nhận chia ta thực hiện nhân,chia trớc

Trang 6

a)3257 + 4659 – 1300 =

7916 – 1300 = 6616

b)6000 – 1300 x 2 = 6000 – 2600

 Bớc đầu nhận biết đợc biểu thức chứa một chữ

 Biết tính giá trị của biểu thức chứa một chữ khi thay chữ bằng số

 Yêu thích học môn Toán

II-đồ dùng dạy học:

 Đề bài toán chép sẵn lên bảng phu

 GV vẽ sẵn phần ví dụ lên bảng

III-các hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A-KTBC:(3’)

-Gọi HS lên bảng làm bài 2(b)

-GV nhận xét cho điểm HS

B-Dạy học bài mới:(35’)

1)Giới thiệu bài:

(nêu mục tiêu)

2)Giới thiệu biểu thức có chứa

một chữ

a-Biểu thức có chứa một chữ

-1 HS lên bảng làm bài

Lắng nghe

Trang 7

-Yêu cầu HS đọc bài toán

Hỏi:+Muốn biết bạn Lan có

tất cả bao nhiêu quyển vở ta

Hỏi: Khi biết một giá trị cụ

thể của a,muốn tính giá trị

HS nêu số vở có tất cả trong từng trờng hợp

Lan có tát cả 3 + a quyển vở

HS nếu a = 1 thì 3 + a = 3 + 1 = 4

-HS tìm giá trị của biểu thức 3 + a trong từng trờng hợp

Ta thay giá trị của a vào biểu thức rồi thực hiện tính.Mỗi lần thay chữ a bằng số

ta ttính đợc một giá trị của biểu thức 3 + a

-Tính giá trị biểu thức-HS đọc

-Biểu thức 6 + b với b = 4.-Nếu b = 4 thì 6 + b = 6 +

4 = 10

Trang 8

-Yêu cầu HS đọc đề bài

-GV nêu biểu thức trong phần

b?

-Chúng ta phải tính giá trị

của biểu thức 873 – n với

những giá trị nào của n?

Muốn tính giá trị biểu thức

-Với n =10 thì biểu thức 873 – n = 873 – 10 = 863

-HS tự làm sau đó đổi chéo

vở kiểm tra bài lẫn nhau.b)Với n = 0 thì 873 – 0 = 873

Với n = 70 thì 873 – 70 = 803

Với n = 300 thì 873 – 300

= 573

Trang 9

 Tính đợc giá trị của biểu thức chứa một chữ.

 Biết tính giá trị của biểu thức chứa một chữ khi thay chữ bằng số

 Rèn kĩ năng tính giá trị của biểu thức chứa một chữ khi thay chữ bằng số

 Yêu thích học môn Toán

II-đồ dùng dạy học:

 Đề bài toán 1a,1b chép sẵn lên bảng

III-CáC HOạT Động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A-KTBC:(3’)

-Gọi HS lên bảng làm bài tập

1 cột 2,bài 2 (a) trang 6

B-Dạy học bài mới:(35’)

1)Giới thiệu bài:

(nêu mục tiêu)

-Đề bài yêu cầu chúng ta tính

giá trị của biểu thức nào?

Trang 10

-GV chữa bài và yêu cầu HS

a thì chu vi là bao nhiêu?

-GV giới thiệu :Gọi chu vi của

hình vuông là P.Ta có P= a x

4

-GV yêu cầu HS đọc đề bài

4 ,sau đó làm bài với a=8cm

a)với n = 7 thì 35 + 3 x n=35 = 3 x 7

=35 + 21 = 56

b)với m=9 thì 168 – m x 5

=168 – 9 x 5 = 168 – 45 =123

-Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy số đo một cạnh nhân với 4

Trang 11

I-yêu cầu cần đạt:

 Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kể

 Biết viết, đọc các số có đến sáu chữ số

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A-Kiểm tra bài cũ:(3’)

-Gọi hs làm bảng bài 3(a)

-GV nhận xét cho điểm hs

B-Bài mới:(35’)

1-Giới thiệu bài:

(GV nêu mục tiêu)

+ Đọc viết:100 000+Có 6 chữ số,đó là chữ số 1,và 5 số 0

Trang 12

-Khi viết số chúng ta viết từ

trái sang phải

-Yêu cầu học sinh tự làm bài

-T/c cho HS viết nhanh đúng

b)523 453

-3 HS làm bảng, lớp làm vở

đổi vở kiểm tra lẫn nhau

-HS nêu:Tám trăm ba mơi hai

nghìn bảy trăm năm mơi ba

và lên bảng viết 832 753

-1 HS đọc đề

- 4 HS làm bảng ,lớp làm vở-1 HS đọc đề bài

-Làm bài vào vở-2(n) HS tham gia mỗi nhóm

2 HS ,mỗi HS viết một số.-NX bạn làm

Trang 13

1-Giới thiệu bài:

(nêu mục tiêu)

2-Hớng dẫn luyện tập

Bài 1:

-GV kẻ sẵn nội dung bài 1 lên

bảng yêu cầu HS làm bài trên

Lắng nghe

-1 HS lên bảng viết và đọc số

-Điền số : 653 269

425 301

728 309

425 763-Thực hiện đọc các số:2 453,65 243,

762 543,53 620

-4 HS trả lời trớc lớp

Trang 14

-GV yêu cầu HS tự điền số

vào các dãy số,sau đó cho HS

65 243 5 (…hàng nghìn

762 543  5….hàng trăm

53 620  5 … hàng chục nghìn

Thứ ngày tháng năm 20

Toán

Trang 15

1-Giới thiệu bài:

(nêu mục tiêu)

trăm,hàng nghìn,hàng chụcnghìn,hàng trăm nghìn

-Nêu:chữ số 1 ở hàng

đv,số2 ở hàng chục,số 3 ở hàng trăm

-Nhiều HS nêu-Đọc lại các hàng lớp

-Đọc với các số còn lại -HS TB đọc yêu cầu ,đọc số-HS KG nhận xét

Trang 16

000 lớp đơn vị ,654 lớp

nghìn

-Tơng tự với các số còn lại :556

321 ,654 321…

*lu ý cách viết từ phải sang

trái ,khoảng cách giữa 2 lớp

3-Thực hành :

Bài 1:

-Yêu cầu HS nêu nội dung của

các cột trong bảng số của bài

.lớp đơn vị

+Đọc: ba mơi tám nghìn ba

trăm năm mơi ba

-Chữ số 7 thuộc hàng trăm ,lớp đơn vị

-là 700

-Gồm 5 chục nghìn,2 nghìn,3 trăm,1 chục,4 đơnvị

-52 314 =50 000 +2 000 +300 +10+ 4

-1 HS lên bảng làm,cả lớp

Trang 17

ngh×n, mÊy chôc ngh×n, mÊy

1-Giíi thiÖu bµi:

(nªu môc tiªu)

-2hs thùc hiÖn yªu cÇu

L¾ng nghe

Trang 18

99578<100 000 vì 99578 chỉ có 5chữ số,còn100 000có 6chữ số.

*KL:-Số có ít chữ số hơn thì

bé hơn -Số có nhiều chữ số hơn

là lớn hơn-HS đọc lại số và nêu kết quảhai số này

-Số có chữ số bằng nhau Thì

so sánh từ hàng cao nhất từ trái sang phải

+Điền dấu vào chỗ chấm -Nhận xét so sánh

-Đếm số lợng các chữ số+So sánh các chữ số của hai

số với nhau, số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn và ngợc lại

+hai số có cùng số các chữ sốthì ta so sánh các cặp chữ

số ở cùng hàng với nhau, lần

l-ợt từ trái sang phải.Nếu chữ

số nào lớn hơn thì số tơng ứng sẽ lớn hơn, nếu chúng bằng nhau ta so sánh đến cặp chữ ở hàng tiếp theo.-HS đọc đề bài

-2 HS làm bảng lớp làm vở

-Tìm số lớn nhất trong các số

Trang 19

+Trong c¸c sè d· cho sè 59

876 lµ sè bÐ nhÊt cã 5 ch÷ sè.c¸c sè cßn l¹i cã s¸u ch÷ sè

+So s¸nh hµng tr¨m ngh×n cña c¸c sè cßn l¹i th× 9>6>4+VËy sè 902 011 lín nhÊt.-XÕp c¸c sè d· cho theo thø

tù tõ bÐ dÕn lín

-So s¸nh c¸c sè víi nhau-1HS lªn b¶ng c¶ líp lµm vë-2 467 ,28 092 ,932 018,943 507

-NhËn xÐt b¹n lµm

Trang 20

1-Giới thiệu bài:

GV nêu mục tiêu

-GV giới thiệu :10 triệu còn

gọi là 1 chục triệu

-10 chục triệu còn đợc gọi là

100 triệu

-1 trăm triệu có mấy chữ

số,đó là những chữ số nào?

-Đọc số 653720-Yêu cầu chỉ rõ từng chữ số hàng nào lớp nào?

Lắng nghe

-Hàng đơn vị ,hàng chục ,hàng trăm,hàng nghìn ,hàng chục nghìn,hàng trăm nghìn.-Lớp đơn vị,lớp nghìn

-1 triệu bằng 10 trăm nghìn.-Số 1 000 000 có 7 chữ

số,trong đó có một chữ số 1

và sáu chữ số 0 đứng bên phải số 1

-1 HS lên bảng viết số 10

000 000

- HS lên bảng viết :100 000 000

-HS cả lớp đọc:1 trăm triệu -1 trăm triệu có 9 chữ số,đó

Trang 21

-1 chục triệu thêm 1 chục

triệu là mấy chục triệu?

-Yêu cầu HS lên bảng viết các

-Yêu cầu HS tự đọc và viết

các số bài tập yêu cầu

là một chữ số 1 và tám chữ

số 0 đứng bên phải số 1

Lắng nghe

-lớp triệu gồm 3 hàng đó là hàng triệu ,hàng chục

1 000 000,2 000 000,3 000 000,….10 000 000

-Đọc theo tay chỉ của cô giáo

vở bài tập

50 000

7 000 000

36 000 000

Trang 22

1-Giới thiệu bài:

(nêu mục tiêu)

2-Hớng dẫn đọc viết số đến

lớp triệu

-Ghi bảng :342157413

-1hs lên bảng thực hiện yêu cầu

-2 HS đọc số-Số342 157 413 ,có 413 ( lớp

Trang 23

-Yêu cầu HS viết các số mà

bài tập yêu cầu

Đoc số -Đọc từ trái sang phải -Dựa vào cách đọc 3 số sau

đó thêm tên lớp -B1 :tách lớp -B2 :Đọc số kèm đọc thêm lớp

-1 HS đọc đề bài-2 HS lên bảng.lớp làm vở

-Đọc theo yêu cầu

-1HS đọc đề bài-3 HS lên bảng viết số,cả lớp viết vào vở

Trang 24

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A-Kiểm tra bài cũ:(3’)

-Gọi HS làm bài tập về nhà

tiết 11

-Nhận xét cho điểm HS

B-Dạy bài mới(34’)

1-Giới thiệu bài:

(Nêu mục tiêu)

-Lắng nghe-Đọc bài,làm bài

-2 HS ngồi cạnh nhau đọc số cho nhau nghe

-Gọi HS đọc số trớc lớp

Trang 25

-GV hỏi về cấu tạo hàng lớp

của số

b-Củng cố về viết số và cấu

tạo số (bài tập 3 a,b,c)

-GV lần lợt đọc các số trong

bài tập 3,yêu cầu HS viết các

số theo lời đọc của cô giáo

5 thuộc hàng nào lớp nào?

-Vậy giá trị của chữ số 5

+Nêu giá trị của chữ số 1

trong mỗi số trên và giải

thích vì sao số 1 lại có giá

-HS theo dõi và đọc số

-Trong số 715 638,chữ số 5 thuộc hàng nghìn,lớp nghìn.-là 5000

-Là 500 000 vì chữ số 5 thuộc hàng trăm nghìn,lớp

đơn vị

-HS trả lời tơng tự nh trên

Thứ ngày tháng năm 20

Trang 26

Toán

Tiết 13: Luyện tập

I- Mục tiêu:

 Đọc ,viết thành thạo số đến lớp triệu

 Bớc đầu nhận biết đợc giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số

 HS thích học môn Toán

II-Chuẩn bị :

 Bảng phụ kẻ sẵn bài tập 4

III/ Hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1/Giới thiệu bài:

(nêu mục tiêu )

-Lắng nghe

-1HS đọc đề bài-Luyện đọc số theo nhóm,gọi HS làm trớc lớp

+Số 35 627 449 đọc là ba

mơi lăm triệu sáu trăm hai mơi bảy nghìn bốn trăm bốn mơi chín.có giá trị của chữ

số 3 là 30 000 000

+Số 123 456 789 đọc là một

trăm hai mơi ba triệu bốn trăm năm mơi sáu nghìn bảy trăm tám mơi chín.giá trị

của chữ số 3 là 3 000 000.+HS làm tơng tự với các số trên

-1 HS đọc yêu cầu

Trang 27

-Gọi HS đọc yêu cầu

-Yêu cầu HS tự viết số

-GV trả lời câu hỏi a

Bài 4:(Giới thiệu lớp tỉ)

-Yêu cầu HS lên bảng viết số

a-5 706 342 b-50 706 242

-Thống kê về dân số một số nớc vào tháng 12 năm 1999.-HS tiếp nối nhau nêu:Việt

Nam-Bảy mơi bảy triệu hai

trăm sáu mơi ba Năm triệu ba trăm nghìn

nghìn;Lào Nớc có dân số nhiều nhất là

ấn Độ;nớc có dân số ít nhất

là Lào

-2 HS lên bảng viết-HS đọc số :1 tỉ-Số 1 tỉ có 10 chữ số,đó là

1 chữ số 1 và 9 chữ số 0

đứng bên phải số 1

-3,4 HS lên bảng viết

-3 tỉ là 3000 triệu-10 tỉ là 10 000 triệu

-Là ba trăm mời lăm nghìn triệu

-Là ba trăm mời lăm nghìn

Trang 28

III- Hoạt động dạy- học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1/Giới thiệu bài:

(nêu mục tiêu )

2-Giới thiệu số tự nhiên-dãy

Trang 29

+Hai số tự nhiên liên tiếp

hơn kém nhau bao nhiêu

Vì các số biểu thị đến 10

đây là 1

1 bộ phận của dãy số tự nhiên

-HS KG:Nêu0,1,2,…10,…

-Số 0-Thêm một vào bất cứ số tự nhiên đợc số tự nhiên liền sau

nó và có thể kéo dài mãi

Chứng tỏ không có số tự nhiên lớn nhất

-1 000 001, 1000 002…

(Không có số tự nhiên trớc 00 là bé nhất

+Hai số tự nhiên liên tiếp thì hơn kém nhau 1 đơn vị.

-HS đọc đề bài-Ta lấy số đó cộng thêm 1-2 HS lên bảng làm bài,cả lớp làm vào vở bài tập

Trang 30

-Muốn tìm số đằng sau của

-Yêu cầu HS làm bài

-GV chữa bài và cho điểm

HS

Bài 3:

-Yêu cầu HS đọc đề bài:Hỏi

hai số tự nhiên liên tiếp nhau

hơn kém nhau bao nhiêu

đơn vị.?

-Yêu cầu HS làm bài

-Gọi HS nhận xét bài của bạn

Bài 4:(a)

-Yêu cầu HS tự làm bài yêu

cầu HS nêu đặc điểm của

-Ta lấy số đó trừ đi 1

-1 HS lên bảng làm bài,cả lớp làm vào vở bài tập

-Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị

-2 HS lên bảng làm bài,cả lớp làm VBT

-HS điền số,sau đó đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau

a)Dãy các số tự nhiên liên tiếpbắt đầu từ số 909

Thứ ngày tháng năm 20

Toán

Tiết 15 : Viết các số tự nhiên trong hệ thập phân

Trang 31

B-D¹y bµi míi:(35’)

1-Giíi thiÖu bµi:

(nªu môc tiªu bµi)

+999+237568,

Trang 32

Kết luận: Viết các số t nhiên

với các đặc điểm nh trên gọi

là viết số tự nhiên trong hệ

-Yêu cầu đổi chéo vở kiểm

tra bài lãn nhau

-Nhận xét đánh giá kết quả

Bài2:

Phân tích theo mẫu

M:387=300+80+7

-GV nêu cách viết đúng sau

đó yêu cầu HS tự làm bài

-GV nhận xét đúng/ sai

Bài3:

-Hỏi:Bài tập yêu cầu chúng ta

Viết giá trị chữ số 5 của hai

số

-Giá trị của mỗi chữ số trong

số phụ thuộc vào điều gì?

-HS làm việc cá nhân387=300 + 80 + 7-1 HS lên bảng làm bài,cả lớp làm vở bài tập

4 738= 4 000 + 700 + 30 + 8

10 837=10 000 + 800 + 30 + 7

của chữ

số 5

5 5000

Trang 33

1-Giíi thiÖu bµi:

(nªu môc tiªu )

-99 cã hai ch÷ sè-100 cã ba ch÷ sè+ Sè cã nhiÒu CS h¬n th×

> h¬n + Sè cã Ýt CS h¬n th× <

Trang 34

-GV yêu cầu HS tự làm bài.

-GV chữa bài và yêu cầu HS

giải thích cách so sánh của

hơn + Nếu 2 số CS bằng nhau thì so sánh từng cặp số từ trái sang phải

VD : 29 869 < 30 005 -Thì hai số bằng nhauVD:7892 = 7892

-Đọc nhận xét số liền trớc liền sau ,Hơn kém nhau 1

ĐV -Số đứng trớc bé hơn số

đứng sau

-1 HS lên bảng vẽ

Từ bé - Lớn 7 689,7 869,7896,

7 968

Từ lớn  bé 7 968,7 896,7 869,7 689

-1 HS lên bảng làm bài.cả lớp làm vở

-HS nêu cách so sánh

Trang 35

-GV yªu cÇu HS lµm bµi.

-GV yªu cÇu HS gi¶i thÝch c¸c

-1 HS lªn b¶ng lµm bµi,c¶ líp lµm bµi vµo vë bµi tËp

a)1 984,1 978,1 952,1 942.b/ Gi¶m

Trang 36

 Hình vẽ bài tập 4 vẽ trên bảng phụ

III- Hoạt Động dạy- học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

B/Dạy học bài mới(35’)

1/Giới thiệu bài

(nêu mục tiêu)

Tại sao lại điền số 0

-Yêu cầu học sinh tự làm các

phần còn lại

-2 HS lên bảng

Lắng nghe-Đọc yêu cầu -HSTB-Y : Lên bảng -HS KG nhận xét

-1 HS đọc đề

- Có 10 số có 1 chữ số

- Có 90 số có 2chữ

-Điền số 0 ; -HS so sánh hai số trên thì

có hàng trăm nghìn đều bằng 8…vậy để 859 67

859167 thì hàng trăm

<1.Vậy ta điền 0 vào -HS làm và tự giải thích

đáp án b)9 ;c) 9 ;d) 2

-Làm bài sau đó hai HS ngồi cạnh đổi chéo vở kiểm tra bài lẫn nhau

Trang 37

 Bớc đầu nhận biết về độ lớn của yến, tạ, tấn; mối quan

hệ của tạ, tấn với ki-lô-gam

 Biết chuyển từ đơn vị đo giữa tạ, tấn và ki- lô-gam

 Biết thực hiện phép tính với các số đo: tạ,tấn

 HS thích học môn Toán

III- Hoạt Động dạy- học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A-KTBC:(3’)

-KT vở bài tập về nhà của HS

-Nhận xét

B-Dạy bài mới:(35’)

1-Giới thiệu bài

(nêu mục tiêu)

2-Giới thiệu yến ,tạ ,tấn

a- Giơí thiệu đơn vị đo

Lắng nghe

Trang 38

-HS nghe gi¶ng vµ nh¾c l¹i.

-20 kg g¹o -1 yÕn

c)Con voi nÆng 2 tÊn

-Lµ 200 kg

-Lµ 20 t¹

Trang 39

nào lớn nhất.

-Con bò cân nặng 2 tạ,tức là

bao nhiêu ki-lô-gam?

-Con voi cân nặng 2 tấn tức

với các số đo tự nhiên,sau đó

ghi tên vào kết quả tính

Bài 4 Gọi HS đọc yêu cầu

Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

-1 HS lên bảng làm cả lớp làm

vở bài tập

-HS :18 yến + 26 yến =44 yến

648 tạ - 75 tạ = 534 tạ( Tơng tự với các phần còn lại )

HS đọc yêu cầu

- Ô tô , chuyến trớc chở: 3 tấn muối

- Chuyến sau nhiều hơn:3 tạ

- Cả 2 chuyến…tạ muối?

- HS nêu cách giải và làm bài vào vở

Trang 40

Thứ ngày tháng năm 20

Toán

Tiết 19: Bảng đơn vị đo khối lợng

I- Mục tiêu:

 Nhận biết đợc tên gọi,kí hiệu, độ lớn của

đề-gam; quan hệ giữa đê- gam và gam

ca-gam,héc-tô- Biết chuyển đổi đơn vị đo khối lợng

 Biết thực hiện phép tính với số đo khối lợng

 HS thích học môn Toán

II-Chuẩn bị:

 Bảng phụ, SGK

III- Hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

-Tấn, tạ, yến, kg,gam

-Đọc –viết tắt dag -HS TB _Y : Đọc xuôi ,đọc ngợc

kí hiệu

-HS đọc:1 hec-tô-gam bằng

10 đề-ca-gam bàng 100 gam

Ngày đăng: 27/10/2013, 06:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng các hàng của số có 6 - Giao an toan ki I hay
Bảng c ác hàng của số có 6 (Trang 12)
Bảng yêu cầu HS làm bài trên - Giao an toan ki I hay
Bảng y êu cầu HS làm bài trên (Trang 13)
Bảng làm - Giao an toan ki I hay
Bảng l àm (Trang 51)
Hình cột-Số chuột của 4 - Giao an toan ki I hay
Hình c ột-Số chuột của 4 (Trang 54)
Bảng làm bài - Giao an toan ki I hay
Bảng l àm bài (Trang 62)
Hình hình vuông đó.. - Giao an toan ki I hay
Hình h ình vuông đó (Trang 95)
Hình tam giác. - Giao an toan ki I hay
Hình tam giác (Trang 98)
Hình vuông ? - Giao an toan ki I hay
Hình vu ông ? (Trang 138)
Hình   vuông,mỗi   cạnh - Giao an toan ki I hay
nh vuông,mỗi cạnh (Trang 201)
Hình bình hành: - Giao an toan ki I hay
Hình b ình hành: (Trang 208)
Hình bình hành có số đo - Giao an toan ki I hay
Hình b ình hành có số đo (Trang 210)
Hình chữ nhật cũng là - Giao an toan ki I hay
Hình ch ữ nhật cũng là (Trang 211)
Hình bình hành ABCD - Giao an toan ki I hay
Hình b ình hành ABCD (Trang 212)
Bảng con. - Giao an toan ki I hay
Bảng con. (Trang 252)
Hình đó. - Giao an toan ki I hay
nh đó (Trang 260)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w