Một bất đẳng thức có thể đúng hoặc sai • Tính chất của bất đẳng thức - Tính chất bắc cầu - Tính chất cộng hai vế của BĐT với cùng một biểu thức số - Tính chất nhân hai vế của BĐT với cùn
Trang 1Chơng IiI: Bất đẳng thức Và Bất PHƯƠNG TRìNH
1 Bất đẳng thức và chứng minh bất đẳng thức
I Mục tiêu:
1.Về kiến thức :
- Hiểu khái niệm bất đẳng thức
- Nắm vững các tính chất của bất đẳng thức
- Nắm đợc các bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối
- Nắm vững bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân của hai số không âm
- Nắm đợc bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân của ba số không âm
2.Về kỹ năng:
- Chứng minh đợc một số BĐT đơn giản bằng cách áp dụng các bất đẳng thức nêu trong bài học
- Biết cách tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của một hàm số hoặc một biểu thức chứa biến
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 GV: - Bài tập
2 HS: - Ôn lại khái niệm bất đẳng thức và một số tính chất của bất đẳng thức ở các lớp dới.
III Tiến trình bài học:
1 Tổ chức lớp
- ổn định tổ chức lớp và kiểm tra sĩ số
2 Tiến trình bài mới
A Phân phối thời l ợng
Tiết 1: Ôn tập và bổ sung tính chất của bất đẳng thức.
Tiết 2: BĐT về giá trị tuyệt đối và Bất đẳng thức giữa TB cộng và TB nhân (đối với hai số không
âm)
Tiết 3: Bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân (đối với ba số không âm).
B Nội dung bài học
1 Ôn tập và bổ sung tính chất của bất đẳng thức
• Định nghĩa
Cho hai số thực a và b
Các mệnh đề " a b > ";" a b < ";" a b ≤ ";" a b ≥ " đợc gọi là những bất đẳng thức
Câu hỏi 1 Trong các MĐ sau, mệnh đề nào đúng?
Trang 2đẳng thức luôn luôn đúng hay không? Các mệnh đề " a b > ";" a b < ";" a b ≤ ";" a b ≥ "
đợc gọi là những bất đẳng thức
Một bất đẳng thức có thể đúng hoặc sai
• Tính chất của bất đẳng thức
- Tính chất bắc cầu
- Tính chất cộng hai vế của BĐT với cùng một biểu thức số
- Tính chất nhân hai vế của BĐT với cùng một biểu thức dơng (âm)
3) Bất đẳng thức với các phép toán
Tính chất 1 gọi là cộng hai bất đẳng thức cùng
chiều Trừ hai bất đẳng thức cùng chiều có đúng
không? Cho ví dụ?
Câu hỏi 2
Hãy nêu VD áp dụng một trong các t/c trên
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
Không đúng, HS có thể lấy nhiều ví dụ khác nhau
Ví dụ 2 > 3 và 5 > 1 nhng 2 – 5 < 3 – 1
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
Đây là câu hỏi mở HS có thể ra nhiều phơng án
Chứng minh rằng nửa chu vi của một tam giác
lớn hơn độ dài mỗi cạnh của tam giác đó
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
Giả sử 2 + 3 3 ≥ Do hai vế của BĐT đều dơng bình phơng hai vế
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
Trang 3p a+ p b+ p c ≥ a b c+ +
(a b c , , lµ ba c¹nh cña tam gi¸c, p lµ nöa chu vi)
Bµi 4: a) Chøng minh r»ng víi ab ≥1 th×
Trang 4******
2 2
Trang 52 Bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối
3 Bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân (BĐT CôSi)
a) Đối với hai số không âm
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
TB cộng của hai số không âm lớn hơn hoặc bằng TB nhân của chúng Dờu = “ ” hai số đó bằng nhau
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
SGK- 107
Gợi ý trả lời câu hỏi 3
;2
Trang 62 Đại cơng về bất phơng trình
I Mục tiêu:
- Hiểu khái niệm bất phơng trình, hai bất phơng trình tơng đơng
- Nắm đợc các phép biến đổi tơng đơng các bất phơng trình
- Nêu đợc điều kiện xác định của một bất phơng trình đã cho
- Biết cách xét xem hai bất phơng trình cho trớc có tơng đơng với nhau hay không
III Tiến trình bài học:
1 Khái niệmbất ph ơng trình một ẩn
+) Định nghĩa: (SGK-113)
+) Chú ý: Trong thực hành, ta không cần viết rõ tập xác định D của BPT mà chỉ cần nêu
điều kiện để x ∈ D (Điều kiện của phơng trình)
CH 1 Định nghĩa phơng trình một ẩn?
Nghiệm của phơng trình?
CH 2: Câu hỏi tơng tự cho BPT một ẩn?
Gợi ý trả lời câu hỏi 1 Sách giáo khoa trang 66
HS nhớ lại kiến thức cũ trả lời
Gợi ý trả lời câu hỏi 2 Định nghĩa tơng tự (SGK-113)
Biểu diễn tập nghiệm của mỗi bất phơng trình sau, kí hiệu khoảng hoặc đoạn:
) 0,5 2; ) 1
Câu hỏi 1 Giải các bất phơng trình
Chú ý khi chia cho số âm phải đổi dấu của BPT
Câu hỏi 2
Biểu diễn tập nghiệm bằng các k/h khoảng hoặc đoạn
GV: Tập nghiệm của BPT có nhiều dạng khác nhau.
Các khẳng định đúng hay sai? Vì sao?
Chỉ ra một giá trị của x mà là nghiệm của bpt thứ hai
nh-ng khônh-ng là nh-nghiệm của bpt thứ nhất
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
)a x≥2; )b x≥1
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
a) Sai, vì 1 là nghiệm của bpt thứ hai nhng không là nghiệm của bpt thứ nhất
b) Sai, tơng tự lấy giá trị 0
+) Chú ý: Nói Hai bất phơng trình tơng đơng đơng trên D
Với điều kiện D, hai bất phơng trình là tơng đơng với nhau.
3 Biến đổi t ơng đ ơng các bất ph ơng trình :
a) Định lí: (SGK-115)
b) Ví dụ:
H1
H2
Trang 7C H íng dÉn c«ng viÖc vÒ nhµ :
Xem l¹i bµi
Lµm bµi 21, 22, 23, 24(SGK-116)
Trang 8- Biết cách giải và biện luận bất phơng trình dạng ax b + < 0.
- Có kỹ năng thành thạo trong việc biểu diễn tập nghiệm của BPT bậc nhất một ẩn trên trục số và giải
và biện luận hệ bất phơng trình bậc nhất một ẩn
- Tiếp tục củng cố kỹ năng xác định hợp và giao của các khoảng, đoạn, nửa khoảng đã cho
Trọng tâm: Giải và biện luận bất phơng trình bậc nhất một ẩn chứa tham số.
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 GV:
2 HS: - Ôn lại giải và biện luận phơng trình bậc nhất một ẩn chứa tham số
- Ôn lại các kỹ năng XĐ hợp giao của các khoảng, đoạn, nửa khoảng đã cho càng thành thạo càng tốt
III Tiến trình bài học:
A Phân phối thời l ợng
Tiết 1: Mục Giải và biện luận bất phơng trình dạng ax b + < 0.
Tiết 2: Mục Giải hệ bất phơng trình bậc nhất một ẩn.
B Kiểm tra bài cũ
Giải và biện luận phơng trình sau: 2
mx+ = +x m
Kết luận
C Nội dung bài mới:
GV yêu cầu HS làm H1 Cho bất phơng trình mx m m ≤ ( + 1)
a) Giải bất phơng trình với m = 2
b) Giải bất phơng trình với m = − 2
Câu hỏi 1
Thay m = 2 vào bất phơng trình rồi giải
bất phơng trình Hãy kết luận về tập nghiệm
Câu hỏi 2
Thay m = − 2 vào bất phơng trình rồi
giải bất phơng trình Hãy kết luận về tập
Chú ý khi chia hai vế của bất phơng trình cho cùng một số âm thì phải đổi chiều của bất phơng trình.
Nếu a và b là những biểu thức chứa tham số thì tập nghiệm của bất phơng
trình phụ thuộc vào tham số đó.
* m ≠ 1 Tập nghiệm cuả (2) là S = { m + 1 }
* m = 1 Tập nghiệm cuả (2) là S R =
Trang 9Khi chia hai vế của BPT cho cùng một số
âm thì phải đổi chiều của BPT Điều này dẫn
đến khi giải và biện luận ta phải xét mấy t/h
của a?
Câu hỏi 2
Trong mỗi trờng hợp hãy kết luận về tập
nghiệm của bất phơng trình
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
Xét 3 trờng hợp a<0;a>0;a=0
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
Xem bảng tóm tắt
b Ví dụ:
GV: Yêu cầu HS thay dấu " " = trong phần kiểm tra bài cũ bằng dấu " " < .
VD1: Hãy giải và biện luận bất phơng trình: 2
Trong mỗi trờng hợp hãy kết luận về tập
nghiệm của bất phơng trình
Câu hỏi 3
Từ kết quả trên, hãy suy ra tập nghiệm
của bất phơng trình mx+ ≤ +1 x m2
Gợi ý CH1: Chú ý trong trờng hợp m ≠ 1 khi chia hai vế
cho m−1 thì ta phải chia hai t/h m>1 và m<1 Đó là sự khác nhau giữa giải và biện luận pt và bpt
Gợi ý CH 2; * m=1 Tập nghiệm cuả bpt là S R =
Trang 11*
2.Giải hệ bất phơng trình bậc nhất một ẩn
Y/c HS Giải các bất phơng trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
( 0
0
0
- 5 3
3 2
Hớng dẫn HS biểu diễn tìm giao trên
trục số bằng cách gạch đi các điểm
]
-∞ [
- 5 3 -1
1 2 3
31;
2
S S= ∩ ∩ = −S S
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
Ta giải từng BPT của hệ rồi lấy giao của các tập nghiệm thu đợc
252) ; ;
33) 1;
S
S S
Trang 12S S §Ó t×m giao cña hai tËp nµy ta ph¶i
s¾p xÕp hai gi¸ trÞ 2 &1− m trªn trôc sè CÇn
Trang 13LuyÖn tËp
I Môc tiªu:
BiÕt gi¶i vµ biÖn luËn c¸c bÊt ph¬ng tr×nh bËc nhÊt mét Èn cã chøa tham sè
BiÕt gi¶i c¸c hÖ bÊt ph¬ng tr×nh bËc nhÊt mét Èn
II TiÕn tr×nh bµi häc:
GV gîi ý tr¶ lêi c©u hái vµ bµi tËp:
5
x x
x x
Trang 15- Biết cách lập bảng xét dấu để giải bất phơng trình tích và bất phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức.
- Biết cách lập bảng xét dấu để giải các phơng trình, bất phơng trình một ẩn chứa dấu giá trị tuyệt đối
II Tiến trình bài học:
A Phân phối thời l ợng
Bài này dạy trong 1 tiết
B Nội dung bài học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Giải mỗi bất phơng trình sau và biểu diễn tập nghiệm của chúng trên trục số
1 2x− >3 0 2 3− + ≤x 8 0
Giao nhiệm vụ cho HS
Gọi 1 HS lên bảng
Kiểm tra bài cũ của các HS khác
Thông qua kiến thức cũ chuẩn bị bài mới
Giải bất phơng trình nh đã học ở bài trớc
Hoạt động 2: Nhị thức bậc nhất và dấu của nó
1 Nhị thức bậc nhất và dấu của nó
Trang 164 3 2 1
-1 -2
4 3 2 1
-1 -2
Vế trái của mỗi bất phơng trình trên đợc gọi
là một nhị thức bậc nhất Hãy nêu định nghĩa
Trang 17HĐTP2
Xét dấu của ( ) 2f x = x−6
+) Cho HS xét dấu của tích a b
+) Từ việc xét dấu tích a b , nêu VĐ “Một biểu
thức bậc nhất cùng dấu với hệ số a của nó khi
HĐ3: Rèn luyện kỹ năng và củng cố định lý qua bài tập
Xét dấu của các biểu thức
Trang 18 Sắp xếp các nghiệm đúng thứ tự trên trục số là rất quan trọng
(khoảng cách giữa chúng không cần theo tỉ lệ nào cả, miễn là việc ghi các dấu " " + hay " " −
b Giải bất phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức
Ví dụ2: Giải bất phơng trình: 3 2
Trang 19Luyện tập
I Mục tiêu:
Giúp HS vận dụng đợc đlý về dấu của nhị thức bậc 1 để giải và BL các BPT quy về bậc nhất
II Tiến trình bài học: Xét dấu các biểu thức sau:
Kiểm tra bài cũ của các HS khác
Giải bất phơng trình nh đã học ở bài trớc
Thông qua kiến thức cũ chuẩn bị bài mới
Trang 20I Mục tiêu: Hiểu khái niệm BPT, hệ BPT bậc nhất hai ẩn, nghiệm và miền nghiệm của nó.
- Biết cách xác định miền nghiệm của bất phơng trình và hệ bất phơng trình bậc nhất hai ẩn
- Biết cách giải bài toán quy hoạch tuyến tính đơn giản
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 GV: Bảng vẽ sẵn hình 4.7 dùng cách tô màu cho nổi bật miền tứ giác ABCD và giá
trị của T(x; y) tại các đỉnh đó Phấn màu, thớc thẳng
2 HS: Thớc thẳng; bút màu.
III Tiến trình bài học:
3 Bất phơng trình bậc nhất hai ẩn
a) Định nghĩa: (SGK-128)
Câu hỏi : Định nghĩa bpt bậc nhất hai ẩn?
Nghiệm của bpt bậc nhất hai ẩn?
Câu hỏi 2 (Hoạt động nhận dạng)
Xét xem các bpt sau có phải là bpt bậc nhất hai
ẩn không? Xét xem (0;0) có phải là nghiệm của
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
Chú ý HS có thể nhầm lẫn 3 và 4 không phải là bpt bậc nhất hai ẩn
Nhấn mạnh chỉ cần một trong hai hệ số a hoặc b khác 0
b) Cách xác định miền nghiệm của bất phơng trình bậc nhất hai ẩn:
Trang 21phẳng thành hai nửa mặt phẳng Một nửa mp
(không kể bờ d) gồm các điểm có toạ độ thoả
mãn bpt 2x−3y+ <6 0(1) Một nửa mp (không
kể bờ d) gồm các điểm có toạ độ thoả mãn bpt
2x−3y+ >6 0(2)
Lấy một điểm bất kì không thuộc vào d (GV có
thể gợi ý cho HS lấy điểm O(0;0)) Cho biết
điểm O là một nghiệm của BPT (1) hay (2)?
GV: Khi đó nửa mp (không kể bờ d) chứa điểm
O chính là miền nghiệm của BPT (2)
Câu hỏi 3
Cho biết miền nghiệm của bất phơng trình (1)?
Miền nghiệm của bpt 2x−3y+ ≤6 0 (3) và bpt
2x−3y+ ≥6 0(4)?
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
Điểm O là một nghiệm của bất phơng trình (2)
Gợi ý trả lời câu hỏi 3
Miền nghiệm của bất phơng trình (1) là nửa mp (không
kể bờ d) không chứa điểm O
Miền nghiệm của bất phơng trình (3) là nửa mp bờ d không chứa điểm O
Miền nghiệm của bất phơng trình (4) là nửa mp bờ d chứa điểm O
GV: Chúng ta có đợc kết quả trên là dựa vào định lí đợc thừa nhận(SGK-129)
Câu hỏi: Từ định lí và VD hãy nêu cách xác định miền nghiệm của bpt ax by c + + < 0?
Trả lời: (SGK-129)
Chú ý: - GV nhấn mạnh đối với bpt dạng ax by c + + ≤ 0 hoặc ax by c + + ≥ 0 thì miền nghiệm
là nửa mặt phẳng kể cả bờ
- Khi đã xác định đợc miền nghiệm rồi thì gạch bỏ miền còn lại
2 Hệ bất phơng trình bậc nhất hai ẩn
Củng cố: Xác định miền nghiệm của các bất phơng trình sau trên cùng một mặt phẳng toạ độ.
Trang 233 Một ví dụ áp dụng vào bài toán kinh tế:
GV: Vấn đề tìm nghiệm của hệ bất phơng trình bậc nhất có liên quan chặt chẽ đến Quy hoạch
tuyến tính Đó là một ngành toán học có nhiều ứng dụng trong đời sống và kinh tế Sau đây là một ví dụ
đơn giản.
- Yêu cầu một HS thực hiện HĐ1
Câu hỏi 1
Giả sử cần x tấn nguyên liệu loại I và y
tấn nguyên liệu loại II Gọi T là tổng số tiền
mua nguyên liệu Viết các bất phơng trình
biểu thị các điều kiện của bài toán thành một
hệ bất phơng trình Biểu diễn T theo x và y
Câu hỏi 2
Bài toán này dẫn đến 2 bt nhỏ (SGK-132)
Xác định miền nghiệm của hệ (I)
-nTóm tắt Chiết xuất ít nhất 140 kg chất A,
9 kg chất B;
Mỗi tấn loại I giá 4 tr chiết xuất đợc:
20 kg chất A 0,6 kg chất BMỗi tấn loại II giá 3 tr chiết xuất đợc:
10 kg chất A 1,5 kg chất B
? tấn mỗi loại để chi phí mua nguyên liệu ít nhất, biết chỉ cung cấp không quá 10 tấn loại I và không quá 9 tấn loại II
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
hệ (I) để sao cho T có GTNN
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
Bài toán 1: Xác định tập hợp (S) các điểm có toạ
độ (x; y) thoả mãn hệ (I)
Bài toán 2: Trong tất cả các điểm thuộc (S) ,
tìm điểm (x; y) sao cho T x y ( ; )có giá trị nhỏ nhất.
Miền nghiệm của hệ (I)
là miền tứ giác ABCD trên hình (kể cả biên)
Trang 24Thay toạ độ của các đỉnh A; B; C; D
vào ( ; ) 4T x y = x+3y rồi so sánh các giá trị
Củng cố: Yêu cầu HS tơng tự làm bài 44(SGK-133)
x+2y=2
4x+3y=4,5
x=1,6
2 1,6 1,125 0,6
1,5
O
D A
B C
Trang 25Luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết xác định miền nghiệm của bất phơng trình và hệ bất phơng trình bậc nhất hai ẩn
- Giải đợc bài tập quy hoạch tuyến tính đơn giản
II Chuẩn bị của GV và HS:
1.gv: Hình vẽ miền nghiệm bài 47(SGK-135)
-1 -2 -3 -4
-1 -2 -3
a) Miền nghiệm là miền không bị gạch b) Miền nghiệm là miền không bị gạch
có kể đoạn thẳng AB và không kể tia At và Bu có kể cả biên
Trang 26x y
x+y=1000
x+y=400
y=500 x=600
y
1000 600
400 100
1200 1000
600 400 300
c) Số tiền c đạt nhỏ nhất tại điểm (100;300)A nên phơng án tốt nhất là dùng 100 đơn vị
vitamin A và 300 đơn vị vitamin B mỗi ngày Chi phí mỗi ngày là 3150 đồng
y
x
3
2 3
6 5 4
2 5
3
8 3
- 2 3
Trang 27II Chuẩn bị của GV và HS:
1 GV: Phiếu bài tập, Vẽ trớc 6 trờng hợp của parabol
2 HS: Ôn lại khảo sát đồ thị hàm số bậc hai.
III Tiến trình bài học:
1 Kiểm tra bài cũ
Định nghĩa tam thức bậc hai?
Nghiệm của tam thức bậc hai?
Câu hỏi 2:
Nêu ví dụ về tam thức bậc hai?
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
Sách giáo khoa trang 137
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
GV: Treo hình vẽ để học sinh quan sát, phát phiếu học tập cho HS
Trang 28********************************************************************************************************nào so với trục Ox?
Câu hỏi 4
Điền vào bảng xét dấu của ( )f x
Cho biết:
( ) 0
f x > khi nào? ( ) 0f x < khi nào?
GV: Yêu cầu HS từ các kết quả trên hãy
phát biểu định lí
Củng cố: Làm bài tập xét dấu của các tam
thức bậc hai
Câu hỏi 5
Trong định lí về dấu của tam thức bậc
hai có mấy trờng hợp dấu của tam thức bậc
hai không thay đổi (luôn âm hoặc luôn
Gợi ý trả lời câu hỏi 5
Có một trờng hợp duy nhất Lúc đó dấu của tam thức trùng với dấu của hệ số a
HS ghi nhận xét Gợi ý trả lời H2
Nếu m=1 không thoả mãn đk bài toán
4
m m
m m
Trang 294 2
-2 -4 -6
y
x O
2
-2 -4 -6 -8
y
x O
2) Cho tam thức bậc hai f x( )=ax2+ +bx c (a≠0)
Hãy mô tả vị trí đồ thị của hàm số trong các trờng hợp sau:
-2
y
x O
-2
y
x O
( ) 0 ( ) 0
a
∆