• HS nhận biết đợc góc ở tâm, có thể chỉ ra hai cung tơng ứng, trong đó có một cung bị chắn.• Thành thạo cách đo góc ở tâm bằng thớc đo góc, thấy rõ sự tơng ứng giữa số đo độ của cung và
Trang 1• HS nhận biết đợc góc ở tâm, có thể chỉ ra hai cung tơng ứng, trong đó có một cung bị chắn.
• Thành thạo cách đo góc ở tâm bằng thớc đo góc, thấy rõ sự tơng ứng giữa số đo (độ) của cung
và của góc ở tâm chắn cung đó trong trờng hợp cung nhỏ hoặc cung nửa đờng tròn HS biết suy ra số
đo (độ) của cung lớn (có số đo lớn hơn 1800 và bé hơn hoặc bằng 3600)
• Biết so sánh hai cung trên một đờng tròn
• Hiểu đợc định lí về “Cộng hai cung”
• Biết vẽ, đo cẩn thận và suy luận hợp lô gíc
đối xứng của nó, vị trí tơng đối của
đ-ờng thẳng với đđ-ờng tròn, vị trí tơng đối
của hai đờng tròn
HS nghe GV trình bày và mở “Mục lục” tr 138 SGK
Chơng III chúng ta sẽ học về các loại
góc với đờng tròn, góc ở tâm, góc nội
tiếp, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây
cung, góc có đỉnh ở bên trong hay bên
ngoài đờng tròn
Ta còn đợc học về quỹ tích cung chứa
góc, tứ giác nội tiếp và các công thức
tính độ dài đờng tròn, cung tròn, diện
tích hình tròn, hình quạt tròn
Bài đầu của chơng chúng ta sẽ học
“Góc ở tâm – Số đo cung”
Hoạt động 2
Trang 21 góc ở tâm. (12 phút)
GV treo bảng phụ vẽ hình 1 tr 67 SGK a) Định nghĩa
– Hãy nhận xét về góc AOB HS quan sát và trả lời
+ Đỉnh góc là tâm đờng tròn
– Góc AOB là một góc ở tâm
Vậy thế nào là góc ở tâm ? HS nêu định nghĩa SGK tr 66
– Khi CD là đờng kính thì ãCOD có là
góc ở tâm không ?
– ãCOD là góc ở tâm vì ãCOD có đỉnh là tâm đờng tròn
– ãCOD có số đo bằng bao nhiêu độ ? – Có số đo bằng 1800.
GV : Hai cạnh của ãAOB cắt đờng tròn
tại 2 điểm A và B, do đó chia đờng tròn
thành hai cung Với các góc α
(00 < α < 1800), cung nằm bên trong
góc đợc gọi là “cung nhỏ”, cung nằm
bên ngoài góc gọi là “cung lớn”
Cung AB đợc kí hiệu ằAB
Để phân biệt 2 cung có chung các mút
là A và B ta kí hiệu : ẳAmB , ẳAnB
GV : Hãy chỉ ra “cung nhỏ”,
“cung lớn” ở hình 1(a), 1(b)
HS : + Cung nhỏ : ẳAmB+ Cung lớn : ẳAnB+ Hình 1(b) : mỗi cung là một nửa đờng tròn
GV : Cung nằm bên trong góc gọi là
cung bị chắn
GV : Hãy chỉ ra cung bị chắn ở mỗi
hình trên
HS : ẳAmB là cung bị chắn bởi góc AOB.
– Góc bẹt COD chắn nửa đờng tròn
GV : Hay ta còn nói : Góc AOB chắn
Trang 3GV giải thích thêm : Số đo của nửa
đ-ờng tròn bằng 1800 bằng số đo của góc
ở tâm chắn nó, vì vậy số đo của cả
đ-ờng tròn bằng 3600, số đo của cung lớn
bằng 3600 trừ số đo cung nhỏ
– Cho ãAOB = α Tính số đo ằABnhỏ,
số đo ằABlớn
HS : ãAOB = α thì :sđ ằABnhỏ = α vàsđ ằABlớn = 3600 – α– GV yêu cầu HS đọc ví dụ SGK
– GV lu ý HS sự khác nhau giữa số đo
Trang 4GV : Em có nhận xét gì về cung ằAC
và ằCB
HS : Có ãAOC = COBã (vì OC là phân giác)
⇒sđAOC = sđACãã ằằsđCOB = sđCB
Vậy trong một đờng tròn hoặc hai đờng
tròn bằng nhau, thế nào là hai cung
bằng nhau ?
HS : Trong một đờng tròn hoặc hai đờng tròn bằng nhau, hai cung đợc gọi là bằng nhau nếu chúng có số đo bằng nhau
– Hãy so sánh số đo cung AB và số
ãAOB > AOC
⇒ số đo ằAB > số đo ằACTrong đờng tròn (O) cung AB có số đo
lớn hơn số đo cung AC
Ta nói ằAB > ằAC
GV : Trong một đờng tròn hoặc hai
đ-ờng tròn bằng nhau, khi nào 2 cung
bằng nhau ? khi nào cung này lớn hơn
Trang 5– Nói ằAB =CDằ đúng hay sai ?
4 Khi nào thì ằsđAB =sđAC + sđCBằ ằ (8 phút)
GV : cho HS làm bài toán sau :
Cho (O), ằAB , điểm C ∈ ằAB
GV : Yêu cầu HS2 dùng thớc đo góc
xác định số đo ằAC , ằBC , ằAB khi C
thuộc cung ằABnhỏ Nêu nhận xét
HS2 lên bảng đo và viết :sđ ằAC =
sđAC = AOCsđCB = COBsđAB = AOB
Trang 6GV : Yêu cầu HS nhắc lại nội dung
định lí và nói : nếu C ∈ ằABlớn, định lí
vẫn đúng
Hoạt động 6
Củng cố (3 phút)
GV : Yêu cầu HS nhắc lại các định
nghĩa về góc ở tâm, số đo cung,
so sánh 2 cung và định lí về cộng số đo
cung
HS đứng tại chỗ nhắc lại các kiến thức đã học
Hớng dẫn về nhà (2 phút)– Học thuộc các định nghĩa, định lí của bài
Lu ý để tính số đo cung ta phải thông qua số đo góc ở tâm tơng ứng
• Củng cố cách xác định góc ở tâm, xác định số đo cung bị chắn hoặc số đo cung lớn
• Biết so sánh hai cung, vận dụng định lí về cộng hai cung
• Biết vẽ, đo cẩn thận và suy luận hợp logic
B Chuẩn bị của GV và HS
• GV : Compa, thớc thẳng, bài tập trắc nghiệm trên bảng phụ
• HS : Com pa, thớc thẳng, thớc đo góc
C Tiến trình dạy học–
Hoạt động 1
Kiểm tra bài cũ (8 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra :
Trang 7– Ph¸t biÓu c¸ch so s¸nh hai cung ?
– Khi nµo s® »AB = s® »AC + s® »BC
Trang 8GV yêu cầu một HS đọc to đề bài.
Gọi một HS lên bảng vẽ hình
GV : Muốn tính số đo các góc ở tâm
AOB, BOC, COA ta làm thế nào ?
HS : Có ∆AOB = ∆BOC = ∆COA (c.c.c)
⇒ ãAOB = BOCã = COAã
Mà ãAOB + BOCã + COAã =180 20
GV gọi một HS lên bảng, HS cả lớp làm vào vở sđAB = sđBC = sđCA = 120ằ ằ ằ 0
⇒ ẳsđABC =sđBCA =sđCAB = 240ẳ ẳ 0
hoặc ẳBPCN = PBNCẳBài 9 tr 70 SGK
Trang 9C ∈ ằABnhỏ C ∈ ằABlớn
GV : Trờng hợp C nằm trên cung nhỏ ằAB thì
số đo cung nhỏ BC và cung lớn BC bằng bao
nhiêu ?
HS : C nằm trên cung nhỏ ABsđ ằBCnhỏ = sđ ằAB – sđ ằAC
Bài tập : Cho đờng tròn (O ; R) đờng kính AB
Gọi C là điểm chính giữa của cung AB Vẽ dây
Trang 10⇒ ằsđDB = sđBC - sđCDằ ằ
= 900 – 600 = 300
⇒ ãsđBOD = 300
b) Nếu D nằm trên cung nhỏ AC(D ≡ D′)
GV : Đa bài tập trắc nghiệm lên bảng phụ
Yêu cầu HS đứng tại chỗ trả lời
Bài 1 : (Bài 8 tr 70 SGK)
Mỗi khẳng định sau đây đúng hay
a) Hai cung bằng nhau thì có số đo bằng nhau a) Đúng
b) Hai cung có số đo bằng nhau thì bằng nhau b) Sai Không rõ hai cung có cùng nằm trên
d) Trong hai cung trên một đờng tròn, cung nào
có số đo nhỏ hơn thì nhỏ hơn
d) Đúng
Hớng dẫn về nhà (2 phút)– Bài tập 5, 6, 7, 8 tr 74, 75 SBT
– Đọc trớc bài : Đ2 Liên hệ giữa cung và dây
Trang 11B Chuẩn bị của GV và HS
• GV : – Bảng phụ hoặc giấy trong (đèn chiếu) ghi định lí 1, định lí 2, đề bài, hình vẽ sẵn bài 13,
bài 14 SGK và nhóm định lí liên hệ đờng kính, cung và dây
– Thớc thẳng, com pa, bút dạ, phấn màu
và giới thiệu : Ngời ta dùng cụm từ “cung căng dây”
hoặc “dây căng cung” để chỉ mối liên hệ giữa cung và
dây có chung hai mút
Trong một đờng tròn, mỗi dây căng hai cung phân
biệt
Ví dụ : dây AB căng hai cung AmB và AnB
Trên hình, cung AmB là cung nhỏ, cung AnB là cung
lớn
Cho đờng tròn (O), có cung nhỏ AB bằng cung nhỏ
CD
Em có nhận xét gì về hai dây căng hai cung đó ? – HS : hai dây đó bằng nhau
– Hãy cho biết giả thiết, kết luận của định lí đó
Trang 12– Chứng minh định lí Xét ∆AOB và ∆COD có
GT
Cho đờng tròn (O)
AB = CD
KL ằABnhỏ = CDằ nhỏ
⇒ ãAOB =CODã (hai góc tơng ứng)
⇒ ằAB = CDằ– Vậy liên hệ giữa cung và dây ta có định lí nào ? – HS phát biểu định lí 1 tr 71 SGK.– GV yêu cầu một HS đọc lại định lí 1 SGK (đa lên
màn hình)
– 1HS đọc lại định lí
– GV nhấn mạnh : định lí này áp dụng với 2 cung
nhỏ trong cùng một đờng tròn hoặc hai đờng tròn
bằng nhau (hai đờng tròn có cùng bán kính) Nếu cả
hai cung đều là cung lớn thì định lí vẫn đúng
GV yêu cầu HS làm bài 10 tr 71 SGK (đề bài đa lên
màn hình)
Một HS đọc to đề bài
a) – Cung AB có số đo bằng 600 thì góc ở tâm AOB
AOB = 60
⇒ sđ ằAB = 600
Trang 13b) Vậy làm thế nào để chia đờng tròn thành 6 cung
bằng nhau ?
b) Cả đờng tròn có số đo bằng 3600 đợc chia thành 6 cung bằng nhau, vậy số đo
độ của mỗi cung là 600 ⇒ các dây căng của mỗi cung bằng R
GV khẳng định Với hai cung nhỏ trong một đờng tròn
hay trong hai đờng tròn bằng nhau :
a) Cung lớn hơn căng dây lớn hơn
b) Dây lớn hơn căng cung lớn hơn
(Định lí này không yêu cầu HS chứng minh)
Hãy nêu giả thiết, kết luận của định lí HS nêu Trong một đờng tròn hoặc trong
hai đờng tròn bằng nhau
a) ằABnhỏ > CDằ nhỏ ⇒ AB > CDb) AB > CD ⇒ ằABnhỏ > CDằ nhỏ
Hoạt động 3
luyện tập (18 phút)Bài tập 14 tr 72 SGK
(Đề bài đa lên màn hình)
a) GV vẽ hình
Trang 14⇒ IM = IN– Lập mệnh đề đảo của bài toán – Mệnh đề đảo : Đờng kính đi qua trung
điểm của một dây thì đi qua điểm chính giữa của cung căng dây
– Mệnh đề đảo có đúng không ? Tại sao ?
Điều kiện để mệnh đề đảo đúng
Có IM = IN = R nhng cung AM ≠ cung AN>
Nếu MN không đi qua tâm, hãy chứng minh định lí
của một cung thì vuông góc với dây căng cung và
Trang 15Trong đó nếu IM = IN là giả thiết thì MN phải không
EF và MN rồi chứng minh định lí
Chứng minh :
AB ⊥ MN ⇒ ẳsđAM =sđANằ
AB ⊥ EF ⇒ ằsđAE =sđAFằVậy ẳsđAM −sđAEằ =sđANằ −sđAFằhay ẳsđEM = sđFNằ ⇒sđEM = sđFNẳ ằHớng dẫn về nhà (2 phút)
– Học thuộc định lí 1 và 2 liên hệ giữa cung và dây
– Nắm vững nhóm định lí liên hệ giữa đờng kính, cung và dây (chú ý điều kiện hạn chế khi trung
điểm của dây là giả thiết) và định lí hai cung chắn giữa hai dây song song
• Phát biểu và chứng minh đợc định lí về số đo của góc nội tiếp
• Nhận biết (bằng cách vẽ hình) và chứng minh đợc các hệ quả của định lí góc nội tiếp
• Biết cách phân chia các trờng hợp
Trang 16B Chuẩn bị của GV và HS
• GV : – Bảng phụ hoặc giấy trong (đèn chiếu) vẽ sẵn hình 13, 14, 15, 19, 20 SGK, ghi sẵn định nghĩa, định lí, hệ quả (hình vẽ minh hoạ các hệ quả) và một số câu hỏi, bài tập
– Thớc thẳng, compa, thớc đo góc, phấn màu, bút dạ
• HS : – Ôn tập về góc ở tâm, tính chất góc ngoài của tam giác
Trang 17Hình 14
Hình 15
HS quan sát, trả lời
– Các góc ỏ hình 14 có đỉnh không nằm trên đờng tròn nên không phải là góc nội tiếp
– Các góc ở hình 15 có đỉnh nằm trên đờng tròn nhng góc E ở
15 a) cả hai cạnh không chứa dây cung của đờng tròn Góc G ở hình 15 b) một cạnh không chứa dây cung của đờng tròn
GV Ta đã biết góc ở tâm có số đo
bằng số đo của cung bị chắn
(≤ 1800) Còn số đo góc nội tiếp có
quan hệ gì với số đo của cung bị chắn
GV ghi lại kết quả các dãy thông báo
rồi yêu cầu HS so sánh số đo của góc
nội tiếp với số đo của cung bị chắn
HS : số đo của góc nội tiếp bằng nửa số đo của cung bị chắn
Trang 18– Hãy chứng minh định lí HS nêu : ∆ OAC cân do OA = OC = R
số đo bằng bao nhiêu ?
vẽ đờng kính AD Hãy chứng minh
ãBAC = 12 sđ ằBC trong trờng hợp
này (có thể tham khảo cách chứng
2 sđ ằBC (vì D nằm trên ằBC )c) Tâm O nằm bên ngoài góc
Trang 19chất : trong một đờng tròn các góc nội
tiếp cùng chắn một cung hoặc chắn
các cung bằng nhau thì bằng nhau
Ngợc lại, trong một đờng tròn, nếu
các góc nội tiếp bằng nhau thì các
– Chứng minh b rút ra mối liên hệ
gì giữa góc nội tiếp và góc ở tâm nếu
góc nội tiếp ≤ 900 ?
– Từ chứng minh b ta rút ra : góc nội tiếp ≤ 900 có số đo bằng nửa số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung
GV đa lên màn hình hình vẽ
Trang 20Cho ãMIN = 1100 Tính ãMON – ãMIN = 1100⇒ ẳMaN = 2200
(Đề bài đa lên màn hình)
HS trả lời :a) Đúng
bao nhiêu ?
b) ãPCQ = 1360⇒ ãPBQ = 680
⇒ ãMAN = 340
– Phát biểu định nghĩa góc nội tiếp
– Phát biểu định lí góc nội tiếp
HS phát biểu nh SGK
Hớng dẫn về nhà (2 phút)– Học thuộc định nghĩa, định lí, hệ quả của góc nội tiếp Chứng minh đợc định lí trong trờng hợp tâm đờng tròn nằm trên một cạnh của góc và tâm đờng tròn nằm bên trong góc
• Củng cố định nghĩa, định lí và các hệ quả của góc nội tiếp
• Rèn kĩ năng vẽ hình theo đề bài, vận dụng các tính chất của góc nội tiếp vào chứng minh hình
• Rèn t duy lôgíc, chính xác cho HS
B Chuẩn bị của GV và HS
• GV : – Bảng phụ hoặc giấy trong (đèn chiếu) ghi đề bài, vẽ sẵn một số hình
Trang 21– Thớc thẳng, compa, êke, bút dạ, phấn màu.
Hai HS lên kiểm tra
– HS1 : a) Phát biểu định nghĩa, định lí góc nội tiếp nh SGK.+ Vẽ góc nội tiếp 300 bằng cách vẽ cung 600
b) Trong các câu sau, câu nào sai
A Các góc nội tiếp chắn các cung
bằng nhau thì bằng nhau
B Góc nội tiếp bao giờ cũng có số
đo bằng nửa số đo của góc ở tâm
Nếu HS vẽ trờng hợp ∆SAB nhọn,
thì GV đa thêm trờng hợp tam
giác tù (hoặc ngợc lại)
∆SAB có ãAMB = ANBã = 900
(góc nội tiếp chắn 1
2 đờng tròn)
⇒ AN ⊥ SB, BM ⊥ SA
Vậy AN và BM là hai đờng cao của tam giác ⇒ H là trực tâm
⇒ SH thuộc đờng cao thứ ba (vì trong một tam giác, ba đờng cao đồng quy) ⇒ SH ⊥ AB
GV nhận xét, cho điểm HS lớp nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 2
luyện tập (30 phút)Bài 20 Tr 76 SGK
Trang 22GV đa đề bài lên màn hình yêu
Trang 23Có ãAMB = 900 (góc nội tiếp chắn 1
2 đờng tròn).
⇒ AM là đờng cao của tam giác vuông ABC
⇒ MA2 = MB.MC (hệ thức lợng trong tam giác vuông h2 = b’c’)
Bài 23 Tr 76 SGK
(Đề bài đa lên màn hình)
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
Nửa lớp xét trờng hợp điểm M
giác đồng dạng khác là ∆MCB
∆MAD)
MD = MB ⇒ MA.MB = MC.MDb) Trờng hợp M nằm bên ngoài đờng tròn
MAC = MDB (tính chất của tứ
giác nội tiếp ABDC)
Chứng minh định lí : Hai cung
chắn giữa hai dây song song bằng
Trang 24DA = MC (CM trên)
⇒ MD + DA = MB + MChay MA = MB + MC
Hoạt động 3
Củng cố (5 phút)Các câu sau đúng hay sai ?
Trang 25nửa số đo của cung bị chắn.
c) Hai cung chắn giữa hai dây
song song thì bằng nhau
c) Đúng
d) Nếu hai cung bằng nhau thì hai
dây căng cung sẽ song song
d) Sai
Hớng dẫn về nhà (2 phút)– Bài tập về nhà số 24, 25, 26 Tr 76 SGKbài số 16, 17, 23 Tr 76, 77 SBT
– Ôn tập kĩ định lí và hệ quả của góc nội tiếp
Ng y soạn: à
Ng y dạy: à
A Mục tiêu
• HS nhận biết đợc góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
• HS phát biểu và chứng minh đợc định lý về số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung (3 trờng hợp)
• HS biết áp dụng định lý vào giải bài tập
• Rèn suy luận lô gic trong chứng minh hình học
B Chuẩn bị của GV và HS
• GV : Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc, bảng phụ, bút dạ hoặc
đèn chiếu giấy trong
Yêu cầu kiểm tra :
– Định nghĩa góc nội tiếp
– Phát biểu định lý về góc nội tiếp
– Chữa bài tập 24 tr 76 SGK HS : Phát biểu định nghĩa, định lý về góc nội tiếp
Chữa bài 24 tr 76 SGK
Trang 26Gọi MN = 2R là đờng kính của đờng tròn chứa cung tròn AMB.
R = 409
6 ≈ = 68,2(m)
GV : Mối quan hệ giữa góc và đờng
tròn đã thể hiện qua góc ở tâm, góc
nội tiếp Bài học hôm nay ta xét tiếp
mối quan hệ đó qua góc tạo bởi tia
tiếp tuyến và dây cung
Hoạt động 2
1 khái niệm góc tạo bởi tia tiếp tuyến
và dây cung (13 phút)– GV vẽ hình trên giấy trong (dây
AB có đầu mút A cố định, B di
động AB có thể di chuyển tới vị trí
tiếp tuyến của (O))
GV : Trên hình ta có góc CAB là
góc nội tiếp của đờng tròn (O) Nếu
dây AB di chuyển đến vị trí tiếp
tuyến của đờng tròn (O) tại tiếp
điểm A thì góc CAB có còn là góc
nội tiếp nữa không ?
HS trả lời :góc CAB không là góc nội tiếp
HS khác có thể trả lời :góc CAB vẫn là góc nội tiếp
GV khẳng định : Góc CAB lúc này
là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây
cung, là một trờng hợp đặc biệt của
góc nội tiếp, đó là trờng hợp giới
hạn của góc nội tiếp khi một cát
tuyến trở thành tiếp tuyến
GV yêu cầu HS quan sát hình 22
trong SGK tr 77, đọc hai nội dung ở
mục 1 để hiểu kĩ hơn về góc tạo bởi
tia tiếp tuyến và dây cung
HS đọc mục 1 (SGK tr 77) và ghi bài, vẽ hình vào vở
Trang 27– GV vÏ h×nh lªn b¶ng vµ giíi thiÖu
vÒ gãc t¹o bëi tia tiÕp tuyÕn vµ d©y
cung
BAx, BAy lµ c¸c gãc t¹o bëi tia
tiÕp tuyÕn vµ d©y cung
– ·BAx cã cung bÞ ch¾n lµ cung
nhá AB
– ·BAy cã cung bÞ ch¾n lµ cung
lín AB
GV nhÊn m¹nh : Gãc t¹o bëi mét tia
tiÕp tuyÕn vµ d©y cung ph¶i cã :
– Gãc ë h×nh 23 : kh«ng cã c¹nh nµo lµ tia tiÕp tuyÕn cña
Trang 28Ax là tia tiếp tuyến của (O)
⇒ ãOAx = 900 mà ãBAx =300 (gt)nên ãBAO = 600
mà ∆OAB cân do OA = OB = RVậy ∆OAB đều ⇒ ãAOB = 600
sđ ằAB = 600.HS3 : Hình 2 : sđ ằAB =1800 vì
Ax là tia tiếp tuyến của (O)
⇒ ãOAx = 900
mà ãBAx = 900 (gt)
A, O, B thẳng hàng ⇒ AB là đờng kính hay sđ ằAB =1800
Hình 3 :– Kéo dài tia AO cắt (O) tại A′
GV : ta sẽ chứng minh kết luận này
Đó chính là định lí góc tạo bởi tia
tiếp tuyến và dây cung
Hoạt động 3
2 định lý (15 phút)
GV đọc định lí SGK tr 78
Trang 291HS đọc lại định lí SGK tr 78
GV : Có 3 trờng hợp xảy ra đối với
góc nội tiếp Với góc tạo bởi tia tiếp
tuyến và dây cung cũng có 3 trờng
Tâm O nằm bên ngoài ãBAxSau đó GV yêu cầu HS hoạt động
theo nhóm
Nửa lớp chứng minh trờng hợp b)
Tâm O nằm tbeenn ngoài ãBAx
Nửa lớp còn lại chứng minh trờng
ã
1
O = BAx (vì cùng phụ với góc OAB)
Vẽ đờng kính AC, nối BC
Trang 30Có ãABC = 900 (góc nội tiếp chắn
2
=
c) Tâm O nằm bên trong ãBAx
HS hoạt động nhóm khoảng 3 phút
thì GV yêu cầu đại diện hai nhóm
lên trình bày bài giải
HS lớp bổ sung
Kẻ đờng kính AC
theo trờng hợp 1 ta có : ãxAC 1sđACằ
GV cho 1HS nhắc lại định lý, sau
đó yêu cầu cả lớp làm tiếp
So sánh số đo của ãBAx và ãACB
Trang 31với số đo của cung AmB BAxã 1sđAmBẳ
GV nhấn mạnh nội dung của hệ quả
tr 79 SGK
Hoạt động 4
Củng cố (10 phút)Bài tập 27 tr 79 SGK
Bài 30 Tr 79 SGK
(Đề bài đa lên màn hình) 1HS đọc đề bài 30
Gợi ý : Chứng minh Ax là tia tiếp
tuyến với đờng tròn (O) nghĩa là
chứng minh điều gì ?
Trang 32Vẽ OH ⊥ ABTheo đầu bài : ãBAx 1sđABằ
GV : Kết quả của bài tập này cho ta
định lí đảo của Định lý góc tạo bởi
tia tiếp tuyến và dây cung Hãy nhắc
lại cả 2 định lý (thuận và đảo) Một HS nhắc lại nội dung 2 định lý.
Hớng dẫn về nhà (2 phút)– Cần nắm vững nội dung cả hai định lý thuận, đảo và hệ quả của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
• Rèn kĩ năng nhận biết góc giữa tia tiếp tuyến và một dây
• Rèn kĩ năng áp dụng các định lí vào giải bài tập
• Rèn t duy lôgic và cách trình bày lời giải bài tập hình
GV nêu yêu cầu kiểm tra
– Phát biểu định lí, hệ quả của góc tạo bởi tia tiếp tuyến
Trang 33Theo đầu bài ãTPB là góc giữa tia tiếp tuyến và dây cung ⇒ ãTPB = 1
à à 2 à à3
C = B ; D = A(góc đáy của các tam giác cân)
⇒ àC = Dà = Aà1 = Bà2 = Aà3Tơng tự :
à1 à2 à 4
B = A = A
Có ãCBA= BADã =OAxã = OAyã = 900Bài 2 : Cho hình vẽ có (O) và (O’) tiếp xúc ngoài tại A
BAD, CAE là hai cát tuyến của hai đờng tròn, xy là tiếp
tuyến chung tại A
Chứng minh : ãABC = ADEã
Trang 34(Cho HS hoạt động nhóm trong 3 phút) sau đó GV lấy bài
Một HS lên bảng vẽ hình viết giả thiết và kết luận
HS dới lớp vẽ hình vào vở
Cho đờng tròn (O)
A ; B ; C ∈ (O)Tiếp tuyến At
d // At
d ∩ AC = {N}
d ∩ AB = {M}AB.AM = AC.AN
Trang 35GV yêu cầu một HS lên bảng vẽ hình, viết giả thiết, kết
luận của bài toán HS cả lớp vẽ hình vào vở
đó một HS vẽ hình, viết giả thiết, kết luận trên bảng
GT
Đờng tròn (O)tiếp tuyến MTcát tuyến MAB
KL MT2 = MA.MB
GV yêu cầu HS phân tích sơ đồ chứng minh
– Chứng minh bài toán
GV : kết quả của bài toán này đợc coi nh một hệ thức
l-ợng trong đờng tròn, cần ghi nhớ
GV đa đề bài 5 lên màn hình
Bài 5 : Cho đờng tròn (O ; R) Hai đờng kính AB và CD
vuông góc với nhau I là một điểm trên ằAC , vẽ tiếp tuyến
qua I cắt DC kéo dài tại M sao cho IC = CM
Trang 36HS nêu nhận xét rồi chứng minh.
GV : ãAOI bằng góc nào ?
ãOMI bằng góc nào ?
– Tìm tiếp mối quan hệ giữa các góc
ãAOI = ãOMI (góc có cạnh tơng ứng vuông góc)
ãOMI = ãMIC ; ãMIC = 1 sđ ICº
2 = 1 ãIOM
2
mà ãIOM + OMIã = 900– Dựa vào các nhận xét đó, hãy tính ãAOI a) Ta có :
CI = CM (gt)
⇒∆ CMI cân tại C
⇒ àM1 = I$1
mà àM1 = Oà1 (góc có cạnh tơng ứng vuông góc)
GV : Có thể đặt thêm câu hỏi cho bài toán này không ?
Hãy nêu câu hỏi bổ sung
HS : Có thể đặt thêm câu hỏic) Tính IM theo R
d) Nối ID Chứng minh :
Trang 37∆ CMI ∆ OIDe) Chứng minh : IM = ID
Theo hệ thức lợng trong đờng tròn (kết quả bài 34 Tr 80 SGK)
• HS nhận biết đợc góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đờng tròn
• HS phát biểu và chứng minh đợc định lí về số đo của góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài ờng tròn
đ-• Rèn kĩ năng chứng minh chặt chẽ, rõ, gọn
B Chuẩn bị của GV và HS
• GV : – Thớc thẳng, compa, SGK, SBT
Trang 38– Giấy trong, máy chiếu.
ãACB là góc nội tiếp
ãBAx là góc giữa tia tiếp tuyến và dây cung
ãAOB = sđ ằAB ( ằABnhỏ)
Xác định góc ở tâm, góc nội
tiếp, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và
dây cung Viết biểu thức tính số
đo các góc đó theo cung bị chắn
Cho ∆ ABC có ba góc nhọn nội
tiếp đờng tròn (O) Vẽ tia Bx sao
cho tia BC nằm giữa hai tia Bx
Trang 39⇒ Bx là tiếp tuyến của (O) tại B.
* GV và HS dới lớp đánh giá,
cho điểm HS đợc kiểm tra
Hoặc có thể vận dụng định lí đảo của định lí góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung để chứng minh
Hoạt động 2
1 góc có đỉnh ở bên trong đờng tròn (14 phút)
* GV đặt vấn đề : Chúng ta đã
học về góc ở tâm, góc nội tiếp,
góc giữa tia tiếp tuyến và một
dây cung Hôm nay chúng ta
ãAOB chắn hai cung ằAB và ằCD
Hãy dùng thớc đo góc xác định
số đo của góc BEC và số đo của
các cung BnC và DmA (đo cung
Trang 40– GV : đó là nội dung định lí
góc có đỉnh ở trong đờng tròn
GV yêu cầu HS đọc định lí SGK
– Hãy chứng minh định lí
GV gợi ý : hãy tạo ra các góc
nội tiếp chắn ãBnC , ãAmD
3 phút và cho biết những điều
em hiểu về khái niệm góc có
đỉnh ở ngoài đờng tròn mà
chúng ta học đến ? HS : góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn mà chúng ta học là :
Góc có : – đỉnh nằm ngoài đờng tròn– các cạnh đều có điểm chung với đờng tròn (có 1 điểm chung hoặc 2 điểm chung)