Giả sử ngược lại, trong mọi nhóm k số hạng thì số nhỏ nhất không lớn hơn một nửa số lớn nhất... Vậy điều giả sử của ta là sai.[r]
Trang 1CÁC BÀI TỐN PHƯƠNG TRÌNH HÀM TRONG TỐN HỌC TUỔI TRẺ GẦN ĐÂY
I NHỮNG BÀI TỐN CỦA NĂM 2009
Chứng minh quy nạp theo n ta thấy ngay x n 0, n 0
i u u u với số nguyên dương k nào đó
Trang 2Cho dãy số ( )u n được xác định như sau: u1 u2 1; u n1 4u n 5u n1, n 2 3,
Chứng minh rằng với mọi số thực a 5, ta đều có: lim n 0
n
u a
( ) (cos cos sin sin sin cos cos sin )
( ) (c
n n
Trang 31 1
1
2 1
n
u
là số chính phương với mọi số tự nhiên n
Nhận xét rằng mọi số hạng của dãy đã cho đều nguyên Với n = 0, ta có:
2 0
2 1
Trang 4Nhận xét rằng: x2n 1;n1 2, , do ln1 0 ,suy ra: limx2n 1
Tiếp theo, ta chứng minh dãy (x2n1) cũng cĩ giới hạn là 1
Xét hàm số f x( )xlnxliên tục và đồng biến trong ( ;0 ), vì f x'( ) 1 1 0với x 1
x a Giả sử x thì f x f nên hiển nhiên x
tức dãy x bị chặn dưới bởi
Chuyển qua giới hạn dãy sinh bởi hàm f x( )xlnx, ta thu được: c = c - lnc c1
Vậy dãy ( )x n cĩ giới hạn là 1
Trang 5II NHỮNG BÀI TỐN CỦA NĂM 2010 Bài T11/387: - THTT tháng 01/2010 tr23
Cho dãy số ( )u n được xác định như sau:
Dùng kết quả (3), bằng tính tốn trực tiếp ta cĩ: 2u n 3, n 1 2 3 4 5, , , , và1u6 2
Dùng kết quả (2), (3), chứng minh bằng quy nạp theo n = 6, 7, 8, ta nhận được: 1u n 2, n 6
Hệ quả là: u1u2 u n n, n * Suy ra: lim(u1u2 u n)
Nhận xét: Kết hợp (2), (3) với (1) ta suy ra: 2 1, u1u2 u3u4 1 2u5
Như vậy (vn) là dãy tăng, bị chặn trên bởi 1, nên nĩ cĩ giới hạn
Giả sử limv n c với0 c 1
Trang 6Thật vậy, theo cách xác định v0, BĐT đúng với n = 0
Giả sử BĐT đúng với n 1,nghĩa là v: n u2n; v n u2n1 thì:
Nhận xét: Theo đầu bài, (un) bị chặn nhưng khơng đơn điệu Để cm nĩ cĩ giới hạn, ta đã sử dụng
nguyên lý kẹp: Nếu au n v và v n n a thìlimu n a Đây là 1 kỹ thuật thường dùng để xét giới hạn của một dãy
Từ giả thiết ta cĩ ngay: S nS n1 u n30, n 2 3, , ta thu được Sn là một dãy tăng
Vậy nên, nếu dãy Sn bị chặn trên thì Sn là một dãy hội tụ và limu3n lin S( nS n1)0
Xét trường hợp dãy (S n) khơng bị chặn trên thì limS n
: n n n n n n , , ,
Từ giả thiết ta có S u u S u u n
Từ đây, ta thu được: S u n nu n1S u2 2u n1, 2 3,
Trang 7Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [0;1], cĩ dạo hàm trên (0;1) và thỏa mãn điều kiệnf(0) = 0; f(1) = 1 CMR với 2 số thực k1, k2 bất kì, luơn tồn tại các số a, b phân biệt thuộc khoảng (0;1) sao cho:
là số cho trước lớn hơn 1 Tìm limx n
Nhận xét rằng với x0 1thì x n 0 và do vậy x n 1,n1 2, , Xét hàm số :
1
2
11
1
81
Vì f(1) > 1 và f(2) < 2 nên phương trình f(x) = x cĩ nghiệm duy nhất trong khoảng (1;2) Gọi nghiệm
đĩ là L Theo định lý Lagrange thì với mọi L x1 tồn tại c > 1 sao cho:
Trang 81818
1
11
n
n n
n
n
n n
Trang 91 1
* Chú ý: có thể giải phần 1 của btoán theo cách sau:
Chứng minh dãy ( )x n tăng và
0 1 2
2010, , ,
n n
Trang 11Từ (1) và (2) ta thấy tồn tại limxn và
10
410
Từ các nhận xét trên ta thu được:
(i) với x ( ; )0 luơn luơn cĩ f x ( ) ( ; )0
(ii) với 0 3
2( ; )
x luơn luơn cĩ 0 3
2( ) ( ; )
f x
(iii) với 3
2( ; )
x luơn luơn cĩ 3
2( ) ( ; )
f x
Ta xét các TH cụ thể của a
TH1: a < 0 Theo (i) thì mọi x n 0 và x n1x n x x n( n1 2)( x n3)0 Do đĩ ( )x n là dãy giảm nên
cĩ giới hạn limx n b.Khi đĩ 0 1 3
x và x x Do đĩ ( )x n là dãy tăng
nên nếu cĩ giới hạn limx n bthì 0 1 3
Trang 12Do a neân a Suy ra dãy ( )x n có giới hạn hữu hạn là 1
Kết luận: Dãy ( )x n có giới hạn hữu hạn khi và chỉ khi 0 3
2[ ; ]
n n n
Khi a thì x Khi a thì x Khi a thì x
Trang 13III NHỮNG BÀI TOÁN CỦA NĂM 2011 Bài T10/399: - THTT tháng 01/2011 tr23
Cho dãy số ( )a n được xác định như sau: a0 10 6;( a n)(16a n1)96, n 0 1 2, , ,
i i
8
13
n n
a a
Trang 14Cho a là số thực dương tùy ý Xét dãy số ( )x n được xác định như sau:
n
Đặt y có n số Chứng minh bẳng quy nạp ta cĩ:
1 1
x
x a
x
a Lại đặt b Khi đó trở thành
4
32
m m
Trang 151 7 4 1 14
Trang 16k k
2
11
*
( )
n
u k
Đặt k
k
u Từ cm quy nạp ta có n n
Trang 17Tiếp theo ta chứng minh bằng pp quy nạp:x2n1 x2n1 và x2n2 x2n( n )
Thật vậy, giả sử cĩ: x2n1x2n1 thì f x( 2n1) f x( 2n1) nên x2n x2n2 và vì vậy f x( 2n) f x( 2n2)
1 27
13
a
Tương tự cũng thu được b
* Nếu x 1 2 thì từ (4) suy ra x n 2, với n = 1, 2 Do đĩ limx n 2
* Nếu 1 x12 thì từ (4) suy ra x n1 x n, với n = 1, 2 Từ (2) và (3) suy ra 1 x n 2 Do đĩ ( )x n là dãy giảm và bị chặn dưới bởi - 1 nên dãy hội tụ Từ (1) suy ra limx n 1
* Nếu x 1 1 thì từ (3) suy ra x n 1, với n = 1, 2 Do đĩ limx n 1
* Nếu x 1 1 thì từ (4) suy ra x n1 x n, với n = 1, 2 kết hợp (1) suy ra limx n
Tĩm lại dãy ( )x n hội tụ khi và chỉ khi 1 x12 và l2 nếu x12;l 1nếu 1 x12
Trang 18Ta sử dụng biến đổi sau đây:
(sin sin sin ) ( sin cos sin ) (sin cos cos sin )
Theo định lý Lagrange, tồn tại
1
1
5165
0
165
n
Bằng quy nạp ta thu được u u
Trang 19Chứng minh a2011 chia heát cho 2011
Xét phương trình đặc trưng của dãy:
Trang 20IV NHỮNG BÀI TỐN CỦA NĂM 2012
x n a n n với a tham số thực
a/ Tìm a sao cho dãy số đã cho cĩ giới hạn hữu hạn
b/ Tìm a sao cho dãy số ( ) (x n n 1 2, , )là dãy số tăng (kể từ số hạng nào đĩ)
Do đĩ tồn tại giới hạn hữu hạn limx n khi và chỉ khi a = - 1
b/ Từ lí luận phần a/ suy ra:
1
1lim n
Ta cm a 1 là điều kiện đủ để cĩ kết luận trên Thật vậy với a 1
88
Trang 21b/ Ta cĩ: 2011 3
1
14
4
cot cotcot( )
*Với bất kì x ,ta có x:
p Ch
Trang 23Từ (1) cĩ : a2 a11 ( ),3 thay vào( )2 được:4 a1 (a11) 1 a1 2a14 a1 0
Do đó a a Thay vào ta có a
Như vậy ba số hạng đầu của dãy là Giả sử a k a k k
Từ giả thiết a a a suy ra k a
x x
V65y từ (1) suy ra: x n1x n 1 ( )2
Từ (2) ta cĩ dãy (xn) giảm và bị chặn dưới bởi 0 Do đĩ tồn tại lim xn = a
Qua giới hạn hai vế của (1) ta được:
Trang 24Cho n sao cho u n n
u u u u
0
9
n k k
Trang 25
là số chính phương khi và chỉ khi: n 1 2 n là số nguyên dương lẻ
* Nhận xét: Bài dễ nhưng khó là nhận xét được công thức lùi (1)
Bài T11/422: - THTT tháng 12/2012 tr24
Cho dãy số ( )u n được xác định như sau:
0 2 1
0 211
[ ; )
lim ( )
n n
thì vế trái là số dương còn vế phải là số âm
Vậy, luôn tồn tại k mà u k [ ; ]1 1 Khi đó theo hệ thức
2
n n
u u
- Hết năm 2012 -
Trang 26V NHỮNG BÀI TỐN CỦA NĂM 2013 Bài T9/426: - THTT tháng 4/2013 tr22
Cho dãy số nguyên dương ( )a n với a1 1;a2 2và a n2 4a n1a n n, 1 Chứng minh rằng: 1/ 2 ( 1) n 5
n n
a a luơn là một số chính phương với mọi n 1
2/ Phương trình x24xy y 2 5 cĩ vơ số nghiệm nguyên dương
Do đĩ (a2k1;a2k) là các nghiệm nguyên dương của phương trình x24xy y 2 5 (1)
Vì dãy (an) tăng nên các bộ (a2k1;a2k), k = 1, 2, là khác nhau Do đĩ phương trình (1) cĩ vơ số nghiệm nguyên dương
S x x x x x
Tìm tất cả các số thực x sao cho 3 3
4limS x n( ) x
4cos x ( cosxcos x) ta cĩ biến đổi:
n
n x
Hàm số f(x) = x 1 cosx cĩ f(0) = 0 nên x = 0 là 1 nghiệm của pt(*)
Ta thấy khi x < 0 thì f(x) < 0; khi x2thì f x( ) Trong khoảng (0;2), hàm số f(x) liên tục cĩ 0
Trang 27MỤC LỤC
CÁC BÀI TOÁN PHƯƠNG TRÌNH HÀM TRONG TOÁN HỌC TUỔI TRẺ GẦN ĐÂY 1
I NHỮNG BÀI TOÁN CỦA NĂM 2009 1
II NHỮNG BÀI TOÁN CỦA NĂM 2010 5
III NHỮNG BÀI TOÁN CỦA NĂM 2011 13
IV NHỮNG BÀI TOÁN CỦA NĂM 2012 20
V NHỮNG BÀI TOÁN CỦA NĂM 2013 26