Hình chiếu vuông góc H của đỉnh S lên mặt phẳng ABCD là trung điểm của đoạn AB.. Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ và khoảng cách giữa hai đường thẳng CC’ và BK theo a.. Viết p
Trang 3SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC ĐỀ KSCL ÔN THI THPT QUỐC GIA LẦN 1
NĂM HỌC 2015-2016 MÔN THI: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 2 1
2
x y x
Câu 4 (1,0 điểm) Tính nguyên hàm I x2 sin 3 xdx
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABC có . 0
a) Giải phương trình: 2 cos2xsinx 1 0
b) Đội văn nghệ của nhà trường gồm 4 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 2 học sinh lớp
12C Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh từ đội văn nghệ để biểu diễn trong lễ bế giảng năm học Tính xác suất
sao cho lớp nào cũng có học sinh được chọn và có ít nhất 2 học sinh lớp 12A
Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, 3
2
a
SD Hình chiếu vuông
góc H của đỉnh S lên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm của đoạn AB Gọi K là trung điểm của đoạn
AD Tính theo a thể tích khối chóp S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng HK và SD
Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình thang ABCD vuông tại A và D có
ABADCD, điểm B(1; 2), đường thẳng BD có phương trình là y 2 0 Đường thẳng qua B vuông góc với BC cắt cạnh AD tại M Đường phân giác trong góc MBC cắt cạnh DC tại N Biết rằng đường thẳng MN có phương trình 7x y 250 Tìm tọa độ đỉnh D
Câu 9 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
2 2
ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA 2016 - ĐỀ SỐ 29
Thời gian làm bài 180 phút
-oOo -1
Trang 4SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KSCL ÔN THI THPT QUỐC GIA LẦN 1
- Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn
- Với bài hình học không gian nếu thí sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai thì không cho điểm tương ứng với phần đó
2
, đồ thị có tâm đối xứng là điểm I(2; 2)
0,25
Trang 5+) Điều kiện của bất phương trình (1) là: x 0 (*)
+) Với điều kiện (*),
Phương trình đã cho xác định với mọi x
Chia cả hai vế của phương trình (1) cho 4x 0ta được :
Trang 6Mặt khác theo giả thiết ABBC, nên BCSABvà do đó BCSB 0,25
Ta có tam giác SBC vuông đỉnh B; tam giác SAB vuông đỉnh A nên
6 a Giải phương trình 2 cos2xsinx 1 0 0,5
Ta có: 2 cos2xsinx 1 02 sin2xsinx 3 0(sinx1)(2 sin +3)=0x 0,25
b Đội văn nghệ của nhà trường gồm 4 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 2 học
sinh lớp 12C Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh từ đội văn nghệ để biểu diễn trong lễ bế
giảng năm học Tính xác suất sao cho lớp nào cũng có học sinh được chọn và có ít
nhất 2 học sinh lớp 12A
0,5
Gọi không gian mẫu của phép chọn ngẫu nhiên là
Số phần tử của không gian mẫu là: C 95 126
Gọi A là biến cố “Chọn 5 học sinh từ đội văn nghệ sao cho có học sinh ở cả ba lớp và
có ít nhất 2 học sinh lớp 12A”
Chỉ có 3 khả năng xảy ra thuận lợi cho biến cố A là :
+ 2 học sinh lớp 12A, 2 học sinh lớp 12B, 1 học sinh lớp 12C
+ 2 học sinh lớp 12A, 1 học sinh lớp 12B, 2 học sinh lớp 12C
+ 3 học sinh lớp 12A, 1 học sinh lớp 12B, 1 học sinh lớp 12C
0,25
2 1 2 2 2 1 3 1 1
Trang 7góc H của đỉnh S lên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm của đoạn AB Gọi K là trung
điểm của đoạn AD Tính theo a thể tích khối chóp S ABCD và khoảng cách giữa
Gọi E là hình chiếu vuông góc của H lên BD, F là hình chiếu vuông góc của H lên SE
Ta có BDSH BD, HEBD(SHE)BDHF mà HFSEnên suy ra
3 2
4
a a
8 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình thang ABCD vuông tại A và D có
AB ADCD, điểm B(1; 2), đường thẳng đường thẳng BD có phương trình là
2 0
y Đường thẳng qua B vuông góc với BC cắt cạnh AD tại M Đường
phân giác trong góc MBC cắt cạnh DC tại N Biết rằng đường thẳng MN có
phương trình 7x y 250 Tìm tọa độ đỉnh D
1,0
0,25
E O K H
Trang 8Tứ giác BMDC nội tiếp
BMC
vuông cân tại B, BN là
phân giác trong MBC
x y x
Với x 3 2 3 y4 3 3 Với x5 2 13 (loai do x0)
0,25
Trang 9Cảm ơn thầy Nguyễn Duy Liên (lientoancvp@vinhphuc.edu.vn)Chia sẻ đến
www.laisac.page.tl
7
Trang 102 1 1
x x
ðỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA 2016 - ðỀ SỐ 91
Thời gian làm bài 180 phút
Trang 11
thu c (C) m kho ng c ch t ng th ng :x y 3 0 b ng 2
( ; ) ( ); 11
2
a a a
d M
0,25
a2 3a 4 2a 1 0,25
2 2
Trang 121 2(2;0), ( ;0), ( ;0)
m
K t h p v c gi tr c n t m c a m l 2
( ; ) (2; )3
2
1log ( 2) log ( 2) log (4 )
Trang 131
x x
1
2 2
x x
x
x x
x
0,25
11
Trang 14( 1)
( 1)1
1
2 2
12
3
Câu 6 Cho hình chóp S ABCD. ABCD là hình thang vuông t i A v B; AB BC 4 a Tam gi c
u v n m trong m t ph ng vuông g c v i m t ph ng (ABCD) G i H l m c a AB,
bi t kho ng c ch t n m t ph ng (SHD) b ng a 10 T nh th t ch c a kh i ch p S.HBCD v cosin c a g c gi ng th ng SC v HD
D K
Trang 15c c m t c nh l c nh c 22.18 = 396
13
Trang 16c không c c nh n o l c nh c : 1540 - 396 - 22 = 1122 +) G hai tam gi c ch n c m t tam gi c c 1 c nh l c nh c a (H) v 1
tam gi c không c c nh n o l c nh c a (H)"
0,25 +) S ph n t c a A l n(A) C1396.C11122
T gi c ABCD n i ti p ABC ACD
Tam gi c ABD vuông t i A ABD HAD
V y HKC ACD hay tam gi c ECK cân t i E
V tam gi c ACK vuông t i K nên E l m c a
A
C
Trang 17+) V i x 1, th (1) tr th nh :
2
1
5 652
Trang 18'( ) 9 54 81;
3 3 2 3;5 '( ) 0
f f f
Trang 19SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Thời gian làm bài 180 phút, không kể phát đề
Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 2 1.
1
x y x
Câu 4 ( 1,0 điểm) Tính tích phân
0 ( sin )
và điểm (2;5;8).A Viết phương trình mặt phẳng (Q) qua A và vuông góc với
đường thẳng d Tìm tọa độ điểm B thuộc d sao cho khoảng cách từ B đến mặt phẳng (P) bằng 8.
3
Câu 6 (1,0 điểm)
(1 2 ) x n a a xa x a x n n Tìm số nguyên dương n biết a0 8a1 2a2 1
b) Gọi A là tập các số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau lập được từ các chữ số 0, 2,3,5, 6,8
Lấy ngẫu nhiên một số thuộc tập A Tính xác suất để số lấy được có chữ số 0 và chữ số 5 không
đứng cạnh nhau
Câu 7 (1,0 điểm) Cho lăng trụ ABC.A’B’C’, có đáy là một tam giác đều cạnh bằng 2a Hình chiếu
vuông góc của B lên mặt phẳng (A’B’C’) trùng với trung điểm H của cạnh B’C’, K là điểm trên cạnh AC sao cho CK=2AK và BA'2a 3. Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ và khoảng cách giữa hai đường thẳng CC’ và BK theo a
Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có phương trình
AD x y Trên đường thẳng qua B và vuông góc với đường chéo AC lấy điểm E sao cho
BEAC (D và E nằm về hai phía so với đường thẳng AC) Xác định tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD , biết điểm E(2; 5) , đường thẳng AB đi qua điểm F(4; 4) và điểm B có hoành độ dương
ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA 2016 - ĐỀ SỐ 98
Thời gian làm bài 180 phút
-oOo -17
Trang 20SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC GIANG
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016
MÔN THI: TOÁN
M x
sin (1 2 cos ) cos (1 2 cos )x x x x 0.
(sinx cos )(1 2 cos )x x 0.
Trang 212
2 log (x 1) log (x 1) log (x 1) log ( x 1) 0 (x2 1)(x 1) 1
2 (x x x 1) 0
0 0
Trang 227 1,0 điểm
D
I
C A
Vì BH (A’B’C’) nên tam giác
A’BH vuông tại H
Tính được A H' a 3, BH 3a
0,25
2
3 ' ' ' ' ' '
22
a HE
D
E
Trang 2410 1,0 điểm
Từ giả thiết suy ra 0 xy yz zx, , 4
Đặt zy= 2 cos A, xz= 2 cos B, xy= 2 cos C , trong đó A, B, C là các góc nhọn
Từ giả thiết suy ra
Suy ra A, B, C là ba góc nhọn của một tam giác Ta có
2 cos cos 2 cos cosC 2 cosC cos
3(cos cos cos ) 8sin A sin sin
2 cos cos cos cos cos cos
sinAsinBsinC 2cos cos cos sinA sinB sinC
cos cos cos
Trang 25SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
( sin ) cos
Câu 5 (1,0 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2; 3; 5), B(−6; 1; −3) và mặt phẳng (P) có
phương trình 2x y+ −2z+13=0 Viết phương trình đường thẳng AB và phương trình mặt cầu có tâm là trung điểm của đoạn thẳng AB đồng thời tiếp xúc với mặt phẳng (P)
Câu 6 (1,0 điểm)
Cho hình hộp đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình thoi cạnh a, góc ACB =600, mặt phẳng (A’BD)
tạo với đáy một góc 600 Tính theo a thể tích khối hộp và khoảng cách giữa hai đường thẳng CD’, BD
b) Giải bóng chuyền VTV Cup gồm 12 đội bóng tham dự, trong đó có 9 đội nước ngoài và 3 đội của
Việt Nam Ban tổ chức cho bốc thăm ngẫu nhiên để chia thành 3 bảng A, B, C mỗi bảng 4 đội Tính xác suất để 3 đội bóng của Việt Nam ở ba bảng khác nhau
Câu 8 (1,0 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (C): x2+y2=25, đường thẳng AC đi qua điểm K(2; 1) Gọi M, N lần lượt là chân đường cao kẻ từ đỉnh B và C Tìm tọa độ các đỉnh của ∆ABC biết phương trình đường thẳng MN là 4x−3y+10=0 và điểm A có hoành độ âm
1 2+ x −9x+18 =x+ x −14x+33 trên tập số thực
Câu 10 (1,0 điểm)
Cho x, y, z là các số thực thỏa mãn 5x2+2xy+2y2 + 8x2+4xz+5z2 =4x+y+2z và x ∈[0;5] Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức P= 2z+21−xy − x+z+10−xy
===============Hết===============
Cảm ơn thầy Tô Việt Hưng (tohungqn@gmail.com ) chia sẻ đếnwww.laisac.page.tl
ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA 2016 - ĐỀ SỐ 99
Thời gian làm bài 180 phút
-oOo -23
Trang 26SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NĂM HỌC 2015-2016 Môn: TOÁN
+ Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (−∞,1) và (3,+∞)
+ Hàm số nghịch biến trên khoảng(1,3)
0,25
Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x=1 và y CD = y( =1) 3; đạt cực tiểu tại x=3 và
1)3( =−
Đồ thị cắt trục tung tại điểm (0,−1)
y” = 6x -12 =0 suy ra điểm uốn U(2;1)
-1
1 2 3
x y
Trang 271 1.0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;3;5), B(−6;1;−3) và mặt phẳng (P) có
phương trình 2x y+ −2z+13=0 Viết phương trình đường thẳng AB và phương trình mặt cầu có tâm là trung điểm của đoạn thẳng AB đồng thời tiếp xúc với mặt phẳng (P)
Ta có BA=(8;2;8)=2u với u =(4;1;4) Suy ra u là VTCP của đường thẳng AB 0,25
Phương trình đường thẳng AB là:
2 43
Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB Ta có I(-2;2;1)
Vì mặt cầu cần tìm tiếp xúc với (P) nên bán kính R = d(I,(P))= 3 0,25 Phương trình mặt cầu (S) cần tìm là: (x+2)2+(y−2)2+(z−1)2 =9 0,25
60
ACB = , mặt phẳng (A’BD) tạo với đáy một góc 60 Tính theo a thể tích khối hộp và khoảng cách giữa hai đường 0
thẳng CD’, BD
25
Trang 28Khoảng cách giữa hai đường thẳng CD’, BD
Giải bóng chuyền VTV Cup gồm 12 đội bóng tham dự, trong đó có 9 đội nước ngoài và 3 đội của
Việt Nam Ban tổ chức cho bốc thăm ngẫu nhiên để chia thành 3 bảng A, B, C mỗi bảng 4 đội Tính xác suất để 3 đội bóng của Việt Nam ở ba bảng khác nhau
B2) còn lại 8 đội (6 đội nước ngoài và 2 đội VN): Chọn 1 trong 2 đội VN: 2 cách, rồi
chọn 3 trong 6 đội nước ngoài:C63⇒2.C63 cách
B3) còn lại 4 đội (3 nước ngoài và 1 VN): có 1 cách
Trang 29Từ giả thiết suy ra tứ giác MNBC nội tiếp đường tròn Suy ra
ABC =AMN (1) (cùng bù với NMC )
Gọi D là giao điểm thứ hai của AO với đường tròn (C) Khi đó
Khi đó AC đi qua A(-4;3) và K(2;1) nên có PT: x+3y− =5 0
Tọa độ C là nghiệm của hệ PT 2 3 2 5 0 ( 4;3) A
C(5;0)25
Thử lại thấy thỏa mãn
Vậy PT đã cho có 2 nghiệm x = 2 và 17 5 5
2
x= +
0,25
27
Trang 30Câu
10
1,0 đ
Cho x, y, z là các số thực thỏa mãn 5x2+2xy+2y2 + 8x2 +4xz+5z2 =4x+y+2z (*) và [0;5]
Trang 31SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THANH HÓA
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
NĂM HỌC 2015-2016 Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 1 (1,5 điểm) Cho hàm số
1
12
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm A là giao điểm của (C) với trục hoành
Câu 2 (0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( )x42x23 trên đoạn [0; 4]
Câu 3 (1,0 điểm)
a) Giải phương trình z2 z10 trên tập số phức
b) Giải bất phương trình log2(x3)log2(x1)3
Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân
2
1
2
)ln(x x dx x
a) Tính giá trị của biểu thức Asin3 sin22, biết 2cos2 7sin 0
b) Trong kì thi THPT quốc gia, tại hội đồng thi X, trường THPT A có 5 thí sinh dự thi Tính xác suất để có đúng 3 thí sinh của trường THPT A được xếp vào cùng một phòng thi, biết rằng hội đồng thi X gồm 10 phòng thi, mỗi phòng thi có nhiều hơn 5 thí sinh và việc xếp các thí sinh vào các phòng thi là hoàn toàn ngẫu nhiên
Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang cân, AD là đáy lớn,
AD = 2a, AB = BC = CD = a Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD) là điểm H
thuộc đoạn thẳng AC sao cho HC = 2HA Góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD) bằng 600
Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và CD
Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có tâm
I(2 32;5), BC = 2AB, góc BAD = 600 Điểm đối xứng với A qua B là ( 2;9) E Tìm tọa độ các
đỉnh của hình bình hành ABCD biết rằng A có hoành độ âm
Câu 9 (1,0 điểm) Giải bất phương trình 2x2 x25 2 x2x x2 x3x
Câu 10 (1,0 điểm) Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác Tìm giá trị lớn nhất của biểu
a c bc b
c b ab a
b a c b a
-HẾT -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
29
ĐỀ SỐ 116
Trang 32SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
2) Sự biến thiên của hàm số:
a) Giới hạn vô cực và các đường tiệm cận:
x
lim
;lim nên đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm
;21
+ Nhận xét: Đồ thị nhận giao điểm I(1; 2) của hai tiệm cận làm tâm đối xứng
;2
1
2
1'
1
Trang 3332
3(3)]
1)(
3[(
log3)1(log)3(log2 x 2 x 2 x x x x 0,25
51
054
1 2
1
2 1
3 2
4
154
ln)
ln(x x dx x dx x x dx x I I x
1
2 1
32ln242ln222
ln
2
dx x x x I x
v x
dx du
xdx dv
x u
0,25
4
32ln24
312))(
1sin
0sin7)sin21(20sin72cos
2 2 (loại) 0,25
)sin1(sin4sin4sin32sin3sin 2 3 2 2
A
64
294
114
144
144
13
2 2
Số cách xếp ngẫu nhiên 5 thí sinh vào 10 phòng thi là 105100000 0,25
Gọi B là biến cố đã cho
Có C53cách chọn 3 thí sinh trong số 5 thí sinh của trường A và có 10 cách chọn
phòng thi cho 3 thí sinh đó
Ứng với mỗi cách chọn trên ta có 9.9 cách chọn phòng thi cho 2 thí sinh còn lại
Do đó số cách xếp 5 thí sinh thỏa mãn điều kiện đề bài là 3
8100)
Trang 34Câu 7
(1,0đ)
Theo bài ra thì ABCD là nửa lục giác đều nội tiếp đường tròn đường kính AD nên
CD
AC Do SH ( ABCD) nên SH CD, từ đó ta có CD (SAC)
Do đó góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD) là SCH 0
2
3
2 2
a AC HC
a CD AD AC
2
a S
S ABCD AOB
Thể tích khối chóp S.ABCD là
ABCD ABCD
33.2.3
AC Suy ra d(CD;SA)d(CD,(P))d(C,(P))3d(H,(P)) (Do CA = 3HA)
Ta có AC CD nên HA Ax mà SH Axsuy raAx (SAH)
Từ H kẻ HK SA ( K SA), khi đó AxHK HK (P) nên HK d(H,(P))
0,25
3
33
131
11
2 2 2
2
a HK a
SH AH
Vậy
13
136),(SA CD a
2 2
2
m
m BE IB
)9()2(x b y axby a b
b a IB
AB I
b a
b
b( 4 3 )0 0, 4 3
0,25
+) Với b = 0, chọn a = 1, khi đó AB có phương trình x2 0, suy ra IB có phương
trình y5 0 Do B ABIBnên B(2;5), mà B là trung điểm của AE nên
)1
;2(
A (thỏa mãn điều kiện x A 0)
Do I là trung điểm của AC và BD nên ta suy ra C(4 32;9),D(4 32;5)
Trang 354
+) Với b4 3a, chọn a = 1 b4 3, khi đó AB có phương trình
033623
x , suy ra IB có phương trình 4 3(x2 32)(y5)0
019383
14316
B , mà B là trung điểm của AE nên
14332
A (không thỏa mãn điều kiện x A 0)
)(
02
2)(
02
b a b
a b
a
b a b
a b
Do đó ta có
2
1330
13
1)
1(2
011
x x
x
x x
x z yz y
z y xy x
y x zx
z k
x z k yz y k
z y k xy x k
y x k k P
)3()(
)3()(
)3(
z x z y z y x y x x z z
x z z z
y y
z y y y
x x
y x
)(
)(4)(
)(4)(
)(4
2
15151511
411
411
4
z z
z y y
y x x
x z y y
x x
1
;0
1
;0
1
;0
t
0)
1(
)13)(
12(01821
2
2 3
t t t
t
t t t
1
;0
1
;0
Trang 36SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 - NĂM 2016
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số yx33x2 4
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số đã cho
b) Viết phương trình tiếp tuyến của C , biết tiếp tuyến đó có hệ số góc bằng 9
Câu 2 (1,0 điểm) Giải các phương trình sau:
a) sin 2x2 cosxsinx ; 1 0
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a ; tam giác SAB
đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi H là trung điểm của cạnh AB Tính theo a
thể tích khối chóp S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng DH và SC
Câu 6 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độOxyz, cho ba điểm A0;1; 2 , B2; 2;1 ,
2;0;1
C và mặt phẳng ( ) : 2P x2y z Viết phương trình mặt phẳng 3 0 ABC và tìm
tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng ( ) P sao cho M cách đều ba điểm , , A B C
Câu 7 (1,0 điểm) Giải bất phương trình 4x2 x 6 x 1 4x 2
Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình chữ nhậtABCD Gọi E là điểm đối
xứng của D qua A và H là hình chiếu vuông góc của D lên đường thẳng BE Đường tròn ngoại tiếp tam giác BDE có phương trình x42y12 25, đường thẳng AH có phương
trình 3 x 4 y 17 0 Xác định tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật đã cho, biết đường thẳng AD
đi qua M7; 2 và E có tung độ âm
Câu 9 (1,0 điểm) Cho ba số thực dương , ,a b c thỏa mãn a3b3 c3 Tìm giá trị nhỏ nhất của
Trang 37SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 - NĂM 2016
Các khoảng đồng biến: ; 2và 0; ; khoảng nghịch biến: 2; 0
Hàm số đạt cực đại tại x 2,y CD ; đạt cực tiểu tại 0 x0,y CT 4
Giao điểm Ox: 2; 0 , 1; 0
Giao điểm Oy: 0; 4
+ Với x thì 0 1 y Phương trình tiếp tuyến: 0 0 y9x 9 0,25
+ Với x thì 0 3 y Phương trình tiếp tuyến: 0 4 y9x23 0,25
35
Trang 38sin 1 2
;1
2 cos 1 0 cos
22
10log 1 2
x x
2 3 9'
Với mỗi cách nhận mã đề của Hạnh thì Phúc chỉ có duy nhất một cách nhận mã đề
(giống với Hạnh ) nên n A 8.1 Xác suất 8 1
64 8
Trang 39I E
Trang 40D
E H
I M
K
Đặt 2 1
1
x t x
Vì tam giác BDE cân nên I thuộc AB
Do IBE cân tại I nên IBEIEB
Do AHE cân tại A nên AHEAEH
E E
Đường thẳng AD đi qua M và E có phương trình: x 7 0
Tọa độ điểm A thỏa hệ phương trình 7 0 7;1
Đường thẳng AB qua A và vuông góc với AD nên có phương trình : y 1 0
Tọa độ điểm B thỏa hệ phương trình
B B