Các đề phương trình-hệ pt của THTT
Trang 1CÁC BÀI TỐN PHƯƠNG TRÌNH TRONG TỐN HỌC TUỔI TRẺ GẦN ĐÂY
I NHỮNG BÀI TỐN CỦA NĂM 2011
Bài T6/400: - THTT tháng 2/2011 tr21 (đánh giá 2 vế)
Giải phương trình: 25 9 9 2 4 2 182
1
x
x x
2
2
2
3
4
:
Đk x
x Với x pt tương đương với
Dễ thấy có VT và do x ta có VP nên pt VN
Với x pt tương đương với
x
2
2
:
( )
t
Vậy t suy ra x
KL: Vậy pt đã cho cĩ nghiệm 2
2
x
Bài T4/401: - THTT tháng 3/2011 tr19
Giải phương trình: x y z xyz 2( xy yz zx2)
Đk xyz xy yz zx x y z
Theo nguyên tắc Dirichlet, tồn tại ít nhất hai trong 3 số x, y, z cùng lớn hơn hoặc bằng 2 hay cùng bé hơn hoặc bằng 2 Giả sử 2 số đĩ là x và y , khi đĩ ( x 2)( y2) 0
Pt đã cho tương đương với: ( x y)2( z2)2 z( x2)( y2)0 ( )1
Vì mỗi số hạng ở VT của (1) đều khơng âm, nên để cĩ (1) thì phải cĩ:
Vậy pt đã cho cĩ nghiệm duy nhất (x;y;z) = (4;4;4)
Bài T7/401: - THTT tháng 3/2011 tr21 (Cĩ đạo hàm)
Giải hệ phương trình:
( )
x
Trang 2Điều kiện: y x 2 0.Đặt tx22y
4 3 7
4
x x
s
trong đó f x là hs giảm trên
s
( )
g s là đồng biến trên
( )
Mà g nên s = 0 là nghiệm duy nhất của pt g(s) = 0 Do đĩ s = 0 là ngiệm duy nhất của pt(3), tức
là x -1 = 0 Suy ra nghiệm duy nhất của hệ phương trình đã cho là 1 1
2 ( ; ) ( ;x y )
Bài T5/402: - THTT tháng 4/2011 tr20 (đánh giá 2 vế)
Giải phương trình:
2
Pt viết lại dạng:
2
2 2
2
2
2
( ) :
( )
Ta được
AD BĐT
2
2 2
1
4
1
:
( )
u v u v đẳng thức xảy ra u v Mà u v
Mặt khác u v
u v
u v
Vì vậy pt
u v
Hệ này vơ nghiệm Do đĩ phương trình đã cho VN
Trang 3
0 1 2 3
3
3
:
Để ý rằng với n ta có
Do đó pt đề cho viết thành
x
2
3
2
sin
x x
Vì là số nguyên âm nên pt đã cho tương đương với
2
1 3
6 3
Vậy pt cĩ nghiệm là
x k k
Nhận xét: Cĩ thể giải BT bằng nhận xét:
2011
k
Bài T6/403: - THTT tháng 5/2011 tr21 (đánh giá 2 vế)
Giải phương trình: x4 x 4 17x8 174 x 34
:
Đk x
Cách 1: Sử dụng Bunyakovsky cho bộ số khơng âm ta cĩ:
2 2
2 2
17
1
Công theo vế các BĐT và ta được
Vậy pt đã cho cĩ đúng 1 nghiệm x = 1
Cách 2: Sử dụng Cauchy cho hai số khơng âm ta cĩ:
Trang 44 4
4 17
1
:
Đẳng thức xảy ra x
Vậy pt đã cho cĩ đúng 1 nghiệm x = 1
Bài T4/404: - THTT tháng 6/2011 tr19
Giải phương trình: (x4625)2100x2 1 0 1( )
Cách 1: Biến VT như sau:
2
26
: ( )(
PT đã cho tương đương với x
2 2
2
24 0
x
Vậy tập nghiệm của pt (1) là: 26;2 6 2 6; ; 26
Cách 2:
2
1 26
1 24
y a
y a
Từ đĩ tìm ra tập nghiệm như cách 1
Bài T8/404: - THTT tháng 6/2011 tr22
Giải phương trình: 3cos5x2cosx32cos5xcosx 23cos (cosx 4xcos2x)
Ta dễ dàng cm các CT sau:
Pt trong đề viết thành:
3cos (x16cos x20cos x7)3cos (x 32cos x40cos x11)2 cos ( cosx 8 x10cos x2) ( )1
Nhận thấy pt(1) thỏa mãn với 0
2 cosx x k ,k Với cos x 0, chia cả hai vế của (1) cho 3 cos x, ta được:
Trang 53 4 2 3 4 2
4 4
( ) :
( )
Ta được hệ
2
2
4
1
3 3
4
cos
cos
ì nếu a b thì hai vế của trái dấu nhau không thỏa Kết hợp suy ra a b
x k x
k
x
Vậy phương trình đã cho cĩ tập nghiệm là
x k x k
* Cách khác: Khi cos x 0, sau khi biến đổi, chia hai vế của phương trình thu được cho 3cos x, ta
5
cos
cos
x
Đặt t tính được t nên x x từ đó suy ra nghiệm pt
Bài T4/405: - THTT tháng 7/2011 tr19 (ẩn phụ)
Giải phương trình: 21x25 2 x2 19 x2 x 2 x 1
2
3
2
*
b a
b
a b
2
2
21 5
3
64
/
*
/
x
b
x
Vậy tập nghiệm của pt là: 297 3
64 ;
S
Bài T4/406: - THTT tháng 8/2011 tr19
Giải hệ phương trình:
2
2
( ) ( )
Trang 6Rõ là x = 1 khơng thỏa (1), vậy x 1 Khi đĩ hệ tương đương với:
2
2 2
2
3 1
17
2
x
/ /
KL: Hệ phương trình cĩ 3 nghiệm: ( ; )x y là ( 2 7 3; / ); (4 3; );(17 2 7/ ; )
Bài T7/406: - THTT tháng 8/2011 tr21 (cĩ đạo hàm)
Giải phương trình:
5
khi x x
khi x x
2
1
2
2
f g x g x g x g x hoặc g x
12
5 8
Với x thì g x với x thì nên g x Vậy PT g x vônghiệm
x Xét pt g x
Rõ ràng ta chỉ cần xét x < 3 Ta cĩ: 2 2 122 3
x
x
, do đĩ g(x) là hàm số đồng biến trong khoảng (; )3 Suy ra nghiệm pt(1) (nếu cĩ) là duy nhất
Dễ thấy x = 2 là 1 nghiệm của (1)
Vậy phương trình đã cho cĩ nghiệm duy nhất x = 2
Bài T6/407: - THTT tháng 9/2011 tr21 (đánh giá)
Giải hệ phương trình:
1
( ) ( )
x y
1
3
x xy y
x xy y
x y
Trang 72 2 2
2 2
1
4
3 4
x y
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x = y Do đĩ (1) xy 0
Thay y = x vào phương trình (2) ta được: x 2x25x 3 4x25x3 5( )
2
2 2
3
2
Đặt t x x với t
Pt trở thành xt x t x t x t
2 2
0
;
,
Vì t x và khi x thì t nên TH t x không xảy ra
x
Vậy hệ phương trình trong đầu bài cĩ 1 nghiệm duy nhất (x;y;z) = (3;3;3)
Chú ý: Cĩ thể giải (5) bằng cách:
Nhận thấy x = 0 khơng là nghiệm của (5), nên với x > 0, chia hai vế của (5) cho x2 suy ra:
2
quả bài tốn
Bài T4/408: - THTT tháng 10/2011 tr19
Giải phương trình:
( ) ( )
2
1
3
4 21 0
( ) ( )
Điều kiệny
x thỏa
Thay x = 7 vào pt(4) tìm được y = 3 Vậy hệ pt cĩ nghiệm duy nhất (x;y) = (3; 3)
Bài T7/408: - THTT tháng 10/2011 tr21
Kí hiệu [x] là số nguyên lớn nhất khơng lớn hơn x Giải hệ phương trình: 2
x x x
Ta thấy x = 0 khơng là nghiệm phương trình trên
Với x 0, pt đã cho tương đương với:
2 2011 [ ]x x x
x
Vì [x] là số nguyên lớn nhất khơng lớn hơn x , suy ra x - 1 < [x] x, nên ta cĩ:
Trang 82 2 2
2
2011
2011
2 1
(*)
x
Đặt x a thì a Khi đó pt đã cho trở thành
Thử lại với a ta có
Vậy theo ta có x a x
1 2011
)
thỏa mãn
loại
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là:
2
2011 2
S a a
Bài T6/409: - THTT tháng 11/2011 tr21
Giải phương trình: 2 3 2 3
x
2 3
3
2
3
2
2
:
Đk x
t
3
3
27
9
*
*
t Với t thì x
t Với t thì x
Vậy các nghiệm thỏa mãn đề bài là x = 0 ; x = 217
72
Bài T5/410: - THTT tháng 12/2011 tr19
Giải phương trình: 7x225x19 x22x357 x2 1( )
2
2
x
Khi đĩ pt (1) tương đương với:
Trang 92
;
Chú ý: vì x 7 nên x25x140;x 5 0
Khi đĩ PT (2) trở thành:
2
2
3 2 7
3 2 7
61 11137 18
61 11137 18
( (*))
( (*))
a b
Với a b ta có x x x
Vậy pt(1) cĩ 2 nghiệm: 3 2 7 61 11137
18
;
Bài T7/410: - THTT tháng 12/2011 tr21 (lượng giác)
Giải phương trình: (sinx2)(sin2 xsinx1)3 33 sinx 1 1 (1)
phương trình đã cho tương đương với:
3 3
3
Trừ theo vế hai pt trên ta được u v u uv v v u u v u uv v u v
Thế vào (2) ta được: u3 3u2(u1) (2 u2)0u 1hoặc u2
* Cách 2: Biến phương trình thành:
3
3 3
Nhận thấy f t t t luôn đồng biến vì f t t
- Hết năm 2011 -
Trang 10II NHỮNG BÀI TỐN CỦA NĂM 2012
Bài T7/411: - THTT tháng 1/2012 tr21 (cĩ dùng đạo hàm)
Tìm các giá trị thực của m để hệ phương trình sau cĩ nghiệm:
( ) ( )
2
2
:
Đk
y
y y
Nên hàm số f(t) là hàm số liên tục và nghịch biến trên 1 t 1
Từ (3) ta cĩ: f x( ) f y( 1)với 1 x1; 1 y1,suy ra x y 1 yx 1
( )
Dễ thấy g t t t liên tục và nghịch biến khi t
Vậy hệ phương trình đã cho cĩ nghiệm khi: 1 m2
NX: mấu chốt là biến (1) về (3) và cm x = y - 1
Bài T7/412: - THTT tháng 2/2012 tr21
Giải hệ phương trình:
2
( )
(1)
Điều kiện: x5;y4 2; x y 5 0 3; x2y11 0
Phương trình tương đương với: ( (3 5x)2) 5x ( (3 4y)2) 4y ( )3
2
2
4
3
Xét hàm f t t t t Ta thấy f t là hs tăng trên t
Kết hợp ta có f x f y y x
2
*
*
x x
Thử lại ta thấy nghiệm của HPT đã cho là: ( ; ) ( ;x y 0 1 );( ; 1 2)
Bài T4/413: - THTT tháng 3/2012 tr20 (đánh giá 2 vế)
Trang 11Nhận thấy: a a a đẳng thức xảy ra khi a Ta cĩ: 0
2 2
2
19
Gọi vế trái phương trình là A thì:
Do đĩ A = 3 3(x 3) khi và chỉ khi các BĐT trên đều trở thành đẳng thức, tức là:
1 2 0
1
3 0
2 7
2
/
x
x
x x
x
Vậy phương trình đã cho cĩ nghiệm duy nhất: 1
2
x
Bài T7/413: - THTT tháng 3/2012 tr21 (f(u) = f(v)) (Tương tự THTT T7/410 tháng 12 - 2011) Giải phương trình: ( sin2 x3 4)( sin2 x6sinx3) 1 3 63 sinx 4 (1)
Biến đổi phương trình, ta được:
3 3
3
3
3 3
3 2 3 2
( )
( )
Kết hợp ta có hệ
Trừ theo vế của cho thu được u v v u u
3
1
2
:
v u uv v
u
u
Với u thì x
nx2(loại)
Vậy phương trình cĩ nghiệm là: 2 5 2
x k hoặc x k k
Chú ý: Biến phương trình thành:
Nhận thấy f t t t luôn đồng biến vì f t t
Giải tiếp ta cĩ kq cần tìm
Trang 12Bài T7/412: - THTT tháng 4/2012 tr21 (cĩ dùng đạo hàm)
Giải phương trình: log (3 7x 2) log (5 6x 19)
: log ( ) log
x
Nếu x thì suy ra
Mặt khác
Vậy phương trình đã cho khơng cĩ nghiệm trong khoảng (; ]0
* Nếu x > 0, pt đã cho tương đương với log (3 7x 2) log (5 6x 19) 0
Xét hàm số ( ) log (3 7x 2) log (5 6x 19) ( ;0 ), :
6 19 7 2 6
5 7 2 6 19
'( )
,
f x
x
Vậy hàm số f(x) đồng biến trên ( ;0 , do đĩ ptrình đã cho cĩ nhiều nhất 1 nghiệm trên 0) ( ; )
Dễ thấy x = 1 là 1 nghiệm của pt đã cho
KL: Pt đã cho cĩ nghiệm duy nhất x = 1
Bài T7/411: - THTT tháng 5/2012 tr21 (cĩ dùng đạo hàm)
Giải hệ phương trình:
2 2
2
( )
y
x
2
2
4
3
( )
Bình phương hai vế ta được x x y y x y x x y
y Thay vào
2
2 2
2
0
2
4
2
2
( )
y
y
y
y
ta được
y
Nhận thấy y là n của
y
Nên hsố f(y) đồng biến khi y < 0
Do đĩ (4) cĩ nghiệm duy nhất y = - 1 Giải lại x = 4
Thử lại (x;y) = ( 4;-1) là nghiệm duy nhất của phương trình
Nhận xét: Cĩ thể suy ra (3) bằng cách viết thành:
2
2
t
Trang 13Giải phương trình: 4x 14x114 6x10 ( )1
Điều kiện: 5
3
x
2
3 13
4
( )
/ ( )
Bài T8/416: - THTT tháng 6/2012 tr21 (đánh giá 2 vế)
Giải phương trình: sin2n 1 sinn2 (sinn cosn )2 2 0
với n là số nguyên dương cho trước
Phương trình đã cho tương đương với: 2 1 1 11 2 2 2 2 1
2
n
Ta chứng minh rằng VT( )1 2 (2)
Thật vậy, dễ thấy rằng: cos2n 2cos2n sin2n 1 sin2n ( sin 1),
1
2
1
2
1
2
1 0
1
2
2
sin sin
cos
n
n
n
Với n từ ta có ngay VT
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x
x
x
1 0
n
Như vậy BĐT (2) thỏa mãn với mọi số nguyên dương n
phương trình (1) được thỏa mãn khi và chỉ khi dấu đẳng thức của (2) xảy ra
2 sinx x k (k )
Vậy phương trình đã cho cĩ nghiệm là: 2
x k k
Bài T4/417: - THTT tháng 7/2012 tr21
Giải phương trình: (x2)(x26x11)2 (5x210x1)2
Trang 142 2 2
Pt đã cho trở thành y y y y y
5y 1 0 (y 1) 0 y 1.Do đó x 3
Vậy phương trình đã cho cĩ nghiệm duy nhất x = 3
Bài T7/418: - THTT tháng 8/2012 tr21
2
2
2
; :
Điều kiện
x y
2
2
2
2
4 2
1 4
1 2
1
0 2
:
( )(
Mặt khác từ PT ta có y xy x x
x
x
x
Do đó
Pt tương đương với x y Thay x y vào ta được
2
Vì x y nên hệ PT đã cho có nghiệm x y là và
Chú ý: Then chốt là phân tích pt(1) về dạng tích và cm thừa số thứ hai trong (3) dương Cĩ thể cm
2
1
y xy bằng cách biến đổi y xy
x
Bài T6/420: - THTT tháng 10/2012 tr20 (đánh giá 2 vế)
Trang 152 2
0
0
:
;
( )
xy
Điều kiện
x xy y
Nếu x hoặc y thì hệ VN
Nếu x y x y không đồng thời bằng thì VT pt không thỏa
Do đó x y
3 3
2 2
2 2
6
4
2
:
( )
c ta có
Áp dụng Cauchy ta có
3 3 3 3 3 12 6 4 2
6 3 3 3 3 3 6 12 2 4
3 3
2 2
2 2
3 3
3
6
( ),( )
Cộng vế theo vế ta sẽ có từ đó suy ra
x xy y Kết hợp và chú ý x y x y ta được
x xy y
y3và xy
Ta được x = y = 1 (thỏa các đk của bài tốn)
Vậy hệ cĩ nghiệm duy nhất là (x;y) = (1;1)
Trang 16II NHỮNG BÀI TỐN CỦA NĂM 2013
Bài T7/424: - THTT tháng 2/2013 tr21 (đánh giá 2 vế)
Giải phương trình:
(1)
Áp dụng BĐT Bunyakovsky cho hai bộ 3 số: ( ; ; )1 1 1 và x( ;4 14; )1
x ta cĩ:
2
Áp dụng BĐT Bunyakovsky cho hai bộ 3 số: ( ;x2 12; )1 và x( ;4 14; )1
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x = 1 Do đĩ phương trình đã cho cĩ đúng 1 nghiệm
Bài T5/425: - THTT tháng 3/2013 tr120
Giải phương trình: x22x 7 x32 1 8 x 1 1 8 x (1)
Biến đổi phương trình đã chotrở thành:
2
2 2
:
Khi đó pt trở thành a a b b a b a b a b
3
x
x
Vậy tập nghiệm phương trình là 1 3;
Bài T4/426: - THTT tháng 4/2013 tr19
Giải hệ phương trình:
2
2
(1)
Điều kiện: xy0 Đặtx y t t( 0) Khi đĩ phương trình thứ 2 trở thành:
3
t
Trang 172 1 1 1 2 8 1
4
,
( ; ) (
x
Vì x y nên x suy ra x
x
Hệ có nghiệm duy nhất x y
9 9; )
Bài T6/427: - THTT tháng 5/2013 tr20
Giải hệ phương trình:
4 4
4 4
3
3
x
y y
x
1
( )
Vì vậy x y
Thay vào pt thứ nhất của hệ ta được:
2
Ap dụng BĐT Bunyakovsky ta cĩ:
2
2
( )
x
Vậy hệ pt đã cho cĩ các nghiệm (x;y) là: ( 6; 6), ( 6; 6), ( 6; 6), ( 6; 6)
Trang 18CÁC BÀI TOÁN PHƯƠNG TRÌNH TRONG TOÁN HỌC TUỔI TRẺ GẦN ĐÂY 1
I NHỮNG BÀI TOÁN CỦA NĂM 2011 1
II NHỮNG BÀI TOÁN CỦA NĂM 2012 10
II NHỮNG BÀI TOÁN CỦA NĂM 2013 16