HD kể chuyện theo tranh: - Cho HS quan sát 4 tranh minh hoạ - Gọi 1 em giỏi kể mẫu - Nhận xét - Yêu cầu kể chuyện theo nhóm đôi - Mời đại diện các nhóm kể từng đoạn, + Gặp địch Kim Đồng
Trang 11 Kiến thức: Hiểu nghĩa một số từ đợc chú giải cuối bài Hiểu nội dung bài: Kim
Đồng là một liên lạc nhỏ tuổi nhng rất nhanh trí và dũng cảm khi làm nhiệm vụ dẫn ờng và bảo vệ cách mạng
2 Kĩ năng: Đọc trôi chảy toàn bài, biết đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện và lời nhân vật
3 Thái độ: Giáo dục HS lòng yêu nớc, noi theo tấm gơng anh Kim Đồng
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Tranh minh hoạ bài đọc
- HS : SGK
III.Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2.Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS đọc bài “ Cửa Tùng” Trả lời
câu hỏi về nội dung bài
3.Bài mới:
a Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
b Hớng dẫn luyện đọc:
* Đọc mẫu toàn bài
* Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Theo dõi trong SGK
- Nối tiếp đọc từng câu
- 4 em đọc nối tiếp 4 đoạn
- 4 em đọc nối tiếp 4 đoạn
+ Vì vùng này là vùng của ngời Nùng ở
Đóng vai ông già Nùng để dễ hoà đồng với mọi ngời, dễ dàng che mắt địch làm chúng t-ởng ông cụ là ngời địa phơng
+ Hai bác cháu đi rất cẩn thận, Kim Đồng nhanh nhẹn đeo túi đi trớc một quãng, ông ké lững thững đi đằng sau gặp điều gì đáng ngờ, Kim Đồng huýt sáo báo hiệu để ông ké lánh vào ven đờng
Trang 2+ Câu 4: Tìm những chi tiết nói lên sự
dũng cảm nhanh trí của Kim Đồng khi
gặp địch ?
=> Sự nhanh trí thông minh của Kim
Đồng khiến bọn giặc không hề nghi
ngờ nên đã cho hai bác cháu đi qua
+ Câu chuyện cho ta biết điều gì?
ý chính: Bài văn nói lên anh Kim
1 Giao nhiệm vụ: Dựa theo 4 tranh
minh hoạ hãy kể lại từng đoạn câu
chuyện và toàn bộ câu chuyện
2 HD kể chuyện theo tranh:
- Cho HS quan sát 4 tranh minh hoạ
- Gọi 1 em giỏi kể mẫu
- Nhận xét
- Yêu cầu kể chuyện theo nhóm đôi
- Mời đại diện các nhóm kể từng đoạn,
+ Gặp địch Kim Đồng không hề tỏ ra bối rối,
sợ sệt, huýt sáo báo hiệu Địch hỏi Kim
Đồng trả lời rất nhanh trí: Đón thầy mo về cúng cho mẹ ốm Trả lời xong thản nhiên gọi
ông ké đi tiếp - Kim Đồng dũng cảm vì còn nhỏ tuổi đã làm nhiệm vụ quan trọng, nguy hiểm khi gặp địch vẫn bình tĩnh đối phó, bảo
- Kể chuyện theo nhóm đôi
- Đại diện các nhóm thi kể
1 Kiến thức : Củng cố về so sánh các khối lợng Các phép tính với số đo khối lợng.
2 Kĩ năng: Vận dụng để so sánh khối lợng và giải toán có lời văn Thực hành sử
dụng cân đồng hồ để xác điịnh khối lợng của một vật
3 Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.
Trang 3II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Một cân đồng hồ loại nhỏ
- HS : Bảng con
III.Các hoạt động dạy- học:
Bài 1: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm
- Cho hs nêu yêu cầu bài tập
- Nhận xét, chốt ý đúng
Bài 2:
- Yêu cầu HS đọc bài toán, nêu yêu cầu
và tóm tắt bài toán Tự làm bài vào vở
Bài 3:
- Yêu cầu HS đọc bài toán, nêu cách làm
và làm bài vào giấy nháp
1000g = 1kg 50g x2 = 100g 96g :3 = 32g
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Làm bài ra bảng con 744g > 474g 305g < 350g 400g + 8g < 480g 450g < 500g- 40g 1kg > 900g + 5g 760g + 240g = 1kg
- 1 em lên bảng chữa bài, lớp nhận xét
Bài giải:
Bốn gói kẹo nặng là:
130 x 4 = 520 ( g )Kẹo và bánh nặng là:
520 + 175 = 695 ( g ) Đáp số: 695 g kẹo và bánh
600 : 3 = 200 ( g ) Đáp số: 200 g đờng
- Nêu yêu cầu bài tập
Trang 4Thể dục
Ôn bài thể dục phát triển chung
I Mục tiêu:
- Ôn bài thể dục phát triển chung Yêu cầu thực hiện tơng đối chính xác
- Chơi trò chơi "Đua ngựa Yêu cầu biết chơi tơng đối chủ động
II Địa điểm và ph ơng tiện:
- Địa điểm: Sân trờng, bãi tập sách đảm bảo vệ sinh
- Còi, dụng cụ, kẻ sân chơi trò chơi " Đua ngựa"
III Các hoạt động dạy học
1- Phần mở đầu
- Gv nhận lớp, phổ biến nội dung giờ học
2- Phần cơ bản
a Ôn bài thể dục phát triển chung:
- Gv nhắc tên và nêu lại yêu cầu tâp của
từng động tác
- Gv hô
- Tổ chức thi đua tập giữa các tổ
b Trò chơi " Đua ngựa"
Trang 5bảng chia 9
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức : Biết lập bảng chia 9 dựa vào bảng nhân 9.
2 Kĩ năng: Vận dụng bảng chia 9 để làm bài tập thực hành.
3 Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Các tấm bìa có 9 chấm tròn
- HS : Bảng con
III.Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS làm bài tập 2, 3(trang 67)
Bài 2: Đáp số: 695g
Bài 3: Đáp số: 200g đờng
3.Bài mới:
a Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)
b Giới thiệu phép chia 9 từ bảng nhân
- Nêu mối quan hệ giữa phép nhân 9 và phép chia 9
- Dựa vào phép nhân 9, tự lập bảng chia 9
Trang 6Nhận xét: Lấy tích chia cho thừa số này
- 1 em lên bảng làm bài, nhận xét
Bài giải:
Số túi đựng hết 45 kg gạo là:
45 : 9 = 5 ( túi ) Đáp số: 5 túi gạo
- Nêu sự khác nhau giữa hai bài 3 và 4
III.Các hoạt động dạy- học:
- Lắng nghe
- Theo dõi trong SGK
Trang 7* Nhận xét chính tả:
+ Đoạn văn cho ta biết điều gì ?
+ Trong đoạn vừa đọc có tên riêng nào
đ-ợc viết hoa?
* Luyện viết từ, tiếng khó
- Đọc cho HS viết từ, tiếng khó ra bảng
con
* Đọc cho HS viết chính tả
- Đọc từng câu ngắn ( 3 lần )
- Đọc lại cho HS soát lỗi
* Chấm, chữa bài:
- Chấm 7 bài, nhận xét từng bài
c.Hớng dẫn làm bài tập chính tả:
Bài 2: Điền vào chỗ trống ây hay ay
Cho HS làm bài cá nhân vào vở
- Gọi HS chữa bài
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bài 3: Điền vào chỗ trống l hay n?
- Cho HS làm bài vào vở
- Gọi HS lên bảng chữa bài
+ Đoạn văn cho thấy tấm gơng dũng cảm,
mu trí của anh Kim Đồng
+ Đức Thanh, Kim Đồng, Nùng, Hà Quảng
- Viết từ khó ra bảng con
- Viết bài vào vở
- Soát lại bài
- Lắng nghe
- Nêu yêu cầu bài tập
- 1 em lên bảng chữa bài
- Nhận xétCây sậy, chày giã gạo, dạy học, ngủ dậy,
số bảy, đòn bẩy
- Nêu yêu cầu bài tập
Tra nay bà mệt phải nằmThơng bà, cháu đã giành phần nấu cơm
Bà cời : vừa nát vừa thơmSao bà ăn đợc nhiều hơn mọi lần
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
-Thứ t ngày 1 tháng 12 năm 2010
Toán:
Luyện tập
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức : Củng cố cho HS bảng chia 9.
2.Kĩ năng: Vận dụng đợc bảng chia 9 vào làm bài tập.
Trang 8Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS đọc bảng chia 9, làm bài tập
- Cho HS đọc bài toán, nêu yêu cầu và
tóm tắt bài toán Làm bài vào vở
Tóm tắt:
| | | | | | | | | |
Bài 4: Tìm 1
9 số ô vuông của mỗi hình
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập
- Cho HS quan sát hình vẽ trong SGK,
yêu cầu HS nêu
36 - 4 = 32 ( ngôi nhà ) Đáp số: 32 ngôi nhà
- Quan sát hình trong SGK, nêu 1
9số ô vuông của mỗi hình là 2 ô vuông
Trang 9nhớ việt bắc
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức : Hiểu nghĩa các từ khó trong bài Hiểu nội dung bài: Quê hơng Việt
Bắc có nhiều cảnh đẹp, con ngời Việt Bắc đánh giặc giỏi
2.Kĩ năng: Đọc trôi chảy toàn bài, biết đọc diễn cảm bài thơ.
3.Thái độ: Giáo dục HS lòng yêu quê hơng đất nớc.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Bản đồ Việt Nam
- HS :
III.Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS đọc bài “ Ngời liên lạc nhỏ”, trả
lời câu hỏi về nội dung bài
+ Câu 2: Tìm những câu thơ cho thấy nét
đẹp của con ngời và núi rừng Việt Bắc?
+ Câu 3: Vẻ đẹp của ngời Việt Bắc đánh
giặc thể hiện qua những câu thơ nào ?
Nhớ cảnh sinh hoạt: đan nón, chuốt dang, hái măng, dao gài thắt lng, tiếng hát ân tình
- Đọc từ câu 3 đến hết bài+ Núi rừng Việt Bắc đẹp với nhiều màu sắc; con ngời Việt Bắc đánh giặc giỏi với hình ảnh: “ Rừng cây núi đá ta cùng
Trang 10+ Bài thơ cho ta biết điều gì ?
ý chính: Bài thơ ca ngợi đất và ngời Việt
Bắc đẹp, đánh giặc giỏi
d Đọc thuộc lòng bài thơ;
- Hớng dẫn đọc thuộc lòng 10 dòng thơ đầu,
dựa vào điểm tựa trên bảng lớp
- Cho HS thi đọc thuộc lòng bài thơ
- HS :Su tầm tranh, ảnh một số cơ quan của tỉnh
III.Các hoạt động dạy- học
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Khi ở trờng em nên chơi những trò chơi
gì ? Không nên chơi những trò chơi gì ?
3.Bài mới:
a Giới thiệu bài: ( Dùng lời nói )
b Nội dung:
* Hoạt động 1: Hoạt động với SGK
+ Mục tiêu: Nhận biết một số cơ quan hành
chính cấp tỉnh
- Yêu cầu HS đem tranh ảnh su tầm đợc đặt
lên bàn để quan sát, nêu tên các cơ quan
trong mỗi tranh
- Quan sát tranh trong SGK, thảo luận câu
hỏi (SGK)
- Mời đại diện các nhóm trình bày
- Nhận xét
Kết luận: Mỗi tỉnh, thành phố đều có các cơ
quan hành chính, kinh tế, văn hoá, giáo dục,
y tế để điều hành công việc phục vụ đời
- Hát
- 2 em trả lời
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Đặt tranh lên bàn quan sát, thảo luận
- Đại diện các nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét
- Lắng nghe
Trang 11sống, vật chất, tinh thần của nhân dân.
* Hoạt động 2: Nói về tỉnh, thành phố nơi
bạn đang sống
+ Mục tiêu: HS có hiểu biết về cơ quan hành
chính văn hóa, giáo dục y tế nơi em đang
sống
- Cho HS thảo luận theo nhóm
- Nêu tên các cơ quan hành chính ở tỉnh mình
mà em biết, sắp xếp tranh theo từng nhóm và
giới thiệu trong nhóm
- Mời đại diện các nhóm trình bày, các nhóm
1.Kiến thức : Hiểu thế nào là quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng, thấy đợc sự
cần thiết phải quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng
2.Kĩ năng:Biết quan tâm giúp đỡ làng xóm láng giềng trong cuộc sống hàng ngày.
3.Thái độ: Có thái độ quan tâm đến hàng xóm láng giềng.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Tranh minh hoạ truyện “ Chị Thuỷ của em”
- HS : SGK
III.Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Thế nào là tích cực tham gia việc trờng,
- Đọc cho HS nghe truyện, yêu cầu HS thảo
luận theo câu hỏi trong SGK
- Mời đại diện các nhóm trình bày
Trang 12Kết luận: Khi là hàng xóm của nhau ta cần
có sự quan tâm giúp đỡ, thể hiện tình cảm
thân thiết gắn bó giúp cho cuộc sống tốt đẹp
hơn
* Hoạt động 2: Đặt tên tranh
+ Mục tiêu: Hiểu ý nghĩa hành vi việc làm
đối với hàng xóm láng giềng
- Cho HS quan sát tranh minh hoạ, yêu cầu
thảo luận , nêu nội dung từng bức tranh và
đặt tên cho từng bức tranh
* Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến
+ Mục tiêu: Biết bày tỏ thái độ của mình
tr-ớc những ý kiến quan niệm có liên quan đến
việc quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng
- Yêu cầu thảo luận nhóm và trình bày
Kết luận: Các ý a, c, d là đúng ý b là sai.
- Giải thích câu tục ngữ : Hàng xóm láng
giềng cần quan tâm giúp đỡ nhau Dù còn
Tranh 2: Không nên đá bóng ở nơi công cộng
Tranh 3: Quan tâm đến hàng xómTranh 4: Giúp đỡ hàng xóm
- Thảo luận nhóm, trình bày
Trang 13Hoạt động của thầy Hoạt động của trò1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Nêu quy trình cắt, dán chữ H,U
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)
b.Các hoạt động
*Hoạt động 1: Quan sát nhận xét
- Cho HS quan sát chữ mẫu H, U
- Yêu cầu HS nhắc lại quy trình cắt, dán
1 Kiến thức : Biết thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số Củng
cố về tìm một trong các phần bằng nhau của một số
2 Kĩ năng: vận dụng làm tính và giải toán có lời văn.
3 Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV : Bảng phụ, phấn màu
- HS : Bảng con
III.Các hoạt động dạy- học:
Trang 14- Cho HS đọc bài toán, nêu yêu cầu và
tóm tắt bài toán, tự làm bài vào vở
Bài 3:
- Yêu cầu đọc bài toán và thảo luận
nhóm đôi về cách trình bày bài giải
1 Vậy 65 : 2 = 32 (d 1)
- Lớp làm bảng con
- Lần lợt lên bảng làm bài
- Nhận xét
84 3
6 282424 0
96 6
6 16 36 36 0
90 5
5 184040 0
68 6
6 1108
6 2
97 3
9 32 07 6 1
59 5
5 1109
5 4
- Đại diện các nhóm trình bày
- Cả lớp nhận xét
Trang 15Nh vậy có thể may đợc nhiều nhất 10 bộ quần
áo và còn thừa 1 mét vải
Đáp số: 10 bộ quần áo, thừa 1 mét vải
1.Kiến thức : Củng cố về từ chỉ đặc điểm Câu kiểu Ai thế nào?
2.Kĩ năng: Vận dụng để xác định đúng phơng diện so sánh trong phép so sánh và kĩ
năng sử dụng câu kiểu Ai thế nào?
3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Bảng lơp viết sẵn bài tập 1
- HS : VBT
III.Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS lên bảng làm bài tập 2a, bài 3
+ Trời mây mùa thu có đặc điểm gì?
- Những từ chỉ đặc điểm là: xanh, xanh,
lợn quanh, xanh mát, bát ngát, xanh ngắt
Bài 2:Trong những câu thơ SGK, các sự
- Đọc yêu cầu bài tập và đoạn thơ
- Làm bài vào VBT, nêu miệng kết quả, nhận xét
+ Xanh
+ Từ chỉ đặc điểm xanh mát, lợn quanh.+ Bát ngát, xanh ngắt
- Đọc yêu cầu bài 2
- Tự làm bài và chữa bài
Sự vật A SS về Đ Đ gì? Sự vật Ba.Tiếng suối trong tiếng hát
Trang 16Bài 3: Tìm bộ phận của câu
Trả lời câu hỏi “ Ai, cái gì, con gì? ”
Trả lời câu hỏi “ Thế nào? ”
4.Củng cố:
- Hệ thống bài, nhận xét giờ học
5.Dặn dò - Nhắc HS về nhà học bài
b Ông Bà
hiềnhiền
hạt gạosuối trong
- Đọc yêu cầu bài tập
- Làm bài theo nhóm đôi
- Đại diện các nhóm trình bày, cả lớp nhận xét
Ai (Cái gì, con gì?) Thế nào ?
a, Anh Kim Đồng
b, Những hạt sơng sớm
c, Chợ hoa trên ờng Nguyễn Huệ
đ-nhanh trí và dũng cảm
long lanh nh những bóng đèn pha lê
III Các hoạt động dạy- học:
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Theo dõi trong SGK
- 2 em đọc lại bài+ Những chữ đầu dòng thơ và danh từ riêng Việt Bắc
+ Câu 6 cách lề vở 2 ô vuông, câu 8 viết
Trang 17+ Cần trình bày bài thơ nh thế nào?
* Đọc bài thơ cho HS viết vào vở
- Nhắc nhở t thế ngồi và cầm bút viết đúng
- Đọc lại bài cho HS soát lại bài
* Chấm chữa bài:
- Chấm 7 bài, nhận xét từng bài
c Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 2: Điền vào chỗ trống au hay âu?
- Cho HS làm bài vào VBT
Đáp án: mẫu, mau, trầu, trâu.
Bài 3: Điền vào chỗ trống l hay n?
- Cho HS làm bài ra bảng con
Đáp án: làm, no, lâu, lúa
4.Củng cố
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
5 Dặn dò:- Về nhà sửa lại lỗi chính tả và
xem lại các bài tập đã làm trong giờ học
cách lề vở 1 ô vuông
- Viết bài vào vở
- Soát lại bài
- Lắng nghe
- Nêu yêu cầu bài tập
- Làm bài vào vở bài tập
1.Kiến thức : Biết thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
2.Kĩ năng: Vận dụng để làm tính, giải bài toán có lời văn Kĩ năng vẽ hình tứ giác
III.Các hoạt động dạy- học:
- Nhận xét
- Lắng nghe
Trang 18- Yªu cÇu HS quan s¸t h×nh trong SGK
råi xÕp 8 h×nh tam gi¸c thµnh h×nh
87 3
6 29 27 27 0
86 6
6 142624 2
69 3
6 2309
9 0
85 4
8 21 05 4 1
97 7
7 132721 6
- Líp lµm bµi vµo vë
- 1 em lªn b¶ng lµm bµi, c¶ líp nhËn xÐt
Bµi gi¶iCÇn cã Ýt nhÊt sè bµn häc lµ:
33 : 2 = 16 ( d1 )
Sè bµn lµ: 16 + 1 = 17 ( bµn )
§¸p sè:17 bµn
- §äc yªu cÇu bµi 3
- Tù vÏ h×nh tø gi¸c cã 2 gãc vu«ng vµo giÊy
- 1 em lªn b¶ng vÏ, c¶ líp nhËn xÐt
- §äc yªu cÇu bµi tËp
- Quan s¸t h×nh vÏ trong SGK
Trang 19I Mục tiêu:
- Hoàn thiện bài thể dục phát triển chung, yêu cầu tập chính xác
- Chơi trò chơi " Đua ngựa" yêu cầu biết chơi chủ động
II Địa điểm và ph ơng tiện :
- Địa điểm: Sân trờng, bãi tập sách đảm bảo vệ sinh
- Còi, dụng cụ, kẻ sân chơi trò chơi " Đua ngựa"
III Các hoạt động dạy học
b Trò chơi " Đua ngựa"
- Nêu yêu cầu khi chơi
Trang 201 Kiến thức: Nghe - kể đợc chuyện vui “Tôi cũng nh bác” Biết giới thiệu với
khách về các bạn trong tổ và các hoạt động của tổ trong tháng
2 Kĩ năng: Biết nói mạnh dạn, tự tin.
3 Thái độ: Giáo dục HS tinh thần đoàn kết, thơng yêu , giúp đỡ nhau.
II Đồ dùng dạy-học:
- GV: Tranh minh hoạ truyện vui
- HS :
III Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS đọc bức th gửi bạn ở miền
Nam hoặc miền Trung
+ Câu chuyện xảy ra ở đâu?
+ Trong câu chuyện có mấy nhân vật ?
+ Vì sao nhà văn không đọc đợc bảng
thông báo?
+ Ông nói gì với ngời đứng cạnh ?
+ Ngời đó trả lời ra sao ?
+ Câu trả lời có gì đáng buồn cời ?
+ Có hai nhân vật
+ Vì ông quên không mang theo kính
+ Phiền bác đọc giúp tôi tờ thông báo này với
+ “ Xin lỗi Tôi cũng nh bác thôi vì lúc bé không đợc học nên bây giờ đành chịu mù chữ ”
+ Ngời đó tởng nhà văn cũng không biết chữ
nh mình
- Lắng nghe
- Kể chuyện theo nhóm đôi
- Đại diện các nhóm thi kể chuyện
- Lớp nhận xét