1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuan 16. CKTKN

18 197 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Im - Um
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 241 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc được các câu ứng dụng trong bài.. - Giảng nội dung từ - Gọi HS đọc cả bài trên bảng HĐ3: Hướng dẫn viết - GV viết mẫu, nêu quy trình viết lưu ý HS nét nối các con chữ, cách đánh dấ

Trang 1

Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2010

Học vần (T

Bài 64 : im - um

I Mục tiêu

- Đọc được : im, um, chim câu, trùm khăn Đọc được các câu ứng

dụng trong bài

-viết được : im, um, chim câu, trùm khăn

- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề Xanh, đỏ, tím, vàng

II Chuẩn bị

GV: Vật mẫu, bảng phụ câu ứng dụng,

HS : SGK, bộ chữ thực hành Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy- học

1.ổn định tổ chức 1’ /

2 Kiểm tra 5’ /

- Viết, đọc : trẻ em, que kem, ghế đệm

- Đọc SGK

3 Bài mới 30’ /

a Giới thiệu bài

b Dạy vần

HĐ1: Giới thiệu vần mới

* Dạy vần im

- Đọc mẫu

- Yêu cầu HS cài và phân tích vần im

- Hớng dẫn HS đánh vần : i - mờ - im

- Yêu cầu HS cài tiếng chim

- GV ghi bảng : chim

- Tiếng chim có vần mới học là vần gì ?

- GV tô màu vần im

- Hướng dẫn HS đánh vần, đọc trơn

- Cho HS quan sát tranh SGK/ 130

- Chúng ta có từ khóa: chim câu (ghi bảng)

- Hướng dẫn HS đánh vần và đọc từ khóa

- GV chỉnh sửa cách đánh vần, cách đọc cho

HS

- Đọc theo sơ đồ

* Dạy vần um ( tương tự )

- So sánh im và um ?

- Đọc cả bài trên bảng

*Giải lao

HĐ 2: Hướng dẫn đọc từ ứng dụng

- GV ghi từ ứng dụng lên bảng, yêu cầu HS

quan sát, đọc thầm, tìm tiếng chứa vần im,

um

- Nêu cấu tạo một số tiếng, đọc đánh vần

tiếng, đọc trơn cả từ

- GV đọc mẫu

- Theo dõi

- HS đọc ĐT- CN

- Cài, phân tích vần im

- Đánh vần ĐT- CN

- Cài và phân tích tiếng chim

- Vần mới học là vần im.

- Đánh vần ĐT- CN

- Quan sát

- Đánh vần, đọc, ĐT- CN

- HS đọc theo sơ đồ trên bảng

- Giống nhau: Kết thúc bằng m.

- Khác nhau : um bắt đầu bằng u.

- HS đọc ĐT- CN

- Đọc thầm từ ứng dụng

- Đánh vần, đọc ĐT- CN

Trang 2

- Giảng nội dung từ

- Gọi HS đọc cả bài trờn bảng

HĐ3: Hướng dẫn viết

- GV viết mẫu, nờu quy trỡnh viết lưu ý HS

nột nối cỏc con chữ, cỏch đỏnh dấu thanh ở

cỏc tiếng

- Yờu cầu HS viết bảng con

- GV chỉnh sửa cho HS

* Trũ chơi: Tỡm nhanh, đỳng tiếng, từ cú

chứa vần hụm nay học ?

- Giải thớch từ HS tỡm được

Tiết 2 - Luyện tập

HĐ1: Luyện đọc

a Hướng dẫn HS đọc lại nội dung bài ở

tiết1

b Đọc cõu ứng dụng

- Yờu cầu HS quan sỏt nhận xột bức tranh

minh họa cho cõu ứng dụng

- Treo bảng phụ ghi cõu ứng dụng

- Tỡm tiếng cú vần vừa học?

- Hướng dẫn HS đọc cõu ứng dụng

c Đọc cả bài trờn bảng

d Đọc bài SGK

HĐ 2: Luyện viết

- Hướng dẫn HS viết bài trong vở tập viết

- Quan sỏt, uốn nắn, chỉnh sửa chữ viết cho

HS

- Chấm bài, nhận xột, chữa một số lỗi HS

hay mắc để cỏc em rỳt kinh nghiệm ở bài

sau

HĐ3: Luyện núi

- Nờu tờn chủ đề luyện núi ?

- Yờu cầu HS quan sỏt tranh, núi trong

nhúm theo cỏc cõu hỏi gợi ý

+ Bức tranh vẽ gỡ ?

+ Em biết những vật gỡ cú màu đỏ ?

+ Em biết những vật gỡ màu xanh ?

+ Em biết những vật gỡ màu tớm ?

+ Tất cả cỏc màu núi trờn được gọi là gỡ ?

- HS theo dừi

- Đọc ĐT- cỏ nhõn

- HS viết bảng con

- HS nối tiếp nờu tiếng, từ cú chứa vần vừa học

- Đọc ĐT - CN bài trờn bảng

- HS đọc thầm

- HS chỉ bảng, đọc tiếng cú vần mới

- HS đọc trơn cả cõu ứng dụng

- Đọc ĐT- CN

- HS đọc thầm, đọc cỏ nhõn

- HS theo dừi

- HS viết bài trong vở tập viết

- Xanh, đỏ, tím, vàng

- Quan sát tranh, nói trong nhóm đôi

- Một số em nói trớc lớp

- Khăn quàng đội viên, lá cờ tổ quốc màu đỏ

- Màu sắc

4 Củng cố dặn dũ 4/

- Yờu cầu HS đọc lại toàn bài

- Dặn HS về nhà tỡm tiếng, từ cú vần vừa học trong sỏch, bỏo

- Đọc bài và làm BT trong vở bà

Trang 3

Thứ ba ngày 30 tháng 11 Năm 2010

Học vần

Bài 65 : iêm - yêm I

Mục tiêu

- Đọc được : iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm Đọc được các câu ứng

dụng trong bài

- Viết được : iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề Điểm mười

II Chuẩn bị

GV: Vật mẫu, bảng phụ câu ứng dụng,

HS : SGK, bộ chữ thực hành Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy- học

1.ổn định tổ chức 1 /

2 Kiểm tra 5 /

- Viết, đọc : con nhím, trốn tìm, tủm tỉm

- Đọc SGK

3 Bài mới 30 /

a Giới thiệu bài b.Dạy vần

HĐ1: Giới thiệu vần mới

* Dạy vần iêm

- Đọc mẫu

- Yêu cầu HS cài và phân tích vần iêm

- Hớng dẫn HS đánh vần : i - ê - mờ - iêm

- Yêu cầu HS cài tiếng xiêm

- GV ghi bảng : xiêm

- Tiếng xiêm có vần mới học là vần gì ?

- GV tô màu vần iêm

- Hướng dẫn HS đánh vần, đọc trơn

- Cho HS quan sát tranh SGK/ 132

- Chúng ta có từ khóa: dừa xiêm (ghi bảng)

- Hướng dẫn HS đánh vần và đọc từ khóa

- GV chỉnh sửa cách đánh vần, cách đọc cho

HS

- Đọc theo sơ đồ

* Dạy vần yêm ( tương tự )

- So sánh iêm và yêm ?

- Đọc cả bài trên bảng

*Giải lao

HĐ 2: Hướng dẫn đọc từ ứng dụng

- GV ghi từ ứng dụng lên bảng, yêu cầu HS

quan sát, đọc thầm, tìm tiếng chứa vần iêm,

yêm

- Nêu cấu tạo một số tiếng, đọc đánh vần

tiếng, đọc trơn cả từ

- GV đọc mẫu

- Theo dõi

- HS đọc ĐT- CN

- Cài, phân tích vần iêm

- Đánh vần ĐT- CN

- Cài và phân tích tiếng xiêm

- Vần mới học là vần iêm.

- Đánh vần ĐT- CN

- Quan sát

- Đánh vần, đọc, ĐT- CN

- HS đọc theo sơ đồ trên bảng

- Giống nhau: Kết thúc bằng m.

- Khác nhau : yêm bắt đầu bằng yê.

- HS đọc ĐT- CN

- Đọc thầm từ ứng dụng

- Đánh vần, đọc ĐT- CN

- HS theo dõi

Trang 4

- Giảng nội dung từ

- Gọi HS đọc cả bài trên bảng

HĐ3: Hướng dẫn viết

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết lưu ý HS

nét nối các con chữ, cách đánh dấu thanh ở

các tiếng

- Yêu cầu HS viết bảng con

- GV chỉnh sửa cho HS

* Trò chơi: Tìm nhanh, đúng tiếng, từ có

chứa vần hôm nay học ?

- Giải thích từ HS tìm được

Tiết 2 - Luyện tập

HĐ1: Luyện đọc

a Hướng dẫn HS đọc lại nội dung bài ở

tiết1

b Đọc câu ứng dụng

- Yêu cầu HS quan sát nhận xét bức tranh

minh họa cho câu ứng dụng

- Treo bảng phụ ghi câu ứng dụng

- Tìm tiếng có vần vừa học?

- Hướng dẫn HS đọc câu ứng dụng

c Đọc cả bài trên bảng

d Đọc bài SGK

HĐ 2: Luyện viết

- Hướng dẫn HS viết bài trong vở tập viết

- Quan sát, uốn nắn, chỉnh sửa chữ viết cho

HS

- Chấm bài, nhận xét, chữa một số lỗi HS

hay mắc để các em rút kinh nghiệm ở bài

sau

HĐ3: Luyện nói

- Nêu tên chủ đề luyện nói ?

- Yêu cầu HS quan sát tranh, nói trong

nhóm theo các câu hỏi gợi ý

+ Bức tranh vẽ gì ?

+ Các bạn học sinh vui hay không vui khi

được cô giáo cho điểm mười ?

+ Khi được điểm mười em muốn khoe với ai

đầu tiên?

- Học thế nào thì mới được điểm mười ?

- Đọc ĐT- cá nhân

- HS viết bảng con

- HS nối tiếp nêu tiếng, từ có chứa vần vừa học

- Đọc ĐT - CN bài trên bảng

- HS đọc thầm

- HS chỉ bảng, đọc tiếng có vần mới

- HS đọc trơn cả câu ứng dụng

- Đọc ĐT- CN

- HS đọc thầm, đọc cá nhân

- HS theo dõi

- HS viết bài trong vở tập viết

- Điểm mười.

- Quan sát tranh, nói trong nhóm đôi

- Một số em nói trước lớp

- Các bạn học sinh rất vui khi được cô giáo cho điểm mười

4 Củng cố dặn dò 4/

- Yêu cầu HS đọc lại toàn bài

- Dặn HS về nhà tìm tiếng, từ có vần vừa học trong sách, báo

- Đọc bài và làm BT trong vở bài tập

Trang 5

Luyện tập

I

Mục tiêu

- Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 10

- Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh

II Đồ dùng dạy học

GV : Bảng phụ, phiếu bài 2

HS : Bảng con, SGK

III.Các hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức 1/

2 Kiểm tra 4/

Tính : 10 - 1 = 9 10 - 2 = 8 10 - 3 = 7 3.Bài mới 27/

a Giới thiệu bài

b Hướng dẫn luyện tập

- Nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS tính nhẩm nêu kết quả

- Nhận xét chữa bài

- Phần b HS làm bài trên bảng con

- Nhận xét chữa bài

- Nêu yêu cầu bài toán

- Gọi HS nêu cách làm

- Yêu cầu HS làm bài rồi chữa bài

- GV cho HS nêu yêu cầu bài tập

- GV hướng dẫn HS quan sát tranh

SGK/ 85 nêu bài toán rồi viết phép

tính

- Nhận xét chữa bài

Bài 1: Tính

a

10 - 2 = 8 10 - 4 = 6

10 - 9 = 1 10 - 6 = 4 b

10 10 10

- 5 - 4 - 8

5 6 2

Bài 2: Số ?

5 + 5 = 10 8 - 2 = 6

8 - 7 = 1 10 + 0 = 10

Bài 3: Viết phép tính thích hợp

a 7 + 3 = 10

b 10 - 2 = 8

4 Củng cố dặn dò 3/

- GV nhận xét chung tiết học

- Dặn HS học thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 10

-Đạo đức

TRẬT TỰ TRONG TRƯỜNG HỌC ( tiết 1 )

A/ Mục tiêu:

-Nêu được các biểu hiện của giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp -Nêu được ích lợi của giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp

- Thực hiện giữ trật tự khi ra vào lớp khi nghe giảng,

B/ Đồ dùng

-GV: tranh minh hoạ , phần thưởng , vở ô ly -HS: Vở bài tập đạo đức

C/ Các hoạt động dạy học

I/ Bài cũ

Trang 6

? Tiết đạo đức trước ta học bài gì

?Chen lấn sô đẩy nhau khi ra vào lớp thì chuyện gì sẽ xẩy ra

Nhận xét chung

II/ Bài mới

1/Hoạt động 1: Quan sát tranh thảo luận

bài tập 1

-Thảo luận theo nhóm đôi

Việc ra vào lớp của các bạn như thế nào?

KL: 2/ Hoạt động 2:HS làm bài tập 2

-Cho HS thực hành xếp hàng ra vào lớp

giữa các tổ

KL:Khi xếp hàng ra vào lớp các bạn giữ

trật tự không được xô đẩy chen lấn nhau-

giữ trật tự trong trường học

-HS nối tiếp nhau trả lời câu hỏi Khi ra về các bạn còn xô đẩy nhau

HS thực hành xếp hàng ra vào lớp

-Lớp nhận xét bổ xung

II/Củng cố dặn dò

-Khi ra ngoài lớp cần xếp hàng trất tự đi theo hàng ,không chen lấn xô đẩy đùa

nghịch

-Trong giờ học cần lắng nghe cô giáo giảng bài , không đùa nghịc

-Thực hiện những điều đã học

-Nhận xét giờ học

-Thứ tư ngày 01 tháng 12 năm 2010

Toán (T 62)

BẢNG CỘNG VÀ BẢNG TRỪ TRONG PHẠM TRONG PHẠM VI 10

I.Mục tiêu

- Thuộc bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10 Biết làm tính cộng và bảng trừ trong phạm vi 10 làm quen với tóm tắtvà viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

II Đồ dùng dạy học

GV : Bảng phụ, phiếu bài 2

HS : Bảng con, SGK

III.Các hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức 1/

2 Kiểm tra 4/

Tính : 10 - 5 = 5 10 - 2 = 8 10 - 6 = 4 3.Bài mới 27/

a.Giới thiệu bài

b.Tìm hiểu bài

HĐ1: Ôn tập các bảng cộng và bảng trừ

đã học

- Yêu cầu HS nhắc lại các bảng cộng

và bảng trừ trong phạm vi 10 đã học

- GV hướng dẫn HS nhận biết quy luật

sắp xếp các công thức tính trên các bảng

đã cho

HĐ2 : Thành lập và ghi nhớ bảng cộng,

trừ trong phạm vi 10

- HS đọc thuộc lòng các bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10

- HS theo dõi

Trang 7

- GV cho HS quan sát tranh SGK/ 86

làm các phép tính và tự điền các kết quả

vào chỗ chấm

- GV hướng dẫn HS nhận biết cách sắp

xếp các công thức tính trên bảng vừa

thành lập và nhận biết quan hệ giữa

phép tính cộng, trừ

HĐ 3: Luyện tập

- GV gọi nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS tính nhẩm nối tiếp nêu

kết quả

- Yêu cầu HS làm bài trên bảng con

- Nhận xét chữa bài

- Nêu yêu cầu bài tập

- Hướng dẫn HS cách làm

- Yêu cầu HS làm bài trên phiếu

- Nhận xét, chữa bài

- Nêu yêu cầu bài tập

- GV cho HS quan sát tranh gợi ý câu

hỏi để HS nêu bài toán

- Yêu cầu HS nêu lời giải ( bằng lời)

rồi tự điền số phép tính thích hợp vào ô

trống

- Nhận xét chữa bài

- Phần b GV hướng dẫn HS đọc tóm tắt

bài toán rồi nêu bài toán bằng lời Sau

đó nêu cách giải và tự điền số và phép

tính thích hợp vào ô trống

- HS quan sát tranh - Nêu kết quả phép tính

1 + 9 = 10 10 - 1 = 9

2 + 8 = 10 10 - 2 = 8

3 + 7 = 10 10 - 3 = 7

4 + 6 = 10 10 - 4 = 6

5 + 5 = 10 10 - 5 = 5

6 + 4 = 10 10 - 6 = 4

7 + 3 = 10 10 - 7 = 3

8 + 2 = 10 10 - 8 = 2

9 + 1 = 10 10 - 9 = 1

*Bài 1: Tính

a 3 + 7 = 10 4 + 5 = 9

6 + 3 = 9 10 - 5 = 5

7 - 2 = 5 6 + 4 =10

b 5 8 3

+ 4 - 1 + 7

9 7 10

*Bài 2: Số ?

10

*Bài 3 : Viết phép tính thích hợp

a Hàng trên có 4 chiếc thuyền, hàng dưới

có 3 chiếc thuyền Hỏi cả hai hàng có bao nhiêu chiếc thuyền ?

4 + 3 = 7

b Có : 10 quả bóng Cho : 3 quả bóng Còn : quả bóng ?

10 - 3 = 7

4 Củng cố dặn dò 3/

- GV nhận xét chung tiết học

- Dặn HS học thuộc bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10

-

Trang 8

Học vần

Bài 66 : uôm - ươm

I Mục tiêu

- Đọc được : uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm Đọc được các

câu ứng dụng trong bài

- viết được : uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm

- - Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề Ong, bướm, chim, …

II Chuẩn bị

GV: Vật mẫu, bảng phụ câu ứng dụng,

HS : SGK, bộ chữ thực hành Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy- học

1.ổn định tổ chức 1/

2 Kiểm tra 5 /

- Viết, đọc : thanh kiếm, quý hiếm, âu yếm

- Đọc SGK

3 Bài mới 30 /

a Giới thiệu bài b.Dạy vần

HĐ1: Giới thiệu vần mới

* Dạy vần uôm

- Đọc mẫu

- Yêu cầu HS cài và phân tích vần uôm

- Hớng dẫn HS đánh vần : u - ô - mờ - uôm

- Yêu cầu HS cài tiếng buồm

- GV ghi bảng : buồm

- Tiếng buồm có vần mới học là vần gì ?

- GV tô màu vần uôm

- Hướng dẫn HS đánh vần, đọc trơn

- Cho HS quan sát tranh SGK/ 134

- Chúng ta có từ khóa: cánh buồm (ghi

bảng)

- Hướng dẫn HS đánh vần và đọc từ khóa

- GV chỉnh sửa cách đánh vần, cách đọc cho

HS

- Đọc theo sơ đồ

* Dạy vần ươm ( tương tự )

- So sánh uôm và ươm ?

- Đọc cả bài trên bảng

*Giải lao

HĐ 2: Hướng dẫn đọc từ ứng dụng

- GV ghi từ ứng dụng lên bảng, yêu cầu HS

quan sát, đọc thầm, tìm tiếng chứa vần uôm,

ươm

- Nêu cấu tạo một số tiếng, đọc đánh vần

tiếng, đọc trơn cả từ

- Theo dõi

- HS đọc ĐT- CN

- Cài, phân tích vần uôm

- Đánh vần ĐT- CN

- Cài và phân tích tiếng buồm

- Vần mới học là vần uôm.

- Đánh vần ĐT- CN

- Quan sát

- Đánh vần, đọc, ĐT- CN

- HS đọc theo sơ đồ trên bảng

- Giống nhau: Kết thúc bằng m.

- Khác nhau : ươm bắt đầu bằng ươ.

- HS đọc ĐT- CN

- Đọc thầm từ ứng dụng

- Đánh vần, đọc ĐT- CN

- HS theo dõi

Trang 9

- GV đọc mẫu

- Giảng nội dung từ

- Gọi HS đọc cả bài trên bảng

HĐ3: Hướng dẫn viết

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết lưu ý HS

nét nối các con chữ, cách đánh dấu thanh ở

các tiếng

- Yêu cầu HS viết bảng con

- GV chỉnh sửa cho HS

* Trò chơi: Tìm nhanh, đúng tiếng, từ có

chứa vần hôm nay học ?

- Giải thích từ HS tìm được

Tiết 2 - Luyện tập

HĐ1: Luyện đọc

a Hướng dẫn HS đọc lại nội dung bài ở

tiết1

b Đọc câu ứng dụng

- Yêu cầu HS quan sát nhận xét bức tranh

minh họa cho câu ứng dụng

- Treo bảng phụ ghi câu ứng dụng

- Tìm tiếng có vần vừa học?

- Hướng dẫn HS đọc câu ứng dụng

c Đọc cả bài trên bảng

d Đọc bài SGK

HĐ 2: Luyện viết

- Hướng dẫn HS viết bài trong vở tập viết

- Quan sát, uốn nắn, chỉnh sửa chữ viết cho

HS

- Chấm bài, nhận xét, chữa một số lỗi HS

hay mắc để các em rút kinh nghiệm ở bài

sau

HĐ3: Luyện nói

- Nêu tên chủ đề luyện nói ?

- Yêu cầu HS quan sát tranh, nói trong

nhóm theo các câu hỏi gợi ý

+ Bức tranh vẽ những con gì ?

+ Con ong thường thích gì ?

+ Con bướm thường thích gì ?

+ Con ong và con chim có ích gì cho các bác

nông dân?

- Đọc ĐT- cá nhân

- HS viết bảng con

- HS nối tiếp nêu tiếng, từ có chứa vần vừa học

- Đọc ĐT - CN bài trên bảng

- HS đọc thầm

- HS chỉ bảng, đọc tiếng có vần mới

- HS đọc trơn cả câu ứng dụng

- Đọc ĐT- CN

- HS đọc thầm, đọc cá nhân

- HS theo dõi

- HS viết bài trong vở tập viết

- Ong, bướm, chim, cá cảnh.

- Quan sát tranh, nói trong nhóm đôi

- Một số em nói trước lớp

- Con ong thích hút mật ở hoa

- Con bướm thích hoa

- Hút mật thụ phấn cho hoa, bắt sâu bọ

4 Củng cố dặn dò 4/

- Yêu cầu HS đọc lại toàn bài

- Dặn HS về nhà tìm tiếng, từ có vần vừa học trong sách, báo

- Đọc bài và làm BT trong vở bài tập

Trang 10

-Thủ công

GẤP CÁI QUẠT (tiết 2) A/ Mục tiêu

-HS biết cách gấp cái quạt bằng giấy

-Gấp và dán nối được cái quạt bằng giấy Các nếp gấp có hể chưa đều, chưa thẳng theo đường kẻ

-Yêu thích môn học trang trí cái quạt cho đẹp

B/ Đồ dùng

-GV: Cái quạt mẫu, giấy màu , hồ dán

-HS: Vở thủ công , giấy màu hồ dán

C/ Các hoạt động dạy học

I/ Bài cũ

-Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

-Nhận xét chung

II/ Bài mới

1/ Giới thiệu bài : Hướng dẫn HS quan

sát và nhận xét

-Cái quạt được làm bằng gì?

Để làm được quạt giấy ta gấp như thế

nào:

2/Hướng dẫn gấp mẫu

-Đặt tờ giấy lên bàn và gấp các nếp gấp

cách đều

- Gấp đôi các nếp gấp cách đều lạidùng

chỉ hoặc dây len buộc lại, dùng hồ dán

nếp gấp ngoài cùng

3/ Thực hành

-Cho HS thực hành gấp trên giấy nháp

-Giúp đỡ HS còn lúng túng khi gấp quạt

4/ Trng bµy s¶n phÈm

-Giấy mầu, hồ dán, vở thủ công

-HS quan sát nhận xét cái quạt : được làm từ giấy hình chữ nhật

Các nếp gấp cách đều

-HS quan sát từng bước gấp Bước 1: gấp các nếp gấp cách đều Bước 2: Gấp đôi các nếp gấp cách đều lạidùng chỉ hoặc dây len buộc lại, dùng

hồ dán nếp gấp ngoài cùng

III/ Củng cố dặn dò

-Nhắc lại quy trình gấp -Về gấp lại và trang trí cho đẹp -Chuẩn bị giờ sau

-Thứ năm ngày 02 tháng 12 năn 2010

Học vần

Bài 67 : Ôn tập

I.Mục tiêu

- HS đọc, viết chắc chắn các vần có kết thúc bằng m.Đọc đúng các từ

ngữ và các câu ứng dụng trong bài

- Viết chắc chắn các vần có kết thúc bằng m

- Nghe, hiểu và kể lại tự nhiên truyện kể Đi tìm bạn

II Đồ dùng dạy học

GV: Bảng ôn SGK/136, bảng phụ, tranh minh hoạ SGK

Ngày đăng: 24/10/2013, 21:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Gọi HS đọc cả bài trờn bảng - Tuan 16. CKTKN
i HS đọc cả bài trờn bảng (Trang 2)
- Gọi HS đọc cả bài trờn bảng - Tuan 16. CKTKN
i HS đọc cả bài trờn bảng (Trang 4)
GV: Bảng phụ, phiếu bài 2                       HS : Bảng con, SGK - Tuan 16. CKTKN
Bảng ph ụ, phiếu bài 2 HS : Bảng con, SGK (Trang 5)
-Yờu cầu HS làm bài trờn bảng con - Nhận xột chữa bài - Tuan 16. CKTKN
u cầu HS làm bài trờn bảng con - Nhận xột chữa bài (Trang 7)
- Đọc lại bảng ụn, HS tỡm tiếng, từ cú vần vừa học.                                    - Nhận xột chung tiết học. - Tuan 16. CKTKN
c lại bảng ụn, HS tỡm tiếng, từ cú vần vừa học. - Nhận xột chung tiết học (Trang 12)
GV: Bảng phụ, phiếu bài 1                   HS : Bảng con, SGK - Tuan 16. CKTKN
Bảng ph ụ, phiếu bài 1 HS : Bảng con, SGK (Trang 15)
GV: Vật mẫu, bảng phụ cõu ứng dụng, ....                        HS : SGK, bộ chữ thực hành Tiếng Việt... - Tuan 16. CKTKN
t mẫu, bảng phụ cõu ứng dụng, .... HS : SGK, bộ chữ thực hành Tiếng Việt (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w