- Nêu nội dung bài - 3 học sinh nối tiếp đọc toàn bài - Nêu giọng đọc của bài - Luyện đọc diễn cảm toàn bài - 1 số học sinh thi đọc diễn cảm Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1... - G
Trang 12 Kỹ năng: Đọc lu loát, diễn cảm toàn bài với giọng nhẹ nhàng ,chậm rãi.
3 Thái độ: Sống nhân hậu, yêu thơng, quý mến mọi ngời
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh đọc bài thơ Về ngôi nhà đang xây, trả lời
câu hỏi về nội dung bài học
- Nhận xét ghiđiểm
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
b H ớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
* Luyện đọc
- Đọc toàn bài
- Chia đoạn: (3 đoạn)
+ Đoạn 1 từ đầu đến cho thêm gạo củi
+ Đoạn 2 tiếp đến càng hối hận
+ Đoạn 3 còn lại
- Đọc đoạn - Kết hợp sửa lỗi phát âm, hớng dẫn học
sinh hiểu nghĩa từ khó và đọc đúng giọng của bài
- Đọc theo cặp
- Đọc mẫu toàn bài
* Tìm hiểu bài
- Tìm những chi tiết nói lên tấm lòng nhân ái của
Lãn Ông trong việc chữa bệnh cho con ngời thuyền
chài (Lãn Ông nghe tin con ngời thuyền chài bị bệnh
đậu nặng, tự tìm đến thăm Ông tận tuỵ chăm sóc
ngời bệnh cả tháng trời, không ngại khổ, ngại bẩn
Ông không lấy tiền công mà còn cho gạo, củi, …
Trang 2- Yêu cầu học sinh quan sát hình (SGK)
- Điều gì thể hiện lòng nhân ái của Lãn Ông trong
việc ông chữa bệnh cho ngời phụ nữ? (Lãn Ông tự
buộc tội mình về cái chết của một ngời phụ nữ bị
bệnh không phải do ông gây ra ⇒ chứng tỏ ông rất
có lơng tâm, trách nhiệm
- Vì sao có thể nói Lãn Ông là một ngời không màng
danh lợi? (Ông đợc tiến cử vào chức ngự y nhng đã
khéo từ chối)
- Em hiểu nội dung hai câu thơ cuối bài nh thế nào?
(Công danh rồi cũng sẽ trôi đi, chỉ có tấm lòng nhân
nghĩa là còn mãi)
- Bài văn muốn nói với chúng ta điều gì?
(ý chính: Bài ca ngợi tài năng, tấm lòng nhân hậu và
nhân cách cao thợng của Hải Thợng Lãn Ông)
* Đọc diễn cảm:
- Gọi HS nêu giọng đọc
- Hớng dẫn học sinh luyện đọc diễn cảm toàn bài
- Gọi HS đọc diễn cảm
3 Củng cố- Dặn dò:
- Giáo viên củng cố bài, liên hệ giáo dục học sinh
sống nhân hậu, yêu thơng mọi ngời
- Dặn học sinh luyện đọc lại bài
- Nêu nội dung bài
- 3 học sinh nối tiếp đọc toàn bài
- Nêu giọng đọc của bài
- Luyện đọc diễn cảm toàn bài
- 1 số học sinh thi đọc diễn cảm
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ:
- 1 học sinh làm ý: c, d của BT2 (Tr.75)
- 1 học sinh nêu cách tính tỉ số % của hai số
- 2 học sinh thực hiện
Trang 32 Bài mới
a Giới thiệu bài
b H ớng dẫn học sinh làm BT
*Bài 1: Tính (theo mẫu)
- Nêu yêu cầu BT1
- Hớng dẫn học sinh thực hiện phép tính mẫu (nh
SGK) Giáo viên lu ý với học sinh, khi thực hiện
phép tính với các tỉ số phần trăm phải hiểu là làm
tính với tỉ số phần trăm của cùng một đại lợng
- Yêu cầu học sinh thực hiện các phép tính còn lại
Hoà An đã thực hiện đợc là:
18 : 20 = 0,90,9 = 90%
b) Đến hết năm, thôn Hoà An đã thực hiện đợc là:
23,5 : 20 = 1,1751,175 = 117,5%
52500 : 42000 = 1,251,25 = 125%
- Làm bài vào bảng con
- 1 học sinh đọc bài toán, 1 học sinh nêu cách làm
- 1hs làm bài trên bảng phụ
- Lớp làm vào vở
- Nhận xét bài trên bảng phụ
- Lắng nghe, ghi nhớ
- HS nêu bài toán, nêu cách làm
- Làm vào vở, đổi vởkiểm tra chéo- nhận xét
Trang 4- Giáo viên củng cố, nhận xét giờ học
- Dặn học sinh xem lại các bài tập - Lắng nghe
- Về xem lại bài tập
- Ôn bài thể dục phát triển chung yêu cầu hoàn thiện toàn bài
- Chơi trò chơi “Thỏ nhảy” Yêu cầu chơi nhiệt tình và chủ động
II/ Địa điểm-Ph ơng tiện.
-Trên sân trờng vệ sinh nơi tập
- Chuẩn bị một còi và kẻ sân chơi trò chơi
III/ Nội dung và ph ơng pháp lên lớp
Tập đọc
$32.THầY CúNG ĐI BệNH VIệN
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- GV nêu tên trò chơi, hớng dẫn cho học sinh chơi
- GV tổ chức cho HS chơi thử sau đó chơi thật
Trang 5I Mục tiêu
1 Kiến thức: Hiểu nội dung bài:phê phán cách chữa bệnh bằng cúng bái, khuyên mọi ngời chữa bệnh phải đi bệnh viện
2 Kỹ năng:
- Đọc trôi chảy, lu loát toàn bài
- Biết đọc diễn cảm bài văn
3 Thái độ: Phê phán cách nghĩ lạc hậu, mê tín dị đoan
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ :
- Học sinh đọc bài Thầy thuốc nh mẹ hiền và trả lời
câu hỏi về nội dung bài
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
b H ớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
* Luyện đọc:
- Đọc toàn bài
- Chia đoạn: ( đoạn4 )
+ Phần 1 từ đầu đến học nghề cúng bái
+ Phần2 tiếp đến không thuyên giảm
+ Phần3 từ thấy chavẫn không lui
+ Phần4 còn lại
- Đọc đoạn kết hợp sửa lỗi phát âm, hớng dẫn học
sinh hiểu nghĩa từ khó, hớng dẫn đọc đúng giọng
- Đọc theo cặp
- Đọc mẫu toàn bài
* Tìm hiểu bài
- Cụ ún làm nghề gì? (Cụ ún làm nghề thầy cúng)
- Khi mắc bệnh, cụ ún đã tự chữa bằng cách nào? Kết
quả ra sao? (Cụ ún tự chữa bằng cách cúng bái nhng
bệnh tình không thuyên giảm)
- Vì sao khi bị sỏi thận mà cụ ún không chịu mổ, trốn
bệnh viện về nhà? (Vì cụ sợ mổ và không tin ngời
Kinh bắt đợc con ma trong ngời Thái)
- Nhờ đâu cụ ún khỏi bệnh? (Nhờ bệnh viện mổ lấy
sỏi thận ra cho cụ)
- Yêu cầu học sinh quan sát tranh (SGK)
- Câu nói cuối bài giúp em hiểu cụ ún đã thay đổi
cách nghĩ nh thế nào? (Cụ hiểu ra rằng thầy cúng
Trang 6không chữa khỏi bệnh mà chỉ có bác sĩ mới làm đợc
việc đó)
- Câu chuyện muốn nói với chúng ta điều gì? (ý
chính: Phê phán cách nghĩ mê tín, dị đoan; giúp mọi
ngời hiểu cúng bái không thể chữa khỏi bệnh, chỉ có
khoa học và bệnh viện mới làm đợc điều đó)
* Đọc diễn cảm
- Gọi HS đọc
- Gọi HS đọc nêu giọng đọc
- Hớng dẫn học sinh luyện đọc diễn cảm phần 4
- Gọi HS đọc diễn cảm
- Nhận xét ghi điểm
3 Củng cố - Dặn dò:
- Giáo viên củng cố bài, liên hệ giáo dục học sinh
- Dặn học sinh về nhà luyện đọc lại bài
- Nêu nội dung bài
- Tiếp nối nhau đọc 4 phần của bài
- Nêu giọng đọc của bài
1 Kiến thức: Biết cách tính một số phần trăm của một số
2 Kỹ năng: Vận dụng giải bài toán đơn giản về tính một số phần trăm của một số
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ:
- Hớng dẫn học sinh thực hiện theo các bớc:
100% số học sinh toàn trờng là: 800 HS
1% số học sinh toàn trờng là: HS?
52,5% số học sinh toàn trờng là: HS?
- 2 học sinh thực hiện
- Lắng nghe, quan sát
- Thực hiện theo hớng dẫn
Trang 7- Tr¶ lêi, gi¸o viªn viÕt ë b¶ng líp
1% sè häc sinh toµn trêng lµ:
- Cho häc sinh nªu c¸ch t×m 52,5% cña 800
- NhËn xÐt ch÷a bµi - ghi ®iÓm
Bµi 3 :Dµnh cho hs kh¸ ,giái
- Gi¶i bµi to¸n theo híng dÉn
- 1 häc sinh nªu bµi to¸n
- 1 häc sinh nªu yªu cÇu
- Lµm bµi vµo vë
- 1hs lªn b¶ng ch÷a bµi
- Líp nhËn xÐt
- 1 häc sinh nªu bµi to¸n
- 1 häc sinh nªu yªu cÇu
- Lµm bµi vµo vë - 1em lµm bµi trªn b¶ng phô
- HS kh¸ giái lµm bµi - tr×nh bµy bµi gi¶i
- NhËn xÐt ch÷a bµi
Trang 8345 - 138 = 207 (m) Đáp số: 207 m
3 Củng cố- Dặn dò:
- Giáo viên củng cố bài, nhận xét giờ học
- Dặn học sinh xem lại quy tắc và các bài tập trên
- Viết hai khổ thơ đầu bài: Về ngôi nhà đang xây
- Làm các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu r /d/gi
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ: Học sinh làm lại BT2(a) tiết
chính tả trớc
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
b H ớng dẫn học sinh nghe viết chính tả:
- Yêu cầu học sinh nêu nội dung 2 khổ thơ đầu (nói
lên hình ảnh một ngôi nhà đang xây dở)
- Yêu cầu học sinh viết bảng con 1 số từ khó (xây,
- Yêu cầu học sinh làm bài vào VBT
- Gọi học sinh phát biểu
- Nhận xét, chốt lại các từ học sinh tìm đúng
(giá rẻ, đắt rẻ, rẻ quạt, rẻ sờn / hạt dẻ, thân hình
mảnh dẻ / giẻ rách, giẻ lau)
(rây bộtr, ma rây / nhẩy dây, dây phơi / giây bẩn giây
mực)
b)Tìm những từ ngữ chứa các tiếng chỉ khác nhaủơ
- 1học sinh thực hiện
- 1 học sinh đọc 2 khổ thơ cần viết, lớp đọc thầm
- Nêu nội dung 2 khổ thơ đầu
- Viết bảng con từ khó
- Viết chính tả
- HS đổi chéo bài soát lỗi
- 1 học sinh nêu yêu cầu BT2
- Làm bài
- Nêu từ tìm đợc
- Lắng nghe
- Lắng nghe
Trang 9âm đầu v hay d
Mẫu: sóng vỗ/ dỗ dành
Bài tập 3: Tìm những tiếng thích hợp với mỗi ô
trống để hoàn chỉnh mẩu chuyện vuidới đây …
- Cho hs làm bài , nêu kết quả miệng
- Nhận xét chữa bài
3 Củng cố- Dặn dò
- Giáo viên củng cố, nhận xét giờ học
- Dặn học sinh ghi nhớ các hiện tợng chính tả đã đợc
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ:
Trang 1018 x 15 = 270 (m2)Diện tích phần đất để làm nhà:
270 x 20: 100 = 54(m2) Đ áp số: 54m2
3 Củng cố- Dặn dò:
- Giáo viên củng cố bài, nhận xét giờ học
- Dặn học sinh xem lại các bài tập
- học sinh nêu bài toánnêu cách giải
- Giải bài
- Lắng nghe
- Về xem lại bài tập
Trang 11- Tìm đợc từ đồng nghĩa và trái nghĩa với các từ đã cho ở bài tập1
- Tìm đợc những từ miêu tả tính cách con ngời qua bài văn Cô Chấm
Trang 12Lịch sử
$16.HậU PHƯƠNG NHữNG NĂM
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh làm BT2,4 (Tiết LTVC giờ trớc)
thật, thành thực dối trá, gian giảo, lừa đả …Dũng cảm anh dũng, bạo
Bài tập 2: Cô Chấm trong bài văn (SGK) là ngời
có tính cách nh thế nào? Nêu những chi tiết và hình
ảnh minh họa cho nhận xét đó
- Yêu cầu học sinh làm bài cá nhân
- Gọi học sinh phát biểu ý kiến
Chăm chỉ hay làm, không làm chân tay bứt rứt, ra đồng từ sớm mồng hai tết
Giản dị Không đua đòi, mộc mạc nh hòn đất
3 Củng cố- Dặn dò:
- Giáo viên củng cố, nhận xét giờ học
- Dặn học sinh ôn lại kiến thức của bài
- 1 học sinh nêu yêu cầu BT2
- 1 học sinh đọc bài văn (SGK); lớp đọc thầm
Trang 13SAU CHIếN DịCH BIÊN GIớI
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
Học sinh biết:
- Mối quan hệ giữa tiền tuyến và hậu phơng trong kháng chiến
- Vai trò của hậu phơng đối với cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp
2 Kỹ năng: Trả lời các câu hỏi trong bài
3 Thái độ: Yêu nớc, tự hào về truyền thống đấu tranh giành độc lập của dân tộc, tự hào về quê hơng cách mạng Tuyên Quang
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu diễn biến của chiến dịch Biên giới 1950
- ý nghĩa của chiến thắng Biên giới 1950?
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Nội dung
* Hoạt động 1: Làm việc cả lớp
- Yêu cầu học sinh đọc thông tin ở SGK, nêu tình
hình nớc ta sau chiến dịch Biên giới 1950 (hậu
ph-ơng của ta ngày càng vững mạnh, góp phần cùng
tiền tuyến chiến thắng thực dân Pháp)
- Giúp học sinh hiểu thế nào là hậu phơng
- Nêu nhiệm vụ bài học:
+) Tìm hiểu về đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II
(thời gian, địa điểm, nhiệm vụ đề ra)
+) Tìm hiểu về Đại hội chiến sĩ thi đua và cán bộ
gơng mẫu toàn quốc
+) Tinh thần thi đua kháng chiến của đồng bào ta
* Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm
- Chia lớp thành các nhóm 2, yêu cầu các nhóm
thảo luận, tìm hiểu các nhiệm vụ nêu ở trên
- Kết luận về vai trò của hậu phơng đối với cuộc
kháng chiến chống thực dân Pháp:
+ Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IIcủa đảng đã
đề ra những nhiệm vụ nhằm đa cuộc kháng chiến
Trang 14phục vụ kháng chiến
+Đại hội chiễn sĩ thi đua và cán bộ gơng mẫu đợc
tổ chức vào tháng 5/ 1952 để đẩy mạnh phong trào
yêu nớc
- Yêu cầu học sinh quan sát các bức ảnh (SGK) và
kể tên 1 số anh hùng tiêu biểu đợc tuyên dơng
trong Đại hội chiến sĩ thi đua và cán bộ gơng mẫu
- Phân biệt tơ sợi tự nhiên và tơ sợi nhân tạo
- Nêu một số cộng dụng ,cách bảo quản các đồ dùng bằng tơ sợi
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
2 Kiểm tra bài cũ:
- Chất dẻo có tính chất gì?
- Nêu công dụng và cách bảo quản các đồ dùng
* Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận
- Chia nhóm 2, yêu cầu học sinh quan sát hình ở
SGK, thảo luận và trả lời câu hỏi ở SGK –Tr 66
- Kết luận:
+) Hình 1: Liên quan đến việc làm ra sợi đay
+) Hình 2: Liên quan đến việc làm ra sợi bông
+) Hình 3: Liên quan đến việc làm ra tơ tằm
- Hỏi: Các loại sợi trên có nguồn gốc từ đâu? (Có
Trang 15nguồn gốc từ thực vật và động vật)
- Giảng:
+) Tơ sợi có nguồn gốc từ thực vật và từ động vật
đợc gọi là tơ sợi tự nhiên
+) Tơ sợi đợc làm ra từ chất dẻo nh các loại sợi ni
lông đợc gọi là tơ sợi nhân tạo
* Hoạt động 2: Thực hành
- Chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu nhóm trởng
điều khiển nhóm mình làm thực hành theo chỉ
dẫn ở mục: Thực hành Tr - 67
- Nhận xét, kết luận:
+) Tơ sợi tự nhiên: Khi cháy tạo thành tàn tro
+) Tơ sợi nhân tạo: Khi cháy thì vón cục lại
* Hoạt động 3: Làm việc cá nhân
- Yêu cầu học sinh đọc thông tin ở SGK và bằng
kiến thức thực tế để nêu đặc điểm nổi bật của sản
phẩm làm ra từ một số loại tơ sợi
- Nhận xét, kết luận
+) Tơ sợi tự nhiên (sợi bông, tơ tằm)
Sợi bông: Có thể rất mỏng, nhẹ cũng có thể rất
dày Quần áo bằng sợi bông thoáng mát về mùa
hè, ấm về mùa đông
- Tơ tằm: vải lụa tơ tằm thuộc hàng cao cấp, óng
ả, nhẹ, giữ ấm khi trời lạnh và thoáng mát khi trời
lạnh và mát khi trời nóng
+) Tơ sợi nhân tạo (sợi ni lông): vải ni lông khô
nhanh, không thấm nớc, dai, bền và không nhàu
- Hs viết bài Yết Kiêu theo kiếu chữ tự chọn
- Rèn kĩ năng viết đúng tấc độ , viết đúng mẫu chữ 31 ,viết đúng khoảng cách các chữ các nét
- Trình bày bài viết sạch, đẹp
- Có ý thức rèn chữ - giữ vở
II Đồ dùng dạy học
- Mẫu chữ nhỡ viết hoa
Trang 16- HS vở luyện viết
III.Hoạt động dạy học.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở viết của hs
2.Bài mới
a, Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu bài học
- Giới thiệu mẫu chữ nhỡ viết hoa
đúng theo mẫu chữ trong bài
- Theo dõi uốn nắn kịp thời
- Thu bài một số em , nhận xét sửa lỗi
3 Củng cố -Dặn dò
- Nhận xét đánh giá kết quả rèn chữ của hs
- Dặn các em về tự rèn viết ở nhà
- Quan sát mẫu chữ viết hoa
- 1 hs đọc,lớp đọc thầm bài viết , xem lại các chữ viết hoa đầu câu, các danh từ riêng, khoảng cách độ cao các nét chữ,các tiếng
- HS luyện viết trên bảng con , trên nháp
- Lắng nghe -ghi nhớ-HS viết bài vào vở
- Tự đọc lại bài xoát lỗi
1 Kiến thức: Tìm đợc câu chuyện theo yêu cầu
2 Kỹ năng: Kể đợc câu chuyện về một buổi sum họp đầm ấm trong gia đình nói
đ-ợc suy nghĩ của mình về buổi sum họp đó
- Chăm chú nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
3 Thái độ: Yêu thích môn học
II
Chuẩn bị:
- Học sinh: Chuẩn bị một số câu chuyện về một buổi sum họp …
- Giáo viên: Bảng lớp viết đề bài
III
Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ: Học sinh kể lại câu chuyện đã
nghe, đã đọc theo yêu cầu của tiết kể chuyện trớc
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
b H ớng dẫn học sinh kể chuyện
- 2 học sinh kể
Trang 17* Tìm hiểu yêu cầu của đề bài
- Gọi học sinh đọc đề bài và gợi ý
- Gọi 1 số học sinh giới thiệu câu chuyện sẽ kể
* Thực hành kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu
chuyện
- Kể chuyện theo cặp: Yêu cầu từng cặp học sinh kể
cho nhau nghe câu chuyện của mình, trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện
- Thi kể chuyện trớc lớp: Gọi học sinh thi kể chuyện
trớc lớp Giáo viên viết lên bảng tên học sinh thi kể,
câu chuyện các em kể để cả lớp nhớ, nhận xét
- Cùng học sinh nhận xét, bình chọn câu chuyện hay
nhất, bạn kể chuyện hấp dẫn nhất
3 Củng cố- Dặn dò:
- Giáo viên củng cố, nhận xét giờ học
- Dặn học sinh về nhà kể lại chuyện cho ngời thân
- Lắng nghe
- Về học bài, kể lại câu chuyện
Thứ năm ngày 17 tháng 12 năm 2009
-Đ/c Thân soạn +giảng -
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ: Học sinh làm BT3 (tr.78)
- 1 học sinh nêu yêu cầu BT
- Học sinh làm bài, chữa bài
Trang 18- Gi¸o viªn cñng cè vÒ c¸ch tÝnh tØ sè phÇn tr¨m cña
- Gi¸o viªn cñng cè bµi, nhËn xÐt giê häc
- DÆn häc sinh «n l¹i c¸c bµi to¸n vÒ tÝnh tØ sè phÇn
tr¨m
- 1 häc sinh nªu bµi to¸n
- 1 häc sinh nªu yªu cÇu
Trang 19- Xếp các từ đã cho vào các nhóm từ đồng nghĩa
- Đặt đợc câu theo yêu cầu
3 Thái độ: Sử dụng từ, ngữ có hình ảnh trong văn miêu tả
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh làm lại BT1, BT2 tiết LTVC giờ trớc
- Yêu cầu học sinh làm bài cá nhân, giáo viên phát
bảng phụ cho 2 học sinh làm bài
- Gọi học sinh trình bày bài làm; lớp nhận xét, bổ
- Yêu cầu 1 học sinh đọc bài văn, lớp đọc thầm
- Yêu cầu học sinh tìm ra những nhận định quan
trọng của tác giả Phạm Hổ qua bài văn
- Chốt lại những nhận định quan trọng:
+) Trong miêu tả ngời ta thờng hay so sánh
+) So sánh thờng kèm theo nhân hoá
+) Trong quan sát để miêu tả, ngời ta ra cái mới, cái
riêng Không có cái mới, cái riêng thì không có văn
học
- 2 học sinh thực hiện
- 1 học sinh nêu yêu cầu BT1
- Làm bài theo yêu cầu
- Trình bày bài làm
- Lắng nghe, ghi nhớ
- 1 học sinh đọc to, lớp đọc thầm
- Tìm ra những nhận định quan trọng
- Lắng nghe, ghi nhớ