Bài mới 2.1 Giới thiệu bài 2.2 Hướng dẫn viết chữ hoa - Yêu cầu HS nhận xét điểm giống nhau giữa các chữ hoa - Yêu cầu HS quan sát và nêu quy trình viết chữ hoa O, từ đó vận dụng vào viế
Trang 1Tuần 12
Chiều (3B) Thứ hai ngày 15 tháng 11 năm 2010
Tiết 1 Toán (T)
Ôn tập: Nhân số có ba chữ số với số có một chữ số
I Mục têu:
- Thuần thục cách đặt tính rồi tính nhân số có 3 chữ số với số có 1 chữ số
- Vận dụng vào giải các bài toán liên quan (bài toán có một phép nhân)
- Tham gia học tập tích cực, chủ động
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: 2 HS lên bảng
BT4 SGK trang 55
- Nhận xét, ghi điểm
Dưới lớp làm vài vở nháp
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Luyện tập
BT1: Tính:
2 3 4 3 2
- GV chép bài lên bảng
- Yêu cầu HS làm, chữa
- Nhận xét, chốt phép tính đúng
- HS chép và làm bài vảo vở, lần lượt từng HS lên bảng làm, lớp nhận xét
2 3 4 2 2
BT2: Đặt tính rồi tính:
a) 437 x 2 b) 319 x 3 c) 101 x 7
205 x 4 171 x 5 107 x 6
- GV chép bài lên bảng
- Yêu cầu HS làm, chữa
- Nhận xét, chốt phép tính đúng
- HS chép và làm bài vảo vở, lần lượt từng HS lên bảng làm (HSTB,Y), lớp nhận xét
a) 437 205 b) 319 171
2 4 3 5
c) 101 107
7 6
707 642
BT3: Mỗi thùng chứa được 125l dầu Hỏi 3 thùng như thế thì chứa được bao nhiêu lít dầu?
- GV chép bài lên bảng
- Yêu cầu HS làm, chữa
- Nhận xét, chốt cách làm đúng
- HS chép và làm bài vảo vở, 1 HSY lên bảng làm, lớp nhận xét
x
x
x x
x x
Trang 2Tóm tắt:
Một thùng: 125 lít dầu
Ba thùng : lít dầu? Bài giải
Ba thùng chưa được số lít dầu là:
125 x 3 = 375 (lít dầu) Đáp số: 375 lít dầu
BT4: Tìm x:
a) x : 4 = 128 b) x : 5 = 123 c) x : 6 = 117
x : 2 = 405 x : 3 = 206 x : 7 = 214
- GV chép bài lên bảng
- Yêu cầu HS làm, chữa
- Nhận xét, chốt phép tính đúng
- HS chép và làm bài vảo vở (HSY làm phần a; HSK,G làm hết), lần lượt từng
HS lên bảng làm, lớp nhận xét
3 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà hoàn thành BT, ôn lại các kiến thức đã học, chuẩn bị bài sau
Tiết 3 Luyện viết chữ đẹp
Bài 10
I Mục tiêu:
- Nắm chắc cấu tạo và quy trình viết chữ hoa O, Ô, , Q.Ơ
- Viết đúng chữ hoa O, Ô, , QƠ các câu ứng dụng bằng chữ cỡ nhỏ
- Rèn kĩ năng viết đúng, đẹp HSK,G viết được nét thanh nét đậm
- Yêu thích môn học, có ý thức rèn luyện kĩ năng Rèn tính tỉ mỉ, cẩn thận
II Đồ dùng:
- Chữ viết mẫu trên bảng lớp
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định: HS chuẩn bị
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Hướng dẫn viết chữ hoa
- Yêu cầu HS nhận xét điểm giống nhau giữa
các chữ hoa
- Yêu cầu HS quan sát và nêu quy trình viết
chữ hoa O, từ đó vận dụng vào viết các chữ
còn lại
- GV viết mẫu
- Viết chữ hoa Q: Từ điểm dừng bút của chữ
hoa O, lia bút xuống dưới viết nét lượn
ngang từ trong chữ ra ngoài, được chữ hoa Q
- Yêu cầu HS viết bảng con, 2 HS lên bảng
viết
- Giới thiệu lần lượt từng câu ứng dụng:
Ở hiền gặp lành
Ở bầu thì tròn, ở ống thì dài
Qua đình ngả nón trông đình
- Giống nhau đều có nét cong kín
- HSK,G nêu quy trình viết chữ hoa O: Đặt bút giữa ĐK3 và ĐK4, đưa bút sang trái để viết nét cong kín, phần cuối nét lượn vào trong bụng chữ, được chữ hoa O
- Lia bút lên trên đầu chữ O, viết dấu mũ, được chữ hoa Ô, viết nét râu được chữ hoa Ơ
- HS viết bảng con, 2 HS lên bảng viết: L, S
- HS đọc
- Nêu độ cao của các con chữ trong từng câu ứng dụng:
+ Chữ Ơ, Q, , h, g, l, b, y Đ
Trang 3Đình bao nhiêu ngói thương mình bấy nhiêu.
- Khoảng cách giữa các chữ là một con chữ o
(gần một ô vuông)
- Viết mẫu: O, Ô, , Q, QuaƠ
2.3 Hướng dẫn viết vào vở
- GV đọc cho HS viết vào vở, kết hợp giải
nghĩa câu ứng dụng:
cao 2 li rưỡi, chữ đ cao 2 li, chữ t cao 1 li rưỡi, chữ r cao 1,25 li, các chữ còn lại cao 1 li
- Theo dõi
- HS viết vào vở
Ở hiền gặp lành: Người hiền lành, tốt
bụng thì sẽ được nhiều người giúp đỡ
khi gặp khó khăn.
Ở bầu thì tròn, ở ống thì dài: Ý câu này
muốn nói, ở hoàn cảnh nào thì sẽ tạo
nên những phẩm chất phù hợp với hoàn
cảnh ấy.
Qua đình ngả nón trông đình
Đình bao nhiêu ngói thương mình bấy
hi n g p lành
b u thì tròn, ng thì dài
Qua đình ng nón trông đìnhả ình bao nhiêu ngói th ng
mình
3 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét giờ học ý thức của HS (tuyên dương những HS có tiến bộ trong chữ viết, động viên những HS viết chưa đạt)
- Yêu cầu viết tiếp với HS chưa hoàn thành
Chiều (4B) Thứ ba ngày 16 tháng 11 năm 2010
Tiết 2 Luyện viết chữ đẹp
Bài 10: Mưa xuân
I Mục tiêu:
- HS củng cố thêm cách viết các chữ hoa M
- Viết đúng, trình bày sạch đẹp đoạn thơ lục bát Viết đúng các từ khó: Vòm, giọt, khắp miền, rung, Lòng, chiếc lá, khẽ sa, Sáng ra, trước nhà,
- Tham gia học tập tích cực, chủ động rèn kĩ năng
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Ổn định: HS chuẩn bị
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Hướng dẫn luyện viết
- GV đọc bài một lần
- Tổ chức tìm hiểu nội dung
- Nêu những từ ngữ gợi tả trong đoạn
thơ?
- Tìm hình ảnh so sánh trong đoạn thơ?
- Nhận xét, chốt
- Yêu cầu HS tìm từ khó viết, dễ sai
- Yêu cầu HS viết các từ vừa tìm được
- Một vài HS đọc lại
- Cảnh mưa xuân khói qua chiều, chiếc lá mềm
Mưa bay như khói qua chiều Lòng rung như chiếc lá mềm khẽ sa
- Vòm, giọt, khắp miền, rung, Lòng, chiếc lá, khẽ sa, Sáng ra, trước nhà,
- HS viết vào nháp, 2 HS lên bảng viết, dưới lớp quan sát, nhận xét
Trang 4- Đoạn thơ gồm mấy dũng? Những chữ
nào được viết hoa? Vỡ sao?
- GV chốt lại
3 Thực hành
- GV đọc cho HS viết
- Theo dừi, uốn nắn, nhắc nhở
- 5 cõu
+ Những chữ đầu cõu: Mưa, Vũm, Tiếng, Lũng, Sỏng, Vẫn
- Nhận xột về độ cao của cỏc con chữ, khoảng cỏch
- HS viết
Bài 10: M a xuõn ư
M a bay nh khúi qua chi u ư ư ề Vũm cõy nghe nh gi t đ u qua đờm ỏ ọ ề
Ti ng m a vang nh kh p mi n ế ư ẹ ắ ề Lũng rung nh chi c lỏ m m kh sa ư ế ề ẽ
Sỏng ra m c a nhỡn ra ở ử
V n m a mà đ t tr ẫ ư ấ ướ c nhà v n khụ ẫ
Tiết 3 Mĩ thuật (T)
ễn vẽ tranh đề tài sinh hoạt
I Mục tiêu:
- HS hiểu biết về đề tài sinh hoạt và tìm chọn đợc hình ảnh phù hợp với nội dung đề tài
- HS vẽ đợc tranh về về đề tài sinh hoạt theo cảm nhận riêng
- HS thêm thchs thú trong các công việc hàng ngày
II.Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh về đề tài sinh hoạt
- Hình gợi ý cách vẽ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra: - Đồ dung học tập
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Phỏt triển cỏc hoạt động:
Hoạt động 1: Tìm, chọn nội dung đề tài
GV đa tranh ảnh về các đề tài sinh hoạt
- Các bức tranh này có những hình ảnh gì ?
- Em thấy khung cảnh chung là gì ?
- Trong tranh có những màu sắc nào?
- Hình ảnh nào là chính trong tranh?
- Em chọn nội dung nào để vẽ?
Hoạt động 2: Cách vẽ tranh.
- Để vẽ đợc tranh bớc đầu tiên em phải làm gì ?
- Chọn đợc hình ảnh rồi em làm gì tiếp ?
- Muốn cho bức tranh sinh động em làm gì ?
- Muốn cho bức tranh thật nổi bật em làm nh thế nào ?
- Nêu lại cách vẽ tranh ?
Hoạt động 3: Thực hành
- Hãy vẽ một bức tranh về cảnh sinh hoạt nhàng ngày
- HS quan sát
- HS trả lời câu hỏi
- Tìm chọn các hình ảnh cụ thể
- Vẽ hình ảnh chính, phụ
- Điều chỉnh hình vẽ, thêm chi tiết
- Tô màu
-HS nêu
Trang 5- GV quan sát, hớng dẫn.
Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá
- GV cùng HS chọn một số bài vẽ
- GV tổng kết
- Nhận xét chung tiết học
- HS thc hành vẽ
- HS trao dổi nhận xét, xếp loại bài vẽ
3 Củng cố, dăn dò:
- Quan sát một số đồ vật có dạng hình trụ và hình cầu
Sỏng (4B) Thứ tư ngày 17 thỏng 11 năm 2010
Tiết 1 Toỏn
Luyện tập (tr 68)
I Mục tiờu:
- Vận dụng thành thạo tớnh chất giao hoỏn, kết hợp của phộp nhõn, nhõn một số với một tổng (hiệu) trong thực hành, tớnh nhanh
- Tham gia học tập tớch cực, chủ động
II Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
Nờu quy tắc nhõn một số với một hiệu.
- Nhận xột, ghi điểm
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Luyện tập
BT1: Tớnh
- Yờu cầu HS làm
- HS làm vào vở, lần lượt từng HS lờn bảng chữa bài
- Nhận xột, chốt ý - Vài HS nờu lại quy tắc nhõn một số
với một tổng, hiệu
a) 135 x (20 + 3) b) 642 x (30 - 6)
= 3105 (Cỏch 1) = 15408 (Cỏch 1)
-> 135 x (20 + 3)
= 135 x 20 + 135 x 3
= 2700 + 405
= 3105 (Cỏch 2)
BT2: Tớnh bằng cỏch thuận tiện nhất - HS đọc yờu cầu BT
- Gọi HS nờu cỏch làm phần a - HS nờu, tự làm
- Hướng dẫn HS làm phần b:
+ Phõn tớch mẫu
+ Yờu cầu HS làm tiếp
- Nhận xột, chữa bài
- HS quan sỏt, lắng nghe
- Làm bài
- HS lờn bảng chữa, lớp nhận xột
a) 134 x 4 x 5
= 134 x (4 x 5)
= 134 x 20
= 2680
b) 137 x 3 x 137 x 97
= 137 x (3 + 97)
Trang 6= 137 x 100
= 13700
- Yêu cầu HS làm, gọi HS lên bảng chữa - Dưới lớp nhận xét
= 217 x (10 + 1)
= 217 x 10 + 217 x 1
= 2170 + 217
= 2387
= 413 x ( 20 - 1)
= 413 x 20 - 413
= 8260 - 413
= 7847
- Yêu cầu HS làm bài, chữa.
- Nhận xét, chốt
- HS làm bài, 1 HS lên bảng (HSTB nêu lại cách làm)
3 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS hoàn thành VBT
Tiết 2 Tập làm văn
Kết bài trong bài văn kể chuyện
I Mục tiêu:
- Nhận biết được hai cách kết bài (kết bài mở rộng, kết bài không mở rộng) trong bài văn kể chuyện
- Bước dầu viết được đoạn văn kết bài cho bài văn kể chuyện theo cách mở rộng
- Tham gia học tập tích cực, chủ động
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: Mở bài trong bài văn kể chuyện
Có mấy cách mở bài? Là những cách nào?
- Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh tìm hiểu kết bài trong bài văn kể chuyện.
- Mục tiêu: Biết được 2 cách mở bài mở rộng và kết bài không mở rộng.
- Cách tiến hành: Phần nhận xét:
BT1,2:
- Yêu cầu HS đọc câu chuyện
- Gọi HS nêu đoạn mở bài, cho biết đoạn
văn mở bài đó được viết theo cách nào?
- Kết luận: đoạn kết bài “Thế rồi…của
nước Nam ta”
BT3:
- HS đọc yêu cầu BT1
- HS đọc lại chuyện “ Ông trạng thả diều”, lớp đọc thầm
- HS nêu
- 1 HS đọc yêu cầu của BT2, tìm đoạn kết bài 1 HS nêu, lớp nhận xét
- Vài HS đọc yêu cầu bài, cả lớp suy
Trang 7- Gọi HS đọc yêu cầu BT.
- Kết luận, khen ngợi
VD: Câu chuyện này làm em càng thấm
thía lời của cha ông: Người có chí thì
nên, nhà có nền thì vững
BT4
- Cách kết bài của truyện “Ông trạng thả
diều” chỉ cho biết kết cục của truyện Kết
bài không mở rộng
- Cách kết bài sau: sau khi cho biết kết
cục, còn có thêm lời bình luận về truyện
Kết bài mở rộng
nghĩ, làm bài vào VBT, 1-2 HS nêu kết quả, lớp nhận xét, bình bầu bạn viết tốt
- HS đọc yêu cầu BT, cả lớp làm bài, vài HS nêu
- Cả lớp nhận xét
HĐ2: Ghi nhớ
- Gọi HS đọc phần ghi nhớ - HS đọc
- Dặn HS thuộc lòng
HĐ3: Thực hành, luyện tập
- Mục tiêu : Bước đầu biết viết kết bài cho bài văn kể chyện theo cách.
- Cách tiến hành:
BT 1: - Yêu cầu HS đọc YCBT.
Câu a: Kết bài không mở rộng, chỉ cho biết kết
cục câu chuyện
Câu b, c, d : Kết bài mở rộng
Sau khi cho biết kết cục có lời bình luận thêm
về câu chuyện
BT 2:
- Một người chính trực: "Tô Hiến Thành tâu…
Trần Trung Tá”: Kết bài không mở rộng
- Nỗi dằn vặt của An –rây- ca “Nhưng
An-rây- ca không nghĩ như vậy…thì còn sống
thêm ít năm nữa”: Kết bài không mở rộng
BT3:
- Yêu cầu HS làm bài, HS nêu đáp án, chốt ý
- HS đọc
- Nhóm đôi làm việc Đại diện trình bày Cả lớp nhận xét
- 1-2 em học yêu cầu bài, cả lớp làm bài
- Vài HS đọc bài làm của mình
Cả lớp nhận xét
- HS đọc yêu cầu bài, cả lớp làm bài
3 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS hoàn thành VBT, chuẩn bị bài sau
Sáng (2A) Thứ năm ngày 18 tháng 11 năm 2010
Tiết 1 Toán
53 - 15
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 dạng 53 - 15 Biết tìm số bị trừ dạng x - 18 = 9 Biết vẽ hình vuông theo mẫu (vẽ trên giấy ô li)
- Vận dụng vào làm các BT có liên quan
- Tham gia học tập tích cực, chủ động, rèn tính cẩn thận
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 82.1 Kiểm tra bài cũ: 3 HS lên bảng.
BT3 tiết " 33 - 5 "
- Nhận xét, ghi điểm
Dưới lớp đọc thuộc bảng trừ 13 trừ đi một số.
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Phát triển các hoạt động:
HĐ1: Giới thiệu phép trừ 53 - 15
- Nêu bài toán dẫn đến phép trừ 53 - 15
- Yêu cầu HS thực hiện bằng que tính
- Vậy 53 - 15 bằng bao nhiêu?
- Lưu ý cách đặt tính
- Hướng dẫn HS tính
53 • 3 không trừ được 5, lấy 13 trừ
15 5 bằng 8, viết 8 nhớ 1
38 • 1 thêm 1 bằng 2, 5 trừ 2 bằng
3, viết 3
- Nêu phép tính 53 - 15
- HS thực hiện tìm kết quả bằng que tính Rút ra kết luận: Còn 38 que tính
53 - 15 = 38
- 1HSK,G lên bảng đặt tính, lớp quan sát
- HS thực hiện phép tính vào vở nháp
- Nhiều HS nêu lại cách tính
HĐ2: Luyện tập - thực hành
BT1: Tính
- Yêu cầu HS làm vào vở
- Gọi HS lên bảng làm các phép tính còn lại
- Nhận xét, chốt
- HS nêu yêu cầu BT, làm dòng 1 vào vở, lần lượt 5 HS lên bảng làm các phép tính của dòng 2
18 25 47 15 38
35 8 16 8 45
BT2:Đặt tính rồi tính hiệu,
- Yêu cầu HS làm vào vở
- Gọi HS lên bảng chữa bài
- Nhận xét, chốt
- HS nêu yêu cầu BT, làm vào vở, 3
HS lên bảng làm
BT3: Tìm x
- Yêu cầu HS làm phần a vào vở lớp, các
phần còn lại làm vào vở nháp
- Gọi HS lên bảng chữa bài
- Nhận xét, chốt
- HS nêu yêu cầu BT Vài HS nêu cách tìm số bị trừ và cách tìm một số hạng trong một tổng
- HS làm BT, 3 HS lên bảng làm
a) x - 18 = 19 b) x + 26 = 73 c) 35 + x = 83
x = 19 + 18 x = 73 - 26 x = 83 - 35
BT4: Vẽ hình theo mẫu
- Yêu cầu HS dựa vào hình mẫu, vẽ hình
vuông vào vở
- HS nêu yêu cầu BT, vẽ hình vào vở (dựa vào hình mẫu): chiều ngang rộng 2 ô, chiều dọc dài 2 ô)
Trang 9
Gọi HS lên bảng chữa bài.
- Nhận xét, chốt
3 Củng cố, dặn dị
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà hồn thành VBT, chuẩn bị bài sau
_
Tiết 2 Tự nhiên xã hội
Đồ dùng trong gia đình
I Mục tiêu:
- HS kể tên được các đồ dùng trong gia đình Biết cơng dụng của các đồ dùng ấy Biết vật liệu làm ra đồ dùng ấy Biết cách giữ gìn và sắp đặt một số đồ dùng trong nhà gọn gàng, ngăn nắp
- Tham gia học tập tích cực, cĩ ý thức giữ gìn đồ dùng trong nhà cũng như đồ dùng
ở lớp học
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: 2 - 3 HS
Hãy giới thiệu về gia đình mình theo gợi ý:
- Gia đình em gồm những ai?
- Hằng ngày, mọi người thường làm những cơng việc gì?
- Tình cảm của mọi người với em ra sao?
- Tình cảm của em dành cho mọi người như thế nào?
- Lắng nghe, nhận xét, tuyên dương
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Phát triển các hoạt động:
HĐ1: Đồ dùng trong gia đình
MT: HS kể tên được các đồ dùng trong gia đình cĩ trong tranh và kể thêm một số
đồ dùng trong gia đình mà em biết
Cách tiến hành:
- Yêu cầu: HS quan sát hình vẽ 1, 2, 3 trong
SGK và thảo luận: Kể tên các đồ dùng có
trong hình và nêu các lợi ích của chúng?
- Yêu cầu các nhóm học sinh trình bày
- Ngoài những đồ dùng có trong SGK, ở
nhà các em còn có những đồ dùng nào
nữa?
- GV ghi nhanh lên bảng
- HS quan sát tranh vẽ
- 3 HS kể (Bàn, ghế, tivi, tủ lạnh …)
- Các nhóm thảo luận Sau đó ghi kết quả thảo luận vào VBT, nêu kết quả
HĐ 2: Phân loại đồ dùng trong gia đình
MT: Biết phân loại các đồ dùng làm từ vật liệu gì vào bảng.
Cách tiến hành:
- GV phát phiếu thảo luận cho các nhóm
- Yêu cầu: Các nhóm HS thảo luận, sắp
xếp phân loại các đồ dùng đó dựa vào vật
- Tập hợp nhĩm 4
- Thảo luận và hồn thành phiếu BT
Trang 10liệu làm ra chúng.
Yêu cầu: 2 nhóm HS trình bài kết quả
- GV nhận xét, chốt
- Đại diện nhĩm trả lời, nhĩm khác nhận xét
Phiếu bài tập
Hãy phân loại các đồ dùng trong gia đình vào bảng sau (theo mẫu)
Đồ dùng làm
từ nhựa
Đồ dùng làm
từ sắt
Đồ dùng làm
từ thủy tinh
Đồ dùng làm
từ sứ
Đồ dùng sử dụng điện
HĐ3: Bảo quản đồ dùng trong gia đình
MT: HS biết cách bảo quản các đồ dùng trong gia đình và cĩ ý thức giữ gìn.
Cách tiến hành:
- Yêu cầu HS quan sát tranh trong SGK
+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
+ Việc làm của bạn ấy cĩ lợi ích gì?
- GV chốt
- Liên hệ thực tế: Hàng ngày, con đã
làm gì để bảo vệ đồ dùng trong gia
đình?
- HS quan sát và cho biết các bạn nhỏ
trong tranh đang làm gì, việc làm đĩ cĩ lợi ích gì
- Nhiều HS trả lời, lớp nhận xét
- HS nêu những việc mình đã làm để bảo vệ đồ dùng trong gia đình mình
3 Củng cố, dặn dị
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS hồn thành VBT, chuẩn bị bài sau
Tiết 3 Luyện từ và câu
Từ ngữ về tình cảm Dấu phẩy
I Mục tiêu:
- Biết ghép tiếng theo mẫu để tạo các từ chỉ tình cảm gai đình, biết dùng một số từ tìm được để điền vào chỗ trống trong câu (BT1,2)
- Nĩi được 2,3 câu về hoạt động của mẹ và con được vẽ trong tranh (BT3) Biết đặt dấu phẩy vào chỗ hợp lí trong câu (BT4)
- Tham gia học tập tích cực, chủ động rèn kĩ năng
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: 2 HS lên bảng
HS1: Tìm và đặt câu với từ chỉ đồ dùng trong gia đình.
HS2: Tìm và đặt câu với từ chỉ việc làm trong gia đình.
- Nhận xét, ghi điểm
Dưới lớp kể một số từ chỉ đồ dùng và cơng việc nhà trong gia đình.
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài