Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu của tiết học.. Giới thiệu bài: -Nêu mục đích, yêu cầu của tiết dạy.. Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu của tiết học.. Giới thiệu bài: Nêu mục
Trang 1TUẦN THỨ 30
Thứ hai ngày 13 tháng 4 năm 2009
MÔN: TẬP ĐỌC Tg: 40’
Bài dạy: THUẦN PHỤC SƯ TỬ
I Yêu cầu:
-Đọc lưu loát bài văn (hs yếu), đọc lưu loát, rõ ràng, diễn cảm bài văn vơia giọng phù hợp nội dung của từng đoạn
-Hiểu ý nghĩa của bài: Kiên nhẫn, dịu dàng, thông minh là những đức tính làm nên sức mạnh của người phụ nữ, giúp họ bảo vệ hạnh phúc gia đình
II Đồ dùng dạy - học:
-Tranh mh bài đọc trong sgk
III Các hoạt động dạy - học:
1 Oån định: 1’
2 Kiểm tra bài cũ: (5’) 2 hs đọc lại bài Con gái.
3 Bài mới:
1’
11’
9’
10’
3’
a Giới thiệu bài: - Giới thiệu trực tiếp bài tập đọc.
b Hoạt động 1: Luyện đọc.
- Chia bài thành 5 đoạn, hd đọc:
+Đ1: Từ đầu … đến giúp đỡ
+Đ2: Tiếp theo … đến vừa đi vừa khóc
+Đ3: Tiếp theo … đến lông bờm sau gáy
+Đ4: Tiếp theo … đến lẳng lặng bỏ đi
+Còn lại
-Theo dõi, sửa lỗi phát âm cho hs
- Hướng dẫn HS nắm nghĩa từ (chú giải trong sgk).
-Theo dõi, nx
-Đọc mẫu diễn cảm bài văn
c Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
?Ha-li-ma đến gặp vị giáo sĩ để làm gì?
?Ha-li-ma nghĩ ra cách gì để làm thân với sư tử?
?Y/c: 1 hs đọc câu hỏi 3 trong sgk
?Theo vị giáo sĩ , điều gì làm nên sức mạnh của người
phụ nữ?
* Nx, chốt ý: Lòng kiên nhẫn, sự dịu dàng, thông minh
làm nên sức mạnh của người phụ nữ
d Hoạt động 3: Luyện đọc lại.
-Y/c đọc và tìm giọng đọc diễn cảm
-Hd đọc dc đoạn : “Nhưng mong muốn … chải bộ lông
bờm sau gáy”
- Nhận xét, đánh giá.
?Nd bài văn ca ngợi điều gì?
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà đọc lại bài nhiều lần
-Theo dõi
-1 hs khá đọc cả bài, lớp theo dõi
-Qs, nói nd tranh minh họa
-Theo dõi, luyện đọc
- HS luyện đọc nối tiếp từng đoạn.(2L).
- 1 hs đọc phần Chú giải, lớp theo dõi
- HS luyện đọc theo cặp.
- 1 HS đọc cả bài
-Đọc thầm đoạn 1 của bài văn, trả lời (dành cho
hs yếu)
-Đọc thầm đ2 và trả lời
-1 hs đọc câu hỏi 3 trong sgk, lớp theo dõi, đọc lướt bài văn và phát biểu
-Suy nghĩ, phát biểu
-Theo dõi
-5 hs nối tiếp đọc 5 đoạn của bài, lớp theo dõi, tìm giọng đọc dc
-Theo dõi, luyện đọc theo cặp
-3 hs thi đọc dc đoạn văn
-Lớp nx, bình chọn
-Phát biểu
Trang 2
MÔN: TOÁN
Tg: 40’
Bài dạy: ÔN TẬP VỀ ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
I Mục tiêu:
-Củng cố về quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích, chuyển đổi các đơn vị đo diện tích với các đơn vị đo thông dụng, viết số đo diện tích dưới dạng số thập phân
II Đồ dùng dạy - học:
-Bảng lớp, bảng phụ kẻ sẵn bảng các đơn vị đo diện tích (trống)
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Oån định: 1’
2 Bài cũ: (5’) 2 hs lần lượt đọc tên các đơn vị đo diện tích theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại.
T
G
1’
30’
3’
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
b.Hd luyện tập:
Bài 1,: Treo bảng phụ đã kẻ sẵn bảng (trống) lên
bảng
-Y/c làm bài cn
-Nx, chữa bài
Bài 2: Nêu y/c: Làm bài cn
-Nx, chữa bài
Bài 3: Y/c làm bài cn
-Theo dõi làm bài
-Nx, chữa bài, đánh giá
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận chung xét tiết học
-Về nhà làm bt trong VBT Toán
- HS theo dõi
-1 hs đọc y/c và nd bt, lớp theo dõi
-Làm bài cn, 1 số hs nối tiếp lên bảng điền kq’ -Nx, 1 số hs nối tiếp đọc bảng đơn vị đo… và nêu mối quan hệ giữa 1 số đơn vị đo thông dụng -Làm bài cn, 1 số hs lên bảng làm bài
Vd: 1m2 = 100dm2 = 10000cm2 = 1000000mm2
1ha = 10000m2; 1km2 = 100ha = 1000000m2
-Nx, chữa bài
-Làm bài cn, 1 số hs lên bảng làm bài
Vd: 65000m2 = 6,5ha ; 0,3km2 = 30ha 5000m2 = 0,5ha ; 6km2 = 600ha -Nx, chữa bài
.
MÔN: ĐẠO ĐỨC Tiết : 1
Bài : BẢO VỆ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
Tg: 35’
I Mục tiêu: Học xong bài học, hs biết:
-Tài nguyên thiên nhiên rất cần thiết cho cuộc sống
-Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên nhằm phát triển môi trường bèn vững
-Bảo vệ và sử dụng tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên
II Đồ dùng dạy - học:
-Tranh, ảnh trong sgk
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1 Oån định: 1’
2 Khởi động: (3’) hs hát bài hát: Trái đất nàỳ của chúng em.
Trang 3Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1’
10’
6’
9’
5’
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Từ phần khởi động:
b Hoạt động 1: Tìm hiểu thông tin (T44-sgk).
-Y/c: Làm việc nhóm 4, trả lời 2 câu hỏi trong sgk
- Nx, chốt lại:Tài nguyên thiên nhiên rất cần cho cuộc
sống, chúng ta phải biết sử dụng hợp lí và tiết kiệm tài
nguyên thiên nhiên…
c Hoạt động 2: Làm(Bt1, SGK).
-Y/c: Làm việc cn
-Nx, chữa bàiù:
d Hoạt động 3: Làm bài tập 3 trong sgk.
-Y/c: Làm việc 6 nhóm: Bày tỏ thái độ
-Nx, chữa bài, đáp án: b, c – đúng ; a – sai
e Hoạt động nối tiếp.
-Hệ thống lại nd bài học
-Về nhà xem trước mục Thực hành trong sgk
- Nhận xét chung tiết học.
- HS theo dõi.
-Theo dõi, 1 hs đọc các thông tin trong sgk -Về nhóm thảo luận
-Đại diện 1 số nhóm báo cáo kq’
-Các nhóm # nx, bổ sung
-Theo dõi, 1 hs đọc y/c và nd bt1
-Làm bài cn
-1 số hs trình bày kq’ của bài tập
-Lớp nx, bổ sung
-Theo dõi, 1 hs đọc y/c và nd bt3
-Về nhóm làm bài
-Đại diện các nhóm báo cáo kq’
-Các nhóm # nx, bổ sung
-2 hs đọc lại nd ghi nhớ bài học
.
Thứ ba ngày 14 tháng 4 năm 2009
MÔN: CHÍNH TẢ (Nghe - viết) Bài dạy: : CÔ GÁI TƯƠNG LAI
Tg: 36’
I Mục tiêu:
-Nghe-viết chính xác, trình bày đúng chính tả bài “Cô gái tương lai”
-Tiếp tục luyện viết hoa đúng tên các huân chương, danh hiệu, giải thưởng, biết 1 số huân chương của nước ta
II Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập Tiếng Việt 5, tập 2.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Ổn định: 1’
2 Bài cũ: (5’) 3 hs lên bảng viết, lớp viết nháp: Anh hùng Lao động, Huân chương Lao động, Giải thưởng
Hồ Chí Minh
3 Bài mới:
1’
18’
a Giới thiệu bài:
-Nêu mục đích, yêu cầu của tiết dạy
b Hoạt động 1: Hd nghe -viết chính tả.
-Hd nx chính tả: y/c:
-Đọc bài chính tả
?Bài chính tả nói điều gì?
-Hd viết đúng: in-tơ-nét, Ốt-xtrây-li-a, Nghị viện Thanh
niên…
- theo dõi
-2 hs đọc lại bài chính tả, lớp theo dõi
-Theo dõi, phát biểu
-Đọc thầm lại bài chính tả, viết vào sổ tay chính tả những từ khó
Trang 43’
-Nghe-viết: Đọc bài cho hs viết
- Chấm 7 bài, nhận xét
c Hoạt động 2: Luyện tập
Bài2: y/c: Làm bài theo cặp
-Hd làm bài:
+Tìm tên các huân chương, danh hiệu
+?Hãy nêu các viết hoa tên các huân chương, danh hiệu
ấy?
-Nx, đánh giá, chốt lại lời giải
Bài 3: Y/c làm bài cn
-Đ/án: a – Huân chương Sao vàng
b – Huân chương Quân công
c – Huân chương Lao động
-Nx, chữa bài
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học.
-Ghi nhớ quy tắc viết hoa danh từ riêng
- HS viết chính tả
- Soát lỗi
- 1 HS đọc yêu cầu và nd bài tập, lớp theo
dõi trong sgk
- Đọc thầm lại, trao đổi theo cặp và làm bài.
-Nối tiếp phát biểu ý kiến
-Nx, chữa bài
-Trao đổi, phát biểu
-Nhắc lại quy tắc viết hoa tên các huân chương, huy chương, giải thưởng
-1 hs đọc y/c và nd bt, lớp theo dõi
-Làm bài cn, 3 hs lên bảng làm bài
-Nx, chữa bài
MÔN: TOÁN
Tg: 40’
Bài dạy: ÔN TẬP VỀ ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH
I Mục tiêu:
-Củng cố về quan hệ giữa mét khối, đề-xi-mét khối, xăng-ti-mét khối
-Viết số đo thể tích dưới dạng số thập phân, chuyển đổi số đo thể tích
II Đồ dùng dạy - học:
-Bảng lớp
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Oån định: 1’
2 Bài cũ: (5’) Hãy kể tên các đơn vị đo thể tích đã học.
T
1’
30’
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
b.Hd luyện tập:
Bài 1,: Kẻ bảng trả lời bt1 (trống) lên bảng
-Y/c làm bài cn
-Theo dõi làm bài
-Nx, chữa bài
Bài 2: Nêu y/c: Làm bài cn
-Nx, đánh giá
Bài 3: Y/c làm bài cn
-Theo dõi làm bài
- HS theo dõi
-1 hs đọc y/c và nd bt, lớp theo dõi
-Làm bài cn, 3 hs nối tiếp lên bảng điền kq’ 1m3 = 1000dm3 = 1000000cm3
1dm3 = 1000cm3 ; 1dm3 = 0,001m3 1cm3 = 0,001dm3
-Nx, chữa bài
-Làm bài cn, 1 số hs lên bảng làm bài
Vd: 0,5 m3 = 500 dm3 ; 0,2 dm3 = 200 cm3
3 m3 2 dm3 = 3002 dm3
-Nx, chữa bài
-Làm bài cn, 1 số hs lên bảng làm bài
Vd: 6272 dm3 = 6,272 m3
Trang 53’ -Nx, chữa bài.4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận chung xét tiết học
-Về nhà làm bt trong VBT Toán
3670 cm3 = 3,670 dm3 -Nx, chữa bài
.
MÔN: TẬP ĐỌC Tg: 40’
Bài dạy: TÀ ÁO DÀI VIỆT NAM
I Yêu cầu:
-Đọc lưu loát bài văn (hs yếu), đọc lưu loát, rõ ràng, diễn cảm bài văn với giọng nhẹ nhàng, cảm hứng ca ngợi, tự hào
-Hiểu ý nghĩa của bài: Sự hình thành chiếc áo dài tân thời từ chiếc áo dài cổ truyền; Vẻ đẹp kết hợp nhuần nhuyễn giữa phong cách dân tộc tế nhị, kín đáo với phong cách hiện đại phương tây của tà áo dài Việt Nam; Sự duyên dáng, thanh thoát của phụ nữ Việt Nam trong tà áo dài
II Đồ dùng dạy - học:
-Tranh mh bài đọc trong sgk
III Các hoạt động dạy - học:
1 Oån định: 1’
2 Kiểm tra bài cũ: (5’) 2 hs đọc lại bài Thuần phục sư tử.
3 Bài mới:
1’
10’
9’
11’
a Giới thiệu bài: - Giới thiệu trực tiếp bài tập đọc.
b Hoạt động 1: Luyện đọc.
- Chia đoạn, mỗi lần xuống dòng là một đoạn, hd đọc:
-Theo dõi, sửa lỗi phát âm cho hs
- Hướng dẫn HS nắm nghĩa từ (chú giải trong sgk) và 1
số từ ngữ: thế kỉ XIX, thế kỉ XX, …
-Theo dõi, nx
-Đọc mẫu diễn cảm bài văn
c Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
?Chiếc áo dài có vai trò thế nào trong trang phục của
phụ nữ Việt Nam xưa?
?Chiếc áo dài tân thời có gì khác so với chiếc áo dài cổ
truyền?
?Vì sao áo dài được coi là biểu tượng cho y phục
truyền thống của Việt Nam?
?Em có cảm nhận gì về vẻ đẹp của người phụ nữ Việt
Nam trong tà áo dài?
* Nx, chốt ý: Sự hình thành chiếc áo dài tân thời VN;
Vẻ đẹp của người phụ nữ VN trong tà áo dài,…
d Hoạt động 3: Luyện đọc lại.
-Y/c đọc và tìm giọng đọc diễn cảm
-Hd đọc dc đoạn 1 và 4
-Theo dõi
-1 hs khá đọc cả bài, lớp theo dõi
-Qs, nói nd tranh minh họa
-Theo dõi, luyện đọc
- HS luyện đọc nối tiếp từng đoạn.(2L).
- 1 hs đọc phần Chú giải, lớp theo dõi
- HS luyện đọc theo cặp.
- 1 HS đọc cả bài
-Đọc thầm đoạn 1,2 của bài văn, trả lời (dành cho hs yếu)
-Đọc thầm đ3 và trả lời
-Đọc thầm đoạn 4 và trả lời
-Trao đổi theo cặp, phát biểu
-Theo dõi
-5 hs nối tiếp đọc 5 đoạn của bài, lớp theo dõi, tìm giọng đọc dc
-Theo dõi, luyện đọc theo cặp
-3 hs thi đọc dc 2 đoạn văn
Trang 6- Nhận xét, đánh giá.
?Nd bài văn muốn nói điều gì?
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà đọc lại bài nhiều lần
-Lớp nx, bình chọn
-Phát biểu
Thứ tư ngày 15 tháng 4 năm 2009
MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Tg: 35’
Bài dạy: MRVT: NAM VÀ NỮ
I Mục tiêu:
-Nắm được một số từ ngữ chỉ những phẩm chất quan trọng nhất của nam và nữ Giải thích được nghĩa của các từ ngữ đó Biết trao đổi về những phẩm chất quan trọng mà một người nam, một người nữ cần có
-Biết các thành ngữ, tục ngữ nói về nam và nữ, về quan niệm bình đẳng nam-nữ, xác định được thái độ đúng đắn; không coi thường phụ nữ
II Đồ dùng dạy - học:
- Vở BT Tiếng Việt 5, tập 2
-Bảng lớp viết các từ ngữ chỉ phẩm chất quan trọng của nam và nữ
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Oån định: 1’
2 Kiểm tra bài cũ:(5’) 2 hs làm lại bt2,3 tiết ltvc trước.
T.
1’
25’
3’
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
b Hd làm các bài tập:
Bài 1: y/c: Làm bài theo cặp
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bài 2: y/c: Làm bài cn
- Nx, chữa bài
Bài 3: Y/c làm bài nhóm 2 bàn
-Theo dõi hs làm bài
-Nx, đánh giáù
4 Củng cố, dặn dò:
- Hệ thống lại nd bài học
- Nhận xét chung tiết học
- HS theo dõi
- 1 HS đọc yêu cầu của bài, lớp theo dõi
-Theo dõi hd
- Trao đổi thảo luận
-1 số hs nối tiếp nêu kq’ trước lớp
-Nx, chữa bài
- 1 HS đọc yêu cầu và nd bt, lớp theo dõi -Đọc thầm lại bài tập đọc: Một vụ đắm tàu và trả lời
-Nx, bổ sung
-Theo dõi, 1 hs đọc y/c và nd bt
-Theo dõi hd
-Về nhóm làm bài
-Đại diện 1 số nhóm nêu kq’ làm bài
- Nx, chữa bài
MÔN: TOÁN
Tg: 40’
Trang 7Bài dạy: ÔN TẬP VỀ ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH (tt)
I Mục tiêu:
-Củng cố về so sánh các số đo diện tích, thể tích
-Giải các bài toán có liên quan đến tính diện tích, thể tích các hình đã học
II Đồ dùng dạy - học:
-Bảng lớp
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Oån định: 1’
2 Bài cũ: (5’) Kiểm tra vbt của hs.
T
1’
30’
3’
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
b.Hd luyện tập:
Bài 1,: Chép nd bài tập lên bảng
-Y/c làm bài cn
-Theo dõi làm bài
-Nx, đánh giá
Bài 2: Nêu y/c: Làm bài cn
-Nx, đánh giá
Bài 3: Y/c làm bài cn
-Hd làm bài, y/c trao đổi theo cặp và nêu cách giải
-Nx, chữa bài
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận chung xét tiết học
-Về nhà làm bt trong VBT Toán
- HS theo dõi
-Làm bài cn, 2 hs nối tiếp lên bảng điền kq’ 8m25dm2 = 8,05m2 ; 7m35dm3 = 7,005m3
8 m25 dm2 < 8,5m2 ; 7 m35 dm3 < 7,5m3
8 m25 dm2 > 8,005m2 ; 2,94 dm3 > 2 dm394 cm3
-Nx, chữa bài
-2 hs đọc bài toán, lớp theo dõi
-Suy nghĩ, nêu cách giải
-Làm bài cn, 1 hs lên bảng giải
Giải Pt: 150 x 2 : 3 = 100 (m)
150 x 100 = 15000(m2)
15000 : 100 = 150 (lần)
60 x 150 = 9000 (kg)
9000 kg = 9tấn -Nx, chữa bài
-3 hs đọc bài toán, lớp theo dõi
-Trao đổi và nêu cách giải
Giải Pt: 4 x 3 x2,5 = 30 (m3)
30 x 80 : 100 = 24 (m3)
a 24m3 = 24000dm3 = 24000 (l)
b 4 x 3 = 12 (m2)
24 : 12 = 2 (m) -Nx, chữa bài
.
MÔN: ĐỊA LÝ
Tg: 35’
Bài dạy: CÁC ĐẠI DƯƠNG TRÊN THẾ GIỚI
I Mục tiêu: Học xong bài này, HS:
-Nhớ tên và xác định được vị trí của 4 đại dương trên quả địa cầu và trên bản đồ Thế giới
-Mô tả được một số đặc điểm của các đại dương (vị trí địa lí, diện tích)
-Biết phân tích bảng số liệu và bản đồ để tìm 1 số đặc điểm nổi bật của các đại dương
Trang 8II Đồ dùng dạy - học:
-Quả địa cầu, bản đồ Thế giới
-VBT của hs
III Các hoạt động dạy - học:
1 Oån định: ( 1’)
2 Bài cũ: (4’) 2 hs lên bảng chỉ bản đồ: Vị trí, giới hạn của châu Phi, nêu đặc điểm tự nhiên và khí hậu châu
Đại Dương và châu Nam Cực
3 Bài mới:
1’
12’
13’
3’
a Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
b Bài mới:
Hoạt động 1: Làm việc nhóm 4.
-Y/c: Tìm hiểu vị trí của các đại dương
-Nx, chốt lại : Sd quả địa cầu, bản đồ thế giới
Hoạt động 2: Tìm hiểu 1 số đặc điểm của các đại
dương
-Y/c: Làm việc theo cặp
+Hãy xếp các đại dương theo thứ tự từ nhỏ đến lớn theo
diện tích
+Độ sâu lớn nhất thuộc về đại dương nào?
-Nx, KL: Thứ tự như sau: Thái Bình Dương, Đại Tây
Dương, Aán Độ Dương, Bắc Băng Dương Độ sâu lớn
nhất thuộc về Thái Bình Dương
-Y/c xác định trên quả địa cầu
-Nx, đánh giá
3 Củng cố, dặn dò:
- Hệ thống lại nd bài học
- Nhận xét chung tiết học
- HS theo dõi
-Theo dõi
-Các nhóm qs H1,2 trong sgk và hoàn thành bảng trong Bt1-VBT địa lí 5
-Đại diện các nhóm báo cáo kq’ làm việc -Nx, bổ sung
-Theo dõi, 1 hs đọc bảng số liệu trong sgk -Từng cặp hs dựa vào bảng số liệu và thảo luận
-Đại diện s số cặp báo cáo kq’
-Lớp nx, bổ sung
-Theo dõi
-1 vài hs nối tiếp lên bảng chỉ quả địa cầu và mô tả các đại dương theo thứ tự vị trí địa lí và diện tích
-Lớp nx, góp ý
.
MÔN: KỂ CHUYỆN
Tg: 38’
Bài dạy: KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
I Mục tiêu:
-Biết tìm và kể lại bằng lời của mình 1 đoạn (hs yếu), một câu chuyện đã được nghe hay được đọc về một nữ anh hùng hoặc một phụ nữ có tài
-Biết trao đổi với các bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện
-Chăm chú nghe bạn kể chuyện, nhận xét đúng lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy - học:
-Một số sách báo, truyện có nd liên quan đến chủ đề k/c (gv và hs sưu tầm)
- Bảng lớp ghi đề bài và tiêu chí đánh giá bài k/c
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Oån định: (1’)
Trang 92 Kiểm tra bài cũ: (5’) 2 hs kể lại câu chuyện : Lớp trưởng lớp tôi
1’
7’
20’
4’
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Nêu nv của tiết học.
b Hoạt động 1: Tìm hiểu y/c của đề bài
- Chép đề bài lên bảng, hd tìm hiểu y/c của đề bài.
-Gạch chân những từ ngữ quan trọng (đã nghe, đã
đọc, một nữ anh hùng, một phụ nữ có tài)
-Lưu ý hs: Tìm kể đúng câu chuyện đã nghe hoặc đã
đọc … , y/c hs yếu kể được 1 đoạn là được Kể được
câu chuyện ngoài chương trình sgk sẽ được đánh giá
cao hơn
c Hoạt động 2: HS kể chuyện
* Nêu y/c:
- Yêu cầu HS kể chuyện theo cặp
- GV tổ chức cho HS thi kể chuyện trước lớp (Nêu
tiêu chuẩn đánh giá bài kc)
- GV nhận xét , đánh giá
3 Củng cố - dặn dò :
- GV nhận xét chung tiết học
- Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe
- 1 HS theo dõi
-2 hs đọc đề bài, lớp theo dõi.
-4 hs nối tiếp đọc 4 gợi ý trong sgk, lớp theo dõi, đọc thầm lại
-Đọc thầm lại gợi ý 1, tìm câu chuyện sẽ kể -1 số hs nối tiếp giới thiệu câu chuyện của mình
-1 hs đọc lại gợi ý 2 trong sgk
-Hs tập kc theo cặp, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
-1 số hs thi kể câu chuyện, của mình, kể xong, nói ý nghĩa câu chuyện
-Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Nx, bình chọn bạn kể hay
.
MÔN: KHOA HỌC
Tg: 35’
Bài dạy: SỰ SINH SẢN CỦA THÚ
I Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:
-Bào thai của thú phát triển trong bụng mẹ
-So sánh và tìm ra sự giống và khác nhau trong chu trình sinh sản của thú và chim
-Kể tên một số loài thú thường đẻ mỗi lứa một con, một số loại thú đẻ mỗi lứa nhiều con
-Yêu thích tìm hiểu khoa học
II Đồ dùng dạy - học:
-Tranh ảnh trong sgk trang 120, 121
-VBT của hs, phiếu học tập cho HĐ1
III Các hoạt động dạy - học:
1 Oån định: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (5’) ?Thình bày chu trình sinh sản của chim?
T
1’
15’
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
-Nêu y/c, nhiệm vụ của bài học
b Bài mới :
Hoạt động 1: Làm việc 6 nhóm.
-Y/c: Qs và trả lời:
?Bào thai của thú được nuôi dưỡng ở đâu?
- HS theo dõi
-Theo dõi
-Quan sát các hình trong sgk, dựa vào sự hiểu
Trang 103’
?Chỉ và nói tên một số bộ phận của thai mà bạn thấy?
Bạn có nhận xét gì về hình dạng của thú con và thú
mẹ?
?Thú con được sinh ra, thú mẹ nuôi bằng gì?
?So sánh sự sinh sản của thú và chim, bạn có nhận xét
gì?
*Nx, chốt lại:
Hoạt động 2: Làm việc nhóm 4.
-Nêu y/c Thi kể tên các thú thường đẻ mỗi lứa một con,
một số loại thú đẻ mỗi lứa nhiều con
-Nx, chốt lại:
4 Củng cố, dặn dò:
- Hệ thống lại nd bài học
-Về nhà chuẩn bị trước bài: Sự sinh sản và nuôi, dạy
con của 1 số loài thú
- Nhận xét chung tiết học.
biết của bản thân, trao đổi và thảo luận -Đại diện các nhóm nối tiếp báo cáo kq’ -Nx, bổ sung
-Theo dõi
-Về nhóm làm việc
-2 nhóm thi kể trước lớp
-Nx, góp ý
-2 hs đọc mục Bạn cần biết trong sgk
Thứ năm ngày 16 tháng 4 năm 2009
MÔN: TẬP LÀM VĂN
Tg:40’
Bài dạy: ÔN TẬP VỀ TẢ CON VẬT
I Mục tiêu:
-Củng cố hiểu biết về văn tả con vật: Cấu tạo của bài văn tả con vật, trình tự miêu tả, những giác quan được
sd để quan sát, phép tu từ so sánh và nhân hoá được sử dụng khi miêu tả con vật
-Hs viết được 1 đoạn văn ngắn (khoảng 5 câu) tả hình dáng hoặc hoạt động của con vật mà mình yêu thích
II Đồ dùng dạy - học:
- Vở bài tập Tiếng Việt 5, tập 2, bảng phụ ghi sẵn các kiến thức cần ghi nhớ về văn tả con vật
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Oån định: 1’
2 Bài cũ: (5’) 2 hs đọc đoạn văn viết lại tiết học trước.
T
G
1’
28’
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
b Hd luyện tập:
* Bài tập 1: Nêu y/c: Làm bài cn (15’)
-Đưa bảng phụ ghi sẵn các kiến thức cần ghi nhớ về
văn tả đồ vật
-Y/c làm bài tập
-Nx, chốt lại:
+a Bài văn gồm 4 đoạn, Đ1(mở bài, giới thiệu sự
xuất hiện của chim họa mi vào các buổi chiều), Đ2-tả
tiếng hót đặc biệt của chim họa mi vào buổi chiều,
Đ3-tả cách ngủ rất đặc biệt của họa mi trong đêm,
Đ4(kết bài, tả cách hót chào nắng sớm rất đặc biệt
- HS theo dõi
-2 hs nối tiếp đọc y/c và nd bt1, lớp theo dõi -2 hs nhìn bảng phụ, đọc, lớp theo dõi
-Đọc thầm lại y/c của bt, suy nghĩ làm bài -Phát biểu ý kiến
-Nx, góp ý -Theo dõi