1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Test nhi HMu 4

14 87 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 79,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trẻ trai nhiền hơn gái Câu 2: Chọn Đ/S A.Dấu hiệu mạch chậm trong ngộ độc atropin B.Thở nhanh trong ngộ độc aspirin C.Tìm dấu hiệu "chỉ đỏ" để xác định nguyên nhân ngộ độc D.Mạch chậm tr

Trang 1

CẤP CỨU Ngộ độc Câu1: Ngộ độc cấp

a trẻ lớn dễ phát hiện nn, trẻ tự tử

b trẻ trai nhiền hơn gái

Câu 2: Chọn Đ/S

A.Dấu hiệu mạch chậm trong ngộ độc atropin

B.Thở nhanh trong ngộ độc aspirin

C.Tìm dấu hiệu "chỉ đỏ" để xác định nguyên nhân ngộ độc

D.Mạch chậm trong ngộ độc thuốc ngủ

Câu 3: Nguyên nhân gây co đồng tử, trừ :

A.Thuốc phiện

B.Sái thuốc phiện

C.Belladon

D.Pilocarpin

Câu 4: Biểu hiện mạch nhanh thường gặp trong ngộ độc cấp do các nguyên nhân sau, TRỪ:

A.Ngộ độc nhóm Xanthin

B.Ngộ độc Theophylin

C.Ngộ độc Quinin

D.Quá liều thuốc an thần kinh

E.Tăng đường huyết

F.Ngộ độc CO2

G.Ngộ độc Phospho hữu cơ

Trang 2

Câu 5: Đồng tử co nho đối xứng hai bên gặp trong trừ: A.Tổn thương gian não

B.Tổn thương cầu não

C.Viêm dây thần kinh thị giác

D.Ngộ độc morphin

Câu 6: Các chống chỉ định gây nôn ở trẻ bị ngộ độc cấp là: A.Ngộ độc hydrocacbon

B.Chất ăn mòn mạnh

C.Trẻ sốt cao

D.Trẻ hôn mê

E.Trẻ co giật

F.Ngộ độc đến trước 6 giờ

Đáp án:

A.b+c+d+f

B.a+b+c+e

C.a+b+d+e

D.a+b+d+f

Câu 7: Ngộ độc cấp ở trẻ em thường gặp ở lứa tuổi:

A <1 tuổi

B 7-15 tuổi

C 1-7 tuổi

D Cả 3 ý trên

Trang 3

Câu 8: Biểu hiện co giật thường gặp trong ngộ độc cấp do các nguyên nhân sau, TRỪ:

A.Ngộ độc Strychnin

B.Ngộ độc Atropin

C.Ngộ độc Theophylin

D.Ngộ độc thuốc ngủ và các lại thuốc an thần

Câu 9: Liều độc paracetamol ở trẻ em:

A.>10mg/kg

B.> 15mg/kg

C.> 20mg/kg

D.> 30mg/kg/lần

Câu 10: Đặc điểm hôn mê do Aspirin:

A Nhịp tim nhanh

B Ức chế hô hấp

C Phù phổi

D Hạ HA

Câu 11: Sốt, thở nhanh, nhịp tim nhanh, co giật là các triệu chứng của hội chứng nào:

A Hội chứng gây mê

B Hội chứng kháng cholinergic

C Hội chứng tăng tiết acetyl cholin

D Hội chứng tăng chuyển hóa

Câu 12:Ngộ độc cấp Chọn Đ/S

A Trẻ lớn dễ phát hiện nguyên nhân, trẻ tự tử

B Trẻ trai nhiều hơn trẻ gái

Trang 4

C Dấu hiệu mạch chậm trong ngộ độc Atropin

D Thở nhanh trong ngộ độc Aspirin

E Tìm dấu hiệu chỉ đỏ để xác định nguyên nhân ngộ độc

F Mạch chậm trong ngộ độc thuốc ngủ

Tình trạng nặng

Câu 1: Đánh giá tình trạng nặng, TRỪ

A.nguy cơ suy hô hấp nặng

B.nguy cơ suy hô hấp

C.nguy cơ suy tuần hoàn

D.nguy cơ suy thần kinh trung ương

Câu 2: Dấu hiệu rất năng

A.Thở ồn ào

B.Co kéo cơ hh phụ

C.Thở rên

D.Khò khè

Câu 3: Đáp ứng thần kinh để đánh giá bệnh nhân hôn mê theo thang điểm Glasgow là:

A.Mắt mở, lời nói, vận động

B.Lời nói, vận động, đau

C.Mở mắt, lời nói, phản xạ đồng tử

D.Mở mắt, lời nói, đau

Câu 4: Thuốc hạ nhiệt độ có thể gây những tai biến sau:

A.Hạ nhiệt độ, suy thận, suy gan

B.Hạ nhiệt độ, xuất huyết, suy thận, suy gan, tan máu, dị ứng nặng

C.Hạ nhiệt độ, xuất huyết, suy thận, dị ứng nặng

Trang 5

D.Hạ nhiệt độ, suy thận, tiêu chảy, tan máu, dị ứng nặng

Câu 5: Các nguyên tắc thực hành điều trị khẩn cấp trước 1 bệnh nhân hôn mê, TRỪ:

A.Đảm bảo thông khí tốt

B.Đảm bảo tình trạng huyết động ổn định

C.Điều chỉnh rồi loạn nước điện giải và toan kiềm nếu có

D.Vận động thụ động tránh cứng khớp

Câu 6: Đánh giá ưu tiên trước một bệnh nhân hôn mê Trừ:

A.Hạ nhiệt độ

B.Suy hô hấp

C.Suy tuần hoàn

D.Tăng trương lực cơ

Câu 7: Về ngộ độc cấp.Đ/S:

A Gây nôn khi >6h

B Khám đầu tiên ở bệnh nhân ngộc độc cấp là chức năng sống

C Rửa dạ dày dùng được khi bênh nhân hôn mê

D Vàng da, xuất huyết thường do nấm độc

Câu 8: Suy hô hấp ảnh hưởng đến toàn thân.Đ/S:

A Trẻ kích thích, quấy khóc

B Da xanh tái

C Giảm nước tiểu

D Nhịp rất nhanh so vơi tuổi

Câu 9: Đánh giá nguy cơ suy tuần hoàn sớm dựa vào các dấu hiệu trừ:

A Hạ HA

B Refill kéo dài

Trang 6

C Nhịp tim nhanh

D Nước tiệu giảm

Câu 10 Chống chỉ định của gây nôn trừ:

A Sốt cao

B.Chất ăn mòn

C Hidrocacbon

D Hôn mê, co giật

Câu 11: Khi tăng ngưỡng thân nhiệt ở trẻ em, sẽ phản ứng Đ/S

a Tăng thải nhiệt

b Tăng giữ nhiệt

c Tăng tạo nhiệt

d Giữ nguyên nhiệt

Câu 12: điều trị hạ nhiệt độ ở trẻ sơ sinh, trừ

a Phòng kín nhiệt độ 28-35 độ

b Ngủ cùng mẹ

c Truyền dịch

d Cho trẻ bú đầy đủ

Câu 13: Các chống chỉ định gây nôn ở trẻ bị ngộ độc cấp là: a) Ngộ độc hydrocacbon

b) Chất ăn mòn mạnh

c) Trẻ sốt cao

d) Trẻ hôn mê

e) Trẻ co giật

f) Ngộ độc đến trước 6 giờ

Trang 7

a b+c+d+f

b a+b+c+e

c a+b+d+e

d a+b+d+f

Câu 15: liều tấn công NAC trong ngộ độc paracetamol :

A 120

B 140

C 160

D 200

Câu 16: Nguyên nhân ngộ độc, trừ:

A. Người lớn vô tâm

B. Dễ tìm nguyên nhân ở trẻ lớn, tự tử

C. Nam>nữ

D.Gặp ở mọi lứa tuổi

Câu 17: Gây nôn ở BN hôn mê bắt buộc kèm điều kiện nào?

A Đặt nội khí quản

B Người hỗ trợ

C Có đường truyền tĩnh mạch

D Cấp cứu kịp thời

Câu 18 Đặc điểm của ngộ độc cấp ở trẻ em,TRỪ:

A Tuổi có thể gặp bất cứ tuổi nào

B Trẻ lớn dễ phát hiện nguyên nhân vì tự tử

C Chủ yếu do sự vô ý thức của người lớn

Câu 19 Đặc điểm ngộ độc các thuốc (Đ/S)

A Ngộ độc Aspirin gây thở nhanh

B Ngộ độc thuốc phiện gây co đồng tử

C Ngộ độc belladon gây co đồng tử

Câu 20 Nguyên nhân nào sau đây gây co đồng tử, TRỪ:

A Thuốc phiện

B Morphin

C Belladon

Trang 8

D Pilocarpin

Câu 21 Yếu tố nào sau đây làm tăng nguy cơ NK bệnh viện (Đ/S)

A Nằm viện > 1 tuần

B Cán bộ y tế không rửa tay sau mỗi lần thăm khám bệnh nhân

C Tiêm một mũi kim

D Dụng cụ y tế không vô khuẩn

Câu 22: Liều độc paracetamol ở trẻ em:

A >10mg/kg

B > 15mg/kg

C > 20mg/kg

D > 30mg/kg

Câu 23: Liều lượng thuốc hạ sốt Paracetamol dùng cho trẻ theo đường uống

và đường hậu môn là:

A 15 – 20 mg/kg/lần

B 10 – 15 mg/kg/lần

C 20 – 25 mg/kg/lần

D 5 – 10 mg /kg/lần

TIÊM CHỦNG Ở TRẺ EM

1. Vắc xin chia làm bao nhiêu loại

A 2 loại

B 3 loai

C 4 loại

D 5 loại

2. Vaccin nào sau đây là vắc xin sống

A Ho gà

B Bạch hầu

C Uốn ván

D Lao

3. Vaccin nào sau đây là vaccine bất hoạt toàn bộ

Trang 9

A HAV

C Uốn ván

4. Vaccin MMR là vắc xin phối hợp phòng các bệnh nào sau đây, ngoại trừ

A Sởi

B Quai bị

C Ho gà

D Rubella

5. OPV là vaccine gì, chọn câu đúng nhất

A Vaccine sống giảm độc lực

B Vaccine bại liệt dạng tiêm

C Vaccin bại liệt đường uống

D A và B đúng

E A và C đúng

6. Vaccin JE mới( viêm não Nhật Bản)

A Vaccin sống giảm độc lực

B Vaccin bất hoạt một phần

C Vaccin bất hoạt toàn bộ

D Tất cả đều sai

7. Chỉ định tạm hoãn của tiêm chủng, ngoại trừ

A Trẻ đang điều trị các thuốc ức chế miễn dịch

B Tiền sử động kinh

C Trẻ đang sốt cao trên 39*C kèm co giật

D Trẻ có tim bẩm sinh

8. Vaccin nào được tiêm ngay sau khi trẻ sinh

A BCG(lao) và bạch hầu

B VGB và bạch hầu

C VGB và BCG

D VGA và VGB

9. Yêu cầu tiêm chủng của trẻ, ngoại trừ

A Tiêm 4 mũi vaccine VGB

B Tiêm VGB và BCG trong 24h sau sinh

C Tiêm 3 lần vaccine bại liệt

D Tiêm 3 mũi HiB

10. Về vaccine OPV( bại liệt)

A Dùng đường tiêm 1 mũi duy nhất lúc 2 tháng tuổi

B Dùng đường tiêm 3 mũi lúc 2 tháng, 3 tháng và 4 tháng tuổi

C Uống 1 liều duy nhất lúc 2 tháng tuổi

Trang 10

D Uống 3 liều vào 2 tháng, 3 tháng và 4 tháng tuổi

11. Yêu cầu đối với vaccine sởi

A Tiêm 1 liều vào 9-12 tháng tuổi

B Tiêm 2 liều, liều 1 vào 9-12 tháng tuổi, liều 2 phải tiêm sau liều 1 ít nhất 30 ngày

C Tiêm 2 liều lúc 9 tháng và 18 tháng tuổi

D Tất cả đều Sai

12. Vaccin 5 trong 1

A BH-HG-UV-VGA-VGB

B BH-HG-UV-VGB-HiB

C BH-HG-UV-Sởi-Quai bị

D BH-HG-UV-Sởi-Rubella

13. Vaccin DPT phòng các bệnh gì

A Sởi- Quai bị-Rubella

B VGB-BCG-HiB

D Bại liệt-Sởi –Quai bị

14. Hạ nhiệt đọ tại nách là:

A <=35

B <=35,5

C <=36

D <=36,5

ĐẶC ĐIỂM BỘ MÁY TIÊU HÓA TRẺ EM

1 Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm cấu trúc miệng của trẻ em

A Môi dày

B Hốc miệng nhỏ

C Xương hàm dưới ít phát triển

D Lưỡi rộng, dày

2 Đặc điểm niêm mạc miệng trẻ em

A Mềm mại, có nhiều mạch máu

B Niêm mạc khô

C Có hạch Bonard dọc đường giữa vòm khẩu cái ở trẻ sơ sinh

D Tất cả đều đúng

3 Đặc điểm tuyến nước bọt trẻ em, chọn câu Sai

Trang 11

A 3-4 tháng đầu lượng nước bọt bài tiết ít

B 4-5 tháng có hiện tượng tăng bài tiết nước bọt sinh lý

C Trẻ suy dinh dưỡng nước bọt bài tiết nhiều hơn

D Nước bọt ít men tiêu hóa tinh bột

4 Đặc điểm của nước bọt trẻ em

A Kiềm nhẹ

B Ít amylase, maltase

C Có lipase phân giải lipid

D Tất cả đều đúng

5 Động tác mút có từ tuần thai thứ

6 Trẻ khỏe mạnh bắt đầu mọc răng từ

A Tháng thứ 6

B Tháng thứ 7

C Tháng thứ 8

D Tháng thứ 9

7 Trẻ mọc xong hết răng sữa khi trẻ được

A 18 tháng

B 20 tháng

C 22 tháng

D 24 tháng

8 Đặc điểm thực quản ở trẻ em, chọn câu Sai

A Niêm mạc nhiều mạch máu

B Tổ chức đàn hồi phát triển

C Ít tổ chức tuyến

D Vách thực quản mỏng hơn người lớn

9 Đặc điểm giải phẫu của dạ dày

A Nằm ngang, hình tròn

B Các phần đáy và hang vị đã hình thành nhưng các tổ chức tuyến chưa phát triển nhiều

C Các cơ tâm vị, môn vị yếu

D Tất cả đều đúng

10 Sự co bóp tống thức ăn khỏi dạ dày quan sát thấy ở tuần thai thứ

Trang 12

ĐAU BỤNG

1 Các nguyên nhân đau bụng ngoại khoa cấp tính ở trẻ em(Đ/S)

A.Viêm ruột hoại tử

B.Viêm phúc mạc

C.Thoát vị bẹn nghẹt

D.Viêm túi thừa merkel

2 Các nguyên nhân gay đau bụng cấp kèm sốt ở trẻ em(Đ/S)

A Viêm thùy dưới phổi phỉa

B Viêm dạ dày tá tràng cấp

C Đau bụng do giun

D Viêm dạ dày ruột cấp

3 Đau bụng kéo dài được định nghĩa là(Đ/S)

A.Đau bụng trên 1 đợt/ tháng và kéo dài trên 3 tháng

B.Đau bụng 3 đợt / tháng và kéo dài trên 3 tháng

C.Không ảnh hưởng đến các hoạt động bình thường của trẻ

D.Chẩn đoán khi trẻ 4-16 tháng tuôi

4.Nguyên nhân đau bụng ngoại khoa cấp tính hay gặp nhất ở trẻ 2-5 tuổi A.Viêm ruột thừa

B.Tắc ruột

C.Viêm túi thừa Merkel

D.Xoắn ruột

5.Khi thăm khám một trẻ bị đau bụng, có thể làm tất cả những điều sau, trừ:

A Thăm khám phổi

Trang 13

B CHụp UIV

C Đo điện não đồ(EEG)

D Cho trẻ thuốc giảm đau

6 Những trường hợp sau đây đều có thể gây nên đau hố chậu P, trừ

A Viêm hạch mạc treo

B Viêm đáy phổi phải

C Viêm cơ đái chậu

D Viêm tụy cấp

7 Đau bụng tái diễn có thể do các nguyên nhân sau Trừ:

A Viêm mao mạch dị ứng

B Nhiễm trùng da do liên cầu

C Động kinh

D Viêm thận bể thận

8 Trẻ nữ 11 tuổi, đau bụng thành cơn quanh rốn 2 ngày trước khi vào khoa cấp cứu, 6 tiếng sau khi vào viện, trẻ buồn nôn và nôn 1-2 lần Trẻ đã đại tiện được 2 lần, phân mềm, không có máu và cũng không làm giảm đau bụng Trẻ tự đi một cách chậm chạp đến khám và nằm yên trên giường bệnh, Khám thấy ấn đau và phản ứng thành bụng toàn ổ bụng, vị trí đau nhất là góc phần tư dưới bên phải, chẩn đoán:

A Viêm tiểu khung

B Vỡ chửa ngoài tử cung

C Bệnh crohn

D Viêm ruột thừa

9 Trẻ nam 7 tuổi có đau bụng bên phải và sốt 38,9*C Mẹ trẻ kể rằng 2 ngày nay trẻ ăn kém và ho, hôm nay trẻ đi ngoài 2 lần phân nát, khám thấy trẻ sốt

Trang 14

38,7*C, nhịp tim 120l/p thở 50l/p Nghe phổi thấy giảm thông khí, bụng ấn đau lan tỏa và có giảm nhu động ruột CLS nào sau đây có khả năng cao nhất giúp chẩn đoán xác định

A CT ổ bụng

B XQ ngực

C Chức năng gan

D Tìm bạch cầu trong phân

Ngày đăng: 03/12/2020, 20:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w