Là bệnh gây biến chứng nặng, hay gặp tràn dịch màng phổi, viêm khớp, phát ban.. VPQP là bệnh viêm tại vị trí nào trong các vị trí sauA. Trạng thái viêm của tổ chức não do virus gây ra, s
Trang 1Viêm phế quản phổi
Phần I Câu hỏi đúng sai
1 Nguyên nhân gây VPQP chủ yếu là virus, chiếm 60-70% Thường gặp là virus hợp bào hô hấp, cúm,
adenovirus, mycoplasma.
2 Bệnh VPQP là bệnh chỉ gặp ở trẻ em, là 1 trong những nguyên nhân chính gây tử vong ở trẻ nhỏ, đặc biệt là trẻ <5t.
3 Nhiếm Mycoplasma thường gặp ở trẻ trên 3 tuổi.
4 Trong giai đoạn toàn phát triệu chứng cơ năng của bệnh là:
A Dấu hiệu viêm long đường hô hấp trên: ho, ngạt mũi, chảy nước mũi.
B Trẻ sốt nhẹ hoặc sốt cao liên tục.
C Ho khan.
D Ho xuất tiết đờm.
E Khó thở, cánh mũi phập phồng, đầu gật gù theo nhịp thở, RLLN.
F Nghe phổi có rale ẩm nhỏ hạt 1 hoặc 2 bên phổi.
5 Trong VPQP không bao giờ nghe thấy rale rít, rale ngáy Nếu có phải nghĩ tới bệnh khác.
6 Khám LS có thể phát hiện hội chứng đông đặc trong VPQP.
7 Hình ảnh điển hình cảu phim X-quang trong VPQP là:
A Đám mở nhỏ không đều.
B Đám mở nhỏ đồng đều.
C Rải rác 2 phổi.
D Tập trung chủ yếu vùng rốn phổi cạnh tim.
E Không bao giờ tập trung ở một thùy hoặc 1 phân thùy.
8 Xẹp phổi là biến chứng hay gặp nhất trong VPQP, đặc biệt cần chú ý ở trẻ sơ sinh vì đường thở của trẻ này rất nhỏ, dễ bị bít tắc do phù nề niêm mạc phế quản và xuất tiết dịch trong long phế quản.
9 VPQP không bao giờ gây biến chứng tràn khí, tràn dịch màng phổi.
10 Viêm phế quản phổi là bệnh viêm các tiểu phế quản, phế nang và các tổ chức xung quanh phế nang, rải rác 2 phổi, làm rối loạn trao đổi khí, tắc nghẽn đường thở, dễ gây SHH và tử vong.
11 Về VPQP do virus:
A Là nguyên nhân thường gặp nhất.
B Các dấu hiệu thở nhanh, RLLN thương xuất hiện muộn trong giai đoạn toàn phát.
C Thường có tiền triệu viêm long đường hô hấp trên.
Trang 2D Không có tiếng khò khè.
E Xquang thường có hình ảnh ứ khí nặng.
F Bạch cầu mấu ngoại biên tăng cao, chủ yếu là lympho.
G Chẩn đoán dễ dàng nhờ vào các triệu chứng lâm sàng rất đặc trưng.
12 VP do My coplasma:
A Là nguyên nhân chính gây bệnh ở trẻ tuổi học đường và thanh niên.
B Các triệu chứng xuất hiện đột ngột: đâu đầu, sốt, đâu bụng, cháy nước mũi, ho, khan tiếng.
C Hạch rốn phổi gặp ở 90% các trường hợp.
D Là bệnh gây biến chứng nặng, hay gặp tràn dịch màng phổi, viêm khớp, phát ban.
E Chẩn đoán xác đinh dựa vào chụp X-quang.
F Điều trị bằng nhóm kháng sinh macrolid như arithromycin, clarithromycin
13 Ho trong VPQP do Mycoplasma:
A Ho nhẹ trong 2 tuần đầu.
B Ho tiến triển nặng dần trong 2 tuần đầu.
C Ho giảm từ từ trong 3-4 tuần sau.
D Ho lúc đầu không có đờm, sau đó có đờm vàng xanh.
E Nghe phổi có rale nổ hoặc rale ẩm nhỏ hạt 2 thì.
14 VPQP do Pneumococus:
A Thường xảy ra ở trẻ lớn.
B Bệnh khởi phát đột ngột với dấu hiệu sốt cao.
C Bệnh khởi phát bằng viêm long đường hô hấp trên nhẹ rồi từ từ sốt cao.
D Khám thực thể có thể thấy hội chứng đông đặc.
D X-quang phổi thường có hình ảnh xẹp phổi.
E Điều trị bwangf kháng sinh penicillin V.
Trang 316 VPQP do HI:
A HI typ 1 là 1 nguyên nhân thường gặp và nặng ở trẻ em.
B Bệnh xảy ra vào mùa đông và mùa đông xuân.
C Biến chứng thường gặp là VMN, viêm màng ngoài tim, nhiễm trùng huyết.
C Chống nhiếm khuẩn D Điều trị các rối loạn điện giải, thăng bằng kiềm toan.
3 Theo khuyến cáo cảu Tổ chức y tế thế giới: Trong các ks sau, ks nào không dung trong trường hợp VPQP nhẹ?
A Amoxicilin C Benzyl penicillin
6 Bênh VPQP thường gặp ở lứa tuổi?
A SƠ sinh B < 1 tuổi
C Bú mẹ D < 5 tuổi
7 VPQP là bệnh viêm tại vị trí nào trong các vị trí sau? Chọn Sai?
A Phế quản trung bình B Phế quản nhỏ
C Phế nang D Các tổ chức xung quanh phế nang
8 Trong các tác nhân sau, tác nhân nào là KST hay gây VPQP?
A Pneumocystic jerus B Pneumocystic carinii
Trang 4C Pneumococus cattacera D Pneumococus carinii
9 Trong các triệu chứng sau Triệu chứng nào không có trong giai đoạn khởi phát?
A Dấu hiệu viêm long đường hô hấp trên
B Rối loạn tiêu hóa.
C Khó thở: thở nhanh, RLLN (+)
D Sốt nhẹ tăng dần hoặc sốt cao, mệt mỏi
10 Khi đếm nhịp thở cảu trẻ được 45 l/ph Trẻ ở lứa tuổi nào được coi là nhanh?
A 3 tuồi B 3 tháng C 3 tuần D 10 tháng
11 Trong các XN sau, XN nào cần làm để chẩn đoán xác định VPQP? Chọn Sai?
A X-quang B Khí máu C Sinh hóa máu: chức năng gan, thận D Bilan viêm
12 Có mấy biến chứng thường gặp khi trẻ bị VPQP nặng?
A 6 B 7 C 8 D 9
13 Hình ảnh X-quang trong VPQP do Mycoplasma hay gặp tổn thương ở thùy nào?
A Thùy trên B Thùy giữa
C Thùy dưới D Cả 3 thùy, hay gặp ở bên phải
14 Khi chẩn đoán VP do Mycoplasma, ưu tiên dung kháng sinh nhóm nào?
A Beta-lactam B Aminoglycosid
C Quinolon D Macrolid
15 Khi chẩn đoán VP do Pneumococus, ưu tiên dung ks nào?
A Penicillin G B Cephalosporin III
C Cả A và B đều đúng D Cả A và B đều sai.
16 Trong VP do Streptococus nhóm A, cần chọc dịch MP khi nào?
A Khi có TDMP B Khi TDMP mức độ nặng.
C Khi nghi ngờ TDMP D Không cần chọc, dịch sẽ tự hết sau điều trị bằng thuốc.
17 Viêm phổi do HI, ưu tiên dung ks nào?
A Cephalosporin B Imipenem
C Amoxicilin D vancomycin
18 Trong các biến chứng sau, biến chứng nào ít gặp khi trẻ bị VPQP do HI?
A Viêm màng não B Viêm cầu thận
C Viêm màng ngoài tim D Nhiễm trùng huyết.
Trang 519 Trẻ trai 6 tuổi, vào viện vì ho đờm trắng bọt trong ngày thứ 5 cảu bệnh kèm đâu đầu và sốt, khàn giọng Nghe phổi có rales nỏ và ẩm nhỏ hạt 2 thì Trẻ đc chẩn đoán sơ bộ là VPQP Vậy nguyên nhân nghĩ nhiều nhất
C Dịch não tủy D Soi phân tìm VK.
21 Nếu phát hiện và điều trị sớm, câc triệu chứng VPQP sẽ giảm sau?
A 3-4 ngày B 3-4 tuần
C 1-2 ngày D 1-2 tuần
22 Liều Amoxicilin tiêm điều trị VPQP nhẹ là?
A 100-200 mg/kg/ngày, 1 lần C 100-200 mg/kg/ngày, chia 2-3 lần
B 100-150 mg/kg/ngày, 1 lần D 100-150 mg/kg/ngày, chia 2-3 lần
23 Trong các thuốc sau, thuốc nào không sử dụng trong trường hợp trẻ bị VPQP nặng?
A Chloramphenicol B Co-trimoxazol
C Cephalosporin D Benzyl penicillin + Gentamycin
24 Trẻ sơ sinh, cân nặng dưới bao nhiêu sẽ là yếu tố thuận lợi bị bệnh VPQP?
A < 2000 gr B < 2500 gr
C < 2200 gr D <= 2500 gr
25 Trong các biến chứng sau, biến chứng nào ít gặp khi trẻ bị VPQP?
A Phù phổi cấp B Suy tim
C Sốc, trụy mạch D Nhiễm khuẩn huyết
26 Trong VP do Mycoplasma, hạch rốn phổi thương gặp ở bao nhiêu % bệnh nhân?
A 30% B 33%
C 35% D 40%
Trang 6VIÊM NÃO CẤP Ở TRẺ EM
A CÂU HỎI LỰA CHỌN
1 Viêm não là:
A Trạng thái viêm của tổ chức não, màng
não do nhiều căn nguyên gây ra
B Trạng thái viêm của tổ chức não do
virus gây ra, sau đó vi khuẩn và các căn
nguyên khác
C Trạng thái viêm của hệ thần kinh trung
ương nói chung do nhiều căn nguyên
3 Giai đoạn cuối của viêm não, thường có
thoái hóa, teo tổ chức chủ yếu nào
A Tổ chức não
B Nhân xám dưới vỏ
C Tổ chức thần kinh đệm
D Myelin
4 Bệnh não và viêm não
A Tương đương nhau, đồng nghĩa
B Giống trên lâm sàng
C Giống trên kết quả cận lâm sàng
D Giống trên duy nhất dịch não tủy
5 Phân loại viêm não tiên phát-thứ phát dựa
vào:
A Căn nguyên gây bệnh
B Tổn thương bệnh lý
C Thứ tự nhiễm khuẩn tại các cơ quan
D Đáp ứng điều trị thuốc kháng virus
không
6 Đâu không phải là căn nguyên viruss hay
gặp gây viêm não ở VN
A Ruộng lúa ngập nước
B Nước mưa trong vắt
C Rừng núi
D Nơi ẩm thấp, nhiệt độ cao
11 Đặc điểm hút máy loài muỗi trung gian truyền VNNB
A Hút ban đêm, ngoài nhà
B Hút cả ban ngày và ban đêm, ngoài nhà
C Hút ban đêm, cả trong và ngoài nhà
D Hút ban ngày, cả trong và ngoài nhà
12 Tại sao người là vật chủ cuối cùng của virus VNNB
A Virus không nhân lên đủ lượng để có thể truyền bệnh tiếp khi bị đốt
B Vì tỷ lệ tử vong cao khi bị bệnh
A Ngay sau vào cơ thể muỗi
B 1 tuần
C 2 tuần
D 1 tháng
Trang 714 Đâu không phải là con đường lây truyền
B Nhiễm khuẩn tiêu hóa cấp tính
C Tay chân miệng
21 Có bao nhiêu thể lâm sàng của bệnh cảnh
viêm não trẻ em:
A 2
B 3
C 4
D 5
22 Đâu không phải là tiêu chuẩn dịch não tủy
điển hình viêm não
A Dịch vẩn, áp lực bình thường/tăng
B Tế bào có thể lên đến vài chục, vài tram/mm3, chủ yếu bạch cầu đơn nhân
C Protein bình thường hoặc tăng nhẹ
D Glucose, muối thường bình thường
23 Đâu không phải xét nghiệm chẩn đoán xác định căn nguyên virus?
A Cấy DNT
B PCR DNT
C ELISA
D Phân lập virus
24 Điều nào không đúng
A XN DNT có ý nghĩa quan trọng trong chẩn đoán bệnh
B Nên chỉ định xét nghiệm DNT sớm khi nghi ngờ
C CCĐ chọc DNT khi bệnh nhân có dấu hiệu tăng áp lực nội sọ
D Chọc DNT không thể thiếu trong Nhiễm trùng thần kinh trung ương
25 Đâu là bệnh ít cần chẩn đoán phân biệt với viêm não nhất
A Động kinh
B Ngộ độc cấp
C Sốt cao co giật
D Hội chứng Reye
26 Khẳng định đúng về điều trị viêm não
A Đảm bảo các chức năng sống là quan trọng đầu tiên
B Viêm não chưa có phương pháp điều trịđặc hiệu
C Chống phù não: <anitol 20% 1g/kg truyền tĩnh mạch 30phút từ 3-5 lần/24h
D Chống co giật bằng Diazepam đường tĩnh mạch là tối ưu nhất cho thể co giật
27 Liều Acyclovir điều trị herpes?
B Mũi 1: Bắt buộc trong năm đầu
C Mũi 2: sau mũi 1 một tháng
D Mũi 3: sau mũi 2 sáu tháng
29 Tay chân miệng hay gây tổn thương não tại
vị trí nào?
Trang 8A Thân não
B Khu trú 1 bên bán cầu
C Vỏ não nhân dưới vỏ
D Chất trắng vỏ não
30 Herpes thường gây tổn thương ở đâu
A Thân não
B Khu trú 1 bên bán cầu
C Vỏ não nhân dưới vỏ
D Chất trắng vỏ não
31 Virus viêm não nhật bản thường gây tổn thương ở đâu
A Thân não
B Khu trú 1 bên bán cầu
C Vỏ não nhân dưới vỏ
D Chất trắng vỏ não
Trang 9PHẦN B CHỌN ĐÚNG/SAI
1 Viêm não là một cấp cứu nhi khoa
2 Cơ chế gây viêm não do tác nhân gây bệnh tác động trực tiếp vào hệ thần kinh trung ương
3 Tổn thương cơ bản tổ chức thần kinh lần lượt theo thời gian: phù nề-viêm-hoại tử
4 Loại muỗi truyền bệnh viêm não Nhật Bản có khả năng truyền virus cho thế hệ sau
5 Có 1 tỷ lệ đáng kể trẻ mắc viêm não không tìm ra căn nguyên
6 Tùy theo loại virus gây viêm não, các yếu tố dịch tễ sẽ khác nhau theo nguồn bệnh, vector truyền, mùa, tuổi, giới, chu kỳ dịch tễ, tính chất dịch
7 Tổn thương não do Herpes thường có co giật
8 Di chứng của Viêm Não Nhật Bản gần như 100%
9 Cần phục hồi chức năng sớm cho trẻ bị di chứng sau viêm não khi lâm sàng ổn định Với Viêm não nhật bản, sau 1 năm, các tổn thương hầu như không hồi ohucj
10 Làm xét nghiệm PCR thấy kháng thể IgM (+) định hướng tổn thương cấp tính
11 Phương pháp chống phù não
- Nằm đầu cao 15-30 độ
- Thở Oxy
- Manitol 20%
- Có thể dùng Dexamethason tĩnh mạch chậm một vài ngày đầu
- Cần theo dõi lâm sàng và điện giải đồ trong quá trình truyền dịch
12 Đâu là DNT ủng hộ cho viêm não Herpes
- Sau 10 phút còn co giật, cho liều lần 2,3
- Có thể dùng Gardenal 10-15mg/kg pha loãng dextrose 5% tĩnh mạch chậm 30 phút
14 Điều trị nguyên nhân
- Acyclovir chỉ định sớm khi xác định hoặc nghi ngờ viêm não do Herpes Thời gian tối đa điều trị 14 ngày
- Các điều trị đặc hiệu theo nguyên nhân khác (điều trị theo kinh nghiệm) có thể bảo đảm theo dịch tễ và lâm sàng đặc hiệu, kháng sinh phải chờ kháng sinh đồ
- Nghi ngờ do Ricketsia/bọ ve đốt, điều trị doxycycline/chloramphenicol sớm
Trang 10Câu 1: Chọn Đ/S
1 Bệnh thấp tim là bệnh của lứa tuổi học đường, hay gặp ở lứa tuổi 5-15 tuổi, rất ít gặp ở trẻ <5 tuổi
2 Bệnh có lien quan đến giới tính, thường trai > gái
3 Bệnh hay gặp vào mùa nóng ẩm
4 Sự lên quan giữa bệnh thấp tim và viêm nhiễm đường hô hấp mạn tính là không đáng kể
5 Bệnh có yếu tố xã hội: Miền núi hay gặp nhiều hơn nông thôn, nông thôn nhiều hơn thành phố
6 Di chứng van tim hay gặp nhất là van 2 lá và 3 lá
7 Bệnh chủ yếu thể hiện ở: tim, khớp và TKTW
8 Là bệnh của tổ chức liên kết hoặc bệnh tạo keo mạch máu, do liên cầu tan huyết B nhóm A vùng hầu họng từ tuần thứ 3 trở đi
9 Tổn thương nặng nề nhất là xơ hóa các van tim và tổ chức dưới van
10 Viêm họng do VK liên cầu nhóm A tan huyết B hay gây thành dịch nhỏ ở trường học và khu đông dân cư
Câu 2: Đặc điểm của liên cầu tan huyết B nhóm A
1 VK này bình thường cũng có trong họng của người bình thường nhưng hiệu giá kháng thể ASLO < 200 ĐV Todd
2 Chỉ có chủng 12 là gây thấp tim
3 Vỏ VK này chứa 3 thành phần chính, trong đó protein M,R,T có protein T là tuyp KN đặchiệu của liên cầu nhóm A
4 Peptidoglycan làm bền vững vỏ VK
5 Polysaccarid không đặc trưng cho các tuyp huyết thanh
6 Bệnh thấp tim thường liên quan đến protein M 1,3,5,6,18
7 Liên cầu còn sản xuất ra 1 enzym nội bào (Streptolysin S và O), độc tố gây hồng ban
Câu 3: Chọn Đ/S
1 Thấp tim có yếu tố xã hội, không có yếu tố gia đình
2 Gặp tỷ lệ cao hơn ở nhóm HLA-DR 1,2,3,4,7, Dw10, DRW 5 3 và/hoặc Allotype D8/17
3 Những người đã từng mắc thấp tim 1 lần thì nguy cơ bị cao hơn
4 Viêm mạch trong thấp tim chủ yếu là viêm các mạch nhỏ, dạng nốt và hay có hiện tượng tắc mạch
5 Hạt aschoff là tổn thương đặc hiệu của bệnh và gặp ở hầu hết trường hợp
6 Hạt này thấy ở mọi nơi trong tim, khớp, não
7 Hạt này mất sau điều trị thấp tim 2 tháng
8 Quá trình tổn thương thấp tim gồm 3 giai đoạn: tăng sinh -> Xuất tiết và sẹo hóa
9 Van tim ở giai đoạn sẹp hóa nếu được điều trị tích cực thì sẽ hồi phục 1 phần
10 Có thể gặp cả tổn thương ở van ĐMP và van 3 lá
11 Bệnh thường xảy ra sau viêm họng liên cầu từ 2-3 tuần
Câu 4: Đặc điểm nào sau là của viêm họng do liên cầu? (Chọn nhiều ý đúng)
A Chỉ xảy ra nhiều ở lứa tuổi đi học
B Gặp ở thời tiết lạnh ấm, thay đổi thời tiết
C Có thể xảy ra thành dịch lớn ở chỗ đông người
Trang 11D Đau rát họng, nuốt đau và ho
E Họng đỏ, xuất tiết và sung huyết
F Có hốc mủ hoặc loét
G Amidan không bao giờ sưng to, không phù, không đau
H Hạch dưới hàm sưng to và đau
I Sốt tinh hồng nhiệt, có thể có phát ban ở thân, cổ, mặt trong đùi, lưỡi đỏ
Câu 5: Sắp xếp theo thứ tự các cơ quan hay gặp tổn thương từ nhiều nhất => ít nhất trong
bệnh thấp tim và tỷ lệ tương ứng (chọn nhiều đáp án)
Câu 6: Biểu hiện tại tim của thấp tim, chọn Đ/S
1 Là biểu hiện nặng và nguy hiểm nhất
2 Gồm 4 mức độ là viêm nội tâm mạc, viêm cơ tim, viêm cơ nội tâm mạc và viêm tim toàn bộ
3 Chỉ có tổn thương lại tim mới để lại di chứng còn các bộ phận khác không để lại di chứng
4 VIêm tim nặng bao gồm: viêm cơ tim-nội tâm mạc và viêm tim toàn bộ
5 Viêm cơ-nội tâm mạc là nặng nhất trong 3 mức độ
Câu 7: Biểu hiện tại khớp tỏng bệnh thấp tim, chọn nhiều ý đúng
A THường ở khớp nhỡ và nhỏ (cổ chân, cổ tay, gối, vai), không gặp ở khớp lớn
B Các khớp có biểu hiện sưng, nóng, đỏ, đau
C Thường bị > 2 khớp
D Khớp viêm đối xứng, có tính chất di chuyển
E THời gian viêm kéo dài vài ngày, < 10 ngày, khỏi nhanh sau 1-2 ngày dùng thuốc chống viêm
F Không điều trị thì sẽ không khỏi
G Để lại di chứng teo cơ, cứng khớp, hạn chết vận động kéo dài
H Đôi khi chỉ đau khớp mà không có biểu hiện viêm và hóa mủ
Câu 8: Có bao nhiêu đáp án đúng?
a Viêm nội tâm mạc ít khi xuất hiện đơn thuần mà thường kèm theo viêm cơ tim
b VIêm nội tâm mạc: trẻ mệt, có biểu hiện suy tim nhẹ
c T1 ở mỏm mờ và có thể có tiếng thổi tâm thu ở mỏm, thổi giữa tâm trương ở mỏm (carey-boomb) và tiếng thổi tâm trương ở KLS 3 (T)
d Viêm cơ nội tâm mạc = viêm nội tâm mạc + suy tim
e Viêm tim toàn bộ = Viêm nội tâm mạc + viêm màng ngoài tim
f TD màng ngoài tim trong viêm tim toàn bộ thường nặng
Trang 12g TD màng ngoài tim trong viêm tim toàn bộ để lại di chứng co thắt màng ngoài tim mạn tính
h Thường không gặp viêm màng ngoài tim đơn thuần
i Viêm tim toàn bộ thì suy tim thường nặng
A 5
B 6
C 7
D 8
Câu 9: Biểu hiện thần kinh của bệnh thấp tim
1 Là biểu hiện muộn, thường xuất hiện sau viêm họng liên cầu từ 3-6 tháng
2 Đây là tổn thương bó tháp, cơ năng, không để lại di chứng do tổn thương TKTW: các nhân xám dưới vỏ
7 RL ngôn ngữ: trẻ hiểu tốt nhưng khó diễn đạt ngôn ngữ, nói ngọng
8 Hay gặp kiểu cảm xúc lo âu, khó vô cớ
9 Múa giật thường gặp là múa giật Hungtinton
10 Múa giật kèm các biểu hiện khác của thấp tim
Câu 10: Biểu hiện da trong bệnh thấp tim là
1 Kéo dài vài tuần, khỏi và không để lại di chứng
2 Hạt dưới da (Meyget) đặc hiệu cho thấp tim
3 Hạt meynet gặp nhiều ở vị trí xương chẩm, xương bả vai, cạnh cột sống và quanh khớp,
ấn hơi đau
4 Hạt meynet có thể gặp trong lupus, VKDT
5 Ban vòng thường gặp ở đầu chi, hay gặp ở mặt
Câu 11: Xét nghiệm để xác định bệnh thấp tim gồm: (Có bao nhiêu đáp án đúng)
a Máu lắng và CRP
b Siêu âm tim
c Điện tâm đồ
d X-Quang tim phổi
e Cấy nhớt họng tìm liên cầu