Bạch cầu cấp dòng Lympho nhóm nguy cơ không cao là bệnh tiên lượng xấu, không chưã được 4.. Trường hợp bạch cầ cấp thể giảm bạch cầu và không có bạch cầu non trong máu ngoại vi rất khó p
Trang 1BẠCH CẦU CẤP
PHẦN 1 CHỌN ĐÚNG/SAI
1 Bạch cầu cấp là bệnh ung thư hay gặp nhất ở trẻ em
2 Lứa tuổi hay gặp nhất là từ 2-10 tuổi, chiếm 83%
3 Bạch cầu cấp dòng Lympho nhóm nguy cơ không cao là bệnh tiên lượng xấu, không chưã được
4 Nguyên nhân gây bệnh chủ yếu là do virus HTLV-1x Epstein Barr
5 Theo nguồn gốc tế bào, bạch cầu cấp có 3 loại
6 Theo FAB, bạch cầu cấp gồm 2 loại là bạch cầu cấp dòng lympho và bạch cầu cấp dòng tủy
7 Bạch cầu cấp dòng lympho được chia làm 3 thể và bạch cầu cấp dòng tủy chia làm 7 thể
8 Bạch cầu cấp thể M2 là thể biệt hóa, ít gặp nhất
9 Bạch cầu cấp thể m5 là thể nguyên bào đơn nhân, hay gặp nhất
10 Khi nhuộm hóa học, bạch cầu cấp dòng lympho có POX(+), bạch cầu cấp dòng tủy có PÁ(+)
11 Phân loại theo miễn dịch thể bạch cầu cấp dòng lympho có CD33(-), bạch cầu cấp dòng tủy có CD33(+)
12 Trong bạch cầu cấp dòng lympho, thể L1 phổ biến nhất, thể L2 ít hơn, thể L3 ít gặp
13 Đa số các trường hợp khởi phát bệnh bắt đầu với đầy đủ các triệu chứng như thời kỳ toàn phát
14 Thời kỳ khởi phát, triệu chứng thường rất đặc hiệu, bệnh nhi thấy người mệt mỏi kém ăn kém chơi, sốt thất thường, da xanh dần
15 Thời kỳ toàn phát gồm 2 nhóm triệu chứng do hậu quả của lấn át tủy
16 Khi trẻ có biểu hiện đau đầu, liệt thần kinh sọ thì có thể tế bào ác tính đã thâm nhiễm vào thần kinh trung ương
17 Thâm nhiễm da, niêm mạc tạo nên các mảng thâm nhiễm ở da, teo lợi, hoại tử amidan
18 Khi trẻ có biểu hiện thiếu máu, xuất huyết chứng tỏ đã có thâm nhiễm ngoài tủy của các tế bào ác tính
19 Để chẩn đoán xác định bệnh, cần làm huyết đồ
20 Khi làm huyết đồ, số lượng bạch cầu luôn luôn tăng rất cao
21 Trong bạch cầu cấp khi làm tủy đồ, thường thấy tăng sinh bạch cầu non trên 25%
22 Để phát hiện thâm nhiễm thần kinh trung ương, cần cho trẻ chụp cắt lớp vi tính
23 Trường hợp bạch cầ cấp thể giảm bạch cầu và không có bạch cầu non trong máu ngoại vi rất khó phân biệt với u nguyên bào thần kinh
24 Trong u nguyên bào thần kinh, tủy đồ thấy các nguyên bào thần kinh tập trung thành hình hoa hồng, định lượng VMA thấy nồng độ nước tiểu tăng
25 Về yếu tố tiên lượng bạch cầu cấp dòng lympho
A Tuổi càng nhỏ tiên lượng càng tốt, đặc biệt ở trẻ dưới 1 tuổi tiên lượng tốt nhất
B Giới nữ tiên lượng tốt hơn nam
C Số lượng bạch cầu lúc chẩn đoán trên 50000/mm3 xấu hơn
D Phân loại FAB, thể L1 tốt hơn thể L2 nhưng kém hơn thể L3
E Hb trên 100g/l tiên lượng xấu hơn
F Tiểu cầu dưới 100g/l tiên lượng xấu hơn
G Bạch cầu cấp thể tủy tiên lượng tốt hơn dòng lympho
26 Hóa trị liệu thường áp dụng cho bạch cầu cấp dòng lympho
27 Quá trình điều trị luôn ohair gồm 3 giai đoạn tấn công củng cố duy trì
28 Giai đoạn điều trị củng cố nhằm phòng tái phát bệnh
29 Chỉ cần phối hợp thuốc trong giai đoạn tấn công để đạt được lui bệnh và ổn định bệnh lâu dài
30 Điều trị giai đoạn tấn công nhằm đạt được lui bệnh hoàn tòan
31 Thời gian điều trị của mỗi giai đoạn tấn công và củng cố là 4 tuần cho một giai đoạn
32 Thời gian điều trị duy trì đối với nữ là 3 năm, nam là 2 năm
Trang 233 Điều trị phòng thâm nhiễm thần kinh trung ương thường dùng Methotrexat liều cao tiêm tĩnh mạch
34 Ghép tủy chỉ áp dụng cho bệnh nhân có tiên lượng xấu, người cho HLA phù hợp
3 Cho các nguyên nhân sau
1 Virus Epstein Barr
C Thể M3: thể tiền tủy bào
D Thể M4: thể nguyên mẫu tiểu cầu
6 Thứ tự hay gặp của bạch cầu cấp dòng lympho
A L1>L2>L3
B L1<L2<L3
C L2>L1>L3
Trang 39 Do hậu quả của lấn át tủy, triệu chứng nào sau đây là không phù hợp
A Thiếu máu tăng dần, phải truyền máu
B Xuất huyết do giảm tiểu cầu
C Không bao giờ có thâm nhiễm bộ phận sinh dục
D Thâm nhiễm da, niêm mạc
11 Xét nghiệm nào là quan trọng nhất để chẩn đoán bạch cầu cấp
A Huyết đồ
B Tủy đồ
C Công thức máu ngoại vi
D Đông cầm máu
12 Trong bạch cầu cấp, xét nghiệm huyết đồ thường thấy _ giảm, giảm, giảm:
A Bạch cầu/tiểu cầu/hồng cầu
B Bạch cầu đa nhân trung tính/ bạch cầu lympho/hồng cầu
C Hồng cầu/Hb/tỷ lệ/hồng cầu lưới
D Bạch cầu/Hb/tỷ lệ hồng cầu lưới
13 Xét nghiệm tủy đồ trong bạch cầu cấp thường thấy? chọn sai
A Dòng hồng cầu, bạch cầu hạt, mẫu tiểu cầu giảm nặng
B Số lượng tế bào tủy thường tăng
C Tăng sinh bạch cầu non trên 25% trong tủy
D Tăng sinh tế bào non trên 25% trong tủy
14 Tế bào blast trong xét nghiệm tủy đồ tăng bao nhiêu thì có giá trị chẩn đoán bạch cầu cấp
Trang 416 Cần phải chẩn đoán bạch cầu cấp với những bệnh nào sau đây, chọn sai.
A Xuất huyết giảm tiểu cầu vô căn
B Suy tủy
C HLH
D U nguyên bào thần kinh di căn tủy
17 Chọn câu su về các yếu tố tiên lượng bạch cầu cấp
A Số lượng bạch cầu lúc chẩn đoán dưới 50000/mm3 tiên lượng tốt hơn
B Hb lúc chẩn đoán trên 100g/l tiên lượng không tốt
C Số lượng tiểu cầu lúc chẩn đoán dưới 100g/l tiên lượng không tốt
D Bạch cầu lympho T tốt hơn lympho B
18 Thứ tự tiên lượng tốt giảm dần với dòng lympho B
A Tiền lympho non<tiền lympho<B lympho
B Tiền lympho non>tiền lympho>B lympho
C Tiền lympho B>tiền lympho non>B lympho
D Tiền lympho <tiền lympho non<B lympho
19 Chọn câu sau về bạch cầu cấp thể tủy so với bạch cầu cấp thể lympho
A Tiên lượng nặng hơn
B Tỷ lệ đạt lui bệnh ít hơn
C Điều trị khó khan hơn
D Thời gian sống dài hơn
20 Nguyên tắc nào sau đây không dùng trong điều trị bạch cầu cấp
A Nâng cao chất lượng cuộc sống
B Tỷ lệ tế bào blast trong tủy xương dưới 5% và ổn định lâu dài
C Hết biểu hiện lâm sàng, máu ngoại biên về bình thường
D Tỷ lệ tế bào blast trong tủy bằng 5% và ổn định lâu dài
21 Về phương pháp hóa trị liệu, chọn câu sai
A Phối hợp nhiều thuốc vào nhiều giai đoạn phân chia tế bào
B Phòng thâm nhiễm màng não chỉ làm trong giai đoạn duy trì
C Giai đoạn tấn công hay cảm ứng nhằm lui bệnh hoàn toàn
D Giai đoạn điều trị củng cố nhằm giữ lui bệnh vững chắc
22 Thuốc nào sau đây không được dùng để điều trị bạch cầu cấp thể lympho
D Dùng đường nào cũng được
25 Liều Methotrexat, điều trị phòng thâm nhiễm trung ương theo lứa tuổi, chọn sai
Trang 6VIÊM TI U PH QU N C P TR EM ỂU PHẾ QUẢN CẤP Ở TRẺ EM Ế QUẢN CẤP Ở TRẺ EM ẢN CẤP Ở TRẺ EM ẤP Ở TRẺ EM Ở TRẺ EM Ẻ EM
1 Viêm tiểu phế quản cấp là 1 bệnh nặng thường gặp ở trẻ nhỏ < 5 tuổi, đặc biệt là trẻ <1 tuổi
2 Bệnh thường mắc nhiều về mùa đông xuân
3 Tổn thương cơ bản của viêm tiểu phế quản cấp tính là hiện tượng viêm, xuất tiết, phù nề niêm mạc, co thắt cơ trơn tiểu phế quản lan rộng
4 Virus hợp bào hô hấp là virus hàng đầu gây viêm tiểu phế quản ở trẻ nhỏ
5 Ngoài hiện tượng viêm tắc phế quản, tổn thương giải phẫu bệnh còn thấy khí phế thũng
và xẹp phổi
6 Trong viêm tiểu phế quản trẻ thường sốt 1-2 ngày đầu, sốt 38-39 độ C, sau đó hạ hẳn
7 Về triệu chứng lâm sàng của viêm tiểu phế quản phổi:
A Bệnh thường khởi đầu bằng hội chứng viêm long đường hô hấp trên
B Sau đó trẻ ho nhiều hơn, có thể ho từng cơn dữ dội như kiểu ho gà, trẻ rất mệt, li bì
C Lồng ngực bị giãn rộng ra, gõ đục
D Thì thở ra thường kéo dài như trong hen phế quản
E Trẻ thường có biểu hiện mất nước do sốt cao liên tục
8 Hình ảnh X-quang trong viêm tiểu phế quản thường không rõ, chỉ thấy phổi sáng hơn bình thường
9 Xét nghiệm công thức máu thường tăng số lượng bạch cầu, đặc biết là bạch cầu ái toan
10 Chẩn đoán xác định viêm phế quản phổi thường đơn giản
11 Trong ho gà trẻ thường ho thành cơn kéo dài, sau cơn ho trẻ nôn trớ, có cơn ngừng thở tím tái, tình trạng ho kéo dài trên 1 tuần
12 Nếu được điều trị kịp thời đúng thuốc, trẻ thường khỏi sau 2 tuần lễ từ khi bị bệnh
13 Cần cho trẻ nhập viện ngay khi có những dấu hiệu nào sau đây:
15 Cần cho trẻ thở O2 sớm sau khi hút thông đường thở
16 Chuyển vào khu cấp cứu điều trị tích cực khi PaCO2 > 55 mmHg PaO2 < 70 mmHg ở trẻ đang thở O2 60%
17 Cần truyền nhiều dịch để bù lại lượng nước đã mất
18 Cần cho thuốc giãn phế quản trong mọi trường hợp viêm tiểu phế quản
19 Chỉ có sử dụng corticoid khi có tình trạng nhiễm trùng nhiễm độc nặng
Trang 720 Khi có biểu hiện suy tim ( nhịp tim >150l/phút, gan to dưới bờ sườn 3cm) cần cho thuốc trợ tim.
21 Trong mọi trường hợp không được cho thuốc an thần vì có nguy cơ ngừng thở do tác dụng lên trung tâm hô hấp
22 Đặt nội khí quản nếu pH < 7,25 hoặc không có khả năng đưa PCO2 lên trên 60 mmHg
2 Tổn thương cơ bản của viêm tiểu phế quản cấp:
A Viêm, xuất tiết, phù nề
B Co thắt cơ trơn phế quản
4 Virus nào đứng hàng thứ 2 gây viêm tiểu phế quản cấp:
A Virus hợp bào hô hấp
Trang 8A Đường phân miệng.
B Đường máu
C Đường giọt bắn
D Đường hô hấp
8 Tiểu phế quản thường được tái tạo sau ……… nhưng trung bình lông rung phải mất
……… mới tái tạo được Vì vậy, khi trẻ ra viện vẫn thở khò khè Chọn từ điền vào chỗ trống:
11 Trong viêm tiểu phế quản, vị trí nào hay gây xẹp phổi:
A Thùy dưới phổi phải
B Thùy dưới phổi trái
C Thùy đỉnh phổi phải
D Thùy đỉnh phổi trái
12 Điều trị nào là quan trọng nhất đối với 1 bệnh nhân bị viêm tiểu phế quản:
C Bên phải hay bị hơn
D Bên trái hay bị hơn
14 Trong Viêm tiểu phế quản nghe phổi thường thấy:
A Rải rác rales ẩm nhỏ hạt
B Rales rít, rales ngáy
Trang 9C Cả A, B đều đúng.
D Cả A, B đều sai
15 Trong viêm tiểu phế quản, trẻ bị mất nước là do: chọn sai
A Không được truyền dịch
B Thở nhanh
C Sốt
D Rối loạn tiêu hóa: nôn, ỉa chảy
16 Chẩn đoán xác định nguyên nhân gây bệnh dựa vào:
A Huyết thanh chẩn đoán
B Hút dịch tỵ hầu làm PCR
C Chụp X-quang phổi
D Khí máu
17 Cần đặt ra chẩn đoán phân biệt với những bệnh nào, chọn sai:
A Viêm phế quản phổi
B Ho gà
C Hen phế quản
D Viêm phổi thùy
18 Cho những dấu hiệu sau:
Trang 11THI U MÁU TAN MÁU Ế QUẢN CẤP Ở TRẺ EM
III Chọn đáp án đúng
23.Thiếu máu tan máu là:
A Hồng cầu vỡ quá nhanh, quá nhiều so với sinh lý
B Đời sống hồng cầu bị rút ngắn
C Do nhiều nguyên nhân gây ra
D Cả 3 đáp án trên
24.Đâu là cách phân loại thiếu máu tan máu thích hợp nhất:
A Cơ chế gây vỡ hồng cầu
B Cấp/Mạn
C Bệnh sinh/Mắc phải
D Mức độ thiếu máu tan máu
25.Thiếu máu tan máu do nguyên nhân tại hồng cầu hầu hết là:
27.Thiếu máu tan máu nào không phải do nguyên nhân về hemoglobin:
A Hồng cầu hình bầu dục di truyền
D Mọi lứa tuổi
29.Đâu không phải là nguyên nhân thiếu máu do nguyên nhân ngoài hồng cầu:
A Tan máu sơ sinh
B Độc tố
Trang 12D Thiếu máu tăng dần.
33.Các biểu hiện lâm sàng của thiếu máu tan máu trừ:
A Thiếu máu
B Vàng da
C Lách to
D Xuất huyết
E Nước tiểu sẫm màu
34.Xét nghiệm chứng tỏ có tan máu:
A Bilirubin tự do
B Hemoglobin niệu
C Transaminase huyết tương
D Ure máu
35.Xử trí bệnh nhân thiếu máu tan máu chưa rõ nguyên nhân trừ:
A Loại bỏ nguyên nhân tan máu nghi ngờ
B Truyền máu khi thiếu máu nặng
C Kháng sinh
D Lợi tiểu khi đái ít hoặc vô niệu
36.Chọn 2 biện pháp quan trọng trong thalassemia thể nặng mạn tính:
Trang 13A Xảy ra nhanh.
B Phải loại bỏ ngay tác nhân hàng đầu gây tan máu
C Truyền máu cho mọi trường hợp
D Có thể phải thay máu
38.Cắt lách trong tan máu tự miễn khi:
A Corticoid 6 tháng không có kết quả
B Corticoid 3 tháng không có kết quả
C Corticoid 1 tháng không có kết quả
D Corticoid 1 năm không có kết quả
39.Liều ban đầu corticoid trong thiếu máu tan máu tự miễn:
B Hồng cầu lưới, Coombs
C Hb, hồng cầu lưới, Coombs
D Hb, Coombs
41.Chỉ định cắt lách trên bệnh nhân thalassemia trừ:
A Cường lách tiên phát
B Tăng nhu cầu truyền máu
C Hội chứng ‘dạ dày nhỏ’ do lách to
D Rối loạn tiêu hóa
43 Bệnh nhân vào cấp cứu vì thiếu máu, vàng da, hôn mê Xét nghiệm nào trong những xét nghiệm đầu tay:
Trang 1421.Đặc điểm chung của thiếu máu tan máu là đời sống hồng cầu ngắn.
22.Bệnh màng hồng cầu gây thiếu máu tan máu có hồng cầu nhỏ hình cầu di truyền
23.Thiếu G6PD gây tan máu ngoài màng hồng cầu
24.Vitamin K có thể làm tan máu
25.Thiếu máu tan máu tự miễn kháng thể là IgA và IgG
26.Sốt rét gây tan máu do nguyên nhân miễn dịch
27.Thiếu máu tan máu cấp: thời gian vàng da <48h
28.Thiếu máu tan máu cấp: lách to nhiều, đau
29.Thiếu máu tan máu cấp: nước tiểu chứa nhiều hemoglobin
30.Thiếu máu tan máu mạn: vàng da rõ rệt
31.Thiếu máu tan máu mạn: biến dạng xương sọ hay gặp
32.Thiếu máu tan máu mạn: nước tiểu nhiều hemosiderin và urobilinogen
33 Bộ mặt biến dạng: đầu nhỏ, trán dô
34.Bộ mặt biến dạng: mũi tẹt, cánh mũi rộng, hếch
35.Bộ mặt biến dạng: chụp X – quang hình ảnh dày xương khớp, mật độ mỏng
36 Xét nghiệm chứng tỏ hồng cầu vỡ nhanh: Bilirubin trực tiếp tăng cao
37 Xét nghiệm tủy đồ rất quan trọng để xác định nguyên nhân thiếu máu tan máu
38 Xử trí ban đầu thiếu máu: truyền máu
39 Đời sống hồng cầu trong bệnh thiếu máu tan máu từ 60 – 100 ngày
40 Sau khi tìm nguyên nhân thì cần tích cực truyền máu
41 Trong thiếu máu tan máu tự miễn, cần hạn chế truyền máu
42 Ức chế miễn dịch là phương pháp cuối sử dụng trong thiếu máu tan máu tự miễn khi phương pháp khác không có kết quả
43 Thalassemia là bệnh di truyền, hiện đã có phương pháp điều trị đặc hiệu
44 Điều trị thalassemia : Chống thiếu máu 50ml/kg, duy trì 8-11 g/dl
45.Điều trị thalassemia : Thải Fe bằng cách theo dõi Fe huyết thanh
46.Điều trị thalassemia : Liều thải Fe là 500mg desferal truyền nhỏ giọt dưới da 8h/ngày
47 Hội chứng dạ dày nhỏ hay gặp ở bệnh nhân Thalassemia sau cắt lách
48 Thiếu máu tan máu do bệnh hồng cầu nhỏ di truyền: Cắt lách là biện pháp hiệu quả với mọi trường hợp
49.Thiếu máu tan máu do bệnh hồng cầu nhỏ di truyền: Sau cắt lách, hồng cầu dần về bình thường
50 Thiếu máu tan máu do thiếu enzym hồng cầu nặng cần sử dụng ức chế miễn dịch
Trang 1521 Đ 22 Đ 23S 24S 25S 26Đ 27S 28S 29S 30S
H I CH NG THI U MÁU ỘI CHỨNG THIẾU MÁU ỨNG THIẾU MÁU Ế QUẢN CẤP Ở TRẺ EM
Trang 1647.Nguyên nhân thiếu máu giảm sinh hay gặp nhất:
E Thiếu máu – thiếu protein năng lượng
F Thiếu máu tan máu
G Thiếu máu thiếu sắt
H Thiếu máu thiếu B12
48.Đâu không phải nguyên nhân thiếu máu:
E Suy tủy mắc phải
F Thiểu năng giáp
G Giảm sinh nguyên hồng cầu
50.Nguyên nhân gây thiếu máu tan máu:
E Nhiễm khuẩn huyết
F Nọc rắn
G Bất đồng Rh mẹ con
H Hội chứng Fanconi
Trang 1751.Phân loại thiếu mau theo huyết học, dựa vào:
53.Thiếu máu hồng cầu nhỏ không có:
E Thiếu máu thiếu sắt
F Ngộ độc Pb
G Thalassemia
H Cường lách
54.Nguyên nhân nào thường gây thiếu máu hồng cầu kích thước bình thường
F Nguyên nhân tại tủy: suy tủy
G Thiếu nguyên liệu tổng hợp hồng cầu
56.Nguyên nhân gây thiếu máu hồng cầu to hay gặp:
E Thiếu acid folic
F Thiếu Fe
G Suy tủy
H Cường giáp
57.Hội chứng Diamond – Blackfan hay gặp:
E Thiếu máu hồng cầu nhỏ nhược sắc
F Thiếu máu hồng cầu bình thường
G Thiếu máu hồng cầu to
H Thiếu máu hồng cầu nhỏ ưu sắc
58.Bệnh lý nào gây thiếu máu nguyên bào sắt trong điều trị:
E Các bệnh nhiễm khuẩn tiêu hóa
F Lao
G Viêm gan mạn
Trang 18H Ung thư di căn.
59.Bệnh nhân thiếu máu, vàng da, lách to, tiểu sẫm màu Hướng chẩn đoán:
E Lơxemi cấp
F Thiếu máu tan máu
G Suy tủy xương
H Xuất huyết tiêu hóa
60.Hồng cầu lưới giảm trong:
E Viêm mạn
F Tan máu
G Mất máu cấp
H Xuất huyết tiêu hóa do viêm loét dạ dày – tá tràng
61.Bệnh nhân có thiếu máu, nhiễm khuẩn, sốt Định hướng chẩn đoán:
E Viêm mạn
F Lơxemi cấp
G Ung thư
H Xuất huyết tiêu hóa
62.Bệnh lý đường ruột nào dễ gây thiếu máu thiếu sắt:
E Viêm loét dạ dày – tá tràng
D Thiếu máu tan máu tự miễn
65.Phụ nữ trẻ tuổi, đi khám vì thiếu máu, câu hỏi đầu tiên tìm nguyên nhân: