1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Test nhi HMu 6

12 208 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 72,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một trẻ trai 5 tháng tuổi nặng 8kg, bệnh ở nhà 2 ngày với triệu chứng ho, sốt nhẹ,chảy nhiều nước mũi và khò khè.Mẹ đưa tới viện trong tình trạng:kích thích, sốt 3905,trẻ có tình trạng n

Trang 1

Một trẻ trai 5 tháng tuổi nặng 8kg, bệnh ở nhà 2 ngày với triệu chứng ho, sốt nhẹ,chảy nhiều nước mũi và khò khè.Mẹ đưa tới viện trong tình trạng:kích thích, sốt 3905,trẻ có tình trạng nhiễm trùng nhiễm độc, da nhớp lạnh, trẻ bú kém.Thở trên 72 lần/phút, SpO2 91% Nghe phổi thấy thông khí 2 phổi giảm Xquang tim phổi có hình ảnh xẹp thùy trên phổi phải

1.Trẻ được chẩn đoán bệnh:

A.Viêm tiểu phế quản

B Viêm phế quản phổi

C Xẹp phổi

D Hen phế quản

2 mức độ nặng của bệnh là:

A Nặng

B Trung bình

C Nhẹ

D Nặng có suy hô hấp

3 Các xét nghiệm cần làm cho trẻ:

a.CRP

b.chụp CT-Scanner lồng ngực

c.Đo chức năng hô hấp bằng phế dung kế

d XN dịch tỵ hầu tìm nguyên nhân

e Công thức máu

f Khí máu

A.a+d+e+f

B.a+c+d+e

C.b+d+e+f

Trang 2

Các biện pháp điều trị cho trẻ gồm:

a.Chống nhiễm khuẩn bằng kháng sinh

b.Chống suy hô hấp

c.Bồi phụ nước và điện giải

d Điều trị long đờm

e.Điều trị an thần

f.Điều trị triệu chứng khác

A.a+b+c+f

B.a+b+c+e

C.a+c+d+e

D.b+c+d+e

6 Ưu điểm của thuốc phòng leucotrien :

A phòng hen do thuốc lá

B Phòng cả dị ứng và hen

C phòng hen sau hoạt động gắng sức

D dùng đơn độc khi LABA không dung nạp tốt

+Dùng đường uống

+dùng hằng ngày

+điều trị đc cho cả hen và viêm mũi dị ứng

+ít td phụ

Chỉ định: Điều trị hen do aspirin/phòng các tc ban ngày và ban đêm/phòng hen

do gắng sức/kết hợp ICS khi LABA không dung nạp tốt, ko kiểm soát đc hen

7 Đ/S

a trẻ càng lớn số phế nang càng tăng

b trẻ càng lớn lượng khí hít vào càng tăng

c trẻ 12 tháng- 2 tuổi thở 50l/p là thở nhanh

d trẻ 2- 12 tháng thở 40 l/p là thở nhanh

8 Trẻ < 2 tháng thở từ 60l/p trở lên là thở nhanh?

8 Kiểu thở:

a.Trẻ sơ sinh:

Trang 3

b.Trẻ 2 tuổi:

c.Trẻ 10 tuổi:

9 hình ảnh Xquang của viêm phế quản phôi ở trẻ nhỏ ?

a Nốt mờ ko đồng đều dọc 2 bên cột sống

b nốt mờ nhỏ, rải rác 2 bên phổi đặc biệt vùng rốn phổi và cạnh tim

c hình ảnh ứ khí phổi

d nốt mờ không đồng đều tập trung 1 phân thùy

Câu 10: Hầu họng TE có đặc điểm (Đ/S):

• Ngắn

• Thẳng đứng

• Hình phễu rộng

Câu 11: Giải phẫu phổi ở trẻ nhỏ: (Đ/S)

• Có nhiều sợi cơ nhẵn

• Giàu mạch máu

• Giàu bạch huyết

• Đàn hồi tốt

Câu 12: Đặc điểm thanh khí phế quản của trẻ em: (Đ/S)

• Hẹp

• Tổ chức đàn hồi phát triển

• Niêm mạc nhiều mạch máu

• Sụn mềm

Câu 13: Đặc điểm họng –hầu trẻ <1 tuổi: (Đ/S)

• Hẹp

• VA phát triển

Trang 4

• Thẳng đứng

• Sụn mềm, nhẵn

Câu 14: Mũi TE có đặc điểm (Đ/S) :

• Lỗ mũi nhỏ

• It bạch huyết

• Niêm mạc thô

• Giàu mạch

Câu 15: Đặc điểm mũi trẻ em: Đ-S

• Hẹp ngắn

• Niêm mạc mỏng, thô

• Nhiều mạch máu

• Nhiều mạch bạch huyết

Câu 16: Đặc điểm họng trẻ em Đ-S

• Hẹp, ngắn

• Hướng thẳng đứng

• Hình phễu hẹp

• Sụn mềm nhẵn

Câu17: VA phát triển mạnh nhất vào?

A <1tuổi

B <2 tuổi

C <3 tuổi

D <4 tuổi

Câu18: Bệnh nào thuộc bệnh đường hô hấp dưới Đ/S

Trang 5

A. viêm PQ

B. viêm thanh quản

D. Viêm amydal

Câu 19: Lứa tuổi nào số phế nang gấp 10 lần:

• 6 tuổi

• 7 tuổi

• 8 tuổi

• 9 tuổi

Câu 20: Đặc điểm thanh khí phế quản trẻ em :

• tương đối rộng

• tổ chức đàn hồi kém phát triển

• vòng sụn mềm

• niêm mạc nhiều mạch máu

• a + b +c

• b +c + d

• a +c+d

• a+b+d

Câu 21: Đ/S Hen

A Hệ vi khuẩn chí đường ruột ảnh hưởng đến nguy cơ hen

B Trẻ sống trong mt sạch sẽ ko bị hen

C Gia đình càng ít người càng giảm nguy cơ

Câu 22-26: Case Ls: Trẻ 4t,21kg đã được chẩn đoán hen từ lúc 2 tuổi vào viện

vì khó thở ,nhịp thở 45 l/p sp02 94% nói từng cụm từ, SpO2 94%

22.phân loại cơn hen cấp?

Trang 6

B Trung bình

D Nguy kịch

23 điều trị ngay lập tức ?

a thở oxy

b Corticoid tiêm

c Khí dung salbutamol

d Kháng sinh

24 albutamol khí dung kiểm tra lại sau bao lâu?

b 10p

c 15p

d 20p

25 liều ventolin tép 2,5mg khí dung ở trẻ này?

a 1 tép

b ½ tép

c 2 tép

d 3/2 tép

26 sau 2 lần khí dung slbutamol trẻ ổn định, làm gì tiếp :

a khí dung lần 3 sau 4h

Trang 7

b khí dung lần 3 sau 20'

c dừng khí dung

d chuyer salbutamol uống

Câu 27; Thời gian tác dụng tối đa của Salbutamol

a.10p

b.20p

c.4h

d.4h

Câu 28: Yếu tố nguy cơ mắc hen:

a.Đk vs sạch sẽ

b.Hay mắc bệnh NT

c.Bố mẹ dị ứng

d.Đẻ mổ

Câu 29: Cận lâm sàng nào k có trong hen:

e PEF giảm

f RV giảm

g FEV1 giảm

h Tiffenau giảm

Câu 30: Trong cơn hen phế quản cấp tính, các thuốc giãn phế quản làm các triệu chứng lâm sàng ở hầu hết các bệnh nhân, điền dấu

a Cải thiện một phần

b Không cải thiện

c Cải thiện gần như hoàn toàn

d Cải thiện hoàn toàn

Câu 31: Dị nguyên thường gặp nhất gây khởi phát cơn hen phế quản ở trẻ em:

Trang 8

a Lông chó, mèo

b Phấn hoa

c Con gián

d Con mạt nhà

Câu 32: Thuốc ưu tiên phòng ngừa hen phế quản là:

a.Corticoid uống

b.Corticoid dạng hít

c.Thuốc kháng Leucotrien

d.Theophylin tác dụng kéo dài

Câu 34: Tỷ lệ hen phế quản tăng do:

a.Trẻ bú mẹ kéo dài hơn

b.Trẻ hút thuốc nhiều hơn

c.Trẻ em ngày nay tiếp xúc với nhiều yếu tốt thuận lợi làm bệnh phát triển Câu 35: Cơn HPQ có đặc điểm:

a.Khó thở kèm theo tiếng thở rít thanh quản

b.Khó thở thì thở ra

c.Khó thở thì thở ra kèm theo tiếng vang thanh quản

d.Khó thở thì thở vào, phổi nhiều ran rít, ran ngáy

Câu 36: Hen phế quản là bệnh

a.Của cơ quan hô hấp

b.Mất cân bằng miễn dịch

c.Có thể gây chết người

Câu 37: Nguyên nhân làm tăng hpq ở trẻ em(có 4 ý) có cái (Đ/S)

a.tiêm chủng thiếu

Trang 9

b.Môi trường sống

c.Nhiễm VR tăng

Câu 38: Liều của salbutamol?

A 0,05mg/kg/lần

B 0,15mg/kg/lần

C 0,25mg/kg/lần

D 0,35mg/kg/lần

Câu 39: Cơ chế ko trực tiếp gây hen là

A Tăng xuất tiết phế quản

B Co thắt cơ trơn phế quản

C Phù nề niêm mạc và dưới niêm mạc

D Tái tạo cơ trơn phế quản

Câu 40 : Giải phẫu bệnh của viêm tiểu phế quản Đ/S

A Bong tróc niêm mạc

B Tập trung Bctt

C Xuất tiết nhầy

D Co thắt đường thở

Câu 41: Nguyên nhân gây viêm tiểu phế quản thường gặp nhất là:

a Rhinovirus

b Adenovirus

c Virus hợp bào hô hấp

d Influenzavirus

Câu 42: Triệu chứng toàn thân nặng thường gặp trong viêm tiểu phế quản là, TRỪ:

a Co giật

b Tinh thần: ngủ không yên giấc, hoặc kích thích

c Nôn sau ho

Trang 10

d Không bú được hoặc bú kém

Câu 43: Triệu chứng trong VTPQ nặng là:

A Khát

B Sốt 38.5*C

C Li bì

D Kích thích

Câu 44: Triệu chứng thực thể của bệnh viêm tiểu phế quản là:

a Lồng ngực bị giãn rộng một

bên

b Trẻ thở nhanh nông, khó thở

c Phổi xen kẽ vùng gõ vang và đục

d Thì thở ra kéo dài

e Rales rít, rale ngáy khắp hai trường phổi

f Có thể có giảm, thậm chí mất thông khí phôi

A a+b+e+f B a+b+c+d C a+b+c+e D b+d+e+f Câu 45: Triệu chứng khởi phát viêm long đường hô hấp trong viêm tiểu phế quản là:

A Chảy nước mũi trong, ngạt mũi, ho ít, sốt nhẹ

B Chảy nước mũi trong, ngạt mũi, ho nhiều, sốt cao

C Chảy nước mũi vàng, ngạt mũi, ho ít và sốt nhẹ

D Chảy nước mũi xanh, ngạt mũi, ho nhiều, sốt cao

Câu 46: Yếu tố nguy cơ của viêm tiếu phế quản, trừ:

A Dưới 3 tháng

B Chàm, tiền sử dị ứng

C Bệnh tim bẩm sinh, bệnh phổi mãn tính

Trang 11

D Đẻ non, cân nặng thấp khi sinh.

Câu 47: Thuốc Kháng sinh nào đc Bộ y tế khuyến cáo trong chương trình phòng chống NKHH:

A Erythromycin

B Cefalosporin

C Gentamycin

D Cotrimmox

Câu 48: Triệu chứng sớm để chẩn đoán viêm phổi:

a Tím môi, đầu chi

b Thở nhanh

c Thở rên

d Rút lõm lồng ngực

Câu 49: Nguy cơ mất nước trong viêm phổi:

a Sốt cao

b Bú kém

c Thở nhanh

d không bù dịch đề phòng nguy cơ suy hô hấp

Câu 50:Đặc điểm hệ hô hấp: Chọn Đ/S

a Lá thành dính không chắc vào thành ngực

b Nồng độ O2 trong khí phế nang trẻ> người lớn

c Nồng độ CO2 trong khí phế nang trẻ> người lớn

d Trao đổi khí phế nang trẻ> người lớn

Câu 51: Nguyên tắc điều trị VPQP?( chọn 2 đáp án)

a Chống NK

b Chống suy hô hấp

c Phòng suy dinh dưỡng

Trang 12

Câu 52: Kháng sinh điều trị NKHH cấp 1: Đ/S

a Erythromycin

b Amoxicilin

c Cotrimoxazol

d Penicillin G

53.Các biến chứng hay gặp của VTPQ, trừ:

A Xẹp phổi

B Abces phổi

C Viêm phổi

D Tăng mẫn cảm đường thở

Câu 54 Đâu là đặc điểm tổn thương cơ bản trong viêm tiểu phế quản:

A Bong tróc tế bào biểu mô tiểu phế quản

B Co thắt cơ trơn tiểu phế quản

C Tăng xuất tiết dịch phế nang

D Xâm nhập bạch cầu đa nhân trung tính vào niêm mạc phế quản

55 cháu H, 1 tháng tuổi, được mẹ bế đến trạm xá khám vì ho Lúc khám trẻ có các dấu hiệu sau: nặng 3,5kg, nhiệt độ 35*C, ho nhẹ, bú kém, thở 56l/p, không

có RLLN, xếp loại và xử trí:

A Viêm phổi nặng, chuyển viện

B Bệnh rất nặng, chuyển viện

C Viêm phổi, điều trị và chăm sóc tại nhà

D Không bị viêm phổi, chăm sóc tại nhà

Ngày đăng: 03/12/2020, 20:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w