1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

TEST TỔNG hợp 4 môn cơ sở 15 16 17

27 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN ĐÚNG SAI Sai 1 câu trừ điểm cả cụm 4 câu Giải phẫu tĩnh mạch tim Câu 1: Tĩnh mạch tim giữa đi ở rãnh gian thất trước Trên thiết đồ cắt ngang qua giữa thân xương cánh tay Câu

Trang 1

BSNT 42 2018 training

TEST 4 MÔN CƠ SỞ

GIẢI PHẪU_SINH LÝ_HÓA SINH_SINH HỌC

https://www.facebook.com/groups/185288175351063

Tham gia biên soạn Tháng 08/2018

Thời gian làm bài: 120 phút

I GIẢI PHẪU ( 45 câu )

1 PHẦN ĐÚNG SAI

( Sai 1 câu trừ điểm cả cụm 4 câu )

Giải phẫu tĩnh mạch tim

Câu 1: Tĩnh mạch tim giữa đi ở rãnh gian thất trước

Trên thiết đồ cắt ngang qua giữa thân xương cánh tay

Câu 5: Thần kinh cơ bì xuyên qua cơ quạ cánh tay

2 Nguyễn Việt Anh – NT 42

3 Nguyễn Huy Thông – NT 42

4 Nguyễn Minh Thuận – NT 42

Trang 2

Mô tả nào sau đây về hình thể ngoài của tim

Câu 13: Mặt ức sườn của tim chỉ có các tâm thất và phần lớn là tâm thất phải

Câu 22 Chọn phát biểu đúng về các thành của hố nách:

A Thành trong gồm 3 xương sườn và phần trên cơ răng trước

B Thành trước có cơ quạ cán tay, các cơ ngực, mạc

C Mạc đòn ngực là thành phần thuộc thành trước hố nách, lá sâu của mạc góp phần tạo nên dây treo nách

D Cơ lưng rộng đi từ lưng tới góp phần tạo nên thành trong của hố nách

Câu 23 Một bệnh nhân lớn tuổi bị nghiền nát đoạn tủy cùng do gãy xương cột sống Xương cột sống có thể bị gãy ở đoạn:

A Gãy ngang đốt sống thắt lưng 1

Trang 3

BSNT 42 2018 training

B Gãy ngang các đốt sống thắt lưng 3 và 4

C Đoạn cột sống cùng

D Chỗ nối đoạn thắt lưng và đoạn cùng

Câu 24 Mô tả nào sau đây về cơ hoành đúng

A Phần sườn là các bó cơ bám vào 3 xương sườn thấp nhất

B Các trụ phải và trái của phần thắt lưng giới hạn lên lỗ tĩnh mạch chủ và lỗ động mạch chủ

C Bám tận vào cơ hoành chính là phần gân của cơ được gọi là gân trung tâm

D Lỗ thực quản là nơi mà thực quản và ống ngực chui qua

Câu 25 Tất cả các mô tả sau về phế quản chính phải đều đúng, trừ:

A Nó có đường kính lớn hơn phế quản chính trái

B Các dị vật dễ đi vào nó hơn là phế quản chính trái

C Nó tách ra 3 phế quản thùy

D Nó dài hơn phế quản chính trái

Câu 26 Mô tả nào trong các mô tả sau về hệ tĩnh mạch đơn là đúng:

A Gồm 2 TM đơn đối xứng nhau ở 2 bên cột sống

B Chỉ dẫn lưu máu từ TM chủ dưới về TM chủ trên khi TM chủ dưới bị tắc

C Dẫn lưu máu TM thành ngực,cơ tim và phổi

D Gồm các TM chạy kèm theo các ĐM cùng tên

Câu 27 Mô tả nào sau đây về vòng tuần hoàn thai nhi đúng

A Động mạch rốn mang máu từ mẹ tới thai

B Ống tĩnh mạch là ống nối giữa tĩnh mạch chủ trên và dưới

C Ống động mạch làm giảm áp lực máu lên phổi

D Hố bầu dục là di tích của lỗ bầu dục có ở mặt phải của vách gian thất

Câu 28 Các mô tả sau về chất xám của tủy sống đều đúng, trừ:

A Các dải vận động ở não đi xuống tận cùng ở sừng trước

B Sừng sau là nơi xuất phát của các dải cảm giác đi lên

C Chất xám của tủy sống được bao bọc bởi lớp chất trắng có độ dày như nhau từ trên xuống dưới

D Ở đoạn tủy cổ, chất xám chứa nhân TK hoành

Câu 29 Mô tả nào sau đây về cấu trúc bạch huyết đúng

A Mỗi hạch bạch huyết có nhiều mạch bạch huyết đi ra đi vào

Trang 4

BSNT 42 2018 training

B Tuyến ức và lách là cơ quan bạch huyết lớn nhất ở người trưởng thành

C Ngoài tuyến ức, lách và các hạnh nhân, không tồn tại mô dạng bạch huyết nào khác

D Các mạch bạch huyết tạo nên một hệ thống lưu thông riêng biệt với hệ tuần hoàn

Câu 30 Các mô tả sau về thần kinh cho cơ ngoài nhãn cầu đều đúng, trừ:

A Tk ròng rọc có nguyên ủy từ 1 nhân ở trung não

B Nhân TK dạng nằm ở cầu não, gần sàn não thất IV

C TK dạng đi qua xoang TM hang

D TK dạng rời khỏi sọ qua khe ổ mắt dưới

Câu 31 Cấu trúc nào sau đây không tham gia tạo thành mạc nối lớn

A Dây chằng gan – vị

B Dc vị đại tràng

C Dc vị lách

D Dc vị hoành

Câu 32 Trong các mô tả sau đây về Tk sinh 3, mô tả đúng là:

A Nó gồm 2 rễ thoát ra ở mặt trước bên cầu não, rễ vận động ở ngoài rễ cảm giác

B Các sợi cảm giác ở nơron hạch sinh 3 đi vào tận cùng ở nhân trung não

C TK hàm dưới là 1 TK hỗn hợp

D Nhân tủy TK sinh 3 chỉ tiếp nhận sợi từ nơron hạch sinh 3

Câu 33 Cấu trúc nào sau đây không liên quan với dạ dày

Câu 35 Trong các mô tả sau đây về thần kinh hàm dưới, mô tả đúng là:

A Nó đi qua khe ổ mắt dưới cùng ĐM hàm trên

B Nó cảm giác cho toàn bộ ổ mũi

Trang 5

BSNT 42 2018 training

C Nó cảm giác cho sống mũi và mi trên

D Nó không liên quan với hạch chân bướm khẩu cái

Câu 36 Mô tả nào sau đây về tụy đúng

A Toàn bộ tụy được cố định vào thành bụng sau bởi mạc dính tá tụy

B Mỏm móc tụy bắt chéo trước động mạch, tm MTTT

C Thân tụy sau dạ dày và đm lách chạy sát bờ trên của phần này

D Rễ của mạc treo đại tràng ngang bắt chéo toàn bộ mặt trước của tụy

Câu 37 Cuống gan có các đặc điểm sau, trừ

A Tĩnh mạch cửa là thành phần nằm sâu nhất so với các thành phần khác thuộc cuống gan

B Ở gần rốn gan, động mạch gan riêng nằm trước so với các đường dẫn mật ngoài gan

C Các thành phần của cuống gan nằm trong hai lá của bờ phải của mạc nối nhỏ

D Các thành phần thần kinh, bạch huyết chạy cùng là các thành phần thuộc cuống gan

Câu 38 Nhánh nông thần kinh trụ ở mặt gan tay có chức năng:

A Chi phối cảm giác cho một ngón rưỡi bên trong và vận động cho các cơ lớp nông mô út

B Chi phối cảm giác cho một ngón rưỡi bên trong và vận động cho tất cả các cơ của gan bàn tay

C Chi phối cảm giác cho ba ngón rưỡi bên trong và vận động tất cả các cơ của gan tay trừ 5 cơ do thần kinh trụ vận động

D Chi phối cả giác cho một ngón rưỡi bên trong và vận động cho cơ gan tay ngắn

Câu 39 Cảm giác vùng Đen-ta do thần kinh nào chi phối

A Nhánh thần kinh trên vai thuộc thân trên của đám rối thần kinh cánh tay

B Nhánh bên của thần kinh cơ bì

C Nhánh cảm giác của thần kinh nách

D Nhánh cảm giác của thần kinh quay

Câu 40 Các mô tả sau về thần kinh mặt đều đúng, TRỪ:

A Nó chứa các sợi giao cảm

B Các sợi cả giác của nó có nguyên ủy từ hạch gối

C Nó tách ra nhánh thừng nhĩ ngay trước khi ra khỏi xương đá ở lỗ trâm chũm

D Trong tuyến mang tai, nó nằm ngoài tĩnh mạch sau hàm dưới

Câu 41 Một thoát vị bẹn gián tiếp xảy ra:

A Ở ngoài đm thượng vị dưới

B Giữa đm thượng vị dưới và thừng đm rốn

C Ở trong thừng đm rốn

Trang 6

BSNT 42 2018 training

D Giữa nếp rốn giữa và thừng đm rốn

Câu 42 Tất cả các mô tả sau về một thoát vị bẹn trực tiếp đều đúng, trừ

A Nó đi vào ống bẹn qua thành sau của ống

B Nó nằm ngoài động mạch thượng vị dưới

C Nó có một lớp vỏ bọc bằng phúc mạc

D Nó có thể không đi xuống tới bìu

Câu 43 Động mạch nào sau đây không tham gia tạo thành các vòng nối động mạch của dạ dày

Trang 7

BSNT 42 2018 training

II SINH HỌC ( 45 câu )

1 PHẦN ĐÚNG SAI

( Sai 1 ý trừ điểm cả câu 4 ý )

Câu 1: Về thí nghiệm của Griffith

Câu 2: Về sinh vật lấy CO2 để chuyển hoá

Sinh vật hoá tự dưỡng

Câu 4: Nhân tế bào:

Màng nhân của tất cả Eukaryota từ nấm đến loài người đều có lỗ

Trang 8

Câu 5: Về nghiên cứu di truyền miễn dịch:

Nghiên cứu về di truyền tính kháng nguyên

Câu 8 Về cấu tạo của ti thể

Màng ngoài có tỉ lệ cholesterol gấp đôi màng trong

Trang 9

Câu 10 Về khung xương tế bào

Ống vi thể có cả trung tâm liên kết với ATP, colchicin, vinblastin

Câu 12: Các trình tự lặp lại trung bình có vai trò

A Không mã hóa, ở tâm động đầu mút

D Giữa những nhiễm sắc thể nhóm D và/hoặc G

Câu 14: Đột biến số lượng protein do đột biến vùng trừ:

A Gen cấu trúc

B Gen điều chỉnh

C Vùng vận hành

D Vùng khởi động

Câu 15: Giai đoạn trưởng thành có đặc điểm:

A Đồng hóa mạnh hơn dị hóa

B Đồng hóa dị hóa cân bằng tương đối

C Đồng hoá yếu hơn dị hoá

D Đồng hoá và dị hoá đều yếu

Câu 16: Tinh trùng gồm các phần:

Trang 10

BSNT 42 2018 training

A Đầu, cổ, thân, đuôi

B Đầu, cổ, thân

C Đầu, cổ, đuôi

D Cả 3 câu trên sai

Câu 17: Ribosom prokaryota có:

A 1 rARN 16S

B 1 rARN 16S, 1 rARN 5S

C 1 rARN 16S, 1 rARN 5S, 1 rARN 23S

D 1 rARN 18S, 1 rARN 5S, 1 rARN 28S

Câu 20: Một người bị chuyển đoạn nhiễm sắc thể tương hỗ, kiểu hình bình thường có

A Người này có 46 NST trong đó có 2 NST bất thường

B Người có 46 NST trong đó 1 NST bất thường

C Người này có 45 NST trong đó có một NST bất thường

D Người này có 45 NST trong đó có 2 NST bất thường

Câu 21: Một người bị chuyển đạn hòa hợp tâm, kiểu hình bình thường, chọn đúng:

A người này có 45 NST , trong đó có 1 NST bất thường

B Người có 46 NST trong đó 1 NST bất thường

C Người này có 45 NST trong đó có một NST bất thường

D Người này có 45 NST trong đó có 2 NST bất thường

Câu 22: Đột biến cấu trúc kiểu NST là :

A chuyển đoạn tương hỗ B khuyết màu đơn

C đứt đơn D chuyển đoạn chromatid

Câu 23: ARN là vật chất di truyền, thí nghiệm nào sau đây chứng minh điều đó

Trang 11

BSNT 42 2018 training

A Thí nghiệm 4 của Griffith

B Thí nghiệm với virus gây bệnh khảm thuốc lá

C Thí nghiệm chuột chuyển gen

D Thí nghiệm về Pha-gơ

Câu 24: Khuyếch tán đơn thuần có đăc điểm, chọn sai:

A Không có chất mang

B Cần năng lượng

C Theo chiều gradient nồng độ

D Vận chuyển theo 2 chiều

Câu 25: Về vật chất di truyền :

A Loài có vật chất di truyền nhiều hơn thì tiến hóa hơn

B Loài có nhiều vật chất di truyền hơn thì ít tiến hoá hơn

C Lượng vật chất di truyền không tỉ lệ thuận với khả năng tiến hoá

D Lượng vật chất di truyền tỉ lệ thuận với số lượng gen

Câu 26: Thí nghiệm của Avery, Macleod và Carty nếu cho vào môi trường nuôi cấy vi khuẩn chủng R, ADN tinh khiết chủng S và enzim deoxyribonuclease thì:

A Có hiện tượng chuyển thể

B Không có hiện tượng chuyển thể

C Xuất hiện những tế bào chủng S nhưng với số lượng ít

D Xuất hiện những tế bào chủng R nhưng với số lượng ít

Câu 27: Về chức năng của các ARN:

A rARN có vai trò cấu trúc, là thành phần cấu tạo nên ribosom và tạo liên kết với các acid amin

để đưa chúng đến đúng vị trí trên chuỗi polipeptid

B tARN mang thông tin di truyền từ ADN nhờ quá trình phiên mã để tổng hợp protein

C mARN vận tải và liên kết với các acid amin, đưa chúng đến đúng vị trí trên chuỗi polipeptid

D snARN đóng vai trò quan trọng trong quá trình hình thành ARN thuần thục

Câu 28: Không phải đặc điểm của mã di truyền:

A Là mã bộ ba

B Có tính vạn năng và thoái biến

C Mang mã kết thúc là AUG, UGG, UGA

Trang 12

BSNT 42 2018 training

D Nucleotid thứ ba dễ bị thay đổi nhưng không làm thay đổi tính chất mã

Câu 29: Sự tự động khép kín, tái hợp nhanh khi bị xé hay rách của màng kép lipid do

A Tính chất giấu đầu kị nước khỏi nước hình thành một túi kín

B Do sự đổi chỗ linh hoạt theo chiều ngang của các phân tử lipid

C Sự tham gia của một số protein màng

D Sự glycolsyl hóa hình thành lớp áo tế bào vững chắc

Câu 30: Vận chuyển glucose qua màng hồng cầu theo hình thức:

Câu 32: Thành phần hóa học của ribosom:

A Giống nhau ở cả Prokaryota và Eukaryota về độ lắng của 2 phân đơn vị

B Ở prokaryota có hằng số lắng là 80S

C Phân đơn vị nhỏ của Eukaryota do 34 phân tử protein và 1 rARN tạo thành

D Phân đơn vị lớn của Prokaryota do 34 phân tử protein và 2 rARN tạo thành

Câu 33: Về các AND polymerase và chức năng của chúng:

A ADN pol α hay ADN primase tổng hợp đoạn mồi cho mạch chậm

B ADN pol β tổng hợp đi kèm với sửa sai hoàn chỉnh mạch mới sau khi ARN mồi đc loại

bỏ

C ADN pol δ lắp ráp các Nu, kéo dài mạch

D Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 34: Nhận định sai về giai đoạn già lão:

Trang 13

BSNT 42 2018 training

A Sự già lão từ từ là các cơ quan già hóa trước hết vẫn đáp ứng được nhu cầu của các cơ quan khác, quá trình hoạt động suy giảm so với giai đoạn trưởng thành nhưng vẫn sống tiếp

B Nếu già hóa 1 cơ quan nào đó quá nhanh thì có thể gây cái chết

C Các cơ quan khác nhau cùng đồng thời bắt đầu thời điểm già hóa, song tốc độ già hóa của các

cơ quan này không giống nhau

D Có những loài động vật không trải qua giai đoạn này mà có thể chết ngay sau giai đoạn trưởng thành

Câu 35: Về sự sai khác thành phần hóa học trong sự phân cực của dictiosom:

A Tỷ lệ P/L giảm dần

B Độ dày màng giảm dần

C Tỷ lệ P/L có thể tăng hoặc giảm

D Tỷ lệ choresterol hầu như không thay đổi

Câu 36: Thí nghiệm không chứng minh ADN (hoặc ARN) mang thông tin di truyền:

A Thí nghiệm Griffith

B Thí nghiệm chuột chuyển gen

C Thí nghiệm virus khảm thuốc lá

D Thí nghiệm virus pha-gơ

Câu 37: Lamina:

A Lót ở mặt ngoài của màng nhân trong

B Là nơi neo của các sợi chromatin ở vùng ngoại vi của nhân

C Được tạo thành từ các sợi vi thể

D Có bản chất là hệ thống lipid

Câu 38: Để có thể kết thúc được quá trình phiên mã:

A Chỉ nhận tín hiệu kết thúc từ yếu tố Rho

B Chỉ nhận tín hiệu kết thúc từ chính ADN

C Do enzym có khả năng tự nhận biết để tự kết thúc

Trang 14

BSNT 42 2018 training

D Nhận tín hiệu kết thúc từ yếu tố Rho hoặc ADN

Câu 39: Không phải tính chất của tổ chức tố:

A Mang tính đặc hiệu cho loài

B Tế bào càng biệt hóa, hiện tượng cảm ứng càng giảm

C Vị trí trung tâm tổ chức có liên quan đến nơi tạo ra hệ thần kinh

D Một trung tâm tổ chức tố có thể tạo ra nhiều tổ chức tố

Câu 40: Hạch nhân:

A Được giới hạn bởi màng, có dạng hình quả bí đao

B Vùng sợi ít kết đặc chứa ADN hoạt động phiên mã

C Là nơi hình thành nên các phân đơn vị nhỏ và lớn của ribosom

D Vùng sợi kết đặc chứa đựng những ribosom tử khi tiền thân cho tới khi trưởng thành

Câu 41: Trứng cầu gai và trứng cá lưỡng tiêm thuộc loại trứng

A Đẳng hoàng C Trung hoàng

B Đoạn hoàng D Vô hoàng

Câu 42: Chuyển đoạn kiểu hòa nhập tâm:

A Chỉ xảy ra với NST tâm giữa

B Không làm thay đổi số lượng NST

C Thường không biểu hiện ở kiểu hình

D Không làm mất vật chất di truyền của tế bào

Câu 43: Về hiện tượng tái tạo:

A Những mô hay cơ quan bị tổn thương đều có thể được khôi phục lại hoàn toàn

B Mỗi tế bào sinh dưỡng không bao giờ hình thành nên một cơ thể mới hoàn chỉnh trong mọi sinh vật

C Hiện tượng tạo phôi sinh dưỡng là sự phục hổi một phần cơ thể bằng cách kìm hãm một số gen nào đó

Trang 15

BSNT 42 2018 training

D Thực chất của hiện tượng tái tạo khôi phục là sự giải kìm hãm một phần bộ gen bị ức chế ở những chỗ bị tổn thương

Câu 44: Người ta có thể xác định ADN để xác định cá thể trong những cái chết tập thể dựa vào:

A ADN trong nhân

B ADN trong ty thể có số lượng tồn tại lớn

C Cấu trúc màng tế bào, màng nhân

D ARN trong nhân tế bào

Câu 45: Vai trò của protein SSB trong quá trình tái bản:

A Giúp ADN nhanh chóng tháo xoắn

B Giúp định vị vị trí khởi đầu và ngăn cản sự kết hợp của hai sợi đơn

C Giúp tổng hợp những đoạn ARN mồi và sau đó loại bỏ chúng

D Giúp hoàn thiện các khoảng trống sau khi ARN mồi bị loại bỏ

Trang 17

Về điện thế hoạt động của cơ tim:

Câu 17:Có hiện tượng cao nguyên: điện thế đỉnh +20mV duy trì 200-300ms:

Câu 20: Đặc điểm giảm tính thấm của màng với ion K+ khi có ĐTHĐ chỉ có

ở cơ tim mà không có ở cơ vân;

Câu 22: Hb bắt đầu đc tổng hợp từ giai đoạn nào:

A.Tiền nguyên hồng cầu B.Nguyên hồng cầu ưa base C.Nguyên hồng cầu đa sắc D:Nguyên hồng cầu ưa acid

Trang 18

BSNT 42 2018 training

Câu 23: Bệnh nhân nam,34 tuổi vv vì mệt mỏi Xét nghiệm máu thấy Hb:10 g/l, MCV:70 fl Định hướng nguyên nhân thiếu máu:

A.Mất máu cấp B.Thiểu sắt

Câu 24: Bạch cầu hạt trung tính có đặc tính:

A.Khử độc protein lạ

B.Có khả năng bám mạch và xuyên mạch

C.Có khả năng giải phóng ra heparin

D.Có khả năng giải phóng ra plasmin

Câu 25: Loại tế bào T bị tấn công khi nhiễm HIV:

A.PT% giảm, APTT bình thường B.INR tăng, APTT kéo dài

C.PT% bình thường, APTT giảm D.INR tăng, APTT bình thường

Câu 28: Một phụ nữ có thai 7 tháng đến khám sức khỏe Nhóm máu A, Rh- Chồng nhóm máu B, Rh+ Đây là lần mang thai đầu Cần phải làm gì cho người phụ nữ này ở thời điểm hiện tại

A.Tiêm kháng thể Anti D ngay

B.Tiêm anti D cho mẹ trong vòng 72 h sau sinh

C.Không làm gì cả

D.Đợi đến đủ tháng mổ lấy thai

Câu 29: Bệnh nào sau đây có RLĐM mà chỉ cần điều trị bằng tiêm vitamin K:

A.Hemophilia B

B.Viêm gan B

C.Tắc OMC do u đầu tụy

D.Bệnh von-willebrand

Câu 30: Một bệnh nhân thiếu hụt yếu tố XIII Phân tích mẫu máu bệnh nhân thấy:

A.PT kéo dài

Ngày đăng: 17/09/2020, 16:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w