Nguyên nhân co giật sơ sinh, Đ/s A hạ kali B hạ đường huyết C thiếu oxy não D xuất huyết não E Thiếu máu cục bộ não 18.. Co giật do sốt đơn thuần có đặc điểm nào trừ A, Cơn giật xảy
Trang 11 Tiểu não đặc điểm ( Đ/S)
a kết thúc phát triển lúc 9-11 tháng
b điều hóa trương lực cơ
c điều hòa ngôn ngữ
d điều hòa vận động tinh tế
2 Lượng dịch não tủy ở trẻ 1 tuổi là:
A 15-20ml
B 35ml
C 50ml
3 Não trẻ nhiều nước dễ co giật (Đ/S)
4 Ống thần kinh hình thành ngày thứ bn của phôi thai
A, 18
B, 15
C, Tháng 3
D, Tháng 4
Trong slide của cô 18
5 Điền trọng lượng của não bộ vào bảng sau:
6 Chọn Đ/S
A Não của trẻ sơ sinh chưa trưởng thành vì chưa được myelin hoá
B Não của trẻ sơ sinh có đủ rãnh, thuỳ và bề mặt của não đã hoàn toàn giống người lớn (6thangs)
C Các dây thần kinh của bó tháp bắt đầu được bọc myelin từ 6 tháng tuổi đến 2 tuổi mới hoàn chỉnh(4 tuổi)
D Sự phân biệt giữa chất trắng và chất xám đã rõ rệt từ tuổi sơ sinh
E Não của trẻ nhiều nước, protid, lipid Đến 2 tuổi thành phần não
bộ của trẻ em giống người lớn (chỉ ít lipid)
7 Khoang tròn chữ cái biểu thị thời gian hoàn chỉnh của quá trình myelin các sợi dây
thần kinh bó tháp ở:
A 2 tuổi
Trang 2B 4 tuổi
C 6 tuổi
D 8 tuổi
8 Khoanh tròn chữ cái biểu thị sự biệt hoá các tế bào thần kinh ở vỏ bán cầu tiểu não
kết thúc vào khoảng:
A Tháng thứ 7-8
B Tháng thứ 9-11
C Tháng thứ 12-15
D Tháng thứ 15-18
9 Khoang tròn chữ đúng nhất biểu hiện chức năng tiểu não là điều hoà tự động đối
với:
A Vận động
B Trương lực cơ
C Thăng bằng
D Phối hợp động tác
E Cả 4 chức năng trên
10 Chóp cùng tuỷ sống của trẻ em có vị trí đốt sống tương đương như người lớn ở độ
tưổi:
A 3 tuổi
B 4 tuổi
C 5 tuổi
D 7 tuổi
11 Trọng lượng tuỷ sống tăng gấo 3 lần trọng lượng tuỷ sống ở trẻ sơ sinh ở:
A 12 tháng
B 36 tháng
C 5 tuổi
D 14-15 tuổi
12 Số lượng dịch não tuỷ ở trẻ sơ sinh vào khoảng:
A 10-12 ml
B 15-20ml
C 25-30ml
D 35-45ml
13 Giới hạn lượng protein trong dịch não tuỷ ở trẻ sơ sinh đủ tháng:
A 0,35g
B 0,4g- 0,8g
C 1,2g –1,8g
D 1,8g-2,0g
14 Số lượ ng tế bào trong 1ml dịch não tuỷ ở trẻ sơ sinh có giới hạn bình thường
dưới:
Trang 3A < 5 bạch cầu
B < 10 bạch cầu
C < 20 bạch cầu
D < 30 bạch cầu
15 Dịch não tuỷ được sản xuất từ:
A Xoang tĩnh mạch của não
B Xoang tĩnh mạch của tuỷ sống
C Khoang dưới nhện của tuỷ sống
D Từ đám rối mạch mạc não thất bên
ii Hội chứng co giật ở trẻ em
16 Động kinh thường gặp ở trẻ bú mẹ là (Đ/S)
a Động kinh cơ West
b Động kinh cơn Lennox-Gastaut
c Động kinh giật cơn (thường ở trẻ lớn)
d Bất thường trương lực (thường ở sơ sinh)
17 Nguyên nhân co giật sơ sinh, Đ/s
A hạ kali
B hạ đường huyết
C thiếu oxy não
D xuất huyết não
E Thiếu máu cục bộ não
18 Các đường dùng thuốc Seduxen để cắt cơn co giật là (Đ/S)
A.Tiêm tĩnh mạch
B Đặt hậu môn
C Tiêm bắp
D Nhỏ dưới lưỡi
19 Nguyên nhân gây co giật có tổn thương thực thể não trừ
a Trạng thái động kinh
b Cơn động kinh vắng ý thức
c Xuất huyết não
d Viêm não
20 Co giật do sốt đơn thuần có đặc điểm nào trừ
A, Cơn giật xảy ra khi sốt
B, Tiền sử có cơn giật sơ sinh
C, Co giật toàn thân
D, Không có nhiều hơn 1 cơn giật trong 24h
21 Các dạng động kinh chính ở trẻ sơ sinh, trừ
A, Cơn bất thường trương lực
B, Cơn co giật nhiều ổ bất thường
C, Cơn West
Trang 4D, Cơn giật cơ hàng loạt
22 Cơn động kinh hay gặp ở trẻ bú mẹ: (Đ/S)
A Cơn West
B Cơn giật cơ
C Cơn mất trương lực
D Cơn nhiều ổ bất thường
23 Gạch dưới chữ Đ (đúng) các câu diễn tả dạng co giật ở trẻ sơ sinh:
A Cơn giật nhiều ổ là cơn xuất hiện ở một phần chi này đến phần chi khác không theo tuần tự
B Cơn co giật cục bộ ở trẻ sơ sinh thường không liên quan đến các tổn thương thực thể ở não
C Nhưng cơn duỗi cứng ở tất cả các chi hoặc cơn mềm nhũn
D Những cơn giật cơ hàng loạt hiếm gặp nhưng có tiên lượng tốt
24 Định nghĩa co giật do sốt:
A Tuổi thường xảy ra từ 1 tháng đến 5 tuổi
B Không có dấu hiệu biểu hiện nhiễm khuẩn nội sọ
C Không có một cơn co giật không do sốt trong tiền sử
D Cả 3 dấu hiệu trên
25 Các tiêu chuẩn co giật do sốt đơn thuần dưới đây là đúng trừ:
A Cơn co giật toàn thể
B Cơn co giật kéo dài dưới 15 phút
C Trẻ phát triển bình thường
D Có dấu hiệu thần kinh cục bộ
26 Trạng thái động kinh do sốt là cơn co giật khi có sốt có thời gian kéo dài:
A 10 phút
B 20 phút
C Trên 30 phút
D Nhiều giờ
27 Chọn Đ/S:
Trang 5a/ Những cơn co giật toàn thể là những cơn giật hai bên thân thường
ưu thế một bên
b/ Những cơn co cứng-co giật(cơn lớn) thường hay gặp ở trẻ còn bú
c/ Những cơn co giật hay những cơn co cứng- giật toàn thể thường gặp
trong sốt cao co giật đơn thuần
d/ Những cơn co cứng thường thường kết hợp với các rối loạn thực
vật như ngừng thở, tím tái, rối loạn vận mạch
28 Các câu dưới đây là mổ tả đúng dạng co giật của hội chứng West, trừ:
A Mỗi cơn trẻ gấp đầu vào thân,, chi trên bắt chéo trước ngực, chi dưới gấp kiểu hìng số 4 Có nhiều loạt cơn như vậy liên tiếp
B Mỗi cơn trẻ giật rung tứ chi, mắt nhìn ngước lên trên Cơn kéo dài nhiều phút
C Mỗi cơn đầu ngửa ra sau, hai tay hai chân co rúm về phía trước Có nhiều loạt cơn như vậy liên tiếp
D Trẻ co cứng toàn thân hai tay co vào thân, hai chân ruỗi cứng đầu quay một phía, cơn co cứng có thể kéo dài nhiều phút
29 Nêu ra đặc điểm chính của hội chứng Lennox Gastaut:
A Cơn động kinh thường đa dạng
B Có thiểu năng trí tuệ và rối loạn hành vi
C Điện não đồ tần số chậm, nhọn, lan toả, tần số 2-3,5 chu kỳ /giây
D Tất cả các đặc điểm trên
30 Liều lượng thuốc cho một lần tiêm tĩnh mạch của diazepam khi cắt cơn co giật là:
A 0,25 mg/kg
B 0,50 mg/kg
C 0,75 mg/kg
Trang 6D 1mg/kg
31 Chọn liều lượng phenobacbital liều một lần tấn công khi cắt cơn co giật:
A 5 mg/kg
B 10 mg/kg
C 15 mg/kg
D 20 mg/kg
32 Chỉ định dùng thuốc kháng động kinh dự phòng liên tục cho trẻ bị sốt cao co giật,
trừ:
A Trẻ có cơn co giật cục bộ
B Trẻ <1 tuổi có rối loạn phát triển tâm thần, vận động
C Có cơn co giật kéo dài trên 15 phút, hoặc liệt sau cơn
D Dùng thuốc kháng động kinh cho mọi trường hợp sốt cao co giật
iii Hôn mê ở trẻ em
33 Nguyên tắc cấp cứu bệnh nhân hôn mê, trừ:
A Chống suy hô hấp
B Chống trụy mạch
C Điều chỉnh rối loạn điện giải, thăng bằng kiềm toan nếu có
D Truyền dung dịch manitol 20%
34 Hội chứng tăng ALNS ở trẻ bú mẹ, có thể có những triệu chứng , trừ:
A Nôn vọt, phù gai
B Tăng vòng đầu
C Rung giật nhãn cầu
D Thóp phồng
35 Hôn mê độ 2 theo thang phân loại cổ điển là:
a Ý thức u ám
b Phản ứng thức dậy đối với kích thích
c Phản ứng vận động lặp lại máy móc
Trang 7d Không thức dậy khi kích thích
e Phản ứng vận động ít nhiều đáp ứng
A d + e
B a + c
C c + d
D b + c
36 Hôn mê mất não, đồng tử giãn bao nhiêu:
A 1mm
B 2mm
C 4mm
D > 4mm
37 Nguyên nhân gây hôn mê do chuyển hóa, trừ:
A Tăng huyết áp
B HC Reye
C Bệnh gan giai đoạn cuối
D Đái tháo đường
38 Trương lực thụ động của các cơ duỗi yếu hơn trương lực của các cơ gấp ở trước
tháng tuổi:
A 1 tháng
B 3 tháng
C 4 tháng
D 6 tháng
39. Chọn Đ/S
A Phù gai thị, thóp phồng, mất mạch đập tĩnh mạch của mạch máu
võng mạc là dấu hiệu của tăng áp lực sọ não cấp tính
B Ở trẻ hôn mê có tăng áp lực nội sọ với 8 điểm Glasgow, phản xạ nhãn cầu não không bình thường
C Ở trẻ hôn mê có tăng áp lực nội sọ với 8 điểm Glasgow, khi quay đầu sang trái hoặc sang phải, đáp ứng vận động của mắt là
ngược hướng với vận động của đầu
D Ở trẻ hôn mê có tăng áp lực nội sọ với 8 điểm Glasgow, khi đầu gấp lại đáp ứng bệnh lý là mắt nhìn ngước lên trên
Trang 8ii Xuất huyết não – màng não
54 Xuất huyết gây thiếu máu nặng do thiếu vitamin K ưu tiên truyền:
A Huyết tương tươi
B Máu tươi
C Yếu tố IX
D Khối hồng cầu
40 Chẩn đoán xác định chảy máu trong sọ ở trẻ lớn dựa vào:
1 Triệu chứng lâm sàng.
A Đúng
B Sai
2 Chọc dịch não tủy
A Đúng
B Sai
3 Siêu âm qua thóp.
A Đúng
B Sai
4 Chụp cắt lớp vi tính sọ não.
A Đúng
B Sai
41 Nguyên nhân gây xuất huyết não thường gặp ở trẻ lớn:
A Dị dạng mạch não
B Thiếu vitamin K
C Tai biến sản khoa
D Cả 3 đáp án trên
42.Nguyên nhân nào không gây xuất huyết não ở trẻ lớn?
A Dị dạng mạch
B Chấn thương sọ não
C Thiếu vitamin K nguyên phát
D Rối loạn đông máu
43.Vitamin K tiêm cho phụ nữ có thai phòng xuất huyết não trẻ sơ sinh lúc:
A Trước sinh 2 tuần
B Trước sinh 1 tuần
C Ngay trước sinh
D Trước sinh 1 tháng
44.Biến chứng của xuất huyết nội sọ:
A Hẹp sọ
B Áp xe
C Suy tim
D Não úng thủy
45 Chế độ dinh dưỡng cho bệnh nhân Xuất huyết não – Màng não, TRỪ:
A Cho bệnh nhân ăn qua Sonde dạ dày nếu bệnh nhân có rối loạn nuốt
Trang 9B Nuôi dưỡng tĩnh mạch hoặc ăn qua Sonde dạ dày nếu bệnh nhân hôn mê
C Tất cả các bệnh nhân XHN đều cho ăn qua Sonde dạ dày
D Trẻ lớn: cho ăn thức ăn nhừ,, dễ tiêu, cung cấp chất xơ và nước, đủ để …
46.Đ/S: Chẩn đoán xác định chảy máu trong sợ trẻ sơ sinh/trẻ nhỏ
A Chọc DNT khi SA qua thóp và chụp cắt lớp không phát hiện
B Chụp mạch máu
C Chụp cắt lớp vi tính
D SA qua thóp
47 Nếu có chỉ định chọc dò dịch não tuỷ trong trường hợp chảy máu trong sọ do thiếu
vitamin K Thời điểm nào sẽ được lựa chọn:
a. Ngay khi nhập viện
b. Sau hai đến 4 giờ tiêm thuốc cầm máu
c. Có thể ngay khi thóp căng phồng
d. Chờ đến khi thóp bớt căng
48 Chọn tư thế đúng nhất dưới đây trong trường hợp trẻ bị tăng áp lực nội sọ:
A Nằm tư thế thẳng đầu tư thế trung tính
B Nằm tư thế thẳng đầu nghiêng một phía đệm gối dưới vai
C Nằm đầu cao 20-30 độ thẳng vởi thân đầu ở tư trung tính
D Nằm đầu cao 30 độ nghiêng về một phía
49 Sử dụng thuốc chống tăng áp lực nội sọ sau đây là đúng, trừ:
A Dung dịch mannitol 20% 0,25/kg / 1 lần truyền nhanh tĩnh mạch ngày 2-4 lần, khi chức năng thận bình thường
B Dung dịch NaCl 3%
C Lasix 1-2mg/kg/ 1 lần /TM
D Dexamethason 0,2-0,4 mg/kg/TM
50 Dự phòng bệnh chảy máu cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ bằng phương pháp sau đây là
đúng, trừ
A Cho tất cả trẻ sơ sinh đủ tháng, tiêm bắp một liều duy nhất vitamin K1 1mg ngay sau sinh, tiêm nhắc lại sau một tháng nếu trẻ bị viêm gan, tiêu chảy kéo dài
B Nếu dùng đường tiêm dùng 1 lần 2mg ngày sau sinh
Trang 10C Nếu dùng đường uống, 2 lần mồi lần 1mg ngay sau sinh và 2 tuần sau sinh
D Nếu dùng đường uống, 3 lần mỗi lần 1 mg ngay sau sinh, 2 tuần sau sinh,
4 tuần sau sinh
51 Đặc điểm của các bệnh dị ứng (Đ/S)
A, Thường có ngứa
C, Biểu hiện đa dạng, nhiều cơ quan
C, Có tính lây lan
52 Về miễn dịch ở trẻ sơ sinh(Đ/S)
a Số lượng tế bào lympho ít
b Chức năng tế bào lympho chưa hoàn chỉnh
c Bổ thể ít
53 Số lượng bạch cầu trong dịch não tủy của trẻ viêm màng não mủ điển hình là:
A 0 – vài chục
B Vài chục – vài trăm
C Vài trăm – 1000
D > 1000
54 Hội chứng màng não ở trẻ lớn thường có các biểu hiện sau, trừ:
A Kernig (+), gáy cứng
B Đau đầu, táo bón, nôn vọt
C Sợ ánh sang
D Liệt nửa người
55 Viêm màng não nhiễm khuẩn hay xảy ra ở lứa tuổi nào:
A Tuổi răng sữa
B Tuổi bú mẹ
C Tuổi thiếu niên
D Tuổi sơ sinh
56 Đặc điểm dịch não tủy trong viêm màng não mủ?
A Dịch vàng
B Dịch đục lẫn máu không đông
C Dịch đục các mức độ khác nhau
D Dịch trong
57 Chẩn đoán viêm màng não mủ cái nào quan trọng nhất?
A Cấy ra vi khuẩn
B Chọc dịch ra protein tăng
Trang 11C Glucose DNT giảm
58 Tr/chứng VMNM ở trẻ sơ sinh có: (Đ/S)
A, Thóp phồng
B, Cổ cứng
C, Táo bón
D, Co giật
59.Trẻ 8t, vào cuối hè, tắm ở ao tù sau vài ngày, trẻ xuất hiện đau đầu
nhiều+nôn nhiều khi thay đổi tư thế, bí trung đại tiên, sốt 38-39*C, do con gì(2020)
a HSV
b Falcifarum
c Pseudomonas aeginoma
d Naegleria fowleri
60.Triệu chứng của JEV(D/S)
a Sốt cao
b Tiêu chảy
c Rối loạn ý thức
d Co giật
61 về cách đo nhiệt độ ở nách, chọn sai:
A. Đọc kết quả sau 10 phút
B. Vảy nhiệt kế cho đến < 36 độ
C. Lau khô hõm nách
D. Đặt bầu thủy ngân vào giữa hõm nách