1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Test nhi y hà nội trúng 80%

34 304 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 63,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lưu lượng máu lên phổi luôn nhiều hơn lên chủ B.. Lưu lượng máu lên phổi bằng lưu lượng máu lên chủ C.. Lưu lượng máu lên phổi bằng lưu lượng máu lên chủ D.. Lưu lượng máu lên phổi nhiều

Trang 1

1. Vào tuần thứ 8 phôi dài bao nhiêm cm

A. 2

B. 2,5

C. 5

D. 7,5

2. Trẻ 16 tháng tuổi đã biết đi, chưa biết nhặt đồ bằng ngón tay cái và ngón trỏ biết nói

âm tiết đơn đa, ba, ma ngoài ra chưa biết nói từ đơn nào, chưa biết bắt chước làm một số động tác đơn giản, chưa biết làm theo mệnh lệnh Đánh giá phát triển tâm thần vận động của trẻ  bình thường

3. Tốc độ tăng trưởng của trẻ mạnh nhất khi nào

A. Nhũ nhi

B. Nhi đồng

C. Răng sữa

D. Dậy thì

4. Trong TBS có luồng thông trái – phải chưa có đổi chiều luồng thông, chọn Đ/S

A. Lưu lượng máu lên phổi luôn nhiều hơn lên chủ

B. Lưu lượng máu lên phổi bằng lưu lượng máu lên chủ

C. Lưu lượng máu lên phổi bằng lưu lượng máu lên chủ

D. Lưu lượng máu lên phổi nhiều hơn lên chủ trong TLT, TLN, thấp hơn trong CODM

E. Lưu lượng máu lên phổi nhiều hơn lên chủ trong TLT, nhỏ hơn trong TLN, CODM

5. Trẻ nhỏ dễ bị xoắn ruột lồng ruột do, chọn Đ/S

A. Mạc treo ruột dài, manh tràng ngắn, dễ di động

B. Đại tràng sigma dài, ngoằn nghèo

C. Trực tràng dài, lớp niêm mạc lỏng lẻo

D. Mạc treo ruột dài, đám rối thần kinh Auerbach chưa hoàn thiện

7. Về đặc điểm khoang miệng của trẻ (Chọn nhiều đáp án đúng)

A. Hốc miệng nhỏ, cơ môi dày

B. Lưỡi rộng dày, có nhiều nang, có gai

C. Xương hàm trên phát triển tốt

D. Xương hàm trên ít phát triển

8. Về đặc điểm tuyến nước bọt của trẻ em (Chọn nhiều đáp án)

A. 3, 4 tháng đầu chưa tiết nước bọt ít chứ không phải không tiết

B. Tháng 4, 5 có hiện tượng chảy nước bọt sinh lí  kích thích mầm răng và chưa biếtnuốt nước bọt

C. Amylase có nhiều trong nước bọt ở trẻ 3, 4 tháng tuổi  ít

D. Trẻ tiết nước bọt sau tháng thứ 3, 4  từ tháng thứ 3,4 rồi nhưng ít

9. Tiêu chảy cấp hay gặp ở lứa tuổi nào: (6 – 11 tháng)

10. Cơ chế tiêu chảy do Rotavirus

A. Xâm nhập

B. Thẩm thấu

Trang 2

C. Xâm nhập và thẩm thấu

D. Xuất tiết

11. Liều bổ sung Kẽm cho trẻ TCC trên 6 tháng tuổi: 20 mg

12. Bé Lan 18 tháng nặng 8,5 kg vào viện vì tiêu chảy cấp, sốt Bé tiêu chảy 5 ngày nay, phân nhày máu, cháu không khát nước, uống bình thường, có mắt trũng, nếp véo da mất chậm Hiện tại hết sốt nhưng vẫn còn tiêu chảy

B. Không điều trị theo dõi tại nhà

C. Cho 1 liều KS đầu, chuyển gấp đi bệnh viện

15. Nguyên nhân gây táo bón cơ năng hay gặp ở trẻ bú mẹ

A. Suy giáp trạng bẩm sinh

B. Giãn đại tràng bẩm sinh

C. Chế độ dinh dưỡng

D. Không nhớ đáp án

16. Tiêu chuẩn chẩn đoán cơ năng đạt được khi nào: Có từ 2/6 tiêu chí trở lên

17. Nghĩ đến táo bón cơ năng khi nào (Chọn nhiều đáp án)

A. Phát hiện muộn

B. Mông bất cân xứng 2 bên

C. Thăm trực tràng thấy đầy phân

D. Có u phân bụng đại tràng

18. Các nguyên nhân gây táo bón cơ năng

A. Nứt kẽ hậu môn

B. Suy giáp trạng

Trang 3

C. Nhịn ỉa

D. Thói quen ăn uống không khoa học, ít nước nhiều đạm nhiều bột

19. Nhu cầu Protein ở trẻ 18 tháng tuổi

24. Giải phẫu hệ hô hấp của trẻ Đ/S

A. Họng phát triển mạnh nhất từ 1 tuổi đến dậy thì  trong năm đầu và tuổi dậy thì

B. Dưới 3 tuổi họng trẻ trai và trẻ gái dài như nhau

C. Trẻ mới sinh chỉ có amidan khẩu cái  2 tuổi trở lên má

D. VA phát triển khi trẻ từ 1 tuổi trở lên  dưới 1 tuổi

B. Viêm tai giữa

C. Viêm thanh quản

27. Nguyên nhân gây VMNM ở trẻ nhũ nhi

A. HIb, phế cầu, não mô cầu

B. E.Coli, Listeria, Klebsiella

28. Di chứng xuất huyết não ở trẻ lớn, trừ

A. Động kinh

Trang 4

B. Não úng thủy

C. Teo não

D. Hẹp sọ

29. Về VMNM ở trẻ nhũ nhi

A. Tử vong 100% nếu không điều trị gì

B. Khỏi không để lại di chứng gì

C. Khởi phát từ từ có sốt những ngày đầu sau đó lâm sàng tiến triển rầm rộ

30. Các nguyên nhân gây táo bón cơ năng

A. Nứt kẽ hậu môn

B. Suy giáp trạng bẩm sinh

C. Thoát vị màng não tủy

32. Số bữa bột của trẻ 6 – 7 tháng: 1 bữa bột loãng 5%

33. Trẻ sơ sinh có cân nặng trung bình

36. Đến năm 2010 nước ta đã có bao nhiêu loại Vaccine phòng bệnh truyền nhiễm: 18

37. Trẻ được uống Vaccine Sabin phòng bại liệt khi nào: 2,3,4

38. Trong VCTC có những đặc điểm não sau, trừ

A. Phù

B. THA

C. Đái máu đại thể hoặc vi thể

D. Protein niệu > 50 mg/kg/ngày

39. Trẻ nữ 12 tháng được mẹ cho đi khám vì da xanh niêm mạc nhợt Trẻ có lách to 2

cm dưới bờ sườn, XN máu có TM hồng cầu nhỏ nhược sắc HC non 20% BC 8,5 G/L TC 234 G/L

- Chẩn đoán sơ bộ

A. Thiếu máu dinh dưỡng

B. Thiếu máu tan máu mạn

C. Suy tủy

Trang 5

D. XHGTC

- Xét nghiệm

A. Điện di HST

B. CTM, đông máu cơ bản

40. VCTC sau nhiễm liên cầu vùng hầu họng bao lâu

A. Phản ứng tại nơi tiêm

B. Nhiễm trùng nơi tiêm

C. XN số lượng chất lượng tiểu cầu

42. Chiều dài của trẻ > 1 tuổi

A. 75 + 5n

B. 75 + 5(n-1)

C. 75 – 5n

43. Về thông liên thất

A. Không được phẫu thuật khi có tím nặng

B. Tất cả đều có chỉ định ngoại khoa

C. Theo dõi sát khi có dấu hiệu lâm sàng nặng thì phẫu thuật

D. Có trường hợp không cần phẫu thuật, lỗ thông tự đóng

Trang 6

A. Khám thai định kì

B. Theo dõi cân nặng hàng quí

C. Bổ sung dinh dưỡng đầy đủ

D. Bổ sung Sắt trước và trong quá trình mang thai

49. Trẻ sơ sinh 5 ngày tuổi có dấu hiệu nào sau đây là bệnh lí

A. Phản xạ Moro (-)

B. Khóc không ra nước mắt

C. Vận động tự động

D. Lác trong

50. Trẻ sơ sinh, chọn sai

A. Xương sọ có phần đầu dài hơn phần mặt

B. Có hiện tượng cong xương sinh lí

B. Là hằng định nội môi, tham gia nhiều quá trình chuyển hóa

C. Cung cấp năng lượng

D. Chiếm tỉ trọng lớn (75 – 80%)

53. Trong thiếu máu nhược sắc, XN nào không luôn đúng

A. MCV < 80, MCHC < 300

B. Gặp trong thiếu máu dinh dưỡng

C. Thiếu máu tan máu mạn tính

D. Xét nghiệm sắt huyết thanh luôn bình thường

54. Tan máu do miễn dịch gặp trong các trường hợp nào sau, trừ

A. Tan máu tự miễn

B. Ngộ độc thuốc

C. Tan máu sau truyền máu

D. Bất đồng máu mẹ con ABO và Rh

55. Tránh hạ đường huyết ở trẻ Suy dinh dưỡng nặng Đ/S

A. Cho uống đường

B. Cho bú mẹ thường xuyên

Trang 7

A. Đường kính tiểu động mạch đến bằng 2 lần tiểu động mạch đi

B. Cấp máu vỏ tủy khác nhau

C. Cấp máu 90% tủy, 10% vỏ

D. Nhận 20% cung lượng tim

E. Hai hệ thống tuần hoàn ở vỏ và tủy liên hệ mật thiết với nhau qua cầu nối động tĩnhmạch Truetta  độc lập

60. Trên thực hành lâm sàng 1 bệnh nhân có đái máu đại thể phát hiện được bằng cách nào

A. Nước tiểu đỏ, để lâu có lắng cặn

B. Nước tiểu đỏ có dây máu

C. Siêu âm thận

D. Li tâm nước tiểu

61. Xn máu của trẻ 9 – 10 tháng tuổi (Cho số liệu) Chọn đáp án sai: BCĐNTT cao nhất ở

- Trẻ được chẩn đoán là gì: Suy dinh dưỡng

65. Trong quá trình phát triển của thận không có bệnh lí nào

A. Thận ứ nước

B. Loạn sản thận

C. Thiểu sản thận

D. Bất sản thận

Trang 8

Review Nhi 2018 – By #AnHyhy97andfriends

4 Đặc điểm của sữa cuối

- Là sữa tiết ra ở cuối bữa bú

- Chứa nhiều năng lượng

- Thành phần chủ yếu là dinh dưỡng, muối khoáng, vitamin

- Thành phần có nhiều chất béo

Đ Đ S Đ

5 Biến chứng thường gặp shunt T-P là

-Suy tim

Trang 9

- Viêm phổi tái diễn

- Suy dinh dưỡng

- Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn

D. Liệt dây thần kinh sọ

6. Xuất huyết não trẻ >15 tuổi không có biến chứng

Trang 10

14. Đặc điểm vaccine sống giảm động lực

A. Gây đáp ứng miễn dịch nhanh

B. Khó bảo quản, giá thành rẻ

C. Dễ gây phản ứng dị ứng

D

15. Theo WHO khuyến cáo trẻ bú mẹ, trừ

A. Bú theo nhu cầu càng nhiều càng tốt

B. Bú mẹ hoàn toàn trong 6 tháng đầu

C. Cai sữa cho trẻ trong 18-24 tháng hoặc lâu hơn nếu có thể

D. Bú hết một bên xong mới chuyển sang bên còn lại

16. Màng lọc cầu thận không có tế bào nào

Trang 11

18. Vòng đầu của trẻ 1 tuổi

A. 45cm +- 1.5

B. 35 cm

C. 40 cm

D. 50 cm

19. Đặc điểm mất nước nhược trương, trừ

A. Áp lực thẩm thấu máu <270mosmol/l

21. Trẻ được coi là già tháng khi

A. Sinh sau dự kiến sinh 2 tuần

B. Sinh sau dự kiến sinh 3 tuần

C. Sinh sau dự kiến sinh 1 tuần

D. Sinh sau ngày dự sinh

22. Thời gian đóng ống động mạch chức năng sau khi sinh

26. Đặc điểm lớp mỡ dưới da trẻ sơ sinh trừ

A. Nhiều acid béo no, ít acid béo không no

B. Trẻ đẻ non lớp mỡ dưới da phát triển mạnh

C. A

D. A

27. Tỉ lệ SDD thể cao nhất ở VN

A. Thấp còi

Trang 12

5, trẻ xuất huyết trong não trên ct có hình ảnh chảy máy não thất thì phân loại mấy 1,2,3,4 6, trẻ 4 tuổi tiêm phòng đầy đủ hay vmnm do vk nào : HI , phế cầu , ecoli

7 Xhn ở trẻ lớn không có bc nào : liệt vận động , liệt dây thần kinh , não úng thủy , hẹp sọ 8, xhn

ở trẻ nhỏ trẻ ss không có di chứng nào : liệt vd , liệt dây tk , động kinh , hẹp sọ 9, vpqp ở trẻ em hay do nn nào : rsv , cúm , á cúm , adeno 10, theo who trẻ bú mẹ không có khuyến cáo nào sau đây : bú từng bên một , bú theo nhu cầu càng nhiều càng tốt , bú mẹ trong 6 tháng đầu , chỉ cai sữa mẹ khi trẻ 18-24 tháng 11, Sữa mẹ cuối bữa bú có đ đ nào sau đây : giàu nước muối khoáng chất dd , giàu lipit , cc nhiều năng lượng , sản xuất cuốu bữa bú

2, màng lọc cầu thận không có tp nào sau đây : tb có chân , tb nội mô , màng đáy , tb

13,trẻ 2-3 tuổi thì cái nào là bình thường : nói câu ngắn 2-3 từ , nói từ đơn bà , ma , ba , ngồi vững k giữ nách 14, trẻ 6 tháng cái nào bt : nhận biết ng lạ quen , cầm vật bằng ngón trỏ cái , ngồi vững k giữ nách , nói 4-6 từ đơn

Amydan vòm duwois 1 tuổi phát triển

-11 Vòng đầu trẻ 1t: 45+/-1,5

2 Trẻ 6-9th: cầm, hướng về đồ chơi

3 Trẻ 7-8th: phản ứng người lạ

4 Các vaccine nào là sống giảm độc lực (ĐS)

5 Cấu tạo khí quản ở TE (ĐS, MCQ)

6 Cơ chế vaccine sống

7 Biện pháp phòng tránh tai biến vaccine trừ: không tiêm nhiều vaccine cùng 1 lúc

Trang 13

8 Thai già tháng: sau 2 tuần

9 Thời gian đóng chức năng ống động mạch, đóng lỗ bầu dục

10 Case ls trẻ đẻ non, hỏi trẻ này đẻ non hay quá non, nhẹ cân hay quá nhẹ cân,

11 Tc chẩn đoán shh ở trẻ vpqp

12 Lớp mỡ dứa da sai: trẻ đẻ non lớp mỡ dưới da pt mạnh

13 Nuôi con bằng sữa mẹ TCYTTG khuyến khích trừ: bú theo yêu cầu, càng nhiều càng tốt (?)

14 Sữa cuối: là sữa tiết ra ở cuối bữa bú, nhiều chất béo nhiều năng lượng

15 Tl sdd nào ở VN cao nhất: thấp còi

16 2020 VN hướng đến sdd thấp còi: <10%, <20%, <30%, 25

17 Triệu chứng sớm thiếu vit A (ĐS)

18 Biến dạng lồng ngực trong thiếu Vit D trừ ức gà,

19 Hỏi về bài tiết dạ dày, câu nào sai: có loạn men nào, dưới 1t=1/2 ng lớn, yếu tố nội ht muộn,

k hấp thu đc vit B12,

20 Dinh dưỡng tcc: tránh đồ ăn ít NL và ít điện giải, nhiều glucose, ăn ít mỡ,

21 Tcc nhiều nhất do virus

22 Mất nước nhược trương là gì

23 Sau tcc ăn thêm bn bữa trong bao lâu

24 Màng phổi: rất mỏng, dễ bị giãn, dễ thay đổi, gồm lá thành và lá tạng, lá thành dính không chắc vào ln

25 Vị trí tim của trẻ so với ng lớn

26 Tiếng tim trẻ, chọn câu sai: trẻ dưới 1t T2 rõ hơn T1 ở đáy tim

27 Tiếng TTT ở tứ chứng fallot

28 Điều trị TLT trừ: khi có TALĐMP phải pt ngay

29 Tứ chứng fallot: cơn tím và khó thở xảy ra cùng 1 lúc, khó thở k đáp ứng vs thở oxy, bệnh ebstein biểu hiện tím nặng hơn tc Fallot

30 Chọn câu sai: MCV ở trẻ thường nhỏ

31 4 nhóm ngnhan chính gây thiếu máu: giảm sinh, thành mạch, tan máu, chảy máu

32 Đtri thiếu máu thiếu sắt trừ: uống 4-6mg sắt nguyên tố, k uống đc thì truyền, thêm vit C, Vuống ngay sau ăn để hấp thu tốt

33 Tam chứng vàng tm tan máu: thiếu máu, vàng da, lách to gan to

34 Xhgtc trừ: thiếu máu k tương ứng mđ xh, đa hình thái, xh cả nội tạng, tc<50

35 Màng đáy của thận k có gì

36 Ct tính mlct ở trẻ em trừ: 62x 49 29

37 Lượng nước tiểu j phụ thuộc vào: chế độ ăn uống, v bàng quang, huyết áp,

38 Ống tk hình thành vào ngày t18 tháng 3, 4

39 XHN: phân độ trên siêu âm giãn não thất

40 XHN trẻ ss do: thiếu vit K

41 XHn biến chứng từng lứa tuổi (3 câu)

42 VMN: nguyên nhân theo từng nhóm tuổi

43 Các nguyên nhân gây sốt kéo dài trừ: dị ứng, cmv, thương hàn, sxh

44 Phân độ sốt đo ở trực tràng: 37,6 đến 38,4 nhẹ, 38,5 đến 38,6 vừa 39,6 cao 39,6-41,1 rất nặng>41,1

45 IMCI 3,4 câu

46 Case ls về XHN, vpqp/tlt,

47.TTT tứ chứng Fallot, shunt P – T trong Fallot 4

48 Tạo máu bắt đầu tuần mấy bào thai 3, 5,6 tuần, 6 tháng

Trang 14

49 Tại sao viêm hô hấp do virus chiếm nhiều ái lực virus, miễn dịch virus ngắn

50 nguyên nhân phổ biến nhất virus gây NKHHC adeno cúm rsv

51 đặc điểm dịch vị trẻ em 1t

52 case ls thở rít khi nằm yên phân loại, spo2 95 trẻ 13 tháng nhịp thở 42l/p

53 hô hấp tím, spo2

54 trẻ sau tcc cho ăn bn bữa phụ trong bao lâu 2 bữa 2 tuần 1 bữa 2 tuần 2 bữa 4 tuần

55 đm chủ lớn hơn đm phổi gian đoạn nào <5t 5-12t 10-12 t >12t

56 lượng dịch não tuỷ trẻ 1 tuổi 15 20 35 50 ml

57 viêm màng Não trẻ lớn, nhũ nhi nguyên nhân, di chứng

58 case ls viêm màng não

59 case ls suy dinh dưỡng

60 tại sao k cho trẻ ăn dặm sớm trưf trẻ k ăn được nhiều

61 tc suy hô hấp cấp thở nhanh tím rlln

62 tại sao trẻ trên 3 tuổi thở ngực

63 tiêu chảy cấp nên ăn ít đạm mỡ dinh dưỡng

Trang 15

1)Ig M được sản xuất từ tuần thai thứ : A.10 B.15 C.20 D.25.

2)Trẻ 10tháng 11kg mất nước mức B cần uống bao nhiêu nước trong 4 tiếng?

A.700ml B.800ml C.825ml D.875ml

3)bn 10 tuổi , nặng 23 kg cao 120cm ,vào viện vì phù, phù trắng mềm ấn lõm,phù từ 2 mi mắt -> mặt -> chân, bụng chướng nhẹ, đi tiểu 50ml/24h, nước tiểu đỏ , sau đó vào viện tăng lên 100ml/24h và 300ml/24h do dùng lasix và lợi tiểu Huyết áp đo được 160/100.ASLO âm tính và prôtêin niệu 50g/24h,C3 bổ thể 0,4g/l sau 1 ngày từ lúc vào viện bệnh nhân nặng 25kg 1.bn này mắc bệnh:

A.viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu

B.viêm cầu thận cấp tiên phát

C.hội chứng thận hư

D.suy thận cấp

2.Xét nghiệm cần làm để chẩn đoán cho bệnh nhân này: a.ASLO sau 10ngày b.protein va

albumin mau C.ure va creatinin d.C3 bo the

3.Xét nghiệm cần làm để chẩn đoán và điều trị cho bệnh nhân này: a.ASLO sau 10ngày

b.protein và albumin mau C.ure và creatinin d.tất cả xét nghiệm trên

4.bệnh nhân này có kết quả xét nghiệm máu urê = … (cao hơn mức bt) , creatinin = 240 , … (vài xét nghiệm nữa, có cả axit uric và mỡ máu) Mức lọc cầu thận của bệnh nhân là : a 60

b 180 c 24.5 d 22

Tính MLCT=120x49/240=24,5 ml/phut/1,73m2

5)Vacxin Hib và DTP tiêm tháng mấy theo tiem chung mo rong: 2,3,4

6)kháng sinh nào k được bộ y tế dùng khi nhiễm khuẩn hô hấp nặng A.getamycin

Bcôtrimoxazol C.amoxicilin d.erythromycin.,

6)tre 12 tháng tím tái nhẹ,spo2 85%, nghe tim có thổi tâm thu 3/6 ở khoang liên sườn 2-3 cạnh ức trái lan lên nách và ra sau lưng

c.xquang tim phổi

d.xét nghiệm men tim

7)case lâm sàng về thông liên nhĩ Thổi nghe được là do:

a.máu qua lỗ thông liên nhĩ

B Máu tăng lưu lượng khi qua van động mạch phổi

Cthổi tâm thu phụt ngược

D K nhớ

Ở bệnh nhân này ta còn nghe được tiếng:

a T2 mạnh ở đáy tim

B.t2 giảm ở đáy tim

c Thổi tâm trương ở van động mạch phổi

D.rung tâm trương ở mỏm �

Trang 16

Còn ống động mạch:luôn nghe được thổi 2 thì Đ/s t2 mạnh do (cái này có ghi ở sgk) đ/s có

luồng thông trái-phải đ/s k nhớ ý còn lại

9) bệnh nhân nữ 6 tuổi,vào viện sau tai nạn xe máy xe máy, liệt nửa người phải,li bì, đồng

tử 1 bên giãn,mắt sụp 1 bên,da niêm mạc nhợt

10)trẻ 3 tuổi (hoặc 5 k nhớ rõ) vào viện vì sưng đau đùi phải sau tiêm vacxin 2 ngày

trước(tiêm bắp ở đùi,đau ít,chủ yếu bầm tím tại nơi tiêm,k sốt) Tại chỗ tiêm trẻ có vết bầm tím lớn

Bệnh nhân này cần được làm thêm:

a.công thức máu và thời gian máu đông

b.công thức máu và thời gian máu chảy

c.công thức máu và thời gian prothombin

d.Công thức máu và thời gian APTT

11) 1 bệnh nhân có điện di huyết sắc tố được 85%HbA1 ; 3%HbA2 ; 10%HbF Nghĩ nhiều đến bệnh nhân này bị

a thalassemia A

b thalassemia B

c hồng cầu hình liềm

d tan máu tự miễn

12)tim bẩm sinh shunt T-P :

Trang 17

Đề thi Nhi 2016

1. Đặc điểm thời kì răng sữa:

A. Tốc độ tăng trg nhanh hơn các thời kì khác

A. Bé Trang phát triển bình thường

B. kém phát triển vđ thô sơ

6. Đặc điểm trẻ sơ sinh thiếu tháng, TRỪ

A. Nhiều lông tơ

B. Tăng trương lực cơ sinh lý

C. Chiều dài 42cm

D. Phản xạ sơ sinh yếu

7. Vòng đầu sơ sinh:

Ngày đăng: 26/08/2020, 01:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w