1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Test nhi thi hết môn 2

100 97 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 687,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số biện pháp phòng bệnh hen: a.Đề phòng và loại trừ các yếu tố thuận lợi gây khởi phát cơn hen b.Phòng chống và điều trị triệt để những bệnh nhiễm khuẩn mạn tính đường hô hấp như viê

Trang 2

7 Tên thuốcdùng để điều trị khi gặp ngộ độc cấp sắn:

Trang 3

II CÂU HỎI ĐÚNG SAI

1 Trong điều trị ngộ độc sắn,có thể rửa dạ dày bằng dung dịch thuốc tím 0.5% Đ S

2 Coloxyt tiêm tĩnh mạch được dùng để điều trị ngộ độc sắn nặng Đ S

3 Atropin tiêm tĩnh mạch dùng để giải độc ngộ độc thuốc phiện Đ S

4 Hấp thụ bằng than hoạt dùng để điều trị ngộ độc thuốc phiện Đ S

5 Nalorphan là thuốc để điều trị ngộ độc thuốc phiện nặng Đ S

III CÂU HỎI NG

1-Hãy điền tên thuốc dùng để giải độc đặc hiệu khi bị ngộ độc cấp vào bảng sau:

Tên độc chất Tên thuốc giải đặc hiệu

Trang 5

4 a Loại trừ chất độc ra khỏi cơ thể

b điều trị giải độc

c Điều trị rối loạn chức năng của cơ thể

5 e Giai đoạn liệt hô hấp

Trang 6

HEN PHẾ QUẢN TRẺ EM

I CÂU HỎI LỰA CHỌN

1 Tỷ lệ mắc hen hiện nay ở trẻ em là:

d.Có tình trạng nhiễm trùng kéo dài

4 Một trong những triệu chứng nghĩ đến hen là: ý nàokhông phù hợp

a.Khó thở khò khè xuất hiện sau gắng sức

b.Khó thở sau tiếp xúc với dị nguyên hô hấp

c.Khó thở khi thay đổi thời tiết

d.Ho và sốt về chiều kéo dài

5 Có thể nghĩ đến hen khi: ý nàokhông phù hợp

a.Điều trị ho và khó thở bằng thuốc giảm ho với kháng sinh không kết quả, mà kết quả khi điều trị bằng thuốc chống hen

b.Khó thở sau những cảm xúc mạnh

c.Bệnh nhân có tiếng thở rít khi ngủ

d.Bệnh nhân có cảm giác nặng ngực về đêm

6 Đặc điểm của cơn khó thở do hen là: ý nào không phù hợp

a.Khó thở khò khè tái phát

b.Khó thở thì thở vào là chủ yếu

Trang 7

c.Cơn khó thở lúc đầu thường hay xuất hiện về ban đêm làm cho bệnh nhân phải thức giấc d.Khó thở được cải thiện khi dùng thuóc giãn phế quản

7 Triệu chứng thực thể của hpq là: ý nàokhông phù hợp

a.Gõ phổi thấy vang hơn bình thường, khoảng đục trước tim hẹp lại

b.Nhìn thấy lồng ngực giãn ra do ứ khí

c.Nghe phổi Thấy ran ẩm to nhỏ hạt khu trú ở vùng đáy phổi

d.Nghe phổi Thấy ran rít, ran ngáy khắp hai phế trường

8 Hình ảnh xq uang phổi trong hen : ý nàokhông phù hợp

a.Phổi đậm

b.Xương sườn nằm ngang

c.Xương ức rộng ra

d.Xương đòn dâng cao

9 Các yếu tố gây tắc nghẽn phế quản trong hen

a.Co thắt cơ trơn phế quản

d.Yếu tố nhiễm khuẩn

12.Điều trị cơn hen nặng bao gồm các bước: Bước nào phải tiến hànhđầu tiên?

a.Chống phù nề xuất tiết

b.Cắt cơn hen

c.Chống ứ tiết chất nhầy

Trang 8

d.Điều trị ngoài cơn

13 Điều trị hen phế quản bao gồm các bước:

a.Điều trị cắt cơn hen

b.Kiểm soát hen

c.Tư vấncho BN phòng cơn hen tái phát

Trang 9

19 Một số biện pháp phòng bệnh hen:

a.Đề phòng và loại trừ các yếu tố thuận lợi gây khởi phát cơn hen

b.Phòng chống và điều trị triệt để những bệnh nhiễm khuẩn mạn tính đường hô hấp như viêm xoang, VA, viêm Amidal, viêm tai giữa

c.Phổ biến cho các bà mẹ không cho ăn thức ăn nghi là có gây dị ứng cho bệnh nhân Tránh tiếp xúc với các dị nguyên ho hấp

d.Tất cả các ý trên

20 Một số biện pháp phòng bệnh hen:

a.Hạn chế tiếp xúc với các di nguyên hô hấp và các dị nguyên thức ăn

b.Đảm bảo cuộc sống vật chất và tinh thần đầy đủ cho trẻ em

c.Đảm bảo môi trường sống trong sạch, ít khói bụi, khí thải công nghiệp, chất hoá học, không hút thuốc nơi có trẻ em

d.Tất cả cácý trên

21 Các cơ chế bệnh sinh của HPQ: ý nào làkhông phù hợp

a.Cơ chế miễn dịch

b.Ưc chế thụ thể beta Adrenergic

c.Giảm tiết Cholin

d.Thiểu năng thượng thận

22 Triệu chứng cơ năng của hpq: ý nào làkhông phù hợp

a.Ho

b.Khạc đờm

c.Khó thở khò khè

d.thở rít

23 Các yếu tố thuận lợi gây hen phế quản ở trẻ em:

a.Tuổi: Thường mắc ở trẻ trên 18 tháng tuổi

b.Giới: Trước tuổi dậy thì , tỷ lệ nam trên nữ là 2/1

c.Yêú tố địa dư

Trang 10

d.Cả 3 yếu tó trên

25 Các nguyên nhân chính gây HPQ:

a.Các dị nguyên thức ăn

28.Triệu chứng của hen bậc I gồm:

a.Triệu chứng của hen xuất hiện < 1 lần một tuần

b.Triệu chứng về đêm =< 2 lần / tháng

c.PEF >80%

d.Cả 3 ý trên

29 Triệu chứng của hen bậc II gồm: ý nào không phù hợp

a.Triệu chứng của hen xuất hiện >1 lần một tuần nhưng < 1 lần / một ngày b.Hoạt động thể lực bị hạn chế

c.Triệu chứng về đêm > 2 lần / tuần

d.PEF >80%

30 Triệu chứng của hen bậc III gồm: ý nào không phù hợp

a.Triệu chứng của hen có mỗi ngày

b.Hoạt động thể lực bị hạn chế

c.Triệu chứng về đêm > 1 lần / ngày

d.PEF 60-80 %

Trang 11

31 Triệu chứng của hen bậc IV gồm: ý nào không phù hợp

a.Triệu chứng của hen xuất hiện liên tục

II CÂU HỎI ĐÚNG SAI

1 Seretid là thuốc cắt cơn hen tốt nhất Đ S

2 Fluticasone Propionate là một loại thuốc giãn phế quản tác dụng kéo dài Đ S

3 Salmeterol là một loại thuốc giãn phế quản tác dụng kéo dài Đ S

4 Xét nghiệm CTM trong hen thấy BC ưa axít tăng cao Đ S

5 BN hen có thể làm việc và sinh hoạt bình thường, nếu tuân thủ biện pháp kiểm soát

Trang 12

hen Đ S

III CÂU HỎI NGỎ NGẮN

1-Hội nghị hen quóc tế năm 1958 đã định nghĩa hen và bổ xung năm 1971 như sau:

“HFQ là tình trạng tăng phản ứng của phế quản (FQ) khi tiếp xúc với các dị nguyên và các kích thích khác nhau, ………,gây t ắc hẹp đường thở biểu hiện trên lâm sàng bởi những cơn khó thở kịch phát chủ yếu là khó thở ra Cơn khó thở thường tái phát nhiều lần,

có thể giảm nhẹ tự nhiên hoặc do dùng thuốc”

2-Lưu lượng đỉnh là:

3-Liều lượng Adrenalin tiêm dưới da để cắt cơn hen là:

a-Dung dịch 1/ 1000

b-liều lượng tiêm mỗi lần………

4-Điều trị hen phải bao gồm:

a-Điều trị cắt cơn hen

b-………

5-Thuốc cắt cơn hen tốt nhất là: ………

6-Thuốc dự phòng hen lâu dài là: ………

7-Liều lượng cortcoid để điều trị hen cho trẻ > 5 tuổi bị hen bậ

8-Liều lượng cortcoid để điều trị hen cho trẻ > 5 tuổi bị hen bậ

9-Liều lượng cortcoid để điều trị hen cho trẻ > 5 tuổi bị hen bậ

10-Liều lượng cortcoid để điều trị hen cho trẻ ổi bị hen bặ

11-Liều lượng cortcoid để điều trị hen cho trẻ ổi bị

12-Liều lượng cortcoid để điều trị hen cho trẻ ổi bị

13-Giảm bậc điều trị khi: ………

14-Tăng bậc điều trị khi: ………

ĐÁP ÁN

1C 2C 3D 4D 5C 6B 7C 8A 9D 10C 11C 12B 13D 14C 15A 16C 17A 18B 19D 20D 21C 22D 23D 24D 25D 26D 27D 28D 29C 30C 31B 32C 33A 34C 35A

CÂU HỎI ĐÚNG SAI

Trang 13

3-0,01ml/ kg tiêm dưới da

4-Kiểm soát hen

5-Thuốc cườ ụng nhanh

6-Thuốc Corticoid tác dụng kéo dài và thuốc giãn phế quản tác dụng kéo dài dạng hít 7-800 đế

13-3 tháng điều trị kiểm soát hen liên tục, mà không lên cơn

14-tuân thủ điều trị kiểm soát liên tục 3 tháng mà không kiểm soát được hen

Trang 14

HỘI CHỨNG SUY HÔ HẤP Ở TRẺ SƠ SINH

I CÂU HỎI LỰA CHỌN

1 Chỉ số áp ga thực chất bao gồm:

a.Hô hấp-da-tim mạch

b.Hô hấp-da-thần kinh

c.Hô hấp-tim mạch-thần kinh

d.Tim mạch-da-hô hấp

2 Chỉ số Silverman dùng để:

a.Đánh giá suy tuần hoàn

b.Đánh giá tổn thương thần kinh

c.Xác định mức độ gắng sức hô hấp

d.Xác định rối loạn chuyển hoá

3 Khi nào nghĩ đến nguyên nhân SHH do tim mạch

a.Trẻ tím –thở oxi không hết tím

b.Tím tái –tim có tiếng thổi

c.Trẻ tím tai-không bú được

d.Trẻ tím tái-tim nhanh

4 Đặc điểm SHH do xuất huyết não màng não gồm:

a.Thở nhanh nông

Trang 16

13 Khi đánh giá nhịp thở cần xem xét

18 Để xác định toan chuyển hoá dựa vào:

a.Đo PaO2, PaCO2

Trang 17

a.Hút đờm dãi, hút dịch dạ dày

21 Chỉ định bù kiềm tốt nhất dựa vào:

a.Thở nhanh sâu

b.Tím tái

c.BE

d.Dựa vào pH máu

22 Kháng sinh nên dược sử dụng trong trường hợp nào sau đây:

b.Mẹ dùng liều beta methazon

c.Điều trị viêm phổi cho con

d.Dùng surfactant cho con

24 Phòng SHH là:

a.Khám thai đều đặn

b.Giáo dục nhiễm khuẩn HH

c.Tiêm chủng đầy đủ

d.Tất cả đều đúng

II CÂU HỎI ĐÚNG SAI

1 Chỉ số Silvernam chỉ dùng để đánh giá SHH ngay sau đẻ Đ S

Trang 18

2 Có 3 nhóm nguyên nhân chính gây SHH ở trẻ sơ sinh Đ S

3 Bệnh màng trong chỉ có ở trẻ đẻ non Đ S

4 Nguyên nhân thuận lợi của bệnh phổi ướt là do mổ đẻ Đ S

5 Gọi là cơn ngừng thở khi nó kéo dài trên 10 giây Đ S

6 Chụp phổi thẳng, nghiêng là xét nghiệm quan trọng nhất trong SHH Đ S

7 Bù kiềm là biện pháp chống toan tốt nhất Đ S

8 Tiêm chủng đầy đủ là góp gần làm giảm tỷ lệ SHH Đ S

III CÂU HỎI NGỎ NGẮN:

1 SHH là ……… phù hợp với nhu cầu chuyển hoá của cơ thể

2 Sẽ cho nếu nghe thở rên bằng tai

3 Trẻ SHH có rối loạn nhịp thở thuộc

4 Teo thực quản bẩm sinh thuộc nhóm SHH

5 Chẩn đoán viêm phổi quanh đẻ dựa vào

6 Xác định toan máu cần l àm

7 Biện pháp phải làm chung cho các trẻ SHHhấp là………

8 Giáo dục bà mẹ về NKHH cấp bao gồm……… ……

ĐÁP ÁN

1C 2C 3B 4C 5D 6B 7D 8B 9D 10A 11D 12C 13D 14D 15D 16D 17C 18D 19D 20D 21D 22A 23B 24D CÂU HỎI ĐÚNG SAI

1 –S 2 –S 3 –S 4 -Đ 5 –S 6 -Đ 7 -Đ 8 -Đ

CÂU HỎI NGỎ NGẮN

1 Mất khả năng trao đổi khí

2 2 điểm

3 Nhóm SHH do nguyên nhân thần kinh

4 Có nguyên nhân ngoài phổi

5 X-quang là chính

6 Astrup máu

7 Làm sạch đường thở và thở oxy

8 Phát hiện sớm, xử trí và đưa con đến cơ sở y tế

Trang 19

HỘI CHỨNG VÀNG DA SƠ SINH

I CÂU HỎI LỰA CHỌN

1 Trình tự chuyển hóa bilirubin diễn ra như sau:

a.Liên võng-gan-tiêu hóa-máu

b.Gan-tiêu hóa-máu-liên võng

c.Liên võng-máu-gan

d.Liên võng-máu-gan-tiêu hóa

2 Vàng da xuất hiện khi:

a.Bilirubin hình thành ở liên võng

b.Vào gan

c.Vào máu

d.Không vào tiêu hóa

3 ở khâu nào vàng da liên quan đến bilirubin trực tiếp:

a.Thiếu men kết hợp

b.Thiếu protein Y và Z

c.Thiếu Albumin máu

d.Tăng hoạt beta glucoronidase

4 Vàng da thiếu máu và lách to nguyên nhân có thể:

c.Thiếu Albumin máu

d.Tăng chu trình gan ruột

6 Xét nghiệm nào cần làm nếu muốn xác định trẻ vàng da do tanmáu: a.Hiệu giá kháng thể

b.Bilirubin máu

c.Coombs test

Trang 20

d.Cả 2 loại không gây vàng da

9 Một trẻ vàng da nặng người ta quan tâm nhất đến: a.Vàng da trong 24 giờđầu

Trang 21

13 Vàng da do bất đồng máu mẹ-con và tiêu máu đều có chung: a.Tan huyết

b.Thiếu máu

c.Tăng sản xuất bilirubin

d.Có urobilinogen nước tiểu

14 Nếu can thiệp sớm vàng da nhân có thể:

a.Hồi phục 1 phần

b.Không hồi phục

c.Hồi phục

d.Hồi phục hoàn toàn

15 Chẩn đoán bệnh Crigler Najar người ta dựa vào:

a.Lâm sàng và sinh thiết gan

b.Lâm sàng và bilirubin máu

c.Lâm sàng và nhiễm sắc thể

d.Lâm sàng và điều trị thử

16 Dấu hiệu vàng da nhân nào là sớm nhất:

a.Vàng da và rối loạn nhịp thở

b.Vàng da và tăng truơng lực cơ

Trang 22

a.Vàng da tan huyết

b.Vàng da giảm kết hợp

c.Vàng da tắc mật

d.Vàng da do viêm gan

20 Viêm gan thuộc vàng da:

a.Vàng da tan huyết

b.Vàng da tiêu huyết

c.Vàng da ứ mỡ gan

d.Vàng da tại tế bào gan

21 Bệnh galactosemia và tyrosemia thuộc nhóm: a.Vàng da tăng bilirubin tự do và tan máu

b.Vàng da tăng bilirubin tự do và không tan máu c.Vàng da tăng bilirubin tự do và tan máu d.Vàng da tăng bilirubin kết hợp

22 Chiếu đèn có tác dụng:

a.Tăng kết hợp bilirubin của gan

b.Tăng đào thải bilirubin khỏi gan

c.Chuyển bilirubin TD sang photobilirubin

d.Tăng sản xuất g transferase

23 Tác dụng phụ nguy hiểm nhất của chiếu đèn là: a.Phân xanh

b.Mất nước

c.Mẩn da

d.Da đồng

24 ánh sáng có bước sóng 400-480 là ánh sáng gì: a.Trắng

b.Xanh

c.Lục

d.ánh sáng ngày

25 Chỉ định thay máu khi:

a.Tốc độ tăng bilirubin là 0,5-1mg%/h

Trang 23

b.Trẻ có xoắn vặn

c.Ngừng thở

d.Bỏ bú

26 Lựa chọn máu để thay theo nguyên tắc:

a.Hồng cầu O huyết thanh O

b Hồng cầu A huyết thanh O

c.Hồng cầu B huyết thanh O

d.Hồng cầu O huyết thanh A(B)

27 Mục đích quan trọng nhất của thay máu là:

a.Loại bỏ bilirubin

b.Bù số lượng hồng cầu

c.Loại bỏ kháng thể

d.Bù các yếu tố đông máu

28 Biến chứng thay máu đe dọa tính mạng trẻ là:

a.Nhiễm khuẩn

c Choáng hạ nhiệt và đường huyết

c.Rối lạon điện giải

II CÂU HỎI ĐÚNG SAI

1 Hemoglobin là nguồn tạo bilirubin duy nhất Đ S

2 Hỏi tiền sử chửa đẻ của mẹ rất quan trọng trong hỏi bệnh sử vàng da Đ S

3 Test coombs dương tính thì vàng da do bất đồng hệ Rh Đ S

4 Sữa mẹ gây vàng da vì làm tăng vỡ hồng cầu Đ S

5 Nhiễm khuẩn nặng có thể gây vàng da vì tan máu và làm giảm chức năng gan Đ S

6 Vàng da do bất đồng hệ ABO là bệnh phổ biến ở trẻ em Việt nam Đ S

7 Vàng da nhân là biến chứng duy nhất của vàng da tăng bilirubin tự do Đ S

Trang 24

8 Vàng da do bệnh tyrosemia là do tan máu Đ S

9 Chiếu đèn là biện pháp điều trị vàng da triệt để nhất Đ S

III CÂU HỎI NGỎ NGẮN:

1 Chuyển hóa bilirubin diễn ra theo ………

CÂU HỎI ĐÚNG SAI

5: tiền triệu của vàng da nhân

6: vàng da di truyền do thiếu men kết hợp

7: loại bỏ bilirubin và kháng thể gây vỡ hồng cầu

Trang 25

NHIỄM KHUẨN SƠ SINH

I CÂU HỎI LỰA CHỌN

1 Hệ thống bảo vệ của trẻ sơ sinh chỉ hoàn thiện ở:

a.Tuổi sơ sinh

Trang 26

d.Cả 3 đường

7 Nhiễm trùng bệnh viện thường do lây chéo:

a.Dùng 1 sonde hút họng nhiều cháu

b.Cho nhiều cháu ăn bằng 1 sonde

c.Dùng 1 ống nghe khám nhiều cháu

d.Cả 3 đường

8 Các nhiễm trùng sơ sinh có thể chủ yếu do :

a.Virus

b.Ký sinh trùng

c.Vi khuẩn gram (+)

d.Vi khuẩn gram (-)

9 Trẻ 3 ngày tuổi bị sốt, mẹ sốt quanh đẻ và ối xanh nên nghĩ bệnh gì:: a.Viêm phổi

b.Viêm màng não mủ

c.Nhiễm khuẩn máu

d.Nhiễm khuẩn sơ sinh

10 Dấu hiệu nào gợi ý nhất viêm màng não mủ ở trẻ sơ sinh:

d.không có dấu hiệu nào

12 Trẻ bị nhiễm khuẩn sơ sinh sớm là trẻ bị nhiễm khuẩn vào:

a.2-3 ngày sau đẻ

b.4-7 ngày sau đẻ

c.Dưới 7 ngày

d.8-10 ngày

Trang 27

13 Trẻ đẻ ra bị viêm phổi gọi là:

a.Viêm phổi mắc phải

b.Viêm phổi bẩm sinh

c.Viêm phổi chu sinh

d.Viêm phổi quanh đẻ

14 Trẻ bị viêm phổi vào ngày thứ 10 thuộc:

a.Viêm phổi mắc phải

b.Viêm phổi bẩm sinh

c.Viêm phổi chu sinh

d.Viêm phổi quanh đẻ

15 Nguyên nhân của viên da bong là do:

a.Viêm da liên cầu

d.Không có xét nghiệm nào

18 Loại viêm nào dưới đây là nguy hiểm nhất:

a.Viêm động mạch rốn

b.Viêm da tụ cầu có sốt

c.Viêm niêm mạc do candidas

d.Viêm da do liên cầu

19 Bệnh nào là bệnh nhiễm khuẩn đặc trưng của trẻ đẻ non:

Trang 28

a.Viêm ruột hoại tử

24 Để tránh tiêu chảy sơ sinh các bà mẹ nên làm:

a.Rửa tay trước và sau cho trẻ bú

b.xử lý phân của trẻ

c.Không dùng kháng sinh bừa bãi

d.Tất cả đều đúng

II CÂU HỎI ĐÚNG SAI

1 Ig G tăng cao ở bào thai là do có thêm nguồn từ mẹ sang Đ S

Trang 29

2 E.coli là vi khuẩn phổ biến gây nhiễm khuẩn mẹ con Đ S

3 Lây theo đường nước ối là do trẻ hít và uống nước ối bị nhiễm trùng Đ S

4 Phù cứng bì là do hạ nhiệt độ Đ S

5 Tưa miệng do liên cầu có thể dẫn đến viêm phổi ở trẻ sơ sinh Đ S

6 IgM tăng là marqueur chỉ nhiễm trùng Đ S

7 Phù toàn thân là dấu hiệu duy nhất của bệnh nhiễm khuẩn mẹ con Đ S

8 Nếu không chứng minh được nhiễm trùng thì mặc dù dùng kháng sinh cũng phải cắt Đ S

9 Rửa tay trước khi khám bệnh là biện pháp hữu hiệu chống lây chéo Đ S

III CÂU HỎI NGỎ NGẮN:

1 Da phụ thuộc vào………là hàng rào bảo vệ không đặc hiệu

2 Liên cầu B là

3 Sau đẻ đường xâm nhập vào trẻ

4 Sốt là dấu hiệu gợi ý viêm

5 CRP tăng là dấu hiệu của

6 Rốn nề đỏ và tuần hoàn bàng hệ trên rốn gợi ý

7 Vancomycine là kháng sinh đặc hiệu ………

8 Cho trẻ uống 1-2 thìa nước sạch sau bú có thể phòng………

Trang 31

BẠCH CẦU CẤP Ở TRẺ EM

I CÂU HỎI LỰA CHỌN

1- Một bệnh nhi nam 10 tuổi đến phòng khám vì bị sốt cao liên tục đã 3 tuần kèm theo đau 2 khớp gối và 2 cẳng chân, da xanh dần, chảy máu chân răng kéo dài Khám thấy có nhiều hạch ở hai bên bẹn và nách Chẩn đoán nào sau đây có khả năng đúng nhất

a.Thấp khớp cấp

b.Sholein -Hénoch

c.Bạch cầu cấp

d.Sốt xuất huyết ( dengue)

2- Một bệnh nhi nam 10 tuổi đến phòng khám vì bị sốt cao liên tục đã 3 tuần kèm theo đau 2 khớp gối và 2 cẳng chân, da xanh dần, chảy máu chân răng kéo dài Khám thấy có nhiều hạch ở hai bên bẹn và nách Ban đầu, xét nghiệm nào sau đây là cần nhất để hướng tới chẩn đoán bệnh:

c.Bạch cầu cấp có tỷ lệ tử vong cao, chiếm 1/3 tổng số tử vong của các bệnh ác tính

d.Nữ thường gặp nhiều hơn nam

5 -Những điểm sau đây, điểm nào không đúng khi nhận định yếu tố nguy cơ của bệnh bạch cầu cấp

Trang 32

a.Virus HTLV -1 ( Human T -cell Lymphotropic Virus -1)

b.Virus epstein -barr

c.Bệnh di truyền theo nhiễm sắc thể giới tính X

d.Suy giảm miễn dịch

6 -Những triệu chứng sau đây, triệu chứng nào không đúng với bệnh bạch cầu cấp:

a.Thiếu máu từ từ mãn tính

b.Thiếu máu nặng

c.Xuất huyết dưới da

d.Có gan to, lách to, hạch to

7 -Cháu gái 10 tuổi đã được khám và xét nghiệm huyết tuỷ đồ chẩn đoán xác định là bệnh bạch cầu cấp Cháu thiếu máu nặng Hb 6g/dl đang chảy máu mũi Chọn chế phẩm máu nào sau đây

9 -Triệu chứng nào sau đây trong huyết đồkhông phù hợp với bệnh bạch cầu cấp

a.Hồng cầu giảm

b.Tiểu cầu giảm

c.Hồng cầu lưới tăng

d.Bạch cầu đa nhân trung tính giảm

10 -Các biện pháp điêù trị bệnh bạch cầu cấp sau đây, biện pháp nào là quan trọng nhất: a.Truyền máu

Trang 33

là con trai m ột Cách đây 20 ngày cháu bị sốt cao 38 -390 sau đó da xanh d ần Cách đây một tuần cháu đau nhức xương và chảy máu mũi Đến bác sĩ khám thấy có gan, lách , hạch to và nghĩ đến bệnh bạch cầu cấp Bác sĩ giải thích cho gia đình như sau , đánh dấu khoanh tròn vào câu thích hợp nhất :

a.Bệnh cháu nặng , bệnh không điều trị được, giải quyết cho về

b.Bệnh cháu nặng, cháu nên vào viện nằm và làm xét nghiệm để có chẩn đoán chính xác, sau

đó chúng tôi sẽ cùng gia đình bàn bạc để chọn phương pháp điều trị thích hợp cho cháu c.Cháu bị bệnh bạch cầu cấp, tôi ghi đơn để gia đình mua thuốc về nhà điều trị

d.Chúng tôi nhận cháuvào viện điều trị, gia đình cứ yên tâm, cháu sẽ bình phục

12-Đặc điểm sau đây là yếu tố nguy cơ cao của bệnh bạch cầu cấp:

a.Tuổi từ 3-7 tuổi

b.Số lượng Hb < 10g/dl

c.Số lượng bạch cầu > 50.000/mm3

d.Số lượng tiểu cầu > 100.000mm3

13 -Đặc điểm sau đây là yếu tố nguy cơ thấp của bệnh bạch cầu cấp:

a.Tuổi lớn hơn 10 tuổi

b.Số lượng bạch cầu <10.000/mm3

c.Thể tuỷ

d.Có gan, lách, hạch rất to

II CÂU HỎI ĐÚNG SAI

1 Bệnh nhân bạch cầu cấp thuộc nhóm nguy cơ thấp: Tuổi lớn hơn 10 tuổi Đ S

2 Bệnh nhân bạch cầu cấp thuộc nhóm nguy cơ thấp: Số lượng bạch cầu <10.000/mm3 Đ S

3 Bệnh nhân bạch cầu cấp thuộc nhóm nguy cơ thấp: Không có thâm nhiễm não -màng não, thâm nhiễm trung thất, tinh hoàn

III CÂU HỎI NGỎ NGẮN:

1 -Cháu trai 5 tuổi từ nhỏ đến khi bị bệnh hoàn toàn khoẻ mạnh Cách đây 20 ngày sốt nóng 39-400, sau đó da xanh dần Cách đây một tuần cháu đau nhức trong xương cẳng chân và có các nốt và chấm xuất huyết trên da Khám thấy gan to 3cm, lách to 2cm, hạch dọc cơ ức đòn chũm to

Trang 34

2 a-Đa hoá trị liệu b-Điều trị triệu chứng

c-Ghép tuỷ xương d-Theo dõi điều trị

3 M1, M2, M3, M4, M5, M6, M7

4 L1, L2, L3

Trang 35

5 a.T-ALL

b B-ALL

c non T-non B-ALL

Trang 36

c.Đau bụng cấp là đau bụng ít nhất 3 đợt kéo dài trên 3 tháng

d.Đau bụng cấp là đau bụng kéo dài nhiều ngày, nhiều tháng, nhiều năm

2 Nguyên nhân nào không phải là nguyên nhân đau bụng ở trẻ dưới 1 tuổi? a.Do một số dị tật đường tiêu hoá

b.Lồng ruột cấp

c.Đau bụng do giun

d.Động kinh nội tạng

3 Nguyên nhân nào không phải là nguyên nhân đau bụng ở trẻ 1-5 tuổi?

a.Tắc ruột do giun, giun chui ống mật, ápxe gan, giun chui ống tuỵ gây viêm tuỵ b.Tắc ruột do u ruột, polyp

5 Nguyên nhân nào không phải nguyên nhân đau bụng ở trẻ 6-15 tuổi

a.Tắc ruột do bã thức ăn

b.Lồng ruột cấp

c.Lồng ruột mạn tính

d.Viêm loét dạ dày tá tràng

6 Dấu hiệu nào quan trọng, quyết định nhất của viêm ruột thừa

a.Nôn , ỉa chảy

b.Đau bụng

c.Đau phản ứng ở 1/4 dưới bụng phải, đau nhói ở điểm MacBurney

Trang 37

d.Biểu hiện t ình trạng nhiễm trùng

7 Dấu hiệu quan trọng nhất để nghĩ đến đau bụng giun

a.Đau bụng dữ dội

b.Đau quanh rốn đột ngột, từng cơn dữ dội

c.Đau bụng có kèm theo rối loạn tiêu hoá : ăn không ngon miệng, chậm tiêu

dĐau bụng từng cơn dữ dội, nôn ra giun, ỉa ra giun, không có dấuhiệu ngoại khoa

8 Dấu hiệu hiếm gặp trong viêm loét dạ dày tá tràng ở trẻ em

a.Trẻ càng lớn triệu chứng đau bụng càng giống người lớn

b.Vị trí đau không rõ ràng, có thể khu trú vùng thượng vị

c.Đau bụng liên tục

d.Biểu hiện ban đầu là xuất huyết tiêu hoá : nôn máu hoặc ỉa phân đen

9 Dấu hiệu nào quan trọng nhất để nghĩ tới tắc ruột

a.Đau bụng từng cơn dữ dội

b.Nôn nhiều

c.Nghe bụng thấy có tiếng sôi

d.Bí trung đại tiện, bụng chướng, có dấu hiệu rắn bò

10 Xét nghiệm nào quan trọng nhất để chẩn đoán tắc ruột?

và mềm ngoài cơn đau, gan và túi mật không to Bệnh nhân không sốt, không vàng da, không có hội chứng nhiễm trùng Cần chỉ định khám cận lâm sàng nào sau đây để chẩn đoán bệnh a.Xét nghiệm máu

b.Chụp bụng không chuẩn bị

c.Soi phân tìm trứng giun và siêu âm gan mật

d.Chụp bụng có chuẩn Bị

12 Xét nghiệm nào quan trọng nhất để chẩn đoán viêm loét dạ dày tá tràng?

a.Xét nghiệm máu

Trang 38

14 Dùng thuốc giảm đau trong trường hợp nào?

a.Viêm ruột thừa

d.Đảm bảo năng lượng và các chất, thức ăn lỏng dễ tiêu

II CÂU HỎI ĐÚNG SAI

1 Dị ứng thức ăn là nguyên nhân thường gặp gây đau bụng ở trẻ dưới 1 tuổi Đ S

2 Biểu hiện lâm sàng lồng ruột cấp là trẻ đau bụng, khóc thét từng cơn Đ S

3 Xét nghiệm máu để tìm tình trạng nhiễm trùng trong đau bụng Đ S

4 Chỉ dùng thuốc giảm đau khi loại trừ nguyên nhân đau bụng ngoại khoa Đ S III CÂU HỎI NGỎ NGẮN:

Câu 1 Định nghĩa đau bụng tái diễn :

Câu 2 Định nghĩa đau bụng kéo dài :

Câu 3 Nguyên nhân đau bụng ở trẻ từ 1 đến 5 tuổi

Trang 39

Câu 4 Đặc điểm đau bụng trong tắc ruột cấp

a, Đau bụng từng cơn dữ dội

b, Nôn nhiều và

c, Mỗi cơn đau thấy có hiện tượng

d, Bí trung đại tiện, bụng chướng

Câu 5 Siêu âm bụng, gan mật tuỵ phát hiện được

a,

b,

ĐÁP ÁN

1B 2D 3C 4C 5B 6C 7D 8C 9 D 10B 11C 12C 13D 14B 15D CÂU HỎI ĐÚNG SAI:

1: -Đau bụng ít nhất 3 đợt, kéo dài trên 3 tháng

2: Đau bụng kéo dài nhiều ngày, nhiều tháng, nhiều năm

Ngày đăng: 17/09/2020, 17:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w